1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Bài giảng môn học Ngữ văn lớp 7 - Tiết 22: Từ Hán Việt (tiếp theo)

6 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 161,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-GV các câu văn dùng từ thuần việt mang sắc thái bình thường -hs nghe thô tục ?Lấy thêm 1 số VD có sử dụng từ Hán việt để tạo sắc thái trang trọng,thể hiện thái độ tôn kính.. gv gợi ý:bà[r]

Trang 1

Soạn :30/9/2008.

Giảng:1/10/2008

 7A-B

Tiết22: Từ Hán Việt (Tiếp theo)

A Mục tiêu cần đạt:

1 Kiến thức :

Giúp học sinh: Hiểu !)* các sắc thái ý nghĩa riêng biệt của từ Hán Việt

2 Kỹ năng :

Có ý thức sử dụng từ Hán Việt đúng ý nghĩa, đúng sắc thái, phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp, tránh lạm dụng từ Hán Việt

3 Thái độ :

Có ý thức sử dụng từ Hán Việt phù hợp khi nói, viết

B Chuẩn bị :

Giáo viên: Soạn bài, bảng phụ

Học sinh: Soạn bài theo )? dẫn

C tiến trình tổ chức các hoạt động

Hoạt đông 1 : Kiểm tra bài cũ

? Các loại từ ghép Hán Việt? Làm bài tập 3- 4 SGK

Hoạt động 2: Giới thiệu bài

Các em đã nắm !)* thế nào là từ Hán Việt và các loại từ ghép Hán Việt để sử dụng

từ Hán Việt đúng lúc, đúng chỗ trong tiết học ngày hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu

* Hoạt động 3 : Bài mới

GV Treo bảng phụ.Chú ý những

từ Hán Việt !)* gạch chân

GV:

? Em hãy thay thế các từ thuần

việt( trong ngoặc đơn) có nghĩa

)[ !)[ vào các từ Hán Việt

trong 3 câu văn

? Hãy đọc lại các câu văn vừa

thay các từ Thuần Việt và cho ý

-HS chú ý lên bảng

đọc câu a

Trả lời độc lập

- HS đọc

I Sử dụng từ Hán Việt.

1 Sử dụng từ Hán Việt để tạo sắc thái biểu cảm

* Bài tập

- Phụ nữ Việt Nam ( đàn bà)

- Cụ là nhà cách mạng cụ từ trần

đã mai táng ( chết, chôn)

- Bác sĩ đang khám tử thi( xác chết)

Trang 2

kiến nhận xét về ý nghĩa sắc thái

của chúng

-GV cỏc cõu

thụ %

 Hỏn   1 23  thỏi trang

(gv

dựng  hỏn ,  nào 1  F D

 G .&H

&,C( khi ta dựng  hi sinh và

khi ta dựng

mang  thỏi ntn?

tỡm

và nhà

(" H

?Tỡm thờm 1 +  Hỏn   ":

dựng 1 23  thỏi tao nhó

trỏnh

Cho học sinh đọc câu b

? Giải thích các từ: Kinh đô yết

kiến, trẫm, bệ hạ, thần?

? Các từ này ngày nay có !)*

sử dụng rộng rãi không?Vì sao?

- Nhận xét

-hs nghe

-hs

S

Đọc câu b

Giải thích

Trả lời độc lập

- Các câu văn dùng từ hán việt có sắc thái trang trọng và trỏnh gây cảm giác ghê sợ,thụ tục

-+hi +(

-t

- Kinh đô: Chỗ vua đóng đô

- Yết kiến: Đến thăm(xin

)] trên

- Trẫm: (vua)Vua tự a)

- Bệ hạ: Vua

- Thần: Bề tôi

- > Các từ này ngày nay ít !)* dùng vì chúng là những từ cổ

Trang 3

-gv

nhà

E  ?

'( nhõn

tàn, bạo chỳa

Z ? tỡ nụ vựng 2( chộm nghờ

kỡnh

+

? Tại sao trong các tác phẩm văn

học vẫn sử dụng những từ Hán

Việt cổ ) vậy?

?Tỡm thờm 1 +  hỏn   mang

 thỏi U W"&

tớch,phim

? Qua tìm hiểu bài tập trên em

rút ra nhận xét khi nào )] ta

)] sử dụng từ Hán Việt?

GV: Khái quát

Gọi học sinh đọc ghi nhớ

Gọi học sinh đọc bài tập

? Hãy cho biết trong các cặp câu

trên câu nào diễn đạt hay hơn ?

Vì sao?

- Trình bày

ý kiến

- Thảo luận

- Trình bày

ý kiến

nhớ

- Trả lời, giải thích

- Tạo không khí cổ xưa.

-Hoàng hC: chớnh Q vua -Hoàng

- Dùng từ Hán Việt để tạo sắc thái trang nhã đỡ gợi cảm giác thô tục

- Gợi không khí cổ a)/

* Ghi nhớ :SGK.

2 Không nên lạm dụng từ Hán Việt.

* Bài tập

- Câu 2 diễn đạt hay hơn.

Vì: nú được dựng phự hợp với

Trang 4

-Gv cũn cõu 1  F 2 khụng

hay vỡ

hỏn  (không cần sử dụng từ

Hán v

trờn - Vì: Từ Hán - Việt )]

có sắc thái biểu cảm trang

trọng)

GV`) vậy ta không nên lạm

dụng từ Hán Việt

- Lạm dụng: Tức là không cần

thiết mà vẫn dùng từ Hán

Việt(VD

hoặc dùng không đúng sắc thái

biểu cảm, không phù hợp với

hoàn cảnh giao tiếp(VD

nhi

?

gỡ?

GV: Khái quát, cho học sinh đọc

ghi nhớ

P giỳp b

sinh

GV: Nêu yêu cầu bài tập

- Chọn từ thích hợp điền

?Hóy

- HS lắng nghe

-hs 4D @#

- Đọc ghi nhớ

-hs @'( Vd

- Trình bày

ý kiến

những tình huống giao tiếp và đỳng sắc thỏi biểu cảm

-Làm cho nhiờn trong sỏng,khụng phự hoàn

* Ghi nhớ: SGK.

III Luyện tập.

1 Bài tập 1

- Mẹ, thân mẫu

- Phu nhân, vợ

- Sắp chết, lâm chung

- Giáo huấn, dạy bảo

Trang 5

trang

HV

- Gọi HS đọc bài 2

? Tại sao )] Việt nam lại

thích dùng từ Hán - Việt đặt tên

)]< tên địa lý?

-GV vớ %eP_ f Hà-sụng;

-Hoàn

- Gọi HS đọc bài 3 ? Yêu cầu?

- Đọc đoạn văn

-g

 thõn:tỡm cỏch làm thõn 97?

thõn)

-Hũa

thõn

-Nhan  ( 4 b Q

-Gv dựng

  trong cỏc cõu sau?

?Tỡm

cỏc  hỏn vờt trờn?

- Suy nghĩ trả lời

Đọc bài 3

Tìm từ Hán Việt

-hs t4D @#

2 Bài tập 2

- Vì: Từ Hán - Việt )] có sắc thái biểu cảm trang trọng

3 Bài tập 3

- Từ Hán Việt: Giảng hòa, cầu thân, hòa hiếu, nhan sắc, tuyệt trần

4.Bài 4

-Khụng phự

* Hoạt động 4: H

-Đối với hs trung bỡnh yếu

Trang 6

? Cách sử dụng từ Hán Việt?T

-Đối với hs khỏ giỏi

?Tỡm

- GV: Khái quát toàn bài

- Về nhà: Học ghi nhớ

- Làm bài tập 4

- Mở rộng từ Hán Việt qua văn bản'' Thiên 0)] vãn vọng'' + Mẫu: Thôn: Làng -> ')[ thôn, cô thôn,thôn nữ Hậu :Sau -> Hậu thế, hậu sinh, hậu 0)] Tiền: 0)?Qg Tiền bối, tiền tuyến, tiền đề Đạm: Nhạt -> Đạm bạc, thanh đạm

Soạn bài: Đặc điểm văn biểu cảm

...

-Gv dựng

  cỏc cõu sau?

?Tỡm

cỏc  hỏn vờt trờn?

- Suy nghĩ trả lời

Đọc

Tìm từ Hán Việt

-hs t4D @#

2 Bài tập

- Vì: Từ Hán -. ..

?Tỡm

- GV: Khái quát toàn

- Về nhà: Học ghi nhớ

- Làm tập

- Mở rộng từ Hán Việt qua văn bản'''' Thiên 0)] vãn vọng'''' + Mẫu: Thôn: Làng -& gt; '')[ thôn,...

-+ hi +(

-t

- Kinh đơ: Chỗ vua đóng

- Yết kiến: Đến thăm(xin

)]

- Trẫm: (vua)Vua tự a)

- Bệ hạ: Vua

- Thần: Bề

- > Các từ

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm