1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Đại số khối 8 - Trần Đức Minh - Tiết 22: Rút gọn phân thức

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 147,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Kiến thức Kỷ năng Giúp học sinh: Giúp học sinh có kỷ năng: Nắm được phương pháp rút gọn phân thức Rút gọn phân thức Thái độ *Rèn cho học sinh các thao tác tư duy: *Giúp học sin[r]

Trang 1

§3.RÚT GỌN PHÂN THỨC

A Mục tiêu:

Giúp học sinh:

Nắm được phương pháp rút gọn phân thức

Giúp học sinh có kỷ năng:

Rút gọn phân thức

Thái độ

*Rèn cho học sinh các thao tác tư duy:

-Phân tích, so sánh, tổng hợp

*Giúp học sinh phát triển các phẩm chất trí tuệ:

Tính linh hoạt; Tính độc lập

B Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

Thước, các ví dụ, hệ thống câu hỏi Sgk, dụng cụ học tập

D Tiến trình lên lớp:

I.Ổn định lớp:( 1')

II Kiểm tra bài cũ:(5')

Vận tính chất cơ bản của phân thức giải thích vì

2

1 4

2

2   

x x

1 ) 2 ( : ) 4 (

) 2 ( : ) 2 ( 4

2

2

x x

x

x x

x x

III.Bài mới: (30')

GV: Hãy nêu cách rút gọn ?

228 114

GV: Cách rút gọn một phân thức có tương tự

như rút gọn phân số không ?

Chia cả tử và mẫu cho ước số chung của chúng,

2

1 228

114  Suy nghĩ

HĐ1: Rút gọn phân thức (20’)

GV: Tìm nhân tử chung của tử và mẫu của phân

thức P = ? HS: 2x + 6

x x

x

12 4

6 2

2 

GV: Chia cả tử và mẫu của P cho nhân tử chung

của chúng và cho biết phân thức thu được ?

HS:

x

2

1

GV: Phân thức thu được có bằng phân thức P

không ? Vì sao ?

HS: Dựa vào tính chất cơ bản của phân thức ta

kết luận hai thức đó bằng nhau

GV: Như vậy, cách vừa làm với phân thức P gọi

là rút gọn phân thức P

GV: Tổng quát: Muốn rút gọn phân thức ta thực

hiện như thế nào ?

HS: Phát biểu nhận xét sgk/39

Rút gọn phân thức

Ví dụ: Rút gọn phân thức

P =

x x

x

12 4

6 2

2 

 Giải:

x x

x

12 4

6 2

2 

x x

x

x

2

1 ) 6 2 ( 2

6

*Muốn rút gọn phân thức thông thuờng ta thực hiện như sau:

B1: Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần) để tìm nhân tử chung

B2: Chia cả tử và mẫu cho nhân

tử chung

Ngày Soạn: 19/11 Tiết

22

Lop8.net

Trang 2

GV:Yêu cầu học sinh rút gọn phân thức P =

HS: P = =

1

1

x

x

1

1

x

x

1 1

) 1

x x

GV: Như vây, nhiều khi chỉ cần đổi dấu tử hoặc

mẫu của phân thức để nhận ra nhân tử chung

của tử và mẫu

HS: Lắng nghe, ghi nhớ

HĐ2: Áp dụng (10’)

GV: Yêu cầu h/s thực hiện ?3 (2h/s cùng bàn)

5

1 )

1 ( 5

) 1 ( 5

5

1 2

x

x x

x

x x

x

x

GV: Bổ sung, điều chỉnh

HS: Lắng nghe, ghi nhớ

GV: Yêu cầu h/s thực hiện ?4 (2h/s cùng bàn)

HS: 3( ) 3( )   3

x y

x y x

y

y

x

GV: Bổ sung và điều chỉnh

HS: Lắng nghe, ghi nhớ

Áp dụng:

Rút gọn các phân thức sau:

2 3

2

5 5

1 2 ) 1

x x

x x

x y

y x

 ) ( 3 ) 2

IV Củng cố: (7')

GV: Nêu cách rút gọn phân thức ? HS: Phát biểu nhận xét sgk/39

GV: Yêu cầu học sinh thực hiện bài tập 10 sgk/40

HS:

1

1 2

2 3 4 5 6 7

x

x x x x x x x

=

1

1 )

1 )(

1 (

) 1 ( ) 1 ( ) 1 ( ) 1

6

x

x x x x

x

x x

x x

x x

x

V Dặn dò và hướng dẫn học ở nhà:(2')

Về nhà thực hiện bài tập: 7, 8, 9 sgk/39, 40

Làm thêm:

1

1

2 3 4

5

x x

x x x x

2) Tìm x, biết: a2x + x = 2a4 - 2

Lop8.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w