1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế giáo án Tổng hợp môn học khối 2 - Tuần 26 - Trường TH B Bình Mỹ

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 146,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A-Mục tiêu: theo CKTKN -Dựa theo tranh kể lại được từng đoạn câu chuyện.. HS khá ,giỏi biết phân vai dựng lại câu chuyện.[r]

Trang 1

Thứ hai , ngày 01 tháng 3 năm 2010 Đạo đức Tiết 26

LỊCH SỰ KHI ĐẾN NHÀ NGƯỜI KHÁC (T1)

( CKTKN: 84; SGK: 38)

A-Mục tiêu: ( theo CKTKN)

-Biết được cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà người khác

-Biết cách cư xử phù hợp khi đến chơi nhà bạn bè ,ngườ quen

-HS khá ,giỏi : Biết được ý nghĩa của việc cư xử lịch sự khi đến nhà người khác

B-Đồ dùng dạy học:

-GV: Bảng phụ ghi KL cho H Đ1

-HS: VBT ,các tấm thẻ màu

C-Các hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài cũ:

Cho HS trả lời câu hỏi:

-Nếu có điện thoại của ba nhưng ba đang bận

thì em sẽ làm gì?

-Khi em gọi điện nhầm đến nhà người khác

thì em sẽ nói thế nào?

-Nhận xét

2- Bài mới

a-Giới thiệu bài:

Nêu mục tiêu bài học – Ghi tựa.

b-Các hoạt động :

Hoạt động 1: Phân tích truyện “Đến chơi nhà

bạn”

-Đọc mẫu 1 lần

-Cho 4 HS (K,G) đọc theo vai -Theo dõi.

Trang 2

-Gọi 1 hs đọc các CH

-Cho hs thảo luận nhóm 4

-Cho các nhóm trả lời

-Nhận xét

+Nếu là em thì em sẽ làm gì?

*Kết luận: Phải lịch sự khi đến chơi nhà

người khác như thế mới là tôn trọng mọi

người và chính bản thân mình

Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến.

-Gọi 1 hs đọc y/c và n/d của BT2.

-Cho hs làm vào VBT

-Nêu lần lượt từng hành vi - Thống kê KQ lên

bảng

-Nhận xét chốt lại : Các hành vi sai là đ , g

D Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét giờ học

-Về nhà thực hiện theo bài học

-Chuẩn bị bài sau

-Lớp đọc thầm

-Thảo luận nhóm 4

-Đại diện nhóm trình bày -Lớp nhận xét, bổ sung

* Đọc CN,ĐT

-Lớp đọc thầm

-CN -Dùng các tấm thẻ màu trình bày

Trang 3

Thứ hai ,ngày 01 tháng 3 năm 2010 Tập đọc Tiết 76 ,77

TÔM CÀNG VÀ CÁ CON

( CKTKN: 36 ; SGK: 68)

A-Mục tiêu: (theo CKTKN)

-Biết nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cum từ rõ ý;bước đầu biết đọc trôi chảy toàn bài

-Hiểu nội dung: Cá Con và Tôm càng đều có tài riêng Tôm Càng cứu được bạn qua khỏi nguy hiểm Tình bạn của họ vì vậy càng khăng khít.( trả lời được CH 1,2,3,5; HS khá ,giỏi trả lời được CH4 hoặc CH : Tôm Canmg2 làm gì để cứu Cá Con?)

B Đồ dùng dạy học :

-GV: Bảng phụ ghi từ ,câu HDHS luyện đọc

-HS: SGK

C -Các hoạt động dạy học: Tiết 1

1- Kiểm tra bài cũ : Bé nhìn biển.

-KT 2 HS

-Nhận xét-Ghi điểm

2- Bài mới:

a-Giới thiệu bài:

-Y/C hs nhận xét tranh ở bài đọc

-Nêu: Truyện “Tôm Càng và Cá Con” là một câu

chuyện rất thú vị về tình bạn Chúng ta hãy xem

tình bạn của họ thú vị như thế nào?

-Ghi tựa

b-Luyện đọc:

-Đọc mẫu toàn bài

-HDHS luyện đọc từ khó: thân dẹt , tròn xoe, trân

trân, ngoắt, quẹo, va vào vách đá,…

-Đọc và trả lời câu hỏi

-CN

-Theo dõi

-CN,ĐT

Trang 4

-Gọi HS đọc từng câu đến hết.

-HDHS đọc.( Từ Thấy Tôm Càng ngó….biển cả )

-Gọi HS đọc từng đoạn trước lớp

-Nhận xét ,uốn nắn

-Hướng dẫn HS đọc từng đoạn theo nhóm 4

-Cho thi đọc giữa các nhóm (Đoạn ,cá nhân)

-Nhận xét

Tiết 2 c-Hướng dẫn tìm hiểu bài:

Gọi HS trả lời CH :

-Khi đang tập dưới đáy sông Tôm Càng gặp gì? (

gọi HS TB,Y)

-Cá Con làm quen với Tôm Càng như thế nào?

-Đuôi của Cá Con có ích lợi gì? ( Gọi HS TB,Y)

-Vẩy của Cá Con có ích lợi gì? ( Gọi HS TB,Y)

-Tôm Càng làm gì để cứu Cá Con?

-Em thấy Tôm Càng có gì đáng khen?

d-Luyện đọc lại:

-Gọi HS TB,Y đọc lại từ khó

-Hướng dẫn HS đọc lại câu chuyện theo vai

-Cho 2 nhóm thi đọc

-Nhận xét

D Củng cố - Dặn dò:

-Nhận xét giờ học

-Về nhà luyện đọc lại, trả lời câu hỏi

-Nối tiếp

-Cá nhân, đồng thanh -Nối tiếp

-Nhận xét -Tập đọc trong nhóm -Bình chọn

Đọc thầm lại bài và trả lời CH:

-Gặp một con vật lạ, thân dẹp, mắt tròn,… -Bằng lời chào, tự giới thiệu tên, nơi ở

-Vừa làm mái chèo, vừa làm bánh lái

-Là bộ áo giáp bảo vệ

cơ thể

-Tôm Càng vội …bỏ đi -Thông minh, nhanh nhẹn, dũng cảm…

-CN -Nhóm 4 -Bình chọn

Trang 5

Thứ hai , ngày 01 tháng 3 năm 2010 Toán Tiết 126

LUYỆN TẬP

( CKTKN: 70; SGK: 127)

A-Mục tiêu: ( theo CKTKN)

-Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 3, số 6

-Biết thời điểm, khoảng thời gian

-Nhận biết việc sử dụng thời gian trong đời sống hàng ngày.( Làm được BT1,BT2

B-Đồ dùng dạy học: Mô hình đồng hồ,SGK

C-Các hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài cũ:

-Cho HS nêu giờ trên mô hình đồng hồ: 1giờ15

; 3 giờ 30

-Nhận xét-Ghi điểm

2- Bài mới.

a-Giới thiệu bài:

Nêu mục tiêu bài học – Ghi tựa

b-Luyện tập:

BT 1:

-Hướng dẫn HS làm theo nhóm 2 :Nối các

tranh tới đồng hồ tương ứng

-Gọi hs ( TB,Y) trả lời

-Nhận xét

BT 2:

-Gọi 1 hs đọc các dữ kiện

-Hướng dẫn HS làm theo nhóm 2

-Cho các nhóm trình bày

-Làm ở SGK

-Nhận xét

-Lớp đọc thầm

-Nhẩm

-Nhận xét ,bổ sung

Trang 6

-Nhận xét:

a Hà đến sớm hơn

b Quyên ngủ muộn hơn

D Củng cố - Dặn dò:

-HDHS về làm BT3/127

-Nhận xét giờ học

-Về nhà tập xem giờ

-Chuẩn bị bài sau

Trang 7

Thứ ba , ngày 02 tháng 3 năm 2010

Kể chuyện Tiết 26

TÔM CÀNG VÀ CÁ CON

( CKTKN: 37; SGK: 70)

A-Mục tiêu: (theo CKTKN)

-Dựa theo tranh kể lại được từng đoạn câu chuyện ( HS khá ,giỏi biết phân vai dựng lại câu chuyện )

B-Đồ dùng dạy học: 4 tranh minh họa truyện trong SGK.

C-Các hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài cũ : Sơn Tinh,Thủy Tinh.

-KT 2 hs

-Nhận xét-Ghi điểm

2- Bài mới:

a-Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu bài học- Ghi tựa

b-Hướng dẫn kể chuyện:

BT1:Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh.

-Yêu cầu HS quan sát tranh

-Hướng dẫn HS nêu tóm tắt nội dung từng tranh

+Tranh 1: Tôm Càng gặp và Cá Con làm quen

với nhau

+Tranh 2: Cá Con trổ tài bơi lội cho Tôm Càng

xem

+Tranh 3: Tôm Càng phát hiện con cá dữ, kịp

thời cứu bạn

+Tranh 4: Cá Con biết tài của Tôm Càng, rất nể

trọng bạn

-Hướng dẫn HS (K,G) kể mẫu

-Cho hs tập kể theo nhóm 4

-Kể nối tiếp

-Quan sát theo nhóm 2 -Cá nhân

-Nhận xét ,bổ sung

-Nhận xét

Trang 8

-Cho thi kể tiếp sức giữa các nhóm.

-Nhận xét

BT2:Phân vai dựng lại câu chuyện.

-Hướng dẫn các nhóm phân vai dựng lại câu

chuyện

-Cho 2 nhóm thi kể lại câu chuyện trước lớp

-Nhận xét

D Củng cố - Dặn dò :

- Nhận xét giờ học

-Về nhà kể lại câu chuyện

-Chuẩn bị bài sau

-Tập kể trong nhóm -Nối tiếp

-Nhận xét , bình chọn -Các em K,G

-Nhận xét ,bình chọn

Trang 9

Thứ ba , ngày 02 tháng 3 năm 2010 Toán Tiết 127

TÌM SỐ BỊ CHIA

( CKTKN: 71; SGK: 128)

A-Mục tiêu: ( theo CKTKN)

-Biết cách tìm số bị chia khi biết thương và số chia

-Biết tìm x trong các bài tập dạng : x : a = b ( với a , b là các số bé và phép tính để tìm x là phép nhân trong phạm vi bảng tính đã học.)

-Biết giải bài toán có một phép nhân

-Làm được BT1,2,3

B-Đồ dùng dạy học:

- GV: 6 tấm bìa hình vuông bằng nhau

-HS: SGK

C-Các hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài cũ :

-Cho HS làm BT3/127

-Nhận xét-Ghi điểm

2- Bài mới.

a-Ôn lại quan hệ giữa phép nhân và phép

chia:

-Gắn 6 hình vuông lên bảng (thành 2

hàng).Dùng thước chia 6 hình vuông thành 2

phần,hỏi: Mỗi phần có mấy hình vuông?

-Nêu và ghi : 6 : 2 = 3

| | |

Số bị chia Số chia Thương

-Nêu: Từ phép chia trên ;Ta có: 6 = 3 x 2

b-Giới thiệu cách tìm số bị chia chưa biết:

-Miệng

-Quan sát : 3 hình vuông -Nhiều em nhắc lại

Trang 10

- Ghi x : 2 = 5

x = 5 x 2

x = 10

-Giúp hs rút ra KL: Muốn tìm số bị chia ta lấy

thương nhân với số chia

c-Thực hành:

BT 1:

-Hướng dẫn HS nhẩm rồi ghi KQ vào SGK

-Gọi hs (TB,Y) trình bày

-Nhận xét

-Nhắc lại ( CN,ĐT)

-CN -Nhận xét,bổ sung

BT 2:

-Hướng dẫn HS làm mẫu bài a

-Cho hs làm tiếp bài b,c ở bảng con ( nhắc hs

cách trình bày)

-Nhận xét

-CN

BT 3:

-Gọi 2 hs đọc đề

-Hướng dẫn HS phân tích bài toán và làm bài

-Gọi 1 hs lên bảng làm

-Nhận xét

-Lớp đọc thầm đề -Nêu miệng

-Lớp làm vào vở -Nhận xét

Bài giải

Số kẹo có tất cả là:

5 x 3 = 15 (chiếc) ĐS: 15 chiếc

D.Củng cố -Dặn dò:

-Nhận xét giờ học

-Về nhà xem lại bài

-Chuẩn bị bài sau

-Đọc lại KL

Trang 11

Thứ ba , ngày 02 tháng 3 năm 2010 Chính tả( tập -chép) Tiết 51

VÌ SAO CÁ KHÔNG BIẾT NÓI?

( CKTKN: 37; SGK: 71)

A-Mục tiêu: ( theo CKTKN)

-Chép lại chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức mẩu chuyện vui

-Làm được BT2b

B-Đồ dùng dạy học:

-GV: bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập chép,BT2b.

-HS: VBT

C-Các hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài cũ :

-Cho HS viết: nước trà, quả chuối

-Nhận xét

2- Bài mới

a-Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu bài học – Ghi tựa

b-Hướng dẫn tập chép:

-Đọc đoạn chép

+Việt hỏi anh điều gì?

+Câu trả lời của Lân có gì đáng buồn cười?

+Câu nói của Việt và Lân được đặt sau dấu câu

gì?

-Hướng dẫn HS viết từ khó: say sưa , vì sao

-Hướng dẫn HS chép bài

-Bảng con

- 2 em đọc lại

+Vì sao cá không biết nói?

+Chê em hỏi ngớ ngẫn nhưng chính Lân mới ngớ ngẫn khi cho rằng cá không nói được vì miệng ngậm nước

-Bảng con -Viết vào vở

-Đổi vở dò

Trang 12

-Hướng dẫn HS dò lỗi.

-Chấm bài 5-7 bài

c-Hướng dẫn HS làm BT:

BT 2b:

-Gọi 1 hs đọc y/c

-Đọc n/d ( trọn tiếng)

-Hướng dẫn HS làmvào VBT,gọi 1 hs lên bảng

làm

-Nhận xét: rực,thức

D Củng cố - Dặn dò :

-Phát bài chấm , nhận xét

-HDHS sửa lỗi phổ biến

-Nhận xét giờ học

-Về nhà sửa lỗi

-Chuẩn bị bài sau

-Lớp đọc thầm -Theo dõi

-CN -Nhận xét

Trang 13

Thứ tư , ngày 03 tháng 3 năm 2010

Tự nhiên và xã hội Tiết 26

MỘT SỐ LOÀI CÂY SỐNG DƯỚI NƯỚC

( CKTKN:89; SGK: 54) A-Mục tiêu: ( theo CKTKN)

-Nêu được tên và ích lợi của 1 số cây sống dưới nước

-HS ( K,G) kể được tên một cây sống trôi nổi trên mặt nướchoặc cây có rễ cắm sâu trong bùn

B-Đồ dùng dạy học:

-GV:Tranh ở SGK/54, 55;tranh ảnh một số cây sống dưới nước

-HS: SGK

C-Các hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài cũ :

-Kể tên một số cây sống ở trên cạn và nêu ích lợi

của loài cây vừa kể

-Nhận xét

2- Bài mới.

a-Giới thiệu bài:

Nêu mục tiêu bài học – Ghi tựa.

b- Các hoạt động :

Hoạt động 1: Làm việc với SGK.

-Yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK; chỉ và

nói tên các cây trong hình

-Cho các nhóm trình bày

-Nhận xét chốt lại: Cây lục bình ( bèo Nhật Bản)

,rong,sen

+Trong các cây vừa nêu ,cây nào sống trôi nổi

trên mặt nước,cxay6 nào có rễ bám sâu trong

bùn?

- 2 em trả lời

-Quan sát theo cặp

H1:Cây lục bình H2:Các loại rong H3:Cây sen

Trang 14

*KL: Cây lục bình, cây rong sống trôi nổi trên

mặt nước, cây sen có rễ cắm sâu trong bùn dưới

đáy ao, hồ

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.

-Y/C các nhóm kể tên các loài cây sống duối

nước mà mình biết theo gợi ý:

+ Tên cây

+Đó là loại cây sống trôi nổi trên mặt nước hay

có rễ cắm sâu trong bùn?

-Cho các nhóm trình bày

-Nhận xét

*GDBVMT: Các loài cây sống dưới nước cũng

có ích cho MT

D Củng cố - Dặn dò :

- Nhận xét giờ học

-Về nhà xem lại bài

-Chuẩn bị bài sau

*Lặp lại ( CN)

-Thảo luận nhóm 4 -Đại diện các nhóm giới thiệu các cây sống dưới nước mà nhóm biết

-Nhận xét

Trang 15

Thứ tư , ngày 03 tháng 3 năm 2010 Tập đọc Tiết 78

SÔNG HƯƠNG

( CKTKN: 37; SGK: 72)

A-Mục tiêu: ( theo CKTKN)

-Ngắt nghỉ hơi đúng ở cá dấu câu và cụm từ; bước đầu biết đọc trôi chảy được toàn bài

-Hiểu N/D: Vẻ đẹp thơ mộng luôn biến đổi sắc màu của dòng sông Hương ( trả lời được các CH trong bài)

B -Đồ dùng dạy học

-GV: Bảng phụ ghi từ ,câu HDHS luyện đọc

-HS: SGK

C -Các hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài cũ : Tôm Càng và Cá Con.

-KT 2 hs

-Nhận xét-Ghi điểm

2- Bài mới.

a-Giới thiệu bài:

-Y/C hs nhận xét tranh ở bài đọc.

-Nêu : Bài tập đọc hôm nay sẽ giới thiệu một

trong những cảnh đẹp nổi tiếng của Huế: cảnh

sông Hương – Ghi tựa

b-Luyện đọc:

-Đọc mẫu toàn bài

-HDHS luyện đọc từ khó:nhiều đoạn, xanh

non, trăng sáng,dát vàng, phượng vĩ

-Gọi HS đọc từng câu đến hết

-Hướng dẫn chia đoạn : 3 đoạn

-Đọc và trả lời câu hỏi

-Quan sát ,nhận xét

-Theo dõi

-Cá nhân, đồng thanh -Nối tiếp

Trang 16

+Đoạn 1: Từ đầu ,,,,in trên mặt nước.

+Đoạn 2: Tiếp theo ….dát vàng

+Đoạn 3: Phần còn lại

-HDHS hs đọc ngắt nghỉ hơi ( đoạn 1)

-Gọi HS đọc từng đoạn trước lớp

-Hướng dẫn HS đọc từng đoạn theo nhóm 4

-Cho thi đọc giữa các nhóm.( CN,đoạn)

-Nhận xét

c-Tìm hiểu bài:

Gọi HS trả lời CH:

-Tìm những từ chỉ màu xanh khác nhau của

sông Hương?

-Vào mùa hè sông Hương đổi màu như thế

nào?

-Vào những đêm trăng sáng sông Hương đổi

màu như thế nào?

-Vì sao nói Sông Hương là 1 đặc ân của thiên

nhiên dành cho thành phố Huế?

*GDBVMT: Yêu quý và giữ gìn các cảnh đẹp

của đất nước

d-Luyện đọc lại:

-Gọi HS TB,Y đọc từ khó

-Cho 2 HS thi đọc lại bài

-Nhận xét

D Củng cố - Dặn dò:

-Nhận xét giờ học

-Về nhà xem lại bài

-CN

-Nhận xét

-Tập đọc trong nhóm -Bình chịn

Đọc thầm lại bài ,trả lời: -Xanh thẳm, xanh biếc, xanh non

-Thay chiếc áo xanh thành dãi lụa đào ửng hồng

-Là 1 đường trăng lung linh dát vàng

- Làm cho thành phố Huế xinh đẹp, làm cho không khí trở nên trong lành

-CN -Bình chọn

Trang 17

Thứ tư ,ngày 03 tháng 3 năm 2010 Toán Tiết 128

LUYỆN TẬP

( CKTKN : 71 ; SGK : 129)

A-Mục tiêu: ( theo CKTKN)

-Biết cách tìm số bị chia

-Nhận biết số bị chia,số chia ,thương

-Biết giải bài toán có phép nhân

-Làm được BT1,2(a,b)3, (cột 1,2,3,4) ,4

B Đồ dùng dạy học : SGK.

C-Các hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài cũ :

x : 3 = 5

x = 5 x 3

x = 15

x : 4 = 2

x = 2 x 4

x = 8 -Nhận xét-Ghi điểm

2- Bài mới.

a-Giới thiệu bài:

Nêu mục tiêu bài học – Ghi tựa

b-Luyện tập:

BT 1:

-Y/c hs nêu tên thành phần cần tìm và cách

tìm

-Hướng dẫn HS làm ở bảng con

-Các em K,G nêu

-CN

Trang 18

-Nhận xét,uốn nắn

a) y : 2 = 3 b) y : 3 = 2 c) y : 3 = 1

BT 2 ( a,b):

-Y/c hs nêu tên thành phần cần tìm và cách

tìm

-Cho hs làm ở bảng con

-Nhận xét ,uốn nắn

-Các em K,G nêu -CN

BT 3( cột 1,2,3,4):

-Gọi 1 hs lên bảng làm

-Nhận xét :Thứ tự điền: 5, 10, 9, 9,7

-Lớp làm ở SGK

- Nhận xét, bổ sung

BT 4:

-Gọi 2 hs đọc đề

-HDHS phân tích đề

-Gọi 1 hs lên bảng làm

-Nhận xét

Bài giải

Số dầu có tất cả là:

3 x 6 = 18 (lít) ĐS: 18lít

-Lớp đọc thầm -Các em K,G nêu -Lớp làm vào vở -Nhận xét

D Củng cố - Dặn dò:

-Nhận xét giờ học

-Chuẩn bị bài sau

Trang 19

Thứ tư , ngày 03 tháng 3 năm 2010 Luyện từ và câu Tiết 26

TỪ NGỮ VỀ SÔNG BIỂN DẤU PHẨY

( CKTKN: 37; SGK: 73)

A-Mục tiêu: (( theo CKTKN)

-Nhận biết được một số loài cá nước mặn ,nước ngọt(BT1);kể tên được một

số con vật sống dưới nước.(BT2)

-Biết đặt dấu phẩy vào chỗ trống thích hợp trong câu còn thiếu dấu phẩy

B-Đồ dùng dạy học:

-GV:Ghi sẵn 2 cột cho BT1 ở bảng lớp;bảng phụ ghi đoạn văn của BT3 -HS: VBT

C-Các hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài cũ :

-Cho HS nêu 3 từ có tiếng biển

-Nhận xét-Ghi điểm

2- Bài mới.

a-Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu bài học – Ghi tựa.

b-Hướng dẫn làm bài tập:

BT 1 : ( viết)

-Gọi 1 hs đọc y/c và tên các loài cá

- Hướng dẫn HS làm vào VBT

- Gọi 1 nhóm lên bảng làm

-Nhận xét:

+Cá nước mặn: Cá thu, cá chim, cá chuồng, cá

-2 em nêu

-Lớp đọc thầm -Nhóm 2 -Nhận xét

Trang 20

+Cá nước ngọt: Cá trê, cá mè, cá quả, cá diêu

hồng, cá rô,…

BT 2: ( miệng)

-Gọi 1 hs đọc y/c và mẫu

- Hướng dẫn HS làm theo nhóm và trình bày

-Nhận xét: Tôm, sứa, ba ba, mực, cua, ngao, cá

chép, cá mè, cá trắm, cá thu, cá voi, cá mập, rùa,

cá heo, cá nục,…

BT 3:

-Gọi 1 hs đọc y/c

-Đọc n/d

-Hướng dẫn HS làm vào VBT

-Gọi 1 hs lên bảng làm

-Nhận xét: Trăng trên sông, trên đồng, trên làng

quê,tôi đã…Càng lên cao, trăng càng nhỏ dần,

càng vàng dần, càng nhẹ dần

D Củng cố - Dặn dò :

-Nhận xét giờ học

-Về nhà xem lại bài

-Chuẩn bị bài sau

-Lớp đọc thầm -Nhóm 4

-Nhận xét,bổ sung

-Lớp đọc thầm -Theo dõi

-Nhóm 2 -Nhận xét ,bổ sung

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w