Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học Ghi chú tương ứng 1 h/s đọc cả bài và trả lời SGK c©u hái 2 HS đọc TGB của mình GV nªu tªn bµi.. GV chia nhãm.[r]
Trang 1Tuần : 16
Tiết số : 32
Lớp : 2
1 Mục tiêu : Nghe viết chính xác, trình bày đúng một bài ca dao thể thơ lục bát Làm đúng các bài tập phân biệt : ch/ tr, ao /au , thanh hỏi / thanh ngã
2 Đồ dùng dạy học: Bảng phụ -VBT
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng Ghi chú
I- Kiểm tra bài cũ
Nhận xét bài :Con chó nhà hàng xóm
Tập viết : tàu thuỷ , quả núi, cái chăn ,
con trăn
II- Bài mới
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn nghe viết
a) Hướng dẫn h/s chuẩn bị :
+ đọc bài chính tả
+ Tìm hiểu nội dung bài và hướng dẫn
cách trình bày bài
+ Học sinh tập viết những tiếng khó: nông
gia , nghiệp
b) Học sinh viết bài vào vở
c) Giáo viên chấm chữa bài
3- Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài tập 2 : Tìm tiếng có vần ao hay au
Bài tập 3a : Điền tr hay ch
Cây … …nắng
Con … …báu
4- Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học, khen ngợi những em
viết bài sạch sẽ
- GV đọc cho 2 em viết bảng lớp
Cả lớp viết bảng con
GV giới thiệu MĐ, y/ cầu
GV đọc bài 2-3 h/s đọc
2-3 h/s viết bảng lớp cả lớp viết bảng con
Học sinh chữa lỗi bằng bút chì Chấm bài 5 -7 em
GV nêu Y/C của bài h/s làm vở BT
3-4 h/s chữa bài tiếp nối ( mỗi em viết 1 cặp từ )
GV chốt lại lời giải đúng
GV nêu Y/C của bài h/s làm vở BT
4 HS chữa bài tiếp sức trên bảng phụ
GV chốt lại lời giải đúng
Bảng con
Phấn màu
SGK
Bảng con
VBT Bảng phụ
4 Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
Trang 2Tuần : 16
Tiết số : 31
Lớp : 2
1.Mục tiêu : Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt của truyện “Con chó nhà hàng xóm” Luyện đúng các bài tập phân biệt: uy/ui , ch/tr , dấu hỏi/ dấu ngã 2.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết đoạn chép - VBT – Bút dạ và giấy khổ to viết nội dung BT 2,3
3.Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng Ghi chú
I -Kiểm tra bài cũ
Nhận xét bài : Bé Hoa
Tập viết : Sắp xếp , xếp hàng
II- Bài mới
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn tập chép
a) Hướng dẫn h/s chuẩn bị :
+ GV đọc bài
+ Tìm hiểu nội dung bài
+ Học sinh tập viết các chữ khó :quấn
quýt , mau lành
b) Học sinh chép bài vào vở
c) Giáo viên chấm chữa bài
3- Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài tập 2 : Tìm các tiếng có vần ui hay uy
Bài tập 3 :Tìm tiếng có âm ch chỉ các đồ
dùng trong gia đình
4- Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học, khen ngợi những em
viết bài sạch sẽ
- Gọi 2 em viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con
GV giới thiệu MĐ, y/ cầu của tiết học
1-2 HS đọc lại
2-3 h/s viết bảng lớp cả lớp viết bảng con
Học sinh chữa lỗi bằng bút chì Chấm bài 5 -7 em
GV nêu Y/C của bài
HS làm bài vào giấy Thư ký ghi nhanh từ tìm
được và dán lên bảng
GV chốt lại bài làm đúng
Bảng con
Phấn màu
Bảng phụ Bảng con
VBT
4 Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
………
Trang 3Tuần : 16
Môn: đạo đức Tên bài dạy: Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng
Tiết số : 16
Lớp : 2
1.Mục tiêu : H/s hiểu : Vì sao cần giữ gìn trật tự , vệ sinh nơi công cộng Cần làm gì và cần tránh những việc gì để giữ gìn trật tự , vệ sinh nơi công cộng
HS biết giữ gìn trật tự , vệ sinh nơi công cộng
HS có thái độ tôn trọng những quy định về trật tự , vệ sinh nơi công cộng
2 Đồ dùng dạy học: Dụng cụ lao động
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học các hoạt động dạy học tương ứngPhương pháp, hình thức tổ chức Ghi chú
Phương án1: Tham gia giữ vệ sinh nơi
công cộng
Mục tiêu :Giúp h/s thực hiện được
hành vi giữ gìn trật tự nơi công
cộngbằng việc làm của bản thân
Cách tiến hành :
Gv tổ chức cho HS tham gia dọn vệ
sinh và nhận xét đánh giá kết quả
Phương án 2: Quan sát tình hình trật tự
vệ sinh nơi công cộng
Mục tiêu : Giúp h/s thấy được tình
hình trật tự giữ gìn vệ sinh nơi công
cộng thân quen và cách cải thiện
tình hình đó
Cách tiến hành :
Gv đưa HS quan sát tại nơi công cộng
gần trường học
Hs nêu tình hình giữ trật tự vệ sinh tại
nơi đó và cách giải quyết theo câu hỏi
gợi ý :
Nơi công cộng dùng để làm gì ?
ở đây trật tự vệ sinh có được thực hiện
tốt không ? Vì sao ?
Mọi người cần làm gì để giữ trật tự vệ
sinh nơi này ?
- GV phân công nhiệm vụ
- HS thực hiện theo từng nhóm
- HS tự đánh giá
- GV khen thưởng
-HS quan sát -Thảo luận câu hỏi -GV kết luận
Dụng cụ
Trang 4Phương án 3 : HS trình bày các bài thơ ,
bài hát , tiểu phẩm và giới thiệu tranh
ảnh , bài báo sưu tầm về chủ đề giữ gìn
trật tự vệ sinh nơi công cộng
Mục tiêu : Giúp h/s củng cố lại sự
cần thiết phải giữ gìn trật tự , vệ sinh
nơi công cộng và những việc các em
cần làm
Cách tiến hành :
HS trình bày đan xen các hình thức
GV nhận xét , khen ngợi
GV kết luận chung
4 Rút kinh nghiệm bổ sung
……….………
………
……….………
.………
Trang 5Tuần : 16
Môn: Kể chuyện Tên bài dạy: Con chó nhà hàng xóm
Tiết số : 16
Lớp : 2
1 Mục tiêu : +Rèn kỹ năng nói: Dựa vào tranh vẽ kể lại được từng đoạn của câu truyện “Con chó nhà hàng xóm ”và biết phối hợp lời kể với điệu bộ , nét mặt ,
cử chỉ
+ Rèn kỹ năng nghe: Tập trung theo dõi bạn kể chuyện, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời bạn
2 Đồ dùng dạy học: Tranh vẽ
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học các hoạt động dạy học tương ứngPhương pháp, hình thức tổ chức Ghi chú
I/ Kiểm tra bài cũ :
Câu truyện: Hai anh em
II/ Dạy bài mới :
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn kể truyện:
a) Kể từng đoạn theo tranh vẽ :
Tranh 1 : Bé và Cún Bông chơi đùa
Tranh 2 : Bé bị ngã , Cún đi tìm người
giúp đỡ
Tranh 3 :Bạn bè đến thăm bé
Tranh 4 : Cún Bông làm Bé vui
Tranh 5 :Bé khỏi đau và chơi đùa với
Cún Bông
b) Kể lại câu chuyện
3- Củng cố dặn dò
- Về nhà tập kể lại cho người thân nghe
2 h/s kể tiếp nối từng đoạn của câu chuyện
GV nêu MĐ-YC tiết học
-GV nêu yêu cầu của bài
và đưa tranh -HS dựa vào tranh và nêu nội dung của tranh
-HS kể chuyện trong nhóm (5 HS kể tiếp nối nội dung) -Đại diện các nhóm thi kể -Cả lớp và GV bình chọn
1 HS đọc yêu cầu 2
4 HS kể toàn bộ chuyện trước lớp
GV và cả lớp bình chọn
Phấn màu Tranh
4 Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
………
Trang 6Tuần : 16
Môn: Luyện từ và câu Tên bài dạy: Từ chỉ tính chất- Câu kiểu :Ai thế nào ?
Tiết số : 16 Từ ngữ về vật nuôi
Lớp : 2
1 Mục tiêu :- Mở rộng vốn từ về vật nuôi Bước đầu hiểu từ trái nghĩa và biết
dùng từ trái nghĩa là tính từ để đặt câu theo kiểu : Ai thế nào ?
2 Đồ dùng dạy học: bảng phụ viết nội dung của BT 1 , tranh minh hoạ BT 3 ,
bảng phụ kẻ bảng BT 2 –VBT
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học các hoạt động dạy học tương ứngPhương pháp, hình thức tổ chức Ghi chú
I/ Kiểm tra bài cũ:
Chữa bài tập 2,3
II/Dạy bài mới :
1.Giới thiệu bài :
1 Hướng dẫn h/s làm bài tập :
-Bài tập 1: Tìm các cặp từ trái nghĩa
tốt/xấu , ngoan /hư, nhanh /chậm
trắng / đen , cao /thấp , khoẻ /yếu
-Bài tập2 : Chọn từ ở BT 1 đặt câu theo
mẫu
-Bài tập 3 : Viết tên các con vật nuôi
trong nhà
1.Gà trống 6 Dê
2.Vịt 7 Cừu
3.Ngan 8 Thỏ
4.Ngỗng 9 Bò bê
5 Chim bồ câu 10 Trâu
2 h/s chữa bài GVnhận xét GVnêu MĐ_YC
1 H/s đọc yêu cầu
Hs trao đổi theo cặp
3 HS đọc tiếp nối các câu trả
lời
GV nhận xét
1 H/s đọc yêu cầu Cả lớp đọc thầm H/s làm bài vào VBT
3 HS làm vào giấy khổ to
3 HS đọc bài chữa
GV nhận xét , chốt lại lời giải
đúng
1 H/s đọc yêu cầu
GV treo tranh
HS quan sát tranh và làm bài vào vở
1 em lên chữa bài trên bảng 2,3 HS đọc lại bài
GV nhận xét
Phấn màu
Tranh
Giấy khổ to.Bút dạ
Tranh vẽ
Trang 73.Cñng cè , dÆn dß:
-Nh¾c h/s lµm l¹i BT 2
-NhËn xÐt tiÕt häc
4 Rót kinh nghiÖm bæ sung:
………
………
……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… …
…… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……
… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ……… ………
Trang 8Tuần : 16
Môn: Tập làm văn Tên bài dạy: Kể ngắn về con vật
Tiết số : 16 Lập thời gian biểu
1 Mục tiêu : -Rèn kỹ năng nghe và nói : Biết nói lời khen ngợi, biết kể về một vật nuôi
-Rèn kỹ năng viết : Biết lập thời gian biểu một buổi trong ngày
2 Đồ dùng dạy học : Bút dạ , giấy khổ to làm BT 3 ,VBT
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học các hoạt động dạy học tương ứngPhương pháp, hình thức tổ chức Ghi chú
I/Kiểm tra bài cũ:
II/Dạy bài mới :
1.Giới thiệu bài :
2.Hướng dẫn làm bài tập :
-Bài tập 1 : Nói các câu khen ngợi theo
mẫu
-Bài tập 2: viết đoạn văn khoảng 3-5
câu nói về con vật nuôi trong nhà
-Bài tập 3 : Lập thời gian biểu buổi tối
của em
3.Củng cố dặn dò :Nhận xét tiết học
2,3 HS đọc lại đoạn văn kể về anh ,chị ,em của BT 3
GV nêu MĐ -YC của tiết học
1-2 H/s đọc yêu cầu và mẫu
HS làm VBT 4-5 HS đọc trước lớp
GV nêu cách nói lời khen ngợi
H/s đọc yêu cầu
GV hướng dẫn HS : Giới thiệu đó là con vật gì ? Đặc
điểm? ích lợi ? Tình cảm của
em với con vật đó ?
HS làm vào VBT 4-5 HS đọc tiếp nối
GV nhận xét , bình chọn ,
1 HS nêu yêu cầu Cả lớp đọc thầm bài mẫu SGK/132
HS viết vào VBT
3 HS viết bài trên giấy
GV nhận xét , bình chọn
Phấn màu VBT
4-Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
………
………
Trang 9Tuần : 16
Môn: Tập viết Tên bài dạy: O -Ong bay bướm lượn
Tiết số : 16
Lớp : 2
1-Mục tiêu : - Rèn luyện kỹ năng viết chữ
- Viết chữ O theo cỡ chữ vừa và nhỏ
- Viết câu ứng dụng Ong bay bướm lượn đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúng quy định
2-Đồ dùng dạy học: Mẫu chữ O , bảng phụ
3-Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học các hoạt động dạy học tương ứngPhương pháp, hình thức tổ chức Ghi
chú
I/ Kiểm tra bài cũ.
- Giáo viên kiểm tra học sinh viết bài ở nhà
- Viết chữ N và chữ Nghĩ
II/ Dạy bài mới:
1-Giới thiệu bài
2- HD viết chữ hoa
a) H/ dẫn h/s quan sát và nhận xét chữ O: -
độ cao = 5 ly
- số nét = 1 nét cong kín phần cuối lượn vào
trong
- Cách viết = ĐB : ĐK 6
DB : Trên ĐK 4
- GV viết mẫu
b)GV viết mẫu trên khung chữ, trên dòng kẻ
chữ O
c) Hướng dẫn h/s viết trên bảng con chữ O
3- Hướng dẫn viết câu ứng dụng:
a) Giới thiệu câu ứng dụng
1 h/s nhắc lại cụm từ
2 - 3 h/s viết bảng lớp cả lớp viết bảng con
GV nêu MĐ-YC
GV hỏi h/s trả lời
GV vừa viết vừa nhắc lại cách viết
H/s viết bảng con
H/s đọc cụm từ ứng dụng:
Ong bay bướm lượn
GV giải nghĩa
Bảng con
Phấn màu
Chữ mẫu
Bảng con
Trang 10b) Hướng dẫn h/s quan sát và nhận xét:
- Độ cao các chữ cái
- Khoảng cách giữa các chữ
-GV viết mẫu chữ Ong
-Hướng dẫn h/s viết chữ Ong vào bảng
4- Hướng dẫn h/s viết vở tập viết:
5- Chấm chữa bài
6- Củng cố dặn dò: GV nhận xét tiết học
h/s viết phần bài tập
GV hỏi h/s trả lời
Chấm 5 - 7 bài
Bảng con
Vở TV
4.Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
………
………
Trang 11Tuần :16
Tiết số : 61+62
Lớp : 2
1 Mục tiêu : + Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nhịp
hợp lý Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời các nhân vật
+ Rèn kỹ năng đọc hiểu: Hiểu nghĩa từ mới : tung tăng , mắt cá chân , bất
động Hiểu nội dung của truyện : Ca ngợi tình thân giữa con người với những
con vật nuôi trong gia đình
2 Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ , bảng phụ
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học
Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học
tương ứng Ghi chú
I/ Kiểm tra bài cũ:
Bài “ Bán chó ”
II/ Dạy bài mới:
1- Giới thiệu chủ điểm và bài học
2- Luyện đọc
a) Giáo viên đọc mẫu toàn bài
b) Hướng dẫn h/s luyện đọc, kết hợp
giải nghĩa từ :
c) + Đọc từng câu
d) + Đọc từ khó : nhảy nhót , tung tăng ,
lo lắng , vẫy đuôi , rối rít
e) + Đọc từng đoạn trước lớp
+Giải nghĩa từ : : tung tăng , mắt cá
chân , bất động
f) + Đọc câu dài :
g) Bé rất thích chó / nhưng nhà Bé không
nuôi con nào //
h) Cún mang cho Bé /khi thì tờ báo hay
cái bút chì , / khi thì con búp bê…//
+
i) c) Đọc từng đoạn trong nhóm
j) d) Thi đọc giữa các nhóm
k) e) Đọc ĐT
l)
m) 3- Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu 1:Bạn của Bé ở nhà là ai ?
Câu 2 :Khi Bé bị thương Cún đã làm gì
2 h/s đọc bài và trả lời câu hỏi
GV treo tranh và giới thiệu
H/s đọc tiếp nối Cá nhân: 5 em ĐT 1 lần H/s đọc chú giải
H/s ngắt câu Cá nhân 2 em ĐT 1 lần
Đọc ĐT , cá nhân
Đoạn 1,2
GV treo tranh
HS đọc thầm từng đoạn
SGK
Tranh Phấn màu SGK
Bảng phụ
Tranh vẽ
Trang 12Câu 3: Những ai đến thăm Bé ? Vì sao bé
vẫn buồn ?
Câu 4: Cún đã làm cho Bé vui như thế nào?
Câu 5 : Bác sĩ nghĩ rằng vết thương của Bé
mau lành là nhờ ai ?
4-Thi đọc truyện
5- Củng cố dặn dò:
Qua câu chuyện này em hiểu điều gì ?
Về nhà tập kể lại truyện
3-4 nhóm thi đọc theo vai
4 Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
………
………
Trang 13Tuần : 16
Tiết số : 63
Lớp : 2
1 Mục tiêu : + Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc đúng các số chỉ giờ Biết ngắt giọng hợp lý Biết đọc với giọng chậm rãi , rõ ràng , rành mạch
+ Rèn kỹ năng đọc hiểu:Hiểu từ : thời gian biểu , vệ sinh cá nhân và hiểu tác dụng của thời gian biểu
2 Đồ dùng dạy học: Tranh vẽ , bảng phụ
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học
Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học
tương ứng
Ghi chú
I/ Kiểm tra bài cũ:
Bài “Con chó nhà hàng xóm ”
II/ Dạy bài mới:
1-Giới thiệu bài học
2- Luyện đọc
a)Giáo viên đọc mẫu toàn bài
Giọng chậm rãi , rõ ràng , rành mạch
b) Hướng dẫn h/s luyện đọc, kết hợp
giải nghĩa từ :
n) + Đọc từng câu
o)
p) + Đọc từng đoạn trước lớp
q) Đoạn 1 : Tên bài + Sáng
r) Đoạn 2 : Trưa
s) Đoạn 3 : Chiều
t) Đoạn 4 : Tối
u) + Đọc câu dài :
6 giờ - 6 giờ 30 / Ngủ dậy , tập thể dục ,/vệ
sinh cá nhân //
v) +Giải nghĩa từ khó : thời gian biểu , vệ
sinh cá nhân
w) c) Đọc từng đoạn trong nhóm
x) d) Thi đọc giữa các nhóm
y)
z) 3- Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu 1:Đây là lịch làm việc của ai ? Kể các
việc làm hàng ngày của Thảo
2 h/s đọc 4 đoạn và trả lời câu hỏi , nêu ý nghĩa của câu chuyện
GV đưa tranh vẽ và giới thiệu bài
H/s đọc tiếp nối từng dòng
H/s đọc tiếp nối
H/s ngắt câu Cá nhân 2 em ĐT 1 lần
HS đọc phần giải nghĩa
Theo đoạn , cả bài
HS đọc thầm từng đoạn
GV hỏi h/s trả lời
SGK
Phấn màu
SGK
Bảng phụ
Trang 14thời gian biểu để làm gì ?
Câu 3 : TGB ngày nghỉ của Thảo có gì
khác ngày thường ?
4-Thi tìm nhanh , đọc giỏi
5- Củng cố dặn dò:
-TGB dùng để làm gì ?
-Về nhà tự lập TGB của mình
1 em đọc thời gian - 1 em
đọc các công việc
3-4 HS nêu ý kiến
GV chốt ý chính
4 Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
………
………
Trang 15Tuần : 16
Tiết số : 64
Lớp : 2
2 Mục tiêu : + Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc trơn toàn bài Ngắt nhịp hợp lý Biết đọc với giọng âu yếm , hồn nhiên , vui tươi
+ Rèn kỹ năng đọc hiểu: Hiểu nghĩa từ mới : thong thả , líu ríu , dập dờn Hiểu nội dung bài thơ
+ Học thuộc lòng bài thơ
2 Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ , Bảng phụ
3 Hoạt động dạy học chủ yếu :
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học
Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học
tương ứng Ghi chú
I/ Kiểm tra bài cũ:
Bài “Thời gian biểu ”
II/ Dạy bài mới:
1-Giới thiệu bài học :
2- Luyện đọc
a)Giáo viên đọc mẫu toàn bài
Giọng đọc dịu dàng , vui tươi
b)Hướng dẫn h/s luyện đọc, kết hợp
giải nghĩa từ :
aa) +Luyện đọc từng dòng
bb) +Đọc từ khó : lông vàng, yêu lắm ,đi
lên , líu ríu , lăn tròn
cc) + Luyện đọc tiếp nối từng khổ thơ
dd) + Giải nghĩa từ : Líu ríu , hòn tơ ,dập
dờn
c) Đọc trong nhóm
d)Thi đọc giữa các nhóm
e) Đọc ĐT
3- Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu 1 : Tìm những hình ảnh đẹp và đáng
yêu của đàn gà con ?
Câu 2 : Gà mẹ bảo vệ và âu yếm con như
thế nào?
Câu 3 : Câu thơ nào cho thấy tác giả rất yêu
đàn gà mới nở?
4-Luyện học thuộc lòng :
1 h/s đọc cả bài và trả lời câu hỏi
2 HS đọc TGB của mình
GV nêu tên bài
Đọc tiếp nối
GV ghi từ -3 h/s đọc ĐT 1lần
Đọc tiếp nối
1 h/s đọc chú giải
GV chia nhóm 2nhóm thi đọc
HS đọc thầm từng đoạn
GV hỏi H/s trả lời
GV giảng tranh
Đọc từng khổ , cả bài Thi đọc thuộc lòng
SGK
Phấn màu SGK
Phấn màu
Tranh vẽ