1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn học lớp 2 - Tuần lễ 32 năm 2009

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 334,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết kể lại câu chuyện theo cách mở đầu mới, phân biệt đúng giọng kể, phối hợp lời kể, điệu bộ, cử chỉ, nét mặt cho phù hợp với nội dung từng đoạn.. - Biết nghe và nhận xét lời kể của [r]

Trang 1

Tuần 32

Thứ hai ngày 20 tháng 4 năm 2009

Buổi sáng

Tiết 1 Chào cờ

CHUYỆN QUẢ BẦU I- Mục tiêu:

1 Đọc:

- Đọc đúng các từ ngữ : lấy làm lạ, lao xao, van lạy,…Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu

câu, giữa các cụm từ

- Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc hay, thể hiện giọng đọc phù hợp với nội dung từng đoạn truyện

2 Hiểu:

- HS hiểu nghĩa các từ : con dúi, sáp ong, nương, tổ tiên

- HS hiểu nội dung bài : Các dân tộc trên đất nước Việt Nam đều là anh em một nhà, có chung một tổ tiên

- Giáo dục HS : Đoàn kết, yêu quý các dân tộc anh em

II- Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi câu văn luyện đọc

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Tiết 1

A Bài cũ:

- Gọi HS đọc bài: Cây và hoa bên Lăng

Bác+ trả lời câu hỏi SGK - 2, 3 HS đọc và trả lời câu hỏi, HS khác nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 Luyện đọc.

- GV đọc mẫu

- Gọi HS khá đọc lại - HS theo dõi SGK, đọc thầm theo- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi

- Luyện phát âm:

- GV ghi bảng : lạy van, ngập lụt, giĩ lớn,

biển nước, sinh ra, lấy làm lạ, lao xao, lần

lượt.

- Đọc lướt, tìm từ khĩ, luyện đọc

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

- Luyện đọc câu

- Luyện đọc đoạn:

+ Bài văn chia làm mấy đoạn?

- Cho HS luyện đọc từng đoạn

- GV treo bảng phụ viết câu văn dài

- GV đọc mẫu, cho HS khá phát hiện cách

đọc, cho nhiều HS luyện đọc ĐT, CN, theo

dõi uốn sửa cho HS

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu đến hết bài (2 lần)

- 3 đoạn

- HS nối tiếp nhau đọc, HS khác nhận xét

- Tìm cách ngắt giọng, luyện đọc cá nhân, đồng thanh

Hai người vừa chuẩn bị xong thì sấm chớp đùng đùng/ mây đen ùn ùn kéo đến.//

… trong biển nước// (Giọng dồn dập, diễn

Trang 2

- Kết hợp giải nghĩa từ: con dúi, sáp ong,

nương, tổ tiên, nương.

- Cho HS đọc nối tiếp đoạn

- Cho HS đọc trong nhĩm

- Thi đọc

- Đọc đồng thanh

- Nhận xét, đánh giá

tả sự mạnh mẽ của cơn mưa)

Người Khơ-mú trước/ dính than/ nên hơi đen.//… lần lượt ra theo// (giọng

nhanh, tỏ sự ngạc nhiên)

- HS đọc phần chú giải để hiểu nghĩa các từ

- HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn

- 2 HS một nhĩm đọc cho nhau nghe

- Đại diện nhĩm đọc bài trước lớp

- Cả lớp đọc 1 lần

Tiết 2

3 Tìm hiểu bài.

- GV ( hoặc 1 HS khá đọc toàn bài)

* Đoạn 1:

+ Con dúi là con vật gì ?

+ Con dúi làm gì khi bị hai vợ chồng

người đi rừng bắt được?

+ Con dúi mách hai vợ chồng người đi

rừng điều gì?

- Cả lớp đọc thầm theo

- 1 HS đọc, lớp theo dõi

- Là loài thú nhỏ ăn củ và rễ cây, sống trong hang đất

- Nó van lạy xin tha và hứa sẽ nói ra điều

bí mật

- Sắp có mưa to, gió lớn, làm ngập lụt khắp miền Khuyên hai vợ chồng cách phòng lụt

*Đoạn 2 :

+ Hai vợ chồng làm cách nào để thoát

nạn lụt?

- Tìm những từ ngữ miêu tả nạn lụt rất

nhanh và mạnh

+ Sau nạn lụt, mặt đất và muôn vật ra

sao ?

- 1 HS đọc, lớp theo dõi

- Làm theo lời khuyên của dúi, lấy khúc gỗ to khoét rỗng chuẩn bị thức ăn đủ bảy ngày, bảy đêm rồi chui vào đó Bịt kín miệng bằng sáp ong, hết bảy ngày mới chui ra

- Sấm chớp đùng đùng, mây đen ùn ùn kéo đến, mưa to, gió lớn, nước ngập mênh mông

- Mặt đất vắng tanh không còn một bóng người, cỏ cây úa vàng

* Đoạn 3 :

+ Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ

chồng sau nạn lụt?

+ Những con người đó là tổ tiên những

- 1 HS đọc, lớp theo dõi

- Người vợ sinh ra một quả bầu, đem cất bầu lên giàn bếp Một lần hai vợ chồng đi làm nương về, nghe thấy tiếng cười đùa trong bếp, lấy bầu xuống, áp tai nghe thì thấy tiếng nói lao xao Người vợ lấy dùi dùi vào quả bầu thì có những người từ bên trong nhảy ra

- Khơ Mú, Thái, Mường, Dao, HMông,

Trang 3

Ê-dân tộc nào?

* Kể thêm một số dân tộc trên đất nước

ta mà em biết?

=> GV nhận xét, cung cấp tên các dân tộc

trên đất nước

* Ai có thể đặt tên khác cho câu chuyện?

Đê, Ba-Na, Kinh…

- HS nêu, VD: Tày, Nùng, Hoa, Chăm,

- HS nêu, VD: Nguồn gốc các dân tộc Việt Nam./ Anh em còng một tổ tiên./…

4 Luyện đọc lại truyện.

- GV cho HS luyện đọc lại, hướng dẫn

HSY luyện đọc lưu loát, HS khá đọc diễn

cảm

- Nhận xét, đánh giá, ghi điểm

- HS lần lượt đọc, thi đọc HS khác nhận xét

C Tổng kết.

- Các em là người dân tộc nào?

=> Chúng ta không nên phân biệt,đối xử

với các bạn khác dân tộc mà cần phải

đoàn kết, thương yêu, giúp đỡ nhau

- Yêu cầu HS đọc lại cả bài + nêu nội

dung bài tập đọc

- Nhận xét tiết học Dặn dò HS

- HS nêu: Dân tộc kinh, …

- 1HSK đọc và nêu

LUYỆN TẬP I- Mục tiêu.

Giúp HS

- Củng cố cách nhận biết và sử dụng 1 số loại giấy bạc : 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng,

1000 đồng

- Rèn kĩ năng thực hiện phép tính cộng, trừ trên các số có kèm theo đơn vị là đồng và

kĩ năng giải toán liên quan đến tiền tệ

- Thực hành trả tiền và nhận lại tiền thừa trong mua bán

II- Chuẩn bị:

- Một số tờ giấy bạc 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng và 1000 đồng

- Kẻ bảng bài tập 3,4

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu :

A Bài cũ :

- HS làm bài tập sau: Đặt tính rồi tính

a) 456 + 123 547 - 311

b) 234 + 644 781 - 118

- Nhận xét, ghi điểm

- 2 HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào bảng con

B Bài mới :

1 Giíi thiƯu bµi.

2 Thực hành

Bài 1: Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong

SGK

- HS quan sát hình vẽ trong SGK

Trang 4

- GV cho HS nhận biết trong các túi có các

tờ giấy bạc loại nào

+Túi thứ nhất có những tờ giấy bạc loại

nào?

+ Muốn biết túi thứ nhất có bao nhiêu tiền

ta làm như thế nào?

+ Vậy túi thứ nhất có tất cả bao nhiêu tiền?

+ Tương tự các phần còn lại:

- Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại trong

bài

- Nhận xét, cho điểm HS

- Thực hiện phép tính cộng số tiền trong các túi, trả lời lần lượt các câu hỏi của bài toán

- 1 tờ loại 500 đồng, 1 tờ loại 200 đồng, 1

tờ loại 100 đồng

- Cộng :500 đ + 200 đ + 100 đ

800 đồng

- HS làm vào vở và nêu miệng các kết quả Túi (b) có: 500 đ + 100 đ = 600đ

Túi (c) có: 500 đ + 500 đ = 1000 đ

Bài 2 : Giải toán.

+ Mẹ mua rau hết bao nhiêu tiền?

+ Mẹ mua hành hết bao nhiêu tiền?

+ Bài toán yêu cầu tìm gì?

+ Làm thế nào để tìm ra số tiền mà mẹ phải

trả?

- Yêu cầu HS tóm tắt và làm bài vào vở

- Nhận xét, chốt kết quả đúng

- 1,2 HS đọc đề bài, lớp đọc thầm

- Mẹ mua rau hết 600 đồng

- Mẹ mua hành hết 200đồng

- Tìm số tiền mà mẹ phải trả

- Lấy số tiền mua hành + số tiền mua rau

- 1 HS lên bảng giải

Bài giải

Mẹ phải trả tất cả là:

600 + 200 = 800 (đồng) Đáp số: 800 đồng

Bài 3 : Viết số tiền phải trả lại vào ô trống.

- Yêu cầu HS nhìn vào cột thứ nhất và cho

biết:

+ An mua rau hết bao nhiêu tiền ?

+ An đã đưa cho người bán rau bao nhiêu

tiền ?

+ Người bán hàng trả lại An bao nhiêu

tiền ?

+ Muốn biết người bán rau phải trả lạ An

bao nhiêu tiền ? Làm phép tính gì ?

- Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại vào

vở

- Nhận xét, chữa bài

- HS đọc và tìm hiểu yêu cầu

- HS quan sát SGK

- An mua rau hết 600 đồng

- 700 đồng

- 100 đồng

- Thực hiện phép tính trừ

700 đ - 600 đ = 100 đ

- 3 HS nối tiếp nhau lên điền kết quả vào bảng

Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống.

- Cho HS tìm hiểu bài toán

+ Có 800 đồng, gồm mấy tờ loại 100 đ,

mấy tờ loại 200 đ, mấy tờ loại 500 đ?

- Hỏi tương tự với các trường hợp còn lại

- Nhận xét, đánh giá

- Cho số tiền, tìm số tờ giấy bạc các loại

- Gồm 1 tờ loại 100 đ, 1 tờ loại 200 đ và 1

tờ loại 500 đ

- HS nêu miệng kết quả

C Tổng kết.

- Nhận xét giờ học Dặn HS ôn bài

-Buổi chiều GV chuyên dạy

Thứ ba ngày 21 tháng 4 năm 2009

Trang 5

Buổi sáng

CHUYỀN CẦU TRÒ CHƠI “ NHANH LÊN BẠN ƠI!”

I- Mục tiêu:

- Ôn chuyền cầu theo nhóm 2 người Yêu cầu năng cao khả năng thực hiện đón và chuyền cầu cho bạn

- Ôn trò chơi “ Nhanh lên bạn ơi!” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi một cách chủ động

II- Chuẩn bị:

- Trên sân trường, vệ sinh an toàn nơi tập

- Cầu, vợt gỗ, kẻ sân cho trò chơi

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 Phần mở đầu:( 5- 6 phút)

- GV nhận lớp, nêu yêu cầu giờ học

- Khởi động

- Tập bài thể dục phát triển chung

- Lớp tập hợp 3 hàng dọc, cán sự điểu khiển lớp điểm số báo cáo

- Xoay các khớp, chạy nhẹ nhàng trên địa hình sân trường 90 - 100 m; đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu

- Cả lớp tập 1,2 lần

2 Phần cơ bản: ( 22- 25 phút)

a) Chuyền cầu theo nhóm 2 người.

- GV phát cầu và vợt cho HS hướng dẫn

HS luyện tập

- GV theo dõi, nhắc nhở HS

- HS đứng theo đội hình 2 vòng tròn, quay mặt vào nhau thành từng cặp, cách nhau 2 mét

- HS luyện tập đồng loạt cả lớp

b) Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi!

- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi

- Cho HS chơi thử, GV nhận xét, rút kinh

nghiệm

- Cho HS chơi thật, GV + HS làm trọng

tài

- Nhận xét, đánh giá trò chơi

- HS quan sát, lắng nghe, học lại vần điệu

- HS đứng theo đôi hình 4 hàng ngang quay mặt vào nhau, 4 em số 1 và 4 em số

2 của 4 tổ lên chơi thử

- 4 tổ thi đua với nhau, tổ nào xong trước,

ít phạm quy là thắng

3 Phần kết thúc: (4- 5 phút)

- Nêu lại nội dung bài học

- Nhận xét giờ học, dặn dò HS

- Tập hợp 3 hàng ngang, đi thường, thả lỏng; cúi người thả lỏng

-

LUYỆN TẬP TRUNG I- Mục tiêu.

Giúp HS củng cố về:

- Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- Phân tích các số có ba chữ số theo các trăm, chục, đơn vị

Trang 6

- Xaực ủũnh Moọt phaàn naờm cuỷa moọt nhoựm ủaừ cho.

- Giaỷi baứi toaựn vụựi quan heọ nhiều hơn một số đơn vị.

II- Chuẩn bị :

- Kẻ bảng bài 1, bảng phụ bài 2

III- Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu :

A Bài cũ :

- Kột hợp khi dạy bài mới

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 Thực hành

Bài 1: Viết số thớch hợp vào ụ trống

- Cho HS quan sỏt vào bảng của bài 1 và

nờu yờu cầu cụ thể

- Cho HS tự làm bài vào vở, GV theo dừi,

kiểm tra HSY

- Yờu cầu 4 HSTB nối tiếp nhau lờn bảng

điền kết quả

- Nhận xột, chốt kết quả đỳng

- Bài yờu cầu đọc số, viết số, phõn tớch cấu tạo của số đú (mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị)

- HS khụng cần kẻ bảng, chỉ cần viết:

VD: Bốn trăm mười sỏu: 416 cú 4 trăm, 1 chục và 6 đơn vị

- Một số HS khỏc nờu miệng kết quả bài làm của mỡnh

Bài 2 : Số ?

- Yờu cầu HS đọc phần làm mẫu + nhận xột

3 số

+ Như vậy bài yờu cầu chỳng ta viết cỏc số

như thế nào ?

- Yờu cầu HS tự làm bài vào vở

- Nhận xột, chữa bài, yờu cầu HS đọc lại

cỏc số trong từng phần

389 =>390 => 391 (ba số là số cú ba chữ số

và viết liờn tiếp từ bộ đến lớn)

- Viết cỏc số liờn tiếp vào ụ trống

- 3 HSTB lờn bảng chữa bài

289 ; 290 ; 291

899 ; 900 ; 910

998 ; 999 ; 1000

Bài 3 : >, <, = ?

- Yờu cầu HS tự làm bài vào vở

- Theo dừi HS làm, hỏi một số HS về cỏch

so sỏnh số cú ba chữ số

- Nhận xột, chữa bài, củng cố về cỏch so

sỏnh số cú ba chữ số

- 2 HS TB lờn bảng chữa bài HS khỏc đổi

vở kiểm tra

876 > 785 321 > 298

697 <699 900 +90 + 8 < 1000

599 < 701 732 = 700 + 30 + 2

Bài 4 : Hỡnh nào đó khoanh vào số ụ

5 1

vuụng ?

- Yờu cầu HS nhỡn vào hỡnh vẽ và nờu

miệng kết quả + giải thớch

+ Hỡnh (b) khoanh vào một phần mấy số ụ

vuụng ? Vỡ sao ?

- HS đọc yêu cầu

- Hình (a) đã khoanh vào số ô vuông,

5 1

vì hình (a) có 10 ô vuông, khoanh vào 2 ô vuông, 2 ô vuông t-ơng ứng với một phần năm (10 : 2 = 5)

- Hình (b) đã khoanh vào số ô vuông

2 1

vì hình (b) có 10 ô vuông, đã khoanh vào

5 ô vuông

Bài 5 : Giải toỏn - HS đọc và tỡm hiểu bài toỏn

Trang 7

+ Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ?

+ Bài toán thuộc dạng toán gì ?

- Yêu cầu HS tóm tắt và làm bài toán vào

vở

- Theo dõi, kiểm tra HS làm

- Nhận xét, chốt kết quả đúng

- HS nêu

- Dạng toán nhiều hơn

- 1 HSK lên bảng chữa bài, HS khác đổi vở kiểm tra

Bài giải Giá tiền một chiếc bút bi là :

700 + 300 = 1000 (đồng) Đáp số : 1000 đồng

C Tổng kết :

- HƯ thèng kiÕn thøc

- NhËn xÐt giê häc, dỈn HS «n bµi

CHUYỆN QUẢ BẦU

(Tập chép )

I- Mục tiêu:

- Học sinh chép đúng đoạn trích trong bài: Chuyện quả bầu.

- Ôn lại cách viết hoa danh từ riêng

- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu dễ lẫn : n/l

- Giáo dục cho học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở

II- Chuẩn bị:

- VBT, chép đoạn văn và bài tập 2- a vào bảng phụ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Bài cũ :

- Yêu cầu HS viết câu : Tàu rời ga; Hổ là

loài thú dữ; Bộ đội canh giữ biển trời; Sơn

Tinh dời từng dãy núi.

- Nhận xét, ghi điểm.

- 2 HS lên bảng viết, dưới lớp viết vào giấy nháp

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài.

2 Hướng dẫn HSviết chính tả.

- GV đọc bài chính tả

- Gọi 2,3 HS đọc lại đoạn viết

+ Bài chính tả nói lên điều gì?

+ Các dân tộc Việt nam có chung nguồn

gốc ở đâu ?

+ Đoạn văn có mấy câu ?

+ Những chữ nào trong bài cần viết hoa ?

+ Chữ đầu đoạn viết như thế nào ?

- Đọc thầm theo GV

- Giải thích nguồn gốc ra đời của các dân tộc anh em trên đất nước ta

- Đều được sinh ra từ một quả bầu

- 3 câu

- Viết hoa các chữ cái đầu dòng thơ và tên riêng : Khơ - mú, Thái, Tày,

- Viết lùi vào một ô

- Cho HS viết các từ : Kh¬- Mĩ, Th¸i, Tµy,

Nïng, M-êng, Dao, H¬- m«ng…

- NhËn xÐt, sưa ch÷a

- Cho HS chÐp bµi

- Thu vµ chÊm 5- 7 bµi NhËn xÐt vỊ néi

dung ch÷ viÕt

- 2 HS lªn b¶ng viÕt, d-íi líp viÕt vµo giÊy nh¸p

- HS chÐp bµi, ®ỉi chÐo vë so¸t lçi, ghi sè lçi ra lỊ

Trang 8

3 Hướng dẫn HS làm bài tập.

Bài 2- a : Điền vào chỗ trống l hay n ?

- Treo bảng phụ yêu cầu cả lớp làm bài vào

VBT

- GV nhận xét, chốt kết quả đúng

- Yêu cầu HS đọc lại đoạn văn vừa hồn

thiện

- Nhận xét, đánh giá

- HS đọc và tìm hiểu yêu cầu

- HS làm xong, 2 HS K lên bảng chữa bài

Bác lái đị Bác làm nghề chở đị đã năm năm nay Với chiếc thuyền nan lênh đênh mặt nước Ngày này qua tháng khác bác chăm lo đưa khách qua lại trên sơng.

- 3,4 HS đọc

Bài 3 : Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng

n hay l, cĩ nghĩa sau

a) Vật dùng để nấu cơm

b) Đi qua chỗ cĩ nước

c) Sai sĩt, khuyết điểm

- Nhận xét, chốt kết quả đúng

* Yêu cầu HS đặt câu với các từ vừa tìm

- Nhận xét, đánh giá

- HS đọc và tìm hiểu yêu cầu, suy nghĩ và phát biểu ý kiến

- nồi

- lội

- lỗi

- HS lần lượt nêu câu mình đặt

C Tổng kết :

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS ghi nhớ và viết đúng các từ trong

2 bài tập chính tả

CHUYỆN QUẢ BẦU I- Mục tiêu:

- Dựa vào tranh minh hoạ và gợi ý của GV tái hiện lại được nội dung từng đoạn và toàn bộ câu chuyện

- Biết kể lại câu chuyện theo cách mở đầu mới, phân biệt đúng giọng kể, phối hợp lời kể, điệu bộ, cử chỉ, nét mặt cho phù hợp với nội dung từng đoạn

- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn

II- Chuẩn bị :

- Tranh minh hoạ SGK

- Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi gợi ý

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu :

A Bài cũ :

Kể lại câu chuyện : Chiếc rễ đa trịn +

nêu nội dung câu chuyện.

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

- 2 HS kể, HS khác nghe, nhận xét

2 Hướng dẫn HS kể chuyên.

a) Quan sát và nêu nội dung từ tranh

- Yêu cầu HS nêu nội dung từng tranh - HS đọc yêu cầu bài 1 + Quan sát các bức tranh

+ Tranh 1: Vẽ cảnh hai vợ chồng đi rừng,

Trang 9

- Nhận xét, bổ sung

bắt được một con dúi

+ Tranh 2: Hai vợ trồng đi trong cảnh ngập lụt vừa xảy ra

b) Kể từng đoạn câu chuyện

- Cho HS kể từng đoạn câu chuyện trong

nhóm

- Cho HS thi kể trước lớp

Câu hỏi gợi ý:

* Đoạn1

+ Hai vợ chồng người đi rừng bắt được con

gì?

+ Con dúi đã nói cho hai vợ chồng người đi

rừng điều gì?

* Đoạn 2:

+ Bức tranh vẽ cảnh gì?

+ Cảnh vật xung quanh thế nào?

+ Tại sao cảnh vật lại như vậy?

- 3 HS một nhóm kể, mỗi HS kể một đoạn

- Đại diện nhóm lên kể trước lớp (Mỗi HS

kể một đoạn) HS khác nhận xét

- bắt được một con dúi

- Con dúi cho hai vợ chồng biết sắp có lũ lụt mới được chu ra

- Hai vợ chồng dắt tay nhau đi trên bờ sông

- vắng tanh, cây cỏ úa vàng

- Vì lụt lội, mọi người không nghe lời hai

vợ chồng nên bị chết chìm trong nước

+ Con hãy tưởng tượng và kể lại cảnh ngập

lụt

* Đoạn 3:

+ Chuyện kỳ lạ gì đã xảy ra với hai vợ

chồng?

+ Quả bầu có gì đặc biệt, huyền bí?

+ Nghe tiếng nói kỳ lạ người vợ đã làm gì?

+ Những người nào được sinh ra từ quả

bầu?

- Nhận xét, đánh giá

- Mưa to, gió lớn, nước ngập mênh mông, sấm chớp đùng đùng Tất cả đều chìm trong biển nước

- Người vợ sinh ra một quả bầu

- Hai vợ chồng đi làm về thấy tiếng lao xao trong quả bầu

- Người cồng lấy que đốt thành cái dùi, dùi vào quả bầu

- Người Khơ - mú ; Người Thái, người Kinh

c) Kể toàn bộ câu chuyện

- Yêu cầu 3 HS nối tiếp nhau kể lại toàn bộ

câu chuyện theo

- Cho HS kể toàn bộ câu chuyện theo cách

mở đầu khác (SGK)

+ Phần mở đầu nói lên điều gì ?

=> Đây là cách mở đầu giúp các con hiểu

câu chuyện hơn

- Yêu cầu HS tự kể câu chuyện theo phần

mở đầu SGK

- GV + HS khác nhận xét

- HS kể chuyện

- HS đọc yêu cầu và phần gợi ý mở đầu

- Nêu ý nghĩa câu chuyện

- 2,3 HSK lên kể toàn bộ câu chuyện

C Tổng kết :

- Yêu cầu HS nêu lại nội dung câu chuyện

- Nhận xét tiết học

- Về nhà tập kể lại câu chuyện

- 2,3 HSK,G nêu

Trang 10

-Buổi

chiều

TĐ: QUYỂN SỐ LIÊN LẠC I- Mục tiêu:

1 Đọc :

- Đọc lưu lốt cả bài Đọc đúng các từ ngữ mới, các từ khĩ

- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ

- Giọng đọc nhẹ nhàng, cảm động, phân biệt được lời của từng nhân vật

2 Hiểu :

- Hiểu nghĩa từ: lắm hoa tay, lời phê, hy sinh.

- Hiểu nội dung bài: Bài tập đọc khuyên các em phải kiên trì, cĩ gắng trong học tập

Hiểu tác dụng của quyển sổ liên lạc là để0 ghi nhận xét của GV về kết quả học tập, những

ưu điểm, khuyết điểm của HS để cha mẹ phối hợp với nhà trường động viên, giúp đỡ các

em Từ đĩ giáo dục HS cĩ ý thức giữ gìn quyển sổ liên lạc

II- Chuẩn bị:

- Tranh minh hoạ SGK Bảng phụ ghi câu văn cần luyện đọc.Quyển sổ liên lạc

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu.

A Bài cũ:

- Gọi HS đọc bài “ Chuyện quả bầu”

- Nhận xét, ghi điểm

- 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn và trả lời câu hỏi SGK

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc.

- GV đọc mẫu 1 lần

a) Luyện phát âm

- Yêu cầu HS tìm từ khĩ luyện đọc

- Theo dõi và đọc thầm theo 1 HS khá đọc lại

- HS đọc thầm và nêu

- GV ghi bảng: sổ liên lạc, lắm hoa tay, lời

thầy, nguệch ngoạc, luyện viết

b) Luyện đọc câu

- GV theo dõi, sửa chữa cách phát âm cho

HS

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu cho đến hết bài đọc 2 lần

c) Đọc đoạn

+ Bài này cĩ thể chia làm mấy đoạn?

- Cho HS luyện đọc theo từng đoạn

- GV theo dõi, hướng dẫn HS ngắt giọng ở

các chỗ chấm, phẩy

- GVgiúp HS hiểu nghĩa các từ mới: lắm

- 3 đoạn: Đ1: Từ đầu … viết thêm ở nhà Đ2: Một hơm … nhiều hơn

Đ3: Cịn lại

- HS lần lượt đọc từng đoạn

Trung băn khoăn://

- Sao chữ bố đẹp thế mà thầy cịn chê?//

Bố bảo://

- Đấy là do sau này bố tập viết rất nhiều./ Chữ mới được như vậy.//

- Thế bố cĩ được khen khơng?//

Giọng bố buồn hẳn://

- Khơng./ … Hy sinh.//

- 2 HS đọc phần chú giải + đặt câu với các

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w