Bài mới: Hoạt động của thầy và trò HĐ1: Tìm hiểu nhu cầu nghị luận Gọi HS đọc 3 câu hỏi SGK, cho HS thảo luận - lần lượt gọi HS trả lời từng câu - Nhận xét, bổ sung... Nhu cầu nghị luận:[r]
Trang 1Tiết 80+81+82 Soạn: 04/01/2010
Giảng: 06-12/01/2010
A MỤC TIấU:
-
- Rốn
#
- Giỏo
chớnh
B CHUẨN BỊ:
Trũ:
C CÁC BƯỚC LấN LỚP:
1 Ổn định: ? tra G
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
cõu -
H: Qua tỡm
nhu
1* nào?
I Nhu
1 tỡm
- Theo bạn, nh thế nào là một ngời bạn tốt ? Vì sao học sinh phải học thuộc bài và làm bài đầy đủ
trớc khi đến lớp ? Bạn có nên quá say mê với các trò chơi điện tử hay
“chat” trên mạng không ? Chớ nên nói chuyện riêng trong lớp Bạn đồng ý không ?
- Không thể dùng các kiểu văn bản … để trả lời các câu hỏi trên vì bản thân các câu hỏi buộc ngời ta phải trả lời bằng lý lẽ, t duy khái niệm, sử dụng nghị luận thì mới đáp ứng yêu cầu trả lời, ngời nghe mới tin và hiểu đợc
- Các kiểu văn bản nghị luận thờng gặp: Chứng minh, giải thích, xã luận, bình luận, phê bình, hội thảo,
… > Văn bản nghị luận
Trang 2H:
H: @ !" này T 9 ' gỡ?
H: Bỏc
H:
nờu ra
H: Cỏc cõu này cú ý
H: Hai cõu này cú
H:
H: Bỏc cú
Vỡ sao?
H:
và Bỏc
H:
H:
H:
Tiết 81+82
C 3: b&' +
* H/s đọc văn bản
? Đây có phải là bài văn nghị luận
không ? Vì sao ?
2 Ghi
II
1 Tỡm
a D D
-
-
Tớch W 1' 1#
b
-
Là
` #
Cõu nờu
c - tỡnh
-
- Cỏch
lý
2 Ghi
- quann
- )&T 8 19 trong A #
Iii luyện tập:
Bài tập 1:
- Văn bản: Cần tạo ra thói quen tốt trong đời sống xã hội
+ Đây là bài văn nghị luận vì:
- Nêu ra "F vấn đề để bàn luận và giải quyết là một vấn đề xã hội thuộc lối sống đạo đức
- Để giải quyết vấn đề trên tác giả sử dụng khá nhiều lý lẽ và dẫn chứng, lập luận để trình bày quan điểm của mình
Trang 3? Tác giả đề xuất ý kiến gì ? Những
dòng, câu văn nào thể hiện ý kiến đó ?
những lý lẽ, dẫn chứng nào ?
? Bài nghị luận này có nhằm giải quyết
một vấn đề trong xã hội không ? Em có
G/v kiểm tra đoạn văn nghị luận do học
sinh tầm (Văn bản có nêu ra "F
vấn đề để bình luận và giải quyết mang
tính xã hội; có nêu "F lý lẽ và dẫn
chứng ?)
* H/s đọc văn bản
- BT trắc nghiệm:
ý kiến nào đúng ? Vì sao ?
bản để trả lời, lý giải cho ý kiến ?
+ ý kiến đề xuất:
- Cần phân biệt thói quen tốt và xấu
- Cần tạo thói quen tốt và khắc phục thói quen xấu
+Lý lẽ:
Có thói quen tốt và thói quen xấu
… rất khó
Thói quen thành tệ nạn
Tạo "F thói quen tốt là rất khó
Nhiễm thói quen xấu thì rễ
Hãy tự xem lại mình để tạo nếp sống văn minh, đẹp cho xã hội
+ D/c:
- Những biểu hiện trong cuộc sống hàng ngày của thói quen tốt, thói quen xấu
+ Bài viết đã nhằm trúng một vấn đề trong xã hội ta: Nhiều thói quen tốt đang bị mờ dần, mất dần đi hoặc bị lãng quên Nhiều thói quen xấu mới nảy sinh và phát triển
+ Chúng ta tán thành ý kiến đó Cần phối hợp nhiều hình thức, nhiều tổ chức và tiến hành đồng bộ
động tự giác, thiết thực để xây dựng nếp sống năn minh, lịch sự
Bài tập 2:
Bài tập 3:
V/b: Hai biển hồ
a) Đó là văn bản miêu tả 2 biển hồ ở Paletxtin
b) Đó là văn bản kể chuyện 2 biển hồ
c) Đó là văn bản biểu cảm về 2 biển hồ
d) Đó là văn bản nghị luận về cuộc sống, về 2 cách sống qua việc kể chuyện về 2 biển hồ
+ Lý giải:
Văn bản có tả hồ, tả cuộc sống tự nhiên của con Mục đích của văn bản: Làm sáng tỏ về 2 cách sống: cách sống cá nhân và cách sống sẻ chia, hoà nhập
Trang 4? Xác định mục đích của văn bản ?
? Cách trình bày, diễn đạt ? (Có lý lẽ,
? Nhắc lại những đặc điểm chung của
văn bản nghị luận ?
- Cách sống cá nhân: Là sống thu mình, không quan hệ, chẳng giao thật đáng buồn và chết dần, chết mòn
- Cách sống hoà nhập, sẻ chia là cách sống mở ngập niềm vui
* Bài về nhà:
- l tầm thêm 2 văn bản nghị luận và chép vào vở
4 Củng cố:
Giỏo dụcý thức rốn thúi quen tốt, sống cởi mở, chan hoà, học tập tốt, cú quan điểm, tư tưỏng phự hợp, trỡnh bày chặt chẽ, rừ ràng.
5 Dặn dũ: bài.
Tỡm
D RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG.
Trang 5Tuần 21
Tiết 83
Giảng: 13/01/2010
A MỤC TIấU:
-
búng cỏc cõu 5 X trong bài.
- Rốn Yk phõn tớch 5 X#
- Cú ý
B CHUẨN BỊ:
HS:
C PHU
D CÁC BƯỚC LấN LỚP:
1 Ổn định: ? tra G
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
GV
(Từ "mặt" - nghĩa hoán dụ (mặt của) trong từ nhiều
nghĩa).
? Đọc 9 câu tục ngữ, em thấy nội dung của chúng nói về
những vấn đề gì ?
- Tục ngữ về quan hệ ứng xử (câu 7, 8, 9).
H: Cõu
H:
H: Vỡ sao dõn gian * núi &R
H:
H: Em cũn !T cõu 5 X nào cú A dung H WR
+
+ = làm ra
+
H:
I
II Tỡm
1, Những kinh nghiệm và bài học về phẩm chất con người:
* Câu 1:
thông qua phép so sánh và nhân hoá.
- Yêu quý, tôn trọng, bảo vệ con ngời.
Trang 6H:
khụng?(Giỏo 15a
H: * sao cỏi 0 cỏi túc * là cỏi gúc con R
H: Bài
H: Cú
Phõn biệt lịch sự với đua đũi, lố lăng.
H: Cõu
H: Tỏc 15 5 thờ nú.
H: Cõu
H: Nờu vài
này?
H: Em cũn
H: Bài
H: Em
H:
H: Em
H: Cõu 5 X núi gỡ?
H: nờu giỏ
H:
cõu là gỡ?
H: ý
gỡ?
H: ý
H:
thức học tập trả cụng ơn.
H: Cỏch
H: Cõu này cú mõu
H: Cõu
H: Ngoài
* Câu 2:
- Cái răng, cái tóc là một phần thể hiện hình thức,
- Ngời ta đẹp từ những thứ nhỏ nhất.
những điều nhỏ nhất.
* Câu 3:
- Đối rất chỉnh (dùng từ trái nghĩa, vế đối xứng nhau).
- Nghĩa đen: Dù đói vẫn phải ăn uống sạch sẽ Dù rách vẫn phải mặc sạch sẽ.
- Nghĩa bóng: Dù nghèo túng vẫn phải sống trong
sạch không "F làm điều tội lỗi, xấu xa, bậy bạ.
- Hãy biết giữ gìn nhân phẩm dù trong bất kỳ hoàn cảnh nào.
b, Những kinh nghiệm và bài học về việc học tập, tu dưỡng:
* Câu 4:
- Sử dụng điệp ngữ "học", 4 vế đối lập -> nhấn mạnh việc học hỏi một cách toàn diện, tỉ mỉ.
- "Ăn và nói" là 2 h/đ thuộc về bản năng của con không cần để ý, càng không cần phải "học" thế
có văn hoá.
- "Gói, mở" - nghĩa hoán dụ -> biết làm mọi việc một cách khéo léo, giỏi giang.
công việc, biết đối xử.
* Câu 5:
* Câu 6:
- Cùng đề cao việc học tập ở cả thầy và bạn.
- Phải tích cực, chủ động trong học tập.
- Muốn học tốt, không chỉ học ở thầy mà cần mở
Trang 74 Củng cố:
Giỏo dụ cý thức coi trọng con người, thầy cụ, sống vị tha, đoàn kết,luụn cú ý thức học hỏi
5
Làm bài + &' +#
D RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG.
H: Túm
H: Cõu 7
H: Em
H:
H:
H: Tỡm cõu 5 X cú A dung H W#
H: Em
H: ZH ` cõu 5 X này? (Khụng cú gỡ tự nhiờn cú)
H: Bài
H: Cõu
nào?
H: cõu
H: Cõu
CK<;O YT
H: Túm
XR
H: =A dung chung " 9 cõu 5 X là gỡ?
b&' +
thờm.
bởi bạn gần ta, cùng tuổi với ta, ta dễ học hỏi nhiều điều, nhiều lúc ở bạn.
c, Những kinh nghiệm và bài học về kinh nghiệm ứng xử:
* Câu 7:
- Hãy sống nhân ái, thơng yêu ngời khác nh chính bản thân mình.
* Câu 8 + câu 9:
- Sử dụng hình ảnh ẩn dụ:
+ "Quả" - thành quả.
- "một" - sự đơn lẻ.
- "ba" - sự liên kết.
=> Đoàn kết sẽ tạo thành sức mạnh, chia rẽ sẽ không việc nào thành công.
III#;O YT<
IV b&' +<
Trang 8Tuần 21-Tiết 84
Giảng: 13/01/2010
A MỤC TIÊU:
-
- Rèn &' YG rút câu và p 15 câu rút #
- Giáo
B CHUẨN BỊ:
Trò: Xem
C PH ƯƠNG PHÁP:
Phân tích
D.CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định: ? tra G
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
H
GV
H:
H: Vì sao CN trong câu (a)
H: Trong câu
!FR Vì sao?
;T hành H W cho (b)
H: Qua tìm
rút
H
GV
H: Có nên rút
H:
H: Qua tìm
chú ý
H Đ 3: b&' +
trình bày
I Thế nào là rút gọn câu
1 Ví dụ
a Học ăn, học nói, học gói, học mở.
Không có CN Ngụ ý hành động, đặc điểm nói trong câu là của chung mọi người.
b Hai
!"& #
Lược bỏ VN Thông tin nhanh, câu gọn, tránh lặp từ.
c Ngày mai.Lượck bỏ cả CN, VN.
2 Ghi nhớ
II Cách dùng câu rút gọn
1 Ví 15 a. Không nên làm cho
b Không nên câu
2 Ghi
III Luyện tập
1
a
b, c Rút CN, chung cho #
d Rút nòng #
2 Tôi
Vua ban khen
hàm súc.
Trang 9Phân vai cho HS
3 Vì bé dùng 9 3 câu rút không phù
4 Anh phàm dùng câu rút quá 3< thô
4 Củng cố:
Giáo dục ý thức dùng câu rút gọn phù hợp.
5 Dặn dò: bài.
* RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG.
... lời, ngời nghe tin hiểu đợc- Các kiểu văn nghị luận thờng gặp: Chứng minh, giải thích, xã luận, bình luận, phê bình, hội thảo,
… > Văn nghị luận
Trang...- )&T 8 19 A #
Iii luyện tập:
Bài tập 1:
- Văn bản: Cần tạo thói quen tốt đời sống xã hội
+ Đây văn nghị luận vì:... đoạn văn nghị luận học
sinh tầm (Văn có nêu "F
vấn đề để bình luận giải mang
tính xã hội; có nêu "F lý lẽ dẫn
chứng ?)
* H/s đọc văn
- BT