GV nhận xét B.Bài mới: 1.Giới thiệu bài- ghi đề: 2.Các hoạt động chính: GV đọc đoạn viết GV gọi 2-3HS đọc lại bài viết GV yêu cầu HS tìm tiếng khó viết GV yêu cầu HS luyện viết bảng con [r]
Trang 1Thứ hai ngày 9 tháng 5 năm 2011
Tập đọc
ANH HÙNG BIỂN CẢ
I.Mục tiêu:
1 Học sinh đọc trơn cả bài Phát âm đúng các từ ngữ: Thật nhanh, săn lùng,bờ biển, nhảy dù Luyện ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm dấu phẩy
2 Hiểu nội dung bài: Cá heo là sinh vật thông minh, là bạn của con người Cá heo đã nhiều lần giúp người thoát nạn trên biển
3 Trả lời đúng câu hỏi 1, 2 sgk
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Gọi học sinh đọc bài tập đọc
“Người trồng na” và trả lời câu hỏi: Vì sao
cụ già vẫn trồng na dù người hàng xóm đã
can ngăn ?
Nhận xét KTBC
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút
đề bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng đọc thông
thả, rõ ràng, rành mạch) Tóm tắt nội dung
bài:
*Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
+ Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ
khó đọc trong bài, hoặc giáo viên đưa từ,
gạch chân các từ ngữ các nhóm đã nêu: Thật
nhanh, săn lùng,bờ biển, nhảy dù
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải
nghĩa từ
+ Luyện đọc câu:
Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách đọc nối
tiếp, học sinh ngồi đầu bàn đọc câu thứ
nhất, các em khác tự đứng lên đọc nối tiếp
các câu còn lại cho đến hết bài
Cần luyện đọc kĩ các câu: 2, 5, 6 và câu 7,
chú ý cách ngắt giọng, nghỉ hơi sau dấu
phẩy, dấu chấm
+ Luyện đọc đoạn và bài: (theo 2 đoạn)
+ Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp
nhau
2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi:
Trồng na để con cháu ăn, con cháu nhớ công người trồng
Nhắc lại
Lắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
5, 6 em đọc các từ khó trên bảng
Học sinh lần lượt đọc các câu nối tiếp theo yêu cầu của giáo viên
Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc
Luyện đọc diễn cảm các câu: 2, 5, 6 và câu 7, luyện ngắt nghỉ hơi khi gặp các dấu câu
Trang 2+ Đọc cả bài
Luyện tập:
Ôn các vần ân, uân
Giáo viên nêu yêu cầu bài tập1:
Tìm tiếng trong bài có vần uân?
Bài tập 2:
Nói câu chứa tiếng có vần uân, ân?
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
-Gv đọc mẫu lần 2
-HS đọc bài
Hỏi bài mới học
Gọi 1 học sinh đọc đoạn 1, cả lớp đọc thầm
và trả lời các câu hỏi:
1 Cá heo bơi giỏi như thế nào ?
2 Người ta có thể dạy cá heo làm những
việc gì ?
5.Luyện nói:
Đề tài: Hỏi nhau về cá heo theo nội dung
bài.
Giáo viên tổ chức cho từng nhóm 2, 3 học
sinh cùng trao đổi với nhau theo các câu hỏi
trong SGK Gọi học sinh nói trước lớp cho
cả lớp cùng nghe
Tuyên dương nhóm hoạt động tốt
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài
đã học
6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều
lần, xem bài mới Sưu tầm một số tranh ảnh
cá heo
Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm
2 em, lớp đồng thanh
Huân
Học sinh đọc câu mẫu trong SGK
Các nhóm thi đua tìm và ghi vào giấy các câu có chứa tiếng mang vần uân, vần ân, trong thời gian 2 phút, nhóm nào tìm và ghi đúng được nhiều tiếng nhóm đó thắng
Uân: Giáo viên thể dục huấn luyện các cầu thủ tương lai Tất cả học sinh đều tuân theo nội quy của nhà trường
Ân: Bà em mua 5 cân thịt Sân nhà em sạch sẽ
2 em
3-4 hs đọc
Bơi nhanh vun vút như tên bắn.
Canh gác bờ biển, dẫn tàu thuyền
ra vào các cảng, săn lùng tàu thuyền giặc.
Học sinh quan sát tranh SGK và luyện nói theo nhóm nhỏ 2, 3 em, tả lời các câu hỏi trong SGK
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Thực hành ở nhà
Trang 3TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I.Mục tiêu : Giúp học sinh củng cố về:
-Đọc, viết, xác định vị trí của mỗi số trong một dãy các số
-Thực hiện phép cộng phép trừ các số có đến 2 chữ số (không nhớ)
-Giải toán có văn
-Đặc điểm của số 0 trong phép cộng phép trừ
II.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Gọi học sinh chữa bài tập số 4 trên bảng lớp
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi đề
Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giáo viên yêu cầu học sinh căn cứ vào thứ tự
của các số trong dãy số tự nhiên để viết số
thích hợp vào từng ô trống
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Học sinh nêu cách đặt tính, cách tính và thực
hiện vở ô ly
- Chữa bài
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh thực hành SGK và chữa bài
trên bảng lớp
Bài 4: Học sinh đọc bài toán, nêu tóm tắt bài
và giải
Bài 5: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Giáo viên cho học sinh thực hiện rồi gợi ý để
học sinh nhận thấy số nào cộng hoặc trừ đi
số 0 cũng bằng chính số đó
4.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết
sau
Giải Băng giấy còn lại có độ dài là:
75 – 25 = 50 (cm)
Đáp số: 50 cm Nhắc lại
25, 26, 27
33, 34, 35, 36
70, 71, 72, 73, 74, 75, 76 Các số cùng hàng đặt thẳng cột với nhau, thực hiện từ phải sang trái
- HS làm vở
- 3 HS làm bảng lớp
a) Các số được viết từ lớn đến bé :
28, 54, 74, 76 b) Các số được viết từ bé đến lớn:
76, 74, 54, 28
25 + = 25, 25 – = 25
Nhắc tên bài
Thực hành ở nhà
Trang 4CHÍNH TẢ LOÀI CÁ THÔNG MINH
I.Mục tiêu:
-HS chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn trong bài: Loài cá thông minh
-Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần uân hoặc ân, chữ g hoặc gh
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Giáo viên đọc cho học sinh viết trên bảng lớp:
reo lên, quả na
Nhận xét chung về bài cũ của học sinh
2.Bài mới:
GV giới thiệu bài ghi đề bài
3.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Gọi học sinh đọc bài văn giáo viên đã viết sẵn
trên bảng từ
Cả lớp đọc thầm đoạn văn cần chép và tìm
những tiếng thường hay viết sai viết vào bảng
con
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con
của học sinh
Thực hành bài viết (tập chép)
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách viết
chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô, phải viết
hoa chữ cái bắt đầu mỗi câu
Giáo viên cho học sinh nhìn bảng và chép
Hướng dẫn học sinh sữa lỗi chính tả:
+ Giáo viên đọc thong thả, để học sinh soát
và sữa Thu bài chấm 1 số em
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT
Tiếng Việt
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài
tập giống nhau của các bài tập
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi
đua giữa các nhóm
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
5.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đoạn văn
cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập
2 học sinh viết trên bảng lớp:
Học sinh nhắc lại
2-3 học sinh đọc lại, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ
Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên cần chốt những
từ học sinh sai phổ biến trong lớp Học sinh viết vào bảng con các tiếng
hay viết sai: làm xiếc, chiến công, cứu
sống.
Học sinh nhìn bảng từ viết bài chính
tả vào vở chính tả
Học sinh soát lỗi tại vở của mình và đổi vở sữa lỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên
Điền vần ân hoặc uân:
Điền chữ g hoặc gh Học sinh làm VBT
Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 4 học sinh
Giải Khuân vác, phấn trắng, ghép cây, gói bánh
Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau
Trang 5Thứ ba ngày 10 tháng 5 năm 2011
TẬP VIẾT
VIẾT CÁC CHỮ SỐ 0, 1, 2, 3, 4
I.Mục tiêu:-Giúp HS biết viết các chữ số 0, 1, 2, 3, 4.
-Viết đúng các vần ân, uân, các từ ngữ: thân thiết, huân chương – chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ viết sẵn các chữ số 0, 1, 2, 3, 4
-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học
sinh, chấm điểm 2 bàn học sinh
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi đề bài
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết
Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập viết các chữ
số 0, 1, 2, 3, 4, tập viết các vần và từ ngữ
ứng dụng đã học trong các bài tập đọc: ân,
uân, thân thiết, huân chương
Hướng dẫn viết chữ số:
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nét nêu quy
trình viết vừa nói vừa tô chữ trong khung
Nhận xét học sinh viết bảng con
Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
Giáo viên nêu nhiệm vụ
Đọc các vần và từ ngữ cần viết
+ Quan sát vần, từ ngữ ứng dụng ở bảng và
vở tập viết của học sinh
+ Viết bảng con
3.Thực hành :
Cho HS viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em
viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết
tại lớp
4.Củng cố :
Gọ đọc lại nội dung bài viết và quy trình viết
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
5.Dặn dò: Viết bài ở nhà phần B,
Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra
Nhắc lại
Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học
Học sinh quan sát các chữ số trên bảng phụ và trong vở tập viết
Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu
Viết bảng con
Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết
Viết bảng con
Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết
Nêu nội dung và quy trình viết các chữ
số, viết các vần và từ ngữ
Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt
Trang 6Toán
ễN TẬP
I Mục tiêu: Giỳp HS
- Củng cố kiến thức về cộng, trừ các số trong phạm vi 100.
- Củng cố kĩ năng làm tính cộng, tính trừ, kĩ năng giải toán.
- Ham thích học toán.
II Hoạt động dạy- học :
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
Số? 77 = 70 +… ; 99 = 9 +… ; 63 = 3 +…
2 Hoạt động 2: Làm bài tập (20’)
Bài 1: Viết số:
Năm mươi tư :…… Năm mươi mốt:…
- GV gọi HS yếu chữa bài, em khác nhận xét
Bài2: Số?
Sốliền trước
Sốliền sau
- Gọi HS trung bình chữa, em khác nhận xét
Bài 3
a) Khoanh vào số lớn nhất:
49; 32; 61; 24
b) Khoanh vào số bé nhất:
78; 44; 59; 30
- GV gọi HS chữa bài, em khác nhận xét
Bài 4: Đặt tính rồi tính:
4 + 72 96 – 46 90- 60
- GV gọi HS chữa bài, em khác nhận xét
Bài 5: Mỹ hái được 24 quả cam, Hà hái
được 12 quả cam Hỏi cả hai bạn hái được
bao nhiêu quả cam?
- GV hỏi cách làm
3 Hoạt động 3: Củng cố- dặn dò (5’)
- Thi đọc các sốcó hai chưa số nhanh
- Nhận xét giờ học.
- HS lên bảng làm bài
- HS làm bài bảng con
- HS đọc đề bài, nêu yêu cầu, sau đó làm bài
- HS đọc đề, nêu yêu cầu, và tự điền số
- HS đọc đề bài, nêu yêu cầu, sau đó làm bài
- HS đọc đề bài, nêu yêu cầu, sau đó làm bài
- HS đọc đề, nêu yêu cầu
HS trả lời
- HS làm vào vở, HS chữa bài
Trang 7HƯỚNG DẪN HỌC TIẾNG VIỆT
ễN : ANH HÙNG BIỂN CẢ I- Mục tiêu:
- Học sinh đọc, viết được bài tập đọc: Anh hựng biển cả
- Học sinh đọc trơn cả bài, đọc ngắt, nghỉ đúng câu
- HS thích đọc sách
II- Các hoạt động dạy
A- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài tập đọc: Anh hựng biển
cả
- GV nêu câu hỏi trong SGK
- Nhận xét, ghi điểm
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Luyện đọc:
* Luyện đọc đoạn:
- GV theo dõi học sinh đọc, uốn nắn kịp
thời nếu học sinh đọc sai
- Giúp học sinh yếu đọc đúng
* Luyện đọc cả bài:
- GV hướng dẫn ngắt, nghỉ hơi sau dấu
câu
* Đọc trong nhóm:
* Thi đọc: GV ghi điểm
3 Làm bài tập:
- Bài 1: Điền g hay gh
- NX
Bài 2 : Điền õn hay uõn
Bài 3: Xếp theo thứ tự rồi chộp lại
* Luyện viết : GV đọc bài
3- Củng cố:
- Nhận xét tiết học
- HS đọc bài
- Học sinh trả lời câu hỏi
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn
- Học sinh đọc cả bài
- Học sinh đọc theo nhóm đôi
Vài nhóm đọc trớc lớp
- Học sinh thi đọc cá nhân (nhóm)
HS nhận xét
- Đọc đồng thanh bài
- Quan sỏt tranh rồi điền
- Chữa bài
HS làm bài Chữa bài miệng
- Làm việc cỏ nhõn rồi KT nhúm đụi
- Chộp lại bài
- HS viết bài
Trang 8HƯỚNG DẪN HỌC TIẾNG VIỆT
ễN : ề ể O
I- Mục tiêu:
- Học sinh đọc, viết được bài tập đọc: ề ú o…
- Học sinh đọc trơn cả bài, đọc ngắt, nghỉ đúng câu
- HS thích đọc sách
II- Các hoạt động dạy
A- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài tập đọc: ề ú o…
- GV nêu câu hỏi trong SGK
- Nhận xét, ghi điểm
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Luyện đọc:
* Luyện đọc đoạn:
- GV theo dõi học sinh đọc, uốn nắn kịp
thời nếu học sinh đọc sai
- Giúp học sinh yếu đọc đúng
* Luyện đọc cả bài:
- GV hướng dẫn ngắt, nghỉ hơi sau dấu
câu
* Đọc trong nhóm:
* Thi đọc: GV ghi điểm
3 Làm bài tập:
- Bài 1: Điền uụn hay uụng
- NX
Bài 2: Xếp theo thứ tự rồi chộp lại
* Luyện viết : GV đọc bài
3- Củng cố:
- Nhận xét tiết học
- HS đọc bài
- Học sinh trả lời câu hỏi
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn
- Học sinh đọc cả bài
- Học sinh đọc theo nhóm đôi
Vài nhóm đọc trớc lớp
- Học sinh thi đọc cá nhân (nhóm)
HS nhận xét
- Đọc đồng thanh bài
- Quan sỏt tranh rồi điền
- Chữa bài
HS làm bài Chữa bài miệng
- Làm việc cỏ nhõn rồi KT nhúm đụi
- Chộp lại bài
- HS viết bài
Trang 9Mục tiêu: Giúp HS
o Tô đúng nét, đúng mẫu số : 0,1,2,3,4 ở vở Luyện viết chữ đẹp
Hoạt động GV Hoạt động HS
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng lớp, chữ mẫu
III Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Viết bảng con
- GV đính số mẫu: 0,1,2,3,4
- GV viết mẫu
- GV HD viết trên mặt bảng
- GV gõ thước + Theo dõi sửa sai HS
- GV nx bảng đẹp
* Thư giãn: Ra mà xem
2 Hoạt động 2: Viết vào vở
- GV viết mẫu bảng lớp
- GV gõ thước + theo dõi sửa sai HSY
- GV thu vở chấm nx
IV CC – DD:
* Trò chơi: Thi đua viết đúng, đẹp ( số 4 )
- GVnx + tuyên dương HS viết đúng, đẹp
- DD: Tập viết chữ hoa ở nhà
- Bảng con, vở tập viết
- HSY ghép vần
- HSK, G nêu cấu tạo
- HS theo dõi
- HS viết theo GV
- HS viết bảng con
- HSY viết theo HD
- CN + ĐT
- HS theo dõi
- HS viết vào vở( mỗi chữ 1 dòng)
- HS theo dõi
- 3 HS đại diện 3 tổ( lớp cổ vũ)
- HS nx
- HS chú ý
Trang 10Thứ năm ngày 12 tháng 5 năm 2011
TẬP ĐỌC Ò Ó O
I.Mục tiêu:
1 Học sinh đọc trơn cả bài Ò ó o
-Phát âm đúng các từ ngữ : Quả na, trứng cuốc, uốn câu, con trâu Luyện cách đọc loại thơ tự do
2 Ôn các vần oăt, oăc; tìm được tiếng trong bài có vần oăc, nói câu chứa tiếng có vần oăt, vần oăc
3 Hiểu được nội dung bài: Tiếng gà gáy báo hiệu một ngày mới đang đến, muôn vật (quả na, hàng tre, buồng chuối, hạt đậu … ) đang lớn lên, kết quả, chín tới
4 Luyện nói về con vật em biết
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Gọi 2 học sinh đọc bài: “Anh hùng biển cả”
và trả lời câu hỏi 1 và 2 trong SGK
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút
đề bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài thơ lần 1 (nhịp điệu thơ
nhanh, mạnh) Tóm tắt nội dung bài
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó
đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ
các nhóm đã nêu: Quả na, trứng cuốc, uốn
câu, con trâu
Học sinh luyện đọc các từ ngữ trên:
Luyện đọc câu:
Luyện đọc các dòng thơ tự do: nghỉ hơi khi
hết ý thơ (nghỉ hơi sau các dòng thứ 2, 7, 10,
13, 15, 17, 19, 22, 25, 28, 30)
+ Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:
+ Đoạn 1: Từ đầu đến “thơm lừng trứng
cuốc.”
+ Đoạn 2: Phần còn lại
Thi đọc cả bài thơ
Học sinh nêu tên bài trước
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi: Câu 1: Bơi nhanh vun vút như tên bắn
Câu 2: Canh gác bờ biển, dẫn tàu thuyền ra vào các cảng, săn lùng tàu thuyền giặc
Nhắc lại
Lắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
Vài em đọc các từ trên bảng: Quả na, trứng cuốc, uốn câu, con trâu
Học sinh đọc tự do theo hướng dẫn của giáo viên Luyện nghỉ hơi sau các dòng thơ thứ 2, 7, 10, 13, 15, 17, 19,
22, 25, 28, 30
2 học sinh đọc đoạn 1