- Đọc đúng, rõ ràng các đoạn bài tập đọc đã học trong học kì 1 phát âm rõ, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ, tốc độ đọc khoảng 40 tiếng/phút * Đọc rành mạch đoạn văn, đ[r]
Trang 1TuÇn 18 Thø hai ngµy 21 th¸ng 12 n¨m 2009
**********************************
Trang 2Toán ễN TẬP VỀ GIẢI TOÁN
i mục tiêu
-
bài toỏn ! !" # ớt # $ %& # '
- Rốn cỏch trỡnh bày bài
- Giỏo 34 HS yờu thớch mụn 9
ii Đồ dùng dạy học
-
iii các hoạt động dạy học
-
toỏn /
Túm A
"B sỏng: 48 l
"B !"C 37 l
- 29 2 HS 3- vào túm A ,- bài A J - 2 HS A J
! toỏn
Bài
48 + 37 = 85 L
P6C 85 lớt 3@"
- Yêu cầu HS túm A bài toỏn - 1 HS túm
A vào
K Túm A
Bỡnh 32kg
An 6kg
?kg
- 29 1 HS 3- vào túm A A J ! toỏn - TA J
bài
Trang 3vào K
Bài
An cõn là:
32 - 6 = 26 kg P6V 26 kg
Liờn hỏi !" # Lan: 16 bụng hoa Liờn hỏi: ……….bụng hoa
- Yêu cầu 1 HS 9 J ! toỏn 3- vào - P9 !
túm A
Bài Liờn hỏi
24 + 16 = 40 bụng hoa P6C 40 bụng hoa
- GV nhận xét 9
- Q! nhà làm BT trong VBT toỏn
**********************************************
Tiết 3 : Mỹ thuật
Vẽ trang trí : Vẽ màu vào hình …
( GV chuyên dạy)
**************************************
Tiết 4 : Đạo đức
thực hành kỹ năng cuối học kỳ I
A/ mục đích yêu cầu
1 Kiến thức: Giúp học sinh củng cố hệ thống hoá những kiến thức đã học từ đầu năm
2 Kỹ năng: Có kỹ năng học tập, sinh hoạt đúng giờ Biết nhận và sửa lỗi khi mắc lỗi Biết sống gọn gàng ngăn nắp Có ý thức chăm chỉ học tập Biết quan tâm giúp đỡ
3 Thái độ: Có thái độ, ý thức tự giác học tập
B/ Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi nội dung các câu hỏi, vở bài tập
Trang 4c/ Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Con đã làm gì để giữ vệ sinh nơi
công cộng?
- Nhận xét
3 Bài mới
a Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài:
b Nội dung:
- Yêu cầu học sinh lên bốc thăm
câu hỏi
- Yêu cầu trả lời câu hỏi mình bốc
%@Q
? Nêu ích lợi của việc chăm chỉ
học tập, sinh hoạt đúng giờ
? Sống gọn gàng ngăn nắp có tác
lợi gì
? Tại sao chúng ta lại phải chăm
làm việc nhà
? Hãy nêu những việc cần làm để
giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng
4 Củng cố dặn dò
- Về xem lại nội dung các bài đã
học
- Nhận xét tiết học
Hát
- Trả lời
- Nhắc lại
- Từng học sinh lên bốc thăm
- Suy nghĩ trả lời
- Học tập sinh hoạt đúng giờ đạt kết quả tốt hơn %@Q thầy yêu bạn mến và đảm bảo sức khoẻ cho bản thân
- Gọn gàng ngăn nắp làm cho nhà cửa thêm sạch, đẹp khi cần sử dụng không mất công tìm kiếm lâu
- Chăm làm việc nhà để giúp ông bà, cha mẹ
với ông bà, cha mẹ
- Không vứt rác , không bôi bẩn, vẽ bậy lên
Buổi chiều
Tiết 1: Tập viết
Ôn tập cuối học kỳ I ( Tiết 1)
A/ Mục đích yêu cầu
-
- P9 a rừ ràng cỏc J ( bài) ] 9 ` 9 trong 9 kỡ 1 ( phỏt õm rừ,
* P9 rành $J J 0 J # ( & 9 trờn 40 ea_
- Tỡm
hoc (BT3)
- Yờu thớch mụn 9
Trang 5B/ Đồ dùng dạy học :
- Phiếu viết tên bài tập đọc
- Bảng phụ viết câu văn của bài tập 2
c/ Các hoạt động dạy học
1.ổn định tổ chức
- Nhắc nhở học sinh
2 Bài mới
a.Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài
b Kiểm tra đọc
- Nêu yêu cầu
- Đặt phiếu ghi tên các bài tập đọc
lên bàn
- Nêu từng câu hỏi ứng với nội
dung bài đọc
c Tìm các từ chỉ sự vật trong các
câu đã cho
- Yêu cầu HS làm bài – chữa bài
d Viết bản tự thuật
- Yêu cầu làm bài – chữa bài
3 Củng cố dặn dò
- Về nhà đọc lại bài học thuộc
bảng chữ cái
- Nhận xét tiết học
Hát
- Nhắc lại
- Kiểm tra lại những bài tập đọc đã học trong học kỳ 1
- 5, 6 HS lên bốc thăm Đọc lại bài 2 phút rồi mới đọc bài
- Đọc bài – kết hợp trả lời câu hỏi
- Gạch chân các từ chỉ sự vật trong câu
g@A ô cửa máy bay hiện ra nhà cửa, ruộng
- Viết bản tự thuật theo mẫu đã học
- Nối tiếp đọc bản tự thuật
- Nhận xét
*******************************************
Tiết 2: Toán
Ôn tập
-
- Giáo dục HS cẩn thận khi làm bài
Trũ: G"k ' bài
3 Ôn tập
Bài 1 : Cây @A thứ nhất dài 33cm, cây
@A thứ nhất dài hơn cây @A thứ hai
6 cm Hỏi cây @A thứ hai dài bao
- P9 bài
- Phân tích để thấy cây @A thứ hai ngắn hơn cây @A thứ nhất 6 dm
Trang 6nhiêu xăng-xi-mét?
Bài 2: Hoa cắt %@Q 24 bông hoa Hằng
cắt %@Q nhiều hơn Hoa 7 bông hoa
Hỏi:
a Hằng cắt %@Q bao nhiêu bông hoa?
b Cả hai bạn cắt %@Q bao nhiêu bông
hoa?
Bài 3 : Tỡm x
- Làm
Bài 4: Hình vẽ I@A đây có mấy hình
vuông, mấy hình tam giác
- HS túm
Túm A
E@A 1: 33 cm
E@A 2 ngắn hơn @A 1: 6 cm
E@A 2: … cm?
Bài Cây @A thứ hai dài là:
33 – 6 = 27 (cm) P %&C 27cm
- HS 9 bài
Túm A
Hoa cắt : 24 bụng hoa Hằng cắt !" #C 7 bụng hoa
a Hằng hỏi: bụng hoa ?
b Cả hai bạn: … bụng hoa ?
Bài
a Hằng cắt
24 + 7 = 31 ( bụng hoa )
b Cả hai bạn cắt %@Q số bông hoa là:
24 + 31 = 55 ( bông hoa)
P %& : a 31 bụng hoa
b 55 bụng hoa
- P9 yờu @" bài
x + 17 = 65
x = 65 – 17
x = 48
x – 34 = 66
x = 66 + 34
x = 100
85 – x = 39
x = 85 – 39
x = 46
- Có 12 hình tam giác
- Có 6 hình vuông
4 Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học thuộc bảng cộng, trừ đã học
Trang 7Tiết 3: Luyện đọc
- Rốn Ro 0 9 # toàn bài, " cỏc bài ] 9 9 " lũng ` học
- P9 [" dung bài, nghe ] xột J 91
1 p ' B qC
2 r[$ tra : HS 9 bài Gà “tỉ tê” với gà
- Cho HS lờn & 0$ 9 1 %& bài ]
9 và bài 9 " lũng
- G/v ] xột cho [$1 5 -> 7 em 9
T] xột 9
Q! 9 bài
Thứ Ba ngày 22 tháng 12 năm 2009
Tiết 1 : Tập đọc
Ôn tập cuối học kỳ I ( Tiết 2 )
A/ Mục đích yêu cầu
- cõu ? t" mỡnh ? / khỏc (BT2), ? @" dựng
- vq yờu @" ! Ro 0 9 1 Làm a cỏc bài ]
- Yờu thớch mụn 9
b Đồ dùng
- Phiếu viết tên các bài tập đọc
- Tranh minh hoạ BT 2 trong SGK
- Bảng phụ viết đoạn văn ở BT3
c.Các hoạt động dạy học
1, ổ n định
2 Ôn tập và kiểm tra.
a, Kiểm tra tập đọc
- Kiểm tra khoảng 4- 5 em ( hình thức
b, Tự giới thiệu( miệng ) - 3 HS đọc yêu cầu của bài.Cả lớp đọc
Trang 8- Đọc yêu cầu của bài.
- Mời 1 HS khá giỏi làm mẫu - Tự giới
thiệu về mình trong tình huống 1
lớp bạn Hằng Bác cho cháu hỏi bạn Hằng
có nhà không ạ ?
- Các tình huống 2, 3 HS tự làm rồi chữa
bài
c Dùng dấu chấm ngắt đoạn văn … ( viết
)
- Gv nêu yêu cầu của bài, giải thích : Các
em phải ngắt đoạn văn đã cho thành 5 câu
Sau đó viết lại cho đúng chính tả ( viết hoa
chữ cái đầu câu )
- GV phát giấy khổ to cho 2 HS làm bài
- GV nhận xét, sửa chữa , chốt lại lời giải
đúng
Đầu năm học mới, Huệ nhận %@Q quà của
bố Đó là một chiấc cặp rất xinh Cặp có
quai đeo Hôm khai giảng ai cũng phải
nhìn Huệ với chiếc cặp mới Huệ thầm hứa
học chăm, học giỏi cho bố vui lòng
3 Củng cố, dặn dò.
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà tiếp tục ôn luyện tập đọc và HTL
thầm lại
- 1 HS làm mẫu
- HS làm bài vào vở bài tập
- Nhiều HS nối tiếp nhau đọc câu văn đã
đặt trong tình huống 1
- 2 HS làm bài vào giấy Lớp làm vào vở bài tập
- 2 HS làm bài trên giấy dán bài lên bảng Cả lớp nhận xét
*****************************************
Tiết 2 : Tập đọc
Ôn tập cuối học kỳ I ( Tiết 3 )
A/ Mục đích yêu cầu
-
-
- Yờu thớch mụn 9
B/ Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi các bài tập đọc
c/ Các hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét- Đánh giá
Hát
- 2 HS kể ?@A lớp
- Nhận xét
Trang 93 Bài mới
a, Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài:
b, Kiểm tra tập đọc:
- Yêu cầu HS lên bốc thăm
c, Thi tìm nhanh một số bài
tập đọc theo mục lục sách.
- Tổ chức trò chơi: Đố bạn
- Nhận xét- đánh giá
d, Luyện viết chính tả:
- Đọc đoạn viết
- Bài có mấy câu?
- Những chữ nào trong đoạn
văn viết hoa?
- Yêu cầu viết chữ khó
- Chấm chữa bài
4, Củng cố, dặn dò
ngợi những nhóm, học sinh có
ý thức học
- Về nhà ôn lại bài Tiết sau
kiểm tra
- Nhận xét tiết học
- Nhắc lại
- Từng HS lên bốc thăm bài.(Đọc thầm bài ?@A 2 phút )
- Đọc bài sau đó trả lời câu hỏi.về nội dung vừa đọc
- Một số HS nêu yêu cầu bài tập
- Muốn tìm nhanh một số bài tập đọc theo mục lục
nhớ hoặc đoán xem các bài đó thuộc chủ điểm nào? Tuần nào? Tiếp đó ta đọc 5@A mục lục để tìm tên bài, số trang
- 1 HS nêu tên bài – 1 HS nêu số trang
VD: Có công mài sắt có ngày nên kim - Trang 4
Tự thuật - Trang 7 Ngày hôm qua đâu rồi - Trang 10 Mẩu giấy vụn - Trang 48
Mua kính - Trang 53 - Nhận xét – bình chọn
- 2 HS đọc lại đoạn viết
- Bài viết có 4 câu
- Những chữ đầu câu và tên riêng viết hoa
- Viết bảng con
******************************************
Tiết 3 : Toán
A mục đích yêu cầu
- k$ trong J$ vi 20 làm tớnh cú ? trong J$
vi 100
- Tớnh và
- Yờu thớch mụn 91
b đồ dùng
Trang 10- ;? bỳt,…
c các hoạt động dạy học
- GV nhận xét cho [$ - HS nhận xét B xung
a Giới thiệu bài
- ; toỏn hụm nay ? mỡnh h 4
ụn ] và 9 bài "+t ] chung
12 - 4 = 8 9 + 5 = 14
11 - 5 = 6 20 - 8 = 12
15 - 7 = 8 7 + 7 = 14
4 + 9 = 13 20 - 5 = 15
13 - 5 = 8 6 + 8 = 14
16 - 7 = 9 20 - 4 = 16
- HS nờu cỏch tớnh và tớnh
- GV yêu cầu HS làm vào
28
-73
53
47
-90 42
- Yêu cầu 2 HS túm
BT K
Túm A
Bài Con
92 - 16 = 76 kg P6C 76 kg
3 cú:
- yêu cầu HS d$ cỏc [$ vào K X &
- GV bàn A K HD Y em
cũn lỳng tỳng
b, Hỡnh q giỏc
Trang 114 - dũ
- GV nhận xét 9
- Q! nhà làm BT trong VBT toỏn
************************
Tiết 3 : Tự nhiên và xã hội
thực hành giữ trường lớp sạch đẹp
A/ Mục đích yêu cầu
- T] nào ? 9 %J %{ y
- t $ %& J làm cho / ? %J y
- Cú ý q Y / ? %J y
B/ Đồ dùng dạy học.
- Tranh vẽ sgk, vbt
C / Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Con cần làm gì để phòng tránh tai nạn khi ở
- Nhận xét- Đánh giá
3 Bài mới
a.Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài
b.Nội dung:
*Hoạt động 1:
- Hoạt động nhóm đôi
- Gọi đại diện các nhóm lên trình bày
- Nêu một số câu hỏi:
hay bẩn
không? Cây có xanh tốt không
? Khu vệ sinh đặt ở đâu? Có sạch không
bãi Đại tiểu tiện đúng nơi qui định, không trèo
cây, bẻ cành hoặc ngắt hoa Tích cực tham gia
Hát -Trả lời
- Nhắc lại
* Quan sát tranh thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi.
- Các bạn trong tranh đang làm gì?
- Việc làm đó có tác dụng gì?
- Đại diện 1 số nhóm trình bày
- Trả lời
- Lắng nghe
Trang 12* Hoạt động 2
- Yêu cầu làm vệ sinh theo nhóm
- Phân công cho từng nhóm
- Phát dụng cụ cho các nhóm
- Nhận xét - đánh giá
4.Củng cố dặn dò
- Tổ chức cho cả lớp đi xem thành quả của nhóm
bạn
- Nhận xét tiết học
* Thực hành làm vệ sinh lớp học.
- Nhóm 1: Vệ sinh lớp học
- Nhóm 3: E@A cây
- Nhóm 4: Nhổ cỏ
Buổi chiều
Tiết 1: Toán
Ôn tập
Rốn Ro 0 làm toỏn trong J$ vi 100, tỡm cỏc thành @ -
Trũ: G"k ' bài
37 48 85
25 46
3 Ôn tập
Bài 1: Tớnh k$
Làm $t
P9 bài
Bài 2: P tớnh X tớnh
P9 yờu @" bài
16 – 8 = 8 18 – 9 = 9 5 + 7 = 12
14 – 7 = 7 9 + 8 = 17 12 – 6 = 6 P9 yờu @" bài
46 + 47 93 - 87 64 - 28
Trang 13Bài 3: Tìm x
Nêu cách tìm x
Làm " bài ]
Bài 4: Bµi to¸n
46 47 93
93
87 6
64
28 36
x + 24 = 50
x = 50 – 24
x = 26
x – 18 = 18
x = 18 +18
x = 36
HS 9 bài toán
Tóm A
Bao to: 45 kg Bao bé: 18 kg Bao bé và bao to kg?
Bài Bao to và Bao J bé cân là:
45 + 18 = 63 (kg)
P %&C 63 kg
TiÕt 2: LuyÖn tï vµ c©u
¤n tËp
- Ôn "+t các R[" câu tìm câu theo $h" cho %=1
- Rèn Ro 0 nói
Trò: G"k ' bài
3 ¤n tËp
Bài 1: Tìm các
câu \ Ai? làm gì?
Làm $t
PU+ là câu R!" Ai làm gì?
Bài 2: P câu theo $h Ai, cái gì,
con gì?
HS 9 yêu @"
- G' tìm bông cúc màu xanh
Ai: Chi Làm gì: tìm bông cúc màu xanh
- Cây xoà cành ôm ]" bé
- Ai: cây Làm gì: xoà cành ôm ]" bé
HS 9 yêu @" bài
- Làm K nháp råi ghi vµo vë
Trang 14Bài 3:
- GV chấm điểm một số bài
- Nhận xét bài làm của HS
Ví dụ:
- Chỳ mốo d+ d ngoan
- Chỳ Cỳn con d nhanh y1
- Con bũ kộo xe R~ quỏ
- Cỏi bỳt này d y1
- HS 9 yờu @" bài
- Q bài Nhà em cú nuụi
,- nú g J nhón Toàn thõn nú
, $ ? lụng màu #1 Hai tai nú 3 q lờn là ng khoai mụn Em d thớch # # nú
- T] xột 91
- Q! 9 bài
Tiết 3: Chính tả
Gà “ tỉ tê” với gà
A Mục đích yêu cầu
- Nghe – viết chính xác đoạn 1 trong bài tập đọc Gà “tỉ tê” với gà
- Rèn luyện chữ viết cho HS đúng, đẹp
- Giáo dục HS kiên trì khi luyện viết
B Các hoạt động dạy học
I ổn định
II Kiểm tra
- Kiểm tra vở của HS
I
- GV đọc bài chính tả ( đoạn 1)
- Viết chính tả
+ Nhắc nhở HS ?@A khi viết bài
+ GV đọc cho HS viết
- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
- GV thu vở chấm điểm
- GV Nhận xét
IV Củng cố dặn dò.
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Hát
- HS nghe
- HS viết bảng con:
- HS nghe
- HS viết bài
- HS soát lỗi
Trang 15
Thứ tư ngày 23 tháng 12 năm 2009
Tiết 1 : Thể dục
Trò chơi : Vòng tròn và Nhanh lên bạn ơi !
( GV chuyên dạy )
************************************
Tiết 2 : Tập đọc
Ôn tập cuối học kỳ I ( Tiết 4 )
A Mục đích yêu cầu
- cỏch núi / an , và cỏch \ [ / khỏc ? t" ! mỡnh (BT4)
-
cõu ` 9 (BT2)
- Yờu thớch mụn 9
B Đồ dùng
- Phiếu viết tên các bài tập đọc
- Bảng phụ làm bài tập 2
C Các hoạt động dạy học
1 ổn định
2 Kiểm tra tập đọc( Thực hiện
3 Tìm 8 từ chỉ hoạt động trong đoạn văn
(miệng )
- Nêu yêu cầu của bài tập
- GV phát ra giấy cho HS làm bài
- Hát
- 6- 8 HS kiểm tra
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS viết những từ tìm %@Q ra giấy
Trang 16- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng : nằm
- Đọc yêu cầu của bài tập
- GV nhận xét, kết luận : ( trong đoạn văn
có sử dụng các dấu câu sau : dấu phẩy, dấu
chấm, dấu chấm than, dấu hai chấm, dấu
ngoặc kép, dấu chấm lửng )
5 Đóng vai chú công an, hỏi chuyện em
bé… ( miệng )
công an phải vỗ về, an ủi em nhỏ, gợi cho
em tự nói về mình( tên em, tên bố mẹ em,
địa chỉ nhà ở…)để %@4 %@Q em về nhà.
- GV tổ chức cho từng cặp HS thực hành
đóng vai hỏi - đáp
6 Củng cố , dặn dò
- GV nhận xét tiét học
- Yêu cầu HS về nhà đọc lại các bài tập đọc
và HTL
Dán bài lên bảng
- Cả lớp nhận xét
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS nhìn SGK phát biểu ý kiến
- 1 HS đọc tình huống và yêu cầu của
BT Cả lớp đọc thầm
- Cả lớp nhận xét
***************************************
Tiết 3 : Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
A/ Mục đích yêu cầu
- KT: làm tớnh cú ? trong J$ vi 100 tớnh giỏ ' ,- [" q
- KN: Tớnh ,
- ;PC Yờu thớch mụn 9
b đồ dùng dạy học
- ; hành, "+t ]
c các hoạt động dạy học
- GV nhận xét cho [$ HS a, x + 24 = 50 b, x - 18 = 18
x = 50 - 24 x = 18 + 18
c, 60 - x = 48
x = 12
Trang 17- HS nhËn xÐt bài ,- J
3 Bài
a Giíi thiÖu bài
- ; toán hôm nay ? mình 4 ôn
] [ kiÓm tra 9 kì I, bài hôm nay chúng
ta 9 "+t ] chung
- yªu cÇu HS làm bài vào -
làm trên
+ 35
35
-84
40
60
-100
75 +
46 39
- Cho HS làm vào K - HS chép bài vào K X tính trái sang
14 - 8 + 9 = 6 + 9 15 - 6 + 3 = 9 + 3 = 15 = 12
5 + 7 - 6 = 12 – 6 8 + 8 - 9 = 16 - 9
16 - 9 + 8 = 7 + 8 11 - 7 + 8 = 4 + 8 = 15 = 12
- GV nhËn xÐt %w- sai " có - HS nhËn xÐt bài làm ,- J
a, 6& J 32 12 25 50
b, 6& ' 44 63 64 90
- GV nhËn xÐt %w- sai " có
A, 1 em
Y-Tóm A
Can bé: 14 lít Can to !" # can bé: 8 lít
...12 - = + = 14
11 - = 20 - = 12
15 - = + = 14
+ = 13 20 - = 15
13 - = + = 14
16 - = 20 - = 16
- HS nờu cỏch tớnh tớnh
- GV... vào K - HS chép vào K X tính trái sang
14 - + = + 15 - + = + = 15 = 12
5 + - = 12 – + - = 16 -
16 - + = + 11 - + = + = 15 = 12
- GV nhËn xÐt %w- sai...
- ; hành, "+t ]
c hoạt động dạy học< /small>
- GV nhận xét cho [$ HS a, x + 24 = 50 b, x - 18 = 18
x = 50 - 24 x = 18 + 18
c, 60 - x