Phương pháp: - Quan sát, hỏi đáp, luyện tập, thực hành IV, Các hoạt động dạy học ND- TG Hoạt đọng dạy Hoạt động học Hs lµm b¶ng con 1... Thùc hµnh Bµi tËp 1: TÝnh..[r]
Trang 1- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Em thích đọc truyện
C Đồ dùng dạy - học:
- GV: Tranh minh hoạ cho từ khoá Câu ứng dụng và phần luyện nói
- HS: sgk, vở TV, bảng con
D.Phương pháp:
- PP: Quan sát, thảo luận, luyện đọc, thực hành
- HT: CN N CL
Đ Các hoạt động dạy học.
ND - TG
I- ÔĐTC: (1')
II- Kiểm tra bài
cũ (4')
III-Bài mới (33’)
Hoạt động dạy
- Gọi học sinh đọc bài trong SGK
- Đọc cho hs viết: huơ, khuya
- GV: Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động học
- Học sinh đọc bài
- Viết bảng con
1-Giới thiệu bài:
2- Dạy vần
*- Dạy vần : uân
a Nhận diện vần
b Đánh vần:
*- Dạy vần uyên
3.Hướng dẫn
viết:
4.Đọc từ ứng
dụng:
Bài hôm nay cô giới thiệu với cả
lớp 2 vần mới: uân, uyên
- Vần uân được tạo bởi âm nào -So sánh vần uê và uân
- Nêu vị trí vần : uân
- Hướng dẫn đọc vần ( ĐV - T)
- Muốn có tiếng xuân ta thêm âm gì , dấu gì
? Nêu cấu tạo tiếng
- Đọc tiếng khoá ( ĐV - T)
? Tranh vẽ mùa nào trong năm
- GV ghi bảng: mùa xuân
- Đọc trơn từ khoá ( ĐV - T)
- Đọc toàn vần khoá ( ĐV - T)
Dạy tương tự như vần uân
? Vần uyên được tạo bởi âm nào
? So sánh vần uân và uyên
- Viết mẫu lên bảng và hướng dẫn cách viết
- Nhận xét – sửa sai và uốn nắn hs
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng
Huân chương chim khuyên
Tuần lễ kể chuỵên
- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)
Vần uân được tạo bởi âm uâvà n
- uâ đứng trước âm n đứng sau
CN - N - ĐT Học sinh ghép vần uân, xuân
- CN - N - ĐT
- x đứng trước vần uân đứng sau
CN - N - ĐT
- mùa xuân
CN - N - ĐT
CN - N - ĐT
- Âm uy và ên
- kết thúc bằng n
- Bắt đầu bằng uy và uâ
- Quan sát và viết bảng con
- Đọc nhẩm
- CN - N - ĐT
Trang 2IV/ Luyện tập
a.Luyệnđọc:(10')
? Tìm tiếng mang vần mới trong từ
- GV giải nghĩa một số từ
* Củng cố
? Học mấy vần, là vần gì, đọc lại bài học
Tiết 2:
- Đọc lại bài tiết 1
- GV nhận xét, ghi điểm
- Gạch chân và phân tích
- CN - N - ĐT
- Học 2 vần vần : uân, uyên
- ĐT- CN đọc
b- Luyện viết
(13')
c- Luyện nói (7')
d- Đọc SGK (7')
IV Củng cố,
dặn dò (3')
* Đọc câu ứng dụng
? Tranh vẽ những gì
- Ghi bảng
Chim én bận đi đâu Hôm nay về mở hội Lượn bay như dẫn lối
Rủ mùa xuân cùng về.
- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)
- Đọc mẫu
- Cho hs tìm tiếng chứa vần mới
- Hướng dẫn học sinh mở vở tập viết, viết bài
- GV nhận xét, uốn nắn hs
- GV chấm một số bài, nhận xét bài
? Tranh vẽ gì
- Chỉ cho hs đọc: Em thich đọc truyện
? Các bạn đang làm gì
? Em đã được nghe kể truyện chưa
? Em đã được nghe kể truyện gì
? Em có thích đọc truyện không
? Em thích đọc truyện gì nhất
- GV đọc mẫu SGK và gọi học sinh
đọc bài Gõ thước cho học sinh đọc bài
- GV nhận xét, ghi điểm
? Hôm nay chúng ta học bài gì
- Về nhà viết, đọc lại bài
- GV nhận xét giờ học
- Vẽ con chim én Lớp nhẩm
- ĐT- N- CL
- ĐT- N- CL
- Gạch chân và phân tích
- Học sinh mở vở tập viết, viết bài
- Vẽ các bạn
- CN- CL
- Các bạn đang đọc truyện
- Em được nghe rồi
- Hs trả lời
- Em rất thích đọc truyện
- Hs trả lời Lớp nhẩm
Đọc ĐT- CN Học vần uân, uyên
Tiết 3: Đạo đức:
Đ23: Đi bộ đúng quy định ( T2)
A- Mục tiêu:
Trang 3- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông
địa phương
- Nêu được ích lợi của việc đi bộ đúng quy định
- Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
- Phân biệt được hành vi đi bộ đúng quy định và sai quy định
B- Tài liệu và phương tiện:
- Vở bài tập đạo đức1
- Hai tranh BT1 phóng to
C- Phương pháp:
- Trực quan, thảo luận, giảng giải, thực hành
D- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
ND- TG
1- Kiểm tra bài cũ
(4')
2- Bài mới (27')
a- Giới thiệu bài
b-Bài giảng.
* HĐ1: Làm bài
tập 3
*HĐ2: Làm bài tập
4.
Hoạt động dạy
- Ơ nông thôn các em đi bộ ở đâu
- GV nhận xét, ghi điểm
Tiết hôm nay chúng ta tiếp tục học bài Đi bộ đúng qui định
- MT:Phân biệt được hành vi đi bộ
đúng quy định và sai quy định
- Cho học sinh quan sát tranh và thảo luận nhóm đôi
? Bạn nhỏ trong tranh có đi đúng qui định không
? Đi như bạn thì điều gì sẽ xảy ra, vì sao
? Con sẽ làm gì khi thấy bạn đi như
thế
- GV nhận xét tuyên dương
KL: Đi dưới lòng đường là sai qui
định, có thể gây nguy hiểm cho bản thân và người khác
- MT:Nêu được ích lợi của việc đi
bộ đúng quy định
Hoạt động học
- Đi sát lề đường Học sinh trả lời
Học sinh thảo luận nhóm,
-Các bạn đi không
đúng qui định, vì các bạn khoác tay nhau đi giữa lòng đường
-Đi như vậy sẽ bị ô tô
đâm vào gây nguy hiểm cho bản thân và người khác
-Em sẽ khuyên bạn cần phải đi bộ đúng qui
định
Trang 4*HĐ: Trò chơi
“Đèn xanh đèn đỏ”
3- Củng cố, dặn dò
(3')
GV nêu yêu cầu bài tập
- GV giải thích yêu cầu bài tập
- Cho học sinh làm việc theo nhóm
đôi
- Gọi các nhóm trình bày kết quả
KL: Tranh 1,2,3,4,6 là đúng
- GV hướng dẫn cách chơi
- Cho học sinh đứng thành hàng ngang, đội nọ đối diện với đôi kia, người điều khiển trò chơi cầm đèn hiệu đứng giữa, cách đều hai hàng ngang và đọc , giáo viên đưa hiệu lệnh Khi có đèn xanh thì hai tay quay nhanh, khi có đèn vàng thi hai tay quay từ từ, khi đèn đỏ thì tay
đứng im
- GV theo dõi, quan sát học sinh chơi và hướng dẫn thêm cho học sinh
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV nhấn mạnh nội dung bài:
- GV nhận xét giờ học
Học sinh thảo luận Nối các tranh vẽ người
đi bộ đúng qui định với khuôn mặt tươi cười và
đánh dấu cộng vào mỗi tranh em cho là đúng Các nhóm khác nhận xét bổ sung
Học sinh chơi trò chơi
Về học bài, đọc trước bài học sau
Tiết 4: Thủ công:
Đ 24: Cắt dán hình chữ nhật ( Tiết 1)
I- Mục tiêu:
- Biết cách kẻ,cắt,dán hình chữ nhật
- Kẻ, cắt, dán được hình chữ nhật theo cách đơn giản Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng
II- Đồ dùng Dạy - Học:
1- Giáo viên: - thước kẻ, bút chì, kéo, giấy thủ công
2- Học sinh: - Giấy thủ công , hồ dán thước kẻ, bút chì, kéo
III Phương pháp:
Trang 5- Quan sát, ngôn ngữ, luyện tập, thực hành
IV- Các hoạt động dạy học:
ND- TG
1- Kiểm tra bài
cũ:(3')
2- Bài mới: (29')
a-Giới thiệu bài:
*HĐ1:Hướng
dẫn HS quan sát
và nhận xét
*HĐ2:Hướng
dẫn mẫu: Hướng
dẫn học sinh kẻ
hình chữ nhật
* Hướng dẫn học
sinh cắt rời hình
chữ nhật và dán
* Hướng dẫn học
sinh cách kẻ
hình chữ nhật
đơn giản hơn
Hoạt động dạy
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
- GV: nhận xét nội dung
Cô hướng dẫn các em cách cắt, dán hình chữ nhật
- GV treo hình lên bảng
? Hình chữ nhật có mấy cạnh
? Độ dài các cạnh như thế nào
? Để kẻ được hình chữ nhật ta phải làm như thế nào
B1: Lấy điểm A trên mặt tờ giấy mầu kẻ xuống dưới 5 ô ta được
điểm D
B2: Từ A và D đếm sang phải 7
ô theo dòng kẻ ta kẻ được điểm
B và C
B3: Ta lần lượt nối các điểm A
-> B và B > C; C > D và D > A
khi đó ta vẽ được hình chữ nhật ABCD
- Cắt cạnh AB ; BC; CD, DA
Bôi một lớp hồ mỏng, dán cân
đối và phẳng
- Cho HS kẻ, cắt hình chữ nhật trên giấy
- GV theo dõi hướng dẫn thêm
- Cách kẻ hình chữ nhật trên ta phải cắt 4 cạnh và nhiều giấy vụn, vậy ta cắt cách khác nhanh
và đơn giản hơn
-Từ hình A ở góc tờ giấy mầu ta lấy một cạnh 7 ô và 1 cạnh 5 ô ta
được cạnh AB và CD từ B kẻ xuống, từ D kẻ sang hai đường thẳng gặp nhau tại C và ta được hình chữ nhật ABCD Vậy ta chỉ cần cắt 2 cạnh là ta được hình
Hoạt động học
Học sinh quan sát
- Hình chữ nhật có 4 cạnh
- Hai cạnh dài bằng nhau
- Phải đấnh dấu các điểm và kẻ
được 2 cạnh ngắn, 2 cạnh dài
đều nhau
Học sinh quan sát các thao tác của giáo viên
Học sinh dùng thước kẻ, bút chì kẻ được đường thẳng trên giấy Tập kẻ hình chữ nhật
A B
Trang 6============================================================
Ngày soạn: 07/ 02/ 2010 Ngày giảng: Thứ ba ngày 09/ 02/ 2010
Tiết 1: Thể dục:
Tiết 2 + 3: Tiếng việt:
Đ100: uât – uyêt
A Muc tiêu :
- Đọc và viết được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh;từ và câu ứng dụng.
- Viết và viết được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp
B Đồ dùng dạy - học:
- GV: Tranh minh hoạ cho từ khoá Câu ứng dụng và phần luyện nói
- HS: sgk, vở TV, bảng con
C.Phương pháp:
- PP: Quan sát, thảo luận, luyện đọc, thực hành
- HT: CN N CL
C Các hoạt động dạy học.
ND - TG
I- ÔĐTC: (1')
II- Kiểm tra bài
cũ (4')
III- Bài mới (33’)
1-Giới thiệu bài:
2- Dạy vần
*- Dạy vần : uât
a Nhận diện vần
b Đánh vần:
Hoạt động dạy
- Gọi học sinh đọc bài trong SGK
- Đọc cho hs viết: xuân, chuyền
- GV: Nhận xét, ghi điểm Bài hôm nay cô giới thiệu với cả
lớp 2 vần mới: uât, uyêt
- Vần uât được tạo bởi âm nào -So sánh vần uât và uân
- Nêu vị trí vần : uân
- Hướng dẫn đọc vần ( ĐV - T)
- Muốn có tiếng xuất ta thêm âm gì , dấu gì
? Nêu cấu tạo tiếng
Hoạt động học
- Học sinh đọc bài
- Viết bảng con
- Được tạo bởi âm uâ và t
- uâ đứng trước âm t đứngsau
CN - N - ĐT Học sinh ghép vần uât, xuất
- CN - N - ĐT
- x đứng trước vần uât đứng
*HD3:Thực
hành
3- Củng cố, dặn
dò (2')
chữ nhật Cho học sinh lấy giấy, thước, bút chì, kéo ra thực hành kẻ, cắt hình chữ nhật GV quan sát, hướng dẫn thêm nhận xét, tuyên dương
- GV: Nhấn mạnh nội dung bài học
- Nhận xét giờ học
- Hs thực hành kẻ và cắt hình chữ nhật
Trang 7*- Dạy vần uyêt
3.Hướng dẫn viết:
4.Đọc từ ứng
dụng:
IV/ Luyện tập
a-Luyệnđọc:(10')
- Đọc tiếng khoá ( ĐV - T)
? Tranh vẽ người ta đang làm gì
- GV ghi bảng: sản xuất
- Đọc trơn từ khoá ( ĐV - T)
- Đọc toàn vần khoá ( ĐV - T)
Dạy tương tự như vần uât
? Vần uyêt được tạo bởi âm nào
? So sánh vần uât và uyêt
- Viết mẫu lên bảng và hướng dẫn cách viết
- Nhận xét – sửa sai và uốn nắn
hs
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng
Luật giao thông băng tuyết Nghệ thuật tuyệt đẹp
- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)
? Tìm tiếng mang vần mới trong
từ
- GV giải nghĩa một số từ
* Củng cố
? Học mấy vần, là vần gì, đọc lại bài học
Tiết 2:
sau
CN - N - ĐT
- sản xuất
CN - N - ĐT
CN - N - ĐT
CN - N - ĐT
- Âm uy và êt
- kết thúc bằng t
- Bắt đầu bằng uy và uâ
- Quan sát và viết bảng con
- Đọc nhẩm
- CN - N - ĐT
- Gạch chân và phân tích
- CN - N - ĐT
- Học 2 vần vần : uât, uyêt
- ĐT- CN đọc
b- Luyện viết (13')
- Đọc lại bài tiết 1
- GV nhận xét, ghi điểm
* Đọc câu ứng dụng
? Tranh vẽ những gì
- Ghi bảng
Những đêm nào trăng khuyết Trông giống con thuyền trôi
Em đi, trăng theo bước Như muốn cùng đi chơi.
- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)
- Đọc mẫu
- Cho hs tìm tiếng chứa vần mới
- Hướng dẫn học sinh mở vở tập viết, viết bài
- GV nhận xét, uốn nắn hs yếu
- GV chấm một số bài, nhận xét
- CN N CL
- Vẽ ban đêm có đèn dầu Lớp nhẩm
- ĐT- N- CL
- ĐT- N- CL
- Gạch chân và phân tích
- Học sinh mở vở tập viết, viết bài
Trang 8c- Luyện nói (7')
d- Đọc SGK (7')
IV Củng cố, dặn
dò (3')
bài
? Tranh vẽ gì
- Chỉ cho hs đọc: Đất nước ta tuyệt đẹp
? Cảnh đó ở đâu
? Nước ta có tên là gì
? Cảnh đất nước ta như thế nào
- GV đọc mẫu SGK và gọi học sinh đọc bài Gõ thước cho học sinh đọc bài
- GV nhận xét, ghi điểm
? Hôm nay chúng ta học bài gì
- Về nhà viết, đọc lại bài
- GV nhận xét giờ học
- Vẽ cảnh suối,ruộng bậc thang
- CN- CL
- Ơ nước ta
- Là Việt Nam
- Cảnh ở nước ta rất đẹp Lớp nhẩm
Đọc ĐT- CN
Học vần uât, uyêt
Tiết 4: Toán:
Đ93: Luyện tập
A Mục tiêu :
- Biết đọc,viết, so sánh các số tròn chục;bước đầu nhận biết cấu tạo số tròn chục ( 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị)
- Bài tập cần làm: Bài 1,Bài 2,.Bài 3,.Bài 4,
B Chuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Phương pháp:
- Quan sát, luyện tập, thực hành
D Các hoạt động dạy học:
ND- TG
1- Kiểm tra bài
cũ (4')
2- Bài mới (33’)
a- Giới thiệu
bài:
b- Luyện tập
Bài tập 1: Nối
( theo mẫu)
Bài tập 2: Viết
Hoạt động dạy
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
- GV nhận xét, ghi điểm
Hôm nay chúng ta học tiết Luyện tập chung
- Hướng dẫn cách làm bài
- Gọi học sinh lên bảng thi nối
- Gọi đại diện các nhóm nhận xét
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV hướng dẫn cách viết lên
Hoạt động học
Học sinh viết bang con
30, 50, 80, 90
Học sinh lắng nghe Học sinh thảo luận và làm vào phiếu bài tập
Hai nhóm thi nói trên bảng
Trang 9(theo mẫu)
Bài tập 3:
Bài tập 4: Viết
số theo thứ tự từ
bé đến lớn
bảng
+ Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị
- Gọi học sinh lên bảng viết
- GV nhận xét
GV hướng dẫn cách làm và gọi hai nhóm học sinh lên thi làm bài
- GV nhận xét, tuyên dơng
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài
- Dưới lớp học sinh làm bài vào vở
- GV nhận xét
+ Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị + Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị + Số 80 gồm 8 chục và 0 đơn vị
Hai nhóm lên bảng thi làm bài
A, Khoanh tròn vào số bé nhất
70, 40, 20, 50, 30
B, Khoanh tròn vào số lớn nhất
10, 80, 60, 90, 70
Viết thứ tự các số: tăng, giảm:
3- Củng cố, dặn
dò (2'
- GV nhấn mạnh nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học
Về nhà học bài xem trớc bài học sau
============================================================== Phụ đạo buổi chiều
Tiết 1: Tiếng việt:
ôn tập các vần , từ, câu đã học
A Mục tiêu :
* Mục tiêu chung:
-Bước đầu nhận ra và đọc được om, am, ăm, âm, ôm, ơm, em, êm,im, um, iêm, yêm, uôm, ươm, ot, at, ăt, ât,ôt, ơt, et, êt, ut, ưt, it, iêt, uôt,ươt, oc, ac,ăc, âc, uc,ưc,
ôc,uôc, iêc, ươc, ach, ich, êch, op, ap, ăp, âp, ôp ,ơp, ep, êp , ip, up, iêp, ươp, oa, oe, oay, oai, oan, oăn, oang, oăng, oanh, oach, oat, oăt Cây vạn tuế ,tàu thuỷ,xum xuê,khuy áo
Cỏ mọc xanh chân đê
Dâu xum xuê nương bãi
*Mục tiêu hs khá, giỏi:Cây vạn tuế ,tàu thuỷ,xum xuê,khuy áo
Cỏ mọc xanh chân đê Cây cam vàng thêm trái
Dâu xum xuê nương bãi Hoa khoe sắc nơi nơi
* Mục tiêu hs yếu (Nhàn, Vững): Bước đầu nhận ra và đọc được : ong, ông, ăng,
âng,ung, ưng, eng, iêng, uông, ương, ang, anh, inh, ênh, om, am, ăm, âm, ôm, ơm, em, em,im, um, iêm, yêm,uôm, ươm, ot, at, ăt, ât,ôt, ơt, et, êt, ut, ưt, it, iêt, uôt,ươt, oc, ac,ăc,
âc, uc,ưc, ôc,uôc,iêc, ươc, ach, ich, êch,op, ap, ăp, âp, ôp ,ơp, ep, êp, ip, up, iêp, ươp, oa,
oe, oay, oai, oan, oăn ,oang, oăng, oanh, oach, oat, oăt Cây vạn tuế ,tàu thuỷ,xum
xuê,khuy áo
B Đồ dùng dạy - học :
Trang 10* Giáo viên : Sách Tiếng Việt, các âm, vần
* Học sinh :Sách Tiếng Việt, vở ô ly, bút, bảng con
C Phương pháp:
-PP: Trực quan, luyện đọc, thực hành ,
-HT: cn n
D Các hoạt động dạy - học :
ND - TG
I ÔĐTC
II KTBC
:4'
III Dạy
bài mới
1 Giới
thiệu bài
2 Nội
dung:
IV Củng
cố – dặn
dò:
Hoạt động dạy
Trực tiếp
a Gv ghi bảng
và chỉ các vần
b Luyện viết vào vở
- Viết mẫu và
hd cách viết vào
vở các vần trên
- Theo dõi- hd
và uốn nắn hs
- Hôm nay các
em ôn lại các
âm , vần, câu
Hoạt động học
- Hs nhận ra và đọc được:
om, am, ăm, âm, ôm, ơm,
em, êm,ot, at, ăt, ât,ôt, ơt,
et, êt, ut, ưt, it, iêt, uôt,ươt iêc, ươc, ach, ich, êch op,
ap, ăp, âp, ôp ,ơp, ep, êp,
ip, up, iêp, ươp, oa, oe, oay, oai, oan, oăn,oang, oăng, oanh, oach, oat, oăt Cây vạn tuế ,tàu thuỷ,xum xuê,khuy áo
Cỏ mọc xanh chân đê Cây cam vàng thêm trái
*Hs khá, giỏi: Đánh vần
nhẩm và đọc trơn:Cây vạn tuế ,tàu thuỷ,xum
xuê,khuy áo
Cỏ mọc xanh chân đê Cây cam vàng thêm trái
Dâu xum xuê nương bãi Hoa khoe sắc nơi nơi
- Viết mẫu và hd cách viết vào vở các vần, từ ngữ trên
- Viết mẫu và hd cách viết vào vở các vần trên
- Về nhà đọc, viết lại các
âm, vần, tiếng đã học
Hs yếu
Hs yếu: Bước đầu nhận ra
và đọc được : om, am,
ăm, âm, ôm, ơm, em, em,im,um,iêm, yêm,uôm,
ươm, ot, at, ăt, ât,ôt, ơt, et,
êt, ut, ưt, it, iêt, uôt,ươt, oc,ac,ăc,âc, uc,ưc, ôc,uôc iêc, ươc, ach, ich, êch, op,
ap, ăp, âp, ôp ,ơp, ep, êp,
ip, up, iêp, ươp, oa, oe, oay, oai, oan, oănoang, oăng, oanh, oach, oat, oăt .Cây vạn tuế ,tàu
thuỷ,xum xuê,khuy áo
Hs nêu được âm,vần ghép
được, đánh vần và viết vào vở