NX tiết 1 Tiết 2 *Luyện đọc bảng lớp : 5’ Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn * Luyện đọc câu và đoạn ứng dụng: GT tranh rút 20’ câu, đoạn ghi bảng: Những đêm nào trăng khuyết Trông giống con thu[r]
Trang 1Trường Tiểu học Thanh Lĩnh Năm học 2010 - 2011
24 Thứ 2 ngày 14 tháng 2 năm 2011
:
BÀI : UÂN– UYÊN TIÊU:
-
-
-
DÙNG :
-Tranh minh .3 khóa, tranh minh .3 câu và .3 # $%&
-Tranh minh
III.CÁC :
5’
30’
1.KTBC :
'() D con
GV E xét chung
2.Bài -.,
GV (B( (+ ! uân
:( 1 HS phân tích ! uân
GV E xét
HD C ! ! uân
Có uân, J có () xuân ta làm ) nào?
Cài () xuân
GV E xét và ghi D () xuân
:( phân tích () xuân
GV B $L C ! () xuân
Dùng tranh (B( (+ “mùa xuân”
' 2 : ! uyên Q$3 O R )
So sánh 2 !
* Đọc và hiểu nghĩa từ ứng dụng.
Giáo viên
(B( (+ # $% có U (D( V Q)
Huân
HS cá nhân 6 -> 8 em
HS !() D con
HS phân tích, cá nhân 1 em
u – â – n – uân
CN 4 em, Thêm âm x Toàn 5B9&
CN 1 em
^_ – uân – xuân
CN 4 em,
() xuân
CN 4 em,
CN 2 em :(J nhau : 4) thúc ` n
Khác nhau : uyên b ` uyê
3 em
1 em
GV
HS
CN 2 em
Trang 2Trường Tiểu học Thanh Lĩnh Năm học 2010 - 2011
5’
35’
4’
1’
/0%& 12 ",3" 1:
Tìm
NX () 1
,3" 2
* Luyện đọc câu và đoạn ứng dụng: GT tranh
rút câu, .3 ghi D
Giáo viên
GV E xét và ;g sai
@B $L !() D con: uân, mùa xuân, uyên,
bóng
GV E xét và ;g sai
*+ !() !h TV
GV thu
]E xét cách !()&
*
GV treo tranh và ( ý ` + J câu A(
giúp
2+N&
Em
Trong ;J các 2+ j xem, em thích W 2+
nào? Vì sao?
GV giáo
GV
GV E xét cho (U&
5
CN 2 em, P thanh
' uân, uyên
CN 2 em 3( $(+ 2 nhóm
CN 6 -> 7 em, 5B9 P thanh
Hs
Toàn 5B9 !()&
Toàn 5B9&
viên
xem và nêu
HS em
CN 1 em
9:;% ",3%& <,;" : 9:;% <,3" <= ">?1 hành bài 100
Thứ 3 ngày 15 tháng 2 năm 2011
BÀI : UÂT - UYÊT
TIÊU:
-
-
-
DÙNG :
-Tranh minh .3 khóa, tranh minh .3 câu và .3 # $%&
-Tranh minh
III.CÁC :
Trang 3Trường Tiểu học Thanh Lĩnh Năm học 2010 - 2011
5’
30’
5’
5’
20’
1.KTBC :
'() D con
GV E xét chung
2.Bài -.,
GV (B( (+ ! uât, ghi D&
:( 1 HS phân tích ! uât
GV E xét
HD C ! ! uât
Có uât, J có () W ta làm ) nào?
Cài () W&
GV E xét và ghi D () W&
:( phân tích () W&
GV B $L C ! () W&
Dùng tranh (B( (+ M;D WN&
' 2 : ! uyêt Q$3 O R )
So sánh 2 !
* Đọc từ ứng dụng.
Giáo viên
(+ # $% có U (D( V Q) W
*E giao thông, + E o ) + m9&
/0%& 12 ",3" 1:
Tìm
NX () 1
,3" 2
*Luyện đọc bảng lớp :
* Luyện đọc câu và đoạn ứng dụng: GT tranh rút
câu, .3 ghi D
]f nào 2o 4)
Trông (J con trôi
Em
Giáo viên
HS cá nhân 6 -> 8 em
HS !() D con
HS phân tích, cá nhân 1 em
u – â – _ – uât
CN 4 em, Thêm âm x Toàn 5B9&
CN 1 em
CN 4 em,
() W&
CN 4 em,
CN 2 em :(J nhau : 4) thúc ` t
Khác nhau : uyêt b ` uyê
3 em
1 em
GV
HS
CN 2 em
CN 2 em, P thanh
' uât, uyêt
CN 2 em 3( $(+ 2 nhóm
CN 6 -> 7 em, 5B9 P thanh
giáo viên
Trang 4Trường Tiểu học Thanh Lĩnh Năm học 2010 - 2011
10’
4’
1’
GV E xét và ;g sai
@B $L !() D con: uât, ;D W uyêt,
$+ binh
GV E xét và ;g sai
*+ !() !h TV
GV thu
]E xét cách !()&
GV treo tranh và ( ý ` + J câu A(
giúp
+ m9N&
+
trên tranh D em j xem?
+ Em
Giáo viên
GV giáo
GV
GV ]E xét cho (U&
tìm
nhóm (chú ý b e O( khi T9 $W câu)
Toàn 5B9 !()
Toàn 5B9&
viên
HS
CN 1 em
TOÁN :
TIÊU :
-
-
DÙNG :
-Các
III.CÁC :
5’
1’
30’
1.KTBC:
Gv nêu yêu
Hai
Hãy
9
So sánh các ;J sau: 40 … 80 , 80 …
40
2.Bài -., :
3 J.%& 6K% >L1 sinh làm các bài
"CP
3
20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90
40 < 80 , 80 > 40
Hai nhóm thi
Trang 5Trường Tiểu học Thanh Lĩnh Năm học 2010 - 2011
4’
Bài 1: Hs nêu yêu
J( X&
Treo lên D 5B9 2 D 9% và nêu
yêu
này
Bài 2:
E xét và làm bài E9&
Bài 3:
Cho
Bài 4:
Giáo viên
trịn
L&
40%& 12F 67% dị:
@A( tên bài
() sau
Câu a: GJ bé W là: 20 Câu b: GJ 5B W là: 90 Câu a: 20, 50, 70, 80, 90 Câu b: 10, 30, 40, 60, 80
TỐN *z{|] }~
I TIÊU :
- Giúp HS :
-
-
- Giáo
II CÁC
TL !" #$%& 10S ">T: !" #$%& 10S trị
1’
25’
1 V% #W%> "V 1>X1 :
2.Ơn : 1$%& các M2 trịn 1>Z1
*Bài 1: T tính 2P( tính
- Cho HS
- ]E xét
*Bài 2 : HS tính l
- Cho 1 ;J em nêu (+ – E xét
*Bài 3 : 5+ (D( tốn
- Bài tốn cho () gì ?
- Bài tốn A( gì ?
- Cho HS (D( bài tốn vào !h&
- HS hát 1 bài
- T tính vào D con
-
- Nêu 4) cD - E xét
- Nêu yêu cD 5 5 là : 50 , 60 , 70 , 70 ,
80 , 90…
– E xét
-
(D( vào !h&
Bài (D(
Tám mươi
Sáu mươi
Ba mươi Chín mươi
Mười Năm
mươi
90
0
30
0
60
0
80
0
Trang 6Trường Tiểu học Thanh Lĩnh Năm học 2010 - 2011
5’ 4 !" #$%& %2, ",3P :
a GV E xét (_
b Tuyên
c HT dò : ! nhà ôn 53( bài
30+ 10 = 40 Q!(_ bi) C9 ;J : 40viên bi
# 4 ngày 16 tháng 2 o 2011
BÀI : UYNH - UYCH
-
-
-
DÙNG :
-Tranh minh .3 khóa, tranh minh .3 câu # $%&
-Tranh minh .3 5+ nói: $ (+ quang
III.CÁC :
5’
30’
1.KTBC :
bài
'() D con
GV E xét chung
2.Bài -.,
GV (B( (+ ! uynh, ghi D&
:( 1 HS phân tích ! uynh
HD C ! ! uynh
Có uynh, J có () huynh ta làm ) nào?
Cài () huynh
GV E xét và ghi D () huynh
:( phân tích () huynh
GV B $L C ! () huynh
Dùng tranh (B( (+ M9% huynh”
' 2 : ! uych Q$3 O R )
So sánh 2 !
* Đọc từ ứng dụng.
Qua tranh và L !E giáo viên (B( (+ #
HS cá nhân 6 -> 8 em
HS !() D con
HS phân tích, cá nhân 1 em
u – y – nh – uynh
CN 4 em, Thêm âm h Toàn 5B9&
CN 1 em
@_ – uynh – huynh
CN 4 em,
() huynh
CN 4 em,
CN 2 em :(J nhau : b ` âm uy
Trang 7Trường Tiểu học Thanh Lĩnh Năm học 2010 - 2011
5’
35’
4’
1’
D&
Luýnh quýnh,
/0%& 12 ",3" 1:
Tìm
NX () 1
,3" 2
* Luyện đọc câu và đoạn ứng dụng: GT tranh
minh .3 rút câu và .3 ghi D
!_ O !&
GV E xét và ;g sai
@B $L !() D con: uynh, 9% huynh, uych,
ngã
GV E xét và ;g sai
*+ !() !h TV
GV thu
]E xét cách !()&
* Luyện nói: I/ M $ (+
quang”
GV treo tranh và ( ý ` + J câu A( giúp
quang”
+ Tên
+ Nhà em có f 5.3( gì?
+ Nó dùng gì U b9 sáng?
+ Khi
f em 9D( làm gì?
+ Khi không
không? Vì sao?
GV giáo
GV
GV ]E xét cho (U&
Khác nhau : uych 4) thúc ` ch
3 em
1 em
GV
HS
CN 2 em
CN 2 em, P thanh
' uynh, uych
CN 2 em 3( $(+ 2 nhóm
CN 6 -> 7 em, 5B9 P thanh
HS trên
Toàn 5B9 !()
Toàn 5B9&
Hs làm cho nhau nghe
A( do giáo viên ra và R nói theo
HS
CN 1 em
Trang 8Trường Tiểu học Thanh Lĩnh Năm học 2010 - 2011
TỐN :
CÁC '[ TRỊN
TIÊU :
-
- 6() (D( bài tốn cĩ 5_( !o&
* HS 1T% làm các bài: Bài 1 , bài 2 , bài 3.
DÙNG :
-Các bĩ,
III.CÁC :
5’
30’
1.KTBC:
Giáo viên
2.Bài -., :
* Giới thiệu cách cộng các số trịn chục:
Bước 1: @B $L hs thao tác trên que tính:
tính) Gg $% que tính U E () 30 cĩ 3
Yêu
$B( 3 bĩ que tính trên
T tính:
30 20
Tính : tính 9D( sang trái 50
* Thực hành:
Bài 1:
Giáo viên
Cho
Bài 2:
cD&
20 + 30 ta
'E 20 + 30 = 50
Bài 3 : Câu a: GJ bé W là: 20 Câu b: GJ 5B W là: 90 Bài 4 :
Câu a: 20, 50, 70, 80, 90 Câu b: 10, 30, 40, 60, 80
Học sinh thao tác trên que tính và nêu được 30 có 3 chục và 0 đơn vị; 20 có 2 chục và 0 đơn vị
Gộp lại ta được 50 có 5 chục và 0 đơn vị
Học sinh thực hiện trên bảng cài và trên bảng con phép tính cộng 30 + 20 = 50
Nhắc lại quy trình cộng hai số tròn chục
Học sinh làm VBT và nêu kết quả
50 + 10 = 60 , 40 + 30 = 70, 50 + 40 = 90
20 + 20 = 40 , 20 + 60 = 80, 40 + 50 = 90
30 + 50 = 80 , 70 + 20 = 90, 20 + 70 = 90
2 học sinh đọc đề toán, gọi 1 học sinh nêu tóm tắt bài toán trên bảng
Tóm tắt:
+
Trang 9Trường Tiểu học Thanh Lĩnh Năm học 2010 - 2011
5’
Bài 3:
bánh ta làm ) nào?
Cho
/0%& 12F 67% dị:
Thùng Thứ nhất : 30 gói bánh Thùng Thứ hai : 20 gói bánh Cả hai thùng : gói bánh ?
Ta lấy số gói bánh thùng thứ nhất cộng với số gói bánh thùng thứ hai
Giải Cả hai thùng có là:
30 + 20 = 50 (gói bánh)
Đáp số: 50 gói bánh Học sinh nêu lại cách cộng hai số tròn chục, đặt tính và cộng 70 + 20
Luyện tập viết : Luyện viết vở thực hành VĐVĐ bài 101
6z I@z
() 1 -2 : 6P( $ Tốn
I Z1 tiêu
- Giúp
- Rèn
- So sánh ;J tronchuc
- Xem tranh, nêu tốn 2P( nêu phép tính (D(
-
II các > !" #$%& #!: và >L1
HS làm các bài E9 sau:
- Bài 1:+HS nêu yêu +GV &$L HS J( các ;J F 0 ) 90 + HS
- Bài 2: a Tính:
- GV nêu YC HS quan sát phép tính tiên: 10 + 20= …
-
- Khi
- HS làm bài 1 HS làm D& GV E xét và cho (U
b.Tính: - GV nêu YC
60 + 20 = 90 -30 = 40 + 50 = 80 – 70 =
- HS làm !h&
- GV 6"(> '() $W thích 9 vào ơ 2J
- GV B $L L 30 + 0 = 30 50 +1 0 > 80 - 40
20+30 +40 90 -70 +50 7 0 +2 0 -30 10+40 -30
HS làm bài theo nhĩm
- GV E xét C giá
Bài4 :vi
Hs làm vào !h :
Trang 10Trường Tiểu học Thanh Lĩnh Năm học 2010 - 2011
Gv
Bài 5: - GV nêu yêu
- HS D 5E và tìm ;J hình còn () ! vào ô 2J
- GV E xét C giá
III
() 3
I Z1 tiêu
-
- 'E $% làm bài E9& II Các ># 6!: và >L1
1 Bài ôn a HS b.Ghép và 2 Làm bài "CP Bài 1: Ghép 1>d - HS ghép 3 thành () 2P( ghi vào !h - Yêu Bài 2: ,e% vào 1>f "U2%& uât uyêt - 'B( các () cho ; YC HS thêm ! thích 9 U 3 B( - GV cho HS Nàng
L giao thông lý th
Bài 3: Nói theo tranh - Yc HS nói 1 câu có () W hay + - @ nhóm 2: - HS D 5E và nêu câu - GV ghi D VD:
Bài 4: L
- GV
- HS !() theo L
Hs !() vao !h E9 !()
3
HDTH : Luyện đọc các bài học vần vần trong tuần 23
Trang 11Trường Tiểu học Thanh Lĩnh Năm học 2010 - 2011
Thứ 5 ngày 17 tháng 2 năm 2011
BÀI : ÔN HI TIÊU:
-
-
DÙNG :
-Tranh minh
III.CÁC :
5’
30’
5’
35’
1.KTBC :
'() D con
GV E xét chung
2.Bài -.,
Giáo viên
sinh
Giáo viên 1 D ôn E9 j 4 ; lên D
5B9&
* Ôn tập các vần vừa học:
a) Gọi học sinh lên bảng chỉ và đọc các vần
đã học.
GV
giáo viên
b) Ghép âm thành vần:
GV yêu
c) Đọc từ ứng dụng.
ban, hoà E 5+ E9& (GV ghi DS
GV
GV
này cho
/0%& 12 ",3" 1:
@A( f ! B( ôn
NX () 1
,3" 2
Cho
! ôn U h 27 !J cho các em
Giáo viên
HS cá nhân 6 -> 8 em
HS !() D con
/ D ôn E9&
xét
Cá nhân
4 em
Vài
HS t×m tiÕng cã vÇn «n
Trang 12Trường Tiểu học Thanh Lĩnh Năm học 2010 - 2011
5’
Giáo viên
Quan sát
GV E xét và ;g sai
d) E9 !() # $%:
GV
5+ E9&
GV E xét và ;g sai
* Kể chuyện: 2+ 4U mãi khơng )&
GV
GV
GV treo tranh và
tranh
GV
GV
GV E xét cho (U&
*+ !() !h TV
]E xét cách !()&
50%& 12 67% dị:
Cá nhân 8 ->10 em
Các nhĩm tìm và !() vào 9() 2b các
cĩ giáo viên
Tìm các
HS dịng O&
.3 O&
Tồn 5B9 !()&
tranh và
Tồn 5B9
CN 1 em
TỐN
TIÊU :
-
-
-
DÙNG :
III.CÁC :
5’
30’
1.KTBC:
tính l bài tốn ;J 3
Giáo viên
2.Bài -., :
2 Bài 3: Giáo viên Học sinh nêu: Viết các số sao cho chục thẳng cột với chục, đơn vị thẳng với cột đơn vị
Trang 13Trường Tiểu học Thanh Lĩnh Năm học 2010 - 2011
5’
* Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1:
này
Bài 2:
Khi làm (câu b) bài này ta
gì?
Bài 3:
Giáo viên
tốn
Bài tốn cho () gì?
Bài tốn yêu
nhiêu bơng hoa ta làm ) nào?
Bài 4:
x nhĩm
/0%& 12F 67% dị:
@A( tên bài
Học sinh làm bảng con từng bài tập
Viết tên đơn vị kèm theo (cm) Học sinh tính nhẩm và nêu kết quả
Đọc đề toán và tóm tắt
Cả hai bạn hái : ? bông hoa
Số bông hoa của Lan hái được cộng số bông hoa của Mai hái được
Giải Cả hai bạn hái được là:
20 + 10 = 30 (bông hoa)
Đáp số: 30 bông hoa Học sinh tự nêu cách làm và làm bài
Mẫu
Thi đua theo hai nhóm ở hai bảng phụ
Học sinh khác cổ động cho nhóm mình thắng cuộc
Học sinh nêu nội dung bài
HDTH : Luyện viết vở thực hành VĐVĐ bài 102
# 6 ngày 18 tháng 2 o 2011
HI R
TÀU CHIM KHUYÊN–
TIÊU :
- HS ">9rF &,s: PtB luya, "9T% NuF
-
- Rèn tính
DÙNG :
III.CÁC :
40 + 40
20 + 20
10 + 60
60 + 20
30 + 10
30 + 20
40 + 30
10 + 40
70 40 80
50
Trang 14Trường Tiểu học Thanh Lĩnh Năm học 2010 - 2011
5’
30’
4’
1’
1.KTBC:
:( 3 HS lên D !()&
2.Bài -., :
Qua
GV
GV !() L ! !() ! nêu cách !()
Phân tích
HS !() D con
GV
khi () hành !() vào !h E9 !()&
GV theo dõi giúp các em ) hoàn thành bài !()
* Thực hành :
Cho HS !() bài vào E9&
GV theo dõi
/0%& 12 :
@A( 53( tên bài !()&
Thu
]E xét tuyên $O&
57% dò : '() bài h nhà, xem bài B(&
1HS nêu tên bài
3 khoa, hí hoáy, 4. 4.b&
*B9 !() D con: áo choàng, 4) IW bài x 2
HS nêu
HS theo dõi h D 5B9&
Tàu chim khuyên, + E + m9&
HS R phân tích
!() cao 5 dòng 4 là: h, l, k Các con
là: g, y Các con là:
dòng 4 là: t Còn 53( các nguyên âm
!() cao 2 dòng 4&
vòng tròn khép kín
HS
HS nêu: Tàu
5Y chim khuyên, + E
+ m9&
TOÁN :
\v CÁC '[ TRÒN
TIÊU :
-
- 6() (D( toán có 5_( !o&
DÙNG :
-Các bó,
III.CÁC :
Trang 15Trường Tiểu học Thanh Lĩnh Năm học 2010 - 2011
5’
30’
5’
1.KTBC:
Giáo viên
2.Bài -., :
* Giới thiệu cách trừ hai số trịn chục:
Bước 1: @B $L hs thao tác trên que tính:
() hành tách ra 20 que tính (2 bĩ que tính) Giúp
hàng
Bước 2: @B $L 4V E làm tính 2 &
T tính:
20
Tính : tính 9D( sang trái 30
* Thực hành:
Bài 1:
Giáo viên
T $W 2 chính (f các ;J&
Cho
Bài 2:
50 - 30 ta
'E 50 - 30 = 20
Bài 3:
) nào?
Cho
Bài 4:
Cho
/0%& 12F 67% dị:
Bài 4 : :( 4 hs lên J( w( hs J( hai phép tính !B( 4) cD
HS khác E xét
Học sinh thao tác trên que tính và nêu được 50 có 5 chục và 0 đơn vị; 20 có 2 chục và 0 đơn vị
- học sinh tách 50 thành 5 chục và 0 đơn vị; 20 thành 2 chục và 0 đơn v;
đặt thẳng cột với nhau Sau khi tách ra ta được 3 chục và 0 đơn vị
Học sinh thực hiện trên bảng cài và trên bảng con phép tính trừ 50 - 20 = 30
Nhắc lại quy trình trừ hai số tròn chục
Học sinh làm VBT và nêu kết quả
40 - 30 = 10 , 80 - 40 = 40
70 - 20 = 50 , 90 - 60 = 30
90 - 10 = 80 , 50 - 50 = 0
2 học sinh đọc đề toán, gọi 1 học sinh nêu tóm tắt bài toán trên bảng Tóm tắt:
Cho thêm : 10 cái kẹo Có tất cả : ? cái kẹo
Ta lấy số kẹo An có cộng với sè kẹo cho thêm
Giải Số kẹo An có tất cả là:
30 + 10 = 40 (cái kẹo)
Đáp số: 40 cái kẹo
Học sinh làm VBT và chữa bài trên bảng
Học sinh nêu lại cách trừ hai số tròn chục, đặt tính và trừ 70 - 60
... 40 + 30 = 70 , 50 + 40 = 9020 + 20 = 40 , 20 + 60 = 80, 40 + 50 = 90
30 + 50 = 80 , 70 + 20 = 90, 20 + 70 = 90
2 học sinh đọc đề toán, gọi học sinh nêu tóm tắt tốn bảng
Tóm... luyện tập:
Bài 1:
này
Bài 2:
Khi làm (câu b) ta
gì?
Bài 3:
Giáo viên
tốn
Bài tốn cho () gì?
Bài tốn yêu
nhiêu... hành:
Bài 1:
Giáo viên
Cho
Bài 2:
cD&
20 + 30 ta
''E 20 + 30 = 50
Bài : Câu a: GJ bé W là: 20 Câu b: GJ 5B W là: 90 Bài :
Câu