1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế giáo án các môn học lớp 3 - Tuần 24

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV dùng mặt đồng hồ ghi bằng chữ số La Mã xoay kim đồng hồ đến các vị trí giờ đúng và - Hs tập đọc giờ đúng trên đồng hồ ghi bằng chữ yêu cầu hs đọc giờ trên đồng hồ... - VÒ nhµ luyÖn [r]

Trang 1

Tu ần 24 Thứ hai, Tập đọc - kể chuyện

Đối đáp với vua I.Yờu cầu cần đạt :

A Tập đọc

- Đọc đúng, rành mạch, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

- Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngợi Cao bá Quát thông minh, đối đáp giỏi, có bản lĩnh từ nhỏ (Trả lời ?5 các CH trong SGK)

b Kể chuyện Biết sắp xếp các tranh (SGK) cho đúng thứ tự và kể lại từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ truyện trong SGK (tranh phóng to, nếu có).

III Các hoạt động dạy học:

Tập đọc

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra đọc quảng cáo “4?& trình xiếc đặc

sắc” và TLCH: Cách trình bày quảng cáo có gì

đặc biệt (về lời văn, trang trí) ?.

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài : /? SGV tr 105

2 Luyện đọc.

a GV đọc toàn bài.

Gợi ý cách đọc: SGV tr 105.

b GV ? dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa

từ.

- Đọc từng câu: ? dẫn HS đọc đúng các từ

ngữ dễ phát âm sai, viết sai.

- Đọc từng đoạn #? lớp: Theo dõi HS đọc, nhắc

nhở HS nghỉ hơi đúng và đọc với giọng thích hợp

- Giúp HS nắm nghĩa các từ mới.

- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi, ?

dẫn các nhóm.

- R? ý HS đọc ĐT (giọng vừa phải).

3 .? dẫn tìm hiểu bài:

- HD HS đọc thầm từng đoạn và trao đổi về nội

dung bài theo các câu hỏi:

Câu hỏi 1 - SGK tr.50

Câu hỏi 2 - SGK tr 50

Câu hỏi 3 - SGK tr.50

Câu hỏi 4 - SGK tr.50

Câu hỏi bổ sung SGV tr 106

Câu hỏi 5 - SGK tr.50

GV chốt lại; /? SGV tr 106

4 Luyện đọc lại.

- Chọn đọc mẫu đoạn 3 ? SGV tr 106.

- Nhận xét

- 2 HS đọc quảng cáo và trả lời câu hỏi.

- Theo dõi GV đọc và SGK.

- Đọc nối tiếp từng câu.

- Đọc nối tiếp 4 đoạn.

- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong từng đoạn:

đọc chú giải SGK tr 50.

- Đọc theo nhóm.

- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài.

- Đọc thầm đoạn 1 TLCH

- Đọc thầm đoạn 2 TLCH

- 2 HS đọc nối tiếp đoạn 3, 4

- Đọc thầm đoạn 3 TLCH

- HS đọc thầm đoạn 5 TLCH.

- HS phát biểu.

- Theo dõi GV đọc.

- 2, 3 HS thi đọc đoạn văn.

- 1 HS đọc cả bài

Kể chuyện

1 GV nêu nhiệm vụ : ? SGV tr 107.

2 .? dẫn HS kể chuyện

a Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự 4 đoạn - HS quan sát kĩ 4 tranh đã dấnh số, tự sắp xếp

Trang 2

trong truyện

- Nhận xét, khẳng định trật tự đúng cảu các tranh

là 3-1-2-4.

b Kể lại toàn bộ câu chuyện

- ? dẫn HS tập kể lại câu chuyện.

- Theo dõi, nhận xét, khen những HS có lời kể

sáng tạo.

c Củng cố dặn dò:

- Em biết câu tục ngữ nào có hai vế đối nhau?

- Nhận xét tiết học.

- Khuyến khích HS về nhà kể lại câu chuyện cho

?> thân nghe.

lại và phát biểu thứ tự đúng, kết hợp nói vắn tắt nội dung tranh

- 4 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện dựa vào thứ tự 4 tranh.

- 1 HS kể toàn bội câu chuyện.

- Bình chọn bạn kể hay nhất

Tiết 116: Luyện tập I.Yờu cầu cần đạt :

- Có kĩ năng thực hiện phép tính chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số =#?> hợp #?& có chữ số 0) Bài 1, 2 (a, b), 3, 4.

- Vận dụng phép chia để làm tính và giải toán.

II Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: - Hát.

2 KT bài cũ:

- Gọi 3 hs lên bảng thực hiện phép tính:

5078 : 5; 9172 : 3; 2406 : 6

- Nhận xét, ghi điểm.

3 Bài mới.

a Giới thiệu bài:

Nêu mục tiêu, ghi tên bài.

b HD luyện tập.

Bài 1:

- Bài y/c chúng ta làm gì?

- Y/c hs tự làm bài.

- Y/c 3 hs vừa lên bảng nhắc lại các !? chia

phép tính của mình.

- Chữa bài, ghi điểm.

Bài 2:

- Bài toán y/c chúng ta làm gì?

- Y/c hs tự làm.

- Y/c hs nhắc lại cách tìm thừa số ? biết.

- Nhận xét, ghi điểm.

Bài 3:

- Gọi hs đọc đề bài.

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn tính ?5 số gạo còn lại #? hết ta

phải tính ?5 gì?

- Y/c hs tóm tắt và giải BT.

- 3 hs lên bảng.

- Hs thực hiện.

- Hs lắng nghe, nhắc lại đầu bài.

- Thực phép chia.

- 3 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở.

1608 4 2035 5 4218 6

00 402 03 407 01 703

08 35 18

0 0 0

- Hs nhận xét.

- Tìm x.

- 3 hs lên bảng, cả lớp làm bài vào vở.

x  7 = 2107 8  X = 1640

X = 2107 : 7 X = 1640 : 8

X =301 X = 205

- 1 hs đọc đề bài, lớp đọc thầm.

- Có 2024 kg gạo, đã bán một phần #? số gạo

đó.

- Số gạo còn lại sau khi bán.

- Tính ?5 số kg gạo cửa hàng đã bán.

Trang 3

- Theo dõi hs làm bài Kèm hs yếu.

- Chữa bài, ghi điểm.

Bài 4:

- Y/c hs tự làm bài.

- Gọi hs nối tiếp nêu cách nhẩm và kết quả phép

tính.

- Chữa bài ghi điểm.

4 Củng cố, dặn dò:

- Nêu nội dung bài.

- Dặn hs về nhà luyện tập thêm trong vở BT

toán.

- Chuẩn bị bài sau.

Tóm tắt Bài giải Có: 2024 kg gạo Số kg gạo cửa hàng đã bán là:

Đã bán: 1/4 số gạo 2024 : 4 = 506 (kg) Còn lại: kg gạo Số kg gạo cửa hàng còn lại là:

2024 - 506 = 1518 (kg).

- Hs nhận xét Đáp số: 1518 kg gạo.

- Hs làm bài vào vở.

- Hs nối tiếp nêu cách nhẩm và kết quả.

8000 : 4 = 2000; 6000 : 2 = 3000;

9000 : 3 = 3000

- Vài HS.

- Hs lắng nghe.

Thứ ba,

Chính tả : Nghe - viết

Đối đáp với vua I.Yờu cầu cần đạt :

1 Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.

2 Làm đúng bài tập 2b, 3b

II Đồ dùng dạy học:

- 3 tờ phiếu khổ to viết nội dung bài tập 3b

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra:

- GV mời 1 HS đọc cho các bạn viết 4 từ chứa

tiếng bắt đầu bằng âm l/n

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2 .? dẫn HS nghe - viết

a Hướng dẫn HS chuẩn bị

- GV đọc đoạn văn một <?5#

* Nhận xét chính tả

- Hai vế đối trong đoạn chính tả viết thế nào ?

- GV yêu cầu HS tập viết những chữ các em dễ

mắc lỗi.

b GV đọc cho HS viết bài vào vở.

- GV đọc đoạn viết một lần.

- GV đọc thong thả từng câu, từng cụm từ (mỗi

câu, cụm từ đọc hai, ba lần)

- GV nhắc HS chú ý #? thế ngồi viết, cách cầm

bút, cách trình bày đoạn văn.

c.Chấm, chữa bài

- GV đọc một lần cho HS soát lỗi.

- GV yêu cầu HS tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề

vở

- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào nháp

- HS theo dõi.

- 2 HS đọc lại, cả lớp theo dõi SGK

- Viết giữa trang vở, cách lề vở 2 ô li

- HS cả lớp tập viết những chữ dễ mắc lỗi

- HS viết bài vào vở chính tả

- HS nhìn vào vở để soát lỗi

- HS đổi chéo vở cho nhau để sửa lỗi và nêu ra những lỗi sai bạn mắc phải.

Trang 4

- GV thu vở chấm một số bài

- Nhận xét nội dung, chữ viết, cách trình bày

từng bài.

3 .? dẫn HS làm bài tập

a Bài tập 2

- GV chọn bài tập 2b.

- GV yêu cầu HS làm bài.

- GV mời 4 HS lên bảng thi viết nhanh lời giải.

- GV nhận xét, chốt lại lời giài đúng.

b Bài tập 3

- GV chọn cho HS làm bài tập 3b: Tìm các từ

ngữ chỉ hoạt động chứa tiếng có thanh hỏi,

thanh ngã.

GV: Những từ ngữ các em tìm ?5 phải đạt 2

tiêu chuẩn:

+ Là những từ ngữ chỉ hoạt động

+ Chứa tiếng có thanh hỏi/ thanh ngã.

- GV yêu cầu cả lớp làm bài

- GV lập 1 tổ trọng tài (3 HS) dán bảng 3 tờ

phiếu khổ to mời 3 nhóm thi tiếp sức

- GV nhận xét , tính điểm thi đua

4 Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học, khen ngợi, biểu (?&

những HS viết bài chính tả sạch đẹp, làm tốt các

bài tập.

- Nhắc những HS viết bài còn mắc lỗi về nhà

tiếp tục luyện tập Với mỗi chữ viết sai về nhà

viết lại 1 lần đẩ ghi nhớ chính tả.

- Chuẩn bị bài sau: Chính tả nghe-viết : Tiếng

đàn

- HS tự sửa lỗi bằng bút chì

- HS đọc yêu cầu bài tập 2b.

- HS làm bài cá nhân vào vở bài tập

- 4 HS lên bảng thi viết nhanh lời giải.

- Cả lớp nhận xét

- HS đọc yêu cầu bài tập 3b

- HS lắng nghe.

- HS làm bài vào giấy nháp

- HS 3 nhóm lên thi tiếp sức, mỗi em tiếp nối nhau viết từ mình tìm ?5 rồi chuyển phấn cho bạn.

- HS làm bài vào vở bài tập theo lời giải đúng (mỗi em viết ít nhất 8 từ)

- HS lắng nghe.

Tập đọc Tiếng đàn I.Yờu cầu cần đạt :

- Đọc đúng, rành mạch, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ.

- Hiểu ND, ý nghĩa: Tiếng đàn của thủy trong trẻo, hồn nhiên ? tuổi thơ của em Nó hòa hợp với khung cảnh thiên nhiên và cuộc sống xung quanh (Trả lời ?5 các CH trong SGK)

II Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ nội dung bài đọc trong SGK (nếu có) Thêm tranh (ảnh) đàn vi-ô-lông (nếu có)

- Vài búp hoa ngọc lan, một khóm hoa ?> giờ (nếu có).

III Các hoạt động dạy học:

a Kiểm tra bài cũ:

GV kiểm tra đọc bài Mặt trời mọc ở đằng tây

và TLCH.

b Bài mới:

1 Giới thiệu bài: /? SGV tr 116

2 Luyện đọc:

a GV đọc toàn bài: Giọng nhẹ nhàng, chậm rãi,

giàu cảm xúc.

b HDHS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

- Đọc từng câu, ? dẫn phát âm đúng:

vi-ô 1 HS đọc bài

- 1 HS đọc thuộc lòng 4 dòng thơ trong bài và TLCH: Pu-skin đã chuyển sự vô lí trong câu thơ của bạn thành hợp lí bằng cách nào?

- Theo dõi GV đọc.

- Nối tiếp đọc từng câu

Trang 5

lông, ắc-sê

- Đọc từng đoạn #? lớp: Chia bài làm 2 đoạn

SGV tr 116, kết hợp giải nghĩa từ ngữ ?5 chú

giải ở SGK tr 55

- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi HS đọc.

- Đọc cả bài

3 .? dẫn tìm hiểu bài:

- HDHS đọc thầm và trả lời câu hỏi:

Câu hỏi 1 - SGK tr 55

Câu hỏi 2 - SGK tr 55

Câu hỏi 3 - SGK tr 55

Câu hỏi 4 - SGK tr 55

GV Chốt lại : /? SGV tr 117

4 Luyện đọc lại.

- Đọc lại bài văn.

- ? dẫn HS đọc đoạn tả âm thanh của tiếng

đàn

5 Củng cố, dặn dò:

- Hỏi HS về nội dung bài

- Nhận xét tiết học.

- Đọc nối tiếp từng đoạn

- Đọc từng đoạn trong nhóm.

- HS đọc đồng thanh cả bài.

- HS đọc thầm đoạn 1, TLCH.

- HS đọc thầm đoạn văn tả cử chỉ, nét mặt của Thuỷ khi kéo đàn, TLCH.

- HS đọc đoạn 2, TLCH.

- Vài HS thi đọc đoạn văn.

- 2 HS thi đọc cả bài.

- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất.

Về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn.

Tiết 117: Luyện tập chung I.Yờu cầu cần đạt :

- Biết nhân, chia có 4 chữ số cho số có 1 chữ số Bài 1, 2, 4.

- Vận dụng giải toán có hai phép tính.

II Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: - Hát.

2 KT bài cũ:

- Gọi 2 hs lên bảng thực hiện phép tính:

1000 x 8: 2; 2000 : 4: 2

- Nhận xét ghi điểm.

3 Bài mới.

a Giới thiệu bài, ghi tên bài.

b HD làm BT.

- Bài 1:

- Y/c hs tự làm bài.

- Khi đã biết 821 x 4 = 3284 ta có thể đọc ngay

kết quả 3284 : 4 ?5 không?

Bài 2:

- Y/c hs tự làm bài.

- 2 hs lên bảng làm bài.

- Hs nhận xét.

- Hs lắng nghe, nhắc lại tên bài.

- 4 hs lên bảng, cả lớp làm vào vở.

821 1012 308 1230

x 4 x 5 x 7 x 6

3284 5060 2156 7380

3284 4 5060 5 2156 7 7380 6

08 821 00 1012 05 308 13 1230

04 06 56 18

0 10 0 00

- Hs nhận xét 0 0

- ?5 vì ta lấy tích chia cho thừa số này thì ?5 thừa số kia.

- 4 hs lên bảng, (? lớp làm vào vở.

Trang 6

- Y/c hs lần <?5# nêu từng !? chia phép tính

vừa thực hiện.

- Chữa bài, ghi điểm.

Bài 4

- Y/c hs tự làm

4 Củng cố, dặn dò:

- Nêu nội dung bài.

- Nhận xét giờ học, về nhà luyện tập thêm,

chuẩn bị bài sau.

4691 2 1230 3

06 2345 03 410

09 00

11 0

- Hs nhận xét 1

- 1 hs đọc, lớp đọc thầm.

- Hs làm bài, đọc chữa bài.

Chiều dài sân vận động: 95 x 3 = 285 (m) Chu vi sân vận động: (295 + 95) x 2 = 760 (m)

- Vài HS.

- HS lắng nghe.

Thứ tư, LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Từ ngữ về nghệ thuật Dấu phẩy I.Yờu cầu cần đạt :

- Nêu ?5 một số từ ngữ về nghệ thuật (BT1).

- Biết đặt đúng đấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ngắn (BT2)

II Đồ DùNG DạY HọC:

- Bút dạ , hai tờ phiếu khổ to kẻ bảng điền nội dung ở BT1( T 53)

- 3 - 4 tờ giấy khổ to ghi các câu văn ở BT2( T 53)

III HOạT ĐộNG DạY Và HọC:

A KIểM TRA BàI Cũ:

- GV ghi sẵn BT trên bảng :

- Em hãy tìm phép nhân hoá trong khổ thơ sau

?& rừng thơm đồi vắng

/? suối trong thì thầm

Cọ xoè “ che nắng

Râm mát ?> em đi.

- GV nhận xét bổ sung - ghi điểm cho HS.

B BàI MớI:

1.Giới thiệu :

- Hôm nay cô sẽ ? dẫn các em mở rộng vốn

từ : nghệ thuật và tiếp tục “n về dấu phẩy.

Z.? dẫn HS làm bài tập :

a) Bài tập 1(T 53):

- Gọi 1 HS đọc bài tập.

- Đề bài yêu cầu gì?

- Yêu cầu HS làm việc.

- GV dán lên bảng lớp 2 tờ phiếu khổ to, chia lớp

thành 2 nhóm lớn Mời 2 nhóm lên bảng thi tiếp

sức

- GV nhận xét, tổng kết số từ đúng lên bảng

- Công bố đội thắng cuộc

b)Bài tập 2: Đặt dấu phẩy cho đúng vị trí trong

đoạn văn sau :

Chào mào sáo sậu sáo đen đàn đàn lũ lũ bay đi

bay về <?5 lên <?5 xuống Chúng gọi nhau trò

chuyện trêu ghẹo và tranh cải nhau ồn mà vui

kh”ng thể #?^ #?5 ?5

- 1 HS trả lời : /? suối và cọ ?5 nhân hoá ? ?> /? suối thì thầm với bạn

HS Cọ xoè “ che nắng suốt trên ?> bạn

đến #?>

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc đề bài, lớp đọc thầm.

- Tìm và ghi những từ ngữ.

- HS làm việc cá nhân ,sau đó sinh hoạt nhóm.

- 2 nhóm mỗi nhóm 5 bạn lên bảng thi điền

từ Các bạn khác cổ vũ đội mình Các nhóm nhận xét bài của nhóm bạn.

- 1 HS đọc yêu cầu của bài.

- HS làm vào VBT.

- 1 HS lên bảng chữa bài

Trang 7

- GV và cả lớp nhận xét phân tích từng dấu phẩy,

chốt lời giải đúng.

C Củng cố, dặn dò :

- Nhận xét tiết học.

- Dặn HS : Tập áp dụng đấu phẩy để viết câu

- 2 HS đọc lại bài

Ôn chữ hoa: R

I.Yờu cầu cần đạt :

- Viết đúng và #?& đối nhanh chữ hoa R (1 dòng), Ph, H (1 dòng); viết đúng tên riêng: Phan

Rang (1 dòng) và câu ứng dụng: Rủ nhau đi cấy coa ngày phong lưu (1 lần) bằng cỡ chữ

nhỏ.

II.Đồ dùng dạy học:

- Mẫu các chữ viết hoa R, H

- Câu, từ ứng dụng ?5 viết trên giấy có kẻ ô li

III.Hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ.

-Kiểm tra bài viết ở nhà của HS-Chấm 1 số bài.

-Yêu cầu viết bảng: Quang Trung, Quê

- Giáo viên nhận xét.

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài.

2.Hướng dẫn viết bảng con.

a.Luyện viết chữ hoa.

- GV Yêu cầu HS tìm ra các chữ viết hoa của tiết

24

-GV ? chữ mẫu R

-Chữ R gồm mấy nét? Cao mấy ô li?

* GV ? dẫn viết chữ R

* Gv ? tiếp chữ Ph ? dẫn

* GV ? chữ mẫu H ? dẫn

* Viết bảng con: Chữ R, Ph, H 2 lần

* Nhận xét độ cao các chữ

b.Luyện viết từ ứng dụng:

-GV ? từ : Phan Rang

- GV:Các em có biết Phan Rang ở đâu không?

GV: Phan Rang là tên một thị xã thuộc tỉnh Ninh

Thuận

-GV viết mẫu từ: Phan Rang

 Viết bảng con

-Nhận xét: Chú ý độ cao, khoảng cách từ chữ hoa

sang chữ #?>

c Luyện viết câu ứng dụng:

-GV yêu cầu HS đọc câu ứng dụng

-Em có hiểu câu ca dao nói gì không ?

Viết bảng con Rủ, Xem, Ngọc Sơn

Nhận xét về độ cao, khoảng cách các chữ

3 Hướng dẫn viết vở:

-Gv yêu cầu viết chữ theo cỡ nhỏ.

 1 dòng chữ R

 1 dòng Ph , H

 1 dòng Phan Rang

 1 lần câu ca dao

4.Chấm chữa bài :

-Thu 7 đến 10 vở để chấm- nhận xét về cách

trình bày bài đến chữ viết

-1 HS nêu lại ND bài #? đã học -3 HS viết bảng lớp,

-HS khác viết bảng con.

-HS : Chữ R, Ph ,T, X, K, N, S, H -HS quan sát

- Chữ R gồm 2 nét, cao 2,5 ô li

- HS quan sát -HS viết bảng con

-HS đọc từ ứng dụng

- HS trả lời -HS viết bảng con

-HS đọc câu ca dao

- HS trả lời -HS viết bảng con.

-HS viết theo yêu cầu của GV -Trình bày bài sạch đẹp

Trang 8

5.Củng cố dặn dò:

-Luyện viết ở nhà Học thuộc câu ca dao - HS lắng nghe

Tiết 118: Làm quen với số La Mã

I.Yờu cầu cần đạt :

- D? đầu làm quen với chữ số La Mã Bài 1, 2, 3 (a), 4.

- Nhận biết ?5 các chữ số La Mã từ I đến XII (để xem ?5 đồng hồ); số XX, XXI (đọc và viết “thế kỷ XX, thế kỷ XXI”).

II Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: - Hát.

2 KT bài cũ:

- Gọi 2 hs lên bảng thực hiện phép tính:

9845 : 6; 1089 x 3

- Nhận xét, ghi điểm.

3 Bài mới.

a Giới thiệu bài, ghi tên bài.

b Giới thiệu về chữ số La Mã.

- GV viết lên bảng các chữ số La Mã I, V, X và

giới thiệu cho hs.

- GV: Ghép hai chữ số I với nhau ta ?5 chữ

số II đọc là hai.

- Ghép ba chữ I với nhau ta ?5 số mấy?

- Đây là chữ số V ( năm ) ghép vào bên trái 1

chữ số I ta ?5 số nhỏ hơn V đó là số IV đọc

là bốn.

- Cùng chữ số V, viết thêm I vào bên phải chữ

số V ta ?5 VI là số lớn hơn V một đơn vị.

- Giới thiệu các chữ số VII, VIII XI, XII #?&

tự ? giới thiệu số VI.

- Giới thiệu số IX #?& tự ? giới thiệu số IV.

- Giới thiệu số XX ( hai ?& ).

- Viết vào bên phải số XX một chữ số I, ta ?5

số lớn hơn XX một đơn vị đó là số XXI.

c Luyện tập thực hành.

Bài 1:

- GV gọi hs đọc nối tiếp các chữ số La Mã theo

thứ tự xuôi, ?5 bất kì.

Bài 2:

- GV dùng mặt đồng hồ ghi bằng chữ số La Mã

xoay kim đồng hồ đến các vị trí giờ đúng và

yêu cầu hs đọc giờ trên đồng hồ.

Bài 3:

- Y/c hs tự làm bài.

- 2 hs lên bảng thực hiện.

- Hs nhận xét.

- Hs lắng nghe, nhắc lại tên bài.

- Hs quan sát chữ số và đọc theo: một, năm,

?>

Hs viết II vào nháp và đọc theo: Hai.

- Ghép ba chữ I ta ?5 số III đọc là ba.

- Hs viết IV vào nháp và đọc: bốn.

- Hs viết VI vào nháp và đọc: sáu

- Hs lần <?5# đọc và viết các chữ số La Mã theo giới thiệu của gv.

- Hs viết XX và đọc: Hai ?&

- Hs viết XXI và đọc: Hai ?& mốt.

- 5 đến 7 hs đọc #? lớp;

+ Một, ba, năm, bảy, chín, ?> một, hai ?& mốt, hai, bốn, sáu, tám, ?> ?> hai, hai

?&

- Hs tập đọc giờ đúng trên đồng hồ ghi bằng chữ

số La Mã:

A: 6 giờ B: 12 giờ C: 3 giờ.

- Hs nhận xét.

Trang 9

- Chữa bài, ghi điểm.

Bài 4:

-Y/c hs tự làm.

- Nhận xét ghi điểm.

4 Củng cố, dặn dò:

- Nêu nội dung bài.

- Về nhà luyện tập thêm, chuẩn bị bài sau.

- Nhận xét tiết học.

- 2 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở.

a II, IV, V, VI, VII, IX, XI.

- Hs nhận xét.

- Hs làm bài vào vở, 1 hs lên bảng viết:

I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X, XI, XII, XIII.

- Vài HS.

- HS theo dõi.

Thứ n ăm,

Chính tả : Nghe - viết :

Tiếng đàn I.Yờu cầu cần đạt :

1 Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.

2 Làm đúng bài tập 2b

II Đồ dùng dạy học:

- 3 tờ phiếu khổ to viết nội dung bài tập 2b

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra:

- GV đọc cho 2, 3 HS viết trên bảng lớp 4 từ

ngữ chỉ hoạt động chứa tiếng bắt đầu bằng s/x

hoặc chứa tiếng có thanh hỏi / thanh ngã

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2 .? dẫn HS nghe - viết

a Hướng dẫn HS chuẩn bị

- GV đọc một lần đoạn văn

- GV mời 1 HS nói lại nội dung đoạn văn.

- GV yêu cầu HS tập viết những chữ các em dễ

mắc lỗi khi viết bài.

b GV đọc cho HS viết bài vào vở.

- GV đọc đoạn viết một lần.

- GV đọc thong thả từng câu, từng cụm từ (mỗi

câu, cụm từ đọc hai, ba lần)

- GV nhắc HS chú ý #? thế ngồi viết, cách cầm

bút, cách trình bày đoạn văn.

c.Chấm, chữa bài

- GV đọc một lần cho HS soát lỗi

- GV yêu cầu HS tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề

vở

- GV thu vở chấm một số bài

- Nhận xét nội dung, chữ viết, cách trình bày

từng bài.

3 .? dẫn HS làm bài tập

a Bài tập 2

- GV chọn cho HS làm bài tập 2b:

- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào nháp

- HS lắng nghe

- 2 HS đọc lại, cả lớp theo dõi SGK

- Đoạn văn tả cảnh thanh bình ngoài gian phòng ? hòa với tiếng đàn.

- HS viết những từ dễ viết sai ra nháp: mát

?5 thuyền vũng ? tung <? <?# nhanh.

- HS viết bài vào vở chính tả

- HS đổi chéo vở cho nhau để sửa lỗi và nêu ra những lỗi sai bạn mắc phải

- HS tự sửa lỗi bằng bút chì

- HS đọc yêu cầu bài tập 2b

- HS làm bài cá nhân hoặc trao đổi theo cặp, mỗi em viết ra nháp các từ vừa tìm ?5

Trang 10

- GV đọc yêu cầu đề bài.

- GV dán 3 tờ phiếu, lập tổ trọng tài

- GV mời HS của 3 nhóm lên thi làm bài theo

cách tiếp sức Sau thời gian quy định, các nhóm

dừng bút đọc kết quả.

- GV nhận xét, kết luận nhóm thắng cuộc.

4 Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học, khen ngợi, biểu (?&

- GV nhắc những HS còn mắc lỗi chính tả về

nhà viết lại.

- Chuẩn bị bài sau: Chính tả nghe - viết : Hội

vật

- HS 3 nhóm lên làm bài theo cách tiếp sức.

- HS các nhóm đọc kết quả.

- HS lắng nghe

Tiết 119: Luyện tập I.Yờu cầu cần đạt :

- Biết đọc, viết và nhận biết giá trị của các số La Mã đã học Bài 1, 2, 3, 4 (a, b)

II Đồ dùng dạy học

- Hs chuẩn bị 1 số que diêm.

- GV chuẩn bị 1 số que bằng bìa có thể gắn trên bảng.

III }?& pháp: Đàm thoại, luyện tập thực hành

IV Các hđ dạy học.

1 ổn định tổ chức: - Hát.

2 KT bài cũ:

- Gọi 1 hs lên bảng viết các chữ số La Mã từ 1

đến 12 rồi đọc.

- Nhận xét, ghi điểm.

3 Bài mới: Luyện tập.

Bài 1:

- Y/c hs quan sát các mặt đồng hồ trong SGK

và đọc giờ.

- GV dùng đồng hồ có ghi các chữ số La Mã

quay kim đồng hồ các giờ khác cho hs đọc.

Bài 2:

- GV viết các chữ số La Mã lên bảng: I, III, IV,

VI, VII, IX, XI, VIII, XII.

- GV nhận xét.

Bài 3:

- Y/c hs tự làm bài vào vở.

- Nhận xét.

Bài 4:

- GV tổ chức cho hs xếp số nhanh.

- Tuyên (?& hs xếp nhanh tuyên (?& tổ

xếp nhanh.

4 Củng cố, dặn dò:

- Nêu nội dung của bài.

- 1 hs lên bảng viết:

I, II, III, IV, V, VI, VIII, IX, X, XI, XII.

- Vài hs đọc các số.

- Hs quan sát đồng hồ và đọc giờ:

A: 4 giờ, B: 8 giờ 15 phút, C: 5 giờ 55 phút hay 9 giờ kém 5 phút.

- Vài hs đọc giờ trên đồng hồ.

- Hs đọc các chữ số La Mã theo thứ tự gv chỉ.

- Hs nhận xét.

- Hs làm vào vở, 2 hs ngồi cạnh nhau đổi vở để

KT bài nhau:

- Sai : III; bốn, VIIII: chín

- 4 hs lên bảng thi xếp, hs cả lớp xếp bằng que diêm đã chuẩn bị.

- Đáp án:

a, VIII, XXI b, IX.

...

-Thu đến 10 để chấm- nhận xét cách

trình bày đến chữ viết

-1 HS nêu lại ND #? học -3 HS viết bảng lớp,

-HS khác viết bảng con.

-HS... X =30 1 X = 205

- hs đọc đề bài, lớp đọc thầm.

- Có 2 024 kg gạo, bán phần #? số gạo

đó.

- Số gạo cịn lại sau bán.

- Tính...

- HS lên bảng thi viết nhanh lời giải.

- Cả lớp nhận xét

- HS đọc yêu cầu tập 3b

- HS lắng nghe.

- HS làm vào giấy nháp

-

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm