1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án dạy học Lớp 1 - Tuần 4

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 123,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Kể các âm đã học trong tuần  Giaùo vieân ghi baûng bHoạt động 1: Oân các chữ và âm vừa học  Muïc tieâu: cuûng coá cho hoïc sinh heä thoáng caùc aâm đã học các tiết trước  Giáo viên [r]

Trang 1

Thứ ngày tháng năm 200

Tiếng Việt

Tiết 1: ÂM D - Đ I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Học sinh đọc và viết được d, đ , bò, cỏ và các tiếng ứng dụng

2 Kỹ năng:

 Biết ghép âm, tạo tiếng

 Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

3 Thái độ:

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Bài soạn, bộ chữ, sách, tranh minh họa từ khoá dê, đò

2 Học sinh:

 Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

1 Oån định:

2 Bài cũ: Aâm m - n

 Học sinh đọc : n, m, nơ, me

 Đọc câu: bò bê có cỏ, bò bê no nê

 Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

 Mục tiêu : học sinh nhận ra được âm d , đ từ tiếng

khoá

 Phương pháp: trực quan, đàm thoại

 Hình thức học: Lớp , cá nhân

 ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa

 Giáo viên treo tranh dê – đò và hỏi

 Tranh vẽ gì?

 Trong tiếng dê, đò có âm nào mà ta đã học

 Hôm nay chúng ta sẽ học âm d - đ (ghi tựa)

b) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm d

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ d, biết phát âm và

đánh vần tiếng có âm d

 Phương pháp: Thực hành , đàm thoại

 Hình thức học: Lớp, cá nhân

 ĐDDH : Chữ d mẫu, bộ đồ dùng học tiếng Việt

 Nhận diện chữ

 Hát

 Học sinh đọc cá nhân

 Học sinh quan sát

 Vẽ con dê, đò

 âm e, o đã học

 Học sinh nhắc tựa bài

Trang 2

 Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ d

 Chữ d gồm có nét gì?

 Tìm trong bộ đồ dùng chữ d

 Phát âm đánh vần tiếng

 Giáo viên đọc mẫu d, khi phát âm đầu lưỡi chạm

lợi, hơi thoát ra xát , có tiếng thanh

 Giáo viên : dê: phân tích tiếng dê

 Giáo viên : dờ- ê - dê

 Hướng dẫn viết:

 Giáo viên đính chữ d mẫu lên bảng

 Chữ d gồm có nét gì?

 Chữ d cao mấy đơn vị

 Giáo viên viết mẫu

c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm đ

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ đ, biết phát âm và

đánh vần tiếng có âm đ

 Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm d

 đ gồm 3 nét , nét cong hở phải, nét móc ngược,

nét ngang

 So sánh d- đ

 Giống nhau: đều có d

 Khác nhau: d không có nét ngang, đ có thêm nét

ngang

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

 Mục tiêu: học sinh đọc được tiếng, từ ứng dụng có

các âm đã học

 Phương pháp : Thực hành , trực quan

 Hình thức học: lớp, cá nhân

 ĐDDH: bộ đồ dùng tiếng Việt

 Lấy bộ đồ dùng ghép d, đ với các âm đã học để

tạo thành tiếng mới

 Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc: da, do

, de , đa , đo , đe , da dê , đi bộ

 Nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

 Gồm 2 nét: nét cong hở phải, nét móc ngược

 Học sinh thực hiện

 Học sinh đọc lớp, cá nhân

 d: đứng trước; ê đứng sau

 Học sinh đọc cá nhân

 Học sinh quan sát

 Nét cong hở phải, nét móc ngược

 Cao 2 đơn vị

 Học sinh viết trên không, bảng con

 Học sinh ghép

 Học sinh nêu tiếng ghép được

 Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp

Trang 3

Thứ ngày tháng năm 200

Tiếng việt Tiết 2 : ÂM D - Đ

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Đọc được câu ứng dụng dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi be, lá đa

2 Kỹ năng:

 Đọc trơn, nhanh, đúng

 Biết dựa vào tranh để nói thành câu với chủ đề

 Viết đúng quy trình và viết đẹp chữ d, đ

3 Thái độ:

 Rèn chữ để rèn nết người

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Chữ mẫu d, đ

 Tranh sách giáo khoa trang 31

2 Học sinh:

 Vở viết in

 Sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

 Mục tiêu: phát âm chính xác, học sinh đọc được

bài ở sách giáo khoa

 Phương pháp: trực quan, đàm thoại, luyện tập

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Sách giáo khoa , tranh vẽ ở SGK

 Giáo viên đọc mẫu và hướng dẫn đọc

+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh

+ Đọc từ , tiếng ứng dụng

 Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh vẽ gì?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng

b) Hoạt động 2: Luyện viết

 Mục tiêu: Học sinh viết đúng quy trình đều nét,

con chữ d, đ, dê, đò

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải , luyện tập

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Sách giáo khoa, bảng kẻ ô li

 Học sinh lắng nghe

 Học sinh luyện đọc cá nhân

 Học sinh nêu

 Học sinh luyện đọc

Trang 4

 Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viết

 Viết dê : viết d lia bút nối với âm ê

 Viết đò: viết đ lia bút nối với âm o, nhấc bút viết

dấu huyền trên o

 Giáo viên nhận xét phần luyện viết

e) Hoạt động 3: Luyện nói

 Mục tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh

theo chủ đề

 Phương pháp: Trực quan, đàm thoại , luyện tập

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Sách giáo khoa, tranh vẽ vó bè

 Giáo viên treo tranh

 Trong tranh em thấy gì?

 Các đồ vật đó là gì của em ?

 Em biết loại bi nào

 Em có biêt bắt dế không ?

 Vì sao các lá đa lại cắt ?

3 Củng cố-Tổng kết

 Phương pháp: trò chơi, thi đua

 Giáo viên đưa bảng cho học sinh đọc: bộ da dê,

dì đi bộ, bé có dế

 Nhận xét

4 Dặn dò:

 Nhận xét lớp học

 Tìm chữ vừa học ở sách báo

 Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế tiếp

 Học sinh nhắc lại

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh viết ở vở viết in

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Đồ chơi

 Học sinh nêu

 Học sinh nêu

 Học sinh nêu

 Giáo viên chọn học sinh có số thứ tự là 10

 Lớp hát

 Từng học sinh đếm, em nào có số 10 thì đọc

Thứ ngày tháng năm 200

Toán

DẤU BẰNG

I) Mục tiêu:

1.Kiến thức:

 Giúp học sinh nhận biết sự bằng nhau, mỗi số bằng chính số đó

2.Kỹ năng:

Trang 5

 Học sinh biết sử dụng từ “bằng nhau” , dùng dấu “=” khi so sánh các số

3.Thái độ:

 Học sinh yêu thích học Toán

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

 Các mô hình đồ vật

2.Học sinh :

 Vở bài tập

III) Các hoạt dộng dạy và học:

1 Ổn định :

2 Bài cũ: Luyện tập

 Viết cho cô dấu bé

 Viết cho cô dấu lớn

 Làm bảng con

5  3

3  2

4  2

4  3

 Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu :

 Cho cô biết có mấy cái bàn của cô ngồi

 Có mấy các ghế cô ngồi

 Vậy khi so sánh 1 cái ghế và một cái bàn ta

phải sử dụng dấu gì ? Hôm nay ta học dấu bằng

b) Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bằng nhau

 Mục tiêu: Học sinh nhận biết quan hệ bằng nhau

 Phương pháp : Trực quan, giảng giải

 Hình thức học : Lớp, cá nhân

 ĐDDH : Mẫu vật hươu, cây, sách giáo khoa

 Giáo viên treo tranh

 Trong tranh có mấy con hươu

 Có mấy khóm cây

 Vậy cứ mỗi 1 con hươu thì có mấy khóm cây?

 Vậy ta nói số hươu bằng số khóm cây : Ta có 3

bằng 3

 Ta có 3 chấm tròn xanh, có 3 chấm tròn trắng,

vậy cứ 1 chấm tròn xanh lại có mấy chấm tròn

trắng

 Vậy số chấm tròn xanh bằng số chấm tròn trắng

và ngựơc lại : Ta có 3 bằng 3

 Hát

 Học sinh viết bảng con >

>

>

>

 Có 1 cái

 Có 1 cái

 Học sinh nhắc lại tựa bài

 Học sinh quan sát

 Có 3 con

 Có 3 khóm

 Có 1

 Học sinh nhắc lại

 Có 1

 Học sinh nhắc lại 3 bằng 3

Trang 6

 Ba bằng ba viết như sau : 3 = 3

 Dấu “=” đọc là bằng

 Chỉ vào : 3 = 3

 Tương tự 4 = 4 ; 2 = 2

 Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên chúng

bằng nhau

c) Hoạt động 2: Thực hành

 Mục tiêu : Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu = khi

so so sánh các số

 Phương pháp : Luyện tập

 Hình thức học : Cá nhân, lớp

 ĐDDH : Sách giáo khoa , tranh vẽ ở sách giáo

khoa

 Bài 1 : Viết dấu = , lưu ý học sinh viết dấu bằng

vào giữa hai số

 Bài 2 : Điền dấu

 Bài 3 : Viết dấu thích hợp vào ô trống

 Bài 4 : Ghi kết qủa so sánh

4 Củng cố:

 Trò chơi: Thi đua

 Các em sẽ lấy số hoa qủa theo yêu cầu và so

sánh số hoa qủa đó

 5 bông hoa

 5 qủa lê

5 Dặn dò:

 Tìm và so sánh các vật có số lượng bằng nhau

 Học sinh đọc 3 bằng 3

 Nhận xét rồi nêu kết qủa nhận xét bằng kí hiệu vào ô trống

 Học sinh nêu cách làm

 Học sinh so sánh số hình vuông , hình tròn

 Lớp chia thành 4 đội thi đua

 Nhận xét

 Tuyên dương

 Rút kinh nghiệm :

Giáo viên chủ nhiệm

Trang 7

Thứ ngày tháng năm 200

Tiếng Việt

Tiết 1: ÂM T - TH

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Học sinh đọc và viết được t, th ,tổ , thỏ và các tiếng có âm đã học

2 Kỹ năng:

 Biết ghép âm tạo tiếng

 Viết đúng mẫu, đều nét đẹp

3 Thái độ:

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Tranh minh học từ khoá: tổ , thỏ

 Bài soạn, bộ đồ dùng tiếng việt

2 Học sinh:

 Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: âm d-đ

 Đọc tựa bài, từ dưới tranh

 Đọc trang phải

 Giáo viên đọc d-dê , đ-đò

 Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu :

 Mục Tiêu: học sinh nhận ra được âm t , th từ tiếng

khoá

 Phương pháp: trực quan, đàm thoại

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Tranhvẽ ở SGK

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

 Tranh vẽ gì ?

 Trong tiếng tổ, thỏ có âm gì mình đã học rồi

 Giáo viên đọc mẫu t, tổ , th , thỏ

 Giáo viên ghi tựa bài

b) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm t

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ t, biết cách phát

âm và đánh vần tiếng có âm t

 Phương pháp: Thực hành , đàm thoại, giảng giải

 Hát

 Học sinh đọc theo yêu cầu

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh quan sát

 Tranh vẽ tổ , thỏ

 Có âm ô , o đã học rồi

 Học sinh đọc lớp , đọc cá nhân

Trang 8

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Tranhvẽ ở SGK

 Nhận diện chữ:

 Giáo viên viết chữ t

 Chữ t gồm những nét nào ?

 Tìm chữ t trong bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên phát âm t

 Khi phát âm đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra,

không có tiếng thanh

 Giáo viên ghi: tổ

 Trong tiếng tổ chữ nào đứng trước, chữ nào đứng

sau?

 giáo viên đọc: tờ-ô-tô-hỏi-tổ

 Hướng dẫn viết:

 t gồm nét gì ?

 Chữ t cao mấy đơn vị?

 Khi viết t , đặt bút trên dường kẻ 3 viết nét xiên

phải, lia bút nối với nét móc ngược, nhấc bút viết nét

ngang

c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm th

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ th, biết phát âm và

đánh vần tiếng có âm th

 Quy trình tương tự như âm t

 th: đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra, không có tiếng

thanh

 So sánh t và th

 th khi phát âm miệng mở rộng trung bình, môi

không tròn

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dung

 Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có t, th và đọc trơn

nhanh tiếng vừa ghép

 Phương pháp: thực hành, trực quan

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: bộ đồ dùng tiếng việt

 Lấy bộ đồ dùng ghép t, th với các âm đã học

 Giáo viên ghi từ luyện đọc: to, tơ, ta, tho, thơ, tha,

tivi, thợ mỏ

 Học sinh quan sát

 Chữ t gồm có nét xiên phải, nét móc ngược, nét ngang

 Học sinh thực hiện

 Học sinh nhận xét cách phát âm của cô

 Học sinh đọc cá nhân: t

 Chữ t đứng trước, ô đứng sau

 Học sinh đọc cá nhân , lớp

 Học sinh nêu

 Cao 1.25 đơn vị

 Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con

 Học sinh phát âm cá nhân, tổ , lớp

 Học sinh ghép và nêu

 Học sinh luyện đọc, cá

Trang 9

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

nhân , lớp

 Đọc toàn bài

Thứ ngày tháng năm 200

Tiếng Việt

Tiết 2 : ÂM T - TH

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Đọc được câu ưng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ

 Nói được thành câu có chủ đề : ổ, tổ

2 Kỹ năng:

 Đọc trơn, nhanh, dúng câu

 Biết dựa vào tranh để nói được thành câu với chủ ổ, tổ

3 Thái độ:

 Rèn chữ để rèn nết người

 Tự tin trong giao tiếp

II) II/Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Chữ mẫu t, th

 Tranh vẽ sách giáo khoa trang 33

2 Học sinh:

 Vở viết in, sách giáo khoa

III) III/ hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc SGK

 Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng, phát âm chính xác

 Phương pháp: Trực quan, luyện tập

 Hình thức học: cá nhân, lớp

 ĐDDH: Tranh vẽ ở SGK

 Giáo viên đọc trang trái và trang phải

 Giáo viên treo tranh

 Tranh vẽ ai, làm gì?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé

thả cá cờ

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

 Hát

 Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh luyện đọc cá nhân

Trang 10

b) Hoạt động 2: Luyện viết

 Muc Tiêu : viết đúng nét, đúng chiều cao con chữ,

đều, đẹp

 Phương pháp : Trực quan , giảng giải, thực hành

 Hình thức học : Lớp , cá nhân

 ĐDDH: Bảng kẻ ô li, sách giáo khoa

 Nhắc lại tư thế ngồi viết

 t: đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết nét xiên phải, lia

bút viết nét móc ngược, nhấc bút viết nét ngang

 tổ: đặt bút đường kẻ 2 viết nét xiên phải, lia bút

viết nét móc ngược, lia bút viết o, nhấc bút viết nét

ngang và dấu mũ, thanh hỏi trên đầu âm ô

 Tương tự với: th, thỏ

 Giáo viên chấm tập

c) Hoạt động 3: Luyên nói

 Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh

theo chủ đề ổ, tổ

 Phương pháp: Quan sát, đàm thoại, thực hành

 Hình thức học: cá nhân

 ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa

 Giáo viên treo tranh

 Con gì có ổ ?

 Con gì có tổ ?

 Con vật có ổ, tổ, con người ở đâu?

 Em có nên phá tổ chim, ổ gà không tại sao ?

3 Củng cố:

 Mục tiêu: củng cố cách ghép âm tạo tiếng

 Phương pháp: trò chơi, thi đua ai nhanh hơn

 Cho học sinh xung phong tạo tiếng mới các âm

đã học

 Sau 1 bài hát em nào có nhiều tiếng sẽ thắng

 Nhận xét

4 Dặn dò:

 Đọc các tiềng, từ có âm đã học ở sách báo

 Chuẩn bị bài ôn tập

 Học sinh nêu

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh viết vở

 Học sinh quan sát

 Học sinh : con gà

 Học sinh : con chim

 Con người ở nhà

 Học sinh nêu

 Học sinh xung phong lên tạo tiếng

 Học sinh hát

 Tuyên dương bạn nào làm nhanh đúng

Trang 11

Thứ ngày tháng năm 200

Toán

LUYỆN TẬP

I) Mục tiêu:

1.Kiến thức:

 Giúp học sinh củng cố về khái niệm ban đầu về bằng nhau

 So sánh các số trong phạm vi 5

2.Kỹ năng:

 Rèn học sinh sử dụng thành thạo các dấu lớn hơn , bé hơn, bằng nhau

3.Thái độ:

 Học sinh yêu thích học Toán

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

 Vở bài tập

2.Học sinh :

 Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt dộng dạy và học:

1 ổn định:

2 giới thiệu : luyện tập

3 Các hoạt động:

a) Hoạt động 1: Oân các kiến thức cũ

 Mục tiêu: Củng cố cho học sinh về khái niệm

bằnh nhau , so sánh các số trong phạm vi 5

 Phương pháp : Trực quan, đàm thoại

 Hình thức học : Lớp, cánhân

 ĐDDH : Bộ đồ dùng học toán, hoa đúng, sai

 Lấy trong bộ đồ dùng số 4 , số 5

 Em hãy so sánh hai số đó

 Lấy cho cô số 5, dấu lớn, tìm cho cô các số

nhỏ hơn 5

 Trò chơi đúng sai

 Khi cô đọc một bài toán dứt lời cô gõ thước nếu

thấy đúng em giơ thẻ Đ còn nếu sai em giơ thẻ S

b) Hoạt động 2: Luyện tập

 Mục tiêu : Sử dụng thành thạo các dấu lớn hơn,

bé hơn, bằng nhau

 Phương pháp : Luyện tập

 Hình thức học : Cá nhân, lớp

 ĐDDH : Sách giáo khoa , tranh vẽ ở sách giáo

khoa

 Hát

 Học sinh quan sát

 4 < 5

 5 > 4,3,2,1

 Cả lớp nghe và nhận xét kết qủa bằng hoa đúng sai

Trang 12

 Bài 1 : điền dấu thích hợp vào ô trống

 Giáo viên sửa bài

 Bài 2 : Điền dấu

 Bài 3 : Lựa chọn số hình vuông màu trắng, màu

xanh sao cho sau khi thêm , ta được số hình vuông

bằng nhau

 Giáo viên chấm vở

4 Củng cố:

 Mục tiêu : so sánh các số trong phạm vi 5 một

cách thành thạo, chín xác

 Thi đua 3 tổ Mỗi tổ có 2 nhóm mẫu vật

+ Em hãy điền số và dùng dấu lớn hơn, bé hơn

, bằng nhau để so sánh

5 Dặn dò:

 Về nhà xem lại các bài vừa làm

 Làm lại các bài vào bảng con

 Học sinh nêu cách làm

 Học sinh làm bài

 Học sinh đọc kết qủa bài làm

 Học sinh xem tranh mẫu nêu cách làm

 Học sinh làm bài

 Học sinh làm bài

 Học sinh sửa bài

 Tồ nào nhanh đúng sẽ thắng

Thứ ngày tháng năm 200

Đạo Đức GỌN GÀNG – SẠCH SẼ (T2)

I) Muc Tiêu :

1 Kiến Thức :

 Củng cố lại kiến thức ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

 Học sinh biết ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

2 Kỹ Năng :

 Học sinh biết cách ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

3 Thái độ :

 Giáo dục học sinh có ý thức biết giữ vệ sinh cá nhân sạch sẽ

II) Chuẩn Bị

1 Giáo viên:

 Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa

 Bài hát rửa mặt như mèo

2 Học sinh:

 Vở bài tập đạo đức

III) Các hoạt động dạy và học

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w