- Hãy đọc câu ứng dụng dưới bức tranh.. LuyÖn viÕt vµo vë tËp viÕt.[r]
Trang 1Tuần 4
Ngày soạn: 27 9 2008
Học vần:
Bài 13: n - m
I.Mục tiêu:
Đọc và viết được ; n- m- nơ - me
Đọc được các từ ngữ ứng dụng, câu ứng dụng: no- nô- nơ; mo- mô- mơ; ca nô, bó mạ; bò bê có cỏ, bò bê no nê
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bố mẹ,ba má
II.Chuẩn bị:
Bộ đồ dùng học Tiếng Việt
III.Lên lớp:
Tiết 1:
A Bài cũ.
- Đọc bảng con: i, a, bi, cá, ba lô, bi
ve, vở ô li, bé hà
- Đọc bài sgk
- Nhận xét cho điểm
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài: n- m.
- Gv cầm nơ trên tay và hỏi:
? Cô có cái gì dây
? Nơ dùng để làm gì
? Trong tiếng nơ âm nào đã học
- Hôm nay cô dạy với các em chữ ghi
âm mới : n
- Gv gài bảng
a Nhận diện chữ.
- Chữ n in trên bảng cô viết gồm một
nét sổ thẳng và một nét móc xuôi
- Chữ n viết thường gồm một nét móc
xuôi và một nét móc hai đầu
- Hãy tìm cho cô chữ n trong bộ chữ
- GV đọc mẫu: nờ
- Gv hướng dẫn phát âm
- Gọi Hs đọc
b Ghép tiếng.
- Đọc nối tiếp
- 2 - 3 em đọc
- Cái nơ
- Gài đầu
- Âm ơ
- 3, 4 Hs đọc
- Hs tìm và gài bảng
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
Trang 2? Có âm n muốn có tiếng nơ ta làm
như thế nào
- Gv và Hs gài bảng
- Hãy nêu cách ghép tiếng nơ
- Đọc mẫu: nờ - ơ- nơ
- Đọc: nơ
- Đọc cả sơ đồ
* Dạy chữ m:
( Quy trình tương tự chữ n )
- So sánh chữ n và chữ m
* Giải lao giữa giờ
c Luyện đọc từ ứng dụng.
- Gài bảng từ ứng dụng
- Yêu cầu Hs đọc thầm, Gv chỉ
? Hãy tìm các tiếng chứa âm vừa học
? Phân tích tiếng nô, mơ
- Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ
- Gọi Hs đọc lại cả bài
? Cô vừa dạy chúng ta âm gì mới
d Luyện viết bảng con.
- Gv viết mẫu, nêu quy trình viết
- Hd Hs cách viết
- Gv và Hs cùng viết vào không trung
- Gv nhận xét sửa sai
- Muốn có tiếng nơ ta thêm âm ơ sau âm n
- Lấy và gài bảng
- Gồm có 2 âm: Âm n đứng trước, âm ơ
đứng sau
- cá nhân, nhóm đọc
- Cá nhân, lớp đọc
- Giống: Đều có nét móc xuôi
- Khác: m có nhiều hơn n một nét móc xuôi
- cả lớp đọc thầm
- Lên bảng gạch chân
- Tiếng nô gồm có 2 âm Âm n đứng trước , âm ơ đứng sau
- Cá nhân, lớp đọc
- Âm n, m
Tiết 2.
3 Luyện tập.
a Luyện đọc.
- Chỉ bảng yêu cầu Hs luyện đọc
- Sau mỗi em đọc có uốn nắn sửa sai
- Đọc SGK
b Luyện đọc câu ứng dụng.
- Yêu cầu Hs quan sát tranh
? Tranh vẽ gì
- Hãy đọc câu ứng dụng dưới bức
tranh
? Tìm tiếng chứa âm vừa học trong
câu ứng dụng
- 5 - 6 Hs đọc
- 4 - 6 em đọc
- Thảo luẩntả lời câu hỏi
- Bò mẹ và bò con đang ăn cỏ
- 4 - 5 em đọc
- Tiếng no, nê có chứa âm n
Trang 3- đọc mẫu
c Luyện viết vào vở tập viết.
- Gọi Hs đọc bài viết ở vở
- Hướng dẫn Hs quan sát chữ mẫu
- Nêu lại quy trình viết
- Xuống từng bàn để hướng dẫn thêm
d Luyện nói.
? Chủ đề luyện nói ngày hôm nay là
gì,
? ở quê em người sinh ra mình gọi là
gì
? Còn có cách gọi nào khác?
? Nhà em có mấy anh chị, em là thứ
mấy
? Bố mẹ em làm nghề gì? Hàng ngày
bố mệ em thường làm gì để giúp đỡ và
chăm sóc các con học tập
? Em có yêu bố mẹ không? Vì sao?
? Em làm gì để bố mẹ vui lòng
? Em biết bài hát nào về bố mẹ
không
IV Củng cố dặn dò
- Đọc lại bài
- Thi tìm tiếng có âm vừa học
- Nhận xét giờ học
- 1 Hs đọc
- Đọc tư thế ngồi viết
Bố mẹ, ba má
- Bầm, u, tía, bủ
- Hs trả lời
- Bài cả nhà thương nhau
- na, nề ,níu, mo , má, mỏng
Rút kinh nghiệm
Toán Bằng nhau- dấu bằng.
I Mục tiêu
Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng, biết mỗi ssố luôn bằng chính nó
Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu bằng để so sánh số lượng
II Chuẩn bị
Các đồ vật có số lượng bằng nhau
III Lên lớp
A Bài cũ.
- Gọi Hs lên bảng làm bài tập2 SGK
- Nhận xét
- Hs làm bài
- Hs khác nhận xét
Trang 4B Bài mới.
1 Giới thiệu bài: Bằng nhau.
2 Nhận biết quan hệ bằng nhau.
- Cô có 3 bông hoa và 3 cái lọ Bạn
nào hãy so sánh cho cô xem số hoa và số
lọ như thế nào? Tại sao?
a Giới thiệu 4 = 4
- Chúng ta đã biết 3 = 3 Vậy 4 = 4 có
đúng không? Vì sao?
b Đính tranh như SGK lên bảng để
nối và rút ra kết luận.
? Ta viết 4 = 4 như thế nào
- Viết mẫu 4 = 4( viết số 4 rồi viết
tiếp dấu bằng tiếp theo lại viết số 4)
? Vậy 2 có bằng 2 không
5 = 5?
- Dấu = ta gọi là dấu bằng gồm 2 nét
song song ngắn nằm ngang bằng nhau
- Mỗi số bằng chính nó và ngược lại
3 Luyện tập.
Bài 1( 22): Nêu yêu cầu bài tập.
- Cả lớp quan sát viết bài vào vở bài
tập
Quan sát uốn nắn Hs viết, sửa sai
Bài 2(22): Nêu yêu cầu.
? Hình đầu tiên có 5 chấm trắng và 5
chấm đen ta nói như thế nào
3 = 3
- Số hoa và số lọ bằng nhau, vì 1 bông hoa cắm vào 1 cái lọ thì không thừa ra cái lọ nào và cũng không thừa ra bông hoa nào
- Đúng Vì cứ 1 thìa cho vào 1 cốc, không thừa ra cái cốc hay cái thìa nào 4 cái cốc bỏ vào đố là 4 cái thìa
- Nối 1 ô xanh với 1 ô trắng không có ô nào thừa ra ta nói 4 = 4
- Quan sát Gv viết mẫu
- Cả lớp viết bảng con: 4 = 4
2 = 2
5 = 5
- Đọc : dấu bằng
1 = 1, 2 = 2, 3 = 3, 4 = 4
Viết dấu bằng.
- Viết từng dòng theo mẫu
Viết theo mẫu.
Trang 5
- Tương tự Hs làm tiếp các phần còn
lại
- Nhận xét
Bài 3(23): Nêu yêu cầu bài tập.
- Gọi 2 Hs lên bảng làm bài tập
- Chữa bài và nhận xét
Bài 4(23) Nêu yêu cầu.
- Cách làm tương tự bài 2
IV Củng cố, dặn dò
- Hai số giống nhau thì như thế nào?
- Về nhà làm bài tập
- Nhận xét giờ học
So sánh các nhóm đồ vật với nhau rồi ghi kết quả vào ô trống
- Số chấm trắng và số chấm đen bằng nhau 5 = 5
- 2 Hs lên bảng làm
- Báo cáo kết quả
Điền số thích hợp vào ô trống.
5 4 1 2 1 1
3 3 2 1 3 4
2 5 2 2 3 2
- Cả lớp làm vào vở bài tập
- Đổi chéo vở kiểm tra
- Hs tự làm vào vở
Viết theo mẫu.
-Hs đổi chéo vở kiểm tra
Đạo đức Gọn gàng sạch sẽ ( tiết 2)
I Mục tiêu:
Hs thực hiện được nếp sống giữ vệ sinh cá nhân, giữ quần áo gọn gàng sạch sẽ
ở nhà cũng như ở trường
II Chuẩn bị
Vở bài tập đạo đức 1
4 > 3
4 < 5
Trang 6III Lên lớp.
A Bài cũ.
? Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ có tác
dụng gì
? Em đã làm gì để có cách ăn mặc
gọn gàng sạch sẽ
- Nhận xét ghi điểm
B Bài mới.
Hoạt động 1: Hát bài " Rửa mặt như
mèo".
- Gv bắt nhịp cho cả lớp cùng hát
? Bạn mèo trong bài hát có sạch
không ? Vì sao em biết?
? Rửa mặt không sạch như mèo có
tác hại gì
Hàng ngày các em phải làm vệ
sinh cá nhân ăn ở sạch sẽ để mội
người khỏi cười chê.
Hoạt động 2: Kể về việc mình đã thực
hiện ăn mặc gọn gàng sạch sẽ.
- Chọn một số em ăn mặc gọn gàng
sạch sẽ Nói cho cả lớp biết mình đã
thực hiện ăn mặc gọn gàng sạch sẽ như
thế nào?
- Nhận xét , tuyên dương Hs gọn
gàng
Hoạt động 3: Làm bài tập 3.
- Cả lớp quan sát tranh- Trả lời câu
hỏi
? ở từng tranh các bạn đang làm gì?
Các em cần làm như bạn nào? Tại sao?
Hàng ngày các bạn cần làm như
bạn trong tranh1, 4, 3, 5, 7, 8 để
có đầu tóc gọn gàng, sạch sẽ.
IV Củng cố, dặn dò
- Đọc ghi nhớ cuối bài
-Thực hành ăn mặc gọn gàng sạch
sẽ
- 2 Hs trả lời
- Hs nnhận xét, bổ sung
- Không sạch vì lấy tay rửa mặt
- Bẩn xấu , mọi người cười chê lại còn bị
đau mắt
- Lần lượt từng em trình bày hằng ngày em đẫ tắm , rửa, gội đầu , chải tóc như thế nào?
- Cả lớp thảo luận
- Từng cặp Hs trả lời trước lớp
- Hs khác nhận xét bổ sung
Trang 7Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 28 9.2008
Học vần:
Bài 14: d -đ
I.Mục tiêu:
Đọc và viết được ; d- đ , dê, đò
Đọc được các từ ngữ ứng dụng, câu ứng dụng:
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
II.Chuẩn bị:
Bộ đồ dùng học tiếng việt
III.Lên lớp:
Tiết 1:
A Bài cũ.
- Đọc bảng con: n, m nơ, me, bò
bê có cỏ , bò bê no nê
- Đọc bài sgk
- Nhận xét cho điểm
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài: d- đ.
? Tranh vẽ gì
- Gv ghi tiếng dê lên bảng gọi Hs
đọc
? Trong tiếng dê âm nào đã học
- Hôm nay cô dạy các em chữ ghi
âm mới :d
- Gv gài bảng
2 Dạy âm và chữ ghi âm.
a Âm d có đặc điểm gì?
_ Quan sát nhận xét
- Hãy tìm cho cô chữ d trong bộ
chữ
- GV đọc mẫu: dờ
- Gv hướng dẫn phát âm
- Đọc nối tiếp
- 2 - 3 em đọc
- Đàn dê
- 4 - 5 Hs đọc
- Âm ê
- 3, 4 Hs đọc
- Hs tìm và gài bảng
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
Trang 8- Gọi Hs đọc.
b Ghép tiếng.
? Có âm d muốn có tiếng dê ta làm
như thế nào
- Gv và Hs gài bảng
- Hãy nêu cách ghép tiếng dê
- Đọc mẫu: dờ- ê- dê
- Đọc: dê
- Đọc cả sơ đồ
* Dạy chữ đ:
( Quy trình tương tự chữ d )
- So sánh chữ d và chữ đ
* Giải lao giữa giờ
c Luyện đọc từ ứng dụng.
- Gài bảng từ ứng dụng
- Yêu cầu Hs đọc thầm, Gv chỉ
? Hãy tìm các tiếng chứa âm vừa
học
? Phân tích tiếng da, đi
- Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ
- Gọi Hs đọc lại cả bài
? Cô vừa dạy chúng ta âm gì mới
d Luyện viết bảng con.
- Gv viết mẫu, nêu quy trình viết
- Hd Hs cách viết
- Gv và Hs cùng viết vào không
trung
- Gv nhận xét sửa sai
- Muốn có tiếng dê ta thêm âm ê sau âm d
- Lấy và gài bảng
- Gồm có 2 âm: Âm d đứng trước, âm ê
đứng sau
- cá nhân, nhóm đọc
- Cá nhân, lớp đọc
- Giống: Đều có d
- Khác: đ có một dấu gạch ngang
- cả lớp đọc thầm
- Lên bảng gạch chân
- Tiếng đi, từ da dê
- Da: Âm d đứng trước, âm a đứng sau
- Cá nhân, lớp đọc
- Âm d, đ
Tiết 2.
3 Luyện tập.
a Luyện đọc.
- Chỉ bảng yêu cầu Hs luyện đọc
- Sau mỗi em đọc có uốn nắn sửa
sai
- Đọc SGK
b Luyện đọc câu ứng dụng.
- Yêu cầu Hs quan sát tranh
? Tranh vẽ gì
- 5 - 6 Hs đọc
- 4 - 6 em đọc
- Thảo luẩn trả lời câu hỏi
- Mẹ dắt tay bé đi bộ, vẫy tay chào người
Trang 9- Hãy đọc câu ứng dụng dưới bức
tranh
? Tìm tiếng chứa âm vừa học trong
câu ứng dụng
- đọc mẫu
c Luyện viết vào vở tập viết.
- Gọi Hs đọc bài viết ở vở
- Hướng dẫn Hs quan sát chữ mẫu
- Nêu lại quy trình viết
- Xuống từng bàn để hướng dẫn
thêm
d Luyện nói.
? Chủ đề luyện nói ngày hôm nay là
gì,
? Em nhìn thấy dế bao giờ chưa? Dế
sống ở đâu, ăn gì?
Cá cờ sống ở đâu, có màu gì?
? Em có biết lá đa bị cắt trong tranh
là trò chơi gì không?
? Đây là đồ chơi của con trẻ , đừng
quá mải chơi mà quên nhiệm vụ học tập
IV Củng cố dặn dò
- Đọc lại bài
- Thi tìm tiếng có âm vừa học
- Nhận xét giờ học
đi đò
- 4 - 5 em đọc
- Tiếng dì, đi, đò có chứa âm d, đ
- 1 Hs đọc
- Đọc tư thế ngồi viết
dế, cá cờ, bi ve, lá đa.
- Sống dưới đất, ăn cỏ
- Sống dưới nước, ăn cỏ
- Trâu lá đa
- dò, dễ, dang tay, di chuyển
- đắp , đun, đống, đẩy, đo, đã
Rút kinh nghiệm
Toán Luyện tập.
I Mục tiêu:
Củng cố khái niệm bằng nhau
So sánh các số trong phạm vi 5, cách sử dụng các từ, dấu >, < , = để đodcj và ghi kết quả
II Chuẩn bị:
Phiếu bài tập
Trang 10III Lên lớp.
A Bài cũ.
- Gọi 2 Hs lên bảng điền dấu thích
hợp vào ô trống
- Dưới lớp làm vào nháp
- Nhận xét cho điểm
B Bài mới: Luyện tập.
1 Hướng dẫn Hs làm bài
Bài 1: Hs Nêu yêu cầu bài tập.
- Nêu cách làm
- Cả lớp làm bài
- Chữa bài
? Các số được so sánh ở 2 dòng đầu
có gì giống nhau? Kết quả thế nào?
2 < 3, 3< 4 nên 2 < 4
Bài 2: Nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu cả lớp làm bài
- Theo dõi các em làm bài , vài em
đọc kết quả
- Nhận xét
Bài 3(24): Nêu yêu cầu.
- Hình trên có 4 ô trắng và 1 ô xanh
ta phải thêm 1 ô trắng và 4 ô xanh để
có 5 hình tam giác bằng 5 hình tròn
Các ô còn lại làm tương tự
- Chữa bài: Gọi Hs đọc kết quả bài
làm của mình
- Nhận xét chấm điểm 1 số bài
IV Củng cố dặn dò
1 2 < < <
5 > 4 > > 1
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.
- So sánh 2 số rồi điền dấu thích hợp vào chỗ trống
3 > 2 4 < 5 2 < 3
1 < 2 4 = 4 3 < 4
2 = 2 4 > 3 2 < 4z
- Cả lớp làm bài
- Cùng được so sánh với 3
2 < 3 ; 3 < 4
Viết theo mẫu
3 > 2; 2 < 3 ; 4 < 5 ; 5 > 4
Làm cho bằng nhau(theo mẫu).
- Cả lớp nối các ô còn lại
5 = 5
- Hs khác nhận xét bổ sung
Trang 11- Về nhà làm bài vào vở ô li
- Nhận xét giờ học
Rút kinh nghiệm
âm nhạc ( Gv chuyên trách dạy).
Ngày soạn: 28 9 2008
Học vần:
Bài 15: t- th.
I.Mục tiêu:
Đọc và viết được ; t - th , tổ , thỏ
Đọc được các từ ngữ ứng dụng, câu ứng dụng:
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Tổ- ổ
II.Chuẩn bị:
Bộ đồ dùng học tiếng việt
III.Lên lớp:
Tiết 1:
A Bài cũ.
- Đọc bảng con: d - đ, dê, đò , da
dẻ, đi bộ
- Đọc bài sgk
- Nhận xét cho điểm
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài: t - th.
? Tranh vẽ gì
- Gv ghi tiếng tổ lên bảng gọi Hs
đọc
? Trong tiếng tổ âm nào đã học
- Đọc nối tiếp
- 2 - 3 em đọc
- Vẽ tổ chim và đàn cò
- Âm ô
Trang 12- Hôm nay cô dạy với các em chữ
ghi âm mới :t
- Gv gài bảng
2 Dạy âm và chữ ghi âm.
a Âm t có đặc điểm gì?
_ Quan sát nhận xét
- Hãy tìm cho cô chữ t trong bộ
chữ
- GV đọc mẫu: tờ
- Gv hướng dẫn phát âm
- Gọi Hs đọc
b Ghép tiếng.
? Có âm t muốn có tiếng tổ ta làm
như thế nào
- Gv và Hs gài bảng
- Hãy nêu cách ghép tiếng tổ
- Đọc mẫu: Tờ - ô - tô - hỏi - tổ
- Đọc: tổ5
- Đọc cả sơ đồ
* Dạy chữ th:
( Quy trình tương tự chữ t )
- So sánh chữ t và chữ th
* Giải lao giữa giờ
c Luyện đọc từ ứng dụng.
- Gài bảng từ ứng dụng
- Yêu cầu Hs đọc thầm, Gv chỉ
? Hãy tìm các tiếng chứa âm vừa
học
? Phân tích tiếng tơ, tho
- Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ
- Gọi Hs đọc lại cả bài
? Cô vừa dạy chúng ta âm gì mới
d Luyện viết bảng con.
- Gv viết mẫu, nêu quy trình viết
- Hd Hs cách viết
- Gv và Hs cùng viết vào không
trung
- Gv nhận xét sửa sai
- 3, 4 Hs đọc
- Trông giống hình cái máy bay
- Thực hành gài bảng
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
- Muốn có tiếng tổ ta thêm âm ô sau âm t
- Lấy và gài bảng
- Gồm có 2 âm: Âm t đứng trước, âm ô
đứng sau
- cá nhân, nhóm đọc
- Cá nhân, lớp đọc
- Giống: Đều có t
- Khác: th có thêm h ở sau
- cả lớp đọc thầm
- Lên bảng gạch chân
- Tiếng tơ: Âm t đứng trước, âm ơ đứng sau
- Cá nhân, lớp đọc
- Âm t, th
Tiết 2.
Trang 133 Luyện tập.
a Luyện đọc.
- Chỉ bảng yêu cầu Hs luyện đọc
- Sau mỗi em đọc có uốn nắn sửa
sai
- Đọc SGK
b Luyện đọc câu ứng dụng.
- Yêu cầu Hs quan sát tranh
? Tranh vẽ gì
- Hãy đọc câu ứng dụng dưới bức
tranh
? Tìm tiếng chứa âm vừa học
trong câu ứng dụng
- đọc mẫu
c Luyện viết vào vở tập viết.
- Gọi Hs đọc bài viết ở vở
- Hướng dẫn Hs quan sát chữ
mẫu
- Nêu lại quy trình viết
- Xuống từng bàn để hướng dẫn
thêm
d Luyện nói.
? Chủ đề luyện nói ngày hôm nay
là gì,
- Treo tranh cho Hs quan sát trả
lời câu hỏi
? Con gì có ổ
? Con gì có tổ
- Các con vật cs ổ , có tổ để ở
Còn con người có gì để ở
- Chúng ta có nên phá tổ của các
con vật không? Vì sao?
IV Củng cố dặn dò
- Đọc lại bài
- Thi tìm tiếng có âm vừa học
- Nhận xét giờ học
- 5 - 6 Hs đọc
- 4 - 6 em đọc
- Thảo luận trả lời câu hỏi
- Bố và bé thả cá
- 4 - 5 em đọc
- Tiếng thả có chứa âm th
- 1 Hs đọc
- Đọc tư thế ngồi viết
- Chủ đè luyện nói là ổ, tổ.
- Thảo luận nhóm
- Con gà, con ngan, con ngỗng
- Con chim
- Con người có nhà
- Không nên vì đó là nhà của chúng
- Táo, tâm, tài, tin, tà, tóc
- Than, thanh, thu, thảo, thơm
Trang 14Rút kinh nghiệm
Toán Luyện tập chung
I Mục tiêu:
Hs được củng cố về khái niệm ban đầu: Lớn hơn, bé hơn, bằng nhau
Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 và cách dùng cá từ lớn hơn, bé hơn, bằng nhau Các dấu>, < , = để đọc , ghi kết quả
II Chuẩn bị:
Tranh, bút màu, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ.
- Kiểm tra bài làm ở nhà của Hs
- Nhận xét bài của Hs
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
Bài 1(25): Nêu yêu cầu bài tập.
- Tranh 1 có 3 bông hoa, tranh 2 có 2
bông hoa Chúng ta vẽ thêm vào tranh 2 để
mỗi bên sẽ có 3 bông hoa
- Có: 3 = 3
Hoặc: Gạch bớt 1 bông ở tranh1 để
có 2 = 2
- Các tranh còn lại làm tương tự
- Quan sát tranh gọi 1 số em đọc kết
quả bài làm của mình
- Nhận xét
Bài 2(25): Nêu yêu cầu bài tập.
- Môt ô vuông có thể nối với 1 hoặc
nhiều số
- Gọi Hs lên bảng làm bài
- Nhận xét ghi điểm
- Kiểm tra chéo vở, báo cáo
- Nhận xét
Vẽ thêm hoặc gạch bớt để cho bằng nhau.
- Hs làm bài
- Đổi chéo vở kiểm tra
- 3con kiến bằng 3 con kiến ( gạch
1 con )
- 5 cây nấm bằng 5 cây nấm( vẽ thêm 1 cây)
Nối ô trống với số thích hợp.
< 2 < 3 < 5
1 2 3 4 5
- 1 Hs lên bảng làm bài
- Dưới lớp làm vào vở bài tập