+ Yêu cầu cả lớp đọc các từ vừa tìm được Baøi 2 : + Treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc đề + Tổ chức cho HS làm từng câu, mỗi câu cho nhiều Hs phát biểu, nhận xét chỉnh sửa.. Baøi 3 : + Treo[r]
Trang 1Thứ hai ngày 19 tháng 11 năm 2007
TIẾT 1 : TẬP ĐỌC : SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA.
A/ MỤC TIÊU :
I/ Đọc :
- Đọc trơn được cả bài
- Đọc đúng các từ ngữ: cây vú sữa, mỏi mắt, khản tiếng, xuất hiện, căng mịn, óng ánh, dỏ hoe, xòe cành, vỗ về
- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Biết phân biệt lời kể với lời các nhân vật
II/ Hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ : vùng vằn, la cà, mỏi mắt chờ mong, lá đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ con, cây xòa cành ôm cậu
- Hiểu nội dung của bài : Truyện cho ta thấy tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ với con
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Tranh minh hoạ
- Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC :
+ Gọi 3 HS lên đọc thuộc lòng và trả lời các
câu hỏi trong bài : Thương ông
+ Nhận xét ghi điểm
II/ DẠY HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu : Bài học hôm nay sẽ giúp các em
hiểu sự tích loại quả ngon ngọt , đó là bài: Sự
tích cây vú sữa GV ghi bảng
2/ Hướng dẫn luyện đọc :
a/ Đọc mẫu
+ GV đọc mẫu lần 1, chú ý giọng đọc nhẹ
nhàng, tha thiết, nhấn giọng ở các từ gợi tả
b/ Luyện phát âm từ khó
+ GV cho HS đọc các từ cần luyện phát âm đã
ghi trên bảng phụ
+ Yêu cầu HS đọc từng câu, nghe và chỉnh sửa
lỗi phát âm cho HS
c/ Hướng dẫn ngắt giọng
+ Giới thiệu các câu cần luyện giọng Cho HS
tìm cách đọc và sau đó luyện đọc
d/ Đọc từng đoạn
+ Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn
+ HS1: Đọc thuộc 1 đoạn tự chọn và trả lời: Việt đã làm gì giúp ông đỡ đau chân?
+ HS2: Đọc thuộc 1 đoạn tự chọn và trả lời:
Em học được những gì từ bạn Việt
+ HS3: Đọc thuộc cả bài , nêu ý nghĩa của bài Nghe và nhắc lại tựa bài
+ 1 HS khá đọc lần 2, cả lớp đọc thầm theo + Đọc các từ đã giới thiệu ở phần mục tiêu
+ Nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài, mỗi
HS chỉ đọc 1 câu
+ Tìm cách đọc và luyện đọc các câu:
Một hôm,/ vừa đói,/ vừa rét,/ lại đánh,/ cậu mới nhớ đến mẹ,/ liền về nhà.//
Môi cậu vào,/ một ra,/ thơm như sữa mẹ// Lá xanh bóng,/ đỏ hoe/ như mắt mẹ khóc chờ con.//
+ Nối tiếp nhau đọc theo đoạn
Trang 2Lần 1: dừng lại ở cuối mỗi đoạn để giải thích
từ khó
Lần 2: Yêu cầu 4 HS đọc liền nhau
+ Chia nhóm và yêu cầu luyện đọc trong nhóm
e/ Thi đọc
+ Tổ chức cho các nhóm thi đọc
+ Nhận xét tuyên dương
g/ Đọc đồng thanh
+Các emhát bài ‘Ai ngoan ai xinh “
- HS1: Ngày xưa chờ mong.
- HS2: Không biết như mây.
- HS3: Hoa rụng vỗ về
- HS4: Trái cây thơm câu vú sữa.
+ Từng nhóm cử đại diện lần lượt đọc thi với các nhóm khác
+ Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2
TIẾT 2:
2/ Tìm hiểu bài
+ GV2 bạn đọc lại bài – nhận xét
- Gọi HS đọc đoạn 1
+Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi ?
-Yêu cầu HS đọc tiếp đoạn 2
+Vì sao cậu bé quay trở về ?
+ Khi trở về nhà ,không thấy mẹ ,cậu bé đả
làm gì ?
+ Chuyện gì đả xãy ra khi đó ?
+ Những nết nào ở cây đã gợi lên hình ảnh của
mẹ ?
+ Theo em sao mọi người lại cho cây tên là
cây vú sữa ?
+ Em hãy nói giúp cậu bé lời xin lỗi với mẹ
+ Gọi 2 HS đọc lại toàn bài
- HS đọc bài
- 1 HS đọc đoạn 1-cả lớp đọc thầm
- Vì cậu bị mẹ mắng
- 1 HS đọc đoạn 2 – C ả lớp1 đọc thầm
- Vì cậu vừa đói , vừa rét ,lại bị trẻ lớn hơn đánh
- Cậu khản tiếng gọi mẹ rồi ôm lấy một cây xanh trong vườn mà khóc
- Cây xanh run rẩy ,từ những cành lá ,những đài hoa bé tí trổû ra , nở trắng như mây hoa rụng ,quả xuất hiện ,lơn nhanh ,da căng mịn ,Cậu vừa chạm môi vào ,một dòng sữa trắng trào ra ngọt thơm như sữa mẹ
-Vì trái cây chín , có dòng nước trắng và ngọt thơm như sữa mẹ
- Một số HS phát biểu VD :Mẹ ơi con đã biết Lỗi rồi ,mẹ hãy tha thứ cho con ,từ nay con hứa sẽ chăm ngoan
- HS đọc bài
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Các em vừa học bài gì ?
- Q ua bài các em rút ra điều gì cho bản thân mình ?
- GV nhận xét tiết học ,Các em chuẩn bị kĩ cho tiết kể chuyện sau ,và bài “Đ iện thoại
TIẾT 3: TOÁN :TÌM SỐ BỊ TRỪ
A/ MỤC TIÊU
- Giúp HS : Biết cách tìm số bị trừ trong phép trừ khi biết hiệu và số trừ
- Áp dụng cách tìm số bị trừ để giải các bài tập có liên quan
- Củng cố vẽ đoạn thẳng qua các điểm cho trước Biểu tượng về hai đoạn thẳng cắt nhau
B/ Đ Ồ DÙNG DẠY –HỌC
+ Tờ bìa kẻ 10 ô vuông như bài học
+ kéo ,bàng gài
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
Trang 3Hoạt động dạy Hoạt động học
I/ KTBC :2 HS đọc bảng trừ 12- 2
-Cả lớp làm bảng 32 -8
+GV nhận xét cho điểm từng em
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/Giới thiệu bài :GV ghi phép tính 10 -6= lên
bảng YC HS tính kết quả và đọc tên từng
thành phần trong phép tính
+ Dẫn ý đưa ra tựa bài – ghi bảng
2/Dạy học bài mới
a)Tìm số bị trừ
Bước 1:GV vừa nêu bài toán 1 , vừa thao tác
bằngđồ dùng trực quan
- Có 10 ô vuông ,bớt đi 4ô vông ,GV dùng kéo
cắt ra 4 ô vuông Hỏi còn lại bao nhiêu ô
vuông ?
- Làm thế nào để biết còn lại 6 ô vuông ?
- Nêu tên các thành phần vá kết quả trong
phép tính :10 – 4 = 6 ( GV gắn thẻ ghi tên gọi )
Bài toán 2: Có 1 mảnh giấy được cắt làm hai
phần Phần thứ nhất có 4 ô vuông , phần thứ
hai có 6 ô vuông Hỏi lúc đầu mảnh giấy có
bao nhiêu ô vuông ?
- Làm thế nào ra 10 ô vuông ?
*Bước 2:Giới thiệu kỹ thuật tính
- GV nói : Gọi số ô vuông ban đầu chưa biết là
x.Số ô vuông bớt đi là 4 ,số ô vuông còn lại là
6 Hãy nêu phép tính tương ứng vối lời cô vừa
nói GV ghi bảng
- Trong phép tính này số nào là số chưa biết ?
- X là số ô vuông ban đầu ,vậy để tìm X ta làm
gì ?Khi HS trả lời GV ghi bảng x = 6 +4
- Số ô vuông ban đầu là bao nhiêu ?
- Yêu cầu HS đọc lại phần tìm x ở trên bảng
- Em hãy cho biết tên gọi từng thành phần
trong phép tính x – 4 = 6
* Vậy muốn tìm số bị trừ x ta ta làm thế nào ?
- Yêu cầu HS nhắc lại
2/Luyện tập - thực hành
Bài 1 :Đọc yêu cầu Đề bài yêu cầu điều gì ?
GV cùng HS thực hiện PT x -4 = 8
- 2 phép tính còn lại HS thực hiện vào
phiếu học tập Gọi 2 HS lên bảng
- GV gọi HS nhận xét , cho điểm
Bài 2: Cho HS nhắc lại cách tìm hiệu ,tìmsốâ bị
trư øtrong phép trừ, sau đó yêu cầu các em tự
- HS thực hiện theo sự chỉ định và yêu cầu
- HS nhận xét bài làm ơ ûbảng lớp
- HS chú ý – nhắc lại
- HS chú ý trả lời
- Còn lại 6 ô vuông
- Ta thực hiện phép tính 10 – 4 = 6 -10 - 4 = 6 SBT ST HIỆU
-Lúc đầu tờ giấy có 10 ô vuông
- Thực hiện lấy 4 + 6 = 10
- X - 4 = 6
- X là số chưa biết
- HS nêu :X = 6 +4
X = 10
- Là 10
- HS đọc lại -X là số bị trừ ,4 là số trừ ,6 là hiệu -2 HS đọc lại qui tắc
+ Đọc yêu cầu – tìm X + HS nêu :X =8 + 4
X = 12 + HS thực hiện ở phiếu học tập
+ 2 HS nêu qui tắc và làm vào vở 1 HS lên làm HS còn lại đổi chéo cho nhau
+ Đ iền số thích hợp vào ô trống + Là số BT trong các phép tính + HS làm bài ,lên bảng giải –nhận xét
Trang 4làm bài
-GV theo dõi –Gọi lên chữa bài – nhận xét
Bài 3: - Bài toán yêu cầu làm gì ?
- Bàitoán cho biết gì về các số cần điền ?
- Yêu cầu HS tự làm bài Và 1 HS lên
bảng làm –Chấm 1 số bài nhận xét cho
điểm
Bài 4 :GV hướng dẫn cùng HS làm bài trong
SGK Sau đó
yêu cầu HS tự vẽ và ghi tên điểm
-Hỏi :2 đoạn thẳng cắt nhau tại điểm nào ?
-Nhận xét
3/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ
-Các em vừa học bài gì?
-2 HS nêu lại qui tắc tìm số bị trừ
-Dặn về nhà làm 3 phép tính còn lại CB bài
sau 13- 5
+ HS chú ý 1 HS lên nối
A .D M N
C B P Q + Tìm số bị trừ
+ 2 HS nêu lại
ĐẠO ĐỨC : QUAN TÂM, GIÚP ĐỠ BẠN BÈ.
A/ MỤC TIÊU :
- HS biết quan tâm, giúp đỡ bạn bè là luôn vui vẽ, thân ái với các bạn , sẵn sàng giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn
- Sự cần thiết của việc quan tâm giúp đỡ bạn
- Quyền không bị phân biệt đối xử của trẻ em
- HS có thái độ : Yêu mến, quan tâm, giúp đỡ bạn bè xung quanh
- Đồng tình với những biểu hiện quan tâm, giúp đỡ bạn bè
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Bài hát : Tìm bạn thân
- Bộ tranh nhỏ gồm 7 chiếc khổ A5 dùng cho hoạt động 2
- Bộ tranh khổ lớn dùng cho hoạt động tiết 1
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC :
+ Gọi 2 HS lên bảng trả lời các câu hỏi
+ Nhận xét đánh giá
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.
2/ Hướng dẫn tìm hiểu:
@ Hoạt động 1: Xử lí tình huống.
+ Cả lớp hát bài: Tìm bạn thân
GV kể chuyện: Trong giờ ra chơi
+ Chia lớp thành 4 nhóm yêu cầu thảo luận
các câu hỏi:
-Các bạn lớp 2A làm gì khi bạn Cường bị
+ Như thế nào là chăm chỉ học tập?
+ Chăm chỉ học tập mang lại lợi ích gì?
Nhắc lại tựa bài
+ Hát
+ Thảo luận theo từng nhóm + Nhóm 1 và 2
Trang 5-Em có đồng tình với việc làm của các bạn
lớp 2A không ? Vì sao ?
+ Gọi đại diện các nhóm trình bày ý kiến
+ Nhận xét từng ý kiến
+ Nhóm 3 và 4
+ Đại diện nhóm báo cáo,nhóm kia nhận xét
* GV kết luận : Khi bạn ngã em cần hỏi thăm và nâng bạn dậy, đó là biểu hiện của việc quan tâm, giúp đỡ bạn
* Hoạt động 2: Việc làm nào là đúng.
+ GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát theo
nhóm ( 6 nhóm)
+ Gọi đại diện từng nhóm trình bày nội dung
bức tranh được vẽ
+ Nhận xét tranh nào có hành động đúng
+ GV nhận xét
+ Quan sát tranh theo nhóm
+ Đại diện từng nhóm nêu nhận xét
Tranh 1: Cho bạn mượn ĐDHT
Tranh 2: Cho bạn chép bài khi kiểm tra
Tranh 3: Giảng bài cho bạn
Tranh 4: Nhắc bạn không được xem truyện trong giờ học
Tranh 5: Đánh nhau với bạn
Tranh 6: Thăm bạn ốm
+ Các tranh : 1 ; 3 ; 4 ; 6
* GV kết luận : Luôn vui vẽ, chan hoà với bạn, sẵn sàng giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn trong học tập trong cuộc sống là quan tâm, giúp đõ bạn bè
@ Hoạt động 3: Vì sao quan tâm, giúp đỡ.
+ GV phát phiếu học tập và nêu yêu cầu:
Hãy đánh dấu + vào ô trống trước những lí
do quan tâm, giúp đỡ bạn mà em tán thành
+ GV đính lên bảng các ý kiến
+ HS nhận phiếu
+ Suy nghĩ và đánh dấu những ý kiến tán thành
+ ý kiến a, g : tán thành
+ ý kiến b,c,d,e : không tán thành
* GV kết luận : Quan tâm giúp đỡ bạn là việc làm cần thiết của mỗi HS Khi quan tâm đến bạn,
em sẽ mang lại niềm vui cho bạn, cho mình và tình bạn càng thêm thân thiết, gắn bó
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Qua bài học, em hiểu ntn là quan tâm, giúp đỡ bạn ?
- Giáo dục HS
- Dặn HS về học bài và chuẩn bị tiết sau thực hành
- GV nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 20 tháng 11 năm 2007
TIẾT 1: THỂ DỤC : BÀI 23.
A/ MỤC TIÊU :
- Học trò chơi: Nhóm ba, nhóm bảy yêu cầu biết cách chơi và bước đầu tham gia trò chơi một cách tích cực
- Ôn đi đều Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác, đều, đẹp
B/ CHUẨN BỊ :
- Địa điểm: Sân trường
- Dụng cụ: 1 còi
Trang 6C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
I/ PHẦN MỞ ĐẦU:
+ Yêu cầu tập hợp thành 5 hàng dọc GV phổ
biến nội dung giờ học ( 1 p)
+ KTBC :
- Gọi 5 HS lên trước lớp thực hiện giậm chân
tại chỗ và đi đều
- Nhận xét sửa sai cho HS
+ Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên địa
hình tự nhiên
+ Đi thường vòng tròn( ngược kim đồng hồ) và
hít thở sâu
+ Yêu cầu đứng lại, quay trái, giãn cách một
sãi tay
+ Ôn bài thể dục phát triển chung, mỗi động
tác 2 lần 8 nhịp
+GV theo dõi – sữa sai cho HS
II/ PHẦN CƠ BẢN:
+ Chơi trò chơi : “Nhóm ba, nhóm bảy”
- GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn cách chơi
- GV hô cho HS thực hiện thử Sau đó thực
hiện thật
- Nêu cách phạt vui những HS bị thừa ra
+ Nhận xét tuyên dương
+ Ôn tập đi đều (8p) GV chia lớp thành 4 tổ
và yêu cầu từng tổ tập luyện theo nhịp hô của
từng tổ trưởng
+ GV theo dõi nhận xét uốn nắn cho HS
III/ PHẦN KẾT THÚC:
+HS tập hợp làm4 hàng ,thả lỏng , hít thở sâu
+ GVtổ chức cho HSchơi trò“Ainghe rõ nhất “
+ GV hệthống ND bài và yêu cầu HS nhắc lại
+ GV nhận xét tiết học – D ặn về nhà ôn lại
bài,chuẩn bị tiết sau kiểm tra
+ Lớp trưởng điều khiển tập hợp Lắng nghe +5 HS lên thực hiện
+ HS thực hiện theo yêu cầu
+ HS quay trái và giản hàng +HS thực hiện theo nhịp hô lớp trưởng
+ HS chú ý lắng nghe và chơi thử
+ HS chơi chính thức , chơi nhiệt tình cà tích cực
+ HS tập hợp làm 4 tổ , Tổ trưởng hô luyện tập cho tổ mình
+ HS thực hiện theo yêu cầu
KỂ CHUYỆN: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
A/ MỤC TIÊU:
- Biết kể lại đoạn 1 câu chuỵên bằng lời của mình
- Dựa vào ý tóm 2 tắt kể lại đoạn 2 câu chuyện
- Biết kể lạiđoạn cuối câu chuyện theo tưởng tượng
- Kể lại được cả ND câu chuyện ,biết phối hợp giọng điệu ,cử chỉ ,nét mặt cho hấp dẫn
B/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
Trang 7- Bảng ghi các gợi ý tóm tắt nội dung đoạn 2.
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC : Gọi 4 HS lên bảng yêu cầu kể nối
tiếp câu chuyện Bà và cháu Sau đó 1 HS cho
biết nội dung ý nghĩa
- Nhận xét cho điểm
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1) Giới thiệu bài : Yêu cầu HS nhắc tên bài
tập đọc
2) Hướng dẫn kể từng đoạn truyện:
a/ Kể lại đoạn 1 bằng lời của em
+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu
+ Hỏi: Kể bằng lời nghĩa là thế nào?
+ Yêu cầu 1 HS kể mẫu ( Có thể đặt câu hỏi:
Cậu bé là người ntn? Cậu ở với ai? Tại sao cậu
bỏ nhà ra đi? Khi cậu bé ra đi, người mẹ làm
gì? )
+ Gọi nhiều HS khác kể lại
b/ Kể lại phần chính của câu chuyện theo tóm
tắt từng ý
+ Gọi HS đọc yêu cầu của bài và gợi ý tóm tắt
nội dung câu chuyện
+ Yêu cầu HS thực hành kể theo cặp và theo
dõi HS hoạt động
+ Gọi một số em trình bày trước lớp
c/ Kể đoạn 3 theo tưởng tượng
+ Hỏi: Em mong muốn câu chuyện kết thúc
như thế nào?
3/ Kể lại toàn bộ nội dung truyện
+ Có thể cho HS kể từng đoạn cho đến hết
hoặc kể lại từ đầu cho đến cuối câu chuyện
+ 4 HS lên bảng kể nối tiếp
+ 1 HS nêu nội dung câu chuyện
Nhắc lại tựa bài
+ Đọc yêu cầu bài 1
+ Nghĩa là không kể nguyên văn như SGK + 1 HS kể
+ Thực hành kể đoạn 1 Nhận xét bổ sung
+ Đọc bài
+ 2 HS ngồi cạnh nhau kề cho nhau nghe, nhận xét bổ sung cho nhau
+ Trình bày đoạn 2
+ Thực hành kể đoạn 3 theo tưởng tượng, nhận xét bổ sung
+ Thực hành kể, nhận xét
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Câu chuyện khuyên em điều gì ?
- Qua câu chuyện này, em học những gì bổ ích cho bản thân?
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học
TIẾT 3 : TOÁN :13 TRỪ ĐI MỘT SỐ 13 – 5
A/ MỤC TIÊU
- Giúp HS : Biết cách thực hiện trứ 13 – 5
- Lập và học thuộc bảng công thức 13 trừ đi một số
- Áp dụng bảng trừ đã học để giải các bài toán có liên quan
- Củng cố về tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ
Trang 8B/ Đ Ồ DÙNG DẠY – HỌC
Que tính –Bảng trừ ghi sẵn chưa có kết quả
C/ CÁC HOẠT Đ ỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
I/ KTBC :Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các
yêu cầu sau :
HS1 : Đặt tính và tính 32 -4 ,42 -18
HS 2: Tìm x: X – 14 = 62 ,X -13 = 30
-HS cả lớp nhẩm nhanh và ghi kết quả vào
bảng con :22 – 6 ,92 – 18 ,42 – 12 , 62 – 8
-GV nhận xét vàcho điểm từng HS
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1) Giới thiệu bài : ghi tựa
2) Phép trừ 13 – 5
Bước 1 :Nêu bài toán
- Có 13 que tính ,bớt đi 5 que tính Hỏi còn
bao nhiêu que tính ?(GV vừa nêu vừa thao tác
que tính ,HS cũng tương tự )
- Yêu cầu HS nhắc lại bài
- Đểbiết còn lạibao nhiêu que tính ta phải làm
gì /
- GV viết lên bảng 13 – 5
Bước 2 :Tìm kết quả
-Yêu cầu HS thao tác trên que tính ,tính kết
quả và nêu cách tính của mình
-Vậy 13 trừ 5 bằng mấy ?
-GV viết lên bảng
Bước 3 :Đ ặt tính và thực hiện
-Yêu cầu 1 HS lên bảng đ ặt tính và nêu lên
cách làm của mình
-Vậy tính từ đâu sang đâu ?
-Yêu cầu 1số HS nhắc lại
3/ Lập bảng công thức 13 trừ đi một số
-Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả
( GV đ ính bảng công thức ghi sẵn )Khi HS
nêu kết quả và GV ghi lại lên bảng
-Gọi 1 số HS đọc – nhóm 1 đọc đồng thanh
4 /Luyện tập thực hành
Bài 1 a): Yêu cầu HS nhầm ghi vào phiếu
học tập ,sau đó lần lượt nêu kết quả GV ghi
lên ở bảng
-Hỏi : Khi biết 4 +9 = 13 vậy có cần tính
đốivới phép tính 9 + 4 = không vì sao ?
b)Yêu cầu HS tự làm tiếp phầnc b
- HS hãy nhận xét 2 phép tính có số trừ như
-2 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu
- Cả lớp ghi kết quả :16 ,74 ,30 ,54
- Nhận xét bài trên bảng -HS nhắc lại tựa
-2 HS nhắc lại đề toán -Thực hiện phép trừ 33- 5
- HS thao tác trên que tính nêu nhiều cách tính khác nhau
- 33trừ 5 bằng 28
- HS lên bảng đặt tính
- 3 không trừ được 5,lấy 13 trừ 5bằnh 8 ,viết 8 ,nhớ 1 3 trừ 1 bằng 2 viết 2
- Tính từ phải sang trái
- HS thao tác trên que tính Nêu lần lượt kết quả
- 5-6 HS đọc – nhóm 1 đọc đồng thanh
- HS nhẩm ghi vào phiếu va 2 lần lượt nêu kết quả nối tiếp
- Không cần tính ví 4 + 9 = 9 + 4
Trang 9thếnào ?
GV nhận xét cho điểm
Bài 2 :Yêu cầu HS đề bài Tự làm bài vào vở
-GV theo dõi chấm nhận xét
Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài
-Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ và số trừ ta
làm như thế nào ?
-Yêu cầu HS làm vào bảng con 3 HS lần lượt
lên bảng
- Yêu cầu HS trên bảng nêu cách đặt tính
-Nhận xét cho điểm
Bài 4 :Yêu cầu HS đọc đề bài GV gợi ý tóm
tắt Bán đi nghiã là thế nào ?
-Yêu cầu HS tự tóm tắt và giải vào vở
-Theo dõi, gọi 1 HS lên bảng giải –Thu chấm
5vở Nhận xét
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
+ Các em vừa học toán bài gì ?
+ 2 HS đọc lại bảng công thức
+ Nhận xét tiết học Dặn về nhà học thuôïc
lòng bảng công thức trên CB bài 33 – 5
- HS tự làm tương tự
- Có số trừ bằng nhau là 8 ,4, 7
- 2 HS đọc đề Tự làm vào vở Nộp 5-7 vở
- 1HS đọc đề
- Ta lấy SBT trừ đi sô trừ
- HS nêu mẫu 1 phép tính Sau đó thực hiện vào bảnh con
- 1 HS đọc đề bài
- Bán đi nghĩa là trừ đi
- HS tự tóm tắt và làm vào vở
13 – 6 = 7 (xe đạp )
Đ áp số :7 xe đạp -13 trừ đi …………
- HS đọc lai bảng công thức
TIẾT 4 : CHÍNH TẢ: (NV) SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
A/ MỤC TIÊU:
- Nghe và viết lại chính xác đoạn: Từ các cành lá như sữa mẹ trong bài : Sự tích cây vú sữa.
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt tr/ch ; at/ac Củng cố quy tắc chính tả ng/ngh
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Bảng phụ ghi sẵn các bài tập chính tả
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
I/ KTBC :
+ GV đọc các từ cho HS viết: cây xoài, lên
thác xuống ghềnh, gạo trắng, ghi lòng
+ Nhận xét sửa sai
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu: GV giới thiệu và ghi bảng
2/ Hướng dẫn viết chính tả
a/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết
+ GV đọc đoạn viết
+ Đoạn văn nói về cái gì ?
+ Cây lạ được kể lại như thế nào ?
b/ Hướng dẫn nhận xét trình bày
+ Gọi 2 HS lên bảng, cả lớp viết ở bảng con các từ
Nhắc lại tựa bài
+ 1 HS đọc lại, cả lớp theo dõi
+ Đoạn văn nói về cây lạ trong vườn
+ Từ các cành lá, những đài hoa bé tí trổ ra…
Trang 10+ Yêu cầu HS tìm và đọc các câu văn có dấu
phẩy trong bài?
+ Dấu phẩy viết ở đâu trong câu văn ?
c/ Hướng dẫn viết từ khó
+ Yêu cầu HS đọc các từ khó trong bài viết
+ Đọc các từ có âm đầu l, n, c Có thanh hỏi,
thanh ngã.
+ Yêu cầu HS viết các từ vừa đọc Theo dõi và
chỉnh sửa lỗi cho HS
d/ Viết chính tả
+ GV đọc thong thả, mỗi cụm từ đọc 3 lần cho
HS viết
+ Đọc lại cho HS soát lỗi
+ Thu vở chấm điểm và nhận xét
3/ Hướng dẫn làm bài tập
a/ Cách thực hiện
+ GV gọi 1 HS đọc yêu cầu
+ Yêu cầu HS tự làm bài
+ Chữa bài và rút ra quy tắc viết chính tả
b/ Lời giải:
Bài 2: người cha, con nghé, suy nghĩ, ngon
miệng
Bài 3: / con trai, cái chai, trồng cây, chồng bát
b/ bãi cát, các con, lười nhác, nhút nhát.
+ Thực hiện yêu cầu của GV
+ Dấu phẩy viết ở chỗ ngắt câu, ngắt ý
+ Đọc các từ: trở ra nở trắng, rung da, trào ra
+ Đọc các từ: trở ra nở trắng, quả, sữa trắng
+ 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con
+ Nghe và viết chính tả
+ Soát lỗi
+ Đọc yêu cầu + 1 HS làm ở bảng lớp, cả lớp làm vào vở
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- C ho HS nhắc lại quy tắc viết chính tả
- Dặn HS ghi nhớ quy tắc viết ng/ngh và các trường hợp cần phân biệt
- Chuẩn bị cho tiết sau GV nhận xét tiết học
TN & XH : ĐỒ DÙNG TRONG GIA ĐÌNH.
A/ MỤC TIÊU:
Sau bài học, HS có thể :
- Kể tên và nêu công dụng của một số đồ dùng thông thường trong nhà
- Biết phân biệt các đồ dùng theo vật liệu làm ra chúng
- Biết cách sử dụng và bảo quản một số đồ dùng trong gia đình
- Có ý thức cẩn thận, gọn gàng, ngăn nắp
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Hình vẽ ở SGK trang 26 và 27
- Một số đồ chơi: bộ ấm chén nồi chảo, bàn ghế
- Phiếu học tập : Những đồ dùng trong gia đình
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
1/ KTBC: Tên bài học trứơc ?
+ Em hãy kể những người trong gia đình gồm
Gia đình + 3 HS lên trả lời theo câu hỏi