1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án các môn học lớp 2 năm 2005 - 2006 - Tuần 29

20 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 180,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kü n¨ng: - Biết phân biệt hành vi đúng và hành vi sai đối với các loài vật ích - BiÕt b¶o vÖ loµi vËt cã Ých trong cuéc sèng hµng ngµy 3.. Thái độ: - HS có thái độ đồng tình với những ng[r]

Trang 1

Tuần thứ 29:

Thứ hai, ngày tháng năm 2006

Chào cờ

Tập đọc

I mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ: hài lòng, thơ dại, nhân hậu…

- Hiểu nội dung câu chuyện: Hiểu nội dung câu chuyện :Nhà những quả đào,

ông biết tính nét các cháu Ông hài lòng về các cháu, đặc biệt gợi khen đứa cháu nhân hậu đã  !  cho bạn quả đào

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa nội dung tập đọc SGK

III các hoạt động dạy học:

Trả lời câu hỏi 1,2,3 về ND bài

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

- GV đọc mẫu

a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- Chú ý một số từ ngữ đọc cho đúng

b Đọc từng đoạn tr!ớc lớp - HS tiếp nối nhau đọc !% lớp

- Đọc những từ ngữ !? chú giải

cuối bài

c Đọc từng đoạn trong nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm

Tiết 2:

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

Câu 1: (1 HS đọc)

Câu 2: (1 HS đọc)

? Mỗi cháu của ông đã làm gì với

những quả táo ? cái vò.- Cậu bé Xuân đem hạt trồng vào 1

Trang 2

Cô bé Vân đã làm gì với quả đào ? - Ăn hết quả đào và vứt hạt đi Đào

ngon quá cô bé ăn xong vẫn còn thèm Việt đã làm gì với quả đào ? - Việt dành cho bạn Sơn bị ốm.Cậu

không nhận, cậu đạt quả đào trên

…về

Câu 3: Nêu nhận xét của ông về

từng cháu.Vì sao ông nhận xét  !

vậy?

- Đọc thầm (trao đổi nhóm )

? Ông nhận xét về Xuân Vì sao ông

nhận xét  ! vậy ? Xuân thích trồng cây.…Mai sau Xuân sẽ làm $!  giỏi vì

? Ông nói gì về Vân vì sao ông nói

 ! vậy ? háu ăn…Vân còn thơ dại quá …vì Vân …thấy thèm.

? Ông nói gì về Việt vì sao ông nói

 ! vậy ? vì bạn biết  ! bạn  !  miến - Khen Việt có tấm lòng nhân hậu,

ngon cho bạn Câu 4: Em thích nhân vật nào nhất

4 Luyện đọc lại:

- Đọc theo nhóm

Xuân,Vân,Việt)

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ

- Về nhà đọc !% nội dung tiết kể

chuyện

Toán

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Biết các số từ 111 đến 200 gồm các trăm,các chục, các đơn vị

- Đọc và viết thành thạo các số từ 111 đến 200

- Đếm !? các số trong phạm vi 200

II.đồ dùng dạy học

- Các hình vuông to, các hình vuông nhỏ, các hình chữ nhật

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc viết các số từ 101-110

B bài mới:

- Đọc viết các số từ 111 đến200 - Viết đọc số 111

- Nêu tiếp vấn đề học tiếp các số + Xác định số trăm, chục, số đơn vị

Cho biết cần cần điền số thích hợp HS nêu số, GV điền ô trống

Trang 3

? Nêu cách đọc (chú ý dựa vào 2 số

sau cùng để so sánh đọc số có 3 chữ

số)

* Ttự giáo viên nêu số - Hs lấy các hình vuông để !? hình

ảnh trực quan của số đã cho (HS làm tiếp các số khác ) 192,121,173

b Thực hành :

- Gọi 1 HS lên chữa Bài 2: 1 HS đọc yêu cầu - HS làm sgk

- 3 HS lên điền bảng

- Chữa bài nhận xét Bài 3: 1 HS đọc yêu cầu + Chữa, nhận xét

- HDHS làm: Xét chữ số cùng hàng

của 2 số theo thứ tự hàng trăm, chục,

đơn vị

Ví dụ : 123 < 124

129 > 120

126 > 122

120 < 152

186 = 186

136 = 136 135 > 125

155 < 158 199 < 200

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Đọc các số 111 đến 200

Đạo đức

I Mục tiêu:

1 HS hiểu :

- Cần phải bảo vệ loài vật có ích để giữ gìn môi !  trong lành

2 Kỹ năng:

- Biết phân biệt hành vi đúng và hành vi sai đối với các loài vật ích

- Biết bảo vệ loài vật có ích trong cuộc sống hàng ngày

3 Thái độ:

có ích

II tài liệu phương tiện

- Tranh ảnh, mẫu vật các loài vật có ích

II hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bãi cũ:

- Nói những việc làm để giúp đỡ - HS nêu

b Bài mới:

HĐ1: Trò chơi đoán xem con gì ? - Tổ nào nhiều câu trả lời nhanh

Trang 4

đúng sẽ thắng.

- Phổ biến luật chơi (trâu, bò, cá, ong, voi….)

- GV ghi tóm tắt ích lợi của mỗi loài

vật lên bảng cho cuộc sống.KL: Hầu hết các loài vật đều có lợi

?Em biết những những con vật nào

có ích ?

- Đại diện từng nhóm lên báo cáo

KL giáo viên nêu

? Hãy kể những ích lợi của chúng - Cần phải bảo vệ …trong lành

HĐ3: Nhận xét, đánh giá

- GV !0 các tranh nhỏ cho các

nhóm đúng sai (TL nhóm 4 )+ Quan sát tranh, phân biệt các việc

chim

- Các nhóm lên trình bày KL: - Các bạn nhỏ trong tranh biết

bảo vệ, chăm sóc các loài vật

Tranh 1,3,4

Hành động sai lấy súng cao su bắn

vào các loài vật có ích Tranh 2

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Thực hành qua bài

Thứ ba, ngày tháng năm 2006

Thể dục Tiết 57:

Bài 57:

Trò chơi : con cóc là cậu ông trời

và chuyển bóng tiếp sức

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Làm quen với trò chơi " Con cóc là cậu ông trời "

- Ôn trò chơi : Chuyển bóng tiếp sức

2 Kỹ năng:

- Biết cách chơi trò chơi và !% đầu tham gia vào chơi

- Biết cách chơi và tham gia chơi ! đối chủ động

3 Thái độ:

- Tự giác tích cực học môn thể dục

II địa điểm phương tiện:

- Địa điểm: Trên sân ! 

- e ! tiện: còi, bóng 3 quả

Iii Nội dung và phương pháp:

Trang 5

Nội dung Định lượng Phương pháp

A Phần mở đầu:

1 Nhận lớp:

- Lớp !n tập trung báo cáo

sĩ số

6-7'

- GV nhận lớp, phổ biến nội

dung yêu cầu buổi tập

ĐHTT : X X X X X

X X X X X

X X X X X

2 Khởi động:

- Xoay các khớp cổ tay, cô

chân, xoay khớp đầu gối, hông, đi

theo vòng tròn hít thở sâu

- Giậm chân tại chỗ

Cán sự điều khiển

- Ôn các động tác của bài thể

dục phát triển chung 2x8 nhịp - Cán sự điều khiển

b Phần cơ bản:

- Trò chơi: Ccon cóc là câu ông

- GV nêu trò chơi, HS tìm hiểu

về lợi ích tác dụng về động tác

nhảy của con cóc

- Mỗi HS chỉ nhẩy từ 3-5 đợt,

mỗi đợt bật nhảy 2-3lần

- Trò chơi: Chuyển bóng tiếp

sức

8-10' Chia làm 3 tổ

X X X X X

X X X X X

X X X X X

C Phần kết thúc:

- Đi đều 2-4 hàng dọc và hát 2' - GV điều khiển

- Một số động tác thả lỏng 1-2'

- Giao bài tập về nhà

X X X X X

X X X X X

X X X X X

Kể chuyện

I Mục tiêu yêu cầu:

1 Rèn kĩ năng nói:

- Biết nói tóm tắt nội dung mỗi đoạn truyện bằng 1cụm từ hoặc 1 câu

- Biết kể lại từng đoạn câu chuyệndựa vào lời tom tắt

- Biết cùng bạn phân vai

2 Rèn kỹ năng nghe:

- Chăm chú nghe bạn kể chuyện để nhận xét đúng hoặc kể tiếp câu chuyện

Trang 6

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết nội dung tóm tắt 4 đoạn câu chuyện (sẽ !? bổ sung những cách tóm tắt mới theo ý kiến đóng góp của học sinh )

iII hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi 3 HS - Kế tiếp nhau kể lại câu chuyện kho

báu

? Vì sao mấy vụ liền lúa bội thu ý b

? Câu chuyện muốn khuyên chúng

ta điều gì động+ Ai yêu đất đai, ai chăm chỉ lao …hạnh phúc

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (M/Đ, yêu cầu)

2 Hướng dẫn kể chuyện:

Bài 1: Tóm tắt nội dung từng đoạn

câu chuyện - 1 HS đọc yêu cầu bài (đọc cả mẫu)- Nối tiếp nhau phát biểu

(GV bổ sung bảng )

Đ1 : Chia đáo / quả của ông …

Đ2: Chuyện của xuân/Xuân làm gì với quả đào

-Xuân ăn đào ntn?

Đ3: Chuyện của Vân

- Vân ăn đào ntn ?

- Cô bé ngây thơ…

Đ4:Chuyện của Việt

- Việt đã làm gì với quả đào…

- Tấm lòng nhân hậu Bài 2 : Kể từng đoạn câu chuyện

dựa vào nội dung tóm tắt của bài tập 1 (dựa vào nội dung tóm tắt từng đoạn - HS tập kể từng đoạn trong nhóm

trong nhóm)

kể 4 đoạn Bài 3: Phân vai dựng lại câu chuyện - HS tự hình thành từng tốp 5 em

xung phong dựng lại câu chuyện

Việt )

- 2,3 tốp HS (mỗi tốp 5 em tiếp nối nhau dựng lại câu chuyện )

- Lập tổ trọng tài nhận xét

- Chấm điểm thi đua

- Nhận xét, bình điểm

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học - Về nhà tập kể lại câu chuyện cho

- Chuẩn bị giờ sau

Trang 7

Chính tả: (Nghe viết)

I Mục đích - yêu cầu:

1 Nghe - viết chính xác trình bày đúng một đoạn trong truyện: Những quả đào

2 Làm đúng các bài tập có phân biệt có âm vần dễ lẫn: s/x

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết nội dung đoạn cần chép

- Bảng phụ bài tập 2a

III hoạt động dạy học:

Giếng sâu, sâu kim, xong việc, !%

sôi, gói xôi, song cửa - Cả lớp viết bảng coo

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Hướng dẫn tập chép:

a .!% dẫn chuẩn bị bài:

- GV đọc đoạn chép - HS nhìn bảng đọc

? Những chữ nào trong bài chính tả

phải viết hoa? Vì sao viết hoa ? đứng đầu mỗi tiếng trong các tên riêng - Những chữ cái viết đầu câu và

phải viết hoa

* HDHS tập viết bảng con những

chữ các em viết sai

- xong, trồng,dại

b HS chép bài vào vở

c Chấm, chữa bài (5-7 bài)

3 Hướng dần làm bài tập:

- HDHS làm - HS làm bài sgk sau đó làm vào vở

chỉ viết những tiếng cần điền

Ví dụ: cửa sổ, chú sáo, sổ lồng,

!% sân, xô tới, cây xoan

- HS khá giỏi làm các bài tập b Điền inh hay in

- To  ! cột đình

- Kín  ! bảng

- Tình làng…

- Chín bỏ….

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học - Về nhà viết lại những chữ còn mắc

lỗi chính tả

Toán

I Mục tiêu:

Trang 8

Giúp học sinh:

- Đọc và viết thành thạo các số có 3 chữ số

- Củng cố về cấu tạo số

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình vuông to, các hình vuông nhỏ,các hình chữ nhật ở bài học 132

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- 2 hs đọc các số từ 111 đến 200 - 2 HS lên bảng

- Điền dấu >, <, = 187 = 187 136 < 138

129 > 126 199 < 200

* Số 119 (gồm trăm, chục, đơn vị)

(HS nêu miệng)

B Bài mới:

1 Đọc viết các số từ 111 đến 200 - Viết và đọc số 24

- Nêu vấn đề để học tiếp các số + Xác định số trăm, số chục, số

đơn vị (cần điền chữ số thích hợp )

- HS nêu ý kiến, GV điền vào ô trống

- Nêu cách đọc

- HS lấy các hình vuông (trăm) các HCN (chục) và đơn vị ô vuông để

!? hình ảnh trựcc quan của các số

đã học

- Làm tiếp các số khác + Chẳng hạn 312, 132 và 407

3 Thực hành:

Bài 1: Tính nhẩm : - HS nêu miệng đọc nối tiếp

- Bài tập cho các số và các lời đọc :

a,b,c,d,e

Ha: (310) Hb: (132) Hc: (205) Hd: (110) He: (123) Bài 2: mỗi số sau ứng với cách đọc

nào? - HS đọc yêu cầu- Gọi 1 HS lên chữa (chọn số ứng

với cách đọc ) Bài 3: Viết

- Chấm 1 số bài - Gọi 2 HS lên điền bảng lớp

- Nhận xét

820

911 991 560 427 231

Trang 9

673 675

320

575

C Củng cố dặn dò:

Nhận xét tiết học, viết số có 3 chữ số

Thứ tư ngày 01 tháng 3 năm 2006

Thủ công

I Mục tiêu:

- HS biết làm cach làm vòng đeo tay giấy

- Làm !? vòng đeo tay

- Thích làm đồ chơi, yêu thích chiếc vòng đeo tay do mình làm ra

II chuẩn bị:

- Mẫu vòng đeo tay bằng giấy

- Quy trình làm vòng đeo tay bằng giấy

- Giấy thủ công, giấy màu, kéo, hố dán

II hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- HS thực hành làm vòng đeo tay?

Nhắc lại quy trình làm vòng đeo tay

theo các !%

- Có 4 !%

+ !% 1: Cắt T/hành các nan giấy + !% 2 : dán nối các nan giấy + !% 3 : Gấp các nan giấy + !% 4: Hoàn chỉnh vòng đeo tay

-Nhắc nhở HS : mỗi lần gấp phải

gấp sát mép nan !% và miết kĩ Hai

nan phải luôn thẳng để hình gấp vuông

và đều đẹp khi dán 2 đầu sợi dây để

thành vòng tròn cần giữ chỗ dán lâu

hơn cho hồ khô

- 1 HS lên thao tác

C Nhận xét dặn dò:

- Nhận xét sự chuẩn bị tinh thần học

tập, kĩ năng thực hành và sản phẩm - Chuẩn bị giờ sau

Trang 10

của HS

Tập đọc

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu giữa các cụm từ dài

- Biết đọc bài với giọng tả nhẹ nhàng tình cảm, nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả , gợi cảm

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Hiểu các từ ngữ khó trong bài: thời thơ ấu, cổ kính, lững thững…

- Hiểu nội dung bài: Bài văn tả vẻ đẹp của cây đa quê ! thực hiện tình yêu của tác giả với cây đa, với quê !

II đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ nội dung bài đọc

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn của chuyện: Những quả đào

? Em thích nhân vật nào trong truyện ? Vì sao ?

- GV nhận xét, cho điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

- GV đọc bài

a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- Chú ý đọc đúng 1 số từ khó

b Đọc từng đoạn !% lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

- Chia 2 đoạn:

Đ1: …!  cần nói

Đ2: …còn lại

c Đọc từng đoạn trong nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm

e Cả lớp đọc đồng thành

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

Câu 1: (1 HS đọc)

Những từ ngữ nào, những câu văn

nào cho biết cây đa đã sống rất lâu thời thơ ấu của chúng tôi Đó là một - Cây đa nghìn năm đã gắn liền với

toà cổ kính hơn là 1 thân cây

Câu 2(1 HS đọc )

? Các bộ phận của cây đa (thân,

cành, ngọn, rễ,) !? tả bằng những

hình ảnh nào ?

- Thân cây: Là một toà cổ kính: không xuể

Trang 11

- Cành cây: Lớn hơn cột đình

- Ngọn cây: Chót vót giữa rừng xanh

- Rễ cây: Nổi lên mặt đất thành những hình thù quái lạ  ! những con rắn hổ mang giận dữ

Câu 3: (1 HS đọc yêu cầu )

? Hãy nói lại đặc điểm mỗi bộ phận

của câyđa bằng 1 từ - Thân cây rất to- Cành cây rất lớn……

- Rễ cây ngoằn ngèo…

- Ngọn cây rất cao… CH4: (1HS đọc)

? Ngồi bóng mát ở gốc đa Tác giả

còn thấy những cảnh đẹp của quê

! ?

- Lúa vàng gợn sóng, đàn trâu…

…ánh chiều

4 Luyện đọc lại

- GV theo dõi nhận xét, ghi điểm

C Củng cố dặn dò:

- Qua bài văn em thấy tình cảm của

tác giả với quê !  ! thế nào ? ! luôn nhớ nhữngkỉ niệm thời - Tình yêu cây đa, tình yêu quê

thơ ấu gắn liền với cây đa quê !

- Nhận xét tiết học - Về nhà tìm hiểu các bộ phận của

cây ăn quả

Luyện từ và câu

đặt và trả lời câu hỏi để làm gì ?

I mục đích yêu cầu:

1 Mở rộng vốn từ về cây cối

2 Tiiếp tục luyện tập và trả lời câu hỏi có cụm từ: "Để làm gì"

II hoạt động dạy học:

- tranh, ảnh 3, 4 loài ăn quả(rõ các bộ phận cây)

- Bút dạ, giấy các nhóm (bài tập 2)

III hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kể tên thú giữ không nguy hiểm - HS2: Viết tên các cây ! thực,

thực phẩm

- 2 HS  ! hành đặt và trả lời câu

hỏi

- Hỏi để làm gì ? - A Nhà bạn trồng hoa để làm gì ?

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Trang 12

- GV nêu mục đích yêu cầu:

2 Bài tập:

1 Giới thiệu bài nêu mục đích yêu

cầu

2 Bài tập:

Bài tập 1: (miệng) - 1 HS đọc yêu cầu

- Gắn lên bảng trang 3, 4 loài cây

Bài 2: (Miệng) - 1, 2 HS nêu tên các loài cây đó chỉ

các bộ phận của cây đó

Lời giải:

- GV chia lớp thành 4 nhóm - Rễ, gốc, thân cành lá, hoa, quả,

ngọn

- Các từ tả các bộ phận của cây là

các từ chỉ hình dạng, màu sắc tính

chất, đặc điểm của từng bộ phận

- HĐ nhóm 4

VD:

+Rễ cây: Dài, nguằn ngoèo, uốn

!?… + Thân cây: To, cao, chắc… + Gốc cây: To, thô…

+ Cành cây: Xum xuê, um tùm, trơ trụi…

… + Ngọn: chót vót, thẳng tắp… Bài 3: (miệng)

- Giáo viên nêu yêu cầu

trai bắt sâu

- nhiều HS nối nhau phát biểu ý kiến, nhận xét

- đặt câu hỏi có cụm từ để làm gì ? VD:

Bài 3: (Viết)

làm gì ?

Đáp +… Để bảo vệ cây, diệt trừ sâu ăn lá

cây

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

? Hỏi thêm những từ ngữ tả các bộ

phận của cây

Toán

Trang 13

Tiết 138: So sánh các số có ba chữ số

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Giúp HS so sánh số có ba chữ số

- Nắm !? thứ tự các số (không quá 1000)

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình vuông to, ác hình vuông nhỏ, cáchình chữ nhật ở bài 132

- Tờ giấy to ghi sẵn dãy số

II các hoạt động dạy học:

a Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng - Tự đọc và viết số có 3 chữ số

b Bài mới:

a Ôn lại cách đọc và viết số có 3

chữ số

- HS đọc các số đã treo trên bảng

- GV cho HS lấy tấm bìa hình vuông

121; 122…130 151;152…160 551;552… 560

* Viết các số - Học sinh viết các số vào vở theo

lời đọc của giáo viên

b So sánh các số

- Xác định số trăm, số chục, số đơn vị

- Xét các số ở hàng hai số (hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị)

KL: 234 < 235

194 > 139

199 < 215 Nêu KL chung

2 Thực hành:

- Cho hs so sánh các cặp số - Đọc nối tiếp

498 < 500 241 < 26

259 < 313 347 < 349

250 > 219 749 > 549 Bài 1 : Điền dấu >, <, = - HS làm sgk (bảng con )

- 2 HS lên bảng chữa

a 695 b.751

c 979

- HDHS làm

a 971,972,973,974,975,976,977…

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w