* Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng: Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực hiện đọc, dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viế[r]
Trang 1Giáo viên: Phạm Thị Hậu Lớp 1C
TUẦN 27 Thứ 2 ngày 7 tháng 3 năm 2011
TẬP ĐỌC :
HOA NGỌC LAN I.MỤC TIÊU:
-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp vườn, Bước đầu biết nghỉ ngơi hơi chỗ có dấu câu
-Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu nếm cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
-Bộ chữ của GV và học sinh
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
30’
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi trong
bài
Hỏi thêm: Em bé trong truyện đáng cười ở điểm
nào?
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút mơc
bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi, nhẹ
nhàng) Tóm tắt nội dung bài:
Đọc mẫu lần 2( chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần 1
*Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc
trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các
nhóm đã nêu
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa
từ
+ Các em hiểu như thế nào là lấp ló Ngan
ngát?
*Luyện đọc câu:
Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
Khi đọc hết câu ta phải làm gì?
Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em tự
đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục với
các câu sau Sau đó giáo viên gọi 1 học sinh đầu
bàn đọc câu 1, các em khác tự đứng lên đọc nối
tiếp các câu còn lại
*Luyện đọc đoạn: (có 3 đoạn)
Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau, mỗi
lần xuống dòng là một đoạn
Đọc cả bài
Luyện tập:
Học sinh nêu tên bài trước
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
Ngốc ngếch, tưởng rằng bà chưa thấy con ngựa bao giờ nên không nhận ra con ngựa bé
vẽ trong tranh Nào ngờ bé vẽ không ra hình con ngựa
Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi
Nhắc mơc bài Lắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
5, 6 em đọc các từ khó trên bảng
Lấp ló: Ló ra rồi khuất đi, khi ẩn khi hiện Ngan ngát: Mùi thơm dể chịu, loan tỏa ra xa
Có 8 câu
Nghỉ hơi
Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên
Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc
Đọc nối tiếp , thi đọc đoạn giữa các nhóm
CN, lớp đồng thanh
Khắp
Đọc mẫu từ trong bài (vận động viên đang
Trang 2Giáo viên: Phạm Thị Hậu Lớp 1C
5’
35’
4’
1’
Ơn các vần ăm, ăp
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1: Tìm tiếng trong bài cĩ vần ăp ?
Bài tập 2:Nĩi câu cĩ chứa tiếng mang vần ăm, ăp:
Giáo viên nhắc học sinh nĩi cho trọn câu để
người khác hiểu, tránh nĩi câu tối nghĩa
Gọi học sinh đọc lại bài, gv nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Hỏi bài mới học
Gọi 2 học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm và trả lời
các câu hỏi:
1 Nụ hoa lan màu gì? (chọn ý đúng)
2 Hương hoa lan như thế nào?
Nhận xét học sinh trả lời
Gọi học sinh thi đọc diễn cảm tồn bài văn
Luyện nĩi:
Gọi tên các loại hoa trong ảnh
Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
Cho học sinh thảo luận theo cặp trao đổi nhanh về
tên các loại hoa trong ảnh
Cho học sinh thi kể tên đúng các loại hoa
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài đã
học
6.Nhận xét dặn dị: Giáo dục các em yêu quý các
loại hoa, khơng bẻ cành hái hoa, giẫm đạp lên hoa
…
Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới
ngắm bắn, bạn học sinh rất ngăn nắp) Các em chơi trị chơi thi nĩi câu chứa tiếng tiếp sức:
Ăm: Bé chăm học Em đến thăm ơng bà Mẹ băm thịt …
Ăp: Bắp ngơ nướng rất thơm Cơ giáo sắp đến Em đậy nắp lọ mực
HS đọc bài Hoa ngọc lan
2 em
Chọn ý a: trắng ngần
Hương lan ngan ngát toả khắp nhà, khắp vườn
Học sinh rèn đọc diễn cảm
Lắng nghe
Học sinh trao đổi và nêu tên các loại hoa trong ảnh (hoa hồng, hoa đồng tiền, hoa râm bụt, hoa đào, hoa sen)
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Thực hành ở nhà, ở trường, trồng hoa, bảo vệ, chăm sóc hoa
LUYỆNBÀITẬP HOA NGỌC LAN(2 TIẾT)
A Mục tiêu:
- HS đọc tốt bài “Hoa Ngọc Lan”
- HS hiểu được nội dung của bài
- Làm được các bài tập trong vở BTTV tập 2
.C Hoạt động dạy- học:
3 HS làm bài tập trong vở bài tập TV trang 28:
* GV yêu cầu HS mở vở bài tập, nêu số lượng bài tập cần làm
* GV hướng dẫn HS làm từng bài:
Bài 1: Viết tiếng trong bài cĩ vần ăp
HS nêu yêu cầu của bài
HS tự làm, GV quan sát, giúp đỡ những em yếu, cịn lúng túng
HS đọc bài làm – Lớp nhận xét
Bài 2: Viết tiếng ngồi bài cĩ vần ăm, ăp
HS nêu yêu cầu của bài
Trang 3Giáo viên: Phạm Thị Hậu Lớp 1C
HS tự làm, GV quan sát, giúp đỡ những em yếu, còn lúng túng
HS đọc bài làm – Lớp nhận xét
GV chấm điểm 1 số bài - Nhận xét
Bài 3: Khoanh tròn …
HS nêu yêu cầu của bài
HS tự làm, GV quan sát, giúp đỡ những em yếu
3 HS đọc bài làm – Lớp nhận xét
4 Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học, khen những em đọc có.
Thứ 3 ngày 8 tháng 3 năm 2011
TẬP VIẾT
TÔ CHỮ HOA E - Ê I.MỤC TIÊU:
- Tô được các chữ hoa: E, Ê
- Viết đúng các vần: ăm, ăp, ươn, ương; các từ ngữ: chăm học, khứp vườn, vườn hoa, ngát hương kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập Viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
*HS khá giỏi: Viết đều nét dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng số chữ quy định trong vở tập viết 1, tập hai
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học
-Chữ hoa: E, Ê đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
4’
1’
4’
4’
15’
1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh, chấm
điểm 2 bàn học sinh
Gọi 2 em lên bảng viết các từ trong nội dung bài viết
tiết trước
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi mơc bài
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết Nêu
nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ, tập viết các vần và từ
ngữ ứng dụng đã học trong các bài tập đọc
* Hướng dẫn tô chữ hoa:
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó nêu quy trình
viết cho học sinh, vừa nói vừa tô chữ trong khung chữ
Cho học sinh so sánh cách viết chữ E và Ê, có gì giống
và khác nhau
* Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực hiện (đọc,
quan sát, viết)
3.Thực hành :
Cho HS viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết chậm,
Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra
2 học sinh viết trên bảng các từ: gánh
đỡ, sạch sẽ
Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học
Học sinh quan sát chữ hoa E, Ê trên bảng phụ và trong vở tập viết
Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu
Chữ Ê viết như chữ E có thêm nét mũ Viết bảng con
Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết
Viết bảng con
Trang 4Giáo viên: Phạm Thị Hậu Lớp 1C
4’
1’
giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp
4.Củng cố :
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình tô chữ E,
Ê
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
5.Dặn dò: Viết bài ở nhà phần B, xem bài mới.
Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết
Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ
Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt
CHÍNH TẢ (tập chép) NHÀ BÀ NGOẠI
I.MỤC TIÊU:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài Nhà bà ngoại: 27 chữ trong khoảng 10-15 phút
- Điền đúng vần ăm, ăp: chữ c, k vào chỗ trống
Bài tập 2, 3 (SGK)
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3
-Học sinh cần có VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
4’
1’
20’
1.KTBC :
Chấm vở những học sinh giáo viên cho về nhà
chép lại bài lần trước
Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 và 3
tuần trước đã làm
Nhận xét chung về bài cũ của học sinh
2.Bài mới:
GV giới thiệu bài ghi mơc bài
3.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép
(giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)
Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những tiếng các
em thường viết sai: ngoại, rộng rai, loà xoà, hiên,
khắp vườn
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của
học sinh
Thực hành bài viết (chép chính tả)
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm bút,
đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ đầu của
đoạn văn thụt vào 2 ô, sau dấu chấm phải viết
hoa
Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc SGK
để viết
Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa
lỗi chính tả:
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ
trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng dẫn
các em gạch chân những chữ viết sai, viết vào
bên lề vở
Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai đã cho về nhà viết lại bài
2 học sinh làm bảng
Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trên bảng Học sinh nhắc lại
2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ
Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai
Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở
Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên
Trang 5Giáo viên: Phạm Thị Hậu Lớp 1C
10’
5’
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ biến,
hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía trên bài
viết
Thu bài chấm 1 số em
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT Tiếng
Việt
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài tập
giống nhau của các bài tập
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi đua
giữa các nhóm
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
5.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan văn cho
đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập
Điền vần ăm hoặc ăp
Điền chữ c hoặc k Học sinh làm VBT
Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 học sinh
Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau
TOÁN
LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU :
- Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; biết tìm số liền sau của một số; biết phân tích số có hai
chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
- Bài tập cần làm:Bài 1, 2(a,b), 3(a,b), 4
*HS khá giỏi:Bài 2(c,d), 3(c),
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bộ đồ dùng toán 1
-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
30’
1.KTBC:
Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập 3 và 4
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi mơc bµi
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các số theo
yêu cầu của bài tập
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh đọc mẫu:
Mẫu: Số liền sau số 80 là 81 Gọi học sinh nhắc lại cách tìm số liền sau của một số
(trong phạm vi các số đã học)
Cho học sinh làm VBT rồi chữa bài
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh đọc và bài mẫu:
2 học sinh làm bài tập 3 và 4 trên bảng
87 > 78
55 = 55 Học sinh nhắc mơc bµi Học sinh viết số:
Ba mươi (30); mười ba (13); mười hai (12); hai mươi (20); bảy mươi bảy (77);
… Học sinh đọc mẫu
Tìm số liền sau của một số ta thêm 1 vào
số đó Ví dụ: 80 thêm 1 là 81 Học sinh đọc bài làm của mình, cả lớp nhận xét
Làm VBT và nêu kết quả
Học sinh đọc và phân tích
Trang 6Giáo viên: Phạm Thị Hậu Lớp 1C
5’
87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết:
87 = 80 + 7 Học sinh thực hiện ở VBT rồi kết quả
Hoạt động nối tiếp: Hướng dẫn các em tập đếm từ 1
đến 99 ở trên lớp và khi tự học ở nhà
4.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau.
87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết:
87 = 80 + 7 Làm VBT và chữa bài trên bảng
Nhiều học sinh đếm:
……… 99
Nhắc lại tên bài học
Đọc lại các số từ 1 đến 99
LUYỆN TOÁN
ÔN : SO SÁNH CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
A Mục tiêu: HS nắm được cách so sánh các số có 2 chữ số
B Chuẩn bị: GV, HS: Vở bài tập toán.
C Hoạt động dạy- học.
1 GV tổ chức cho HS chữa lần lượt các bài trong Vở bài tập toán tr 36
Bài 1: Viết số.
HS đọc yêu cầu và làm bài
GV theo dõi giúp đỡ HS làm chậm
Bài 2: Viết( theo mẫu)
GV HD HS quan sát mẫu: Liền sau của 80 là 81
HS làm bài
GV theo dõi giúp đỡ HS làm chậm
Bài 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm(<, >, =).
2 HS nêu yêu cầu
HS tự làm bài giải vào vở
3 HS lên bảng chữa bài
HS đối chiếu với bài làm trong vở kiểm tra xem có chỗ nào sai
HS nhận xét bài trên bảng
Bài 4: : Viết( theo mẫu)
HS làm bài sau đó đổi vở kiểm tra kết quả cho nhau
1 số nhóm báo cáo kết quả
2 Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học, khen những em có tiến bộ
Thứ 4 ngày 9 tháng 3 năm 2011
TẬP ĐỌC BÀI: AI DẬY SỚM
I.MỤC TIÊU:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón Bước
đầu biết nghỉ ngơi hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết cảnh đẹp của đất trời Trả lời được câu hỏi tìm hiểu bài (SGK) Học thuộc lòng ít nhất 1 khổ thơ
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
-Bộ chữ của GV và học sinh
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 7Giáo viên: Phạm Thị Hậu Lớp 1C
5’
30’
3’
30’
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Gọi 2 học sinh đọc bài Hoa ngọc lan và trả lời câu hỏi 1
và 2 trong bài
Gọi 2 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con: xanh
thẫm, lấp lĩ, trắng ngần, ngan ngát
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút mơc bài ghi
bảng
Hơm nay chúng ta học bài thơ: Ai dậy sớm Bài
thơ này sẽ cho các em biết người nào dậy sớm sẽ được
hưởng những niềm hạnh phúc như thế nào.
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng nhẹ nhàng vui tươi)
Tĩm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần 1
*Luyện đọc tiếng, từ ngữ khĩ:
Cho học sinh thảo luận nhĩm để tìm từ khĩ đọc trong bài,
giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhĩm đã nêu
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ
Các em hiểu như thế nào là vừng đơng? Đất trời?
*Luyện đọc câu:
Gọi em đầu bàn đọc câu thứ nhất Các em sau tự đứng
dậy đọc câu nối tiếp
*Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:
Đọc nối tiếp từng khổ thơ
Thi đọc cả bài thơ
Đọc đồng thanh cả bài
Luyện tập:
* Ơn vần ươn, ương:
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1: Tìm tiếng trong bài cĩ vần ươn, ương ?
Bài tập 2:Nĩi câu chứa tiếng cĩ mang vần ươn, ương
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Hỏi bài mới học
Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
1 Khi dậy sớm điề gì chờ đĩn em?
Ở ngồi vườn?
Trên cánh đồng?
Trên đồi?
Nhận xét học sinh trả lời
Giáo viên đọc lại bài thơ và gọi 2 học sinh đọc lại
Học sinh nêu tên bài trước
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi: Học sinh viết bảng con và bảng lớp
Nhắc mơc bài Lắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Thảo luận nhĩm rút từ ngữ khĩ đọc, đại diện nhĩm nêu, các nhĩm khác bổ sung
Vài em đọc các từ trên bảng
Vừng đơng: Mặt trời mới mọc
Đất trời: Mặt đâùt và bầu trời
Học sinh nhắc lại
Đọc nối tiếp theo yêu cầu giáo viên Đọc nối tiếp 2 em
2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ
2 em, lớp đồng thanh
Vườn, hương
Đọc câu mẫu trong bài (Cánh diều bay lượn Vườn hoa ngát hương thơm)
Đại diện 2 nhĩm thi tìm câu cĩ tiếng mang vần ươn, ương
2 em
Ai dậy sớm
Hoa ngát hương chờ đĩn em
Vừng đơng đang chờ đĩn em
Cả đất trời đang chờ đĩn em
Học sinh rèn đọc theo hướng dẫn của giáo viên
Học sinh luyện nĩi theo gợi ý của giáo viên:
Buổi sáng bạn thường dậy lúc mấy giờ?
Dậy lúc 5 giờ
Trang 8Giáo viên: Phạm Thị Hậu Lớp 1C
4’
1’
*Rèn học thuộc lịng bài thơ:
Giáo viên cho học sinh đọc thuộc từng câu và xố bảng
dần đến khi học sinh thuộc bài thơ
*Luyện nĩi:
Chủ đề: Hỏi nhau về những việc làm buổi sáng
Gọi 2 học sinh khá hỏi và đáp câu mẫu trong bài
Giáo viên cho học sinh quan sát tranh minh hoạ và nêu
các câu hỏi gợi ý để học sinh nêu các việc làm buổi sáng
Yêu cầu học sinh kể các việc làm khác trong tranh minh
hoạ
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài đã học
6.Nhận xét dặn dị: Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài
mới
Tập dậy sớm, tập thể dục, học bài và chuẩn bị bài đi học
đúng giờ …
Bạn có hay tập thể dục buổi sáng hay không? Có
Bạn thường ăn sáng những món gì? Bún bò …
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Thực hành
TỐN BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
I.MỤC TIÊU : -Nhận biết được 100 là số liền sau của 99; đọc, viết, lập được bảng các số từ 0 đến
100; biết một số đặc điểm các số trong bảng
- Bài tập cần làm:Bài 1, 2, 3
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK
-Bộ đồ dùng tốn 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
30’
1.KTBC: Hỏi tên bài cũ.
Gọi học sinh đọc và viết các số từ 1 đến 99 bằng
cách: Giáo viên đọc cho học sinh viết số, giáo viên
viết số gọi học sinh đọc khơng theo thứ tự
Nhận xét KTBC cũ học sinh
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi mơc bµi
* Giới thiệu bước đầu về số 100
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập 1 để tìm số
liền sau của 97, 98, 99
Giới thiệu số liền sau 99 là 100
Hướng dẫn học sinh đọc và viết số 100
Giới thiệu số 100 khơng phải là số cĩ 2 chữ số mà là
số cĩ 3 chữ số
Số 100 là số liền sau số 99 nên số 100 bằng 99 thêm
1
*Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập số 2 để học
Học sinh viết vào bảng con theo yêu cầu của giáo viên đọc
Học sinh đọc các số do giáo viên viết trên bảng lớp (các số từ 1 đến 99)
Học sinh nhắc mơc bµi
Số liền sau của 97 là 98
Số liền sau của 98 là 99
Số liền sau của 99 là 100
Đọc: 100 đọc là một trăm
Học sinh nhắc lại
Học sinh thực hành:
Các số cĩ 1 chữ số là: 1, 2,
Trang 9Giỏo viờn: Phạm Thị Hậu Lớp 1C
5’
sinh cú khỏi quỏt cỏc số đến 100
Gọi học sinh đọc lại bảng cỏc số trong phạm vi 100
Hướng dẫn học sinh tỡm số liền trước của một số
bằng cỏch bớt 1 ở số đú để được số liền trước số đú
*Giới thiệu một vài đặc điểm của bảng cỏc số đến
100
Cho học sinh làm bài tập số 3 vào VBT và gọi chữa
bài trờn bảng Giỏo viờn hỏi thờm để khắc sõu cho
học sinh về đặc điểm cỏc số đến 100 Gọi đọc cỏc số
trong bảng theo cột để học sinh nhớ đặc điểm
4.Củng cố, dặn dũ:
Hỏi tờn bài
Nhận xột tiết học, tuyờn dương
Dặn dũ: Làm lại cỏc bài tập, chuẩn bị tiết sau.
……….9 Cỏc số trũn chục là: 10, 20, 30,… … 90
Số bộ nhất cú hai chữ số là: 10
Số lớn nhất cú hai chữ số là: 99 Cỏc số cú hai chữ số giống nhau là:11, 22,
33, ……….99
Học sinh đọc lại bảng cỏc số bài tập 2 và ghi nhớ đặc điểm cỏc số đến 100
Nhắc lại tờn bài học
Đọc lại cỏc số từ 1 đến 100
Số liền sau 99 là… (100)
BUỔI CHIỀU
Tiết 1-2 : Luyện toỏn ễn : Luyện tập
I.Mục đớch , yờu cầu :
- Học sinh tiếp tục so sỏnh cỏc số cú 2 chữ số
- Giỏo dục học sinh yờu thớch mụn học
II Đồ dựng dạy học :
1.GV : Nội dung ụn
2.HS : Bú chục que tớnh và VBT Toỏn
III Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
- HS hỏt 1 bài
- Viết vào vở BT – nờu kết quả: 20 , 21 , 22 , 23,
24 , 25 , 26 , 27 , 28 , 29 ,30
- Viết số vào mỗi vạch của tia số Lần lượt điền là : 29 ,30 , 31 , 32 , 33 , 34 , 35, 36 , 37 , 38 , 39 , 40 , 41 , 42 , 43
- Nờu kết quả: 30 , 31 , 32 , 33 , 34 , 35 , 36 , 37 ,
38 , 39, 40
- Nờu yờu cầu
- Viết số thớch hợp vào ụ trống
1 ổn định tổ chức :
2 ễn : So sỏnh cỏc số cú hai chữ số
*Bài 1:32) Viết ( theo mẫu )
- Cho HS nờu yờu cầu
* Bài 2( 32) Viết số
- Cho HS nờu yờu cầu
- Đọc số viết vào chỗ chấm
* Bài 3( 32) Hướng dẫn (tương tự bài 2)
*Bài 4 : Cho HS nờu yờu cầu rồi viết cỏc số theo
thứ tự vào ụ trống
- Cho HS nờu miệng
- Nhận xột
2.Tiết 2 :
*Bài 1:
- Cho HS nêu yêu cầu
- Làm bài vào SGK
* Giới thiệu số 100 đọc là : một trăm
* Bài 2: Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng
các số từ 1 đến 100
- HS thực hiện vào SGK
- Nêu yêu cầu - làm vào SGK, nêu kết quả:
- Viết lần lượt các số từ 1 đến 100
- Thực hiện vào SGK
- Nêu kết quả - nhận xét
- Làm bài vào SGK – nêu kết quả: Có 10 số có 1 chữ số là : 0 , 1 , 2, 3,
4, 5, 6, 7, 8, 9,
- Các số tròn chục là : 10 , 20 , 30 , 40 , 50 , 60 ,
70 , 80 , 90
- Số bé nhất có 2 chữ số là : 10
Trang 10Giỏo viờn: Phạm Thị Hậu Lớp 1C
* Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu
- HD tìm số có 1 chữ số , 2 chữ số , số tròn chục
.Biết tìm số lớn nhất , bé nhất
- Số lớn nhất có 2 chữ số là : 99
- Các số có 2 chữ số giống nhau là : 11 , 22 , 33 ,
44, 55 , 66 , 77, 88 , 99
4 Hoạt động nối tiếp :
- GV nhận xét giờ Dặn dò : về nhà ôn lại bài
Tiết 3 : Luyện đọc và viết cõu
I.Mục đớch , yờu cầu :
1 HS đọc trơn toàn bài Phỏt õm đỳng cỏc tiếng từ ngữ khú :nụ hoa, lấp lú , ngan ngỏt , khắp
2 ễn vần : ăm , ăp
- Tỡm được tiếng , núi được cõu chứa tiếng cú vần : ăm , ăp
III Cỏc hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài :
2 HDHS luyện đọc :
a GV đọc mẫu toàn bài : giọng đọc giọng tả ,chậm rói ,
nhẹ nhàng
b HS luyện đọc :
* Luyện đọc tiếng , từ ngữ
- HD HS luyện đọc tiếng , từ ngữ : hoa ngọc lan, vỏ bạc
trắng, lỏ dày,lấp lú, ngan ngỏt, khắp vườn , phõn tớch tiếng
khắp cú õm đầu gỡ và cú vần , dấu gỡ ?
- Kết hợp giải nghĩa từ khú
lấp lú : lú ra rồi khuất đi , lỳc ẩn , lỳc hiện
.ngan ngỏt : mựi thơm dễ chịu lan tỏa ra xa
- Luyện đọc cõu :
* Chỉ bảng từng tiếng trờn bảng phụ
* Cho cỏc em đọc tiếp nối từng cõu
- Luyện đọc đoạn bài
- Cho HS thi đọc theo đoạn
- Cho cỏ nhõn đọc cả bài
- Nhận xột :
3 ễn cỏc vần : ăm , ăp
a Nờu yờu cầu 1 SGK :
- Cho HS tỡm tiếng trong bài cú vần ăp :
c GV nờu yờu cầu 3: ( Núi cõu chứa tiếng cú vần : ăm , ăp
- Cho HS nhỡn sỏch núi theo cõu mẫu
- Cho HS trỡnh bày cõu theo mẫu
- Lắng nghe cụ đọc
- Tiếng khắp cú õm đầu kh vần ăp và dấu sắc
- đọc nhẩm theo
- đọc nối tiếp từng cõu
- nhận xột
- Từng nhúm mỗi em đọc nối tiếp nhau
- Nờu: tỡm tiếng trong bài cú vần ăp
- Đọc cỏc tiếng đú : khắp
- Nờu cõu mẫu
- Nhiều em nờu cõu của mỡnh
* Em cú cặp sỏch mới
* Mẹ mua tăm
5 Củng cố dặn dũ :
- Giỏo viờn nhận xột giờhọc
- Khen cỏc em cú ý thức học tốt
LUYỆN VIẾT: Hoa ngọc lan
I Mục tiờu:
- HS chộp lại chớnh xỏc bài “ Hoa ngọc lan”, trỡnh bày đỳng theo bài văn
- Rốn tớnh cẩn thận, tỉ mỉ cho HS
II Chuẩn bị:
- GV: sgk, viết toàn bài trờn bảng