1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 8 năm học 2010 – 2011 - Trường THCS Chiềng Bằng - Tiết 28, 29

10 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 129,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV : Ta đã biết phân thức là gì và các tính chất cơ bản của phân thức đại số, bắt đầu từ bài này ta sÏ häc c¸c qui t¾c tÝnh trªn c¸c ph©n thøc đại số.. Đầu tiên là qui tắc cộng..[r]

Trang 1

Ngày soạn:2/12/2008 Ngày giảng:8A : 5/12/2008

8D : 4/12/2008

A phần chuẩn bị

i – Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 HS nắm vững và vận dụng đợc qui tắc cộng các phân thức đại số

 HS biết cách trình bày quá trình thực hiện một phép tính cộng

+ Tìm mẫu thức chung

+ Viết một dãy biểu thức bằng nhau theo thứ tự

Tổng đã cho

Tổng đã cho với mẫu đã  phân tích thành nhân tử

Tổng các phân thức đã qui đồng mẫu thức

Cộng các tử thức, giữ nguyên mẫu thức

Rút gọn (nếu có thể)

2 Kĩ năng:

 HS biết nhận xét để có thể áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng làm cho việc thực hiện phép tính  đơn giản hơn

3 Thái độ:

 Tích cực , tự giác , tập trung nghiêm túc học tập

Ii – Chuẩn bị của GV và HS:

1 GV : - Giáo án , SGK ,bảng phụ ghi quy tắc ,bài tập.

2 HS : Học bài cũ , đọc &8 bài mới,bảng nhóm.

B phần thể hiện trên lớp

Hoạt động 1

Đặt vấn đề (1 phút)

GV : Ta đã biết phân thức là gì và các tính chất

cơ bản của phân thức đại số, bắt đầu từ bài này

ta sẽ học các qui tắc tính trên các phân thức

đại số Đầu tiên là qui tắc cộng

Hoạt động 2

1 Cộng hai phân thức cùng mẫu thức (10 phút)

Trang 2

GV : Em hãy nhắc lại qui tắc cộng phân số HS : Nhắc lại qui tắc cộng phân số.

GV : Muốn cộng các phân thức ta cũng có qui

GV phát biểu qui tắc cộng hai phân thức cùng

mẫu tr44 SGK

Sau đó yêu cầu HS nhắc lại qui tắc

GV : Cho HS tự nghiên cứu ví dụ 1 tr44 SGK

Sau đó cho 4 nhóm mỗi nhóm làm 1 câu sau :

Một vài HS nhắc lại qui tắc

Thực hiện phép cộng

a) 3x 1 2x 22 2

7x y 7x y

Bảng nhóm

a) 3x 1 2x 22 2 7x y 7x y

= 3x 1 2x 22 =

7x y

2

5x 3 7x y

b) 4x 1 3x 13 3

4x 1 3x 1

= 4x 1 3x 13 = =

5x

3

7x

7 5x c) 2x 6 x 12

  

2x 6 x 12

  

= 2x 6 x 12 =

x 2

  

3x 6

x 2

= 3 (x 2) = 3

x 2

 d) 3x 2 1 2x

2 (x 1) 2 (x 1)

2 (x 1) 2 (x 1)

= 3x 2 1 2x =

2 (x 1)

  

2 (x 1) 2

GV : Cho HS nhận xét bài của các nhóm và H

ý HS rút gọn kết quả (nếu có thể)

Hoạt động 3

2 Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau (15 phút)

GV : Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức

khác nhau ta làm thế nào ?

GV : Cho HS làm tr45 SGK Sau đó gọi 1

HS lên bảng

HS : Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau, ta cần qui đồng mẫu thức các phân thức rồi áp dụng qui tắc cộng các phân thức cùng mẫu

HS lên bảng làm

Trang 3

x 4x 2x 8

x (x 4) 2 (x 4)

= 6 2 3 x

2 x (x 4) 2 x (x 4)

(Nếu HS không rút gọn kết quả, GV nên lu ý để

HS rút gọn đến kết quả cuối cùng) = =

12 3x 2x (x 4)

3 (x 4) 3 2x (x 4) 2x

GV : Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức

khác nhau, ta qui đồng mẫu thức rồi cộng các phân

thức có cùng mẫu thức vừa tìm đợc

GV yêu cầu vài HS nhắc lại qui tắc tr45 SGK Vài HS nhắc lại qui tắc cộng hai phân

thức có mẫu thức khác nhau (SGK)

GV : Kết quả của phép cộng hai phân thức đợc

gọi là tổng của hai phân thức ấy

GV cho HS tự nghiên cứu Ví dụ 2 tr45 SGK

Sau đó cho HS làm và bài tập sau :

Làm tính cộng

x 6x 2x 12

b) 3 2x2 1

c) 6 x2 3

Sau đó gọi 4 HS lên bảng lần H làm bài (Có

thể đánh giá cho điểm)

HS1 : làm tr45 SGK

2

6y 36 y 6y

6 (y 6) y (y 6)

= (y 12) y 6 6

6 y (y 6) 6 y (y 6)

2

y 12y 36 6y (y 6)

2

(y 6) 6y (y 6)

= y 6 6y

HS2 : làm câu a bài tập:

x 6x 2x 12

x (x 6) 2 (x 6)

= 9 2 3 x

2 x (x 6) 2 x (x 6)

2x (x 6)

3(6 x) 2x (x 6)

3 2x

Trang 4

Câu b : Có thể HS không chú ý đổi dấu để rút

gọn GV nên H ý cho HS

GV cho HS cả lớp nhận xét và đánh giá cho

điểm

HS 3 : làm câu b

b) 3 2x2 1

(x 3) (x 3) 2 (x 3)

2 (x 3) (x 3) 2 (x 3) (x 3)

6 4x x 3

2 (x 3) (x 3)

= 9 3x

2 (x 3) (x 3)

= 3 (3 x)

2 (x 3) (x 3)

= 3 (x 3) =

2 (x 3) (x 3)

3

2 (x 3)

 HS4 làm câu c

c) 6 x2 3

x(x 3) 2(x 3)

= (6 x) 2 3 x 2x (x 3) 2x (x 3)

= 12 2x 3x = 2x (x 3)

12 5x 2x (x 3)

Hoạt động 4

Chú ý (6 phút)

GV : Phép cộng các phân thức cũng có tính

chất giao hoán và kết hợp Ta có thể chứng

minh các tính chất này

GV cho HS đọc phần chú ý

tr45 SGK

GV : Cho HS làm tr46 SGK

GV : Theo em để tính tổng của 3 phân thức

ta làm thế nào cho nhanh ?

GV : Em hãy thực hiện phép tính đó

HS đọc phần chú ý tr45 SGK

HS : áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp, cộng phân thức thứ nhất với phân thức thứ 3 rồi cộng kết quả đó với phân thức thứ 2

Trang 5

2 2

= 2x 2 x2 x 1=

(x 2) x 2

1 x 1

x 2

 

x 2

x 2

Hoạt động 5

Củng cố (10 phút)

GV yêu cầu HS nhắc lại hai qui tắc cộng phân

thức (cùng mẫu và khác mẫu) HS : 2 em nhắc lại

GV cho HS làm bài tập 22 tr46 SGK

GV H ý HS :

Để làm xuất hiện mẫu thức chung có khi phải

áp dụng qui tắc đổi dấu

HS làm bài 22 tr46 SGK

Hai HS lên bảng làm

HS1 :a)

=

     

=

2x x x 1 2 x

x 1

    

2

x 2x 1

x 1

2

(x 1)

x 1

 HS2 :b)

=

=

x 3

2

x 6x 9

x 3

2

(x 3)

x 3

Hoạt động 6

Hướng dẫn về nhà (3 phút)

Về nhà học thuộc hai qui tắc và chú ý

Biết vận dụng qui tắc để giải bài tập Chú ý áp dụng qui tắc đổi dấu khi cần thiết để có mẫu thức chung hợp lý nhất

Chú ý rút gọn kết quả (nếu có thể)

Bài tập về nhà Bài 21 ; 23 ; 24 tr46 SGK

Đọc phần "Có thể em 4 biết" tr47 SGK

Gợi ý bài 24 : Đọc kĩ bài toán rồi diễn đạt bằng biểu thức toán học theo công thức :

s = v t s

v

Trang 6

Ngày soạn:5/12/2008 Ngày giảng:8A : 8/12/2008

8D : 8/12/2008

A phần chuẩn bị

I – Mục tiêu

1 Kiến thức :

 HS nắm vững và vận dụng đợc qui tắc cộng các phân thức đại số

2 Kĩ năng

 HS có kĩ năng thành thạo khi thực hiện phép tính cộng các phân thức

 Biết viết kết quả ở dạng rút gọn

 Biết vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng để thực hiện phép tính

 đơn giản hơn

3 Thái độ

 Tự giác tập trung , nghiêm túc học tập

ii – Chuẩn bị của GV và HS

1 GV : Giáo án , SGK ,bảng phụ ghi bài tập.

2 HS : Bảng nhóm, bút viết bảng.

B phần thể hiện trên lớp

Hoạt động 1

Kiểm tra (8 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1 a) Phát biểu qui tắc cộng phân thức có

cùng mẫu thức

b) Chữa bài số 21 tr46 SGK phần b, c

HS1 : Lên bảng phát biểu qui tắc và chữa bài số 21 tr46 SGK

b) 5xy 4y2 3 3xy 4y2 3

= 5xy 4y 3xy 4y2 3 = =

2x y

2 3

8xy

4 xy c) x 1 x 18 x 2

= x 1 x 18 x 2

x 5

Trang 7

HS2 :

a) Phát biểu qui tắc cộng phân thức có mẫu

thức khác nhau

b) Chữa bài 23 câu a

HS2 : Lên bảng phát biểu qui tắc và chữa bài 23(a)

a) 2y 2 4x 2x xy y 2xy

x (2x y) y (y 2x)

x (2x y) y (2x y)

y 4x

xy (2x y)

(y 2x) (y 2x)

xy (2x y)

= (2x y) (y 2x) =

xy (2x y)

(y 2x) xy

 

Hoạt động 2

Luyện tập (30 phút)

GV cho HS làm bài tập 25(a, b, c) tr47 SGK

theo nhóm

(HS trao đổi theo nhóm rồi từng cá nhân làm

vào vở của mình)

Sau đó GV gọi đại diện mỗi nhóm một HS lên

làm từng câu theo ý kiến của nhóm mình

2x y 5xy  y

=

5 5 y 3 2xy x 10x 2x y 5y 5xy 2xy y 10x

=

2 3

25y 6xy 10x 10x y

b) x 1 2x 3 2x 6 x (x 3)

2 (x 3) x (x 3)

= (x 1) x (2x 3) 2 2x (x 3) 2x (x 3)

2

x x 4x 6 2x (x 3)

2

x 5x 6 2x (x 3)

=

2

(x 2x) (3x 6) 2x (x 3)

= x (x 2) 3 (x 2)

2x (x 3)

Trang 8

Bài 25(d, e) tr47 SGK.

GV có thể hớng dẫn HS giải câu d dựa vào tính

chất

x2 + + 1 = x2 + 1 +

4

2

1 x

4 2

1 x

=

2

(x 1) (1 x ) x 1

1 x

4 4

2

1 x

2

1 x e)

2

= (x 3) (x 2) = 2x (x 3)

x 2 2x

c) 3x 52 25 x

x 5x 25 5x

= 3x 5 25 x

x (x 5) 5 (5 x)

= 3x 5 x 25

x (x 5) 5 (x 5)

= 5 (3x 5) x (x 25)

5x (x 5)

=

2

15x 25 x 25x 5x (x 5)

2

x 10x 25 5x (x 5)

2

(x 5) 5x (x 5)

= x 5 5x

GV hỏi : Có nhận xét gì về các mẫu thức này ?

=

2

HS : Cần đổi dấu mẫu thức thứ ba, MTC

là (x3 1) hay (x 1) (x2 + x + 1) Sau đó, GV gọi HS lên bảng làm tiếp HS toàn

lớp tự làm vào vở

Một HS lên bảng làm

=

2

4x 3x 17 (2x 1) (x 1) 6 (x x 1)

(x 1) (x x 1)

=

2

4x 3x 17 2x 2x x 1 6x 6x 6

(x 1) (x x 1)

        

  

= 12x 122 (x 1) (x x 1)

12(x 1)

Trang 9

GV : Cho HS làm bài 26 tr47 SGK.

Gọi một HS đứng tại chỗ đọc to đề bài HS đứng tại chỗ đọc to đề bài

GV : Theo em bài toán có mấy đại lợng ? Là

những đại lợng nào ?

GV hớng dẫn HS kẻ bảng phân tích ba đại

lợng

suất, thời gian và số m3 đất

Năng suất Thời gian Số m3 đất Giai đoạn đầu x m3 

ngày 5000x (ngày) 5000 m3 Giai đoạn sau x + 25 m3 

ngày x 256600 (ngày) 6600 m3

ĐK : x > 0

GV H ý HS :

Thời gian =

3

Số m đất Năng suất

GV yêu cầu HS trình bày miệng :

a) Thời gian xúc 5000 m3 đầu tiên

Thời gian làm nốt phần việc còn lại

Thời gian làm việc để hoàn thành công việc

HS trình bày : Thời gian xúc 5000 m3 đầu tiên là (ngày)

5000 x Thời gian làm nốt phần việc còn lại là : (ngày)

6600

x 25 Thời gian làm việc để hoàn thành công việc : 5000 + (ngày)

x

6600

x 25 b) Tính thời gian hoàn thành công việc với x =

250 m3 

ngày

b) Thay x = 250 vào biểu thức : +

5000 250

6600

250 25

= 20 + 24 = 44 (ngày)

GV cho HS làm bài 27 tr48 SGK

GV gọi một HS lên bảng thực hiện phép tính

Bài 27 tr48 SGK

* Rút gọn

2

x 2 (x 5) 50 5x

=

2

x 2 (x 5) 50 5x

=

2

x x 2 (x 5) (x 5) 5 (50 5x) 5

5x (x 5)

Trang 10

GV : Em hãy tính giá trị của biểu thức tại

x = 4?

=

x 10x 250 250 25x

5x (x 5)

5x (x 5)

2

x(x 10x 25) 5x (x 5)

2

x(x 5) 5x (x 5)

 (x 5) 5 Với x = 4 giá trị của các phân thức trên

đều xác định, ta có

=

5

GV : Em hãy trả lời câu đố của bài HS : Đó là ngày Quốc tế Lao động 1

tháng 5

Hoạt động 3

Củng cố (5 phút)

GV : Yêu cầu HS nhắc lại qui tắc và tính chất

cộng phân thức

GV : Cho HS làm bài tập

Cho hai biểu thức :

A = 1 1 x 5 B =

x x 5 x (x 5)

3

x 5 Chứng tỏ rằng A = B

GV : Muốn chứng tỏ A = B ta làm thế nào ? HS : Rút gọn biểu thức A rồi so sánh với

biểu thức B

GV : Em hãy thực hiện điều đó HS lên bảng

x x 5 x (x 5)

A = x 5 x x 5

x (x 5)

   

A = 3x =  A = B

x (x 5)

3

x 5

Hoạt động 4

Hướng dẫn về nhà (2 phút)

* Bài tập 18, 19, 20, 21, 23 tr19, 20 SBT

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w