-Các từ được tạo nên từ e, b và các dấu thanh - Nêu từ và chỉnh sửa lỗi phát âm HOAẽT ẹOÄNG 2 : Hướng Dẫn viết - GV Viết mẫu, nêu qui trình viết chữ: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ -HS Viết bảng[r]
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRèNH LỚP 1 - TUẦN 2 - BUỔI CHIỀU
(Từ ngày 22 - 26 / 8 / 2011)
1 A 1
1 B 2
2
Tự nhiờn -
Xó hội
Chỳng ta đang lớn Chỳng ta đang lớn Chỳng ta đang lớn
1 ễn T Việt Luyện dấu huyền, dấu ngó
2 ễn Toỏn Luyện cỏc số 1, 2, 3
3
23-8 1 A 3 L Viết Luyện viết tiếng: be, bố, bộ, bẹ, bẻ,
1 ễn T Việt Luyện đọc, viết bài : ờ, v
2 ễn Toỏn Luyện cỏc số 1,2,3
5
25-8
1 C
3 TNXH ễn bài: chỳng ta đang lớn
1 ễn T Việt Luyện tập
2 ễn Toỏn Luyện cỏc số 1,2,3,4,5
6
26-8 1 B 3 Tự chọn Hoàn thành bài tập toỏn
Thứ Hai, ngày 22 tháng 8 năm 2011
Tự nhiên và xã hội: Chúng ta đang lớn
I Mục tiêu:
- Giúp HS nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết của bản thân
- HS khá nêu được ví dụ cụ thể sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết
II Các KNS cơ bản được giáo dục:
-Kĩ năng tự nhận thức: Nhận thức được bản thân: cao/ thấp, gầy/béo, mức độ hiểu biết
-Kĩ năng giao tiếp: Tự tin giao tiếp khi tham gia các hoạt động thảo luận và thực hành đo
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình minh hoạ trong sgk
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể
- Cơ thể người gồm mấy phần?
- GV nhận xét chung
2 Bài mới:
Khởi động: Trò chơi vật tay
- GV tổ chức chức HS chơi trò chơi vật tay Nhận xét
KL: Các em có cùng độ tuổi nhưng có người khoẻ hơn, người yếu hơn,
người cao hơn,
Hoạt động1: Làm việc với SGK.
- Y/cầu HS qs các hình ở trang 6 SGK và thảo luận:
? Những hình nào cho biết sự lớn lên của em bé? Hai bạn đang làm gì?
Các bạn muốn biết điều gì? Em bé đang làm gì? So với lúc vừa biết đi em
bé lúc này đã biết thêm điều gì?
- Gọi HS trình bày kết quả thảo luận Nhận xét, bổ sung
KL:Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên hàng ngày, hàng tháng về cân nặng,
chiều cao, về các hoạt động vận động và sự hiểu biết
Hoạt động2: Thực hành theo nhóm nhỏ.
- Y/cầu HS qsát theo cặp xem ai cao, ai thấp, ai béo, ai gầy
- Cho HS đo tay, vòng tay, vòng đầu, vòng ngực và hỏi:
Số đo của các em có bằng nhau ko? Điều đó có gì đáng lo ko?
KL: Sự lớn lên của các em có thể giống hoặc khác nhau Các em cần chú
ý ăn, uống đầy đủ; giữ gìn sức khoẻ, ko ốm đau sẽ chóng lớn
3 Củng cố - Dặn dò:
* Kiểm tra 2 em
* Hs chơi theo cặp
* HS thảo luận theo cặp
- HS đại diện trình bày kết quả
- Vài hs nêu
* Thực hiện theo nhóm 4
- Vài hs nêu
Trang 2-Nhận xét giờ học
Thứ ba ngày 23 tháng 8 năm 2011
Luyện Tiếng Việt: dấu huyền, dấu ngã
I.Mục tiêu:
Học sinh nhận biết được dấu huyền, dấu ngã.Biết ghép các tiếng : bè, bẽ
Biết các dấu dấu huyền, dấu ngã ở các tiếng chỉ đồ vật và sự vật
II.Đồ dùng dạy học:
-SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:Luyện đọc
Cho HS phát âm đúng bè, bẽ
GV sửa phát âm cho HS
Hoạt động 2:Luyện viết:
HS tô đúng bè, bẽ
+GV Viết mẫu trên bảng lớp (Hướng dẫn qui
trình đặt viết)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
+GV hướng dẫn HS tô theo dòng vào vở
luyện
GV chấm một số bài và nhận xét
Hoạt động 3: Củng cố dặn dò :
-Yêu cầu HS tìm được tiếng có dấu huyền, dấu
ngã và viết được tiếng đó
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương học sinh tích cực hoạt động
HS luyện phát âm
bè - bẽ
HS quan sát và viết vào vở
4 dòng chữ bè 5 dòng chữ bẽ
HS suy nghĩ và viết vào bảng con
Luyện Toán: các số 1, 2, 3
I Mục tiêu: Giúp học sinh :
- Biết đọc, viết các số : 1, 2, 3 Biết đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1
- Nhận biết số lượng các nhóm có 1,2,3 đồ vật và thứ tự của các số 1,2,3 trong bộ phận đầu của dãy
số tự nhiên
II Đồ dùng dạy học:
+ Các nhóm có 1,2,3 đồ vật cùng loại ( 3 con gà, 3 bông hoa, 3 hình tròn)
+ 3 tờ bìa mỗi tờ ghi 1 số : 1,2,3 3 tờ bìa vẽ sẵn 1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3 chấm tròn
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Đọc viết số
-Gọi học sinh đọc lại các số 1,2,3
-Hướng dẫn viết số trên không Viết bảng con
mỗi số 3 lần.Gv xem xét uốn nắn, sửa sai
-Hướng dẫn học sinh chỉ vào các hình ô vuông
để đếm từ 1 đến 3 rồi đọc ngược lại
-Giới thiệu đếm xuôi là đếm từ bé đến lớn
(1,2,3).Đếm ngược là đếm từ lớn đến bài (3,2,1)
Hoạt động 2: Làm vào vở luyện
Hướng dẫn HS làm các bài tập trong vở luyện
Giáo viên đi xem xét giúp đỡ học sinh yếu
Hoạt động 3: Củng cố dặn dò :
- Em hãy đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1
- Nhận xét tiết học
HS đọc
HS viết bảng con số: 1; 2; 3
HS đọc xuôi đọc ngược các số 1 ;2;3
HS làm bài
Trang 3Luyện Viết: be,bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
I.Muùc tieõu:
HS biết tô và viết các tiếng: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
Luyện viết thành thạo tiếng và dấu thanh
theồ hieọn khaực nhau veà daỏu thanh
II.ẹoà duứng daùy hoùc:
-GV: -Baỷng ôn iết tiếng: be, beứ, beự, beỷ, beừ, beù
III/ Các hoạt động dạy học :
HOAẽT ẹOÄNG 1 : OÂn Daỏu thanh vaứ gheựp daỏu thanh thaứnh tieỏng :
- Gaộn baỷng :
-Caực tửứ ủửụùc taùo neõn tửứ e, b vaứ caực daỏu thanh
- Neõu tửứ vaứ chổnh sửỷa loói phaựt aõm
HOAẽT ẹOÄNG 2 : Hướng Dẫn viết
- GV Vieỏt maóu, neõu qui trỡnh vieỏt chửừ: be, beứ, beự, beỷ, beừ, beù
-HS Vieỏt baỷng con tửứ hai ủeỏn 3 laàn
-Nhaộc vaứ sửỷa tử theỏ ngoài cho hoùc sinh , sửỷa sai neựt vieỏt
HOAẽT ẹOÄNG 3 : Làm việc với vở luyện Vieỏt
Hướng dẫn HS làm lần lượt các bài tập vở luyện
Giaựo vieõn ủi xem xeựt giuựp ủụừ hoùc sinh yeỏu
Thứ Năm, ngày 25 tháng 8 năm 2011
Luyện tiếng việt: Ôn luyện ê-v
I Mục tiêu:
Củng cố lại 2 âm vừa học ê-v và ghép tạo tiếng mới kết hợp dấu thanh
Thực hành làm bài tập Tiếng Việt
II Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
HS viết bảng con: ve, bê,bế, bé
GV chỉnh sửa cho HS
2 Luyện tập:
-Giới thiệu bài
- HS đọc lại toàn vài ê, v
-Luyện tập: Thực hành vở luyện T.Việt
Bài 1: Điền ê hoặc v vào chỗ chấm:
ve bê bể cá
Bài 2: Nối
Yêu cầu HS quan sát tranh và đọc từ đã cho để
nối đúng từ với tranh
HS vieỏt baỷng con
HS đọc bài theo nhóm, cá nhân
HS thửùc haứnh vaứo vụỷ luyeọn vieỏt
HS quan sát tranh vẽ để điền đúng
HS quan sát tranh và đọc các từ đã cho để điền
đúng :
Trang 4Bài 3: viết từ: bế vẽ
GV hướng dẫn HS viết quan sát giúp đỡ HS yếu
3, Củng cố –Dặn dò
Lưu ý HS vị trí đặt dấu thanh khi viết chữ ghi
tiếng
HS viết từ bế vẽ
Ôn Tự nhiên - xã hội: Chúng ta đang lớn.
I Mục tiêu:
Củng cố kiến thức bài 2 : Chúng ta đang lớn
HS làm vở bài tập TN-XH
II Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
HS kể tên bạn gầy nhất, béo nhất, cao nhất, thấp nhất trong lớp
GV nhận xét đánh giá
2.Luyện tập:
Bài 1: HS vẽ 4 bạn trong nhóm
GV gợi ý: HS nên vẽ 4 bạn không giống nhau( tuỳ theo cảm nhận và quan sat)
HS tập vẽ dựa trên bài 1 –Vẽ các bộ phận trên cơ thể chúng ta
HS đánh dấu x dưới hình vẽ bạn cao nhất
Dấu * dưới hình vẽ bạn gầy nhất
2 Củng cố –Dặn dò
Dặn dò Hs ăn uống ngủ nghỉ điều độ để khoẻ mạnh và mau lớn
Thửự saựu, ngaứy 26 thaựng 8 naờm 2011
LUYEÄN TOAÙN: CAÙC SOÁ: 1; 2; 3; 4; 5
I MUẽC TIEÂU :
- Cuỷng coỏ veà nhaọn bieỏt soỏ lửụùng 1,2,3, 4,5 ẹoùc vieỏt ủeỏm caực soỏ trong phaùm vi 5
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
+ Boọ thửùc haứnh toaựn hoùc sinh
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU :
Caực hoaùt ủoọng daùy Hoaùt ủoọng hoùc
1.OÅn ẹũnh :
+ Haựt – chuaồn bũ ủoà duứng hoùc taọp -Saựch
Giaựo khoa , vụỷ BTT
2.Kieồm tra baứi cuừ :
+ Tieỏt trửụực em hoùc baứi gỡ ?
+ Em haừy ủeỏm xuoõi tửứ 1 – 3, ủeỏm ngửụùc tửứ 3-
1
+ Vieỏt laùi caực soỏ 4,5 vaứo baỷng con
+ Nhaọn xeựt baứi cuừ
HS haựt
HS traỷ lụứi
HS ủoùc 1; 2; 3; 3; 2; 1
Trang 5Hoaùt ủoọng 1 : Vieỏt laùi caực soỏ 1,2,3, 4, 5
-Hửụựng daón vieỏt soỏ treõn khoõng
Vieỏt baỷng con moói soỏ 1 doứng
Gv xem xeựt uoỏn naộn, sửỷa sai
Hoaùt ủoọng 2: Cho hoùc sinh mụỷ vụỷ baứi taọp toaựn
-Yêu cầu HS làm bài tập
-Giaựo vieõn ủi xem xeựt nhaộc nhụỷ theõm cho
nhửừng em coứn chaọm, yeỏu keựm
-Cho hoùc sinh sửỷa baứi
-Giaựo vieõn giaỷng theõm ụỷ baứi taọp 3
4.Cuỷng coỏ daởn doứ :
- Trong 5 soỏ 1,2,3,4,5 soỏ naứo lụựn nhaỏt ? soỏ
naứo beự nhaỏt ?
- Soỏ 2 ủửựng giửừa soỏ naứo ?
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.- Tuyeõn dửụng hoùc sinh
hoaùt ủoọng toỏt
HS vieỏt vaứo vụỷ
HS vieỏt vaứo vụỷ luyeọn
HS neõu
Luyện tiếng việt: Luyện tập
I Mục tiêu:
Củng cố lại các âm đã học trong vở luyện viết tập 1
Yêu cầu HS viết sạch đẹp
II Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện viết:
GV nêu yêu cầu bài viết
Viết mẫu- nêu quy trình viết
HS đọc và phân tích chữ mẫu
Viết vở luyện viết
GV quan sát và uốn nắn HS
Thu 1/2 vở của lớp chấm
Nhận xét -Đánh giá- Tuyên dương HS
3 Củng cố –Dặn dò:
HS đọc lại bài viết
Tự chọn: Hoàn thành bài tập