1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Tiếng Việt khối 1 - Tuần 11

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 184,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Em thích đọc truyện.. - Rèn kĩ năng đọc, viết cho HS.[r]

Trang 1

Tuần 24 Thứ hai ngày 1 tháng 2 năm 2010

Chào cờ (lớp trực tuần nhận xét)

Thể dục Bài 24 : Thể dục – đội hình đội ngũ

(GV bộ mônt)

Học vần

Bài 100: uân – uyên

I- Mục đích-Yêu cầu:

- HS đọc và viết được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền.

- Đọc được các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Em thích đọc truyện.

- Rèn kĩ năng đọc, viết cho HS

II- Đồ dùng: - Tranh minh họa SGK

III- Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1

HĐ1 ổn định - Bài cũ- GT bài

- Viết : huơ tay, đêm khuya

- Đọc: SGK

- GT bài – ghi bảng

HĐ2. Dạy vần: uân – uyên

B1 Nhận diện:

GV viết uân và nêu cấu tạo

- Phân tích vần uân?

- So sánh: uân với ân?

B2 Phát âm đánh vần:

- GV phát âm đánh vần đọc trơn mẫu:

u – â – nờ – uân

- Cho HS cài uân

- Có vần uân hãy cài tiếng “xuân”?

- Vừa cài được tiếng gì ? GV viết bảng xuân

- HS viết bảng con, 2 em lên bảng

- 3 HS đọc

- HS theo dõi

- u đứng trước â ở giữa, n đứng cuối

- Giống: Đều có ân

- Khác: uân có thêm u đứng trước

- HS đánh vần, đọc trơn CN + nhóm + ĐT

- HS cài uân

- HS cài xuân

- HS nêu: xuân

Trang 2

- Phân tích: tiếng xuân ?

- GV đánh vần, đọc trơn mẫu

- HS quan sát tranh

- Tranh vẽ gì?

- Hoa đào nở báo hiệu mùa gì?

- GV viết bảng: mùa xuân

- Luyện đọc từ

- Cho HS đánh vần đọc trơn vần, từ, tiếng

- GV chỉnh sửa cho HS khi đọc

B3 Hướng dẫn viết

- GV viết mẫu và nêu quy trình: uân – mùa

xuân

- GV nhận xét - chữa lỗi

Vần uyên ( Giới thiệu tương tự các bước )

- Nêu cấu tạo?

- So sánh uyên với uân?

HĐ3 Đọc từ ngữ ứng dung:

- GV viết từ ứng dụng lên bảng huân chương,

chim khuyên, tuần lễ, kể chuyện.

- Cho HS đọc tiếng có chứa vần

- GV HD đọc và đọc mẫu - giải nghĩa từ

- HS luyện đọc

HĐ4 HĐ nối tiếp:

- Vừa học mấy vần? Là những vần nào?

- Tìm tiếng mới có vần vừa học?

Tiết 2

HĐ1: KT bài T1: - Vừa học mấy vần ? Là

những vần nào ?

HĐ2: Luyện đọc:

Việc 1: Cho HS đọc bài T1.

Việc 2: Đọc câu ứng dụng.

- Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì ?

- Âm x đứng trước, vần uân đứng sau

- HS đánh vần, đọc trơn CN + nhóm

- Chim đang hót trên cành hoa đào

- Mùa xuân

- HS theo dõi

- HS luyện đọc CN + nhóm + ĐT

- HS đọc CN + nhóm + ĐT uân – xuân – mùa xuân

- HS viết trong k2 + bảng con.

- HS nêu

- HS so sánh

- HS thảo luận nhóm 2 tìm tiếng có chứa vần

- Đại diện nhóm lên gạch chân tiếng

có vần vừa học

- HS đọc CN

- HS luyện đọc CN + nhóm + ĐT

- HS nêu

- HS thi đua

- HS nêu

- HS luyện đọc bài tiết 1 CN + nhóm +

ĐT

- Đàn chim đang bay

Trang 3

- GV viết bảng đoạn thơ - Cho HS đọc

- GV HD cách đọc và đọc mẫu

- Cho HS luyện đọc toàn bài

- GV uốn nắn nhắc nhở khi HS đọc

HĐ3: Luyện viết:

- Nêu nội dung bài viết?

- GV viết mẫu nêu quy trình

- GV hướng dẫn - Uốn nắn nhắc nhở khi HS viết bài

HĐ4: Luyện nói:

- Chủ đề luyện nói là gì?

- GV ghi bảng (tên chủ đề)

- Tranh vẽ gì?

- Em thích đọc những chuyện gì?

- Thích nhất là truyện nào?

- Hãy kể lại một câu chuyện mà em thích?

HĐ5: Củng cố - dặn dò:

- Đọc bài sách giáo khoa

- Tìm từ có chứa vần, nói thành câu ?

- HS đọc

- HS luyện đọc CN + nhóm + ĐT

- HS luyện đọc

- HS nêu

- HS viết bài

- HS nêu: Em thích đọc truyện

- 3 HS đọc

- Các bạn đang đọc truyện

- HS nêu

- HS liên hệ

- HS đọc CN + ĐT

- HS tìm và nói thành câu

Trang 5

Luyện tập

I- Mục đích – yêu cầu:

- Củng cố về đọc, viết, so sánh các số tròn chục

- Bước đầu nhận ra cấu tạo của các số tròn chục từ 10 -> 90

ii- Các hoạt động dạy – học:

HĐ1 ổn định tổ chức - KTbài cũ

- Đếm các số tròn chục từ 10 -> 90

- 40 còn gọi là mấy chục

- 60, 70 còn gọi là mấy chục

- Giới thiệu bài ghi bảng

HĐ2 Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1: Nối (theo mẫu)

Bài2: Số ?

- GV hướng dẫn mẫu: Số 40 gồm 4 chục và

0 đơn vị

Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu bài

- Nhiều hoc sinh đếm

- HS nêu: 4 chục

- 6 chục, 7 chục

- HS nêu yêu cầu và làm bài tập

- HS lên làm bài theo nhóm vào SGK

Tám mươi sáu mươi

30 chín mươi 90 10 ba mươi

80 60 năm mươi mười

HS nêu yêu cầu

- lớp làm vào SGK

- CN lên bảng tiếp sức

Số 70 gồm 7chục và 0 đơn vị

Số 50 gồm 5chục và 0 đơn vị

Số 80 gồm 8chục và 0 đơn vị

HS nêu yêu cầu bài

- HS làm bài CN - đổi chéo bài KT

a Khoanh vào số bé nhất

70 40 20 50 30

b Khoanh vào số lớn nhất

10 80 60 90 70

Trang 6

Bài 4: Viết số theo thứ tự

- Cho HS đếm lại các số

HĐ3 Củng cố – dặn dò:

- Vừa học bài gì?

- Các số tròn chục là các số có mấy chữ số?

- Số nào là số bé nhất, số nào là số lớn nhất

trong các số tròn chục?

- Về học lại bài – chuẩn bị bài sau

- HS nêu yêu cầu

- HS chơi trò chơi và chữa bài

a Theo thứ tự từ bé đến lớn

b Theo thứ tự từ lớn đến bé

- Nhiều HS đếm lại

- HS nêu

- Có 2 chữ số

- Số bé nhất là 10 Số lớn nhất là 90

Trang 7

Thứ ba ngày 2 tháng 2 năm 2010

âm nhạc

Học hát bài: Quả

(GV bộ môn)

học vần

Bài 101: uât – uyêt

I- Mục đích-Yêu cầu:

- HS đọc và viết được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh.

- Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp.

- Rèn kĩ năng đọc, viết cho HS

II- Đồ dùng:

- Tranh minh họa SGK

III- Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1

HĐ1 ổn định - Bài cũ- GT bài

- Viết : mùa xuân, con thuyền

- Đọc: SGK

- GT bài – ghi bảng

HĐ2. Dạy vần: uât – uyêt

B1 Nhận diện:

- GV viết bảng uât và nêu cấu tạo

- Phân tích vần uât?

- So sánh: uât với uân?

B2 Phát âm đánh vần:

- GV phát âm đánh vần đọc trơn mẫu:

u - â - tờ - uât

- Cho HS cài uât

- Có vần uât hãy cài tiếng “xuất” ?

- Vừa cài được tiếng gì?

- HS viết bảng con - 2 em lên bảng

- 3 HS đọc

- HS theo dõi

- Âm u đứng trước â đứng giữa, t

đứng sau

- Giống: Đều bắt đầu bằng u

- Khác: uât kết thúc bằng ât, uân kết

thúc bằng ân

- HS đánh vần, đọc trơn CN + Nhóm + ĐT

- HS cài uât

- HS cài xuất nhận xét + ĐT

- Tiếng xuất

Trang 8

- GV viết bảng xuất

- Phân tích: tiếng xuất?

- GV đánh vần, đọc trơn mẫu

- Cho HS quan sát tranh

- Tranh vẽ gì?

- May quần áo trong nhà máy được gọi là gì?

- GV viết bảng: sản xuất – cho HS đọc.

- Cho HS đánh vần - đọc trơn vần, tiếng, từ

- GV chỉ cho HS đọc – Chỉ không theo thứ tự

- GV chỉnh sửa cho HS khi đọc

B3 Hướng dẫn viết

- GV viết mẫu và nêu quy trình: uât – sản

xuất

- GV nhận xét - chữa lỗi

Vần uyêt (giới thiệu các bước tương tự).

Lưu ý :

- Nêu cấu tạo

- So sánh uyêt với uât

HĐ3 Đọc từ ngữ ứng dung:

- GV viết từ ngữ ứng dụng lên bảng: luật

giao thông, băng tuyết, nghệ thuật, tuyệt

đẹp.

- Cho HS đọc tiếng có vần

- GV đọc mẫu - giải nghĩa từ

- Cho HS luyện đọc trơn từ

HĐ4 HĐ nối tiếp:

- Vừa học mấy vần? Là những vần nào?

- Tìm tiếng có chứa vần vừa học?

Tiết 2

HĐ1: KT bài T1: - Vừa học mấy vần ? Là

những vần nào ?

HĐ2: Luyện đọc:

- HS theo dõi

- Tiếng xuất có âm x đứng trước, vần uât đứng sau, dấu sắc trên â

- HS đánh vần, đọc trơn CN + nhóm +ĐT

- Các cô đang may quần áo

- Sản xuất

- HS đọc CN + nhóm + ĐT

- HS đọc lại vần, tiếng, từ uât – xuất – sản xuất

- HS đọc CN + nhóm + ĐT

- HS viết trong k2 + bảng con.

- HS phân tích

- HS nêu

- HS thảo luận nhóm 2, Đại diện nhóm lên gạch chân tiếng có vần vừa học

- HS đọc CN

- HS luyện đọc CN – nhóm - ĐT

- HS nêu

- HS thi tìm

- HS nêu

Trang 9

Việc 1: Cho HS đọc bài T1.

Việc 2: Đọc câu ứng dụng.

- Tranh vẽ gì?

- GV viết câu ứng dụng lên bảng

- Ai đọc được câu ứng dụng?

- GV hướng dẫn cách đọc + đọc mẫu

- Cho HS đọc toàn bài

HĐ3: Luyện viết:

- Nêu nội dung bài viết?

- GV viết mẫu nêu + quy trình

- GV hướng dẫn - Uốn nắn nhắc nhở khi HS

viết bài

HĐ4: Luyện nói:

- Cho HS quan sát tranh SGK

- Tranh vẽ gì?

- Hãy nêu tên chủ đề luyện nói?

- GV viết bảng tên chủ đề

- Em có nhận xét gì về cảnh vật trong các bức

tranh?

- Em có biết những cảnh đẹp nào ?

- ở địa phương (tỉnh ta) có những cảnh đẹp

nào?

=> Đất nước ta có rất nhiều cảnh đẹp

HĐ5: Củng cố - dặn dò:

- Đọc bài sách giáo khoa

- Tìm từ mới nói thành câu có vần vừa học

- Nhận xét giờ học

- HS luyện đọc CN + nhóm 2 +ĐT

- Các bạn đang chơi dưới trăng

- HS đọc thầm

- HS đọc CN

- HS đọc tiếp sức + nhóm + ĐT

- Nhiều HS đọc

- HS nêu

- HS viết bài

- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi

- Cảnh thác nước, ruộng bậc thang,

đồng lúa

- Đất nước ta tuyệt đẹp.

- Các bức tranh vẽ cảnh rất đẹp

- HS nêu

- Sa Pa

- HS đọc theo nhóm

- HS nêu miệng

Trang 11

Cộng các số tròn chục

I- Mục đích – yêu cầu:

- HS biết cộng 1 số tròn chục với 1 số tròn chục trong phạm vi 100 (đặt tính, thực hiện phép tính)

- Tập cộng nhẩm 1 số tròn chục với 1 số tròn chục trong phạm vi 100

Rèn kĩ năng tính cho HS

ii- đồ dùng: Các bó 1 chục que tính

ii- Các hoạt động dạy – học:

HĐ1 ổn định tổ chức - KTbài cũ

- Điền dấu > ; < ; =

40 60 70 50 90 90

- Viết các số tròn chục từ 10 đến 90 - Giới thiệu bài ghi bảng HĐ2 Hướng dẫn cộng các số tròn chục - Có mấy chục que tính? (GV giơ 3 bó 1 chục) - 3 chục còn gọi là bao nhiêu? - 30 gồm mấy chục và mấy đơn vị? - GV giới thiệu tiếp - Có thêm mấy chục que tính?(GV giơ 2 bó 1 chục) - 2 chục còn gọi là bao nhiêu? - 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị? Vậy: 3 chục 0 đơn vị thêm 2 chục 0 đơn vị là mấy chục và mấy đơn vị Ta có: 30 + 20 = ? HĐ3 Hướng dẫn cộng các số tròn chục theo cột dọc -Viết 30 rồi viết 20 bên dưới sao cho hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị hàng chục thẳng hàng chục - Viết dấu cộng “ + ” bên trái giữa 2 số - Viết dấu gạch ngang (biểu thị dấu “ = ”) dưới 2 số - Yêu cầu học sinh nhắc lại - Lớp làm bảng con - CN lên bảng - Có 3 chục que tính - Gọi là 30 - 3 chục và 0 đơn vị

- Có thêm 2 chục que tính - Gọi là 20 - Gồm 2 chục và 0 đơn vị - 5 chục và 0 đơn vị 30 + 20 = 50 30

+

20

50

HS nhắc lại cách đặt tính và

Trang 12

HĐ4 Thực hành:

Bài 1: Tính

Bài 2: Tính nhẩm

Bài 3: Giải toán

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết có tất cả bao nhiêu ta làm NTN?

- Y/c 1 HS tóm tắt, 1 HS lên bảng giải toán

Lớp làm vào vở

HĐ5 Củng cố – dặn dò:

- Vừa học bài gì?

- Nêu cấu tạo của các số tròn chục ?

- Nhận xét giờ học

- HS làm vào bảng con theo nhóm 2

30 50 30 10

+ + + +

40 40 30 70

70 90 60 80

HS nêu Y/c bài tập - HS nêu miệng kết quả tiếp sức 50 + 10 = 60 40 + 30 = 70 20 + 20 = 40 20 + 60 = 80 30 + 50 = 80 70 + 20 = 90 2 HS nêu đề toán

- Thùng 1 có 20 gói, thùng 2 có 30 gói - Cả 2 thùng có bao nhiêu gói? Tóm tắt Bài giải Thùng 1 : 20 gói Cả 2 thùng có là: Thùng 2 : 30 gói 20 + 30 = 50 (gói) Cả 2 thùng: gói? Đáp số: 50 gói b ánh - HS nêu

Trang 13

Thứ tư ngày 3 tháng 2 năm 2010

Thủ công Cắt dán hình chữ nhật ( Tiết 1 )

I- Mục tiêu:

HS kẻ được hình chữ nhật

Cắt, dán được hình chữ nhật theo 2 cách

II- Chuẩn bị:

Hình chữ nhật mẫu bằng giấy màu dán trên nền tờ giấy trắng kẻ ô

III- Các hoạt động dạy học:

HĐ1 ổn định tổ chức - Kiểm tra đồ

dùng của học sinh

- Kiểm tra đồ dùng

- Giới thiệu bài ghi bảng

HĐ2 Hướng dẫn học sinh quan sát

nhận xét:

Cho HS quan sát hình mẫu (H1) để HS

nhận biết

- Hình chữ nhật có mấy cạnh?

- Độ dài của các cạnh NTN?

- Hai cạnh dài NTN với nhau?

- Hai cạnh ngắn NTN với nhau?

HĐ3 Giáo viên hướng dẫn mẫu:

Việc1 GV hướng dẫn kẻ hình chữ nhật.

- GV ghim tờ giấy kẻ ô vuông lên bảng

- GV thao tác mẫu từng bước chậm để HS

quan sát ghi nhớ

B1 Lấy 1 điểm A trên mặt giấy kẻ ô Từ

điểm a đếm xuống dưới 5 ô theo đường kẻ,

ta được điểm D

B2 Từ A và D đếm sang phải 7 ô theo

đường kẻ ta được điểm B và C

- HS quan sát

A B

Hình 1

- Có 4 cạnh

- 2 cạnh có độ dài 7 ô và 2 cạnh có

độ dài 5 ô

- 2 cạnh dài bằng nhau

- 2 cạnh ngắn bằng nhau

A B

Hình 2

Trang 14

B3 Nối lần lượt các điểm:

A -> B; B -> C; C -> D; D -> A, ta được

hình chữ nhật ABCD (H2)

Việc2 Hướng dẫn cắt dán hình chữ nhật:

GV thao tác mẫu từng bước cắt để HS

quan sát

B1 Dùng kéo cắt theo cạnh AB, BC, CD,

DA ta được hình chữ nhật

B2 Bôi một lớp hồ mỏng, dán lên tờ giấy

khác sao cho cân đối, phẳng

B3 Cho HS kẻ, cắt hình chữ nhật trên giấy

vở HS có kẻ ô

Việc3 Hướng dẫn cắt hình chữ nhật đơn

giản hơn:

Như cách trên cắt hình chữ nhật ta phải

cắt 4 cạnh Cô giới thiệu cách thứ 2 chỉ cần

cắt 2 cạnh ta sẽ được hình chữ nhật

B1 Từ đỉnh A ở góc tờ giấy màu, lấy 1

cạnh 7 ô và lấy 1 cạnh 5 ô ta được cạnh AB

và AD

B2 Từ B kẻ xuống, từ D kẻ sang phải theo

các đường kẻ Hai đường kẻ gặp nhau tại

đâu ta được điểm C và hình chữ nhật

ABCD (H3)

B3 GV cho HS thực hành kẻ, cắt hình chữ

nhật theo cách đơn giải trên giấy vở HS có

kẻ ô

HĐ4 Nhận xét - dặn dò.

- Nhận xét giờ học

- Về chuẩn bị giấy màu để tiết sau thực

hành cắt dán hình chữ nhật

A

B

Hình 3

Trang 15

Học vần

Bài 102: uynh – uych

I- Mục đích-Yêu cầu:

- HS đọc và viết được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch.

- Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang.

II- Đồ dùng:

- Tranh minh họa SGK

III- Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1

HĐ1 ổn định T/c – KT bài cũ – GT bài mới

- Viết : nghệ thuật, tuyệt đẹp

- Đọc bài SGK

- GT bài ghi bảng

HĐ2. Dạy vần: uynh – uych

B1 Nhận diện:

GV viết bảng uynh và nêu cấu tạo

- Phân tích vần uynh?

- So sánh: uynh với uyêt?

B2 Phát âm đánh vần:

- GV phát âm đánh vần đọc trơn mẫu:

u - y - nhờ - uynh

- Cho HS cài uynh

- Hãy cài tiếng huynh ?

- Vừa cài được tiếng gì?

- GV viết bảng huynh

- Phân tích: tiếng huynh?

- GV đánh vần, đọc trơn mẫu

- Cho HS quan sát tranh

- 2 em lên bảng

- Nhiều HS đọc

- HS theo dõi

- Âm u đứng trước y đứng giữa,

nh đứng sau

- Giống: Đều bắt đầu bằng uy

- Khác: uynh kết thúc bằng nh, uyêt kết thúc bằng êt

- HS đánh vần, đọc trơn CN + ĐT

- HS cài uynh

- HS cài huynh

- Tiếng huynh

- HS đọc CN + ĐT

- Tiếng huynh có âm h đứng

trước, vần uynh đứng sau.

- HS đánh vần, đọc trơn CN + ĐT

Trang 16

- Tranh vẽ gì?

- Bố, mẹ của HS còn gọi là gì?

- GV viết bảng: phụ huynh – cho HS đọc.

- Cho HS đánh vần - đọc trơn vần, tiếng, từ

- GV chỉ HS đọc – Chỉ không theo thứ tự

- GV chỉnh sửa cho HS khi đọc

B3 Hướng dẫn viết

- GV viết mẫu và nêu quy trình: uynh – phụ

huynh

- GV nhận xét - chữa lỗi

Vần uych (giới thiệu các bước tương tự).

Lưu ý :

- Nêu cấu tạo

- So sánh uych với uynh

HĐ3 Đọc từ ngữ ứng dung:

- GV viết từ ngữ ứng dụng lên bảng: luýnh

quýnh, huỳnh huỵch, khuỳnh tay, uỳnh uỵch.

- Cho HS đọc tiếng có vần , từ

- GV đọc mẫu - giải nghĩa từ

- Cho HS đọc trơn tiếng, từ

HĐ4 Hoạt động tiếp nối

- Vừa học mấy vần là những vần nào ?

- Tìm tiếng có vần vừa học?

Tiết 2

HĐ1: KT bài T1: - Vừa học mấy vần ? Là

những vần nào ?

HĐ2: Luyện đọc:

Việc 1: Cho HS đọc bài T1.

Việc 2: Đọc câu ứng dụng.

- Tranh vẽ gì?

- GV viết câu ứng dụng lên bảng

- Ai đọc được câu ứng dụng?

- Bố đang dạy bạn học

- Phụ huynh

- HS đọc CN + ĐT

- HS đọc CN + ĐT uynh – huynh – phụ huynh

- HS đọc CN + ĐT

- HS viết trong k2 + bảng con.

- HS phân tích

- HS nêu

- 2 HS lên gạch chân tiếng có vần vừa học

- HS đọc CN

- HS đọc CN – nhóm - ĐT

- HS luyện đọc CN + nhóm + ĐT

- HS nêu

- HS thi đau tìm

- HS nêu

- HS luyện đọc bài tiết 1 CN + nhóm + ĐT

- Các bạn đang chăm sóc cây

- HS theo dõi

- CN đọc cả bài

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w