1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án các môn lớp 2 (buổi sáng) - Tuần lễ 32

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 297,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thi tìm tiếng có âm đầu l/n Ai nhanh ai đúng Nhận xét tuyên dương -Nhận xét tiết học, tuyên dương HS viết bài đúng , đẹp và làm bài tập đúng.. – Sửa lỗi: Sửa lỗi mỗi chữ sai sửa 1 dòng C[r]

Trang 1

Tuần32

HAI

29/4

Tập đọc Tập đọc Toán

Chuyện quả bầu(T1) Chuyện quả bầu(T2)

Ôn tập trừ có nhớ trong phạm vi 100

Tranh-BP BP

BP

BA

30/4

Chính tả

Toán

Kể/C TN-XH

TV(2)

Chuyện quả bầu

Luyện tập chung.

Chuyện quả bầu Mặt trời và phương hướng

BP BP Tranh Tranh

1/5

Tập đọc Toán

LtvàC

Đạo đức

Rèn đọc

Tiếng chổi tre.

Luyện tập chung.

Từ trái nghĩa Dấu chấm ,dấu phẩy

Dành cho địa phương

Tiếng chổi tre.

BP BP BP Tranh

NĂM

2/5

C/tả Toán

Âm nhạc

Rèn chính tả

Tiếng chổi tre.

Luyện tập chung.

Ôn tập 2 bài bài hát:

Tiếng chổi tre.

BP BP BP BP

SÁU

3/5

TLV Toán Tập viết

Rèn toán

SHTT

Đáp lời từ chối Đọc sổ liên lạc.

Kiểm tra Chữ hoa Q (kiểu 2)

Luyện tập chung.

Tuần 32

Tranh QT-BP

Chữ mẫu

Trang 2

Thứ hai

NS:

ND:

Tập đọc

CHUYỆN QUẢ BẦU

I/ MỤC TIÊU :

- Đọc đúng:lạy van, ngập lụt, biển nước, vắng tanh, nhanh nhảu

Đọc mạch lạc toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng

- Hiểu từ mới:

Hiểu nội dung bài : Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà,mọi dân tộc có chung một tổ tiên.(trả lời được câu hỏi 1,2,3,5)

-GDHS : tình cảm yêu quý các dân tộc anh em

*HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 4

GDKNS:Tự nhận thức

II/ CÁC PP/KT DẠY HỌC TÍCH CỰC:

-Trình bày ý kiến

-KTđặt câu hỏi

III/CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Bảng phụ ghi câu cần luyện đọc

2.Học sinh : Sách Tiếng việt/Tập2

IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Tiết1

1.Ổnđịnh: 1’

2.Bài cũ : 5’

3.Bài mới :

HĐ1:25’

Làm mẫu

Cả lớp

+KTSS -Gọi 3 em đọc bài “Cây và hoa bên Lăng Bác” và trả lời câu hỏi

Nhận xét,cho điểm.Nhận xét -GV giới thiệu bài và ghi tựa Luyện đoc

- Giáo viên đọc mẫu lần 1 (giọng người kể chậm rãi Chuyển giọng nhanh hơn,hồi hộp căng thẳng (đoạn 2 :tai họa ập đến), ngạc nhiên (đoạn 3 : hai vợ chồng thấy có tiếng người trong quả bầu rồi những con người bé nhỏ từ đó chui ra)

-Hướng dẫn luyện đọc

Đọc từng câu :

-3 em đọc bài và TLCH

-HS nhắc lại :Chuyện quả bầu

-Theo dõi đọc thầm

-HS nối tiếp nhau đọc từng câu Nêu từ

Trang 3

Cá nhân

Bảng phụ

Cá nhân

Nhóm

Thi đua

4.Củngcố : 4’

5.Dặn dò: 1’

Tiết 2

1.Ổnđịnh: 1’

2.Bài cũ :4’

3 Bài mới :

HĐ: 2 : 20’

Cá nhân

Đàm thoại

Vấn đáp

Cá nhân

Cá nhân

Ghi bảng

HD ngắt câu dài -GV nhắc nhở học sinh đọc nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm, nhấn giọng từ ngữ in đậm Giọng đọc dồn dập

- Hướng dẫn đọc chú giải

Đọc từng đoạn trước lớp

Giải nghĩa

Đọc từng đoạn trong nhóm Thi đọc giữa các nhóm.

-Nhận xét tuyên dương

CB tiết 2

Tìm hiểu bài

-Gọi 1 em đọc đoạn 1

1.Con dúi mách hai vợ chồng người đi rừng điều gì ?

2.Hai vợ chồng làm cách nào để thoát nạn lụt ?

3.Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ chồng sau nạn lụt ?

*4.Kể thêm một số dân tộc trên đất nước tamà em biết ?

-Đọc đúng : lạy van, ngập lụt, biển nước,

-Luyện đọc câu : Hai người vừa chuẩn

bị xong thì sấm chớp đùng đùng,/ mây đen ùn ùn kéo đến.// Mưa to,/ gió lớn,/ nước ngập mênh mông.// Muôn loài đều chết chìm trong biển nước.//

- Đọc: con dúi, sáp ong, nương, tổ tiên -HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài.Nêu từ khó hiểu

-Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm.BC

-Tổ chức cho HS thi đọc từng đoạn trước lớp

Đọc đoạn em thích Đọc bài

- Đọc thầm đoạn 1 và trả lời

-Sắp có mưa to gió lớn làm ngập lụt khắp miền Khuyên hai vợ chồng cách phòng lụt

-Làm theo lời khuyên của dúi, lấy khúc

gỗ to khoét rỗng, chuẩn bị thức ăn đủ bảy ngày, bảy đêm, rồi chui vào đó, bịt kín miệng gỗ bằng sáp ong, hết hạn bảy ngày mới chui ra

-Người vợ sinh ra một quả bầu, đem cất bầu lên giàn bếp Một lần hai vợ chồng

đi làm nương về ……… Từ trong quả bầu những con người bé nhỏ nhảy ra

-Khơ-mú, Thái, Mường, Dao, Hmông, Ê-đê, Ba-na, Kinh, ………

-Hs nêu theo sự hiểu biết của các em

Có 54 dân tộc : Kinh, Tày, Thái, Mường, Hoa, Khơ-me, Nùng, Hmông, Dao, Gia-rai, Ê-đê,

Ba-na, Sán Chảy, Chăm, Xơ-đăng, Sán dìu, Hrê, Cơ-ho,…

Trang 4

HĐ 3 : 5’

Làm mẫu,

nhóm

Thi đua

4.Củngcố : 4’

5.Dặn dò : 1’

5.Hãy đặt tên khác cho truyện

Câu chuyện nói lên điều gì?

-GDHS: Đoàn kết ,không phân biệt

dân tộc.

Luyện đọc lại

-Gv đọc mẫu

-2-3 nhóm thi đọc theo phân vai

-3-4 em thi đọc lại truyện

-Nhận xét

-Gọi 1 em đọc lại bài

-Câu chuyện cho em hiểu điều gì

về nguồn gốc dân tộc Việt Nam?

-Nhận xét tiết học

-Tập đọc bài

CBBS:Tiếng chổi tre

ND: Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, có chung

một tổ tiên

-2-3 nhóm thi đọc theo phân vai

-3-4 em thi đọc lại truyện

-1 em đọc bài.TLCH -Các dân tộc trên đất nước ta là anh em một nhà, có chung một tổ tiên Phải yêu thương giúp đỡ nhau

RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

Toán

ÔN TẬP TRỪ CÓ NHỚ TRONG PHẠM VI 100

I/ MỤC TIÊU :

- Củng cố phép trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Rèn kĩ năng đặt tính ,giải toán thực hiện các phép tính trừ

-GDHS : Tính chính xác,khoa học

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : GÁn 2.Học sinh : Bcon III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Ổnđịnh :1’

2.Bài cũ : 4’

BC+BL

3.Bàimới:30’

HĐ1:10’

BC-BL

HĐ2:10’

BLớp

HĐ3:10’

56+43= 45+53=

-Nhận xét,cho điểm

- GT bài và ghi tựa lên bảng.

Bài 1 :Đặt tính rồi tính

Nhận xét

GD: Đặt tính chính xác

Bài 2 : Tìm x

Bài3:

Tóm tắt

Ôn tập phép cộng có nhớ trong phạm

vi 10

75 63 81 52 80

9 17 34 16 15

66 46 47 36 65

52-x=25 x+49=7 5 x=52-25 x =75-49 x= 27 x = 26

-1 em lên bảng làm Lớp làm vở

Giải

Trang 5

-Thực hành vở

4.Củngcố: 4’

Trò chơi

5 Dặn dò.1’

Vải xanh : 40m Vài hoa : ngắn hơn16m Vài hoa:… m.?

Thu chấm

Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?

Muốn tìm số hạng chưc biết ta làm thế nào?

Ai nhanh ai đúng Tuyên dương

-Nhân xét tiết học.

CBBS:Luyện tập chung

Số mét vải hoa.

40 - 16 = 24 ( m)) Đáp số : 24m.

Thi làm toán nhanh Đặt tính :80-35=

RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

Đạo đức :

DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG

(PHỔ BIẾN QUYỀN TRẺ EM ) I/ MỤC TIÊU :

-HS biết được một số quyền và nghĩa vụ của trẻ em

-HS có thể làm một số việc phù hợp với quyền và nghĩa vụ của mình

-GDHS :thực hiện đúng quyền và nghĩa vụ của mình

II/ CHUẨN BỊ :

Gv : Một số quyền của trẻ em theo công ước Quốc tế

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1.Ổnđịnh :1’

2.Bài cũ :4’

3.Bàimới:30’

Hoạt động

1 :15’

Thuyết trình

Hoạt đông

2 :15’

Giãng giải

-Nhắc HS chuẩn bị -Gọi 2 HS trả lời câu hỏi : +kể tên một số loài vật có ích và nêu ích lợi của chúng ?

+Vì sao phải bảo vệ loài vật có ích ?

NX -CC -GV nhận xét

- TG bài và ghi tựa lên bảng

một số điều khoản có liên quan đến chương trình Đạo đức ở lớp 2 -Gv phổ biến các điều 12,13,15 quyền trẻ em theo công ước quốc tế

Lần 1 : GV đọc các quyền trẻ em

Lần 2 : GV đọc kết hợp phân tích Giải đáp thắc mắc lấy ví dụ

-Gv cho HS thắc mắc những điều chưa hiểu có liên quan đến các điều vừa phổ biến

-GV nhận xét đánh giá những em có

-2 HS trả lời câu hỏi

-HS nhắc lại

-HS lắng nghe

-HS thắc mắc +HS lấy ví dụ thực tế

Trang 6

4.Củngcố :4’

5.Dặn dò :1’

những thắc mắc phù hợp với thực tế cuộc sống,những em có những ví dụ hay

-GV chốt lại nội dung bài

-Nhận xét tiết học

thực hiện quyền và nghĩa vụ của bản thân trong cuộc sống

-HS lắng nghe

RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

Thứ ba

NS:

ND:

Chính tả (TC) CHUYỆN QỦA BẦU

I/Mục tiêu:

-HS chép lại đoạn trích trong bài Chuyện qủa bầu Viết hoa đúng các tên DT

-HS làm đúng các BT phân biệt âm đầu dễ lẫn:l/n,v/d

-HS viết cẩn thận,nắn nót,sạch đẹp

II/ĐDDH:

-GV: BP

-HS: BCon -vở

III/Các hoạt động dạy học:

1/Ổn định:1’

2/Bài cũ:4’

3/Bài mới:30’

HĐ1:20’

Làm mẫu

BC-BL

Vở

HĐ2:10’

BP-Vở

Nhận xét -GTB –ghi bảng

Hướng dẫn tập chép

-Đọc bài chép 1 lượt

-Tìm tên riêng trong bài chính tả, -Cho HS viết bảng con

Nhận xét sửa sai

-Cho HS nhìn sách chép bài

-Đọc lại bài cho HS dò

+GDHS HS viết cẩn thận,nắn nót,sạch đẹp

Thu vở chấm bài

-Nhận xét sửa sai

Hướng dẫn làm BT.

-Bài 2a.:điền l/hay n

Hát

2 em lên bảng viết lại chữ sai của bài trước

-HS nhắc lại

-2HS đọc lại Khơ ú,Thái,Nùng,Mường,Dao,H-mông

-2 HS lên bảng viết:Khơ mú,Thái,Nùng,Mường,Dao,H-mông

HS chép bài

-1HS đọc y/cầu -1HS lên bảng điền

Bác lái đò nay –nan- lênh –này-lo- lại nồi,lội,lỗi

Trang 7

4.Củng cố : 4’

Trò chơi

5 Dặn dò 1’

-Bài 3a:Tìm các từ

Ai nhanh ai đúng Nhận xét tuyên dương

-Nhận xét tiết học, tuyên dương HS viết bài đúng , đẹp và làm bài tập đúng

– Sửa lỗi: Sửa lỗi mỗi chữ sai sửa 1 dòng

CBBS:Tiếng chỗi tre

Thi tìm tiếng có âm đầu l/n

RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

Toán

LUYỆN TẬP CHUNG.

I/ MỤC TIÊU :

- Biết cách đ ọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số.Phân tích số có 3 chữ số theo các trăm, chục, đơn vị Nhận biết 1/5.(Làm được bài tập 1,3)

-Rèn làm tính cộng, trừ các số có 3 chữ số nhanh, đúng

-GDHS : Chăm chỉ cẩn thận khi làm bài

*2,4

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Ghi bảng phụ BT1,2,4

2.Học sinh : Sách toán, vở , nháp.BC III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Ổn định:1’

2.KTBC:4’

BL-BC

3.Bài mới :30’

+HĐ 1: (8’)

BP_CN

HĐ2:(7’)

(nhóm)

HĐ 3:(8’)

GTB –Ghi bảng

Bài1: Viết số vào ô trống

Cả lớp đọc lần lượt các số ở ô trống

Nhận xét

*Bài 2:Số

Mẫu :389 390 391

Cả lớp cùng GV nhận xét khen nhóm thắng

Bài 3:><=?

Ôn tập trừ…

72-36= 90-38=

-HS nhắc lại

- Làn lượt lên bảng làm

- 3 em đại diện 3nhóm lên điền:

Chia làm 3nhóm lên bảng Nhóm 1:298 299 300 Nhóm 2:899 900 901 Nhóm 3:998 999 1000 875>785 321>298 697<699

Trang 8

Vở

HĐ 4:(7’) cá

nhân

4/Củng cố:4’

5/Dặn dò: 1’

-nhận xét.sửa sai GD: Tính chính xác

*Bài 4:

Hệ thống ND vừa học

Nhận xét tiết học

Dặn dò về nhà

900+90+8<1000 599<701 732=700+30+2

Hình a được khoanh vào 1/5 số ô vuông

RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

Kể chuyện CHUYỆN QỦA BẦU

I/Mục tiêu:

- Dựa vào tranh minh họa và gợi ý kể lại được từng đoạn của câu chuyện (BT1)

- Rèn kĩ năng nghe : Chăm chú nghe bạn kể để nhận xét đúng có thể kể tiếp lời bạn

-Giáo dục học sinh hiểu thêm về nguồn gốc dân tộc Việt Nam, các dân tộc trên đất nước là anh

em một nhà Có chung tổ tiên Phải yêu thong giúp đỡ nhau

* HS khá, giỏi kể được toàn bộ câu chuyện theo mở đầu cho trước

II/ĐDDH:

-GV:Tranh minh họa đoạn 1,2

-HS: đọc trước bài 2 lần

III/Các hoạt động dạy học:

1/Ổn định:1’

2/Bài cũ:4’

3/Bài mới:30’

Tranh, qs

K ể chuyện

Nhóm( 10’)

Gọi HS lên bảng kể câu chuyện -GTB –ghi bảng

Hướng dẫn kể chuyện.

1.Kể lại đoạn 1,2 của câu chuyện…

-Treo tranh lên bảng Hs nhận xét từng tranh

Cho HS kể từng đoạn

-Cho HS thi kể trước lớp

Hát -2 HS lên bảng kể:Chiếc rễ đa tròn -HS nhắc lại

-HS q/sát nhận xét

-HS kể trong nhóm

-HS mỗi nhóm đại diện lên kể

NX-TDương

Đọc gợi

ý-Kể theo cặp

Kể trước lớp

Trang 9

RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

BDTV(tiết2)

LUYỆNVIẾT(Tập chép)

CHUYỆN QỦA BẦU

I/Mục tiêu:

-HS chép lại đoạn (từ Mưa to gió lớn…không còn một bóng người) trong bài Chuyện qủa bầu Viết hoa đúng các tên DT

-HS làm đúng các BT phân biệt âm đầu dễ lẫn:l/n,v/d

-HS viết cẩn thận,nắn nót,sạch đẹp

II/ĐDDH:

-GV: BP

-HS: BCon -vở

III/Các hoạt động dạy học:

1/Ổn định:1’

2/Bài cũ:4’

3/Bài mới:30’

HĐ1:20’

Làm mẫu

BC-BL

Vở

HĐ2:10’

Nhận xét -GTB –ghi bảng

Hướng dẫn tập chép

-Đọc đoạn chép 1 lượt

-Cho HS viết bảng con

Nhận xét sửa sai

-Cho HS nhìn sách chép bài

-Đọc lại bài cho HS dò

+GDHS HS viết cẩn thận,nắn nót,sạch đẹp

Thu vở chấm bài

-Nhận xét sửa sai

Hướng dẫn làm BT.

Hát

2 em lên bảng viết lại chữ sai của bài trước

-HS nhắc lại

-2HS đọc lại

-2 HS lên bảng viết: mênh

mông,khúc gỗ,thoát nạn,Vắng tanh.

HS chép bài

-1HS lên bảng điền

Cá nhân( 10’)

4.Củng cố:4’

5 Dặn dò : 1’

* 3.Kể lại toàn bộ câu chuyện

Cho HS đọc các gợi ý SGK

Và cho HS thi kể lại toàn bộ câu chuyện

GV-HS nhận xét

-GDHS.Mạnh dạn tự tin Nêu ý nghĩa câu chuyện?

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò về nhà

Cá nhân kể lại toàn bộ câu chuyện -HS dưới lớp nhận xét tuyên dương

Ý nghiã:Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, có chung một tổ tiên

Kể chuyện Nêu ý nghĩa

Trang 10

BP-Vở

4.Củng cố : 4’

Trò chơi

5 Dặn dò 1’

-Bài 2a.:điền l/hay n

-Bài 3a: Điền v hoặc dvào chỗ trống:

Ai nhanh ai đúng

Nhận xét tuyên dương – Sửa lỗi: Sửa lỗi mỗi chữ sai sửa 1 dòng

CBBS:Tiếng chổi tre

mắc lỗi, leo núi, con nai, sáng loáng,

nâng đỡ -vui đùa, đường dài, vấp ngã, nhẩy dây, bao vây,

Thi tìm tiếng có âm đầu l/n -v/d

RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

Thứ tư

NS:

ND:

Thứ tư

NS:

ND:

Tập đọc

TIẾNG CHỔI TRE

I/ MỤC TIÊU :

- Đọc đúng : lắng nghe, quét rác, sạch lề, đẹp lối, gió rét, ve ve, lặng ngắt

Biết ngắt nghỉ hơi đúng khi đọc các câu thơ viết theo thể tự do.

- Hiểu từ ngữ: sạch lê, đẹp lối

Hiểu điều nhà thơ muốn nói : Chị lao công vất vả để giữ cho đường phố luôn sạch đẹp.(Trả lưòi được câu hỏi trong SGK, thuộc 2 khổ thơ cuối bài.)

-Giáo dục : ý thức giữ vệ sinh chung

GDKNS:Tự nhận thức

II/CÁC PP/KT DẠY HỌC TÍCH CỰC:

TLnhóm

III/CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Bảng phụ ghi câu cần luyện đọc

2.Học sinh : Sách Tiếng việt

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Trang 11

1.Ổn định :1’

2.Bài cũ : 4’

3.Bài mới :

Hoạtđộng 1 :10’

Làm mẫu

Cả lớp

Cá nhân

Bảng phụ

Cá nhân

Nhóm

Thi đua

Hoạt động 2:1 0’

Vấn đápCN

Đàm thoạiCN

CN

-GV kiểm tra sĩ số -Gọi 2 em đọc bài “Chuyện quả bầu”và trả lời câu hỏi

-Nhận xét, cho điểm

-GV giới thiệu bài và ghi tựa

Luyện đọc.

-GV đọc mẫu lần 1 :giọng chậm rãi, nhẹ nhàng tình cảm, đọc vắt dòng, nhấn giọng các từ gợi tả, gợi cảm

-Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

Đọc từng ý thơ :

-Cho HS nối tiếp đọc từng ý thơ

-Ý1 : kết thúc sau Đêm đông gió rét

-Ý 2 : kết thúc sau Đi về

-Ý 3 : 3 dòng còn lại

-Luyện đọc câu :

Bảng phụ : Ghi các câu

Đọc từng đoạn : Chia 3 đoạn.

Giải nghĩa -Giảng thêm : sạch lề : sạch lề đường, vỉa hè Đẹp lối : đẹp lối đi, đường đi

Đọc từng đoạn trong nhóm.

Thi đọc trong nhóm.

-Nhận xét

Tìm hiểu bài.

1-Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre

vào những lúc nào ?

2-Tìm những câu thơ ca ngợi chị lao công?

3-Nhà thơ muốn nói với em điều gì qua bài thơ ?

-2 em đọc và TLCH

-Theo dõi

-HS nối tiếp đọc từng ý thơ.Nêu từ khó -Ý 1 : kết thúc sau Đêm đông gió rét -Ý 2 : kết thúc sau Đi về

-Ý 3 : 3 dòng còn lại

-Luyện đọc từ khó : lắng nghe, quét rác, sạch lề, đẹp lối, gió rét, ve ve, lặng ngắt

-HS luyện đọc câu :

Những đêm hè/

Khi ve ve/

Đã ngủ//

-Đọc các từ chú giải : -Học sinh nối tiếp đọc từng đoạn : Nêu từ khó

-1 em nhắc lại nghĩa : sạch lê, đẹp lối

-HS luyện đọc từng đoạn trong nhóm.BC

-Thi đọc cả bài -Các nhóm thi đọc (

-Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vào những đêm hè rất muộn, khi ve cũng đã mệt, không kêu nữa và vào những đêm đông lạnh giá, khi cơn giông vừa tắt -Những câu thơ : Chị lao công/ Như sắt/ Như đồng tả vẻ đẹp khoẻ khoắn, mạnh mẽ của chị lao công

-Chi lao công làm việc rất vất vả và cả những đêm hè oi bức, những đêm đông giá rét Nhớ ơn chị lao công, em hãy giữ

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w