-HS thaûo luaän, phaân vai vaø theå hieän b/ Tieán haønh : -Caùc nhoùm nhaän xeùt _ GV chia nhoùm vaø neâu yeâu caàu : -HS trả lời _ Quan sát các tranh 31 và đóng vai thể hiện lời nói, h[r]
Trang 1(TỪ NGÀY 23/11/2009 27/11/2009)
Hai
23/11
7g – 7g35’
7g40’ – 8g15’
8g45’ – 9g20’
9g25’ – 10g
10g5’ – 10g40’
1 2 3 4 5
CHÀO CỜ MỸ THUẬT TIẾNG VIỆT THỂ DỤC TIẾNG VIỆT
Sinh họat dưới cờ Giáo viên bộ môn phụ trách
Bài 61: ăm-âm (tiết 1)
Giáo viên bộ môn phụ trách
Bài 61: ăm-âm (tiết 2)
Ba
24/11
7g – 7g35’
7g40’ – 8g15’
8g45’ – 9g20’
9g25’ – 10g
10g5’ – 10g40’
1 2 3 4 5
ÂM NHẠC TOÁN TIẾNG VIỆT TIẾNG VIỆT
TN & XH
Giáo viên bộ môn phụ trách phép trừ trong pv 8
Bài 62: ôm-ơm (tiết 1) Bài 62: ôm-ơm (tiết 2)
Công việc ở nhà
Tư
25/11
7g – 7g35’
7g40’ – 8g15’
8g45’ – 9g20’
9g25’ – 10g
10g5’ – 10g40’
1 2 3 4 5
TIẾNG VIỆT TIẾNG VIỆT TOÁN ĐẠO ĐỨC TỰ HỌC
Bài 63: em-êm (tiết 1) Bài 63: em-êm (tiết 2)
Luyện tập Nghiêm trang khi chào cờ
Năm
26/11
7g – 7g35’
7g40’ – 8g15’
8g45’ – 9g20’
9g25’ – 10g
10g5’ – 10g40’
1 2 3 4 5
TIẾNG VIỆT TIẾNG VIỆT TẬP VIẾT TOÁN TỰ HỌC
Bài 64: im-um (tiết 1) Bài 64: im-um (tiết 2)
Đỏ thắm, mầm non,…
Phép cộng trong pv 9
Sáu
27/11
7g – 7g35’
7g40’ – 8g15’
8g45’ – 9g20’
9g25’ – 10g
10g5’ – 10g40’
1 2 3 4 5
TIẾNG VIỆT TIẾNG VIỆT KỸ THUẬT TOÁN SINH HOẠT
Bài 64: iêm-yêm (tiết 1) Bài 64: iêm-yêm (tiết 2)
Giáo viên bộ môn phụ trách Phép trừ trong pv 9
SHL
Thứ hai, ngày 23 tháng 11 năm 2009
Trang 2Tiếng Việt
Bài 61 : ĂM , ÂM I/ Mục tiêu :
1 KT : HS đọc và viết được vần ăm , âm , nuôi tằm , hái nấm và các tiếng , từ ứng
dụng Luyện nói được theo chủ đề “ Thứ , ngày, tháng, năm ”
2 KN : Biết ghép vần tạo tiếng Rèn viết đúng mẫu, đều nét, đẹp Phát triển lời nói tự
nhiên theo chủ đề và nói tròn câu
3 TĐ : Giáo dục hs yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp
II/ Chuẩn bị :
a GV : Bài soạn, SGK , chữ mẫu, tranh
b HS : SGK , vở, bảng, bộ chữ
Tiết 1 :
1 Oån định 1’:
2.Bài cũ 4’ : Vần om , am
a Trò chơi : Bắt cá đọc từ viết bảng
b Nhận xét bài cũ
3.Bài mới 25’
=> Giới thiệu bài – ghi bảng : ăm , âm
+ HĐ1 : Dạy vần ăm 9’
a_ Nhận diện vần :
_ GV viết vần ăm lên bảng , hỏi :
_ Vần ăm được tạo bởi những con chữ nào?
_ Xác định vị trí các chữ ?
_ So sánh vần ăm với các vần đã học ?
Ví dụ : So sánh vần ăm với vần am
_ Lấy vần ăm trong bộ chữ
b_ Đánh vần :
_ GV phát âm : ăm , hướng dẫn cách phát âm và
đánh vần
ă – m – ăm ( miệng khép nhẹ lại )
+ Thêm âm t và dấu ` vào vần ăm , ta được
tiếng gì ? Xác định các âm và vần trong tiếng
tằm ?
+ Đánh vần và đọc trơn từ khoá :
t – ăm – tăm , huyền – tằm
c_ Viết :
_ GV viết mẫu : ăm tằm , nêu qui trình viết
_ Lưu ý HS : cách nối nét giữa các chữ
+ HĐ2: Dạy vần âm 9’
Lưu ý : Miệng khép chặt lại
Thực hiện tương tự
_ Cho hs so sánh vần âm và ân
_ HS nhắc lại
PP trực quan, đàm thoại, thực hành, so sánh
_ Chữ ă đứng trước , m đứng sau _ HS so sánh nêu điểm giống và khác nhau
Giống cả 2 vần đều có âm m Khác vần ăm
có âm ă , vần am có âm a _ HS thực hiện
_ HS phát âm đánh vần cá nhân, bàn, tổ _ HS trả lời và xác định vị trí theo yêu cầu _ HS đánh vần và đọc
_ HS quan sát nêu nét thực hiện viết trên không, trên bàn, bảng con
PP trực quan, đàm thoại, thực hành, giảng giải
_ HS so sánh
_ HS chọn âm ghép trên bộ chữ
_ HS đọc cá nhân, tổ,nhóm đồng thanh
Bộ chữ
b
Trang 3d_ Đọc từ ứng dụng 7’
_ GV yêu cầu hs ghép thêm âm và dấu thanh để
tạo tiếng và từ mới
_ GV chọn 1 số từ ghi bảng
tăm tre mầm non
đỏ thắm đường hầm
_ GV đọc mẫu , xen kẽ hỏi từ đó có mang vần gì
?
_ Kết hợp giảng từ
_ Hát múa chuyển tiết 2 2’
_ 2 hs đọc lại toàn bài trên bảng
Bộ chữ
Tiết 2
Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 : Luyện đọc ( 10’)
_ GV hướng dẫn đọc trang trái
_ Đọc mẫu
_ Yêu cầu hs đọc từng phần Kết hợp câu hỏi :
Tìm tiếng mang vần vừa học trong từ ứng dụng
_ Đọc cả trang
_ Minh họa tranh bài đọc ứng dụng
+ Tranh vẽ gì ?
+ Đàn dê đang làm gì ?
Giới thiệu câu ứng dụng :
Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi
gặm cỏ bên sườn đồi
* Lưu ý: Đọc các câu có dấu hỏi phải lên giọng ở
cuối câu
_ Đọc lại bài ứng dụng
Hoạt động 2 : Luyện viết ( 10’)
_ GV giới thiệu nội dung viết : ăm, âm, nuôi tằm,
hái nấm
_ Khi viết, tiếng, từ, ta cần lưu ý điều gì ?
_ Nêu lại tư thế ngồi viết, cầm bút
_ Hướng dẫn viết từng dòng
Hoạt động 3: Luyện nói ( 10’)
_ Nêu tên chủ đề luyện nói
_ Yêu cầu quan sát tranh ở SGK
_ Minh họa tranh và gợi ý câu hỏi
+ Tranh vẽ gì ?
+ Những vật trong tranh nói lên điều gì ? ( sử
dụng thời gian)
+ Đọc thời khoá biểu của lớp ?
+ Khi nào thì đến tết ?
+ Ngày chủ nhật em thường làm gì ?
PP đàm thoại–trực quan - luyện tập
_ Lắng nghe _ Đọc cá nhân , bàn, dãy _ 3 hs
_ HS quan sát và trả lời câu hỏi _ Đọc cá nhân, bàn, dãy
PP quan sát– thực hành
_ Cách nối nét, rê bút, lia bút và đặt dấu phụ
_ HS nhắc lại tư thế ngồi viết cầm bút, để vở
_ HS viết vở
PP trực quan –đàm thoại – thảo luận
_ Thứ, ngày, tháng, năm _ Thảo luận nhóm đôi _ HS trả lời theo suy nghĩ của mình
SGK Tranh phóng to
Bảng con Vở viết
in
SGK Tranh minh họa
Trang 4+ Em thích ngày nào nhất trong tuần ? Vì sao ?
Liên hệ giáo dục
Hoạt động 4 : Củng cố ( 4’)
_ Trò chơi : Bingo
_ Nhận xét – tuyên dương
Hoạt động 5 : Dặn dò ( 1’)
_ Đọc kĩ lại bài vừa học
_ Chuẩn bị bài : Xem bài 62
_ Nhận xét tiết học /
HS nghe và chọn từ
Trang 5Thứ ba, ngày 24 tháng 11 năm 2009
Toán
Tiết 51 : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8 I/ Mục tiêu :
1 KT : HS được khắc sâu khái niệm về phép trừ
- Tự thành lập phép trừ trong phạmvi 8
2 KN : Thực hành tính đúng phép trừ trong phạm vi 8
3 TĐ : Giáo dục hs yêu thích học môn toán
II/ Chuẩn bị :
a GV : SGK , bộ dạy toán, mẫu vật
b HS : SGK ,Vở BT, bộ học toán
III/ Các hoạt động dạy và học :
1 Khởi động 1’:
2.Bài cũ 4’: Phép cộng trong phạm vi 8
_ Trò chơi : Bingo phép cộng
_ Nhận xét
3.Bài mới
+ Hoạt động 1 : Hướng dẫn hs thành lập và ghi
nhớ bảng trừ trong phạm vi 8
a/ Hướng dẫn học phép trừ 8 – 1 = 7 , 8 – 7 =
1 :
_ GV đính tranh, yêu cầu hs quan sát và nêu đề
toán
_ Muốn biết còn 7 ngôi sao, em tính thế nào ?
_ GV nêu : 8 bớt 1 còn 7
_ GV ghi bảng : 8 – 1 = 7
_ GV hỏi : Vậy 8 – 7 = ?
_ GV nhận xét, ghi bảng 8 – 7 = 1
_ So sánh và nhận xét 2 phép tính :
8 – 7 = 1 và 8 – 1 = 7
b/ GV hướng dẫn hs thành lập phép tính 8 – 2 =
6 và 8 – 6 = 2
_ GV ghi bảng 8 – 2 = 6
Vậy 8 – 6 = ?
c/ Tương tự gv hướng dẫn các phép tính 8 – 3 =
5 và 8 – 5 = 3
_ GV quan sát việc chuẩn bị của hs, nêu yêu cầu,
nhận xét
_ GV ghi bảng 8 – 3 = 5
Vậy 8 – 5 = ?
_ Yêu cầu hs lấy 8 que tính và bớt 4, lập phép
HS chơi
PP trực quan, đàm thoại, so sánh, luyện tập, thực hành
_HS quan sát tranh, nêu có 8 ngôi sao, bớt
1 ngôi sao, còn 7 ngôi sao _HS nêu đếm số ngôi sao còn lại _HS nhắc lại và tự ghi kết quả vào S HS nêu phép tính, nhắc lại cá nhân, bàn, lớp _HS nêu và tự ghi kết quả vào S, 1 hs đọc phép tính
+HS nhắc lại : 5em +HS so sánh, nhận xét
_HS quan sát mẫu vật con cá, nêu đề toán và phép tính , lập phép tính trên thanh ghép
+HS nhắc lại 8 – 2 = 6 +HS nêu thầm và ghi kết quả vào S _HS lấy mẫu đã chuẩn bị sẵn, nghe theo yêu cầu của gv mà thực hiện
+Lập phép tính trên bảng con _HS nhắc lại cá nhân
+HS trả lời + Đọc lại cả 2 phép tính cá nhân _HS thực hiện
_HS đọc lại cá nhân
PP đàm thoại, trực quan
_HS đọc cá nhân, tổ, lớp
Phiếu Bingo
Mẫu vật
Mẫu vật
SGK
Bảng con
Trang 6tính và ghi kết quả vào S
Ghi bảng 8 – 4 = 4
+ Hoạt động 2 : Hướng dẫn hs học thuộc phép
trừ trong phạm vi 8
_ GV dùng cách che, xoá dần và hỏi bất kì 1
phép tính nào để hs học thuộc
+ Hoạt động 3 : Luyện tập
> Bài 1 : Tính
GV lưu ý viết số thẳng cột
> Bài 2 : GV mời 4 hs làm bảng GV lưu ý hs
quan sát phép tính từng cột để khắc sâu mối quan
hệ giữa phép cộng và phép trừ
> Bài 5 : GV đính tranh
4 Củng cố : (4’)
_ Trò chơi : “ Ai nhanh , ai đúng ”
_ Nội dung là BT 4
_ GV yêu cầu mỗi tổ cử 2 đại diện
_ GV treo tranh, nêu yêu cầu
_ Nhận xét – tuyên dương
5 Dặn dò : 1’
_ Học thuộc phép trừ trong phạm vi 8
_ Chuẩn bị bài: Luyện tập
PP trực quan, luyện tập, thực hành
_HS nêu yêu cầu, làm bài 2 em sửa bài, lớp sửa Đ, S
_HS thực hiện, nhận xét
_HS quan sát, nêu bài toán và tự ghi kết quả vào vở
+1 hs sửa bài, lớp đổi vở sửa bài
_HS cử đại diện
_HS quan sát tranh, 1 em nêu bài toán, 1
em viết phép tính, tổ nào nhanh, đúng là thắng
SGK
Vở BT
Tranh
Trang 7Tiếng Việt
Bài 62 : ÔM – ƠM I/ Mục tiêu :
1 KT : HS đọc và viết được vần ôm , ơm , con tôm , đống rơm và các tiếng , từ ứng
dụng Luyện nói được theo chủ đề “ Bữa cơm ”
2 KN : Biết ghép vần tạo tiếng Rèn viết đúng mẫu, đều nét, đẹp Phát triển lời nói tự
nhiên theo chủ đề và nói tròn câu
3 TĐ : Giáo dục hs yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp
II/ Chuẩn bị :
a GV : Bài soạn, SGK , chữ mẫu, tranh
b HS : SGK , vở, bảng, bộ chữ
Tiết 1 :
1 Oån định 1’:
2.Bài cũ 4’ : Vần ăm , âm
Trò chơi : Bingo
Nhận xét bài cũ
3.Bài mới 25’
=> Giới thiệu bài – ghi bảng : ôm , ơm
+ HĐ1 : Dạy vần ôm 9’
a_ Nhận diện vần :
_ GV viết vần ôm lên bảng , hỏi :
_ Vần ôm được tạo bởi những con chữ nào?
_ Xác định vị trí các chữ ?
_ So sánh vần ôm với các vần đã học ?
Ví dụ : So sánh ôm với om
_ Lấy vần ôm trong bộ chữ
b_ Đánh vần :
_ GV phát âm : ôm , hướng dẫn cách phát âm và
đánh vần
ô – m – ôm ( lưu ý cho hs đọc so sánh với
vần om )
+ Thêm âm t vào vần ôm , ta được tiếng gì ? Xác
định các âm và vần trong tiếng tôm ?
+ Đánh vần và đọc trơn từ khoá :
t – ôm – tôm , con tôm
c_ Viết :
_ GV viết mẫu : ôm , tôm , nêu qui trình viết
_ Lưu ý HS : cách nối nét giữa các chữ
+ HĐ2: Dạy vần ơm 9’
_ Lưu ý : Đọc phân biệt om , ôm , ơm
_ Thực hiện tương tự
_ HS nhắc lại
PP trực quan, đàm thoại, thực hành,
so sánh
_ Chữ ô đứng trước, m đứng sau _ HS so sánh nêu điểm giống và khác
nhau Giống cả 2 vần đều có âm m Khác vần ôm có âm ô , vần om có
âm o _ HS thực hiện
_ HS phát âm đánh vần cá nhân, bàn, tổ
_ HS trả lời và xác định vị trí theo yêu cầu
_ HS đánh vần và đọc
_ HS quan sát nêu nét thực hiện viết trên không, trên bàn, bảng con
PP trực quan, đàm thoại, thực hành, giảng giải
_ HS so sánh
Bộ chữ
b
Trang 8_ Cho hs so sánh vần ôm và ơm
d_ Đọc từ ứng dụng 7’
_ GV yêu cầu hs ghép thêm âm và dấu thanh để
tạo tiếng và từ mới
_ GV chọn 1 số từ ghi bảng
chó đốm sáng sớm
chôm chôm mùi thơm
_ GV đọc mẫu , xen kẽ hỏi từ đó có mang vần gì
?
_ Kết hợp giảng từ
_ Hát múa chuyển tiết 2 2’
_ HS chọn âm ghép trên bộ chữ
_ HS đọc cá nhân, tổ,nhóm đồng thanh _ 2 hs đọc lại toàn bài trên bảng
Bộ chữ
Tiết 2 :
Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 : Luyện đọc ( 10’)
_ GV hướng dẫn đọc trang trái
_ Đọc mẫu
_ Yêu cầu hs đọc từng phần Kết hợp câu hỏi :
Tìm tiếng mang vần vừa học trong từ ứng dụng
_ Đọc cả trang
_ Minh họa tranh bài đọc ứng dụng
+ Tranh vẽ gì ?
+ Em biết các bạn nhỏ là hs ở vùng nào không ?
Giới thiệu câu ứng dụng :
Vàng mơ như trái chín
Chùm giẻ treo nơi nào
Gió đưa hương thơm lạ
Đường tới trường xôn xao
* Lưu ý: Cách đọc 1 bài thơ, nghỉ hơi mỗi câu
_ Đọc lại bài ứng dụng
Hoạt động 2 : Luyện viết ( 10’)
_ GV giới thiệu nội dung viết : ôm , ơm , con tôm,
đống rơm
_ Khi viết, tiếng, từ, ta cần lưu ý điều gì ?
_ Nêu lại tư thế ngồi viết, cầm bút
_ Hướng dẫn viết từng dòng
Hoạt động 3: Luyện nói ( 10’)
_ Nêu tên chủ đề luyện nói
_ Yêu cầu quan sát tranh ở SGK
_ Minh họa tranh và gợi ý câu hỏi
+ Tranh vẽ gì ?
+ Trong bữa cơm em thấy có những ai ?
+ Nhà em ăn 1 ngày mấy bữa cơm ? Mỗi bữa
cơm thường có những món gì ?
PP đàm thoại–trực quan - luyện tập
_ Lắng nghe _ Đọc cá nhân , bàn, dãy _ 3 hs
_ HS quan sát và trả lời câu hỏi _ Đọc cá nhân, bàn, dãy
PP quan sát– thực hành
_ Cách nối nét, rê bút, lia bút và đặt dấu phụ
_ HS nhắc lại tư thế ngồi viết cầm bút, để vở
_ HS viết vở
PP trực quan –đàm thoại – thảo luận
_ Bữa cơm _ Thảo luận nhóm đôi _ HS trả lời theo suy nghĩ của mình
SGK Tranh phóng to
Bảng con Vở viết in
SGK Tranh minh họa
Trang 9+ Nhà em ai nấu cơm ? Ai đi chợ? Ai rửa chén ?
+ Em thích ăn món gì? Mỗi bữa cơm ăm ăn mấy
chén ?
Liên hệ giáo dục
Hoạt động 4 : Củng cố ( 4’)
_ Trò chơi : Thi đua tìm tiếng, từ có mang vần ôm
, ơm
_ Nhận xét – tuyên dương
Hoạt động 5 : Dặn dò ( 1’)
_ Đọc kĩ lại bài vừa học
_ Chuẩn bị bài : Xem bài 63 em , êm
_ Nhận xét tiết học /
HS tìm và ghi vào bảng học nhóm , tổ nào tìm nhiều tiếng, từ có vần ôm, ơm sẽ thắng
Trang 10Tự nhiên xã hội
AN TOÀN KHI Ở NHÀ
I/ Mục tiêu :
1 KT : HS kể tên một số vật sắc nhọn trong nhà có thể gây ra đứt tay, chảy máu
2 KN : Xác định 1 số vật trong nhà có thể gây nóng , bỏng, cháy Biết số điện thoại cứu
hỏa 114
3 TĐ : HS có ý thức giữ an toàn khi ở nhà một mình
II/ Chuẩn bị :
a GV : Tranh 1 số câu chuyện và ví dụ về những em bé bị té, bị tai nạn tại nhà
b HS : SGK, vở BT
III/ Các hoạt động dạy học :
1 Oån định : ( 1’) Hát
2 Bài cũ ( 4’ ) Công việc ở nhà
- Để có được nhà ở sạch sẽ, gọn gàng em phải làm gì giúp đỡ bố mẹ ?
- Em cảm thấy thế nào khi đã làm được những việc có ích cho gia đình?
- Nhận xét bài cũ
3 Bài mới ( 25’ )
_ Giới thiệu bài : Ở nhà đã bao giờ các em bị tai
nạn hay chứng kiến các tai nạn như cắt vào tay ,
bỏng, điện giật chưa ?
( HS phát biểu ý kiến …)
_ GV : dao, kéo, lửa, điện … là những vật dễ gây
ra mất an toàn khi ở nhà nếu chúng ta không cẩn
thận Bài học hôm nay giúp chúng ta tìm hiểu về
điều đó
+ Hoạt động 1 : Cách phòng tránh đứt tay
a/ Mục tiêu : HS biết được các vật gây đứt tay và
cách phòng tránh
b/ Tiến hành :
_ Bước 1 : GV yêu cầu hs quan sát các hình ở
SGK/30
+Chỉ và nói các bạn trong mỗi hình đang làm gì
?
+Dự kiến xem điều gì có thể xảy ra với các bạn
nếu có bạn đó không cẩn thận ?
_ Bước 2 : GV gọi 1 số em xung phong trình bày
c/ Kết luận : Khi dùng dao hoặc những đồ dùng
dễ vỡ và sắc nhọn cần phải rất cẩn thận để tránh
bị đứt tay
Những đồ dùng kể trên cần để xa tầm tay với
của em nhỏ, không cho các cầm chơi
+ Hoạt động 2 : Đóng vai
a/ Mục tiêu : HS biết nên tránh chơi gần lửa và
PP trực quan, đàm thoại
-HS quan sát tranh trao đổi theo cặp
-Các nhóm đại diện trình bày -HS lắng nghe
PP đóng vai, thảo luận, đàm thoại
-HS chia nhóm (1 nhóm có 4 em )
Tranh phóng to
Trang 11những chất gây cháy
b/ Tiến hành :
_ GV chia nhóm và nêu yêu cầu :
_ Quan sát các tranh 31 và đóng vai thể hiện lời
nói, hành động phù hợp với tình huống xảy ra ở
các hình
_ GV đặt câu hỏi gợi ý
+ Điều gì có thể xảy ra trong các cảnh trên ?
+ Nếu là em, em có cách ứng xử nào khác không
?
+ Trường hợp có lửa cháy các đồ vật ở trong nhà
em phải làm gì ?
+ Em có biết số điện thoại gọi cứu hỏa ở địa
phương mình không ?
c/ Kết luận : Không được để đèn dầu hoặc các
vật gây cháy khác trong màn hay ở gần những đồ
dùng dễ bắt lửa
_ Nên tránh xa các vật và những nơi có thể gây
bỏng và cháy
_ Khi sử dụng đồ điện phải cẩn thận, không sờ
vào phích cắm ở điện dây dẫn đề phòng chúng bị
hở Điện giật có thể gây chết người
_ Hãy tìm mọi cách để chạy ra xa hơn nơi có lửa
cháy gọi to xe cấp cứu …
_ Nếu nhà mình hoặc nhà hàng xóm có điện
thoại cần hỏi và nhớ số điện thoại gọi báo cứu
hỏa đề phòng khi cần
4 Củng cố : ( 4’ )
_ Trò chơi : Sắm vai
_ Mục đích : HS tập xử lí 1 số tình huống khi có
cháy, có người bị điện giật , có người bị bỏng, bị
đứt tay
_ GV chia nhóm ( 4 nhóm ) phân cho mỗi nhóm 1
tình huống
+ Tình huống 1: Một hôm Hùng đi học về thấy
nhà bác Ba bên hàng xóm có khói bốc lên Lúc
đó nhà bác khóa cửa lại không có ai ở nhà Hùng
nghĩ là trong nhà trong nhà bác có đám cháy
Nếu là Hùng, em sẽ làm gì lúc đó ?
+ Tình huống 2 : Lan đang ngồi học bài thì em
Hương ( em gái của Lan ) bị đứt tay do em cầm
dao gọt táo Nếu là Lan em sẽ làm gì khi đó ?
+ Tình huống 3 : Đang nấu cơm giúp mẹ chẳng
may em bị siêu nước nóng đổ vào chân em sẽ
làm gì khi đó ?
5 Dặn dò : ( 1’)
_ Về nhà thực hiện theo bài học
_ Chuẩn bị bài 15 : Lớp học
-HS thảo luận, phân vai và thể hiện -Các nhóm nhận xét
-HS trả lời
-HS thảo luận và trình bày ý kiến -HS lắng nghe
-HS thảo luận và tìm cách xử lí tìm cách giải quyết tình huống
-HS đại diện trình bày -HS nhận xét
Tranh