Đa giác - đa giác đều I Môc tiªu: Học sinh nắm được khái niệm đa lồi, đa giác đều, biết cách tính tổng, số đo các góc đa gi¸c.. Vẽ được và nhận biếtđược 1 số đa giác lồi, đềuvà vẽ các tr[r]
Trang 1Chương ii - đa giác diện tích đa giác
Ngày dạy: / 11 / 2010
Tiết 26 Đa giác - đa giác đều
I Mục tiêu:
Học sinh nắm khái niệm đa lồi, đa giác đều, biết cách tính tổng, số đo các góc đa giác
Vẽ và nhận ( 1 số đa giác lồi, đềuvà vẽ các trục đối xứng
Rèn tính cẩn thận, kiên trì trong vẽ hình
II Chuẩn bị: Bảng phụ, máy chiếu, ? đo góc, ? đo đoạn thẳng.
III Tiến trình lên lớp:
Hoạt động 1(5 ’) Kiểm tra giới thiệu nội dung chương II
Nêu định nghĩa tứ giác và tứ giác lồi
Giới thiệu nội dung F II Yêu cầu của F
Hoạt động 2(12’): Khái niệm về đa giác
Giáo viên treo bảng phụ vẽ hình
112,113,114,115,116,117 học sinh quan sát
từ ?1 hãy phát biểu định nghĩa đa giác lồi
( nhắc lại định nghĩa ở sgk)
Tại sao ở hình 112,114,113 không phải là đa
giác lồi?
( Đa giác không cùng nằm trên một mặt
phẳng với bờ là bất kỳ cạnh nào của đa giác)
Học sinh thức hiện ?3
Gviên chốt lại
Khái niệm về đa giác Các hình 112,113,114,115,116,117 là các
đa giác vì các cạnh của nó cắt nhau tại một
điểm không nằm trên cạnh
Còn hình 118 không phải là hình đa giác vì
E thuộc cạnh AD Các đa giác ở hình 115,116,117 là các đa giác đều
Định nghĩa: (SGK)
Đa giác ABCDE là ngủ giác
Có : AB,BC,CD, DE, EA là các cạnh
A, B, C, D, E là các đỉnh
A, B, C, D, Eˆ ˆ ˆ ˆ ˆ là các góc Các dỉnh Avà B kề nhau Các \ chéo:AC,BE CF, AD, BD M,N là các điểm nằm trong đa giác
R là điểm nằm ngoài đa giác
Đa giác có n 3cạnh gọi hình n cạnh
Ví dụ: 6 cạnh gọi là lục giác,5cạnh gọi là ngũ giác v v
Hoạt động 3(22’):2/Đa giác đều công thức tính tổng số đo các góc của đa giác
Giáo viên treo bảng phụ có vẽ hình
A
B
C
D E
Lop7.net
Trang 2Học sinh quan sát hình 120a,b,c,d đo các
cạnh ,các góc của các đa giác từ đó nêu định
nghĩa đa giác đều
Học sinh vẽ các trục đối xứng, tâm đối
xứng, các \ chéo
Học sinh làm bài tập số 4
Cho học sinh thảo luận nhóm, cử đại diện
trình bày cách tính
Giáo viên treo bảng phụ, gợi ý cho học sinh
tính số cạnh ,số \ chéo từ một điểm,số
tam giác tạo thành, tổng số đo các góc, rồi
tính số đo mỗi góc của đa giác đều
Từ đó nêu cách tính số đo của một góc của
đa giác đều
áp dụng để tính số đo mỗi góc của ngũ giác
đều, lục giác đều
2/Đa giác đều
Tam giác đều
Tứ giác đều
Ngũ giác đều
Lục giác đều
Định nghĩa: SGK Công thức tính số đo các góc của một đa giác
Tứ giác
ngũ giác
Lục giác
n giác
Số
\
chéo từ 1đỉnh
Số tam giác tạo thành
Tổng
số đo các góc
2.180 0
=3600
3.180 0
=5400
4.180 0
=
7200
(n-2)1800
Số đo một góc của n giác đầu là:
n
2).180
áp dung tính số đo góc của ngủ giác đều là: ( 5-2).1800: 5 = 1080
Số đo mỗi góc của lục giác đều là:
(6-2).1800: 6 = 1200
Hoạt động 4 (3’)Hướng dẫn về nhà:
Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi hiểu đa giác đều
Làm các bài tập 2,3 Sgk.Cần vận dụng cách tính số đo của một góccủa đa giác đều
Đọc kỹ Đ2 nắm >F pháp tính diện tích đa giác nhờ các công thức tính diện tích đã học
Lop7.net