Nêu lại cách - Trả lời sau đó 3 HS lên bảng tìm số hạng trong một tổng, số bị trừ làm bài, cả lớp làm bài vào Vở trong một hiệu và tự làm bài.. đó cho điểm.[r]
Trang 1*********************************
Thứ hai ngày30 tháng 11 năm 2009
TOÁN
Tiết 61 : 14 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 14 - 8
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
Giúp HS:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 14 –8.
- Tự lập và học thuộc bảng các công thức 14 trừ đi một số.
- BT trong tâm : Bài 1 ( cột 1 , 2 ) Bài 2 ( 3 phép tính đầu ) bài 3 ( a,b ) Bài 4
2 Kỹ năng:
- Aùp dụng phép trừ có nhớ dạng 14 – 8 để giải các bài toán có liên quan.
3 Thái độ:
- Ham thích học Toán Tính đúng nhanh, chính xác.
II Chuẩn bị
- GV: Que tính
- HS: Vở bài tập, bảng con, que tính.
III Các hoạt động
1 Bài cũ :Luyện tập.
- Sửa bài 4:
- GV nhận xét.
3 Bài mới
Giới thiệu:
Hoạt động 1: Phép trừ 14 – 8
Bước 1: Nêu vấn đề:
- Đưa ra bài toán: Có 14 que tính (cầm que tính),
bớt đi 8 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que
tính?
- Yêu cầu HS nhắc lại bài (Có thể đặt từng câu
hỏi gợi ý: Có bao nhiêu que tính? Cô muốn bớt
đi bao nhiêu que?)
- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải làm
gì?
- Viết lên bảng: 14 – 8.
Bước 2: Tìm Kết quả
- Yêu cầu HS lấy 14 que tính, suy nghĩ và tìm
cách bớt 8 que tính, sau đó yêu cầu trả lời xem
còn lại bao nhiêu que?
- Yêu cầu HS nêu cách bớt của mình Hướng dẫn
cho HS cách bớt hợp lý nhất.
Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép tính.
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính sau đó nêu lại
- HS thực hiện Bạn nhận xét.
Giải Số quyển vở cô giáo còn:
63 – 48 = 15 (quyển vở) Đáp số: 15 quyển vở.
- Nghe và phân tích đề.
- Có 14 que tính, bớt đi 8 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Thực hiện phép trừ 14 – 8.
- Thao tác trên que tính Trả lời: Còn 6 que tính.
Trang 2cách làm của mình.
-Yêu cầu nhiều HS nhắc lại cách trừ.
Hoạt động 2: Bảng công thức 14 trừ đi một số
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả
các phép trừ trong phần bài học và viết lên
bảng các công thức 14 trừ đi một số như phần
bài học.
- Yêu cầu HS thông báo kết quả Khi HS thông
báo thì ghi lại lên bảng.
-Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh bảng các công thức
sau đó xoá dần các phép tính cho HS học thuộc.
Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi ngay kết quả các
phép tính phần a vào Vở bài tập.
- Yêu cầu HS nhận xét bài bạn sau đó đưa ra kết
luận về kết quả nhẩm.
- Hỏi: Khi biết 5 + 9 = 14 có cần tính 9 + 5
không, vì sao?
- Hỏi tiếp: Khi đã biết 9 + 5 = 14 có thể ghi ngay
kết quả của 14 – 9 và 14 – 5 không? Vì sao?
- Yêu cầu HS tự làm tiếp phần b.
- Yêu cầu so sánh 4 + 2 và 6.
- Yêu cầu so sánh 14 – 4 – 2 và 14 – 6.
- Kết luận: Vì 4 + 2 = 6 nên 14 – 4 – 2 bằng 14 –
6 (khi trừ liên tiếp các số hạng cũng bằng trừ đi
tổng).
- Nhận xét và cho điểm HS.
Bài 2:
- Yêu cầu HS nêu đề bài Tự làm bài sau đó nêu
lại cách thực hiện tính.
- Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Muốn tính hiệu khi đã biết số bị trừ và số trừ
ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài vào Vở bài tập Gọi 3 HS
lên bảng làm bài.
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực hiện tính
_14 *4 không trừ được 8 ,lấy 14
8 trừ 8 bằng 6 viết 6 nhớ 1.
6 * 1 trừ 1 bằng 0
- Thao tác trên que tính, tìm kết quả và ghi kết quả tìm được vào bài học.
- Nối tiếp nhau (theo bàn hoặc tổ) thông báo kết quả của các phép tính Mỗi HS chỉ nêu 1 phép tính.
- HS học thuộc bảng công thức
- HS làm bài: 3 HS lên bảng, mỗi HS làm một cột tính.
- Nhận xét bài bạn làm đúng/sai Tự kiểm tra bài mình.
- Không cần Vì khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không đổi.
- Có thể ghi ngay: 14 – 5 = 9 và 14 – 9
= 5 vì 5 và 9 là số hạng trong phép cộng 9 + 5 = 14 Khi lấy tổng số trừ số hạng này sẽ được số hạng kia.
- Làm bài và báo cáo kết quả.
- Ta có 4 + 2 = 6.
- Có cùng kết quả là 8.
- Làm bài và trả lời câu hỏi.
_ 14 _ 14 _ 14 _ 14
6 9 7 5
8 5 7 9
- Đọc đề bài.
- Ta lấy số bị trừ trừ đi số trừ.
14 14 14
- 5 - 7 - 9
9 7 5
- HS trả lời.
Trang 3của 3 phép tính trên.
- Nhận xét và cho điểm.
Bài 4:
- Yêu cầu HS đọc đề bài Tự tóm tắt sau đó hỏi:
Bán đi nghĩa là thế nào?
- Yêu cầu HS tự giải bài tập.
- Nhận xét và cho điểm HS.
3 Củng cố – Dặn dò:
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bảng công thức 14
trừ đi một số Ghi nhớ cách thực hiện phép trừ
14 trừ đi một số.
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị: 34 – 8
- Bán đi nghĩa là bớt đi.
- Giải bài tập và trình bày lời giải.
Bài giải Cửa hàng đố còn số quạt điện là :
14 – 6 = 8 ( quạt điện ) Đáp số : 8 quạt điện
- 2 dãy HS thi đua đọc.
TẬP ĐỌC
Tiết 37 + 38 : BÔNG HOA NIỀM VUI
I Mục tiêu
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ; đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Cảm nhận được tấm lịng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện ( trả lời được
các CH trong SGK
II Các hoạt động
1 Bài cũ
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ Mẹ và trả lời
câu hỏi.
- Nhận xét, cho điểm từng HS.
2 Bài mới
- Giới thiệu: Treo tranh minh hoạ và giới thiệu
Hoạt động 1: Luyện đọc
a/ Đọc mẫu.
- GV đọc mẫu đoạn
- b/ Đọc từng câu:
* Luyện phát âm từ khó, dễ lẫn.
- Yêu cầu HS đọc các từ cần chú ý phát âm đã
ghi trên bảng phụ.
Yêu cầu HS đọc, tìm cách ngắt câu dài.
-Hướng dẫn ngắt giọng
- 3 HS đọc bài, mỗi HS trả lời 1 câu hỏi trong các câu sau:
- Hình ảnh nào cho em biết mẹ vất vả
vì con?
- Người mẹ được so sánh với hình ảnh nào?
- Trong bài thơ em thích nhất câu thơ nào? Vì sao?
- Theo dõi SGK và đọc thầm theo.
-Tìm cách đọc vàluyện đọc các câu
- Luyện đọc các từ khó: sáng, tinh mơ, lộng lẫy, chần chừ
Nối tiếp nhau đọc các đoạn -HS luyện đọc câu khó :
Trang 4d/ Chia nhóm và yêu cầu HS đọc theo nhóm.
e/ Thi đọc giữa các nhóm.
- Tổ chức HS thi đọc cá nhân, đọc đồng thanh.
- Nhận xét, cho điểm.
g/ Cả lớp đọc đồng thanh.
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa để làm
gì?
- Chi tìm bông hoa Niềm Vui để làm gì?
- Vì sao bông cúc màu xanh lại được gọi là bông
hoa Niềm Vui?
- Bạn Chi đáng khen ở chỗ nào?
- Vì sao Chi lại chần chừ khi ngắt hoa?
- Bạn Chi đáng khen ở điểm nào nữa?
- Khi nhìn thấy cô giáo Chi đã nói gì?
- Khi biết liù do vì sao Chi rất cần bông hoa cô
giáo làm gì?
- Thái độ của cô giáo ra sao?
- Bố của Chi đã làm gì khi khỏi bệnh?
- Theo em bạn Chi có những đức tính gì đáng
quý?
Hoạt động 3: Thi đọc truyện theo vai
-Đọc phân vai( người dẫn chuyện, cô giáo và Chi).
- Gọi 3 HS đọc theo vai Chú ý đọc theo yêu cầu.
3 Củng cố – Dặn dò
- Gọi 2 HS đọc đoạn con thích và nói rõ vì sao?
-Dặn HS phải luôn học tập bạn Chi.
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị: Quà của bố.
Em muốn đem tặng bố/ 1 bông hoa Niềm Vui/ để bố dịu cơn đau.// Những bông hoa màu xanh/ lộng lẫy dưới ánh mặt trời buổi sáng.//
Em hãy hái thêm 2 bông nữa,/ Chi ạ!//
1 bông cho em,/ vì trái tim nhân hậu của em.// 1 bông cho mẹ,/ vì cả bố và mẹ dạy dỗ em thành 1 cô bé hiếu thảo.
- Từng HS đọc theo nhóm Các HS khác bổ sung.
- Thi đọc.
- Tìm bông hoa cúc màu xanh, được cả lớp gọi là bông hoa Niền Vui.
- Chi muốn hái bông hoa Niềm Vui tặng bố để làm dịu cơn đau của bố.
- Màu xanh là màu của hy vọng vào những điều tốt lành.
- Bạn rất thương bố và mong bố mau khỏi bệnh.
- Vì nhà trường có nội qui không ai được ngắt hoa trong vườn trường.
- Biết bảo vệ của công.
- Xin cô cho em … Bố em đang ốm nặng.
-Ôm Chi vào lòng và nói: Em hãy … hiếu thảo.
- Trìu mến, cảm động.
- Đến trường cám ơn cô giáo và tặng nhà trường khóm hoa cúc màu tím.
- Thương bố, tôn trọng nội qui, thật thà
- HS đóng vai: người dẫn chuyện, cô giáo và Chi.
Trang 5
Thứ ba ngày 1 tháng 12 năm 2009
TOÁN
Tiết 62: 34 - 8
I Mục tiêu
1-Kiến thức: Giúp HS:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 34 – 8.
- BT trọng tâm : Bài 1 ( cột 1 , 2, 3 ) Bài 3 , 4
2-Kỹ năng:
- Aùp dụng phép trừ có nhớ dạng 34 – 8 để giải các bài toán liên quan.
3-Thái độ:
- Yêu thích học Toán Tính đúng nhanh, chính xác.
II Chuẩn bị
- GV: Que tính, bảng gài.
- HS:Vở, bảng con, que tính.
III Các hoạt động
1 Bài cũ :14 trừ đi một số: 14 - 8
- Yêu cầu HS lên bảng đọc thuộc lòng công
thức 14 trừ đi một số.
- Nhận xét và cho điểm HS.
3 Bài mới
Giới thiệu:
- Tiết học hôm nay chúng ta học bài:
34 - 8
Hoạt động 1: Phép trừ 34 – 8
Bước 1: Nêu vấn đề
- Có 34 que tính, bớt đi 8 que tính Hỏi còn
lại bao nhiêu que tính?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta
phải làm gì?
- Viết lên bảng 34 – 8.
Bước 2: Tìm kết quả
- Yêu cầu HS lấy 3 bó 1 chục que tính và 4
que tính rời, tìm cách để bớt đi 8 que rồi
thông báo lại kết quả.
- 34 que tính, bớt đi 8 que, còn lại bao nhiêu
que?
- Vậy 34 – 8 bằng bao nhiêu?
- Viết lên bảng 34 – 8 = 26
Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép tính
- Yêâu cầu 1 HS lên bảng đặt tính và tính
- HS đọc
- Nghe Nhắc lại bài toán và tự phân tích bài toán.
- Thực hiện phép trừ 34 – 8.
- Thao tác trên que tính.
- 34 que, bớt đi 8 que, còn lại 26 que tính.
- 34 trừ 8 bằng 26.
_ 34
8 26
Trang 6- Nhắc lại hoàn chỉnh cách tính.
Hoạt động 2: Luyện tập- thực hành
Bài 1:
-Hỏi : Đề bài y/c gì ?
- Yêu cầu HS tự làm sau đó nêu cách tính
của một số phép tính?
- Nhận xét và cho điểm HS.
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài vào Vở bài tập Gọi 3
HS lên bảng làm, mỗi HS làm một ý.
- Yêu cầu 3 HS lên bảng nêu rõ cách đặt tính
và thực hiện tính của từng phép tính.
- Nhận xét và cho điểm.
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Hỏi: Bài toán thuộc dạng gì?
- Yêu cầu HS tự tóm tắt và trình bày bài
giải, 1 HS làm bài trên bảng lớp.
- Nhận xét và cho điểm HS.
Bài 4: Yêu cầu HS nêu cách tìm số hạng chưa
biết trong một tổng, cách tìm số bị trừ trong
một hiệu và làm bài tập.
4 Củng cố – Dặn dò
-Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và thực hiện
phép tính 34 – 8.
- Nhận xét tiết học Biểu dương các em học
tốt, có tiến bộ Nhắc nhở các em chưa chú
ý, chưa cố gắng trong học tập.
- Chuẩn bị: 54 - 18
- 4 không trừ được 8, lấy 14 trừ 8,
14 trừ 8 được 6, viết 6 nhớ 1 3 trừ 1 bằng 2, viết 2.
-y/c Tính
- Làm bài Chữa bài Nêu cách tính cụ thể của một vài phép tính.
_ 94 _ 64 _84 _72 _31
7 5 6 9 5
87 59 78 63 26
- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ.
64 84 94
- 6 - 8 - 9
58 76 85
- HS trả lời.
- Đọc và tự phân tích đề bài.
- Bài toán về ít hơn Tóm tắt Nhà Hà nuôi : 34 con gà Nhà Ly nuôi ít hơn nhà Hà : 9 con gà.
Nhà Ly nuôi :……con gà?
Bài giải Số con gà nhà bạn Ly nuôi là:
33 – 9 = 25 (con gà) Đáp số: 25 con gà.
X + 7 = 34 x – 14 = 36
X = 34 – 7 x = 36 + 14
X = 27 x = 50
- HS nêu.
Trang 7KỂ CHUYỆN
Tiết 13 : BÔNG HOA NIỀM VUI
I Mục tiêu
- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện theo hai cách : theo trình tự và thay đổi trình tự câu chuyện (BT1)
- Dựa theo tranh , kể lại được nội dung đoạn 2,3 (BT2) kể được đoạn cuối của câu chuyện
(BT3)
II Các hoạt động
1 Bài cũ :Sự tích cây vú sữa.
- Gọi 3 HS lên bảng nối tiếp nhau kể lại
câu chuyện Sự tích cây vú sữa HS kể
sau đó GV gọi HS kể tiếp
- Nhận xét, cho điểm từng HS
2 Bài mới
Giới thiệu:
- Trong 2 tiết tập đọc trước, chúng ta học
bài gì?
- Câu chuyện kể về ai?
- Câu chuyện nói lên những đức tính gì
của bạn Chi?
- Hôm nay lớp mình cùng kể lại câu
chuyện Bông hoa Niềm Vui
Hoạt động 1: Kể đoạn mở đầu theo 2 cách
a/ Kể đoạn mở đầu
- Gọi 1 HS kể theo đúng trình tự
- Gọi HS nhận xét bạn
- Bạn nào còn cách kể khác không?
- Vì sao Chi lại vào vườn hái hoa?
- Đó là lí do Chi vào vườn từ sáng sớm
Các em hãy nêu hoàn cảnh của Chi
trước khi Chi vào vườn
- Nhận xét, sửa từng câu cho mỗi HS
Hoạt động 2: Dựa vào tranh, kể lại đoạn 2,
- HS kể Bạn nhận xét
- Bông hoa Niềm Vui
- Bạn Chi
- Hiếu thảo, trung thực và tôn trọng nội qui
- HS kể từ: Mới sớm tinh mơ … dịu cơn đau
- Nhận xét về nội dung, cách kể
- HS kể theo cách của mình
- Vì bố của Chi đang ốm nặng
- 2 đến 3 HS kể (không yêu cầu đúng từng từ)
VD: Bố của Chi bị ốm nằm bệnh viện đã lâu Chi thương bố lắm
Em muốn đem tặng bố 1 bông hoa Niền Vui để bố dịu cơn đau
Vì thế mới sớm tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa của nhà trường
Trang 83 bằng lời của mình.
b / Kể lại nội dung chính (đoạn 2, 3)
Treo bức tranh 1 và hỏi:
- Bức tranh vẽ cảnh gì?
- Thái độ của Chi ra sao?
- Chi không dám hái vì điều gì?
Treo bức tranh 2 và hỏi:
- Bức tranh có những ai?
- Cô giáo trao cho Chi cái gì?
- Chi nói gì với cô giáo mà cô lại cho Chi
ngắt hoa?
- Cô giáo nói gì với Chi?
- Gọi HS kể lại nội dung chính
- Gọi HS nhận xét bạn
- Nhận xét từng HS
Hoạt động 3: Kể đoạn cuối, tưởng tượng lời
cảm ơn của bố Chi
c/ Kể đoạn cuối truyện
- Nếu em là bố bạn Chi em sẽ nói ntn để
cảm ơn cô giáo?
- Gọi HS kể lại đoạn cuối và nói lời cám
ơn của mình
- Nhận xét từng HS
3 Củng cố – Dặn dò
-Ai có thể đặt tên khác cho truyện?
- Dặn HS về nhà kể lại chuyện cho gia
đình nghe và tập đóng vai bố của Chi
- Nhận xét tiết học
- Chi đang ở trong vườn hoa
- Chần chừ không dám hái
- Hoa của trường, mọi người cùng vun trồng và chỉ vào vườn để ngắm vẻ đẹp của hoa
- Cô giáo và bạn Chi
- Bông hoa cúc
- Xin cô cho em … ốm nặng
- Em hãy hái … hiếu thảo
- 3 đến 5 HS kể lại
- Nhận xét bạn theo các tiêu chuẩn đã nêu
- Cảm ơn cô đã cho cháu Chi hái hoa
Gia đình tôi xin tặng nhà trường khóm hoa làm kỷ niệm./ Gia đình tôi rất biết ơn cô đã vì sức khoẻ của tôi Tôi xin trồng tặng khóm hoa này để làm đẹp cho trường
- 3 đến 5 HS kể
- Đứa con hiếu thảo./ Bông hoa cúc xanh./ Tấm lòng./
Trang 9TẬP VIẾT
Tiết 13 : chữ hoa L
I Mục tiêu
- Viết đúng chữ hoa L ( 1 dịng cỡ vừa , 1 dịng cỡ nhỏ ) , chữ và câu ứng dụng : lá ( 1 dịng
cỡ vừa , 1 dịng cỡ nhỏ ) Lá lành đùm lá rách ( 3 lần
II Chuẩn bị
- GV: Chữ mẫu L .
- HS: Bảng, vở
III Các hoạt động
1 Bài cũ:
- Kiểm tra vở viết
- Yêu cầu viết: K
- Hãy nhắc lại câu ứng dụng
- Viết : Kề vai sát cánh
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới
Giới thiệu:
- GV nêu mục đích và yêu cầu
- Nắm được cách nối nét từ các chữ cái viết
hoa sang chữ cái viết thường đứng liền sau
chúng
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa
1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
* Gắn mẫu chữ :
- L
- Chữ L cao mấy li?
- Gồm mấy đường kẻ ngang?
- Viết bởi mấy nét?
- GV chỉ vào chữ L và miêu tả:
+ Gồm 3 nét: cong dưới, lượn dọc và lượn
ngang
- GV viết bảng lớp
- GV hướng dẫn cách viết: Đặt bút trên
đường kẽ 6, viết 1 nét cong lượn dưới như
viết phần đầu chữ C và G; sau đó đổi chiều
bút, viết nét lượn đọc( lượn 2 đầu); đến
đường kẽ 1 thì đổi chiều bút, viết nét lượn
ngang tạo 1 vòng xoắn nhỏ ở chân chữ
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
2 HS viết bảng con
- HS viết bảng con
- HS nêu câu ứng dụng
- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con
- HS quan sát
- 5 li
- 6 đường kẻ ngang
- 2 nét
- HS quan sát
- HS quan sát
Trang 10- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt.
- GV nhận xét uốn nắn
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng
* Treo bảng phụ
1 Giới thiệu câu:
L á l ành đ ùm l á rách
2 Quan sát và nhận xét:
- Nêu độ cao các chữ cái
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ
- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?
- GV viết mẫu chữ: Lá lưu ý nối nét L và
a
3 HS viết bảng con
* Viết: : Lá
- GV nhận xét và uốn nắn
Hoạt động 3: Viết vở
* Vở tập viết:
- GV nêu yêu cầu viết
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
- Chấm, chữa bài
- GV nhận xét chung
3 Củng cố – Dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết
- HS tập viết trên bảng con
- HS đọc câu
- h, l : 2,5 li
- đ đ
- r : 1,25 li
- a, n, u, m, c : 1 li
- Dấu sắc (/) trên a
- Dấu huyền (`) trên a và u
- Khoảng chữ cái o
- HS viết bảng con
- Vở Tập viết
- HS viết vở
Thứ tư ngày 2 tháng 12 năm 2009
TOÁN
Tiết 63 : 54 - 18
I Mục tiêu