- Hiểu và vận dụng được các định lí về đường trung bình của tam giác, của hình thang để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song.. - Có kĩ năng vận dụn[r]
Trang 1
Tiết 1: ÔN TẬP PHÉP NHÂN ĐƠN THỨC
CỘNG TRỪ ĐƠN THỨC, ĐA THỨC.
1.Mục tiêu:
- Biết và nắm chắc cách nhân đơn thức, cách cộng, trừ đơn thức, đa thức
- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt
- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tổng hợp
2 Các tài liệu hổ trợ
- SGK, giáo án
- SGK, SBT, SGV Toán 7
3 Nội dung
THỨC, ĐA THỨC
b) Các hoạt động:
* Hoạt động 1: Ôn tập phép nhân đơn thức.
GV: Điền vào chổ trống
x 1 = ; x m x n = ; m n =
x
HS: x 1 = x; x m x n = x m + n; m n = x m.n
x
GV: Để nhân hai đơn thức ta làm như thế
nào?
HS: Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ
số với nhau và nhân các phần biến với
nhau
GV: Tính 2x4.3xy
HS: 2x4.3xy = 6x5y
GV: Tính tích của các đơn thức sau:
a) x5y3 và 4xy2
3
1
b) x3yz và -2x2y4
4
1
HS: Trình bày ở bảng
a) x5y3.4xy2 = x6y5
3
1
3
4
b) x3yz (-2x2y4) = x5y5z
4
1
2
1
1 Ôn tập phép nhân đơn thức
x 1 = x;
x m x n = x m + n; m n = x m.n
x
Ví dụ 1: Tính 2x4.3xy Giải:
2x4.3xy = 6x5y
Ví dụ 2: T ính t ích của các đơn thức sau: a) x5y3 và 4xy2
3
1
b) x3yz và -2x2y4 4
1
Giải:
a) x5y3.4xy2 = x6y5 3
1
3
4
b) x3yz (-2x2y4) = x5y5z
4
1
2 1
Trang 2* Hoạt động 2: Ôn tập phép cộng, trừ đơn thức, đa thức.
GV: Để cộng, trừ đơn thức đồng dạng ta
làm thế nào?
HS: Để cộng, trừ đơn thức đồng dạng ta
cộng, trừ các hệ số với nhau và giữ
nguyên phần biến
GV: Tính: 2x3 + 5x3 – 4x3
HS: 2x3 + 5x3 – 4x3 = 3x3
GV: Tính a) 2x2 + 3x2 - x2
2 1
b) -6xy2 – 6 xy2
HS: a) 2x2 + 3x2 - x2 = x2
2
1
2 9
b) -6xy2 – 6 xy2= -12xy2
GV: Cho hai đa thức
M = x5 -2x4y + x2y2 - x + 1
N = -x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y
Tính M + N; M – N
HS: Trình bày ở bảng
M + N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) + (-x5
+ 3x4y + 3x3 - 2x + y)
= x5 -2x4y + x2y2 - x + 1- x5 + 3x4y + 3x3
- 2x + y
= (x5- x5)+( -2x4y+ 3x4y) + (- x+2x) +
x2y2+ 1+ y+ 3x3
= x4y + x + x2y2+ 1+ y+ 3x3
M - N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) - (-x5 +
3x4y + 3x3 - 2x + y)
= 2x5 -5x4y+ x2y2 +x - 3x3 –y + 1
2 Cộng, trừ đơn thức đồng dạng
Ví dụ1: Tính 2x3 + 5x3 – 4x3
Giải:
2x3 + 5x3 – 4x3 = 3x3
Ví dụ 2: Tính a) 2x2 + 3x2 - x2
2 1
b) -6xy2 – 6 xy2
Giải a) 2x2 + 3x2 - x2 = x2
2
1
2 9
b) -6xy2 – 6 xy2= -12xy2
3 Cộng, trừ đa thức
Ví dụ: Cho hai đa thức
M = x5 -2x4y + x2y2 - x + 1
N = -x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y Tính M + N; M – N
Giải:
M + N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) + (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)
= x5 -2x4y + x2y2 - x + 1- x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y
= (x5- x5)+( -2x4y+ 3x4y) + (- x - 2x) +
x2y2+ 1+ y+ 3x3
= x4y - 3x + x2y2+ 1+ y+ 3x3
M - N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) - (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)
= 2x5 -5x4y+ x2y2 +x - 3x3 –y + 1
c) Tóm tắt: x 1 = x ; x m x n = x m + n; m n = x m.n
x
Cách nhân đơn thức, cộng trừ đơn thức, đa thức
d) Hướng dẫn các việc làm tiếp: GV cho HS về nhà làm các bài tập sau:
1 Tính 5xy2.(- x2y)
3 1
2 Tính 25x2y2 + (- x2y2)
3 1
3 Tính (x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1)
Trang 3Tiết 2: ÔN TẬP PHÉP NHÂN ĐƠN THỨC
CỘNG TRỪ ĐƠN THỨC, ĐA THỨC.
1.Mục tiêu:
- Biết và nắm chắc cách nhân đơn thức, cách cộng, trừ đơn thức, đa thức
- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt
- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tổng hợp
2 Các tài liệu hổ trợ
- SGK, giáo án
- SGK, SBT, SGV Toán 7
3 Nội dung
a) Tóm tắt:
Lí thuyết: Cách nhân đơn thức, cách cộng, trừ đơn thức, đa thức
b) Các hoạt động:
* Hoạt động 1: Luyện tập phép nhân đơn thức.
GV: Tính a) 5xy2.(- x2y)
3 1
b) (-10xy2z).(- x2y)
5 1
c) (- xy2).(- x2y3)
5
2
3 1
d) (- x2y) xyz
3 2
HS: Lần lượt trình bày ở bảng:
a) 5xy2.(- x2y) = - x3y3
3
1
3 5
b) (-10xy2z).(- x2y) = 2x3y3z
5 1
c) (- xy2).(- x2y3) = x3y5
5
2
3
1
15 2
d) (- x2y) xyz = - x3y2z
3
2
3 2
Bài 1: Tính a) 5xy2.(- x2y)
3 1
b) (-10xy2z).(- x2y)
5 1
c) (- xy2).(- x2y3)
5
2
3 1
d) (- x2y) xyz
3 2
Giải a) 5xy2.(- x2y) = - x3y3
3
1
3 5
b) (-10xy2z).(- x2y) = 2x3y3z
5 1
c) (- xy2).(- x2y3) = x3y5 5
2
3
1
15 2
d) (- x2y) xyz = - x3y2z
3
2
3 2
* Hoạt động 2: Luyện tập phép cộng, trừ đơn thức, đa thức.
GV: Tính
a) 25x2y2 + (- x2y2)
3 1
b) ( x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1)
Bài 2: Tính a) 25x2y2 + (- x2y2)
3 1
b) ( x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1)
Trang 4GV yêu cầu học sinh trình bày
HS: a) 25x2y2 + (- x2y2) = x2y2
3
1
3 74
b) ( x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1)
= x2 – 2xy + y2 – y2 - 2xy - x2 -1
= (x2- x2) + (– 2xy- 2xy)+( y2 – y2) -1
= – 4xy - 1
GV: Điền các đơn thức thích hợp vào ô
trống:
a) + 6xy2 = 5xy2
b) 3x5 - = -10x5
c) + - = x2y2
HS:
a) (-xy2) + 6xy2 = 5xy2
b) 3x5 - 13x5 = -10x5
c) 3x2y2 + 2x2y2 - 4x2y2= x2y2
GV: Tính tổng của các đa thức:
a) P = x2y+ xy2 – 5x2y2 + x3
và Q = 3xy2 – x2y + x2y2
b) M = x2 – 4xy – y2 và N = 2xy + 2y2
HS: Hai HS trình bày ở bảng
P + Q = x2y+ xy2 – 5x2y2 + x3 + 3xy2 –
- x2y + x2y2
= 4xy2 – 4x2y2 + x3
M + N = x2 – 4xy – y2 + 2xy + 2y2
= x2 – 2xy + y2
Giải a) 25x2y2 + (- x2y2) = x2y2
3
1
3 74
b) ( x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1)
= x2 – 2xy + y2 – y2 - 2xy - x2 -1
= – 4xy – 1
Bài 3: Điền các đơn thức thích hợp vào ô trống:
a) + 6xy2 = 5xy2
b) 3x5 - = -10x5
c) + - = x2y2
Giải a) (-xy2) + 6xy2 = 5xy2
b) 3x5 - 13x5 = -10x5
c) 3x2y2 + 2x2y2 - 4x2y2= x2y2
Bài 4: Tính tổng của các đa thức:
a) P = x2y+ xy2 – 5x2y2 + x3
và Q = 3xy2 – x2y + x2y2
b) M = x2 – 4xy – y2 và N = 2xy + 2y2
Giải:
a)
P + Q = x2y+ xy2 – 5x2y2 + x3 + 3xy2 –
- x2y + x2y2
= 4xy2 – 4x2y2 + x3
b)
M + N = x2 – 4xy – y2 + 2xy + 2y2
= x2 – 2xy + y2
Hoạt động 3: Hướng dẫn vÒ nhµ:
Bài tập
1 Tính : a) (-2x3).x2 ; b) (-2x3).5x; c) (-2x3)
2 1
2 Tính: a) (6x3 – 5x2 + x) + ( -12x2 +10x – 2)
b) (x2 – xy + 2) – (xy + 2 –y2)
Trang 5Tiết 1: ĐƯỜNG TRUNG BèNH CỦA TAM GIÁC, CỦA
HèNH THANG
1.Mục tiờu:
- Nắm được định nghĩa về đường trung bình của tam giác, của hình thang
- Biết vẽ đường trung bình của tam giác, của hình thang, biết vận dụng các định lí để tính độ dài đoạn thẳng
- Rèn đức tính cẩn thận, chính xác trong lập luận chứng minh.
2 Cỏc tài liệu hổ trợ
- SGK, giỏo ỏn
- SGK, SBT, SGV Toỏn 7
3 Nội dung
b) Cỏc hoạt động:
*Hoạt động1: Đường trung bình của tam giác (20’)
GV: Cho ABC , DE// BC, DA = DB ta
rút ra nhận xét gì về vị trí điểm E?
HS: E là trung điểm của AC
GV: Thế nào là đường trung bình của tam
giác?
HS: Nêu đ/n như ở SGK
GV: DE là đường trung bình của ABC
GV: Đường trung bình của tam giác có
các tính chất nào?
HS:
GV: ABC có AD = DB, AE = EC ta suy
ra được điều gì?
HS: DE // EC, DE = BC
2 1
1 Đường trung bình của tam giác
-Định lí: SGK
- Định nghĩa: SGK
* Tính chất -Định lí 2:SGK
A
A
Trang 6GT ABC, AD = DB, AE = EC
KL DE // EC, DE = BC
2 1
* Hoạt động2: Đường trung bình của hình thang (20’)
GV: Đường thẳng đi qua trung điểm một
cạnh bên và song song với hai đáy thì như
thế nào với cạnh bên thứ 2 ?
HS:
HS: Đọc định lý trong SGK
GV: Ta gọi EF là đường trung bình của
hình thang vậy đường trung bình của hình
thang là đường như thế nào?
HS: Đọc định nghĩa trong Sgk
GV: Nêu tính chất đường trung binhd của
hình thang
HS:
2 Đường trung bình của hình thang
Định lí 3 (Sgk)
* Định nghĩa: Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang.
* Định lí 4 (Sgk)
EF là đường trung bình của tam giác thì
EF // DC //AB và EF = (AB + DC)
2 1
c) Túm tắt: (3’)
- Định nghĩa về đường trung bình của tam giác, của hình thang
- Tính chất đường trung bình của tam giác, của hình thang
d) Hướng dẫn cỏc việc làm tiếp:
GV cho HS về nhà làm cỏc bài tập sau:
Cho hình thang ABCD( AB // CD) M là trung điểm của AD, N là trung điểm của BC Gọi
I , K theo thứ tự là giao điểm của MN với BD, AC Cho biết AB = 6cm, CD = 14cm Tính các độ dài MI, IK, KN
Trang 7Tiết 4: LUYỆN TẬP
1.Mục tiêu:
- Biết và nắm chắc định nghĩa, tính chất đường trung bình của tam giác, của hình thang
- Hiểu và vận dụng được các định lí về đường trung bình của tam giác, của hình thang
để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song
- Có kĩ năng vận dụng bài toán tổng hợp
2 Các tài liệu hổ trợ
- SGK, giáo án
- SBT, SGV Toán 8
3 Nội dung
a) Tóm tắt: (5’) Lí thuyết: - Định nghĩa đường trung bình của tam giác, của hình thang
- Định lí về đường trung bình của tam giác, của hình thang b) Các hoạt động:
* Hoạt động 1: Đường trung bình của tam giác (20’)
GV: Cho HS làm bài tập sau:
Cho tam giác ABC , điểm D thuộc cạnh
AC sao cho AD = DC Gọi M là trung
2 1
điểm của BC I là giao điểm của BD và
AM Chứng minh rằng AI = IM
HS:
GV: Yêu cầu HS vẽ hình ở bảng
HS: Vẽ hình ở bảng
GV: Hướng dẫn cho HS chứng minh bằng
cách lấy thêm trung điểm E của DC
∆BDC có BM = MC, DE = EC nên ta
suy ra điều gì?
HS: BD // ME
GV: Xét ∆AME để suy ra điều cần chứng
minh
HS: Trình bày
GV: Cho HS làm bài tập 2: Cho ∆ABC ,
các đường trung tuyến BD, CE cắt nhau ở
G Gọi I, K theo thứ tự là trung điểm GB,
GC CMR: DE // IK, DE = IK
HS:
GV: Vẽ hình ghi GT, KL bài toán
Bài 1: Cho tam giác ABC , điểm D thuộc cạnh AC sao cho AD = DC Gọi M là
2 1
trung điểm của BC I là giao điểm của BD
và AM Chứng minh rằng AI = IM
Giải:
I
D E
C M
B
A
Gọi E là trung điểm của DC
Vì ∆BDC có BM = MC, DE = EC nên BD // ME, suy ra DI // EM
Do ∆AME có AD = DE, DI // EM nên AI = IM
Bài 2:
Giải
Trang 8HS:
GV: Nêu hướng CM bài toán trên?
HS:
GV: ED có là đường trung bình của ∆ABC
không? Vì sao?
HS: ED là đường trung bình của ∆ABC
GV: Ta có ED // BC, ED = BC vậy để
2 1
CM: IK // ED, IK = ED ta cần CM điều
gì?
HS: Ta CM: IK // BC, IK = BC
2 1
GV: Yêu cầu HS trình bày
G
E
I
D
C
K B
A
Vì ∆ABC có AE = EB, AD = DC nên ED
là đường trung bình, do đó ED // BC, ED
= BC
2 1
Tương tụ: IK // BC, IK = BC
2 1
Suy ra: IK // ED, IK = ED
* Hoạt động 2: Chia đa thức cho đơn thức (15’)
GV: Cho HS làm bài tập 37/SBT
HS: Đọc đề bài, vẽ hình ghi GT, KL
GV: Làm thế nào để tính được MI?
HS: Ta CM: MI là đường trung bình của
∆ABC để suy ra MI
GV: Yêu cầu HS chứng minh MI là đường
trung bình của ∆ABC, MK là đường trung
bình của ∆ADC
HS: Chứng minh ở bảng
GV: MI là đường trung bình của ∆ABC,
MK là đường trung bình của ∆ADC nên ta
suy ra điều gì?
HS: MK = DC = 7(cm)
2 1
MI = AB = 3(cm)
2 1
GV: Tính IK, KN?
HS:
Bài 3:
N
K
B A
Vì MN là đường trung bình của hình thang ABCD nên MN // AB //CD ∆ADC có
MA = MD, MK // DC nên AK = KC, MK
là đường trung bình
Do đó : MK = DC = 7(cm)
2 1
Tương tự: MI = AB = 3(cm)
2 1
KN = AB = 3(cm)
2 1
Ta có: IK = MK – MI = 7 – 3 = 4(cm)
c) Tóm tắt: (2’) - Đường trung bình của tam giác, của hình thang
- Định lí về đường trung bình của tam giác, của hình thang
d) Hướng dẫn các việc làm tiếp: (3’)
Bài tập: Chứng minh rằng trong hình thang mà hai đáy không bằng nhau, đoạn thẳng nối trung điểm hai đường chéo bằng nữa hiệu hai đáy
Trang 9Tiết 5: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC NHÂN ĐA THỨC
1.Mục tiêu:
- Biết và nắm chắc cách nhân đơn thức với đa thức, cách nhân đa thức với đa thức
- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt
- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tổng hợp
2 Các tài liệu hổ trợ
- SGK, giáo án
- SBT, 400 bài tập toán 8
3 Nội dung
b) Các hoạt động:
* Hoạt động 1: Nhân đơn thức với đa thức (20’)
GV: Để nhân đơn thức với đa thức ta làm
như thế nào?
HS: Để nhân đơn thức với đa thức ta nhân
đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi
cộng các tích lại với nhau
GV: Viết dạng tổng quát?
HS: A(B + C) = AB + AC
GV: Tính: 2x3(2xy + 6x5y)
HS: Trình bày ở bảng
2x3(2xy + 6x5y)
= 2x3.2xy + 2x3.6x5y
= 4x4y + 12x8y
GV: Làm tính nhân:
a) x5y3( 4xy2 + 3x + 1)
3
1
b) x3yz (-2x2y4 – 5xy)
4
1
HS: Trình bày ở bảng
a) x5y3( 4xy2 + 3x + 1)
3
1
= x6y5 – x6y3 x5y3
3
4
3
1
b) x3yz (-2x2y4 – 5xy)
4
1
= x5y5z – x4y2z
2
1
4 5
1 Nhân đơn thức với đa thức
A(B + C) = AB + AC
Ví dụ 1: Tính 2x3(2xy + 6x5y) Giải:
2x3(2xy + 6x5y)
= 2x3.2xy + 2x3.6x5y
= 4x4y + 12x8y
Ví dụ 2: Làm tính nhân:
a) x5y3( 4xy2 + 3x + 1)
3
1
b) x3yz (-2x2y4 – 5xy)
4 1
Giải:
a) x5y3( 4xy2 + 3x + 1)
3
1
= x6y5 – x6y3 x5y3 3
4
3
1
b) x3yz (-2x2y4 – 5xy)
4 1
= x5y5z – x4y2z
2
1
4 5
Trang 10* Hoạt động 2: Nhân đa thức với đa thức (20’)
GV: Để nhân đa thức với đa thức ta làm
thế nào?
HS: Để nhân đa thức với đa thức ta nhân
mỗi hạng tử của đa thức này với từng
hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích
lại với nhau
GV: Viết dạng tổng quát?
HS:
(A + B)(C + D) = AC +AD +BC+BD
GV: Thực hiện phép tính:
(2x3 + 5y2)(4xy3 + 1)
HS: (2x3 + 5y2)(4xy3 + 1)
= 2x3.4xy3 +2x3.1 + 5y2.4xy3 + 5y2.1
= 8x4y3 +2x3 + 20xy5 + 5y2
GV: Tính (5x – 2y)(x2 – xy + 1)
HS:
(5x – 2y)(x2 – xy + 1)
= 5x.x2 - 5x.xy + 5x.1 - 2y.x2 +2y.xy -
2y.1
= 5x3 - 5x2y + 5x - 2x2y +2xy2 - 2y
GV: Thực hiện phép tính:
(x – 1)(x + 1)(x + 2)
HS: Trình bày ở bảng:
(x – 1)(x + 1)(x + 2)
= (x2 + x – x -1)(x + 2)
= (x2 - 1)(x + 2)
= x3 + 2x2 – x -2
2 Nhân đa thức với đa thức
(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD
Ví dụ1: Thực hiện phép tính:
(2x3 + 5y2)(4xy3 + 1) Giải:
(2x3 + 5y2)(4xy3 + 1)
= 2x3.4xy3 +2x3.1 + 5y2.4xy3 + 5y2.1
= 8x4y3 +2x3 + 20xy5 + 5y2
Ví dụ 2: Thực hiện phép tính:
(5x – 2y)(x2 – xy + 1) Giải
(5x – 2y)(x2 – xy + 1)
= 5x.x2 - 5x.xy + 5x.1 - 2y.x2 +2y.xy - 2y.1
= 5x3 - 5x2y + 5x - 2x2y +2xy2 - 2y
V í dụ 3: Thực hiện phép tính:
(x – 1)(x + 1)(x + 2) Giải
(x – 1)(x + 1)(x + 2)
= (x2 + x – x -1)(x + 2)
= (x2 - 1)(x + 2)
= x3 + 2x2 – x -2
c) Tóm tắt: (2’)
- Cách nhân đơn thức, cộng trừ đơn thức, đa thức
- Quy tắc nhân đơn thức với đa thức : A(B + C) = AB + AC
- Quy tắc nhân đa thức với đa thức : (A + B)(C + D) = AC +AD +BC+BD
Trang 11Tiết 6: LUYỆN TẬP
1.Mục tiêu:
- Biết và nắm chắc cách nhân đơn thức với đa thức, cách nhân đa thức với đa thức
- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt
- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tổng hợp
2 Các tài liệu hổ trợ
- SGK, giáo án
- SBT, SGV Toán 8
3 Nội dung
a) Tóm tắt:
Lí thuyết: Cách nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức
b) Các hoạt động:
* Hoạt động 1: Luyện tập phép nhân đơn thức với đa thức.(20’)
GV Thực hiện phép tính:
a) 5xy2(- x2y + 2x -4)
3
1
b) (-6xy2)(2xy - x2y-1)
5 1
c) (- xy2)(10x + xy - x2y3)
5
2
3 1
HS: Lần lượt trình bày ở bảng:
a) 5xy2(- x2y + 2x -4)
3
1
= 5xy2.(- x2y ) + 5xy2 2x - 5xy2 4
3
1
=- x3y3 + 10x2y2 - 20xy2
3
5
b) (-6xy2)(2xy - x2y-1)
5 1
= -12x2y3 + x3y3 + 6xy2
5 6
c) (- xy2)(10x + xy - x2y3)
5
2
3 1
= -4x2y2- x2y3 + x3y5
5
2
15 2
Bài 1: Tính a) 5xy2(- x2y + 2x -4)
3 1
b) (-6xy2)(2xy - x2y-1)
5 1
c) (- xy2)(10x + xy - x2y3)
5
2
3 1
Giải a) 5xy2(- x2y + 2x -4)
3 1
= 5xy2.(- x2y ) + 5xy2 2x - 5xy2 4
3 1
=- x3y3 + 10x2y2 - 20xy2 3
5
b) (-6xy2)(2xy - x2y-1)
5 1
= -12x2y3 + x3y3 + 6xy2
5 6
c) (- xy2)(10x + xy - x2y3)
5
2
3 1
= -4x2y2- x2y3 + x3y5
5
2
15 2
* Hoạt động 2: Luyện tập phép nhân đa thức với đa thức.