1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn học Đại số 7 - Tiết 35: Ôn tập chương 2

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 151,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV hiển thị phần trả lời để HS đối chiếu và đánh giá kết quả các nhóm Hoạt động 2: Bài tập ôn chương 2 Baøi 48 trang 76 -GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm nhaän xeùt BT 48tr76SGK -Sau k[r]

Trang 1

Ngày soạn: 25/11 Gv:Nguyễn Hoàng Tịnh Thuỷ

I/ Mục tiêu :

1/ Về kiến thức:

* Hệ thống lại các kiến thức cơ bản của chương như: giải toán về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch,vẽ ĐTHS Xác định toạ độ của điểm cho trước, xác định điểm theo tọa độ cho trước

2/Về kĩ năng:

*Biết giải các bài toán cơ bản về đại lượng TLT,TLN và chia một số thành những phần TLT, TLN với các số cho trước

* Rèn cách vẽ ĐTHSy = ax (a 0)

* Xác định toạ độ của điểm cho trước, xác định điểm theo tọa độ cho trước

3/Về tư duy,thái độ:

*Rèn luyện tính cẩn thận,chính xác, linh hoạt trong tính toán ,hứng thú trong học toán

II / Chuẩn bị:

Giáo viên:

-Thiết kế các phiếu học tập số 1; 2; 3 -Phiếu điền khuyết ở phần cũng cố bài -Lớp học chia làm 6 nhóm

-Bảng phụ

2)Học sinh:

-Ôân kiến thức: Trả lời các câu hỏi ôn tập tr.76 SGK -Bảng nhóm để ghi kết quả thảo luận

III / Kiểm tra bài cũ:

IV/ Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1: Kiểm tra lý thuyết

-GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm

4 câu hỏi ôn tập chương 2 trang 80

-Sau khi HS làm xong, các nhóm

nhận xét chéo

- GV hiển thị phần trả lời để HS đối

chiếu và đánh giá kết quả các nhóm

Hoạt động 2: Bài tập ôn chương 2

Bài 48 trang 76

-GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm

nhận xét BT 48tr76SGK

-Sau khi HS làm xong, các nhóm

nhận xét chéo

- GV hiển thị phần trả lời để HS đối

chiếu và đánh giá kết quả các nhóm

Bài 49 trang 76

-GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm

nhận xét BT 49tr76SGK

-Các nhóm thảo luận ghi kết quả trả lời trên bảng nhóm -HS nhận xét,đánh giá chéo kết quả các nhóm

-HS ghi nội dung phần trả lời được hiển thị

-Các nhóm thảo luận ghi kết quả trả lời trên bảng nhóm -HS nhận xét,đánh giá chéo kết quả các nhóm

-HS ghi nội dung phần trả lời được hiển thị

-Các nhóm thảo luận ghi kết quả trả lời trên bảng nhóm

Bài 48 trang 76

Gọi x là lượng muối có trong 250g nước biển

Vì lượng nước biển TLTvớiø lượng muối chứa trong đó nên:

=

250

1000000

x

25000

1000000

25000 250

Vậy 250g nước biển chứa 6,25g muối

Bài 49 trang 76

Vì m = V.D và m là hằng số (có khối lượng bằng nhau) nên V và D

Lop7.net

Trang 2

-Sau khi HS làm xong, các nhóm

nhận xét chéo

- GV hiển thị phần trả lời để HS đối

chiếu và đánh giá kết quả các nhóm

Bài 50 trang 77 -Cho HS đọc đề, thảo luận nhóm -GV gợi ý:-thể tích bể nước V =? -Chiều cao h và S đáy có mối quan hệ gì? -Sau khi HS làm xong, các nhóm nhận xét chéo - GV hiển thị phần trả lời để HS đối chiếu và đánh giá kết quả các nhóm

Bài 51 trang 77 Treo bảng phụ hình 52SGK Gọi HS đọc toạ độ các điểm

Bài 52 trang 77 -GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm nhận xét phiếu số 1 BT 52tr77SGK -Sau khi HS làm xong, các nhóm nhận xét chéo - GV hiển thị phần trả lời để HS đối chiếu và đánh giá kết quả các nhóm

Bài 54 trang 77 SGK -HS làm cá nhân, nộp 5 tập và GV gọi 2HS yếu lên kiểm tra

-HS nhận xét,đánh giá chéo kết quả các nhóm -HS ghi nội dung phần trả lời được hiển thị -HS thực hiện theo gợi ý của GV -Các nhóm thảo luận ghi kết quả trả lời trên bảng nhóm -HS nhận xét,đánh giá chéo kết quả các nhóm -HS ghi nội dung phần trả lời được hiển thị HS thực hiện theo yêu cầu -Các nhóm thảo luận ghi kết quả trên phiếu học tập -HS nhận xét,đánh giá chéo kết quả các nhóm -HS ghi nội dung phần trả lời được hiển thị HS làm bài cá nhân là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau với hệ số tỉ lệ dương Theo tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch ta có: = = = 1,45 ) ( ) ( chi V sat V ) ( ) ( sat D chi D 8 , 7 3 , 11 Vậy V sắt lớn hơn và lớn hơn khoảng 1,45 lần Bài 50 trang 77 Theo đề bài V = h.S chiều cao h và diện tích đáy S  (khi thể tích V không đổi) là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau Vì chiều dài và chiều rộng đáy bể đều giảm một nữa nên S (dt đáy) giảm 4 lần Vậy chiều cao phải tăng lên 4 lần Bài 51 trang 77 Đọc tọa độ các điểm A, B, C, D, E, F, G như sau: A(-2 ; 2) B(-4 ; 0) C(1 ; 0)

D(2 ; 4) E(3 ; -2) F(0 ; -2) G(-3 ; -2) Bài 52 trang 77 Tam giác ABC là tam giác vuông tại B y

x

Bài 54 trang 77 SGK

A

B C

-5

-1

3 5

x

y

2 -1

-2

1

x y

2

1

x y

2

1

x

y

S (km)

40

100 140

20

60

Lop7.net

Trang 3

Bài 53 trang 77 SGK

Gợi ý :Quảng đường S và thời gian t

là 2 đại lượng TLT

Bài 55 trang 77

-GV tổ chức cho HS hoạt động

nhóm nhận xét phiếu số2 BT 55SGK

-Sau khi HS làm xong, các nhóm

nhận xét chéo

- GV hiển thị phần trả lời để HS đối

chiếu và đánh giá kết quả các nhóm

-Các nhóm thảo luận ghi kết quả trên phiếu học tập

-HS nhận xét,đánh giá chéo kết quả các nhóm

-HS ghi nội dung phần trả lời được hiển thị

C

B A

ĐTHS y=-x là đường thẳng OA với A(2;-2)

ĐTHS y x là đường thẳng

2

1

OB với B(2;-1) ĐTHS y x là đường thẳng OC

2

1

với C(2;1)

Bài 53 trang 77 SGK

Vì xe chuyển động đều nên quảng đường và thời gian tỉ lệ thuận

Ta có : S=vt = 35 t  t = S :v Hay t =140 :35 = 4 (h)

Bài 55 trang 77

a/

Điểm Akhông thuộc ĐTHSy=3x– 1

Vì x = thì y = 3 -1= -2 ≠ 0

3

1

3

1

(khác với tung độ điểm A)

Điểm A( ; 0 ) không thuộc ĐTHS

3

1

y = 3x -1 vì

0 = 3 -1

3

1

0 = -2 vô lí

b/ Điểm B thuộc ĐTHSy = 3x– 1

S (km)

40

100 140

20

60

Lop7.net

Trang 4

xB= thì y = 3 = yB

3

1

0 1 3

1 

(bằng với tung độ điểm B)

 C không thuộc đồ thị hàm số D nằm trên đồ thị hàm số

V Hướng dẫn về nhà:

1/ Học thuộc bài ,xem lại các bài tập đã giải

2/ Chuẩn bị tiết sau Oân thi HKI

VI Phụ lục:

Phiếu số 1

BT 52/77SGK

Trong mặt phẳng toạ độ vẽ tam giác ABC

với các đỉnh A(3;5);B(3;-1);C(-5;-1)

Tam giác ABC là tam giác gì?

Phiếu số 2

BT 55/77SGK

Những điểm nào sau đây không thuộc ĐTHS y= 3x-1:

A( ;0); B( ;0); C(0;1); D(0;-1)

3

1

3 1

Lop7.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w