1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Thiết kế bài dạy các môn học khối 1 - Tuần 24

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 228,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp: - Quan sát, hỏi đáp, luyện tập, thực hành IV, Các hoạt động dạy học ND- TG Hoạt đọng dạy Hoạt động học Hs lµm b¶ng con 1... Thùc hµnh Bµi tËp 1: TÝnh..[r]

Trang 1

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Em thích đọc truyện

C Đồ dùng dạy - học:

- GV: Tranh minh hoạ cho từ khoá Câu ứng dụng và phần luyện nói

- HS: sgk, vở TV, bảng con

D.Phương pháp:

- PP: Quan sát, thảo luận, luyện đọc, thực hành

- HT: CN N CL

Đ Các hoạt động dạy học.

ND - TG

I- ÔĐTC: (1')

II- Kiểm tra bài

cũ (4')

III-Bài mới (33’)

Hoạt động dạy

- Gọi học sinh đọc bài trong SGK

- Đọc cho hs viết: huơ, khuya

- GV: Nhận xét, ghi điểm

Hoạt động học

- Học sinh đọc bài

- Viết bảng con

1-Giới thiệu bài:

2- Dạy vần

*- Dạy vần : uân

a Nhận diện vần

b Đánh vần:

*- Dạy vần uyên

3.Hướng dẫn

viết:

4.Đọc từ ứng

dụng:

Bài hôm nay cô giới thiệu với cả

lớp 2 vần mới: uân, uyên

- Vần uân được tạo bởi âm nào -So sánh vần uê và uân

- Nêu vị trí vần : uân

- Hướng dẫn đọc vần ( ĐV - T)

- Muốn có tiếng xuân ta thêm âm gì , dấu gì

? Nêu cấu tạo tiếng

- Đọc tiếng khoá ( ĐV - T)

? Tranh vẽ mùa nào trong năm

- GV ghi bảng: mùa xuân

- Đọc trơn từ khoá ( ĐV - T)

- Đọc toàn vần khoá ( ĐV - T)

Dạy tương tự như vần uân

? Vần uyên được tạo bởi âm nào

? So sánh vần uân và uyên

- Viết mẫu lên bảng và hướng dẫn cách viết

- Nhận xét – sửa sai và uốn nắn hs

- GV ghi từ ứng dụng lên bảng

Huân chương chim khuyên

Tuần lễ kể chuỵên

- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)

Vần uân được tạo bởi âm uâvà n

- uâ đứng trước âm n đứng sau

CN - N - ĐT Học sinh ghép vần uân, xuân

- CN - N - ĐT

- x đứng trước vần uân đứng sau

CN - N - ĐT

- mùa xuân

CN - N - ĐT

CN - N - ĐT

- Âm uy và ên

- kết thúc bằng n

- Bắt đầu bằng uy và uâ

- Quan sát và viết bảng con

- Đọc nhẩm

- CN - N - ĐT

Trang 2

IV/ Luyện tập

a.Luyệnđọc:(10')

? Tìm tiếng mang vần mới trong từ

- GV giải nghĩa một số từ

* Củng cố

? Học mấy vần, là vần gì, đọc lại bài học

Tiết 2:

- Đọc lại bài tiết 1

- GV nhận xét, ghi điểm

- Gạch chân và phân tích

- CN - N - ĐT

- Học 2 vần vần : uân, uyên

- ĐT- CN đọc

b- Luyện viết

(13')

c- Luyện nói (7')

d- Đọc SGK (7')

IV Củng cố,

dặn dò (3')

* Đọc câu ứng dụng

? Tranh vẽ những gì

- Ghi bảng

Chim én bận đi đâu Hôm nay về mở hội Lượn bay như dẫn lối

Rủ mùa xuân cùng về.

- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)

- Đọc mẫu

- Cho hs tìm tiếng chứa vần mới

- Hướng dẫn học sinh mở vở tập viết, viết bài

- GV nhận xét, uốn nắn hs

- GV chấm một số bài, nhận xét bài

? Tranh vẽ gì

- Chỉ cho hs đọc: Em thich đọc truyện

? Các bạn đang làm gì

? Em đã được nghe kể truyện chưa

? Em đã được nghe kể truyện gì

? Em có thích đọc truyện không

? Em thích đọc truyện gì nhất

- GV đọc mẫu SGK và gọi học sinh

đọc bài Gõ thước cho học sinh đọc bài

- GV nhận xét, ghi điểm

? Hôm nay chúng ta học bài gì

- Về nhà viết, đọc lại bài

- GV nhận xét giờ học

- Vẽ con chim én Lớp nhẩm

- ĐT- N- CL

- ĐT- N- CL

- Gạch chân và phân tích

- Học sinh mở vở tập viết, viết bài

- Vẽ các bạn

- CN- CL

- Các bạn đang đọc truyện

- Em được nghe rồi

- Hs trả lời

- Em rất thích đọc truyện

- Hs trả lời Lớp nhẩm

Đọc ĐT- CN Học vần uân, uyên

Tiết 3: Đạo đức:

Đ23: Đi bộ đúng quy định ( T2)

A- Mục tiêu:

Trang 3

- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông

địa phương

- Nêu được ích lợi của việc đi bộ đúng quy định

- Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện

- Phân biệt được hành vi đi bộ đúng quy định và sai quy định

B- Tài liệu và phương tiện:

- Vở bài tập đạo đức1

- Hai tranh BT1 phóng to

C- Phương pháp:

- Trực quan, thảo luận, giảng giải, thực hành

D- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

ND- TG

1- Kiểm tra bài cũ

(4')

2- Bài mới (27')

a- Giới thiệu bài

b-Bài giảng.

* HĐ1: Làm bài

tập 3

*HĐ2: Làm bài tập

4.

Hoạt động dạy

- Ơ nông thôn các em đi bộ ở đâu

- GV nhận xét, ghi điểm

Tiết hôm nay chúng ta tiếp tục học bài Đi bộ đúng qui định

- MT:Phân biệt được hành vi đi bộ

đúng quy định và sai quy định

- Cho học sinh quan sát tranh và thảo luận nhóm đôi

? Bạn nhỏ trong tranh có đi đúng qui định không

? Đi như bạn thì điều gì sẽ xảy ra, vì sao

? Con sẽ làm gì khi thấy bạn đi như

thế

- GV nhận xét tuyên dương

KL: Đi dưới lòng đường là sai qui

định, có thể gây nguy hiểm cho bản thân và người khác

- MT:Nêu được ích lợi của việc đi

bộ đúng quy định

Hoạt động học

- Đi sát lề đường Học sinh trả lời

Học sinh thảo luận nhóm,

-Các bạn đi không

đúng qui định, vì các bạn khoác tay nhau đi giữa lòng đường

-Đi như vậy sẽ bị ô tô

đâm vào gây nguy hiểm cho bản thân và người khác

-Em sẽ khuyên bạn cần phải đi bộ đúng qui

định

Trang 4

*HĐ: Trò chơi

“Đèn xanh đèn đỏ”

3- Củng cố, dặn dò

(3')

GV nêu yêu cầu bài tập

- GV giải thích yêu cầu bài tập

- Cho học sinh làm việc theo nhóm

đôi

- Gọi các nhóm trình bày kết quả

KL: Tranh 1,2,3,4,6 là đúng

- GV hướng dẫn cách chơi

- Cho học sinh đứng thành hàng ngang, đội nọ đối diện với đôi kia, người điều khiển trò chơi cầm đèn hiệu đứng giữa, cách đều hai hàng ngang và đọc , giáo viên đưa hiệu lệnh Khi có đèn xanh thì hai tay quay nhanh, khi có đèn vàng thi hai tay quay từ từ, khi đèn đỏ thì tay

đứng im

- GV theo dõi, quan sát học sinh chơi và hướng dẫn thêm cho học sinh

- GV nhận xét, tuyên dương

- GV nhấn mạnh nội dung bài:

- GV nhận xét giờ học

Học sinh thảo luận Nối các tranh vẽ người

đi bộ đúng qui định với khuôn mặt tươi cười và

đánh dấu cộng vào mỗi tranh em cho là đúng Các nhóm khác nhận xét bổ sung

Học sinh chơi trò chơi

Về học bài, đọc trước bài học sau

Tiết 4: Thủ công:

Đ 24: Cắt dán hình chữ nhật ( Tiết 1)

I- Mục tiêu:

- Biết cách kẻ,cắt,dán hình chữ nhật

- Kẻ, cắt, dán được hình chữ nhật theo cách đơn giản Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng

II- Đồ dùng Dạy - Học:

1- Giáo viên: - thước kẻ, bút chì, kéo, giấy thủ công

2- Học sinh: - Giấy thủ công , hồ dán thước kẻ, bút chì, kéo

III Phương pháp:

Trang 5

- Quan sát, ngôn ngữ, luyện tập, thực hành

IV- Các hoạt động dạy học:

ND- TG

1- Kiểm tra bài

cũ:(3')

2- Bài mới: (29')

a-Giới thiệu bài:

*HĐ1:Hướng

dẫn HS quan sát

và nhận xét

*HĐ2:Hướng

dẫn mẫu: Hướng

dẫn học sinh kẻ

hình chữ nhật

* Hướng dẫn học

sinh cắt rời hình

chữ nhật và dán

* Hướng dẫn học

sinh cách kẻ

hình chữ nhật

đơn giản hơn

Hoạt động dạy

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

- GV: nhận xét nội dung

Cô hướng dẫn các em cách cắt, dán hình chữ nhật

- GV treo hình lên bảng

? Hình chữ nhật có mấy cạnh

? Độ dài các cạnh như thế nào

? Để kẻ được hình chữ nhật ta phải làm như thế nào

B1: Lấy điểm A trên mặt tờ giấy mầu kẻ xuống dưới 5 ô ta được

điểm D

B2: Từ A và D đếm sang phải 7

ô theo dòng kẻ ta kẻ được điểm

B và C

B3: Ta lần lượt nối các điểm A

-> B và B > C; C > D và D > A

khi đó ta vẽ được hình chữ nhật ABCD

- Cắt cạnh AB ; BC; CD, DA

Bôi một lớp hồ mỏng, dán cân

đối và phẳng

- Cho HS kẻ, cắt hình chữ nhật trên giấy

- GV theo dõi hướng dẫn thêm

- Cách kẻ hình chữ nhật trên ta phải cắt 4 cạnh và nhiều giấy vụn, vậy ta cắt cách khác nhanh

và đơn giản hơn

-Từ hình A ở góc tờ giấy mầu ta lấy một cạnh 7 ô và 1 cạnh 5 ô ta

được cạnh AB và CD từ B kẻ xuống, từ D kẻ sang hai đường thẳng gặp nhau tại C và ta được hình chữ nhật ABCD Vậy ta chỉ cần cắt 2 cạnh là ta được hình

Hoạt động học

Học sinh quan sát

- Hình chữ nhật có 4 cạnh

- Hai cạnh dài bằng nhau

- Phải đấnh dấu các điểm và kẻ

được 2 cạnh ngắn, 2 cạnh dài

đều nhau

Học sinh quan sát các thao tác của giáo viên

Học sinh dùng thước kẻ, bút chì kẻ được đường thẳng trên giấy Tập kẻ hình chữ nhật

A B

Trang 6

============================================================

Ngày soạn: 07/ 02/ 2010 Ngày giảng: Thứ ba ngày 09/ 02/ 2010

Tiết 1: Thể dục:

Tiết 2 + 3: Tiếng việt:

Đ100: uât – uyêt

A Muc tiêu :

- Đọc và viết được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh;từ và câu ứng dụng.

- Viết và viết được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp

B Đồ dùng dạy - học:

- GV: Tranh minh hoạ cho từ khoá Câu ứng dụng và phần luyện nói

- HS: sgk, vở TV, bảng con

C.Phương pháp:

- PP: Quan sát, thảo luận, luyện đọc, thực hành

- HT: CN N CL

C Các hoạt động dạy học.

ND - TG

I- ÔĐTC: (1')

II- Kiểm tra bài

cũ (4')

III- Bài mới (33’)

1-Giới thiệu bài:

2- Dạy vần

*- Dạy vần : uât

a Nhận diện vần

b Đánh vần:

Hoạt động dạy

- Gọi học sinh đọc bài trong SGK

- Đọc cho hs viết: xuân, chuyền

- GV: Nhận xét, ghi điểm Bài hôm nay cô giới thiệu với cả

lớp 2 vần mới: uât, uyêt

- Vần uât được tạo bởi âm nào -So sánh vần uât và uân

- Nêu vị trí vần : uân

- Hướng dẫn đọc vần ( ĐV - T)

- Muốn có tiếng xuất ta thêm âm gì , dấu gì

? Nêu cấu tạo tiếng

Hoạt động học

- Học sinh đọc bài

- Viết bảng con

- Được tạo bởi âm uâ và t

- uâ đứng trước âm t đứngsau

CN - N - ĐT Học sinh ghép vần uât, xuất

- CN - N - ĐT

- x đứng trước vần uât đứng

*HD3:Thực

hành

3- Củng cố, dặn

dò (2')

chữ nhật Cho học sinh lấy giấy, thước, bút chì, kéo ra thực hành kẻ, cắt hình chữ nhật GV quan sát, hướng dẫn thêm nhận xét, tuyên dương

- GV: Nhấn mạnh nội dung bài học

- Nhận xét giờ học

- Hs thực hành kẻ và cắt hình chữ nhật

Trang 7

*- Dạy vần uyêt

3.Hướng dẫn viết:

4.Đọc từ ứng

dụng:

IV/ Luyện tập

a-Luyệnđọc:(10')

- Đọc tiếng khoá ( ĐV - T)

? Tranh vẽ người ta đang làm gì

- GV ghi bảng: sản xuất

- Đọc trơn từ khoá ( ĐV - T)

- Đọc toàn vần khoá ( ĐV - T)

Dạy tương tự như vần uât

? Vần uyêt được tạo bởi âm nào

? So sánh vần uât và uyêt

- Viết mẫu lên bảng và hướng dẫn cách viết

- Nhận xét – sửa sai và uốn nắn

hs

- GV ghi từ ứng dụng lên bảng

Luật giao thông băng tuyết Nghệ thuật tuyệt đẹp

- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)

? Tìm tiếng mang vần mới trong

từ

- GV giải nghĩa một số từ

* Củng cố

? Học mấy vần, là vần gì, đọc lại bài học

Tiết 2:

sau

CN - N - ĐT

- sản xuất

CN - N - ĐT

CN - N - ĐT

CN - N - ĐT

- Âm uy và êt

- kết thúc bằng t

- Bắt đầu bằng uy và uâ

- Quan sát và viết bảng con

- Đọc nhẩm

- CN - N - ĐT

- Gạch chân và phân tích

- CN - N - ĐT

- Học 2 vần vần : uât, uyêt

- ĐT- CN đọc

b- Luyện viết (13')

- Đọc lại bài tiết 1

- GV nhận xét, ghi điểm

* Đọc câu ứng dụng

? Tranh vẽ những gì

- Ghi bảng

Những đêm nào trăng khuyết Trông giống con thuyền trôi

Em đi, trăng theo bước Như muốn cùng đi chơi.

- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)

- Đọc mẫu

- Cho hs tìm tiếng chứa vần mới

- Hướng dẫn học sinh mở vở tập viết, viết bài

- GV nhận xét, uốn nắn hs yếu

- GV chấm một số bài, nhận xét

- CN N CL

- Vẽ ban đêm có đèn dầu Lớp nhẩm

- ĐT- N- CL

- ĐT- N- CL

- Gạch chân và phân tích

- Học sinh mở vở tập viết, viết bài

Trang 8

c- Luyện nói (7')

d- Đọc SGK (7')

IV Củng cố, dặn

dò (3')

bài

? Tranh vẽ gì

- Chỉ cho hs đọc: Đất nước ta tuyệt đẹp

? Cảnh đó ở đâu

? Nước ta có tên là gì

? Cảnh đất nước ta như thế nào

- GV đọc mẫu SGK và gọi học sinh đọc bài Gõ thước cho học sinh đọc bài

- GV nhận xét, ghi điểm

? Hôm nay chúng ta học bài gì

- Về nhà viết, đọc lại bài

- GV nhận xét giờ học

- Vẽ cảnh suối,ruộng bậc thang

- CN- CL

- Ơ nước ta

- Là Việt Nam

- Cảnh ở nước ta rất đẹp Lớp nhẩm

Đọc ĐT- CN

Học vần uât, uyêt

Tiết 4: Toán:

Đ93: Luyện tập

A Mục tiêu :

- Biết đọc,viết, so sánh các số tròn chục;bước đầu nhận biết cấu tạo số tròn chục ( 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị)

- Bài tập cần làm: Bài 1,Bài 2,.Bài 3,.Bài 4,

B Chuẩn bị:

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

C Phương pháp:

- Quan sát, luyện tập, thực hành

D Các hoạt động dạy học:

ND- TG

1- Kiểm tra bài

cũ (4')

2- Bài mới (33’)

a- Giới thiệu

bài:

b- Luyện tập

Bài tập 1: Nối

( theo mẫu)

Bài tập 2: Viết

Hoạt động dạy

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập

- GV nhận xét, ghi điểm

Hôm nay chúng ta học tiết Luyện tập chung

- Hướng dẫn cách làm bài

- Gọi học sinh lên bảng thi nối

- Gọi đại diện các nhóm nhận xét

- GV nhận xét, tuyên dương

- GV hướng dẫn cách viết lên

Hoạt động học

Học sinh viết bang con

30, 50, 80, 90

Học sinh lắng nghe Học sinh thảo luận và làm vào phiếu bài tập

Hai nhóm thi nói trên bảng

Trang 9

(theo mẫu)

Bài tập 3:

Bài tập 4: Viết

số theo thứ tự từ

bé đến lớn

bảng

+ Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị

- Gọi học sinh lên bảng viết

- GV nhận xét

GV hướng dẫn cách làm và gọi hai nhóm học sinh lên thi làm bài

- GV nhận xét, tuyên dơng

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài

- Dưới lớp học sinh làm bài vào vở

- GV nhận xét

+ Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị + Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị + Số 80 gồm 8 chục và 0 đơn vị

Hai nhóm lên bảng thi làm bài

A, Khoanh tròn vào số bé nhất

70, 40, 20, 50, 30

B, Khoanh tròn vào số lớn nhất

10, 80, 60, 90, 70

Viết thứ tự các số: tăng, giảm:

3- Củng cố, dặn

dò (2'

- GV nhấn mạnh nội dung bài học

- GV nhận xét giờ học

Về nhà học bài xem trớc bài học sau

============================================================== Phụ đạo buổi chiều

Tiết 1: Tiếng việt:

ôn tập các vần , từ, câu đã học

A Mục tiêu :

* Mục tiêu chung:

-Bước đầu nhận ra và đọc được om, am, ăm, âm, ôm, ơm, em, êm,im, um, iêm, yêm, uôm, ươm, ot, at, ăt, ât,ôt, ơt, et, êt, ut, ưt, it, iêt, uôt,ươt, oc, ac,ăc, âc, uc,ưc,

ôc,uôc, iêc, ươc, ach, ich, êch, op, ap, ăp, âp, ôp ,ơp, ep, êp , ip, up, iêp, ươp, oa, oe, oay, oai, oan, oăn, oang, oăng, oanh, oach, oat, oăt Cây vạn tuế ,tàu thuỷ,xum xuê,khuy áo

Cỏ mọc xanh chân đê

Dâu xum xuê nương bãi

*Mục tiêu hs khá, giỏi:Cây vạn tuế ,tàu thuỷ,xum xuê,khuy áo

Cỏ mọc xanh chân đê Cây cam vàng thêm trái

Dâu xum xuê nương bãi Hoa khoe sắc nơi nơi

* Mục tiêu hs yếu (Nhàn, Vững): Bước đầu nhận ra và đọc được : ong, ông, ăng,

âng,ung, ưng, eng, iêng, uông, ương, ang, anh, inh, ênh, om, am, ăm, âm, ôm, ơm, em, em,im, um, iêm, yêm,uôm, ươm, ot, at, ăt, ât,ôt, ơt, et, êt, ut, ưt, it, iêt, uôt,ươt, oc, ac,ăc,

âc, uc,ưc, ôc,uôc,iêc, ươc, ach, ich, êch,op, ap, ăp, âp, ôp ,ơp, ep, êp, ip, up, iêp, ươp, oa,

oe, oay, oai, oan, oăn ,oang, oăng, oanh, oach, oat, oăt Cây vạn tuế ,tàu thuỷ,xum

xuê,khuy áo

B Đồ dùng dạy - học :

Trang 10

* Giáo viên : Sách Tiếng Việt, các âm, vần

* Học sinh :Sách Tiếng Việt, vở ô ly, bút, bảng con

C Phương pháp:

-PP: Trực quan, luyện đọc, thực hành ,

-HT: cn n

D Các hoạt động dạy - học :

ND - TG

I ÔĐTC

II KTBC

:4'

III Dạy

bài mới

1 Giới

thiệu bài

2 Nội

dung:

IV Củng

cố – dặn

dò:

Hoạt động dạy

Trực tiếp

a Gv ghi bảng

và chỉ các vần

b Luyện viết vào vở

- Viết mẫu và

hd cách viết vào

vở các vần trên

- Theo dõi- hd

và uốn nắn hs

- Hôm nay các

em ôn lại các

âm , vần, câu

Hoạt động học

- Hs nhận ra và đọc được:

om, am, ăm, âm, ôm, ơm,

em, êm,ot, at, ăt, ât,ôt, ơt,

et, êt, ut, ưt, it, iêt, uôt,ươt iêc, ươc, ach, ich, êch op,

ap, ăp, âp, ôp ,ơp, ep, êp,

ip, up, iêp, ươp, oa, oe, oay, oai, oan, oăn,oang, oăng, oanh, oach, oat, oăt Cây vạn tuế ,tàu thuỷ,xum xuê,khuy áo

Cỏ mọc xanh chân đê Cây cam vàng thêm trái

*Hs khá, giỏi: Đánh vần

nhẩm và đọc trơn:Cây vạn tuế ,tàu thuỷ,xum

xuê,khuy áo

Cỏ mọc xanh chân đê Cây cam vàng thêm trái

Dâu xum xuê nương bãi Hoa khoe sắc nơi nơi

- Viết mẫu và hd cách viết vào vở các vần, từ ngữ trên

- Viết mẫu và hd cách viết vào vở các vần trên

- Về nhà đọc, viết lại các

âm, vần, tiếng đã học

Hs yếu

Hs yếu: Bước đầu nhận ra

và đọc được : om, am,

ăm, âm, ôm, ơm, em, em,im,um,iêm, yêm,uôm,

ươm, ot, at, ăt, ât,ôt, ơt, et,

êt, ut, ưt, it, iêt, uôt,ươt, oc,ac,ăc,âc, uc,ưc, ôc,uôc iêc, ươc, ach, ich, êch, op,

ap, ăp, âp, ôp ,ơp, ep, êp,

ip, up, iêp, ươp, oa, oe, oay, oai, oan, oănoang, oăng, oanh, oach, oat, oăt .Cây vạn tuế ,tàu

thuỷ,xum xuê,khuy áo

Hs nêu được âm,vần ghép

được, đánh vần và viết vào vở

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w