1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án Ngữ văn 6, Tuần 10 - Trường THCS Ba Vinh

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 319,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rèn tập làm văn KỂ NGẮN VỀ NGƯỜI THÂN NÓI-VIẾT I/ MUÏC TIEÂU : - Dựa vào các câu hỏi gợi ý, để được một vài nét về nghề nghiệp của người thân - Biết viết lại những điều đã kể thành một đ[r]

Trang 1

TUẦN 34

Thứ/

ngày

13/5

Tiếng Việt (1)

Rèn đọc

BDNK

Luyện đọc: Làm người đồ chơi Làm người đồ chơi

Ôân tập về phép nhân và phép chia(TT)

Tranh-BP BP

3

14/5

Mĩ thuật

Thể dục

Thủ cơng

BP

Tranh-BP

4

15/5

Tốn (1)

BDTốn

Thể dục

Tiết 1

Ơn tập

GV

Tranh-BP BP BP

5

16/5

TV(3)

BDTV

NGLL

Tiết 3 Từ trái nghĩa MRVT :từ ngữ chỉ nghề Sinh hoạt sao

BP BP BP

6

17/5

Tốn (2)

Rèn tốn

TV(4)

Tiết 2

Luện tập

Tiết 4

BP

Trang 2

Thứ Hai

NS:

ND: Tiếng Việt (1)

NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI

I/ MỤC TIÊU :

- Đọc rành mạch toàn bài; ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- Hiểu nghĩa các từ ngữ : ế hàng, hết nhẵn

Hiểu ND: Tấm lòng nhân hậu, tình cảm quý trọng của bạn nhỏ đối với bác hàng xóm làm nghề nặn đồ chơi (trả lời được CH 1,2,3,4)

-Giáo dục học sinh tình cảm quý trọng người lao động

II/PP/KT:Trình bày ý kiến cá nhân Hỏi ý kiến chuyên gia

III/CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Tranh : Người làm đồ chơi

2.Học sinh : Sách Tiếng việt/Tập2.BP ghi câu dài

IV/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1’

4’

30’

1.Ổn định :

2.Bài cũ :

-Gọi 3 em đọc bài “Lượm”

-Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới :

Giới thiệu bài

Hoạt động 1 :Luyện đọc

-Giáo viên đọc mẫu lần 1 (giọng

nhẹ nhàng, tình cảm.)

-Hướng dẫn luyện đọc

Đọc từng câu :

-Kết hợp luyện phát âm từ khó

( Phần mục tiêu )

Giáo viên giới thiệu các câu cần

chú ý cách đọc

-3 em HTL bài và TLCH

-Người làm đồ chơi -Theo dõi đọc thầm

-Quan sát

-HS nối tiếp nhau đọc từng câu -HS luyện đọc các từ : sào nứa, xúm lại, nặn, làm ruộng, suýt khóc, nông thôn, hết nhẵn, sặc sỡ

-Luyện đọc câu dài:

Ở ngồi phố,/cái sào nứa cắm đồ chơi của bác/ dựng chỗ nào /là chỗ ấy trẻ con xúm lại

Phân biệt lời nhân vật

-Bác đừng về.// Bác ở đây làm đồ chơi/ bán cho chúng cháu.//

-Nhưng độ này/ chả mấy ai mua đồ chơi của bác nữa.//

-Cháu mua/ và sẽ rủ các bạn cháu cùng

Trang 3

4’

1’

-Hướng dẫn đọc chú giải

Đọc từng đoạn trước lớp

Giải nghĩa

Đọc từng đoạn trong nhóm

-Thi đọc giữa các nhóm

-Nhận xét

HĐ2: Tìm hiểu bài

1.Câu nào dưới đây nĩi về sự thích

thú của các bạn nhỏ với đồ chơi của

bác nhân nặn? Khoanh trịn chữ cái

trước ý trả lời đúng:

2 Dịng nào dưới đây nêu việc làm

của bạn nhỏ nhằm làm cho bác

Nhân vui trong bưởi bán hàng cuối

cùng? Khoanh trịn chữ cái trước ý

trả lời đúng:

Bài văn nĩi lên điều gì?

-Giáo dục học sinh tình cảm quý

trọng người lao động

HĐ3:Luyện đọc lại :

Đọc mẫu

-Nhận xét

4.Củng cố: Gọi 1 em đọc lại bài.

-Em thích nhân vật nào trong

truyện? Vì sao ?

-Nhận xét tiết học

5.Dặn dò: Về đọc đđlại CBBS:

mua.//

-HS đọc chú giải (SGK/ tr 134) ế hàng, hết nhẵn

-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài.Nêu từ khó hiểu

-Đọc từng đoạn trong nhóm.BC -Đọc (từng đoạn, cả bài) CN

a/-Các bạn xúm lại ở những chỗ dựng cái sào nứa cắm đồ chơi của bác, các bạn ngắm xem hai bàn tay khéo léo của bác tạo nên những con giống rực rỡ sắc màu

b/-Đập con lợn đất được hơn mười nghìn nhờ các bạn mua giúp đồ chơi của bác

ND: Tấm lòng nhân hậu, tình cảm quý trọng của bạn nhỏ đối với bác hàng xóm làm nghề nặn đồ chơi.

-2-3 nhóm thi đọc theo phân vai

-3-4 em thi đọc lại truyện -1 em đọc bài.TLCH

Em thích bạn nhỏ vì bạn tốt bụng Em thích bác hàng xóm vì bác yêu nghề yêu trẻ

-Tập đọc bài

BDTV

Rẻn tốn Ôn tập

I Mục tiêu:

- Học sinh làm một số bài tập củng cố kiến thức về các phép tính +, -, x, : Tìm thành phần chưa biết giải toán có lời văn

- Học sinh vận dụng kiến thức đã học làm đúng các bài tập ứng dụng

Trang 4

- Giáo dục: Tính cẩn thận chính xác khi học toán.

II CHUẨN BỊ :

- Trò : bảng con, đồ dùng học tập

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

30’ 3 Bài mới:

- Giới thiệu bài và ghi tựa

- Hướng dẫn Học sinh làm bài tập

-1 HS nhắc lại tựa bài

Bài tập :

 Bài 1 : Tính nhẩm :

GV : Theo dõi nhận xét

- Củng cố : HS đọc cá nhân đồng

thanh

- Học sinh làm miệng :

3 x 4 = 12

2 x 9 = 18

3 x 6 = 18

5 x 4 = 20

4 x 8 = 32

30 : 3 = 10

18 : 3 = 6

24 : 4 = 6

 Bài 2 :

- Tính :

- Củng cố tính chính xác và cách thực

hiện

- Học sinh làm bảng con :

3 x 8 – 15 =

24 – 15 = 9

4 x 9 + 36 =

36 + 36 = 72

2 x 10 : 4 =

20 : 4 = 5

 BaØi 3 :

- Số :

– Nhận xét sửa sai

-Củng cố : cách thực hiện

- Học sinh làm phiếu BT :

315 + 203 = 518

405 + 234 = 639

354 – 40 = 314

872 – 430 = 442

596 – 76 = 520

40 = 100 – 60

 Bài 4 :

- Tìm x :

- Theo dõi giúp đỡ

- Củng cố : Tên gọi các thành phần

và quy tắc

- Học sinh làm vở :

X x 3 = 24

X = 24 : 3

X = 8

X : 2 = 3

X = 3 x 2

X = 6

 Bài 5 :

- Có 35 viên bi chia đều cho các bạn,

mỗi bạn có 5 viên bi Hỏi có bao

nhiêu bạn?

- Thu vở chấm nhận xét

- HS làm vào vở

Bài giải : Số bạn có là :

35 : 5 = 7(bạn) Đáp số : 7 bạn

Trang 5

1’

4 Củng cố :

- Hs đọc bảng nhân chia 2, 3

- Nhận xét tiết học

5 Dặn dò :

- Xem và chuẩn bị bài sau

***********************

Thứ Ba ngày 14 tháng 5 năm 2013

Mĩ thuật(GVchuyên)

Thể dục(GVchuyên)

Thủ cơng(GVchuyên)

*************************

Thứ Tư ngày 15 tháng 5 năm 2013

Tốn

Tiết 1

I/ MỤC TIÊU :

-Cũng cố cộng trừ ,nhân chia ,thời gian xem đồng hồ,giải tốn,đại lượng

- KN thực hiện phép tính đúng chính xác

-Phát triển tư duy toán học.Tính chính xác khoa học

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Mơ hình đồng hồ 2.Học sinh : vở BT, Bộ đồ dùng, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1’

4’

30’

1.ổn định :

2.Bài cũ : Gọi 2 em lên bảng làm.

-Nhận xét

3.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Bài 1 : Tính

-Nhận xét

Sửa bài, cho điểm

GD:Tính chính xác khoa học

Bài 2 : Lớp 2A cĩ 35 bạn chia đều thành 5

hàng Hỏi mỗi hàng cĩ mấy bạn?

-2 em lên bảng làm, lớp làm nháp

5 cm = 50 mm

1000 m = 1 km

1 m = 100 cm

20 dm = 2 m

3 m = 30 dm -1 em nhắc tựa bài

Cả lớp làm bảng con-1em bảng lớp 3x7+5=21+5 4x3+26=12+26 =26 =38 36:4:3=9:3 5x6-12=30-12 =3 =18 -1 em đọc Lớp theo dõi

Cả lớp làm vở -1em bảng lớp

Trang 6

1’

- PP phân tích : Hướng dẫn phân tích đề bài,

thống nhất phép tính sau đó yêu cầu cả lớp

làm bài

-Yêu cầu HS suy nghĩ và làm bài

Sửa bài, nhận xét

GD:Tính chính xác khoa học

Bài 3 : Đồng hồ chỉ mấy giờ?

PP:Trực quan

GD: Xem giờ đúng, tiết kiệm thời gan

Bài 4 : Viết cm,m,km vào chỗ chấm cho thích

hợp:

-Yêu cầu HS làm bài

4.Củng cố : Củng cố cộng trừ ,nhân chia ,thời

gian xem đồng hồ,giải tốn,đại lượng

Nhận xét tiết học

5.Dặn dò- Ôn lại các đơn vị đo

Giải

Số bạn mỗi hang cĩ là : 35:5= 7 ( bạn)

Đáp số : 7 bạn.

Nhìn đồng hồ nêu miệng a/8giờ b/2 giờ rưỡi c/10 giờ 15 phút

Cả lớp làm bảng con-1em BL

a/Một ngơi nhà ba tầng cao khoảng 12m

b/Một gan tay em dài khoảng 16cm c/ Quãng đường từ nhà em đến trường dài khoảng 1km

BD tốn

ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG

I/ Mục tiêu

1- Củng cố về cách xem đồng hồ; ước lượng độ dài; đổi đơn vị đo độ dài; giải toán có lời văn

2-Rèn kĩ năng tính, giải toán đúng nhanh chính xác

3-GDHS : Chăm chỉ học tập

`II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Đồng hồ

2.Học sinh : Sách toán, vở BT, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1’

4’

30’

(5’)

1.ổn định :

2.Bài cũ:

3.Bài mới :- GT bài - ghi tựa.

- HD HS làm bài tập

Bài 1: Thực hành xem đồng hồ Cá

nhân

- GV quay kim trên mô hình đồng hồ,

- Nhắc tựa bài

- Lần lượt nêu số giờ tương ứng với mô hình đồng hồ

Trang 7

(5’)

4’

1’

Y/C HS nêu số giờ tương ứng

- Nhận xét, sửa sai

Bài 2: Điền đơn vị đo độ dài vào

chỗ trống

- Y/C làm miệng

- Nhận xét, sửa sai

Bài 3: Số? Phiếu

- Y/C làm vào vở

- Củng cố mối quan hệ về các đơn vị

đo độ dài

Bài 4: Giải toánVơ

- HD tìm hiểu đề và tóm tắt

Tóm tắt

Bao gạo đựng : 134 kg

Bao ngô đựng nhiều hơn: 45 kg

Bao ngô đựng : … kg?

- Y/C làm vào vở

- Củng cố bài toán về nhiều hơn

4.Củng cố :

5.Dặn dò.

- Quãng đường từ TP HCM – Cần

Thơ dài khoảng 174 km.

- Bề dày hộp bút khoảng 15 mm.

- Một gang tay dài khoảng 2 dm.

1 km = 1000 m; 1 m = 1000 mm

24 dm =240 cm;3 m 5 dm = 35 dm

20 dm = 2 m = 200 cm

7 m 5 cm = 705 cm

Bài giải

Bao ngô đựng số kg là:

134 + 45 = 179 (kg) Đáp số: 179 kg

Thể dục

GV chuyên

Thứ Năm ngày 16 tháng 5 năm 2013

TIẾNG VIỆT (TIẾT 3)

Trang 8

Chính tả(Nghe –viết )

NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI

I/ MỤC TIÊU :

- Nghe - viết chính xác bài CT Người làm đồ chơi

- Làm được BT(2) a,b hoặc BT(3) a,b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

-Giáo dục học sinh phải biết yêu quý người lao động

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Viết sẵn đoạn “ Người làm đồ chơi” BT 2a, 2b

2.Học sinh : Vở chính tả, bảng con, vở BT

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1’

4’

1.ổn định:

2.Bài cũ :

-Giáo viên nhận xét bài viết trước, còn sai sót

một số lỗi cần sửa chữa

-GV đọc : nước sôi, đĩa xôi, kín mít, xen kẽ,

-3 em lên bảng Lớp viết bảng con

Trang 9

4’

1’

cư xử

-Nhận xét

3 Bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1 : Hướng dẫn nghe viết.

a/ Nội dung bài viết :

-PP trực quan : Bảng phụ

-Giáo viên đọc mẫu nội dung đoạn viết

-Đoạn văn nói về ai?

-Bác Nhân làm nghề gì ?

-Vì sao bác định chuyển về quê ?

-Bạn nhỏ đã làm gì ?

b/ Hướng dẫn trình bày

-Tìm tên riêng trong bài chính tả ?

-Tên riêng của người phải viết như thế nào ?

c/ Hướng dẫn viết từ khó Gợi ý cho HS nêu từ

khó

-Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó

-Xoá bảng, đọc cho HS viết bảng

d/ Viết bài.

-Giáo viên đọc cho học sinh viết bài vào vở

-Đọc lại Chấm vở, nhận xét

Hoạt động 2 : Bài tập.

Bài2 a: Điền vào chỗ trống ch hay tr.

-Bảng phụ :

-Hướng dẫn sửa

-Nhận xét, chốt lời giải đúng

Bài3b : Điền vần ong hoặc ơng vào chỗ trống

-Bảng phụ :

-Hướng dẫn sửa

-Nhận xét, chốt lời giải đúng

4.Củng cố : Nhận xét tiết học, tuyên dương

HS viết bài đúng , đẹp và làm bài tập đúng

5.Dặn dò – Sửa lỗi.

-Chính tả (nghe viết) Người làm đồ chơi

-2-3 em nhìn bảng đọc lại

-Nói về bác Nhân, và một bạn nhỏ -Bác Nhân nặn đồ chơi bằng bột màu -Vì đồ chơi bằng nhựa xuất hiện, hàng của bác không bán được

-Lấy tiền để dành nhờ bạn mua đồ chơi để bác vui

-Nhân -Viết hoa

-HS nêu từ khó : Người nặn đồ chơi, chuyển nghề, lấy tiền, cuối cùng

-Viết bảng con

Nghe đọc viết vở

-Dò bài

-Chọn bài tập a -2 em lên bảng làm Lớp làm vở

Trồng cây;chăn nuơi;con trăn; đi chợ;

trong chờ; cá chép;chuồng gà;trà xanh

Làm vở Cơng lao; đđường cong;lồng chim;lịng yêu nước;cồng chiêng;lưng chừng; cá bống ;bĩng

-Sửa lỗi mỗi chữ sai sửa 1 dòng

NHẬN XÉT RÚT KINH NGHIÊM SAU TIẾT DẠY

Trang 10

Rèn luyện từ và câu

Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

I Mục tiêu

- Củng cố kiến thức về vốn từ chỉ nghề nghiệp

- Vận dụng kiến thức đã học để làm được các bài tập

- Yêu thích môn học, sử dụng từ và câu chính xác

II.Các hoạt động dạy học :

1 – Ổn định lớp :

2 – Bài mới :

- Giới thiệu bài và ghi tựa

- Hướng dẫn HS làm bài tập

 Bài 1 :

- Tìm tiếng ghép với từ “thợ” để tạo ra

các từ chỉ người làm ở các nghề :

- Nhận xét

 Bài 2:

- Điền từ chỉ nghề nghiệp của những

người sau vào chỗ trống

- Theo dõi giúp đỡ

* Bài 3 :

- Hát

- Ổn định trật tự

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh làm miệng:

- Thợ may, thợ hồ, thợ điện, thợ nề

- Học sinh làm miệng :

- Những người chuyên cày cấy để làm

ra hạt lúa gạo là nông dân

- Những người chuyên khám và chữa bệnh là bác sĩ

- Những người chuyên dạy học là giáo viên

- Học sinh làm vở :

- Đọc câu ca dao hay tục ngữ ở bên trái nối với các từ chỉ phẩm chất của ND ta được nêu lên ở trong câu đó ở bên phải :

Bầu ơi thương lấy bí cùng

Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn Đoàn kết

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

Đùm bọc giúp đỡ nhau

Trang 11

- Thu vở chấm – Nhận xét.

3 - Củng Cố :

- Nhận xét tiết học

4 – Dặn Dò :

- Chuẩn bị bài sau.

Thứ tư,

Ngày soạn:

Ngày dạy:

TẬP ĐỌC (Tiết 102 )

ĐÀN BÊ CỦA ANH HỒ GIÁO

I/ MỤC TIÊU :

-Đọc đúng và rõ ràng: trập trùng,quẩng,rụt rè,quơ quơ(MB); quanh quẩn, quấn quýt, chiều chuộng, mõm (MN)

Đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ rõ ý

- Hiểu ND: hình ảnh rất đẹp, rất đáng kính trọng của Anh hùng lao động Hồ Giáo (trả lời các CH 1,2)

-Giáo dục học sinh kính trọng anh hùng lao động Hồ Giáo

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Tranh “Đàn bê của anh Hồ Giáo”

2.Học sinh : Sách Tiếng việt/ tập 2

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1’

4’

30’

1.ổn định :

2.Bài cũ : Gọi 3 em đọc truyện “Người làm đồ

chơi”

-Nhận xét, cho điểm

3.Dạy bài mới : Giới thiệu bài

Hoạt động 1 : Luyện đọc.

-Giáo viên đọc mẫu toàn bài (giọng chậm rãi,

trải dài ở đoạn tả cánh đồng cỏ Ba Vì, nhẹ

nhàng đoạn tả đàn bê đùa nghịch bên anh Hồ

-3 em đọc và TLCH

-Đàn bê của anh Hồ Giáo

-Theo dõi đọc thầm

Trang 12

-Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giảng từ

Đọc từng câu :

-Giáo viên uốn nắn cách đọc của từng em

Đọc từng đoạn : chia 3 đoạn

-GV hướng dẫn học sinh đọc rõ ràng mạch lạc,

nghỉ hới đúng

-Bảng phụ : Hướng dẫn luyện đọc câu

-PP giảng giải : Hướng dẫn học sinh đọc các từ

chú giải

-Đọc từng đoạn trong nhóm.

-Nhận xét, kết luận người đọc tốt nhất

.Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.

1.Khoanh trịn chữ cái trước những câu văn

cho thấy đàn bê con yêu mến anh Hồ Giáo

Luyện đọc lại : Nhắc nhở HS đọc bài với giọng

chậm rải, nhẹ nhàng, dịu dàng Nhận xét,

-HS nối tiếp nhau đọc từng câu

luyện đọc các từ ngữ: trập trùng,quẩng,rụt

rè,quơ quơ(MB); quanh quẩn, quấn quýt, chiều chuộng, mõm (MN)

-HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

-Đoạn 1 : 3 dòng đầu

-Đoạn 2 : anh Hồ Giáo …… vòng tròn xung quanh anh

-Đoạn 3 :phần còn lại

-HS luyện đọc câu :

- Những con bê đực, y hệt những bé trai

khoẻ mạnh,/ chốc chốc lại ngừng ăn,/

nhảy quẩng lên/ rồi chạy đuổi nhau/ thành một vòng tròn xung quanh anh … //

-Chúng rụt rè/chẳng khác nào những bé gái/ được bà chiều chuộng,/chăm bẵm,/khơng dám cho chạy đi chơi xa.

-HS đọc các từ chú giải :trập trùng, quanh quẩn, nhảy quẩng, rụt rè, từ tốn

… (STV/ tr 137) -Chia nhóm:đọc từng đoạn trong nhóm -Thi đọc giữa đại diện các nhóm đọc nối tiếp nhau

-Đồng thanh

a/ Đàn bê quanh quẩn ở bên anh.

b/Chúng vừa ăn vừa đùa nghịch

c/ Giống như những đứa trẻ quấn quýt bên mẹ, đàn bê cứ quẩn vào chân Hồ Giáo

d/-Thỉnh thoảng những con bê cái chừng như nhớ mẹ, chạy lại chỗ anh Giáo, dụi mõm vào người anh nũng nịu.

e/ Có con còn sán vào lòng anh , quơ quơ đôi chân lên như là đòi bế.

-3-4 nhóm thi đọc bài văn

Trang 13

1’

tuyên dương em đọc tốt

4.Củng cố : Qua bài văn các em hiểu điều gì ?

-Giáo dục tư tưởng Nhận xét tiết học

5.Dặn dò- Đọc bài

-Qua bài văn em thấy hiện lên hình ảnh rất đẹp, đáng kính của anh hùng lao động Hồ Giáo

-Đọc bài

NHẬN XÉT RÚT KINH NGHIÊM SAU TIẾT DẠY

NHẬN XÉT RÚT KINH NGHIÊM SAU TIẾT DẠY

BDTV

LUYỆN VIẾT (TIẾT 4)/82

KỂ NGẮN VỀ NGƯỜI THÂN (NÓI-VIẾT)

I/ MỤC TIÊU :

- Dựa vào các câu hỏi gợi ý, để được một vài nét về nghề nghiệp của người thân

- Biết viết lại những điều đã kể thành một đoạn văn

-Phát triển học sinh năng lực tư duy ngôn ngữ Y êu quí người thân

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Bảng phụ viết câu hỏi gơị ý

2.Học sinh : vở

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1’

4’

30’

1.ổn định :

2.Bài cũ : :

-1 em đọc lại bài viết về việc em săn sóc mẹ

khi mẹ ốm

-Nhận xét, cho điểm

3 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Bài 1 :Viết câu trả lời vào chỗ trống cho mỗi

câu hỏi sau:

- GV nhắc nhở : Bài tập yêu cầu kể về nghề

nghiệp của người thân dựa vào câu hỏi gợi ý

không phải trả lời câu hỏi Người thân có thể

là bố, mẹ, chú, bác, cô, dì, ông, bà Khi kể chú

ý kể tự nhiên

-1 em 1 em đọc lại bài viết về việc

em săn sóc mẹ khi mẹ ốm

-1 em nhắc tựa bài

Cả lớp làm nháp Trình bày miệng cá nhân Nhận xét sữa sai

a/Trong gia đình em,mẹ gần gũi với em,và yêu em nhiều nhất

b/M ẹ em là một cơ giáo dạy tiểu học

ở trường tiểu học Sơn Giang

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w