1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề cương ôn tập học kỳ II môn: Toán 7

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 111,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Để tính giá trị của một biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến ta làm như thế nào?. Câu 4: Đơn thức là gì?[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II

Môn: Toán 7 A/ LÝ THUYẾT:

Câu 1: Tần số của một giá trị là gì ? Có nhận xét gì về tổng các tần số ?

Dựa vào đâu để lập bảng tần số ? Để nhận xét bảng tần số ta nhận xét những yếu tố nào của giá trị ?

Câu 2: Nêu các bước tính số trung bình cộng của một dấu hiệu ? Mốt của dấu hiệu

là gì ?

Câu 3: Để tính giá trị của một biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các

biến ta làm như thế nào ?

Câu 4: Đơn thức là gì ? Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là gì ? Thế nào là hai

đơn thức đồng dạng ? Để cộng, trừ các đơn thức đồng dạng ta làm như thế nào ?

Câu 5: Đa thức là gì ? Bậc của đa thức là gì ? Thế nào là nghiệm của đa thức một

biến ?

Câu 6: Phát biểu ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác ?

Câu 7: Phát biểu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông ?

Câu 8: Phát biểu định nghĩa tam giác cân, tính chất về góc của tam giác cân Nêu

cách chứng minh một tam giác là tam giác cân ?

Câu 9: Phát biểu định nghĩa tam giác đều, tính chất về góc của tam giác đều Nêu

cách chứng minh một tam giác là tam giác đều ?

Câu 10: Phát biểu định lí Py-ta-go (thuận và đảo).

Câu 11: Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác ( Định lí 1, 2 )

Câu 12: Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên ( Định lí 1 )

Câu 13: Nêu tính chất ba đường trung tuyến của tam giác ? Giao điểm của ba

đường trung tuyến của tam giác gọi là gì ?

Câu 14: : Nêu tính chất ba đường phân giác của tam giác ?

Câu 15: : Nêu tính chất ba đường trung trực của tam giác ?

Câu 16: : Nêu tính chất ba đường cao của tam giác ? Giao điểm của ba đường cao

của tam giác gọi là gì ?

B/ BÀI TẬP:

Bài 1: Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập (thời gian tính theo phút) của

30 HS (ai củng làm được) và ghi lại như sau:

10 5 8 8 9 7 8 9 14 8

5 7 8 10 9 8 10 7 14 8

9 8 9 9 9 9 10 5 5 14

1 Dấu hiệu ở đây là gì ?

2 Lập bảng “tần số” và nhận xét

3 Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

4 Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Trang 2

Bài 2: Số cân nặng của 20 bạn (tính tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như

sau:

32 36 30 32 32 36 28 30 31 28

32 30 32 31 31 45 28 31 31 32

1 Dấu hiệu ở đây là gì ?

2 Lập bảng “tần số” và nhận xét

3 Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

4 Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

5 Nếu chọn bất kì một trong số các bạn còn lại của lớp thì em thử đoán xem số

cân nặng của bạn ấy có thể là bao nhiêu ?

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức sau:

1 2x2 + 3x +1 tại x = 1; x = -1

2 3x – 5y + 1 tại x = ; y = 1

3

1 5

3 x – 2y2 + z3 tại x=4; y = -1; z = -1

Bài 4: Biểu thức nào dưới đây là đơn thức:

a) (- ) xy b) 5(x + y) c) x2 + 1 d) 5,5

2

1

Bài 5: Tính tích của các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu được:

1 5x2.3xy2

x y z ( 2yz )

3 x yz.(2xy) z2 2

Bài 6: Biểu thức nào dưới đây là đa thức:

a) (1- ) xy b) 2x2 + x2y - 3x2z c) - x2yz d) 3(xy + yz)

2

1

Bài 7: Thu gọn đa thức sau rồi tìm bậc của đa thức thu được:

1 x6 x y2 5 xy6 x y2 5 xy6

3 2x yz 4xy z 5x yz xy z xyz2  2  2  2 

Bài 8: Cho hai đa thức: M = x2 2yz z 2

N = 3yz z 2 5x2

1 Tính M + N

2 Tính M – N

3 Tính N – M

Bài 9:

1 Tính tích của đơn thức đơn thức sau, rồi tìm bậc của đơn thức thu được:

2

2x y

2 Sắp xếp đa thức P = - 5x2y2 - 3x6y6 + x8y8 + 4xy + 2x4y4 theo lũy thừa giàm

dần, rồi tìm bậc của P

Trang 3

Bài 10: Tìm nghiệm của các đa thức sau:

1) 2x + 10

2) 6 – 2x

3) x2 – x

Bài 11: Cho  ABC cân tại A Trên tia đối của tia BC lấy điểm M, trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho BM = CN

1 Chứng minh rằng tam giác AMN là tam giác cân

2 Kẻ BH  AM (H AM)  , kẻ CK  AN (K AN)  Chứng minh rằng BH = CK

3 Chứng minh rằng AH = AK

4 Gọi O là giao điểm của HB và KC Tam giác OBC là tam giác gì ? Vì sao ?

5 Trong  ABH cạnh nào là cạnh lớn nhất ? Vì sao ?

Bài 12: Cho  ABC cân tại A Trên cạnh AB lấy điểm D, trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AD = AE

1 Chứng minh rằng BE = CD

2 Chứng minh rằng AABE ACD A

3 Gọi K là giao điểm của BE và CD Tam giác KBC là tam giác gì ? Vì sao ?

Bài 13: Cho góc xOy Gọi C là một điểm thuộc tia phân giác của góc xOy Kẻ CA

vuông góc với Ox (A thuộc Ox), kẻ CB vuông góc với Oy (B thuộc Oy)

1 Chứng minh rằng CA = CB

2 Gọi D là giao điểm của BC và Ox, gọi E là giao điểm của AC và Oy So sánh các độ dài CD và CE

3 Cho biết OC = 13cm, OA = 12cm, tính độ dài AC ?cm

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w