Hoạt động học 4 HS lµm b¶ng líp c¶ líp lµm giÊy nh¸p HS đọc lại kết quả HS thùc hiÖn theo tõng d·y bµn 1 HS nªu phÐp tÝnh gäi HS kh¸c tr¶ lêi nèi tiÕp nhau đến hết số bài tËp... vào bảng[r]
Trang 1Ngày dạy: 13 / 4 /2006
Môn toán : luyện tập
viết các số có 3 chữ số thành tổng các trăm, chục,đơn vị Thực hành phép cộng không nhớ trong phạm vi 1000
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Cách viết các số đã cho có 3 chữ số thành tổng các trăm, chục,
đơn vị
- Biết được 10 đơn vị = 1 chục; 10 chục = 1trăm; 10 trăm = 1 nghìn
- Thực hiện phép cộng không nhớ trong phạm vi 1000
II Đồ dùng dạy học: Bìa, Bảng phụ.
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Bài cũ:
HS làm các bài tập sau:
Số ?
a, 220, 221, , , , 225, , , 228
b, 500,501, , , 504, , , ,508
c, 799, , , , 803, , , , 807
BàI mới:
Bài 1:
Nối mỗi tổng sau với một số thích hợp:
300 + 20 + 4 100 + 10 700 + 3 900 + 40
Số: 596 110 703 940 324 251 463
3 HS làm bảng lớp cả lớp làm giấy nháp
HS đọc các dãy số vừa viết
HS thực hiện ở bảng phụ
Trang 2Viết ( theo mẫu )
a, 315 = 300 + 10 + 5 b, 189 =
c, 567 = d, 305 =
e, 907 = g, 693 =
h, 600 + 30 + 2 = 632 i, 200 + 40 + 2 =
k, 900 + 60 + 5 = l, 500 + 20 + 6 =
m, 100 + 10 = n, 900 + 0 =
Bài 3: Tính nhẩm 200 + 300 = 400 + 500 = 600 + 400 = 300 + 200 = 400 + 200 = 800 + 100 = 1000 - 300 = 800 - 200 = 700 - 600 = 500 - 500 = 600 - 500 = 900 - 300 = Bài 4: An mua giúp mẹ 200 đồng tiền hành, 500 đồng tiền rau, 100 đồng tiền ớt Hỏi a, An mua giúp mẹ hết tất cả bao nhiêu tiền? b, Mẹ đưa cho An 1000 đồng thì sau khi mua An còn lại bao nhiêu tiền? Gọi HS đọc đề toán
Giáo viên hướng dẫn tìm hiểu đề
Tóm tắt : Bài giải:
GV chấm bài 4 - 5 bài
Nhận xét - dặn dò
HS thực hiện
1 HS nêu phép tính gọi HS khác trả lời nối tiếp nhau đến hết
số bài tập
HS giải vào vở
Trang 3Ngày dạy: 20 / 4 /2006
Môn toán : luyện tập
Giải toán có lời văn
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
Vận dụng các kiến thức đã học để giải toán có lời văn
có các phếp tính cộng trừ không nhớ trong phạm vi 1000.
II Đồ dùng dạy học: Bìa, Bảng phụ.
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
học Bài cũ:
1 Điền dấu < > = vào chỗ chấm
a, 210 210 220 240 290 920
b, 180 170 555 544 432 400
c, 400 304 200 100 309 901
2 Đọc số:
205, 467, 901, 456, 798, 687, 210, 345, 304, 500,
890
Bài mới:
Bài 1: Nhà Mai thu hoạch được 352 kg vải; nhà Yến
thu hoạch ít hơn nhà Mai 131 kg vải Hỏi nhà Yến thu
hoạch được bao nhiêu kg vải?
HD tìm hiểu đề
Tóm Tắt Giải
HS thực hiện
HS thực hiện vào vở
Trang 4số đo ghi trên hình vẽ.
a,
A
1 dm 17 cm
B C
19 cm
b, B
50 dm
A
30 dm 5 m
D C
6 m
Bài 3: Khoanh tròn vào chữ đứng trước kết quả đúng
Trong hình bên có số tam giác là:
a, 4
b, 6
c, 8
Tổng kết - nhận xét - dặn dò
nhóm
HS trả lời
Trang 5Ngày dạy: 27 / 4 /2006
Thực hành phép cộng trừ các số trong phạm vi 1000
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Cách so sánh các số trong phạm vi 1000
- Cách cộng, trừ các số trong phạm vi trong phạm vi 1000
II Đồ dùng dạy học: Bìa, Bảng phụ.
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Bài cũ:
HS làm các bài tập 3 / SGK trang 166
BàI mới:
Bài 1: Tính nhẩm
400 + 300 = 500 + 500 = 600 + 400 =
700 + 200 = 800 + 200 = 800 + 100 =
1000 - 600 = 800 - 200 = 800 - 600 =
500 - 500 = 500 - 500 = 800 - 300 =
Bài 2:
Viết ( theo mẫu )
a, 415 = 400 + 10 + 5 b, 289 =
c, 677 = d, 705 =
e, 827 = g, 793 =
h, 600 + 50 + 5 = 655 i, 400 + 50 + 2 =
k, 900 + 70 + 3 = l, 500 + 90 + 6 =
m, 100 + 40 = n, 800 + 0 =
4 HS làm bảng lớp cả lớp làm giấy nháp
HS đọc lại kết quả
HS thực hiện theo từng dãy bàn 1 HS nêu phép tính gọi HS khác trả lời nối tiếp nhau đến hết số bài tập
Trang 6Cho 3 chữ số 0, 4, 7
a, Hãy viết số lớn nhất có 3 chữ số đã cho:
b, Hãy viết số lớn bé có 3 chữ số đã cho:
c, Hãy viết số lớn nhất có 2 chữ số trong 3 chữ số đã
cho:
d, Hãy viết số lớn bé có 2 chữ số trong 3 chữ số đã
cho:
( a, 740 b, 407 c, 74 d, 40 )
GV theo dõi kiểm tra nhận xét bài của HS
số theo lệnh của GV vào bảng con