1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án các môn học khối 2 năm 2007 - 2008 - Tuần 27

14 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 115,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động nhóm đôi 1 bạn hỏi bạn kia và ngược lại Từng cặp HS lên hỏi đáp Rèn 1 đoạn ngắn 3 đến 5 câu nói về con vật mà em thích vật nuôi trong nhà Hs nối tiếp nhau đọc bài của mình Cả [r]

Trang 1

TUẦN 27Thứ hai, ngày 24 tháng 03 năm 2008.

TẬP ĐỌC (T1) ĐỌC THÊM LÁ THƯ NHẦM ĐỊA CHỈ

ÔN TẬP…CẢM ƠN

I MỤC TIÊU

- đọc trôi chảy bài : lá thư nhầm địc chỉ

- Phát âm đúng các tiếng: trên tay, treo tranh, người gửi

- Giáo dục HS không tùy tiện bóc thư người khác ra xem

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- phiếu khi tên TĐ tuần 19 đến 26

- Bảng phụ

- VBT

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Kiểm tra đọc bài đã học từ tuần 19 đén 26

- Bài mới: đọc bài lá thư nhầm địa chỉ

- Rèn đọc: trên tay, treo tranh, người gửi

Luyện đọc câu

“ À! Hay là con đi nhừo bác Nga xem bắc có biết ai là Tường ko, chuyển giúp họ”

- luyện đọc câu đối thoại “ Nhà 58 có thư nè ! … chuyển giúp học”

2) tìm bộ phận câu trả lời câu hỏi “ khi nào?”

- HS đọc yêu câu

- 2HS lên bảng gạch dưới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Khi nào?”

- vả lớp làm bài tập

a) mùa hè

b)khi hè về

- Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm

- 2 HS lên bảng làm

Cả lớp làm vào VBT

………

IV CỦNG CỐ DẶN DÒ

Nhận xét giừo học

VN: về nhà ôn tập chuẩn bị KT



TẬP ĐỌC : ĐỌC THÊM BÀI MÙA XUÂN ĐẾN

4 MÙA …DẤU CHẤM A/ MỤC TIÊU :

Kiểm tra đọc (lấy điểm): Như tiết 1

- Mở rộng vốn từ về 4 mùa qua trò chơi

- Ôn luyện cách dùng dấu chấm.

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26

- Bảng đề HS điền từ trong trò chơi

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

1/ G thiệu : Nêu mục tiêu tiết học.

2/ Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

+ Tiến hành như tiết 1

3/ Trò chơi mở rộng vốn từ về 4 mùa

+ Chia lớp thành 4 đội, phát cho mỗi đội một

bảng ghi từ (ở mỗi nội dung cần tìm từ) sau 10

phút đội nào tìm được nhiều từ thì thành đội

thắng cuộc

+ Lần lượt từng HS lên bốc thăm bài và bề chỗ chuẩn bị

+ Đọc và trả lời câu hỏi

+ Nhận xét

Đáp án:

Thời gian Từ tháng 1 đến tháng Từ tháng 4 đến Từ tháng 7 đến Từ tháng 10 đến

Trang 2

3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 Các loài hoa Hoa đào, hoa mai,

hoa thược dược Hoa phượng, hoa bằng lăng, hoa

loa kèn

Hoa cúc Hoa mận, hoa

gạo, hoa sữa Các loại quả Quýt, vú sữa, táo Nhãn, sấu, vải,

xoài Bưởi, na, hồng, cam Me, dưa hấu, lê Thời tiết Aám áp, mưa phùn Oi nồng, nóng

bức, mưa to mưa nhiều, lũ lụt

Mát mẻ, nắng nhẹ mùa đông bắc, Rét mướt, gió

giá lạnh + Tuyên dương các nhóm tìm được nhiều từ, đúng

4/ Ôn luyện cách dùng dấu chấm

+ Yêu cầu 1 HS đọc bài tập 3

+ Yêu cầu HS tự làm vào vở

+ Gọi 1 HS đọc bài làm, đọc cả dấu chấm

+ Nhận xét và ghi điểm một số bài làm của

HS

+ 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo + Làm bài

+ Đọc bài và nhận xét

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Nhận xét giờ học

- Yêu cầu về nhà tập kể những điều về bốn mùa

- Dặn về luyện đọc và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học



TOÁN : SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA A/ MỤC TIÊU :

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Nội dung như SGK

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

Nhắc lại tựa bài

+ Trả lời 1 x 2 = 1 + 1 = 2 + 1 nhân 2 bằng 2

+ Thực hiện theo yêu cầu để rút ra:

1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3 Vậy 1 x 3 = 3

1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4 Vậy 1 x 4 = 4 + Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó HS nhắc lại nhiều lần

+ Nêu 2 phép chia:

2 : 1 = 2 ; 2 : 2 = 1

+ Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

HS nhắc lại nhiều lần + Đọc đề

+ HS đổi vở chéo để kiểm tra bài của nhau theo lời đọc của bạn

+ Điền số thích hợp vào ô trống + 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở

1 x 2 = 2 5 x 1 = 5 3 : 1 = 3

2 x 1 = 2 5 : 1 = 5 4 x 1 = 4

I/ KTBC :

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng

2/ Hướng dẫn tìm hiểu bài

2.1/ Giới thiệu phép nhân có thừa số là 1 :

+ Nêu phép nhân 1 x 2 và yêu cầu HS chuyển

phép nhân thành tổng tương ứng

+ Vậy 1 nhân 2 bằng mấy?

+ Tiến hành tương tự với các phép tính 1 x 3 và

1 x 4

+ Nêu nhận xét 1 nhân với 1 số?

2.2/ Giới thiệu phép chia cho 1:

+ Nêu phép nhân 1 x 2 = 2 và yêu cầu HS lập

các phép chia tương ứng

+ Vậy từ 1 x 2 = 2 ta có thể lập phép chia 2 : 1

= 2

+ Tiến hành tương tự để rút ra các phép tính :

3: 1 = 3 và 4 : 1 = 4

+ Yêu cầu HS nêu nhận xét

3 / Thực hành

Bài:1

+ Yêu cầu HS đọc đề bài

+ Gọi 1 HS đọc bài làm của mình trước lớp

+ Nhận xét cho điểm

Bài 2:

+ Gọi HS đọc đề bài

+ Yêu cầu HS tự suy nghĩ và làm bài

+ Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng

Sau đó nhận xét và ghi điểm

Bài 3 :

+ Đọc đề

+ Mỗi biểu thức có 2 dấu tính

+ Thực hiện từ trái sang phải

+ Thảo luận nhóm và sau đó đại diện 3 nhóm

Trang 3

+ Yêu cầu đọc đề bài.

+ Mỗi biểu thức cần tính có mấy dấu tính?

+ Vậy khi thhực hiện tính ta phải làm ntn?

+ Yêu cầu HS thảo luận và làm bài theo 3

nhóm

+ Nhận xét cho điểm

lên bảng trình bày Nhóm 1: 4 x 2 x 1 = 8 x 1 = 8 Nhóm 2: 4 : 2 x 1 = 2 x 1 = 2 Nhóm 3: 4 x 6 : 1 = 24 : 1 = 24

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Các em vừa học toán bài gì ?

- Yêu cầu 2 HS nhắc lại 2 nhận xét

- GV nhận xét tiết học , tuyên dương

- Dặn về nhà làm các bài trong vở bài tập Chuẩn bị bài cho tiết sau



ĐẠO ĐỨC : LỊCH SỰ KHI ĐẾN NHÀ NGƯỜI KHÁC (T2) A/ MỤC TIÊU:

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Truyện: Đến chơi nhà bạn

- Tranh ảnh minh hoạ

- Đồ dùng để chơi đóng vai

- Vở bài tập đạo đức

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ KTBC :

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.

2/ Hướng dẫn tìm hiểu:

Hoạt động 1 : Đóng vai Nhắc lại tựa bài

Mục tiêu: HS tập cách cư xử lịch sự khi đến nhà người khác.

Cách tiến hành:

+ GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm đóng vai một tình huống

- Nhóm 1: Tình huống 1

- Nhóm 2: Tình huống 2

- Nhóm 3: Tình huống 3

+ Cho các nhóm thảo luận

+ Yêu cầu đại diện các nhóm báo cáo

- Em sang nhà bạn và thấy trong tủ nhà bạn có nhiều đồ chơi em rất thích Em sẽ

- Em đang chơi ở nhà bạn thì đến giờ ti vi có phim hoạt hình mà em thích xem, khi đó nhà bạn không bật ti vi Em sẽ

- Em sang nhà bạn chơi và thấy bà của bạn đang bị mệt Em sẽ

+ Hoạt động theo 3 nhóm

+ Các nhóm báo cáo và nhận xét nhóm bạn

Kết luận:

Tình huống 1: Em cần phải hỏi mượn Nếu được chủ nhà cho phép mới lấy ra chơi và phải giữ gìn cẩn thận

Tình huống 2: Em có thể đề nghị chủ nhà, không nên tuỳ tiện bật ti vi xem khi chưa được phép Tình huống 3: Em cần đi nhẹ, nói khẽ hoặc ra về (chờ lúc khác sang chơi sau)

Hoạt động 2 : Trò chơi: “Đố vui”

Mục tiêu: Giúp HS củng cố lại về cách cư xử khi đến nhà người khác

+ GV phổ biến luật chơi

+ Chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu mỗi nhóm

chuẩn bị 2 câu đố (có thể là 2 tình huống) về

chủ đề đến nhà người khác chơi

Chẳng hạn:

- Vì sao cần lịch sự khi đến nhà người khác?

- Bạn cần làm gì khi đến nhà người khác?

+ Tổ chức cho từng nhóm đố nhau, nhóm này

đố nhóm khác ứng xử và ngược lại

+ Chú ý lắng nghe luật chơi

+ Tự chọn nhóm và thảo luận trong nhóm

+ Các nhóm thực hành đố và giải đáp

Kết luận chung: Cư xử lịch sự khi đến nhà người khác là thể hiện nếp sống văn minh Trẻ em biết cư xử lịch sự sẽ được mọi người yêu quý

Trang 4

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Tiết học hôm nay giúp các em hiểu được điều gì ?

- Vì sao cần phải lịch sự khi khi đến nhà người khác?

- Dặn HS về chuẩn bị cho tiết sau GV nhận xét tiết học



LUYỆN ĐỌC ÔN CÁC BÀI ĐÃ HỌC Ở TUẦN 19, 20, 21

I MỤC TIÊU

- Đọc to rõ ràng lưu loát phát âm đúng các tiếng HS thể hiện giọng đọc của từng nhân vật

- Ý thức ôn tập để KT giữa kì II

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- đọc ôn các bài

1) chuyện bốn mùa

2) lá thư nhầm địa chỉ

một năm có mấy tháng, kể tên từng tháng theo thứ tự; có mấy mùa?

ĐẶc điểm của từng mùa về thời tiết

Tại sao ko nên bóc thư người khác?

3) ông manh thắng thần gió

ông Mạnh thắng thần gió bằng cách nào?

4) Chim sơn ca và bông cúc trắng

5) Mùa nước nỗi

6) Mùa xuân đến

7) Thông báo của thư viện vườn chim

Đọc nội qui đảo khỉ – khỉ nâu cười như thế nào

Tại sao khỉ nâu cười như vậy

III CỦNG CỐ – DẶN DÒ

- nhận xét tiết học

- VN chuẩn bị tiết 3,4



LUYỆN TOÁN LUYỆN CÁC PHÉP TÍNH NHÂN VỚI 1 SỐ

I MỤC TIÊU

- Củng cố HS nắm được phép tính nhân với 1 sô

- Rèn HS làm đúng thành thạo các BT

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- HS đọc lại ghi nhớ 1 số nhân với 1 số

- Bảng con: 2 HS lên bảng làm

2 x 1 = 2 4 x 1 = 4; 5 x 1 = 5; ………

- Hướng dẫn hS thực hiện phép tính

- Tính

2 x 3 x 1 = ; 2 x 1 x 3 = ; 8 x 4 x1 =

- HS điền vào chỗ chấm

…… x 3 = 3 …… x 9 = 9 ……… x 1 = 52

HS làm BT vào VBT – thu vở chấm chữa, nhận xét

III CỦNG CỐ DẶN DÒ

- nhận xét tiết học

- VN làm bài hoàn chỉnh

Thứ ba, ngày 22 tháng 03 năm 2005.

KỂ CHUYỆN:

ĐT T BÁO… Ở ĐÂU?

ĐÁP LỜI XIN LỖI A/ MỤC TIÊU:

- Kiểm tra đọc ( Yêu cầu như tiết 1)

- Mở rộng vốn từ về chim chóc qua trò chơi.

- Viết được một số đoạn văn ngắn(khoảng 3 – 4 câu) về một loài chim hoặc gia cầm

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26

- Các câu hỏi về chim chóc để chơi trò chơi

Trang 5

- 4 lá cờ.

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

1/ G thiệu : Nêu mục tiêu tiết học.

2/ Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

+ Tiến hành như tiết 1

3/ Trò chơi mở rộng vốn từ về chim chóc

+ Chia lớp thành 4 đội, phát mỗi đội 1 lá cờ

+ Phổ biến luật chơi: Trò chơi diễn ra trong 2

vòng

- Vòng 1: GV đọc lần lượt từng câu đố về các

loài chim, các đội phất cờ dành quyền ưu tiên

trả lời Đúng thì được 1 điểm cho 1 câu đố

- Vòng 2: Các đội lần lượt ra câu đố cho nhau,

mỗi lần trả lời đúng thì được cộng 1 điểm

+ Tổng kết: Đội nào dành được nhiều điểm thì

sẽ chiến thắng

4/ Viết 1 đoạn văn ngắn(từ 3 – 4 câu) về một

loài chim hay gia cầm mà em biết

+ Gọi HS đọc đề bài

+ Em định viết về con chim gì?

+ Hình dáng của con chim đó ntn?( Lông của

nó màu gì? Nó to hay nhỏ? Cánh của nó ra

sao? .)

+ Em biết những hoạt động nào của chim đó?

+ Yêu cầu HS viết bài vào vở

+ Gọi một vài em đọc bài làm và nhận xét

+ HS tự kết thành 4 đội + Nghe và thực hành

Giải đố: Ví dụ 1/Con gì biết đánh thức mọi người vào buổi sáng?( Gà trống)

2/Con chim gì có mỏ vàng, biết nói tiếng người?(vẹt)

+ Lắng nghe

+ Đọc đề

+ HS nối tiếp nhau trả lời từng ý

+ Viết bài

+ Nhận xét bài bạ

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Câu hỏi: “ Ở đâu” dùng để hỏi về nội dung gì?

- Khi đáp lại lời xin lỗi của người khác ta cần có thái độ ntn?

- Dặn về luyện đọc và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học



TOÁN : SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA A/ MỤC TIÊU :

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Nội dung như SGK

C/ ÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

Trang 6

I/ KTBC :

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng

2/ Hướng dẫn tìm hiểu bài

2.1/ Giới thiệu phép nhân có thừa số là 1 :

+ Nêu phép nhân 0 x 2 và yêu cầu HS chuyển

phép nhân thành tổng tương ứng

+ Vậy 0 nhân 2 bằng mấy?

+ Tiến hành tương tự với các phép tính 0 x 3

+ Nêu nhận xét 0 nhân với 1 số?

2.2/ Giới thiệu phép chia có số bị chia bằng 0:

+ Nêu phép nhân 0 x 2 = 0 và yêu cầu HS lập

các phép chia tương ứng

+ Vậytừ 0 x 2 = 0 tacó được phép chia 0 : 2= 0

+ Tiến hành tương tự để rút ra được phép tính :

0 : 5 = 0

+ Yêu cầu HS nêu nhận xét

+ Nhắc HS chú ý: Không có phép chia cho 0

3 / Thực hành

Bài:1

+ Yêu cầu HS đọc đề bài

+ Gọi 1 HS đọc bài làm của mình trước lớp

+ Nhận xét cho điểm

Bài 2:

+ Yêu cầu HS đọc đề bài

+ Gọi 1 HS đọc bài làm của mình trước lớp

+ Nhận xét cho điểm

Nhắc lại tựa bài

+ Trả lời 0 x 2 = 0 + 0 = 0 + 0 nhân 2 bằng 0

+ Thực hiện theo yêu cầu để rút ra:

0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0 Vậy 0 x 3 = 0 + Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0 HS nhắc lại nhiều lần

+ Nêu phép chia:

0 : 2 = 0

+ Số 0 chia cho số nào cũng bằng 0 HS nhắc lại nhiều lần

+ Đọc đề

+ HS đổi vở chéo để kiểm tra bài của nhau theo lời đọc của bạn

+ Đọc đề

+ HS đổi vở chéo để kiểm tra bài của nhau theo lời đọc của bạn

Bài 3:

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Yêu cầu HS tự làm bài

+ Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng sau đó

nhận xét và ghi điểm

Bài 4 :

+ Yêu cầu đọc đề bài

+ Mỗi biểu thức cần tính có mấy dấu tính?

+ Vậy khi thực hiện tính ta phải làm ntn?

+ Yêu cầu HS thảo luận và làm bài theo 4

nhóm

+ Nhận xét cho điểm

+ Điền số thích hợp vào ô trống

+ 3 HS lên bảng trình bày, cả lớp làm vào vở

0 x 5 = 0 3 x 0 = 0

0 : 5 = 0 0 x 3 = 0 + Đọc đề

+ Mỗi biểu thức có 2 dấu tính

+ Thực hiện từ trái sang phải

+ Thảo luận nhóm và sau đó đại diện 3 nhóm lên bảng trình bày

Nhóm 1: 2 : 2 x 0 = 1 x 0 = 0 Nhóm 2: 5 : 5 x 0 = 1 x 0 = 0 Nhóm 3: 0 : 3 x 3 = 0 x 3 = 0 Nhóm 4: 0 : 4 x 1 = 0 x 1 = 0

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Các em vừa học toán bài gì ?

- Yêu cầu 2 HS nhắc lại kết luận trong bài

- GV nhận xét tiết học , tuyên dương

- Dặn về nhà làm các bài trong vở bài tập Chuẩn bị bài cho tiết sau



CHÍNH TẢ:

ĐỌC THÊM BÀI CHIM RỪNG TÂY NGUYÊN (ÔN CÁCH DẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI “ Ở ĐÂU”)

ÔN TẬP (TIẾT 4) A/ MỤC TIÊU:

- đọc thêm bài: chim rừng tây nguyên

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26

- Bảng để HS điền từ trong trò chơi

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

Trang 7

1/ G thiệu : Nêu mục tiêu tiết học.

2/ Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

+ Tiến hành như tiết 1

3/ Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi: Ở

đâu?

Bài 2

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Câu hỏi : “Ở đâu” dùng để hỏi về nội dung

gì?

+ Hãy đọc câu văn trong phần a

+ Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu?

+ Vậy bộ phận nào trả lời cho câu hỏi: “Ở

đâu”?

+ Yêu cầu HS đọc phần b

Bài 3

+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu của đề

+ Gọi HS đọc câu văn trong phần a

+ Bộ phận nào trong câu trên được in đậm?

+ Bộ phận này dùng để chỉ điều gì? Thời gian

hay địa điểm?

+ Vậy ta phải đặt câu hỏi cho bộ phận này

ntn?

+ Yêu cầu 2 HS ngỗi gần nhau thực hành hỏi

và đáp, sao đó gọi một số cặp HS trình bày

trước lớp

4/ Ôn luyện cách đáp lời xin lỗi của người

khác

+ Bài tập yêu cầu làm gì?

+ Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau, suy nghĩ để

đóng vai thể hiện lại từng tình huống , 1 HS

nói lời xin lỗi, 1 HS đáp lại lời xin lỗi Sao đó

gọi một số cặp trình bày trước lớp

+ Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi: “Ở đâu”? + Dùng để hỏi về địa điểm (nơi chốn)

+ Đọc: Hai bên bờ sông, hoa phượng vĩ nở đỏ rực

+ Hai bên bờ sông.

+ Hai bên bờ sông.

+ Suy nghĩ và trả lời: Trên những cành cây + Đặt câu hỏi cho phần được in đậm

+ Hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ sông + Bộ phận: “Hai bên bờ sông”

+ Bộ phận này dùng để chỉ địa điểm

+ Câu hỏi: Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu? Ở đâu hoa phượng vĩ nở đỏ rực

+ Một số cặp trình bày và nhận xét Đáp án: b/ Ở đâu trăm hoa khoe sắc? Trăm hoa khoe sắc ở đâu?

+ Đáp lại lời xin lỗi của người khác

+ Thảo luận và trình bày, nhận xét

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Câu hỏi: “ Ở đâu” dùng để hỏi về nội dung gì?

- Khi đáp lại lời xin lỗi của người khác ta cần có thái độ ntn?

- Dặn về luyện đọc và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học



LUYỆN LUYỆN TỪ VÀ CÂU

I MỤC TIÊU

- Rèn biết cách đặt câu và trả lời câu hỏi ntn?

- Rèn viết 1 đoạn văn ngắn gồm 3 đến 5 câu nói về con vạt mà em yêu thích

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Đặt câu hỏi và trả lời như thế nào?

Hoạt động nhóm đôi

1 bạn hỏi bạn kia và ngược lại

Từng cặp HS lên hỏi đáp

Rèn 1 đoạn ngắn 3 đến 5 câu nói về con vật mà em thích ( vật nuôi trong nhà)

Hs nối tiếp nhau đọc bài của mình

Cả lớp nhận cét bổ sung

III CỦNG CỐ DẶN DÒ

- nhận xét giờ học

- VN: chuẩn bị KT giữa kì II



LUYỆN TOÁN DẪY TÍNH CÓ 2 PHÉP TÍNH NHÂN VÀ CHIA

I MỤC ĐÍCH

- Rèn HS thành thạo khilàm tính nhân, chia trong phép tính Chia , nhân với 1 và 0

- Giải toán có lưòi văn

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 8

1) HS làm bảng con

7 x 3 x 0 = 6 x 0 : 3 = 7 x 0 :4 = 0 : 5 x 4 =

2) bài toán

a) Anh Nam 15 tuổi Mẹ hơn anh 26 tuổi Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi

b) Bố 44 tuổi Bà hơn bố 36 tuổi Hỏi bà bao nhiêu tuổi

hoạt động nhóm – ĐẠi diện nhóm lên trình bày

làm BT – VBT

III CỦNG CỐ DẶN DÒ

- nhận xét tiết học

- VN CB giấy KT giữa kỳ II



RÈN CHỮ

X xuôi

I MỤC TIÊU

- viết đúng chữ x xuôi

- viết đúng khoảng cách đều đẹp

- ý thức rèn chữ giữ vở

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Nhắc lại cách viết chữ X

a) GV cho HS quan sát và nhận xét chữ Xcỡ vừa và cỡ nhỏ

- chữ P cỡ vừa cao 5 dòng li

- chữ P cỡ nhỏ cao 2, 5 dòng li

- GV viết mẫu lên bảng cỡ vừa cỡ nhỏ

- HS viết vào bảng con: X xuôi

- HS lên bảng viết – lớp nhận xét

- HS viết bài vào vở

- 2 dòng chữ Xcỡ vừa

- 2 dòng chữ Xcỡ nho

- Hai dòng “ xuôi”

III CỦNG CỐ – DẶN DÒ

Nhận xét giờ học

VN viết bài hoàn chỉnh



LUYỆN ĐỌC TÔM CÀNG VÀ CÁ CON

I MỤC TIÊU

- Rèn HS đọc to, tõ ràng, viết ngắt nghỉ hơi đúng Đọc đúng các tiếng: quanh năm, sương,

cầy sâu, đoàng hoàng, hão huyền

- Hiểu lời khuyên của người cha: ai yêu quý đất đai, ai chăm chỉ lao động, người đó có cuộc sống ấm no

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- HS đọc tiếp nối nhau từng đoạn

- Luyện đọc từng đoạn

- Đoạn 1: giọng kể chậm rải nhẹ nhàng

- Đoạn 2 đọc với giọng trầm, buồn, nhấn giọng những từ ngữ thể hiện chỉ sự mệt mỏi, già nưa của hai ông bà ( mỗi nagỳ 1 già yếu, qua đời, lâm bệnh; Sự hão huyền của hai người con

- Đoạn 3: giọng đọc thể hiện sự ngạc nhiên, hai người con đã hiểu lời dặn dò của người cha - đọc chậm

- Thi đọc từng đọc trước lớp theo nhóm – Lớp nhận xét

- Thi đọc cá nhân

III CỦNG CỐ – DẶN DÒ

- nhận xét tiết học

- VN: luyện đọc bài nhiều lần

Thứ tư, ngày 26tháng 3 năm 2008

TOÁN : LUYỆN TẬP.

A/ MỤC TIÊU :

Giúp HS biết:

Trang 9

- Tự lập bảng nhân và bảng chia 1.

- Củng cố về phép nhân có thừa số là 1 và 0, phép chia có số bị chia là 0

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Nội dung một số bài tập trong SGK

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU

I/ KTBC :

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng

2/ Hướng dẫn luyện tập

Bài:1

+ Yêu cầu HS nhẩn kết quả sau đó nối tiếp

nhau đọc từng phép tính của bài

+ Nhận xét sau đó cho cả lớp đọc đồng thanh

bảng nhân và bảng chia 1

Nhắc lại tựa bài

+ Thực hiện theo yêu cầu

+ Đọc đồng thanh

Bài 2:

+ Gọi HS đọc đề bài

+ Một số cộng với 0 thì cho kết quả gì?

+ Một số nhân với 0 thì cho kết quả gì?

+ Khi cộng thêm 1 vào một số nào đó thì khác

gì với việc nhân số đó với 1?

+ Khi thực hiện phép chia một số nào đó cho 1

thì ta thu được kết quả ntn?

+ Phép chia có số bị chia là 0 thì cho kết quả là

bao nhiêu?

+ Yêu cầu HS tự làm bài

+ Gọi HS nhận xét bài bạn

+ Nhận xét cho điểm

Bài 3 :

+ Tổ chức cho các nhóm thi nói nhanh phép

tính với kết quả trong thời gian là 2 phút

Nhóm nào có nhiều bạn nói nhanh và đúng thì

nhóm đó thắng cuộc

+ Đọc đề bài

+ Một số cộng với 0 thì cho kết quả là chính số đó

+ Một số nhân với 0 thì cho kết quả là 0

+ Cộng thêm 1 vào thì số đó sẽ tăng thêm 1 đơn vị còn nhân với 1 thì bằng chính số đó + Khi thực hiện phép chia một số nào đó cho

1 thì ta thu được kết quả là chính nó

+ Đều có kết quả là 0

+ 2 HS lên bảng, mỗi HS làm 1 bài, cả lớp làm vào vở

+ Thảo luận theo 4 nhóm sau đó cử đại diện thi với các nhóm

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Các em vừa học toán bài gì ?

- GV nhận xét tiết học , tuyên dương

- Dặn về nhà làm các bài trong vở bài tập Chuẩn bị bài cho tiết sau



TẬP ĐỌC : ĐỌC THÊM: SƯ TỬ XUẤT QUÂN

ÔN TẬP … ( TIẾT 5) A/ MỤC TIÊU:

- Kiểm tra đọc ( Yêu cầu như tiết 1)

- Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi: “Như thế nào?”.

- Ôn luyện cách đáp lời khẳng định, phủ định của người khác

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

1/ G thiệu : Nêu mục tiêu tiết học.

2/ Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

+ Tiến hành như tiết 1

3/ Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi: Như

thế nào?

Bài 2

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Câu hỏi : “Như thế nào” dùng để hỏi về nội

dung gì?

+ Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi: “Như thế nào”?

+ Dùng để hỏi về đặc điểm

Trang 10

+ Hãy đọc câu văn trong phần a.

+ Mùa hè, hai bên bờ sông hoa phượng vĩ nở

như thế nào?

+ Vậy bộ phận nào trả lời cho câu hỏi: “Như

thế nào”?

+ Yêu cầu HS tự làm phần b

Bài 3

+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu của đề

+ Gọi HS đọc câu văn trong phần a

+ Bộ phận nào trong câu trên được in đậm?

+ Bộ phận này dùng để chỉ điều gì?

+ Vậy ta phải đặt câu hỏi cho bộ phận này

ntn?

+ Yêu cầu 2 HS ngỗi gần nhau thực hành hỏi

và đáp, sao đó gọi một số cặp HS trình bày

trước lớp

4/ Ôn luyện cách đáp lời xin lỗi của người

khác

+ Bài tập yêu cầu làm gì?

+ Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau, suy nghĩ để

đóng vai thể hiện lại từng tình huống , 1 HS

nói lời khẳng định(a,b) và phủ định (c) 1 HS

nói lời đáp lại Sau đó gọi một số cặp trình bày

trước lớp

+ Đọc: Mùa hè, hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ sông.

+ Mùa hè, hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ sông.

+ Đỏ rực

+ Suy nghĩ và trả lời: Nhởn nhơ + Đặt câu hỏi cho phần được in đậm

+ Chim đậu trắng xoá trên những cành cây + Bộ phận: “trắng xoá”

+ Bộ phận này dùng để chỉ đặc điểm

+ Câu hỏi: Trên những cành cây chim đậu như thế nào? Chim đậu như thế nào trên những cành cây?

+ Một số cặp trình bày và nhận xét Đáp án: b/ Bông cúc sung sướng như thế nào?

+ Đáp lại lời khẳng định hoặc phủ định của người khác

+ Thảo luận và trình bày, nhận xét

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Câu hỏi: “ Như thế nào” dùng để hỏi về nội dung gì?

- Khi đáp lại lời khẳng định hay phủ định của người khác ta cần có thái độ ntn?

- Dặn về luyện đọc và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học



TẬP VIẾT : ĐỌC THÊM BÀI: CÁC SẤU SỢ CÁ MẬP

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT A/ MỤC TIÊU:

- Kiểm tra đọc ( Yêu cầu như tiết 1)

- Mở rộng vốn từ về muông thú qua trò chơi.

- Biết kể chuyện về con vật mà mình yêu thích

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26

- Các câu hỏi về muông thú để chơi trò chơi

- 4 lá cờ

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

1/ G thiệu : Nêu mục tiêu tiết học.

2/ Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

+ Tiến hành như tiết 1

3/ Trò chơi mở rộng vốn từ về chim chóc

+ Chia lớp thành 4 đội, phát mỗi đội 1 lá cờ

+ Phổ biến luật chơi: Trò chơi diễn ra trong 2

vòng

- Vòng 1: GV đọc lần lượt từng câu đố về các

loài chim, các đội phất cờ dành quyền ưu tiên

trả lời Đúng thì được 1 điểm cho 1 câu đố

- Vòng 2: Các đội lần lượt ra câu đố cho nhau,

mỗi lần trả lời đúng thì được cộng 1 điểm

+ Tổng kết: Đội nào dành được nhiều điểm thì

sẽ chiến thắng

4/ Kể về một con vật mà em biết

+ HS tự kết thành 4 đội + Nghe và thực hành

Giải đố: Ví dụ 1/Con vật nào có bờm và được mệnh danh là vua của rừng xanh?( Sư tử)

2/Con gì thích ăn hoa quả?(Khỉ) + Lắng nghe

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w