PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 3,0đ Câu 1: Ghép một số chỉ biểu thức ở cột A với một chữ cái chỉ biểu thức ở cột B để được đẳng thức đúng.. 420 Câu 5: Vận dụng tính chất đường trung bình củ
Trang 1Trường: THCS AN HOÁ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học: 2008 – 2009 Môn:TOÁN – Lớp 8
Thời gian: 120 phút (không kể phát đề)
-I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0đ) Câu 1: Ghép một số chỉ biểu thức ở cột A với một chữ cái chỉ biểu thức ở cột B để được đẳng thức đúng.
4 (2 – x)(x2 + 2x + 4) d x2 – 9
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau đây:
Câu 2: Giá trị của biểu thức x2 – 4x + 4 tại x = -2 là:
Câu 3: Kết quả phân tích đa thức x2 + 9x – 10 thành nhân tử là:
A (x + 1)(x + 10) B (x + 1)(x – 10) C (x – 1)(x + 10) D (x – 1)(x – 10)
Câu 4:Vận dụng định lý về tổng các góc của một tứ giác, trả lời các câu hỏi sau đây:
a) Tứ giác ABCD (hình 1) có số đo x bằng :
A 1400 B 1300 C 1200 D 1100
b) Tứ giác CDEF (hình 2) có số đo y bằng:
A 500 B 600 C 700 D 800
c) Tứ giác MNPQ ( hình 3) có số đo x bằng:
A 300 B 360 C 400 D 420
Câu 5: Vận dụng tính chất đường trung bình của tam giác, của hình thang trả lời các câu hỏi sau đây:
a) Trong ΔABC (hình 4), độ dài x bằng:
b) Trong hình thang ABCD (hình 5), độ dài y bằng:
c) Độ dài x, y trên hình thang EFGH (hình 6) bằng:
Trang 2II PHẦN TỰ LUẬN (7,0đ)
Bài 1 (1,0 đ ): Phân tích các đa thức thành nhân tử:
a) 2x2 – 3xy + 10x – 15y b) x2 + 2xy + y2 – 100
Bài 2 (1,0 đ): Tìm x, biết rằng: 36x – x3 = 0
Bài 3 (1,0 đ): Tính giá trị của biểu thức A =
2
x x
+ + − tại x = 4.
Bài 4 (1,0 đ ): Cho phân thức B = 2 22 1
1
x x x
+ +
− a) Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức B xác định ? b) Rút gọn phân thức
c) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức B bằng 0
Bài 5 (3,0 đ): Cho ΔABC cân tại A ( AB = AC ).Gọi D, E, F theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB,
BC, CA Chứng minh rằng:
a) Tứ giác BDFC là hình thang cân
b) Tứ giác ADEF là hình thoi
c) Tìm điều kiện của ∆ ABC để tứ giác ADEF là hình vuông
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM – MÔN TOÁN 8
Học kỳ I – Năm học: 2008 – 2009
-I.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0đ)
Câu 1: (1 điểm) mỗi ý ghép đúng 0,25 đ: 1-b ; 2-a ; 3-d ; 4-c.
Từ câu 2 đến câu 5: mỗi ý đúng 0,25 điểm.
2-B ; 3-C ; 4a-D ; 4b-A ; 4c-B ; 5a-C ; 5b-B ; 5c-C
II PHẦNTỰ LUẬN (7,0đ)
Bài 1 (1,0 đ ): Phân tích các đa thức thành nhân tử:
a) 2x2 – 3xy + 10x – 15y = (2x2 – 3xy) + (10x – 15y) = x(2x – 3y) + 5(2x – 3y)
b) x2 + 2xy + y2 – 100 = (x + 2)2 – 102
= (x + 2 + 10)(x + 2 – 10) = (x + 12)(x – 8)
Bài 2 (1,0 đ): 36x – x3 = 0
x(62 – x2) = 0
Suy ra được: x = 0; x = ±6
Bài 3 (1,0 đ): A =
2
x x
+ + − =
3 ( 1)
x x
x x
+ + − = 3
x
x− Thay x = 4 vào ,ta có: A = 3.4
2.4 6−
A = 6
Bài 4 (1,0 đ ): Cho phân thức B = 2 22 1
1
x x x
+ +
− a) x≠ ±1
b) B =
2
c) Giá trị của phân thức B bằng 0 khi x + 1 = 0 ⇒ x = – 1
Vì x = – 1 không thoả mãn điều kiện của biến nên không tồn tại giá trị nào
của x để giá trị của phân thức B bằng 0
Bài 5 (3,0 đ):
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,50 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
Trang 4a)
• DA DB FA FC== ⇒
DF là đường trung bình của ΔABC
• Suy ra DF // BC ⇒ BDFC là hình thang
• Mặc khác: µB C=µ (gt)
• Suy ra BDFC là hình thang cân
b)
• DA DB
EC EB
= ⇒
= DE là đường trung bình của ∆ABC
• Suy ra: DE // AC và DE = 1
2AC
• Suy ra được : DE AF DE//= AF⇒
ADEF là hình bình hành (1)
•
1 2 1 2
AD AB
AF AC
AB AC
= ⇒
AD = AF (2)
• Từ (1 và (2) ⇒ADEF là hình thoi
c) Hình thoi ADEF là hình vuông khi  = 900 ⇒ ΔABC vuông cân tại A.
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ 0,50 đ