ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh họa hoặc các mẫu vật các từ ngữ khóa, câu ứng dụng, phần luyeän noùi.. HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC.[r]
Trang 1BÀI 38: ao – eo
A Yêu cầu:
HS đọc và viết được: eo, ao, chú mèo, ngôi sao.
Đọc được thơ ứng dụng: Suối chảy rì rào
Gió reo lao sao Bé ngồi thổi sáo
Phát biểu lời nói tự nhiên theo chủ đề: Gió, mây, mưa, bão, lũ.
B Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa từ khóa
Tranh minh họa đoạn thơ ứng dụng
Tranh minh họa phần luyện nó
C Hoạt động dạy và học:
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Ôn tập
-Đọc: ai, ay, ây, oi, ôi,
ơi, ui, ưi, uôi, ươi,
đôi đũa, tuổi thơ,
mây bay, cái túi,
lọ muối, cưỡi ngựa,
vòi voi
Gió từ tay mẹ
Ru bé ngủ say Thay cho gió trời Giữa trưa oi ả
-Viết: Tuổi thơ, mây bay
-Nhận xét
3.Bài dạy: ao – eo
HOẠT ĐỘNG 1.
GT vần eo:
-Xem tranh chú mèo, giảng từ
-Hát vui
Trang 2-Ghi bảng: chú mèo.
-Tiếng nào học rồi?
-Hôm nay ta học kĩ tiếng mèo (ghi lên)
-Tiếng mèo có âm và dấu gì học rồi?
-Đây là vần eo (tô màu và ghi lên)
a)Nhận diện vần eo.
-Hướng dẫn phát âm vần eo
-Ghép vần eo, phân tích:
-Đánh vần
-Đọc trơn
b) Tiếng và từ ngữ khóa:
-Ghép tiếng mèo, phân tích
-Đánh vần:
-Đọc trơn
-Luyện đọc
c)Chữ viết:
-eo: e nối o ở đường li 2
-mèo: m nối eo ở đầu nét hất, dấu \ trên
e
HOẠT ĐỘNG 2.
GT vần ao:
-Qui trình tương tự
a)Nhận diện vần ao:
-Thay âm e = âm a có vần gì?
-So sánh vần eo, ao?
-Phát âm vần ao
-Ghép vần ao, phân tích
-Đánh vần:
-Đọc trơn
b)Tiếng và từ ngữ khóa:
-Có vần ao, muốn có tiếng “sao” em làm
thế nào? Phân tích?
-Đánh vần
-Luyện đọc: Giảng từ
c)Viết chữ:
-chú -m, \
-Luyện phát âm từng đôi,
CN, tổ, nhóm, bàn
-eo = e + o -e – o – eo, eo
-eo
-Mèo = m + eo + \ -m – eo – meo - \ - mèo, mèo
-mèo
-eo, mèo, chú mèo
-Viết lên không
-Viết bảng con
-ao
-Có âm o giống nhau, có âm e, a khác nhau
-Luyện phát âm từng đôi,
CN, tổ, nhóm, bàn
-ao – o – ao, ao
-ao
-Ghép thêm âm s trước vần ao
-sờ – ao – sao, sao
-ao, sao, ngôi sao
Trang 3-ao: a nối o ở giữa nét cong.
-sao: s nối ao ở giữa nét cong
-So sánh lại 2 vần eo, ao
-Đọc toàn bài trên bảng
Nghỉ giữa tiết: Trò chơi
HOẠT ĐỘNG 3.
Từ ngữ ứng dụng:
cái kéo trái đào
leo trèo chào cờ
-Giảng từ
Trò chơi: Ghép tiếng
Củng cố dặn dò;
-Xem tranh chuẩn bị học tiết 2
-Nhận xét tiết học
-Viết lên không
-Viết bảng con
-“Ta là vua”
-Luyện đọc CN, tổ, nhóm, bàn không thứ tự
Trang 4TIẾT 2
HOẠT ĐỘNG 1.
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiễm tra tiết 1:
-Đọc bài trong SGK
-Nhận xét, uốn nắn, sửa sai
3.Bài dạy: Luyện tập.
HOẠT ĐỘNG 2.
Câu ứng dụng:
-Trong tranh vẽ gì?
-Con đã nghe thổi sáo bao giờ chưa, con
cảm thấy thế nào khi nghe thổi sáo?
-Con có nhận xét gì về khung cảnh trong
bức tranh?
-Hãy đọc đoạn thơ dưới tranh
Suối chảy rì rào
Gió reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo
-Tiếng nào có vần vừa học?
HOẠT ĐỘNG 3.
Luyện viết:
-leo, ao, chú mèo, ngôi sao
Luyện nói:
-Chủ để gì?
HOẠT ĐỘNG 4.
-Đọc tên bài
Câu hỏi gợi ý:
-Tranh vẽ những cảnh gì?
-Con đã bao giờ thả diều chưa? Muốn thả
diều cần có gì cho diều bay cao?
-Trước khi có mưa con thấy trên bầu trời
xuất hiện những gì?
-Nếu đi đâu đó gặp trời mưa thì con phải
làm gì?
-Nếu trời có bão, hậu quả gì xảy ra?
-Hát vui
-CN, nhóm, lớp
-Quan sát tranh, trả lời câu hỏi
-rào, lao, xao, sáo
-Luyện đọc
-Vở TV
-Gió, mây, mưa, bão, lũ
Trang 5-Con có biết gì về lũ không?
-Bão và lũ có tốt cho đời sống chúng ta
không?
-Chúng ta nên làm gì để tránh bão lũ?
Liên hệ GD tư tưởng:
-Gió, mưa, bão, lũ là hiện tượng thiên
nhiên Mưa to, bão, lũ có thể gây tác hại
cho đời sống và sinh hoạt của con
người Chúng ta cần tích cực phòng chống
bão và lũ Các con còn bé nên khi có bão
lũ cần vâng lời người lớn, tìm nơi trú ẩn
chắc chắn để không bị nguy hiểm
Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng.
Củng cố dặn dò:
-Học bài, viết bài, làm BTTV
-Xem trước bài 39
-Nhận xét tiết học
Trang 6BÀI 39: au - âu
A Yêu cầu:
HS đọc và viết được: au, âu, cây cau, cái cầu.
Đọc được câu ứng dụng: Chào mào có áo màu nâu.
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.
Phát biểu lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu.
B Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa từ khóa
Tranh minh họa bài đọc ứng dụng
Tranh minh họa phần luyện nói
C Hoạt động dạy và học:
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
ao – eo -Đọc: ao, eo, chú mèo, ngôi sao, cái
kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ, thổi
sáo, mưa bão
Suối chảy rì rào
Gió reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo
-Viết: Chú mèo, ngôi sao
-Nhận xét
3.Bài dạy: au – âu
HOẠT ĐỘNG 1.
GT vần au:
-Xem tranh cây cau, giảng từ
-Ghi bảng: cây cau
-Tiếng nào học rồi?
-Hôm nay ta học tiếng cau
-Tiếng cau có âm gì học rồi?
-Đây là vần au (tô màu và ghi lên)
a)Nhận diện vần au:
-Hướng dẫn phát âm vần au
-Hát vui
-Cây
-c -Luyện phát âm từng đôi,
Trang 7-Ghép vần au, phân tích?
-Đánh vần
-Đọc trơn
b)Tiếng và từ ngữ khóa.
-Ghép tiếng cau, phân tích
-Đánh vần
-Đọc trơn
-Luyện đọc
c)Viết chữ:
-au: a nối u ở đầu nét hất
-cau: c nối au ở giữa nét cong
HOẠT ĐỘNG 2.
GT vần âu:
a)Nhận diện vần âu:
-Thây âm a = âm â, có vần gì?
-So sánh vần au, âu
-Phát âm vần âu
-Phát âm vần âu, phân tích
-Đánh vần, đọc trơn
b)Tiếng, từ ngữ khóa:
-Có vần âu, muốn có tiếng cầu em làm
sao?
-Phân tích, đánh vần
-Luyện đọc
-Giảng từ cái cầu
c)Viết chữ:
-âu: â nối u ở đầu nét hất
-cầu: c nối âu ở đường li 2, dấu \ trên
â
-So sánh lại hai vần au – âu
-Đọc bài trên bảng lớp
CN, tổ, nhóm, bàn
-au = a + u Phân biệt với vần ua
-a – u – au, au
-au
-cau = c + au
-c – au – cau, cau
-cau
-au, cau, cây cau
-Viết lên không
-Viết bảng con
-âu
-Giống nhau: âm u
-Khác nhau: âm a, â
-Luyện phát âm từng đôi,
CN, tổ, nhóm, bàn
-âu = â + u
-â – u – âu, âu
-âu
-Thêm âm c trước vần âu, dấu \ trên â
-Cầu = c + âu + \ -cờ – âu – câu - \ - cầu -cầu
-âu, cầu, cái cầu
-Viết lên không
-Viết bảng con
Trang 8Nghỉ giữa tiết: Trò chơi.
HOẠT ĐỘNG 3.
Từ ngữ ứng dụng:
rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu
-Giảng từ
Trò chơi: Hái hoa.
Củng cố dặn dò:
-Xem tranh, chuẩn bị học tiết 2
-Nhận xét tiết học
-Luyện đọc CN, tổ, nhóm, bàn không thức tự
Trang 9TIẾT 2
HOẠT ĐỘNG 1.
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra tiết 1:
-Đọc bài trong SGK
-Nhận xét, uốn nắn, sửa sai
3.Bài dạy: Luyện tập.
HOẠT ĐỘNG 2.
Câu ứng dụng:
-Tranh vẽ gì?
-Muốn biết đó là con chim gì, đậu trên cây
gì con hãy đọc câu ứng dụng dưới tranh?
-Tiếng nào có vần vừa học?
-Luyện đọc
HOẠT ĐỘNG 3.
Luyện viết:
-au, âu, cây cau, cái cầu
Luyện nói:
-Chủ đề gì?
HOẠT ĐỘNG 4.
-Đọc tên bài
Câu hỏi gợi ý:
-Trong tranh vẽ những ai?
-Con thử đoán xem bà đang nói gì với hai
bạn nhỏ?
-Bà con thường dạy bảo con những điểu gì?
-Khi làm theo lời bà khuyên, con cảm thấy
thế nào?
-Con hãy nói về một kỉ niệm nào đó
với bà?
-Có bao giờ bà dắt con đi chơi không?
-Con có thích đi chơi với bà không?
-Con đã làm gì để giúp bà?
-Muốn bà vui, khỏe, sống lâu con phải làm
gì?
Trò chơi: “Đồng hồ tích tắc”
Củng cố dặn dò:
-Hát vui
-CN, nhóm, lớp
-Quan sát tranh, nêu ý kiến
-Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
-màu, nâu
-CN, tổ, nhóm, bàn
-Vở TV
-Bà cháu
Liên hệ GD tư tưởng:
-Ông bà sinh ra cha mẹ, cha mẹ sinh ra con Công ơn ông bà nuôi dưỡng và dạy bảo con cháu là vô cùng to lớn
Các con phải biết yêu kính và vâng lời ông bà, phụ giúp cha mẹ quan tâm, chăm sóc cho ông bà Có như vậy ông bà mới vui khỏe và sống lâu cùng con cháu
Trang 10BÀI 40: iu – êu
A MỤC TIÊU:
Giúp HS:
HS đọc và viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.
Đọc được câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “Ai chịu khó?”
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
Tranh minh họa (hoặc các mẫu vật) các từ ngữ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói
C HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC.
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
au – âu
-Đọc: au, âu, cây cau, cái cầu, rau cải,
lau sậy, châu chấu, sáo sậu, câu cá,
màu nâu
Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bây giờ
-Viết: Cây cau, cái cầu.
-Nhận xét
3.Bài dạy:-iu – êu
HOẠT ĐỘNG 1.
*GT vần iu:
-Xem lưỡi rìu, giảng từ
-Ghi bảng: Lưỡi rìu
-Tiếng nào học rồi?
-Hôm nay ta học tiếng rìu
-Tiếng rìu có âm và thanh gì học rồi?
-Đây là vần iu (tô màu và ghi lên)
a)Nhận diện vần iu:
-Hướng dẫn phát âm vần iu
-Ghép vần iu, phân tích, đánh vần
-Hát vui
-lưỡi
-r, \
-Luyện phát âm từng đôi, tổ, nhóm, bàn, CN
-iu = i + u
Trang 11-Đọc trơn.
b)Tiếng và từ ngữ khóa:
-Ghép tiếng rìu, phân tích, đánh vần
-Đọc trơn
-Luyện đọc
c)Viết chữ:
-iu: i nối u ở đầu nét hất
-rìu: r nối iu ở đầu nét hất, dấu \ trên i
HOẠT ĐỘNG 2.
*GT vần êu:
a)Nhận diện vần êu:
-Thay âm i= âm ê có vần gì?
-So sánh vần iu, êu
-Phát âm vần êu
-Ghép vần êu, phân tích, đánh vần
-Đọc trơn
b)Tiếng và từ ngữ khóa:
-Có vần êu muốn có tiếng phễu em làm
sao?
-Phân tích, đánh vần
-Đọc trơn
-Luyện đọc -Giảng từ
c)Viết chữ:
-êu: ê nối u ở đầu nét hất
-phễu: ph nối êu ở đầu nét hất, dấu ~ trên
ê
-So sánh lại 2 vần in–êu
-Đọc bài trên bảng lớp
Nghỉ giữa tiết: Trò chơi.
HOẠT ĐỘNG 2.
*Từ ngữ ứng dụng:
líu lo , cây nêu chịu khó , kêu gọi -Giảng từ
Trò chơi: Đố vui.
Củng cố dặn dò:
-i – u – iu, iu
-iu
-rìu = r + iu + \ -rờ – iu – riu - \ - rìu
-rìu
-iu, rìu, lưỡi rìu
-Viết lên không
-Viết bảng con
-êu
-Giống âm u
-Khác nhau âm i – ê
-Luyện phát âm từng đôi, tổ, nhóm, bàn, CN: êu = ê + u
-ê – u – êu
-êu
-Thêm âm ph trước vần êu, dấu ~ trên ê
-Phễu = ph + êu + ~
-phờ – êu – phêu - ~ - phễu, phễu./-phễu
-êu, phễu, cái phễu
-Viết lên không
-Viết bảng con
-Cò bay
-Luyện đọc CN, tổ, nhóm, bàn, không thứ tự
Trang 12TIẾT 2
HOẠT ĐỘNG 1.
1.Ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra tiết 1.
-Đọc bài trong SGK, nhận xét, uốn nắn,
sửa sai
3.Bài dạy:
-Luyện tập
HOẠT ĐỘNG 2.
Câu ứng dụng:
-Trong tranh vẽ những ai? Cây gì?
-Hãy đọc câu ứng dụng dưới tranh?
-Tiếng nào có vần vừa học?
-Luyện đọc
HOẠT ĐỘNG 3.
Luyện viết:
-iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
Luyện nói:
-Chủ đề gì?
-Đọc tên bài
HOẠT ĐỘNG 2.
*Câu hỏi gợi ý:
-Trong tranh vẽ những con vật nào?
-Các con vật trong tranh đang làm gì?
-Trong số những con vật đó, con nào
chịu khó?
-Đối với HS lớp 1 chúng ta thì như thế nào
là chịu khó?
-Con đã chịu khó học bài và làm bài
chưa?
-Để trở thành con ngoan, trò giỏi chúng ta
phải làm gì? Và làm như thế nào?
-Các con vật trong tranh có đáng yêu
không? Con thích con vật nào nhất? Vì
sao?
Trò chơi: “Ai nhanh, ai đúng”
Củng cố dặn dò:
-Hát vui
-CN, nhóm, lớp
-Quan sát tranh, nêu ý kiến
-Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
-Đều, trĩu
-CN, tổ, nhóm, bàn
-Vở TV
-Ai chịu khó
Liên hệ giáo dục:
-Các con cần rèn luyện tính cần cù, chịu khó vì đó là đức tính tốt Có tính kiên nhẫn làm việc gì cũng dễ thành công, học tập đạt kết quả tốt và được mọi người yêu mến
Trang 13BÀI 41: iêu - yêu
A MỤC TIÊU:
Giúp HS:
HS đọc và viết được: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý.
Đọc được câu ứng dụng: Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về.
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bé tự giới thiệu.
B HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC.
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
iu – êu
-Đọc: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu, líu lo, chịu
khó, cây nêu, kêu gọi, lều vải, hiu hiu,
khêu đèn
Cây bưởi, cây táo nhà bà đầu sai trĩu
quả
-Viết: Lưỡi rìu, cái phễu.
-Nhận xét
3.Bài dạy:
-iêu – yêu
HOẠT ĐỘNG 1.
*GT vần iêu:
-Xem tranh: diều sáo, giảng từ
-Ghi bảng: diều sáo
-Tiếng nào học rồi?
-Hôm nay ta học kĩ tiếng diều
-Tiếng diều có âm và dấu gì học rồi?
-Đây là vần iêu (Tô màu và ghi lên)
a)Nhận diện vần iêu.
-Giới thiệu âm đôi iê, đọc liền âm iê không
nhấn ở âm nào?
-Hướng dẫn phát âm vần iêu, phân biệt với
vần iu
-Ghép vần iêu, phân tích, đánh vần
-Hát vui
-Phân tích từ
-sáo
-d, \
-Luyện phát âm iê
-Luyện phát âm từng đôi,
CN, tổ, nhóm, bàn
-iêu = iê + u
Trang 14-Đọc trơn
b)Tiếng và từ ngữ khóa:
-Ghép tiếng diều, phân tích, đánh vần
-Đọc trơn
-Luyện đọc
c)Viết chữ:
-iêu: iê nối với u ở đầu nét hất
-diều: d nối iêu ở đầu nét hất, dấu \ trên ê
HOẠT ĐỘNG 2.
*GT vần yêu:
a)Nhận diện vần yêu:
-Thay âm iê = âm yê có vần gì?
-So sánh vần iêu, yêu
Lưu ý: 2 vần iêu, yêu tuy viết khác nhau
nhưng phát âm như nhau Dùng để phân biệt
trong luật chính tả
-Phân biệt, đánh vần
-Đọc trơn
-Luyện đọc
b)Tiếng và từ ngữ khóa:
-Vần yêu cũng chính là tiếng yêu
-Luyện đọc.-Giảng từ yêu quý
c)Viết chữ:
-Yêu: yê nối u ở đầu nét hất
-So sánh lại 2 vần iêu, yêu
-Trước vần iêu luôn có âm đầu, vần yêu có
thể tự tạo thành tiếng, hoặc kết hợp với dấu
thanh tạo thành tiếng
-Đọc bài trên bảng lớp
Nghỉ giữa tiết: Trò chơi.
HOẠT ĐỘNG 3.
*Từ ngữ ứng dụng:
buổi chiều , yêu cầu hiểu bài , già yếu -Giảng từ
Trò chơi: Viết thư.
Củng cố dặn dò:-Xem tranh, chbị học tiết 2.
-iê – u – iêu, iêu
-iêu
-diều = d + iêu + \ -dờ – iêu – diêu - \ - diều, diều
-iêu, diều, diều sáo
-Viết lên không
-Viết bảng con
-yêu
-Giống nhau âm u
-Khác nhau âm đôi iê, yê
-Luyện phá âm vần yêu
-yêu = yê + u
-yê – u – yêu, yêu
-yêu, yêu
-yê, yêu, yêu quý
-Viết lên không
-Viết bảng con
-Ví dụ:
yêu, yếu, yểu … chiếu, biểu, diều … -Luyện đọc CN, tổ, nhóm, bàn không thứ tự
Trang 15TIẾT 2
HOẠT ĐỘNG 1.
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra tiết 1:
-Đọc bài trong SGK, nhận xét, uốn nắn, sửa
sai
3.Bài dạy:
-Luyện tập
HOẠT ĐỘNG 2.
*Câu ứng dụng:
-Tranh vẽ gì? Con chim gì, quả gì?
-Hãy đọc câu ứng dụng dưới tranh
-Tiếng nào có vần vừa học?
-Luyện đọc
HOẠT ĐỘNG 3.
Luyện viết:
-iêu, yêu, diều sáo, yêu quý
Luyện nói:
-Chủ đề gì?
-Đọc tên bài
HOẠT ĐỘNG 4.
Câu hỏi gợi ý:
-Trong tranh vẽ gì?
-Con có biết các bạn trong tranh đang làm gì
không?
-Ai đang tự giới thiệu về mình nhỉ?
-Con hãy tự giới thiệu về mình cho cả lớp
nghe
-Chúng ta sẽ tự giới thiệu về mình cho cả
lớp nghe
-Chúng ta sẽ tự giới thiệu về mình trong
những trường hợp nào?
-Khi giới thiệu chúng ta cần nói những gì?
Trò chơi: Viết tên tranh.
Củng cố dặn dò :
-Học bài, viết bài, làm BTTV
-Xem trước bài 42
-Hát vui
-CN, nhóm, lớp
-Quan sát tranh, nêu ý kiến -Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về
-hiệu, thiều
-CN, tổ, nhóm, bàn
-Vở TV
-Bé tự giới thiệu
-Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Hãy tự trả lời các câu hỏi sau:
-Con tên là gì? Năm nay mấy tuổi?
-Con đang học lớp mấy?
-Cô giáo con tên là gì?
-Nhà con ở đâu? Con có mấy anh chị em?
-Bố mẹ con làm nghề gì?
-Con thích học môn nào nhất? -Con có năng khiếu học môn gì?
-Cá nhân HS xung phong giới thiệu về mình
-Thi đua giữa các tổ
Trang 16BÀI 42: ưu - ươu
A MỤC TIÊU:
Giúp HS:
HS đọc và viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao.
Đọc được câu ứng dụng: Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó
thấy hươu, nai đã ở đấy rồi.
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hổ, Báo, Gấu, Hưu, Nai, Voi.
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh minh họa (hoặc các mẫu vật) các từ ngữ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
C HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC.
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
iêu – yêu
-Đọc: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý, buổi
chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu, giới
thiệu, vải thiều, báo hiệu
Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã
về
-Viết: diều sáo, yêu quý
-Nhận xét
3.Bài dạy:-ưu – ươu
HOẠT ĐỘNG 1.
*GT vần ưu:
-Xem trái lựu, giảng từ
-Ghi bảng: trái lựu
-Tiếng nào học rồi?
-Hôm nay ta học tiếng lựu (ghi lên)
-Tiếng lựu có âm và thanh gì học rồi?
-Đây là vần ưu (tô màu và ghi lên)
a)Nhận diện vần ưu:
-Hướng dẫn phát âm vần ưu
-Ghép vần ưu, phân tích, đánh vần
-Hát vui
-Phân tích từ
-Trái
-l,
-Luyện phát âm từng đôi, tổ, nhóm, bàn
-ưu = ư + u