ThÓ dôc tiết 9: Chuyển đội hình hàng dọc thành đội hình vòng tròn và ngược lại - Ôn 4 động tác cña bµi thÓ dôc ph¸t triÓn chung A.. YC thực hiện được động tác tương đối chÝnh x¸c.[r]
Trang 1tuần: 5 Thứ hai ngày 3 tháng 10 năm 2011
Toán Tiết 21 : 38 + 25
A Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 38 + 25 ( đặt tính rồi tính)
- Củng cố phép cộng 8 + 5, 28 + 5 đã học
- Giúp HS có thói quen nhẩm nhanh khi cộng có nhớ
* Biết cách cộng dạng 38 + 25
B Đồ dùng dạy học:
7 bó 1 chục que tính và 14 que rời Bảng gài
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I KTBC:
- Gọi HS đọc bảng cộng 8
- Tính 26 + 8; 18 + 8
GV nhận xét, cho điểm
II Bài mới:
1 Giới thiệu phép cộng 38 + 25
- GV nêu bài toán để có phép cộng
38 + 25
Hướng dẫn HS thao tác với que tính
- Đặt tính: thẳng cột 38
- Tính từ phải sang trái + 25
63
2 Thực hành:
+Bài 1: GV chép từng phép tính lên bảng
con
- GV nhận xét cho điểm
+ Bài 3: GV vẽ hình lên bảng minh hoạ
- GV nhận xét, cho điểm
+ Bài 4: GV nêu yêu cầu
- GV nhận xét
III Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- VN: làm bài tập ở VBT
- 4 HS đọc Cả lớp nhận xét
- 2 HS làm bảng lớp; cả lớp làm bảng con
- HS thực hành trên que tính
38 + 25 = 63
- HS nêu cách đặt tính và tính
- HS làm bảng con lần lượt mỗi dãy 1 phép tính Mỗi 1 phép tính, 2 HS lên bảng tính
- Cả lớp nhận xét
- 1 HS đọc đề bài
- HS quan sát giải vào vở
- 2 HS chữa bài: đọc kết quả
- Cả lớp nhận xét,
- HS tính nháp rồi điền kết quả
8 + 4 < 8 + 5 vì 4 < 5 nên 8 cộng 4 bé hơn 8 cộng 5
- 2 HS lên bảng chữa bài
Chuẩn bị bài sau
Trang 2Tập đọc
Tiết 13 + 14: Chiếc bút mực
A Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ : hồi hộp, nức nở, ngạc nhiên, loay
hoay…
- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các dòng, giữa các cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời các nhân vật ( cô giáo, Lan, Mai)
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu các từ ngữ mới trong bài
- ND: Khen ngợi Mai là cô bé ngoan, biết giúp đỡ bạn
* Rèn kỹ năng đọc trơn và hiểu nội dung bài
Giáo dục KNS: Thể hiện sự cảm thông, hợp tác, ra quyết định giải quyết vấn đề.
B Đồ dùng dạy học:
- bảng phụ ghi nội dung câu văn cần hướng dẫn luyện đọc đúng
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I KTBC:
GV gọi HS lên bảng
GV nhận xét, cho điểm
II Bài mới:
1 Giới thiệu chủ điểm và bài
học:
- Chủ điểm: Trường học
- Bài học: Chiếc bút mực
- Bức tranh vẽ cảnh gì?
- GV ghi đầu bài
2 Nội dung:
a Luyện đọc
* GV đọc mẫu toàn bài:
* HD luyện đọc + giải nghĩa từ:
- Chú ý các từ: lớp, nức nở, nước mắt,
loay hoay, bút mực…
- Chú ý cách nghỉ hơi và giọng đọc
VD: Thế là trong lớp / chỉ còn mình em
/ viết bút chì //
- GT: hồi hộp, loay hoay,ngạc nhiên
- GV giải nghĩa thêm các từ HS khó
hiểu
2 HTL bài: Trên chiếc bè
- Quan sát tranh minh hoạ chủ điểm
- HS đọc tên bài học
- Vài HS nêu
- Đọc từng câu: HS tiếp nối đọc từng câu
- Đọc từng đoạn trước lớp
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm ( ĐT, CN
Trang 3(Tiết 2)
b.Tìm hiểu bài:
+ CH1: Mai mong được viết bút mực?
+ CH2: Chuyện gì đã xảy ra với Lan?
+ CH3: Vì sao Mai loay hoay mãi với
hộp bút?
+ CH4: Khi biết mình cũng được viết
bút mực, Mai nghĩ và nói thế nào?
+ CH5: Vì sao cô giáo khen Mai?
KL: Mai là cô bé tốt bụng chân thật
Em biết nhường nhịn và giúp đỡ bạn
c Luỵên đọc lại:
- GV nhận xét KL cá nhân, nhóm đọc
hay
3 Củng cố - Dặn dò:
- Câu chuyện này nói về điều gì?
- Em thích nhân vật nào trong
chuyện?
- VN: Đọc lại chuyện
- Chuẩn bị cho tiết KC ngày hôm sau
- HS đọc thành tiếng, đọc thầm từng đoạn, cả bài
- Trao đổi , thảo luận, tìm hiểu nội dung bài dưới sự hướng dẫn của GV
+ Mai hồi hộp nhìn cô Mai buồn lắm vì cả lớp chỉ còn mình em viết bút chì
+ Lan quên bút
+ Muốn cho bạn mượn nhưng lại tiếc
+ Mai thấy tiếc nhưng rồi em vẫn nói: Cứ để bạn Lan viết trước
- Vài HS nêu ý kiến
- Vài nhóm HS: mỗi nhóm 3 em thi đọc toàn truyện theo kiểu phân vai (người dẫn chuyện, cô giáo, Lan, Mai )
- Thi đọc toàn chuyện
- Cả lớp bình chọn cá nhân , nhóm đọc hay
- 2 HS nêu: (chuyện bạn bè thương yêu, giúp
đỡ nhau)
- HS nêu
Trang 4Thứ ba ngày 4 tháng 10 năm 2011
Toán Tiết 22: Luyện tập
A Mục tiêu:
- Củng cố và rèn kĩ năng thực hiện phép cộng dạng 8 + 5, 28 + 5, 38 + 25
- Củng cố kĩ năng so sánh số, kĩ năng giải toán có lới văn
- Làm quen với toán trắc nghiệm
* Thực hiện thành thạo phép cộng có dạng 38 + 25
B Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ, phấn màu…
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I KTBC:
- Gọi HS đọc bảng cộng 8
- Tính 78 + 23; 18 +37
GV nhận xét, cho điểm
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Nội dung:
+ Bài 1: GV chép từng phép tính lên bảng
- GV nhận xét ghi kết quả vào bảng
+ Bài 2: GV ghi từng phép tính lên bảng,
YC HS đặt tính vào bảng con:
- GV nhận xét cho điểm
+ Bài 3:
- GVghi tóm tắt lên bảng
Gói kẹo chanh: 28 cái
Gói kẹo dừa : 26 cái
Cả hai gói :…cái?
- GV nhận xét, cho điểm
+ Bài 5: Ghi 28 + 4 = ?
28 + 4 = 32
- GV chốt ý kiến đúng
III Củng cố- Dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- VN: làm bài tập ở VBT
- HS đọc Cả lớp nhận xét
- 2 HS làm bảng lớp; cả lớp làm bảng con
- HS làm miệng: tính nhẩm
- Cả lớp đọc lại kết quả bài
- HS làm bảng con lần lượt mỗi dãy 1 phép tính Mỗi dãy 1 HS lên bảng tính
- Cả lớp nhận xét
- 1 HS đọc lại tóm tắt
- HS giải theo tóm tắt rồi chữa bài
- 2 HS chữa bài: đọc kết quả
- Cả lớp nhận xét, chữa bài Cả hai gói có số kẹo là:
28 + 26 = 54 ( cái kẹo) Đáp số: 54 cái kẹo
- HS nhẩm kết quả và nêu Khoanh vào C
Chuẩn bị bài sau
Trang 5Kể Chuyện Tiết 5 : Chiếc bút mực
A Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng nói:
- Dựa vào tranh, trí nhớ kể lại được từng đoạn câu chuyện chiếc bút mực
- Biết kể chuyện một cách tự nhiên, phối hợp với điệu bộ, nét mặt; biết thay đổi giọng kể phụ hợp với nội dung
2 Rèn kỹ năng nghe :
- Tập trung theo dõi bạn kể chuyện
- Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn
* HS kể tốt nội dung truyện, nhận xét được lời bạn kể
Giáo dục KNS: Thể hiện sự cảm thông, hợp tác, ra quyết định giải quyết vấn đề.
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I KTBC:
Kể lại chuyện: Bím tóc đuôi sam
GV nhận xét, cho điểm
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 Hướng dẫn kể chuyện:
a Kể từng đoạn theo tranh
- GV yêu cầu của bài
+ KC trong nhóm
+ KC trước lớp
- GV khen ngợi HS kể tốt
b Kể toàn bộ truyện:
- GV khuyến khích HS kể bằng lời của
mình
- GV nhận xét, cho điểm
III Củng cố - Dặn dò:
- Bình chọn cá nhân, nhóm kể chuyện
hay nhất
- Noi gương theo bạn Mai
- GV nhận xét tiết học
- VN: Tập kể lại câu chuyện cho người
thân nghe
- 2 HS tiếp nối nhau kể chuyện: Bím tóc
đuôi sam
Cả lớp theo dõi, nhận xét
- 1 HS nhắc lại tên câu chuyện
- 1 HS đọc yêu cầu của bài Quan sát tranh
phân biệt các nhân vật ( Mai, Lan, cô giáo)
- HS nói tóm tắt nội dung mỗi tranh
- HS tập kể trong nhóm
- Đại diện nhóm thi kể
Cả lớp nhận xét
- 2, 3 HS kể lại toàn bộ truyện
- Cả lớp nhận xét
HS nêu Chuẩn bị bài sau
Trang 6Chính tả (tập chép)
Tiết 9: Chiếc bút mực
A Mục tiêu:
- Chép lại chính xác một đoạn trong bài: Chiếc bút mực
- Luyện viết đúng quy tắc chính tả với ia/ ya Làm BT phân biệt tiếng có âm đầu
dễ lẫn: l/ n
- Giúp HS rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
* Chép đúng, chính xác đoạn viết trong bài: Chiếc bút mực
B Đồ dùng dạy học:
GV: Bảng lớp chép bài tập chép - bảng phụ ghi nội dung bài tập 2, 3
HS: VBT
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I KTBC:
- GV đọc: nghi ngờ, nghe ngóng,
nghiêng ngả, trò chuyện, chăm chỉ
- GV nhận xét, chấm điểm
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Nội dung:
a Hướng dẫn tập chép
* Chuẩn bị:
- GV đọc toàn bài chính tả
- Tập viết tên riêng trong bài:
- Tìm những chỗ có dấu phảy trong đoạn
văn
* Tập chép:
- GV quan sát, nhắc nhở HS viết bài
* Chấm chữa:
- GV đọc lại bài
b HD làm BT chính tả:
+ Bài 2: GV giúp HS nắm yêu cầu của bài
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
+ Bài 3: GV yêu cầu làm phần a,
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
III Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
- Khen ngợi HS viết đẹp
- HS viết chưa đạt VN chép lại
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
- 2 HS lên bảng viết họ tên mình
- Cả lớp nhận xét
- 2 HS đọc lại
- HS viết bảng con: bút, quên, lớp, lấy, mượn… Mai, Lan…
- 1HS đọc lại đoạn văn, nghỉ hơi đúng ở dấu phảy
- HS chép bài vào vào vở
- HS nhìn bảng, nghe GV đọc, soát lại bài,
tự chữa bài ra lề vở
- 2, 3 HS làm bảng nhóm, cả lớp làm vào VBT Cả lớp chữa bài
- HS sửa bài cho đúng
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- Cả lớp làm bài vào nháp , 2 HS làm bảng nhóm, chữa bài trước lớp
a) nón - lợn- lười - non
- Về nhà viết lại bài chính tả
Trang 7Đạo đức Tiết 5: gọn gàng , ngăn nắp
A Mục tiêu:
1.HS hiểu: - ích lợi của việc sống gọn gàng,ngăn nắp
- Biết phân biệt gọn gàng,ngăn nắp và chưa gọn gàng,ngăn nắp
2 HS biết gọn gàng,ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi
3 HS yêu mến những người sống gọn gàng, ngăn nắp
* HS hiểu: ích lợi của việc sống gọn gàng,ngăn nắp.
B Tài liệu,phương tiện.
GV: - Bộ tranh thảo luận nhómHĐ 2-tiết 1
HS: Vở BT
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I Giới thiệu bài:
II Nội dung:
1.HĐ1:Hoạt cảnh Đồ dùng để ở đâu?
* Mục tiêu: Giúp hs nhận thấy lợi ích của việc sống
gọn gàng, ngăn nắp
* Cách tiến hành:
- GV chia nhóm và giao kịch bản
- Gv nêu câu hỏi thảo luận: Qua hoạt cảnh trên em
rút ra điều gì?
KLHĐ1:
2.HĐ 2 :Thảo luận nhận xét nội dung tranh
* Mục tiêu: HS biết phân biệt gọn gàng, ngăn nắp và
chưa gọn gàng, ngăn nắp
* Cách tiến hành:
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các nhóm
GV KL: Tranh1,3 gọn gàng;tranh 4,2 chưa gọn gàng
3.HĐ 3: Bày tỏ ý kiến
* Mục tiêu:Giúp hs biết đề nghị, biết bày tỏ ý kiến
của mình với người khác
* Cách tíên hành:
- GV nêu tình huống
Kết luận chung: Nga nên bày tỏ ý kiến, yêu cầu mọi
người trong gia đình để đồ dùng đúng nơi qui định
-Hs nhận kịch bản,chuẩn bị
- 1 nhóm hs trình bày
- HS thảo luận sau khi xem hoạt cảnh
- HS làm việc theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- HS thảo luận
- 1 số hs lên trình bày
- Cả lớp nhận xét, bổ xung
IV Củng cố, dặn dò:
- Thực hành gọn gàng, ngăn nắp
- Về nhà sưu tầm các mẩu chuyện, tấm gương gọn gàng, ngăn nắp
- Chuẩn bị bài:Chăm làm việc nhà
Trang 8Thứ tư ngày 5 tháng 10 năm 2011
Toán Tiết 23: Hình chữ nhật - hình tứ giác
A Mục tiêu:
- Nhận dạng được HCN, hình tứ giác
- Bước đầu vẽ được hình tứ giác, hình chữ nhật (nối các điểm cho sẵn)
* Nhận dạng được hình chữ nhật, hình tứ giác và vẽ được hình
B Đồ dùng dạy học:
- Miếng nhựa HCN, vẽ hình trên bảng
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I KTBC:
- Tính 26 + 8; 18 + 8; 78 + 9; 8 + 9
GV nhận xét, cho điểm
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Nội dung:
a Giới thiệu hình chữ nhật
- GV đưa 1 số hình trực quan có dạng HCN
và nói: Đây là HCN
- GV vẽ hình lên bảng Ghi tên các hình
chữ nhật: ABCD, MNPQ
b Giới thiệu hình tứ giác
- GV đưa 1 số hình trực quan có dạng hình
tứ giác và nói: Đây là hình tứ giác
- GV vẽ hình lên bảng Ghi tên các hình tứ
giác: CDEG, PQRS
- Tìm trong thực tế các đồ vật có dạng
HCN, hình tứ giác
c Thực hành:
+ Bài 1: GV nêu yêu cầu
+ Bài 2: GV yêu cầu HS quan sát SGK
GV chốt lại ý kiến đúng
+ Bài 3: Có thể kẻ thêm một đoạn thẳng để
được số hình theo yêu cầu:
III Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- VN: làm bài tập ở VBT
- 4 HS làm bảng lớp; cả lớp làm bảng con
- HS đọc: Hình chữ nhật
- HS đọc lại
- HS tự ghi tên hình 3 rồi đọc lại EGIH
- HS đọc: Hình tứ giác
- HS đọc lại
- HS tự ghi tên hình 3 rồi đọc lại KMNH
- Vài HS nêu
- HS làm vào vở
- HS nêu: Hình a) và hình c) có một hình tứ giác Hình b) có hai hình tứ giác
- Làm vào vở:
a) Một hình chữ nhật và một hình tam giác
b) Ba hình tứ giác
Chuẩn bị bài sau
Trang 9Tập đọc
Tiết 15: Mục lục sách
A Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng giọng văn bản có tính chất liệt kê, biết ngắt nghỉ và chuyển giọng khi đọc tên tác giả, tên truyện trong mục lục
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Nắm được nghĩa của các từ mới
- Bước đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu
* HS đọc trơn lưu loát bài và biết dùng mục lục sách để tra cứu
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết 1, 2 dòng trong mục lục để hướng dẫn HS luyện đọc
- Một tập chuyện thiếu nhi
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I KTBC: - GV gọi HS lên bảng đọc bài
- GV nhận xét, cho điểm
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Nội dung:
a Luyện đọc
* GV đọc mẫu toàn bài:
* HD luyện đọc + giải nghĩa từ:
- GV hướng dẫn đọc 1, 2 dòng
VD: Một // Quang Dũng // Mùa quả cọ
//Trang 7 //
- Chú ý các từ dễ phát âm sai: quả cọ, cỏ
nội, Quang Dũng, Phùng Quán,
b Tìm hiểu bài:
+ Tuyển tập này có những truyện nào?
+ Truyện “ Người học trò cũ” ở trang nào?
+ Truyện “ Mùa quả cọ” của nhà văn nào?
+ Mục lục sách để làm gì?
* Tập tra mục lục sách TV2 - T1
c Luyện đọc lại:
III Củng cố- dặn dò:
- Cần sử dụng mục lục khi mở sách
- GV nhận xét giờ học
- VN thực hành tra mục lụcđể hiểu qua
nội dung sách trước khi đọc sách
- 2 HS đọc bài: Chiếc bút mực
- HS lắng nghe
- Đọc từng mục: HS tiếp nối đọc
- Đọc từng mục trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm ( Từng mục, cả bài)
- HD HS đọc thành tiếng, đọc thầm từng mục, trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 4
+ HS nêu tên từng truỵện + HS tìm nhanh ( trang 52) + Quang Dũng
+ Cho biết cuốn sách viết về cái gì, có những phần nào…Ta nhanh chóng tìm
được những mục cần đọc
- HS mở mục lục và tìm tuần 5, đọc lại
- Cả lớp thi hỏi đáp nhanh về nội dung trong mục lục
- Vài HS thi đọc lại toàn văn bài mục lục Chuẩn bị bài sau
Trang 10Tập viết Tiết 5: chữ hoa D
A Mục tiêu:
- Biết viết chữ cái D theo cỡ chữ vừa và nhỏ.
- Biết viết câu ứng dụng : “ Dân giàu nước mạnh ” theo cỡ chữ nhỏ, đúng mẫu,
nối chữ đúng quy định
- Giúp HS rèn viết chữ hoa đẹp, chính xác
* Viết đúng chữ hoa D và cụm từ ứng “ Dân giàu nước mạnh”.
B Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ D, câu ứng dụng.
- Vở Tập Viết (TV)
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I KTBC:
- Cho viết chữ C, Chia
- GV nhận xét, cho điểm
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Nội dung:
a Hướng dẫn viết chữ hoa
* Quan sát và nhận xét chữ D:
- Nhận xét chữ mẫu:
- GV chỉ dẫn cách viết trên bìa chữ mẫu:
- GV viết mẫuchữ D, nói lại cách viết.
* Viết bảng con: Quan sát, uốn nắn HS
b Hướng dẫn viết câu ứng dụng:
* Giới thiệu câu ứng dụng: Dân giàu nước
mạnh.
- Nêu cách hiểu câu trên
- Nhận xét chữ ứng dụng:
- Độ cao của các chữ cái?
- Nhắc về khoảng cách giữa các chữ cái,
tiếng…
* Viết chữ Dân vào bảng con:
- GV nhận xét, uốn nắn
c Viết vào vở tập viết
- GV yêu cầu viết theo trong vở
- GV quan sát, giúp đỡ HS viết bài
d Chấm chữa:
- GV chấm khoảng 5 bài
- GV nêu nhận xét
III Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- VN: Viết phần ở nhà
- 2, 3 HS lên bảng viết: C, Chia Cả lớp viết bảng con
+ Cao: 5 li, gồm 1 nét,…
- HS lắng ghe và quan sát
- HS tập viết 2, 3 lượt
- HS đọc câu ứng dụng
+ Dân có giàu thì nước mới hùng mạnh
- HS nêu
- HS viết 2 lượt
- HS viết vào vở
Chuẩn bị bài sau