Rèn tập làm văn KỂ NGẮN VỀ NGƯỜI THÂN NÓI-VIẾT I/ MUÏC TIEÂU : - Dựa vào các câu hỏi gợi ý, để được một vài nét về nghề nghiệp của người thân - Biết viết lại những điều đã kể thành một đ[r]
Trang 1TUẦN 34
Thứ/
ngày
13/5
Tiếng Việt (1)
Rèn đọc
BDNK
Luyện đọc: Làm người đồ chơi Làm người đồ chơi
Ôân tập về phép nhân và phép chia(TT)
Tranh-BP BP
3
14/5
Mĩ thuật
Thể dục
Thủ cơng
BP
Tranh-BP
4
15/5
Tốn (1)
BDTốn
Thể dục
Tiết 1
Ơn tập
GV
Tranh-BP BP BP
5
16/5
TV(3)
BDTV
NGLL
Tiết 3 Từ trái nghĩa MRVT :từ ngữ chỉ nghề Sinh hoạt sao
BP BP BP
6
17/5
Tốn (2)
Rèn tốn
TV(4)
Tiết 2
Luện tập
Tiết 4
BP
Trang 2Thứ Hai
NS:
ND: Tiếng Việt (1)
NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI
I/ MỤC TIÊU :
- Đọc rành mạch toàn bài; ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Hiểu nghĩa các từ ngữ : ế hàng, hết nhẵn
Hiểu ND: Tấm lòng nhân hậu, tình cảm quý trọng của bạn nhỏ đối với bác hàng xóm làm nghề nặn đồ chơi (trả lời được CH 1,2,3,4)
-Giáo dục học sinh tình cảm quý trọng người lao động
II/PP/KT:Trình bày ý kiến cá nhân Hỏi ý kiến chuyên gia
III/CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh : Người làm đồ chơi
2.Học sinh : Sách Tiếng việt/Tập2.BP ghi câu dài
IV/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
4’
30’
1.Ổn định :
2.Bài cũ :
-Gọi 3 em đọc bài “Lượm”
-Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới :
Giới thiệu bài
Hoạt động 1 :Luyện đọc
-Giáo viên đọc mẫu lần 1 (giọng
nhẹ nhàng, tình cảm.)
-Hướng dẫn luyện đọc
Đọc từng câu :
-Kết hợp luyện phát âm từ khó
( Phần mục tiêu )
Giáo viên giới thiệu các câu cần
chú ý cách đọc
-3 em HTL bài và TLCH
-Người làm đồ chơi -Theo dõi đọc thầm
-Quan sát
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu -HS luyện đọc các từ : sào nứa, xúm lại, nặn, làm ruộng, suýt khóc, nông thôn, hết nhẵn, sặc sỡ
-Luyện đọc câu dài:
Ở ngồi phố,/cái sào nứa cắm đồ chơi của bác/ dựng chỗ nào /là chỗ ấy trẻ con xúm lại
Phân biệt lời nhân vật
-Bác đừng về.// Bác ở đây làm đồ chơi/ bán cho chúng cháu.//
-Nhưng độ này/ chả mấy ai mua đồ chơi của bác nữa.//
-Cháu mua/ và sẽ rủ các bạn cháu cùng
Trang 34’
1’
-Hướng dẫn đọc chú giải
Đọc từng đoạn trước lớp
Giải nghĩa
Đọc từng đoạn trong nhóm
-Thi đọc giữa các nhóm
-Nhận xét
HĐ2: Tìm hiểu bài
1.Câu nào dưới đây nĩi về sự thích
thú của các bạn nhỏ với đồ chơi của
bác nhân nặn? Khoanh trịn chữ cái
trước ý trả lời đúng:
2 Dịng nào dưới đây nêu việc làm
của bạn nhỏ nhằm làm cho bác
Nhân vui trong bưởi bán hàng cuối
cùng? Khoanh trịn chữ cái trước ý
trả lời đúng:
Bài văn nĩi lên điều gì?
-Giáo dục học sinh tình cảm quý
trọng người lao động
HĐ3:Luyện đọc lại :
Đọc mẫu
-Nhận xét
4.Củng cố: Gọi 1 em đọc lại bài.
-Em thích nhân vật nào trong
truyện? Vì sao ?
-Nhận xét tiết học
5.Dặn dò: Về đọc đđlại CBBS:
mua.//
-HS đọc chú giải (SGK/ tr 134) ế hàng, hết nhẵn
-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài.Nêu từ khó hiểu
-Đọc từng đoạn trong nhóm.BC -Đọc (từng đoạn, cả bài) CN
a/-Các bạn xúm lại ở những chỗ dựng cái sào nứa cắm đồ chơi của bác, các bạn ngắm xem hai bàn tay khéo léo của bác tạo nên những con giống rực rỡ sắc màu
b/-Đập con lợn đất được hơn mười nghìn nhờ các bạn mua giúp đồ chơi của bác
ND: Tấm lòng nhân hậu, tình cảm quý trọng của bạn nhỏ đối với bác hàng xóm làm nghề nặn đồ chơi.
-2-3 nhóm thi đọc theo phân vai
-3-4 em thi đọc lại truyện -1 em đọc bài.TLCH
Em thích bạn nhỏ vì bạn tốt bụng Em thích bác hàng xóm vì bác yêu nghề yêu trẻ
-Tập đọc bài
BDTV
Rẻn tốn Ôn tập
I Mục tiêu:
- Học sinh làm một số bài tập củng cố kiến thức về các phép tính +, -, x, : Tìm thành phần chưa biết giải toán có lời văn
- Học sinh vận dụng kiến thức đã học làm đúng các bài tập ứng dụng
Trang 4- Giáo dục: Tính cẩn thận chính xác khi học toán.
II CHUẨN BỊ :
- Trò : bảng con, đồ dùng học tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
30’ 3 Bài mới:
- Giới thiệu bài và ghi tựa
- Hướng dẫn Học sinh làm bài tập
-1 HS nhắc lại tựa bài
Bài tập :
Bài 1 : Tính nhẩm :
GV : Theo dõi nhận xét
- Củng cố : HS đọc cá nhân đồng
thanh
- Học sinh làm miệng :
3 x 4 = 12
2 x 9 = 18
3 x 6 = 18
5 x 4 = 20
4 x 8 = 32
30 : 3 = 10
18 : 3 = 6
24 : 4 = 6
Bài 2 :
- Tính :
- Củng cố tính chính xác và cách thực
hiện
- Học sinh làm bảng con :
3 x 8 – 15 =
24 – 15 = 9
4 x 9 + 36 =
36 + 36 = 72
2 x 10 : 4 =
20 : 4 = 5
BaØi 3 :
- Số :
– Nhận xét sửa sai
-Củng cố : cách thực hiện
- Học sinh làm phiếu BT :
315 + 203 = 518
405 + 234 = 639
354 – 40 = 314
872 – 430 = 442
596 – 76 = 520
40 = 100 – 60
Bài 4 :
- Tìm x :
- Theo dõi giúp đỡ
- Củng cố : Tên gọi các thành phần
và quy tắc
- Học sinh làm vở :
X x 3 = 24
X = 24 : 3
X = 8
X : 2 = 3
X = 3 x 2
X = 6
Bài 5 :
- Có 35 viên bi chia đều cho các bạn,
mỗi bạn có 5 viên bi Hỏi có bao
nhiêu bạn?
- Thu vở chấm nhận xét
- HS làm vào vở
Bài giải : Số bạn có là :
35 : 5 = 7(bạn) Đáp số : 7 bạn
Trang 51’
4 Củng cố :
- Hs đọc bảng nhân chia 2, 3
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò :
- Xem và chuẩn bị bài sau
***********************
Thứ Ba ngày 14 tháng 5 năm 2013
Mĩ thuật(GVchuyên)
Thể dục(GVchuyên)
Thủ cơng(GVchuyên)
*************************
Thứ Tư ngày 15 tháng 5 năm 2013
Tốn
Tiết 1
I/ MỤC TIÊU :
-Cũng cố cộng trừ ,nhân chia ,thời gian xem đồng hồ,giải tốn,đại lượng
- KN thực hiện phép tính đúng chính xác
-Phát triển tư duy toán học.Tính chính xác khoa học
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Mơ hình đồng hồ 2.Học sinh : vở BT, Bộ đồ dùng, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
4’
30’
1.ổn định :
2.Bài cũ : Gọi 2 em lên bảng làm.
-Nhận xét
3.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Bài 1 : Tính
-Nhận xét
Sửa bài, cho điểm
GD:Tính chính xác khoa học
Bài 2 : Lớp 2A cĩ 35 bạn chia đều thành 5
hàng Hỏi mỗi hàng cĩ mấy bạn?
-2 em lên bảng làm, lớp làm nháp
5 cm = 50 mm
1000 m = 1 km
1 m = 100 cm
20 dm = 2 m
3 m = 30 dm -1 em nhắc tựa bài
Cả lớp làm bảng con-1em bảng lớp 3x7+5=21+5 4x3+26=12+26 =26 =38 36:4:3=9:3 5x6-12=30-12 =3 =18 -1 em đọc Lớp theo dõi
Cả lớp làm vở -1em bảng lớp
Trang 61’
- PP phân tích : Hướng dẫn phân tích đề bài,
thống nhất phép tính sau đó yêu cầu cả lớp
làm bài
-Yêu cầu HS suy nghĩ và làm bài
Sửa bài, nhận xét
GD:Tính chính xác khoa học
Bài 3 : Đồng hồ chỉ mấy giờ?
PP:Trực quan
GD: Xem giờ đúng, tiết kiệm thời gan
Bài 4 : Viết cm,m,km vào chỗ chấm cho thích
hợp:
-Yêu cầu HS làm bài
4.Củng cố : Củng cố cộng trừ ,nhân chia ,thời
gian xem đồng hồ,giải tốn,đại lượng
Nhận xét tiết học
5.Dặn dò- Ôn lại các đơn vị đo
Giải
Số bạn mỗi hang cĩ là : 35:5= 7 ( bạn)
Đáp số : 7 bạn.
Nhìn đồng hồ nêu miệng a/8giờ b/2 giờ rưỡi c/10 giờ 15 phút
Cả lớp làm bảng con-1em BL
a/Một ngơi nhà ba tầng cao khoảng 12m
b/Một gan tay em dài khoảng 16cm c/ Quãng đường từ nhà em đến trường dài khoảng 1km
BD tốn
ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG
I/ Mục tiêu
1- Củng cố về cách xem đồng hồ; ước lượng độ dài; đổi đơn vị đo độ dài; giải toán có lời văn
2-Rèn kĩ năng tính, giải toán đúng nhanh chính xác
3-GDHS : Chăm chỉ học tập
`II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Đồng hồ
2.Học sinh : Sách toán, vở BT, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
4’
30’
(5’)
1.ổn định :
2.Bài cũ:
3.Bài mới :- GT bài - ghi tựa.
- HD HS làm bài tập
Bài 1: Thực hành xem đồng hồ Cá
nhân
- GV quay kim trên mô hình đồng hồ,
- Nhắc tựa bài
- Lần lượt nêu số giờ tương ứng với mô hình đồng hồ
Trang 7(5’)
4’
1’
Y/C HS nêu số giờ tương ứng
- Nhận xét, sửa sai
Bài 2: Điền đơn vị đo độ dài vào
chỗ trống
- Y/C làm miệng
- Nhận xét, sửa sai
Bài 3: Số? Phiếu
- Y/C làm vào vở
- Củng cố mối quan hệ về các đơn vị
đo độ dài
Bài 4: Giải toánVơ
- HD tìm hiểu đề và tóm tắt
Tóm tắt
Bao gạo đựng : 134 kg
Bao ngô đựng nhiều hơn: 45 kg
Bao ngô đựng : … kg?
- Y/C làm vào vở
- Củng cố bài toán về nhiều hơn
4.Củng cố :
5.Dặn dò.
- Quãng đường từ TP HCM – Cần
Thơ dài khoảng 174 km.
- Bề dày hộp bút khoảng 15 mm.
- Một gang tay dài khoảng 2 dm.
1 km = 1000 m; 1 m = 1000 mm
24 dm =240 cm;3 m 5 dm = 35 dm
20 dm = 2 m = 200 cm
7 m 5 cm = 705 cm
Bài giải
Bao ngô đựng số kg là:
134 + 45 = 179 (kg) Đáp số: 179 kg
Thể dục
GV chuyên
Thứ Năm ngày 16 tháng 5 năm 2013
TIẾNG VIỆT (TIẾT 3)
Trang 8
Chính tả(Nghe –viết )
NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI
I/ MỤC TIÊU :
- Nghe - viết chính xác bài CT Người làm đồ chơi
- Làm được BT(2) a,b hoặc BT(3) a,b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
-Giáo dục học sinh phải biết yêu quý người lao động
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Viết sẵn đoạn “ Người làm đồ chơi” BT 2a, 2b
2.Học sinh : Vở chính tả, bảng con, vở BT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
4’
1.ổn định:
2.Bài cũ :
-Giáo viên nhận xét bài viết trước, còn sai sót
một số lỗi cần sửa chữa
-GV đọc : nước sôi, đĩa xôi, kín mít, xen kẽ,
-3 em lên bảng Lớp viết bảng con
Trang 94’
1’
cư xử
-Nhận xét
3 Bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Hướng dẫn nghe viết.
a/ Nội dung bài viết :
-PP trực quan : Bảng phụ
-Giáo viên đọc mẫu nội dung đoạn viết
-Đoạn văn nói về ai?
-Bác Nhân làm nghề gì ?
-Vì sao bác định chuyển về quê ?
-Bạn nhỏ đã làm gì ?
b/ Hướng dẫn trình bày
-Tìm tên riêng trong bài chính tả ?
-Tên riêng của người phải viết như thế nào ?
c/ Hướng dẫn viết từ khó Gợi ý cho HS nêu từ
khó
-Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó
-Xoá bảng, đọc cho HS viết bảng
d/ Viết bài.
-Giáo viên đọc cho học sinh viết bài vào vở
-Đọc lại Chấm vở, nhận xét
Hoạt động 2 : Bài tập.
Bài2 a: Điền vào chỗ trống ch hay tr.
-Bảng phụ :
-Hướng dẫn sửa
-Nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài3b : Điền vần ong hoặc ơng vào chỗ trống
-Bảng phụ :
-Hướng dẫn sửa
-Nhận xét, chốt lời giải đúng
4.Củng cố : Nhận xét tiết học, tuyên dương
HS viết bài đúng , đẹp và làm bài tập đúng
5.Dặn dò – Sửa lỗi.
-Chính tả (nghe viết) Người làm đồ chơi
-2-3 em nhìn bảng đọc lại
-Nói về bác Nhân, và một bạn nhỏ -Bác Nhân nặn đồ chơi bằng bột màu -Vì đồ chơi bằng nhựa xuất hiện, hàng của bác không bán được
-Lấy tiền để dành nhờ bạn mua đồ chơi để bác vui
-Nhân -Viết hoa
-HS nêu từ khó : Người nặn đồ chơi, chuyển nghề, lấy tiền, cuối cùng
-Viết bảng con
Nghe đọc viết vở
-Dò bài
-Chọn bài tập a -2 em lên bảng làm Lớp làm vở
Trồng cây;chăn nuơi;con trăn; đi chợ;
trong chờ; cá chép;chuồng gà;trà xanh
Làm vở Cơng lao; đđường cong;lồng chim;lịng yêu nước;cồng chiêng;lưng chừng; cá bống ;bĩng
-Sửa lỗi mỗi chữ sai sửa 1 dòng
NHẬN XÉT RÚT KINH NGHIÊM SAU TIẾT DẠY
Trang 10
Rèn luyện từ và câu
Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
I Mục tiêu
- Củng cố kiến thức về vốn từ chỉ nghề nghiệp
- Vận dụng kiến thức đã học để làm được các bài tập
- Yêu thích môn học, sử dụng từ và câu chính xác
II.Các hoạt động dạy học :
1 – Ổn định lớp :
2 – Bài mới :
- Giới thiệu bài và ghi tựa
- Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1 :
- Tìm tiếng ghép với từ “thợ” để tạo ra
các từ chỉ người làm ở các nghề :
- Nhận xét
Bài 2:
- Điền từ chỉ nghề nghiệp của những
người sau vào chỗ trống
- Theo dõi giúp đỡ
* Bài 3 :
- Hát
- Ổn định trật tự
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh làm miệng:
- Thợ may, thợ hồ, thợ điện, thợ nề
- Học sinh làm miệng :
- Những người chuyên cày cấy để làm
ra hạt lúa gạo là nông dân
- Những người chuyên khám và chữa bệnh là bác sĩ
- Những người chuyên dạy học là giáo viên
- Học sinh làm vở :
- Đọc câu ca dao hay tục ngữ ở bên trái nối với các từ chỉ phẩm chất của ND ta được nêu lên ở trong câu đó ở bên phải :
Bầu ơi thương lấy bí cùng
Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn Đoàn kết
Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao
Đùm bọc giúp đỡ nhau
Trang 11- Thu vở chấm – Nhận xét.
3 - Củng Cố :
- Nhận xét tiết học
4 – Dặn Dò :
- Chuẩn bị bài sau.
Thứ tư,
Ngày soạn:
Ngày dạy:
TẬP ĐỌC (Tiết 102 )
ĐÀN BÊ CỦA ANH HỒ GIÁO
I/ MỤC TIÊU :
-Đọc đúng và rõ ràng: trập trùng,quẩng,rụt rè,quơ quơ(MB); quanh quẩn, quấn quýt, chiều chuộng, mõm (MN)
Đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ rõ ý
- Hiểu ND: hình ảnh rất đẹp, rất đáng kính trọng của Anh hùng lao động Hồ Giáo (trả lời các CH 1,2)
-Giáo dục học sinh kính trọng anh hùng lao động Hồ Giáo
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh “Đàn bê của anh Hồ Giáo”
2.Học sinh : Sách Tiếng việt/ tập 2
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
4’
30’
1.ổn định :
2.Bài cũ : Gọi 3 em đọc truyện “Người làm đồ
chơi”
-Nhận xét, cho điểm
3.Dạy bài mới : Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Luyện đọc.
-Giáo viên đọc mẫu toàn bài (giọng chậm rãi,
trải dài ở đoạn tả cánh đồng cỏ Ba Vì, nhẹ
nhàng đoạn tả đàn bê đùa nghịch bên anh Hồ
-3 em đọc và TLCH
-Đàn bê của anh Hồ Giáo
-Theo dõi đọc thầm
Trang 12-Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giảng từ
Đọc từng câu :
-Giáo viên uốn nắn cách đọc của từng em
Đọc từng đoạn : chia 3 đoạn
-GV hướng dẫn học sinh đọc rõ ràng mạch lạc,
nghỉ hới đúng
-Bảng phụ : Hướng dẫn luyện đọc câu
-PP giảng giải : Hướng dẫn học sinh đọc các từ
chú giải
-Đọc từng đoạn trong nhóm.
-Nhận xét, kết luận người đọc tốt nhất
.Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
1.Khoanh trịn chữ cái trước những câu văn
cho thấy đàn bê con yêu mến anh Hồ Giáo
Luyện đọc lại : Nhắc nhở HS đọc bài với giọng
chậm rải, nhẹ nhàng, dịu dàng Nhận xét,
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu
luyện đọc các từ ngữ: trập trùng,quẩng,rụt
rè,quơ quơ(MB); quanh quẩn, quấn quýt, chiều chuộng, mõm (MN)
-HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
-Đoạn 1 : 3 dòng đầu
-Đoạn 2 : anh Hồ Giáo …… vòng tròn xung quanh anh
-Đoạn 3 :phần còn lại
-HS luyện đọc câu :
- Những con bê đực, y hệt những bé trai
khoẻ mạnh,/ chốc chốc lại ngừng ăn,/
nhảy quẩng lên/ rồi chạy đuổi nhau/ thành một vòng tròn xung quanh anh … //
-Chúng rụt rè/chẳng khác nào những bé gái/ được bà chiều chuộng,/chăm bẵm,/khơng dám cho chạy đi chơi xa.
-HS đọc các từ chú giải :trập trùng, quanh quẩn, nhảy quẩng, rụt rè, từ tốn
… (STV/ tr 137) -Chia nhóm:đọc từng đoạn trong nhóm -Thi đọc giữa đại diện các nhóm đọc nối tiếp nhau
-Đồng thanh
a/ Đàn bê quanh quẩn ở bên anh.
b/Chúng vừa ăn vừa đùa nghịch
c/ Giống như những đứa trẻ quấn quýt bên mẹ, đàn bê cứ quẩn vào chân Hồ Giáo
d/-Thỉnh thoảng những con bê cái chừng như nhớ mẹ, chạy lại chỗ anh Giáo, dụi mõm vào người anh nũng nịu.
e/ Có con còn sán vào lòng anh , quơ quơ đôi chân lên như là đòi bế.
-3-4 nhóm thi đọc bài văn
Trang 131’
tuyên dương em đọc tốt
4.Củng cố : Qua bài văn các em hiểu điều gì ?
-Giáo dục tư tưởng Nhận xét tiết học
5.Dặn dò- Đọc bài
-Qua bài văn em thấy hiện lên hình ảnh rất đẹp, đáng kính của anh hùng lao động Hồ Giáo
-Đọc bài
NHẬN XÉT RÚT KINH NGHIÊM SAU TIẾT DẠY
NHẬN XÉT RÚT KINH NGHIÊM SAU TIẾT DẠY
BDTV
LUYỆN VIẾT (TIẾT 4)/82
KỂ NGẮN VỀ NGƯỜI THÂN (NÓI-VIẾT)
I/ MỤC TIÊU :
- Dựa vào các câu hỏi gợi ý, để được một vài nét về nghề nghiệp của người thân
- Biết viết lại những điều đã kể thành một đoạn văn
-Phát triển học sinh năng lực tư duy ngôn ngữ Y êu quí người thân
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Bảng phụ viết câu hỏi gơị ý
2.Học sinh : vở
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
4’
30’
1.ổn định :
2.Bài cũ : :
-1 em đọc lại bài viết về việc em săn sóc mẹ
khi mẹ ốm
-Nhận xét, cho điểm
3 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Bài 1 :Viết câu trả lời vào chỗ trống cho mỗi
câu hỏi sau:
- GV nhắc nhở : Bài tập yêu cầu kể về nghề
nghiệp của người thân dựa vào câu hỏi gợi ý
không phải trả lời câu hỏi Người thân có thể
là bố, mẹ, chú, bác, cô, dì, ông, bà Khi kể chú
ý kể tự nhiên
-1 em 1 em đọc lại bài viết về việc
em săn sóc mẹ khi mẹ ốm
-1 em nhắc tựa bài
Cả lớp làm nháp Trình bày miệng cá nhân Nhận xét sữa sai
a/Trong gia đình em,mẹ gần gũi với em,và yêu em nhiều nhất
b/M ẹ em là một cơ giáo dạy tiểu học
ở trường tiểu học Sơn Giang