Thi tìm tiếng có âm đầu l/n Ai nhanh ai đúng Nhận xét tuyên dương -Nhận xét tiết học, tuyên dương HS viết bài đúng , đẹp và làm bài tập đúng.. – Sửa lỗi: Sửa lỗi mỗi chữ sai sửa 1 dòng C[r]
Trang 1Tuần32
HAI
29/4
Tập đọc Tập đọc Toán
Chuyện quả bầu(T1) Chuyện quả bầu(T2)
Ôn tập trừ có nhớ trong phạm vi 100
Tranh-BP BP
BP
BA
30/4
Chính tả
Toán
Kể/C TN-XH
TV(2)
Chuyện quả bầu
Luyện tập chung.
Chuyện quả bầu Mặt trời và phương hướng
BP BP Tranh Tranh
Tư
1/5
Tập đọc Toán
LtvàC
Đạo đức
Rèn đọc
Tiếng chổi tre.
Luyện tập chung.
Từ trái nghĩa Dấu chấm ,dấu phẩy
Dành cho địa phương
Tiếng chổi tre.
BP BP BP Tranh
NĂM
2/5
C/tả Toán
Âm nhạc
Rèn chính tả
Tiếng chổi tre.
Luyện tập chung.
Ôn tập 2 bài bài hát:
Tiếng chổi tre.
BP BP BP BP
SÁU
3/5
TLV Toán Tập viết
Rèn toán
SHTT
Đáp lời từ chối Đọc sổ liên lạc.
Kiểm tra Chữ hoa Q (kiểu 2)
Luyện tập chung.
Tuần 32
Tranh QT-BP
Chữ mẫu
Trang 2
Thứ hai
NS:
ND:
Tập đọc
CHUYỆN QUẢ BẦU
I/ MỤC TIÊU :
- Đọc đúng:lạy van, ngập lụt, biển nước, vắng tanh, nhanh nhảu
Đọc mạch lạc toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng
- Hiểu từ mới:
Hiểu nội dung bài : Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà,mọi dân tộc có chung một tổ tiên.(trả lời được câu hỏi 1,2,3,5)
-GDHS : tình cảm yêu quý các dân tộc anh em
*HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 4
GDKNS:Tự nhận thức
II/ CÁC PP/KT DẠY HỌC TÍCH CỰC:
-Trình bày ý kiến
-KTđặt câu hỏi
III/CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Bảng phụ ghi câu cần luyện đọc
2.Học sinh : Sách Tiếng việt/Tập2
IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Tiết1
1.Ổnđịnh: 1’
2.Bài cũ : 5’
3.Bài mới :
HĐ1:25’
Làm mẫu
Cả lớp
+KTSS -Gọi 3 em đọc bài “Cây và hoa bên Lăng Bác” và trả lời câu hỏi
Nhận xét,cho điểm.Nhận xét -GV giới thiệu bài và ghi tựa Luyện đoc
- Giáo viên đọc mẫu lần 1 (giọng người kể chậm rãi Chuyển giọng nhanh hơn,hồi hộp căng thẳng (đoạn 2 :tai họa ập đến), ngạc nhiên (đoạn 3 : hai vợ chồng thấy có tiếng người trong quả bầu rồi những con người bé nhỏ từ đó chui ra)
-Hướng dẫn luyện đọc
Đọc từng câu :
-3 em đọc bài và TLCH
-HS nhắc lại :Chuyện quả bầu
-Theo dõi đọc thầm
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu Nêu từ
Trang 3Cá nhân
Bảng phụ
Cá nhân
Nhóm
Thi đua
4.Củngcố : 4’
5.Dặn dò: 1’
Tiết 2
1.Ổnđịnh: 1’
2.Bài cũ :4’
3 Bài mới :
HĐ: 2 : 20’
Cá nhân
Đàm thoại
Vấn đáp
Cá nhân
Cá nhân
Ghi bảng
HD ngắt câu dài -GV nhắc nhở học sinh đọc nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm, nhấn giọng từ ngữ in đậm Giọng đọc dồn dập
- Hướng dẫn đọc chú giải
Đọc từng đoạn trước lớp
Giải nghĩa
Đọc từng đoạn trong nhóm Thi đọc giữa các nhóm.
-Nhận xét tuyên dương
CB tiết 2
Tìm hiểu bài
-Gọi 1 em đọc đoạn 1
1.Con dúi mách hai vợ chồng người đi rừng điều gì ?
2.Hai vợ chồng làm cách nào để thoát nạn lụt ?
3.Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ chồng sau nạn lụt ?
*4.Kể thêm một số dân tộc trên đất nước tamà em biết ?
-Đọc đúng : lạy van, ngập lụt, biển nước,
-Luyện đọc câu : Hai người vừa chuẩn
bị xong thì sấm chớp đùng đùng,/ mây đen ùn ùn kéo đến.// Mưa to,/ gió lớn,/ nước ngập mênh mông.// Muôn loài đều chết chìm trong biển nước.//
- Đọc: con dúi, sáp ong, nương, tổ tiên -HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài.Nêu từ khó hiểu
-Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm.BC
-Tổ chức cho HS thi đọc từng đoạn trước lớp
Đọc đoạn em thích Đọc bài
- Đọc thầm đoạn 1 và trả lời
-Sắp có mưa to gió lớn làm ngập lụt khắp miền Khuyên hai vợ chồng cách phòng lụt
-Làm theo lời khuyên của dúi, lấy khúc
gỗ to khoét rỗng, chuẩn bị thức ăn đủ bảy ngày, bảy đêm, rồi chui vào đó, bịt kín miệng gỗ bằng sáp ong, hết hạn bảy ngày mới chui ra
-Người vợ sinh ra một quả bầu, đem cất bầu lên giàn bếp Một lần hai vợ chồng
đi làm nương về ……… Từ trong quả bầu những con người bé nhỏ nhảy ra
-Khơ-mú, Thái, Mường, Dao, Hmông, Ê-đê, Ba-na, Kinh, ………
-Hs nêu theo sự hiểu biết của các em
Có 54 dân tộc : Kinh, Tày, Thái, Mường, Hoa, Khơ-me, Nùng, Hmông, Dao, Gia-rai, Ê-đê,
Ba-na, Sán Chảy, Chăm, Xơ-đăng, Sán dìu, Hrê, Cơ-ho,…
Trang 4HĐ 3 : 5’
Làm mẫu,
nhóm
Thi đua
4.Củngcố : 4’
5.Dặn dò : 1’
5.Hãy đặt tên khác cho truyện
Câu chuyện nói lên điều gì?
-GDHS: Đoàn kết ,không phân biệt
dân tộc.
Luyện đọc lại
-Gv đọc mẫu
-2-3 nhóm thi đọc theo phân vai
-3-4 em thi đọc lại truyện
-Nhận xét
-Gọi 1 em đọc lại bài
-Câu chuyện cho em hiểu điều gì
về nguồn gốc dân tộc Việt Nam?
-Nhận xét tiết học
-Tập đọc bài
CBBS:Tiếng chổi tre
ND: Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, có chung
một tổ tiên
-2-3 nhóm thi đọc theo phân vai
-3-4 em thi đọc lại truyện
-1 em đọc bài.TLCH -Các dân tộc trên đất nước ta là anh em một nhà, có chung một tổ tiên Phải yêu thương giúp đỡ nhau
RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY
Toán
ÔN TẬP TRỪ CÓ NHỚ TRONG PHẠM VI 100
I/ MỤC TIÊU :
- Củng cố phép trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Rèn kĩ năng đặt tính ,giải toán thực hiện các phép tính trừ
-GDHS : Tính chính xác,khoa học
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : GÁn 2.Học sinh : Bcon III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổnđịnh :1’
2.Bài cũ : 4’
BC+BL
3.Bàimới:30’
HĐ1:10’
BC-BL
HĐ2:10’
BLớp
HĐ3:10’
56+43= 45+53=
-Nhận xét,cho điểm
- GT bài và ghi tựa lên bảng.
Bài 1 :Đặt tính rồi tính
Nhận xét
GD: Đặt tính chính xác
Bài 2 : Tìm x
Bài3:
Tóm tắt
Ôn tập phép cộng có nhớ trong phạm
vi 10
75 63 81 52 80
9 17 34 16 15
66 46 47 36 65
52-x=25 x+49=7 5 x=52-25 x =75-49 x= 27 x = 26
-1 em lên bảng làm Lớp làm vở
Giải
Trang 5-Thực hành vở
4.Củngcố: 4’
Trò chơi
5 Dặn dò.1’
Vải xanh : 40m Vài hoa : ngắn hơn16m Vài hoa:… m.?
Thu chấm
Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?
Muốn tìm số hạng chưc biết ta làm thế nào?
Ai nhanh ai đúng Tuyên dương
-Nhân xét tiết học.
CBBS:Luyện tập chung
Số mét vải hoa.
40 - 16 = 24 ( m)) Đáp số : 24m.
Thi làm toán nhanh Đặt tính :80-35=
RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY
Đạo đức :
DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG
(PHỔ BIẾN QUYỀN TRẺ EM ) I/ MỤC TIÊU :
-HS biết được một số quyền và nghĩa vụ của trẻ em
-HS có thể làm một số việc phù hợp với quyền và nghĩa vụ của mình
-GDHS :thực hiện đúng quyền và nghĩa vụ của mình
II/ CHUẨN BỊ :
Gv : Một số quyền của trẻ em theo công ước Quốc tế
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1.Ổnđịnh :1’
2.Bài cũ :4’
3.Bàimới:30’
Hoạt động
1 :15’
Thuyết trình
Hoạt đông
2 :15’
Giãng giải
-Nhắc HS chuẩn bị -Gọi 2 HS trả lời câu hỏi : +kể tên một số loài vật có ích và nêu ích lợi của chúng ?
+Vì sao phải bảo vệ loài vật có ích ?
NX -CC -GV nhận xét
- TG bài và ghi tựa lên bảng
một số điều khoản có liên quan đến chương trình Đạo đức ở lớp 2 -Gv phổ biến các điều 12,13,15 quyền trẻ em theo công ước quốc tế
Lần 1 : GV đọc các quyền trẻ em
Lần 2 : GV đọc kết hợp phân tích Giải đáp thắc mắc lấy ví dụ
-Gv cho HS thắc mắc những điều chưa hiểu có liên quan đến các điều vừa phổ biến
-GV nhận xét đánh giá những em có
-2 HS trả lời câu hỏi
-HS nhắc lại
-HS lắng nghe
-HS thắc mắc +HS lấy ví dụ thực tế
Trang 64.Củngcố :4’
5.Dặn dò :1’
những thắc mắc phù hợp với thực tế cuộc sống,những em có những ví dụ hay
-GV chốt lại nội dung bài
-Nhận xét tiết học
thực hiện quyền và nghĩa vụ của bản thân trong cuộc sống
-HS lắng nghe
RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY
Thứ ba
NS:
ND:
Chính tả (TC) CHUYỆN QỦA BẦU
I/Mục tiêu:
-HS chép lại đoạn trích trong bài Chuyện qủa bầu Viết hoa đúng các tên DT
-HS làm đúng các BT phân biệt âm đầu dễ lẫn:l/n,v/d
-HS viết cẩn thận,nắn nót,sạch đẹp
II/ĐDDH:
-GV: BP
-HS: BCon -vở
III/Các hoạt động dạy học:
1/Ổn định:1’
2/Bài cũ:4’
3/Bài mới:30’
HĐ1:20’
Làm mẫu
BC-BL
Vở
HĐ2:10’
BP-Vở
Nhận xét -GTB –ghi bảng
Hướng dẫn tập chép
-Đọc bài chép 1 lượt
-Tìm tên riêng trong bài chính tả, -Cho HS viết bảng con
Nhận xét sửa sai
-Cho HS nhìn sách chép bài
-Đọc lại bài cho HS dò
+GDHS HS viết cẩn thận,nắn nót,sạch đẹp
Thu vở chấm bài
-Nhận xét sửa sai
Hướng dẫn làm BT.
-Bài 2a.:điền l/hay n
Hát
2 em lên bảng viết lại chữ sai của bài trước
-HS nhắc lại
-2HS đọc lại Khơ ú,Thái,Nùng,Mường,Dao,H-mông
-2 HS lên bảng viết:Khơ mú,Thái,Nùng,Mường,Dao,H-mông
HS chép bài
-1HS đọc y/cầu -1HS lên bảng điền
Bác lái đò nay –nan- lênh –này-lo- lại nồi,lội,lỗi
Trang 74.Củng cố : 4’
Trò chơi
5 Dặn dò 1’
-Bài 3a:Tìm các từ
Ai nhanh ai đúng Nhận xét tuyên dương
-Nhận xét tiết học, tuyên dương HS viết bài đúng , đẹp và làm bài tập đúng
– Sửa lỗi: Sửa lỗi mỗi chữ sai sửa 1 dòng
CBBS:Tiếng chỗi tre
Thi tìm tiếng có âm đầu l/n
RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG.
I/ MỤC TIÊU :
- Biết cách đ ọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số.Phân tích số có 3 chữ số theo các trăm, chục, đơn vị Nhận biết 1/5.(Làm được bài tập 1,3)
-Rèn làm tính cộng, trừ các số có 3 chữ số nhanh, đúng
-GDHS : Chăm chỉ cẩn thận khi làm bài
*2,4
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Ghi bảng phụ BT1,2,4
2.Học sinh : Sách toán, vở , nháp.BC III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định:1’
2.KTBC:4’
BL-BC
3.Bài mới :30’
+HĐ 1: (8’)
BP_CN
HĐ2:(7’)
(nhóm)
HĐ 3:(8’)
GTB –Ghi bảng
Bài1: Viết số vào ô trống
Cả lớp đọc lần lượt các số ở ô trống
Nhận xét
*Bài 2:Số
Mẫu :389 390 391
Cả lớp cùng GV nhận xét khen nhóm thắng
Bài 3:><=?
Ôn tập trừ…
72-36= 90-38=
-HS nhắc lại
- Làn lượt lên bảng làm
- 3 em đại diện 3nhóm lên điền:
Chia làm 3nhóm lên bảng Nhóm 1:298 299 300 Nhóm 2:899 900 901 Nhóm 3:998 999 1000 875>785 321>298 697<699
Trang 8Vở
HĐ 4:(7’) cá
nhân
4/Củng cố:4’
5/Dặn dò: 1’
-nhận xét.sửa sai GD: Tính chính xác
*Bài 4:
Hệ thống ND vừa học
Nhận xét tiết học
Dặn dò về nhà
900+90+8<1000 599<701 732=700+30+2
Hình a được khoanh vào 1/5 số ô vuông
RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY
Kể chuyện CHUYỆN QỦA BẦU
I/Mục tiêu:
- Dựa vào tranh minh họa và gợi ý kể lại được từng đoạn của câu chuyện (BT1)
- Rèn kĩ năng nghe : Chăm chú nghe bạn kể để nhận xét đúng có thể kể tiếp lời bạn
-Giáo dục học sinh hiểu thêm về nguồn gốc dân tộc Việt Nam, các dân tộc trên đất nước là anh
em một nhà Có chung tổ tiên Phải yêu thong giúp đỡ nhau
* HS khá, giỏi kể được toàn bộ câu chuyện theo mở đầu cho trước
II/ĐDDH:
-GV:Tranh minh họa đoạn 1,2
-HS: đọc trước bài 2 lần
III/Các hoạt động dạy học:
1/Ổn định:1’
2/Bài cũ:4’
3/Bài mới:30’
Tranh, qs
K ể chuyện
Nhóm( 10’)
Gọi HS lên bảng kể câu chuyện -GTB –ghi bảng
Hướng dẫn kể chuyện.
1.Kể lại đoạn 1,2 của câu chuyện…
-Treo tranh lên bảng Hs nhận xét từng tranh
Cho HS kể từng đoạn
-Cho HS thi kể trước lớp
Hát -2 HS lên bảng kể:Chiếc rễ đa tròn -HS nhắc lại
-HS q/sát nhận xét
-HS kể trong nhóm
-HS mỗi nhóm đại diện lên kể
NX-TDương
Đọc gợi
ý-Kể theo cặp
Kể trước lớp
Trang 9RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY
BDTV(tiết2)
LUYỆNVIẾT(Tập chép)
CHUYỆN QỦA BẦU
I/Mục tiêu:
-HS chép lại đoạn (từ Mưa to gió lớn…không còn một bóng người) trong bài Chuyện qủa bầu Viết hoa đúng các tên DT
-HS làm đúng các BT phân biệt âm đầu dễ lẫn:l/n,v/d
-HS viết cẩn thận,nắn nót,sạch đẹp
II/ĐDDH:
-GV: BP
-HS: BCon -vở
III/Các hoạt động dạy học:
1/Ổn định:1’
2/Bài cũ:4’
3/Bài mới:30’
HĐ1:20’
Làm mẫu
BC-BL
Vở
HĐ2:10’
Nhận xét -GTB –ghi bảng
Hướng dẫn tập chép
-Đọc đoạn chép 1 lượt
-Cho HS viết bảng con
Nhận xét sửa sai
-Cho HS nhìn sách chép bài
-Đọc lại bài cho HS dò
+GDHS HS viết cẩn thận,nắn nót,sạch đẹp
Thu vở chấm bài
-Nhận xét sửa sai
Hướng dẫn làm BT.
Hát
2 em lên bảng viết lại chữ sai của bài trước
-HS nhắc lại
-2HS đọc lại
-2 HS lên bảng viết: mênh
mông,khúc gỗ,thoát nạn,Vắng tanh.
HS chép bài
-1HS lên bảng điền
Cá nhân( 10’)
4.Củng cố:4’
5 Dặn dò : 1’
* 3.Kể lại toàn bộ câu chuyện
Cho HS đọc các gợi ý SGK
Và cho HS thi kể lại toàn bộ câu chuyện
GV-HS nhận xét
-GDHS.Mạnh dạn tự tin Nêu ý nghĩa câu chuyện?
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò về nhà
Cá nhân kể lại toàn bộ câu chuyện -HS dưới lớp nhận xét tuyên dương
Ý nghiã:Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, có chung một tổ tiên
Kể chuyện Nêu ý nghĩa
Trang 10BP-Vở
4.Củng cố : 4’
Trò chơi
5 Dặn dò 1’
-Bài 2a.:điền l/hay n
-Bài 3a: Điền v hoặc dvào chỗ trống:
Ai nhanh ai đúng
Nhận xét tuyên dương – Sửa lỗi: Sửa lỗi mỗi chữ sai sửa 1 dòng
CBBS:Tiếng chổi tre
mắc lỗi, leo núi, con nai, sáng loáng,
nâng đỡ -vui đùa, đường dài, vấp ngã, nhẩy dây, bao vây,
Thi tìm tiếng có âm đầu l/n -v/d
RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY
Thứ tư
NS:
ND:
Thứ tư
NS:
ND:
Tập đọc
TIẾNG CHỔI TRE
I/ MỤC TIÊU :
- Đọc đúng : lắng nghe, quét rác, sạch lề, đẹp lối, gió rét, ve ve, lặng ngắt
Biết ngắt nghỉ hơi đúng khi đọc các câu thơ viết theo thể tự do.
- Hiểu từ ngữ: sạch lê, đẹp lối
Hiểu điều nhà thơ muốn nói : Chị lao công vất vả để giữ cho đường phố luôn sạch đẹp.(Trả lưòi được câu hỏi trong SGK, thuộc 2 khổ thơ cuối bài.)
-Giáo dục : ý thức giữ vệ sinh chung
GDKNS:Tự nhận thức
II/CÁC PP/KT DẠY HỌC TÍCH CỰC:
TLnhóm
III/CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Bảng phụ ghi câu cần luyện đọc
2.Học sinh : Sách Tiếng việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 111.Ổn định :1’
2.Bài cũ : 4’
3.Bài mới :
Hoạtđộng 1 :10’
Làm mẫu
Cả lớp
Cá nhân
Bảng phụ
Cá nhân
Nhóm
Thi đua
Hoạt động 2:1 0’
Vấn đápCN
Đàm thoạiCN
CN
-GV kiểm tra sĩ số -Gọi 2 em đọc bài “Chuyện quả bầu”và trả lời câu hỏi
-Nhận xét, cho điểm
-GV giới thiệu bài và ghi tựa
Luyện đọc.
-GV đọc mẫu lần 1 :giọng chậm rãi, nhẹ nhàng tình cảm, đọc vắt dòng, nhấn giọng các từ gợi tả, gợi cảm
-Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
Đọc từng ý thơ :
-Cho HS nối tiếp đọc từng ý thơ
-Ý1 : kết thúc sau Đêm đông gió rét
-Ý 2 : kết thúc sau Đi về
-Ý 3 : 3 dòng còn lại
-Luyện đọc câu :
Bảng phụ : Ghi các câu
Đọc từng đoạn : Chia 3 đoạn.
Giải nghĩa -Giảng thêm : sạch lề : sạch lề đường, vỉa hè Đẹp lối : đẹp lối đi, đường đi
Đọc từng đoạn trong nhóm.
Thi đọc trong nhóm.
-Nhận xét
Tìm hiểu bài.
1-Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre
vào những lúc nào ?
2-Tìm những câu thơ ca ngợi chị lao công?
3-Nhà thơ muốn nói với em điều gì qua bài thơ ?
-2 em đọc và TLCH
-Theo dõi
-HS nối tiếp đọc từng ý thơ.Nêu từ khó -Ý 1 : kết thúc sau Đêm đông gió rét -Ý 2 : kết thúc sau Đi về
-Ý 3 : 3 dòng còn lại
-Luyện đọc từ khó : lắng nghe, quét rác, sạch lề, đẹp lối, gió rét, ve ve, lặng ngắt
-HS luyện đọc câu :
Những đêm hè/
Khi ve ve/
Đã ngủ//
-Đọc các từ chú giải : -Học sinh nối tiếp đọc từng đoạn : Nêu từ khó
-1 em nhắc lại nghĩa : sạch lê, đẹp lối
-HS luyện đọc từng đoạn trong nhóm.BC
-Thi đọc cả bài -Các nhóm thi đọc (
-Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vào những đêm hè rất muộn, khi ve cũng đã mệt, không kêu nữa và vào những đêm đông lạnh giá, khi cơn giông vừa tắt -Những câu thơ : Chị lao công/ Như sắt/ Như đồng tả vẻ đẹp khoẻ khoắn, mạnh mẽ của chị lao công
-Chi lao công làm việc rất vất vả và cả những đêm hè oi bức, những đêm đông giá rét Nhớ ơn chị lao công, em hãy giữ