Đọc lại bài tiết 1 cá nhân – đồng thanh Thảo luận và trả lời : - xueâ Đọc câu ứng dụng Cá nhân – đồng thanh Đọc SGK cá nhân – đồng thanh Quan saùt vaø Thaûo luaän nhoùm ñoâi Đại diện [r]
Trang 1
TUẦN 23: Thứ hai ngày 25 tháng 1 năm 2010
TIẾNG VIỆT OANH - OACH
I/ MỤC TIÊU:
- Đọc được: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch; từ và câu ứng dụng
- Viết được: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, thu hoạch
II/ CHUẨN BỊ:
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, truyện kể: Nhà máy, cửa hàng, thu hoạch
III/ HOẠT ĐỘÏNG DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ: -HS đọc bài oang, oăng
- Viết bảng con: áo choàng, luyến thoắng
-GV nhận xét
Tiết 1 :
2.Bài mới:(1’)Giới thiệu vần oanh,oach
HĐ.1 :(25’)a/ Dạy vần: oang
- Nhận diện vần: vần oan h được tạo
nên từ oavà nh
- So sánh oanh với oang
- Cài :oanh
-Đánh vần : o – a – nh - oanh / oanh
- Tiếng khoá: doanhï
Phân tích tiếng : doanhï
Cài : doanhï
Đánh vần: dờøø – oanh – doanh/ doanh
ï
Từ ngữ: doanh trại
b/ Dạy vần: oach ( tương tự)
So sánh: oach với oanh
* / Giải lao 2’
c/ Đọc từ ứng dụng:
khoanh tay kế hoạch
mới toanh loạch soạch
-Đọc mẫu, giảng từ, hướng dẫn đọc
- Tìm tiếng có vần mới ngoài bài
HĐ.2:(10’) Hướng dẫn viết bảng con :
-Quan sát
- giống: đều có âm oa
- Khác: oanh kết thúc bằng âm nh
- Cài: oanh Đánh vần đồng thanh, nhóm, cá nhân
-tiếng doanh có âm d đứng trước
- cài: doanhï -Đánh vần ( cá nhân – đồng thanh) -Lớp đọc
- Đọc trơn từ ngữ khoá
- Giống nhau: bắt đầu bằng âm oa
- Khác: oach kết thúc bằng âm ch
-Đọc thầm
- Gạch chân tiếng có vần mới
- Đọc (Cá nhân – đồng thanh)
HS tìm
HS quan sát
Trang 2+Vieỏt maóu:
oanh, oach, doanh traùi, thu hoaùch
Hẹ.3 :(2’) Cuỷng coỏ, daởn doứ
ẹoùc laùi toaứn baứi treõn baỷng
Tieỏt 2 :
Hẹ.1 :(15’) a/Luyeọn ủoùc :
- ẹoùc baứi baỷng lụựp
- ẹoùc Caõu ửựng duùng
Treo tranh vaứ hoỷi : Tranh veừ gỡ ?
- Tỡm tieỏng coự aõm mụựi hoùc ?
- Hửụựng daón ủoùc caõu ửựng duùng :
Chuựng em tớch cửùc thu gom giaỏy vuùn
-ẹoùc SGK
Hẹ,2:10’) Luyeọn noựi :
Phaựt trieồn lụứi noựi theo noọi dung:
H Em thaỏy duứng ủeồ laứm gỡ?
H.Doanh traùi quaõn ủoọi laứ nụi ai ụỷ?
H Em ủaừ ủửụùc ủeỏn thaờm doanh doanh
traùi chửa?
H.Cửỷa haứng laứ nụi trao ủoồi mua baựn gỡ?
Hẹ.3:(10’) Vieỏt vụỷ taọp vieỏt
HD vieỏt – caựch caàm buựt
Chaỏm- nhaọn xeựt
Hẹ,4 :(2’) Cuỷng coỏ, daởn doứ
Nhaọn xeựt giụứ hoùc
Veà xem trửụực baứi: oat, oaờt
- vieỏt treõn khoõng baống ngoựn troỷ
- Vieỏt baỷng con :
ẹoùc laùi baứi tieỏt 1 ( caự nhaõn – ủoàng thanh)
Thaỷo luaọn vaứ traỷ lụứi :
- hoaùch ẹoùc caõu ửựng duùng ( Caự nhaõn – ủoàng thanh) ẹoùc SGK ( caự nhaõn – ủoàng thanh) Quan saựt vaứ Thaỷo luaọn nhoựm ủoõi
ẹaùi dieọn nhoựm traỷ lụứi Caực nhoựm boồ sung
-HS vieỏt vaứo vụỷ oanh, oach, doanh traùi, thu hoaùch
TOáN: Vẽ ĐOạN THẳNG Có Độ DàI CHO TRƯớC
I.MụC TIÊU:
cm
- Biết bài giải gồm : câu lời giải, phép tính, đáp số
1 Kiểm tra : HS thực hiện vào bảng
Trang 3- Nhận xét
2 Bài mới :
HĐ.1(16’) HD học sinh thực hiện các
thao tác vẽ đoạn thẳng
phấn chấm 1 điểm trùng vạch 0, chấm 1
điểm trùng với vạch 4
- Dùng phấn nối điểm ở vạch 0 với điểm
viết B bên điểm cuối của đoạn thẳng Ta
cm
HĐ 2 (20’) Thực hành :
thẳng
Bài 2 : Giải bài toán theo tóm tắt sau
Đoạn thẳng AB : 5 cm
Đoạn thẳng AB : 3 cm
Cả hai đoạn thẳng : cm ?
Bài 3: Vẽ các đoạn thẳng AB,CD có độ
dài nêu trong bài 2
Chấm chữa bài
3 Dặn dò: Về học và làm lại các bài
tập
A B
• •
4 cm
- HS nêu bài toán và tự giải
Đoạn thẳng AB dài 5 cm, đoạn thẳng BC dài 3cm Hỏi cả hai đoạn thẳng dài bao nhiêu xăng ti mét?
Bài giải Cả hai đoạn thẳng dài là
5 + 3 = 8 ( cm) Đáp số: 8 cm
HS tự vẽ
5 cm 3 cm
• • •
A B C •
5 cm 3 cm
• •
Thứ ba ngaứy 26 thaựng 1 naờm 2010
TIEÁNG VIEÄT OAT - OAấT
I/ MUẽC TIEÂU:
- ẹoùc ủửụùc : oat, oaờt, hoaùt hỡnh, loaột choaột; Tửứ vaứ đoạn thơ ứng dụng
- Vieỏt ủửụùc: oat, oaờt, hoaùt hỡnh, loaột choaột
- Luyeọn noựi 2 -4 caõu theo chuỷ ủeà: Phim hoaùt hỡnh
II/ CHUAÅN Bề:
- Tranh minh hoaù cho caõu ửựng duùng, luyeọn noựi: Phim hoaùt hỡnh
Trang 4III/ HOẠT ĐỘÏNG DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ: -HS đọc bài :ôn tập
- Viết bảng con: đón tiếp, ấp trứng
-GV nhận xét
Tiết 1 :
2.Bài mới:(1’)Giới thiệu vần oat, oăt
HĐ.1 :(25’)a/ Dạy vần: oat
- Nhận diện vần vần oat được tạo nên
từ oa và t
- So sánh oat với oang
- Cài :oang
-Đánh vần : o – a – oang / oang
- Tiếng khoá: hoạt
Phân tích tiếng : hoạt
Cài : hoạt
Đánh vần: hờøø – oat – hoat - nặng –
hoat/ hoạtï
Từ ngữ: hoạ sĩ
b/ Dạy vần: oăt ( tương tự)
So sánh: oăt với oat
* / Giải lao 2’
c/ Đọc từ ứng dụng:
lưu loát chích choè
đoạt giải nhọn hoắt
-Đọc mẫu, giảng từ, hướng dẫn đọc
- Tìm tiếng có vần mới ngoài bài
HĐ.2:(10’) Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu:
oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt
HĐ.3 :(2’) Củng cố, dặn dò
Đọc lại toàn bài trên bảng
Tiết 2 :
HĐ.1 :(15’) a/Luyện đọc :
- Đọc bài bảng lớp
- Đọc Câu ứng dụng
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Tìm tiếng có âm mới học ?
-Quan sát
- giống: đều có âm oa
- Khác: oang kết thúc bằng âm ng
- Cài: oang Đánh vần đồng thanh, nhóm, cá nhân
-tiếng hoạt ï có âm h đứng trước
- cài: hoạt -Đánh vần ( cá nhân – đồng thanh) -Lớp đọc
- Đọc trơn từ ngữ khoá
- Giống nhau: bắt đầu bằng âm oa
- Khác: oăt kết thúc bằng âm e
-Đọc thầm
- Gạch chân tiếng có vần mới
- Đọc (Cá nhân – đồng thanh)
HS tìm
HS quan sát
- viết trên không bằng ngón trỏ
- Viết bảng con :
Đọc lại bài tiết 1 ( cá nhân – đồng thanh)
Trang 5- Hửụựng daón ủoùc caõu ửựng duùng :
Thoaột moọt caựi,Soực boõng ủaừ leo leõn
-ẹoùc SGK
Hẹ,2:10’) Luyeọn noựi :
Phaựt trieồn lụứi noựi theo noọi dung:
Phim hoaùt hỡnh
H Em thaỏy caỷnh gỡ ụỷ trong tranh?
H Trong caỷnh ủoự em thaỏy nhửừng gỡ?
H Coự ai ụỷ trong caỷnh? Hoù ủang laứm gỡ?
Hẹ.3:(10’) Vieỏt vụỷ taọp vieỏt
HD vieỏt – caựch caàm buựt
Chaỏm- nhaọn xeựt
Hẹ,4 :(2’) Cuỷng coỏ, daởn doứ
Nhaọn xeựt giụứ hoùc
Veà xem trửụực baứi: oõn taọp
Thaỷo luaọn vaứ traỷ lụứi :
- thoaột, hoaùt ẹoùc caõu ửựng duùng ( Caự nhaõn – ủoàng thanh) ẹoùc SGK ( caự nhaõn – ủoàng thanh) Quan saựt vaứ Thaỷo luaọn nhoựm ủoõi
ẹaùi dieọn nhoựm traỷ lụứi Caực nhoựm boồ sung
-HS vieỏt vaứo vụỷ oat, oaờt, hoaùt hỡnh, loaột choaột
I MUẽC TIEÂU:
- Coự kú naờng ủoùc, vieỏt, ủeỏm caực soỏ ủeỏn 20; bieỏt coõng ( khoõng nhụự) caực soỏ
trong phaùm vi 20
- Bieỏt giaỷi baứi toaựn
II CHUAÅN Bề:
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
1 Kiểm tra :
Vẽ đoạn thẳng 6 cm
- Nhận xét
2 Bài mới : (33’) Luyện tập chung
Bài 1: Điền số từ 1 đến 20 vào ô trống
Gọi HS nêu
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống
Lớp nhận xét
Bài 3: Cho HS đọc bài toán
- chữa bài và nêu bằng lời
- HS vẽ đoạn thẳng dài 6cm vào bảng con
HS điền vào vở
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
HS tính điền kết quả
- Làm vào vở Bài giải Hộp đó có số bút là:
12 + 3 = 15 ( bút)
Trang 6
3 DỈn dß: vỊ lµm bµi tËp cßn l¹i
§¸p sè: 15 bĩt
ĐẠO ĐỨC: ĐI BỘ ĐÚNG QUY ĐỊNH (T1)
I.Mục tiêu:
- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông
địa phương
- Nêu được ích lợi của việc đi bộ đúng quy định
- Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
II.Chuẩn bị:
-Tranh BT1/ 33
-Học sinh chuẩn bị giấy , bút chì ,bút màu
III Các hoạt động dạy học :
2.Bài cũ :(5’)
-Muốn có nhiều bạn quý mến mình
thì em phải cư xử với bạn như thế nào
khi cùng học cùng chơi ?
-Nhận xét
3.Bài mới: Giới thiệu bài :
HĐ.1(8’) -GV treo tranh1 và 2, thảo
luận
H.Ở thành phố đi bộ phải đi ở phần
đường nào?
H Ở nông thôn khi đi bộ phải đi ở
phần đường nào ?
KL: Ỏ nông thôn cần đi sát lề đường
Ở thành phố cần đi trên vỉa hè
HĐ.2: (10’)HS làm bài tập 2.
Trong các tranh dưới đây, em thấy bạn
nào đi bộ đúng quy định
Một số HS trình bày kết quả
- Lớp nhận xét bổ sung
HĐ.3:(10’) Trò chơi “ qua đường”
GV vẽ sơ đồ ngã tư có vạch quy định
dành cho người đi bộ,
GV phổ biến luật chơi
- HS trả lời
- HS quan sát, thảo luận
- Phần đường dành cho người đi bộ
- Đi sát vào lề đường phía bên phải
Quan sát, thảo luận nhóm đôi
- Tranh 1 : đi bộ đúng quy định
- Tranh 2 : Bạn nhỏ chạy ngang qua đường là sai quy định
- Tranh 3 : Hai bạn sang đường đi đúng quy định
Lớp chia 3 nhóm Các nhóm tiến hành trò chơi Lớp nhận xét khen các nhóm có bạn đi
Trang 73 Dặn dò: (2’) Nhớ đi sát lề đường
phía bên tay phải
đúng quy định
Thứ tư ngày 27 tháng 1 năm 2010
I/ MỤC TIÊU:
- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 91 đến bài 97
- Viết được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 91 đến bài 97
- Nghe hiểu và kể được đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chú gà trống
khôn ngoan
II/ CHUẨN BỊ:
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, truyện kể: Chú gà trống khôn ngoan
III/ HOẠT ĐỘÏNG DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ: -HS đọc bài oat, oăt
- Viết bảng con: lưu loát, chỗ ngoặt
-GV nhận xét
2.Bài mới:(2’) ôn tập
HĐ.1:(33’) a/ Ôân các vần vừa học
GV ghi các vần vừa học trong tuần
b/ Ghép âm thành vần
Ghép chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang
của bảng ôn
* Giải lao
c/ Đọc từ ngữ ứng dụng
Khoa học, ngoan ngoãn, khai hoang.
- Tìm tiếng có vần mới
d/ HD viết bảng :
GV viết mẫu: ngoan ngoãn, khai hoang
Sửa sai cho học sinh
-HS đọc lại toàn bài
Tiết 2
HĐ.1(10’) Luyện đọc
-Đọc bài bảng lớp
- Đọc câu ứng dụng: Hoa đào ưa rét
Lấm tấm mưa bay
- Đọc bài sgk
HĐ.2(13’) Kể chuyện :
Chú gà trống khôn ngoan.
GV kể toàn bộ câu chuyện kèm theo
- Đọc đồng thanh, nhóm, cá nhân -HS ghép và đọc các chữ
- Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp
- HS tìm
Quan sát GV viết
- HS viết bảng con
Đọc theo hướng dẫn của GV
- Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp
-HS chú ý lắng nghe
Trang 8tranh minh hoaù
- Hửụựng daón HS keồ chuyeọn
+ HS khaự gioỷi keồ ủửụùc 2-3 ủoaùn truyeọn
theo tranh
H.Con caựo nhỡn leõn caõy thaỏy gỡ?
H Caựo ủaừ noựi gỡ vụựi gaứ troỏng?
H Gaứ troỏng ủaừ noựi gỡ vụựi caựo?
H.Nghe gaứ troỏng noựi xong caựo ủaừ laứm gỡ?
Hẹ.3(7’)Luyeọn vieỏt
- Hửụựng daón vieỏt
- Chaỏm baứi, nhaọn xeựt
- Hẹ.4:(2’) Cuỷng coỏ – daởn doứ
- - Nhaọn xeựt lụựp hoùc
- ẹoùc laùi baứi , xem trửụực baứi sau
- HS keồ chuợeõn theo noọi dung tửứng tranh
Tranh 1: thaỏy con gaứ troỏng
Tranh 2: anh ủang nghú gỡ theỏ
Tranh 3:Coự hai con choự saờn ủang
Tranh 4: Caựo cuùp ủuoõi chaùy thaỳng
- HS vieỏt vụỷ taọp vieỏt
I.Muùc tieõu :
- Keồ teõn vaứ neõu ớch lụùi cuỷa moọt soỏ caõy hoa
- Chổ ủửụùc reó, thaõn, , laự, hoa cuỷa caõy hoa
II.ẹoà duứng daùy hoùc:
- GV vaứ HS ủeõm moọt soỏ caõy hoa ủeỏn lụựp
- Hỡnh aỷnh caực caõy hoa trong baứi 23 SGK
III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
1 Kiểm tra : sự chuẩn bị của học sinh -
Nhận xét
2 Bài mới :giới thiệu
HĐ.1: Cho HS quan sát cây hoa
- Cho học sinh quan sát cây hoa
- Chỉ đâu rễ , thân , lá, hoa của cây hoa em
mang tới lớp?
- Các bông hoa có đặc điểm gì mà ai cũng
thích nhìn thích ngắm?
- So sánh các loại hoa để tìm thấy sự khác
nhau về màu sắc
KL :Có nhiều loài, mỗi loài hoa có màu
HĐ 2: Làm việc với SGK
H Kể tên các loài hoa có trong bài 23
- HS ủeồ caực caõy hoa leõn baứn
- Quan sát cây hoa, trả lời
- Hs chỉ vào từng bộ phận của cây hoa
HS quan sát tranh (theo cặp)
- Hoa hồng, hoa dâm bụt, hoa mua, hoa
Trang 9H Kể tên các loài hoa khác mà em biết?
HĐ.3(8’) Trò chơi “ Đố bạn hoa gì”
- Nhóm nào đoán nhanh đúng là thắng
3 Dặn dò:- GV nhận xét giờ
loa kèn
- HS kể
Mỗi tổ cử một bạn lên chơi, dùng khăn bịt mắt, dùng tay để sờ, mũi để ngửi để
đoán
Thứ 5 ngày 28 thỏng 1 năm2010
I.Muùc tieõu :
- Thửùc hieọn ủửụùc coọng, trửứ nhaồm, so saựnh caực soỏ trong phaùm vi 20
- Veừ ủoaùn thaỳng coự ủoọ daứi cho trửụực;
- Bieỏt giaỷi baứi toaựn coự noọi dung hỡnh hoùc
II.ẹoà duứng daùy hoùc:
III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
toán có lời văn
- GV nhận xét
2 Bài mới : (33’) luyện tập
Bài 1: Tính
Làm bảng con
Bài 2: Làm miệng
- Khoanh vào số lớn nhất:
- Khoanh vào số bé nhất:
Lụựp nhaọn xeựt
Baứi 3: Laứm vụỷ
Veừ ủoaùn thaỳng coự ủoọ daứi 4 cm
- Chaỏm, nhaọn xeựt
- Nhận xét
- đọc yêu cầu
12 + 3 = 15 15 + 4 = 19 8 + 2 = 10
15 – 3 = 12 19 – 4 = 15 10 – 2 = 8
11 + 4 + 2 = 17 19 – 5 – 4 = 10
- Đọc yêu cầu
- 14 , 18 , 11 , 15
- 17 , 13 , 19 , 10
HS duứng thửụực cm veừ vaứo vụỷ
A B
• •
4 cm
Trang 10Giáo án lớp 1 287
Bài 4: Làm vở.
Đọc bài toán, viết tóm tắt rồi giải.
GV chÊm, ch÷a bµi
3 Dặn dò: Về làm lại các bài tập.
Tãm t¾t.
§o¹n th¼ng AB : 3 cm
§o¹n th¼ng BC : 6 cm
§o¹n th¼ng AC : cm ? Bµi gi¶i :
§o¹n th¼ng AC dµi lµ :
3 + 6 = 9 ( cm ) §¸p sè: 9 cm
TIẾNG VIỆT : UÊ - UY
I/ MỤC TIÊU :
- Đọc được: uê, uy, uê, uy, bông huệ, huy hiệu; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: uê, uy, bông huệ, huy hiệu.
- Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề : Tàu hoả, tàu thuỷ, ô tô, máy bay
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ các từ khoá: uê, uy, bông huệ, huy hiệu.
- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Tàu hoả, tàu thuỷ, ô tô, máy bay.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ : ( 5’) - Đọc và viết : khoa học, khai hoang
Nhận xét bài cũ
Tiết 1 :
2.Bài mới:(1’)Giới thiệu vần: uê, uy.
HĐ.1 :(25’)a/ Dạy vần: uê.
- Nhận diện vần: vần uê được tạo
nên từ u và ê
- So sánh uê vớ uơ.
- Cài: uê
-Đánh vần u – ê - uê / uê
- Tiếng khoá: huệ
Phân tích tiếng: huệ
Cài: huệ
Đánh vần: hờ – uê – huê- nặng- huệ
Từ ngữ: bông huệ
b/ Dạy vần: uy ( tương tự)
So sánh : uy với uê
* / Giải lao 2’
-Quan sát
- giống: Đều có âm u
- Khác: uê có âm u đứng trước
- Cài: uê Đánh vần đồng thanh, nhóm, cá nhân
-tiếng khoan có âm h đứng trước
- cài: huệ -Đánh vần ( cá nhân – đồng thanh) -Lớp đọc
- Đánh vần, đọc trơn từ ngữ khoá
- Giống nhau: bắt đầu bằng âm u
- Khác: uy kết thúc bằng âm y
Comment [K1]:
Comment [K2]:
Trang 11c/ Đọc từ ứng dụng:
cây vạn tuế tàu thuỷ
xum xuê khuy áo
-Đọc mẫu, giảng từ, hướng dẫn đọc
- Tìm tiếng có vần mới ngoài bài
HĐ.2:(10’) Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu : uê, uy, bông huệ, huy
hiệu
HĐ.3 :(2’) Củng cố, dặn dò
Đọc lại toàn bài trên bảng
Tiết 2 :
HĐ.1 :(15’) a/Luyện đọc :
- Đọc bài bảng lớp
- Đọc Câu ứng dụng
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Tìm tiếng có âm mới học ?
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng :
Cỏ mọc xanh chân đê
Dâu xum xuê nương bãi
-Đọc SGK
HĐ,2:10’) Luyện nói :
Phát triển lời nói theo nội dung :
Tàu hoả, tàu thuỷ, ô tô, máy bay
- Em thấy gì trong tranh?
- Tàu thuỷ chạy trên đường nào ?
- Em đã được đi ô tô, tàu thuỷ, tàu
hoả, máy bay chưa?
- Em đã đi phương tiện đó khi nào?
HĐ.3:(10’) Viết vở tập viết
HD viết – cách cầm bút
Chấm- nhận xét
HĐ,4 :(2’) Củng cố, dặn dò
Nhận xét giờ học
Về xem trước bài uơ, uya
-Đọc thầm
- Gạch chân tiếng có vần mới
- Đọc (Cá nhân – đồng thanh)
HS tìm
HS quan sát
- viết trên không bằng ngón trỏ
- Viết bảng con :
Đọc lại bài tiết 1 ( cá nhân – đồng thanh)
Thảo luận và trả lời :
- xuê Đọc câu ứng dụng ( Cá nhân – đồng thanh) Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh) Quan sát và Thảo luận nhóm đôi
Đại diện nhóm trả lời -Chóp núi là nơi cao nhất của ngọn núi
- HS tự trả lời Các nhóm bổ sung
-HS viết vào vở:
uê, uy, bông huệ, huy hiệu
Thứ sáu ngày 29 tháng 1 năm 2010
I/ MỤC TIÊU :