1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kế hoạch giảng dạy khối lớp 2 - Tuần 15 - Trường Tiểu học Linh Hải

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 304,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Tiểu học Linh Hải nghĩa từ - Hướng dẫn HS luyện đọc câu dài, nhấ-n gioïng + Nghĩ vậy,/người em ra đồng lấy lúa cuûa mình/ boû theâm vaøo phaàn cuûa anh.// + Thế rồi/ anh ra đồng l[r]

Trang 1

Nguyễn Thị Ánh Nguyệt

Tuần 15

Thứ hai ngày7 tháng 11 năm 2009

TOÁN

100 TRỪ ĐI MỘT SỐ

I MỤC TIÊU:- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng :100 trừ đi một số có một hoặc

hai chữ số

- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục

-Yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ: SGK , que tính ,bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Bài cũ: Luyện tập

- Yêu cầu HS sửa bài 3

x + 7 = 21 8 + x = 42 x – 15 = 1

Nhận xét, tuyên dương

2 Bài mới

Hướng dẫn HS tự tìm cách thực hiện phép

trừ 100 - 36

- GV ghi phép trừ: 100 – 36 = ?

- Khuyến khích HS tự nêu cách tính

- Nếu HS không nêu được thì GV gợi ý

hướng dẫn

Ghi phép trừ 100- 5= ?

- Cách thực hiện tương tự 100 – 36

100

- 5 100 – 5 = 95

095

Luyện tập

* Bài 1:

- Yêu cầu HS làm bảng con

GV nxét, sửa

* Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu

3 HS lên bảng thực hiện

HS nêu vấn đề cần giải quyết và nêu cách tính

100 – 36 = 64

HS tự nêu vấn đề

- HS nêu cách thực hiện

- HS nhắc lại

HS đọc yêu cầu

HS làm bảng con

- : 100 100

- 4 - 22

96 … 78 …

- HS đọc yêu cầu

- HS tính nhẩm và nêu miệng

Trang 2

- GV nêu bài mẫu

Mẫu: 100 – 20 =?

Nhẩm: 10 chục – 2 chục = 8 chục

Vậy: 100 – 20 = 80

- Nhận xét

4 Củng cố - Dặn dò:

- GV tổng kết bài, gdhs

- Chuẩn bị: Tìm số trừ

- Nxét tiết học

100 – 70 = 30

100 – 40 = 60

100 – 10 = 90

- HS nghe

- Nxét tiết học

TẬP ĐỌC

HAI ANH EM (2Tiết)

I MỤC TIÊU

Đọc đúng :xúc động ,

- Biết ngắt, nhỉ hơi đúng chỗ ; bước đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của nhân vật trong bài

Hiểu từ mới :công bằng kì lạ

- Hiểu ND : Sự quan tâm, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau của hai anh em (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

GD tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình.

II CHUẨN BỊ: Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1.Kiểm tra bài cũ: “Nhắn tin”

- HS đọc và TLCH:

- Nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới: “Hai anh em”

Luyện đọc

* GV đọc mẫu toàn bài

* Đọc từng câu:

- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng

câu cho đến hết bài

- Tìm từ ngữ khó đọc trong bài: chất, công

bằng, ngạc nhiên, xúc động, ôm chầm

- Yêu cầu 1 số HS đọc lại từ khó

* Đọc đoạn trước lớp:

- Đọc từng đoạn trước lớp và kết hợp giải

HS đọc và TLCH

- HS nxét

- 1 HS đọc bài, lớp mở SGK, đọc thầm theo

- HS đọc nối tiếp

Trang 3

Nguyễn Thị Ánh Nguyệt

nghĩa từ

- Hướng dẫn HS luyện đọc câu dài, nhấn

giọng

+ Nghĩ vậy,/người em ra đồng lấy lúa

của mình/ bỏ thêm vào phần của anh.//

+ Thế rồi/ anh ra đồng lấy lúa của

mình/ bỏ thêm vào phần của em.//

- Yêu cầu HS giải nghĩa các từ mới: công

bằng, kỳ lạ

* Đọc đoạn trong nhóm:

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm

* Thi đọc:

- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm

- GV nhận xét, tuyên dương

* Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2

Hướng dẫn tìm hiểu bài

Gọi HS đọc

+ Lúc đầu hai anh em chia lúa như thế nào?

Gọi HS đọc

+ Người em nghĩ gì và làm gì?

+ Người anh nghĩ gì và làm gì?

+ Mỗi người cho thế nào là công bằng?

+ Hãy nói một câu về tình cảm của 2 anh

em?

GV liên hệ, giáo dục

Luyện đọc lại

- GV mời đại diện lên bốc thăm

- Nhận xét và tuyên dương nhóm đọc hay

nhất

3.Củng cố – Dặn dò:

- GV liên hệ,GDBVMT

- Yêu cầu HS đọc lại bài kỹ để có ý kể

lại câu chuyện cho mạch lạc dựa theo các

yêu cầu kể trong SGK

- Nhận xét tiết học

- HS đọc từng đoạn nối tiếp

- HS nêu từ mới và đọc chú giải

- HS đọc trong nhóm

HS thi đọc giữa các nhóm

- HS nhận xét

- Cả lớp đọc

HS đọc, lớp đọc thầm + Chia đều thành 2 phần bằng nhau

HS đọc, lớp đọc thầm + Anh mình… không công bằng Và em lấy lúa của mình bỏ vào phần anh

+ Em ta sống… không công bằng Và anh lấy lúa của mình bỏ vào phần em

HS nêu

HS nêu

HS thi đọc Nhận xét bạn

- HS nghe

- Nhận xét tiết học

Thứ ba ngày8 tháng 12 năm 2009

Trang 4

TÌM SỐ TRỪ

I MỤC TIÊU:- Biết tìm x trong các BT dạng : a – x = b (với a,b là các số có không quá

hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu)

- Nhận biết số trừ, số bị trừ và hiệu

- Biết giải toàn dạng tìm số trừ chưa biết

-BT cần làm : Bài 1 (cột 1,3) ; Bài 2 (cột 1,2,3) ; Bài 3

II CHUẨN BỊ: Mô hình, SGK Bảng con,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1.Bài cũ: “100 trừ đi một số”

* Bài 1: Y/ c HS làm

- GV nhận xét

2.Bài mới: “Tìm số trừ ”

Tìm số bị trừ

- GV nêu: Số ô vuông đã lấy đi chưa biết ta

gọi đó là x Có 10 ô vuông (ghi 10) lấy đi x ô

vuông tức trừ x (ghi – x) còn lại 6 ô vuông

tức bằng 6 (ghi = 6):

10 – x = 6

- Yêu cầu HS đọc lại

- Yêu cầu HS nêu tên gọi từng thành phần

của phép tính 10 – x = 6

x = 10 - 6

x = 4

- Vậy muốn tìm số trừ ta làm thế nào?

Chốt: Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ

đi hiệu

 Luyện tập

* Bài 1:

15 – x = 10

- x gọi là số gì?

Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?

Yêu cầu HS làm bảng con

- HS theo dõi

-HS nhắc lại

HS đọc lại 10: số bị trừ x: số trừ 6: hiệu

- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu

HS nhắc lại (đồng thanh, cá nhân)

Trang 5

Nguyễn Thị Ánh Nguyệt

- GV nhận xét, sửa bài

* Bài 2(cột 1,2,3): Viết số thích hợp vào

chỗ trống

- Yêu cầu HS viết số thích hợp vào ô trống

- GV nhận xét, sửa

* Bài 3:

GV hướng dẫn hs làm bài

GV nhận xét, tuyên dương

4 Củng cố, dặn dò

- Sửa lại các bài toán sai

- Chuẩn bị bài: Đường thẳng

- Nxét tiết học

- HS đọc yêu cầu

HS làm bảng con

HS đọc yêu cầu

Hs giải bài toán Bài giải Số ô tô đã rời bến là:

35 – 10 = 25(ô tô) Đáp số: 25 ô tô

- Nhận xét bài bạn

- Nxét tiết học

TẬP VIẾT

CHỮ HOA: N

I MỤC TIÊU: - Viết đúng chữ hoa N (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) ; chứ và câu ứng

dụng : Nghĩ (1 dòng cõ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Nghĩ trước nghĩ sau (3 lần).

- Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở

II CHUẨN BỊ:Mẫu chữ N hoa cỡ vừa, ích cỡ vừa Câu Nghĩ trước nghĩ sau cỡ nhỏ.Vở

tập viết, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1Bài cũ: Chử hoa: L Gọi 2 HS lên bảng viết

chữ M hoa, Miệng

- Hãy nêu câu ứng dụng và ý nghĩa của

nó?

 Nhận xét, tuyên dương

2Bài mới: Chữ hoa: M

Giới thiệu chữ N

2 HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng con

HS nxét

Trang 6

- GV treo mẫu chữ N.

- Yêu cầu nhận biết: kiểu chữ, cỡ chữ, độ

cao, nét cấu tạo

Hướng dẫn viết

+ Nét 1: Đặt bút rên đường kẻ 2, viết nét

móc ngược trái từ dưới lên, lượn sang phải,

dừng bút ở đường kẻ 6

+ Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1, đổi

chiều bút, viết 1 nét thẳng xiên xuống đường

kẻ 1

+ Nét 3: Từ điểm dừng bút của nét 2, đổi

chiều bút, viết 1 nét xuôi phải lên đường kẻ

6 rồi uốn cong xuống đường kẻ 5

- Yêu cầu HS viết N cỡ vừa 2 lần

Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng

- Giới thiệu cụm từ ứng dụng: Nghĩ trước

nghĩ sau (giải nghĩa: trước khi nói phải suy

nghĩ cho kỹ)

- Yêu cầu HS nêu độ cao của từng con chữ

- Viết mẫu chữ Nghĩ

- Chú ý chữ N, g cần giữ 1 khoảng cách

vừa phải vì 2 chữ này không nối nét

- Hướng dẫn HS viết chữ Nghĩ vào bảng

con cỡ vừa và nhỏ

Thực hành

- Yêu cầu HS nhắc lại tư thế ngồi, cách

cầm bút, để vở

- Chữ N được viết theo kiểu chữ hoa, cỡ vừa, cao 5 li, gồm 3 nét: móc ngược trái, thẳng xiên, móc xuôi phải

- HS theo dõi trên bảng

- HS viết vào bảng con

Hs theo dõi

- HS đọc

- Cao 2, 5 li: N, g, h

- Cao 1, 5 li: t

- Cao 1, 25 li: r, s

- Cao 1 li gồm các chữ còn lại

- HS quan sát

- HS viết 2 lần

- HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- HS viết theo hướng dẫn của GV

Trang 7

Nguyễn Thị Ánh Nguyệt

- Hướng dẫn HS viết -Chấm vở, nhận xét

4 Củng cố - Dặn dò:

- Viết tiếp phần ở nhà

- Chuẩn bị: Chữ hoa: M

- Nhận xét tiết học

- HS nghe

- Nhận xét tiết học

Chính tả(Tập chép)

HAI ANH EM

I MỤC TIÊU:- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn có lời diễn tả ý nghĩ

của nhân vật trong ngoặc kép

- Làm được BT2 ; BT(3) a / b, hoặc BT do GV soạn

-Giáo dục tính cẩn thận, óc thẩm mĩ

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi nội dung đoạn viết bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Bài cũ: “Tiếng võng kêu”

GV đọc cho HS viết từ trong bài 2 (a hoặc b,

c)

GV nhận xét bài làm của HS

2 Bài mới: “Hai anh em ”

Nắm nội dung

- GV đọc đoạn chép trên bảng phụ

Luyện viết từ khó

+ Suy nghĩ của người em được ghi trong dấu

câu gì?

- Yêu cầu HS nêu từ khó viết: nghĩ, phần

lúa, nuôi, công bằng

- GV phân biệt luật chính tả: ng/ ngh

Viết bài

- Hướng dẫn HS chép đoạn viết

- Sửa lỗi

- GV chấm bài

Luyện tập

* Bài 2: Tìm 2 từ có tiếng chứa vần ai, 2

từ có tiếng chứ vần ay

- GV mxét, sửa bài

2 HS viết bảng, lớp viết bảng con

- 2 HS đọc lại

HS viết bảng con Dấu ngoặc kép

Hs nêu và viết bảng con

-HS viết vở

HS đọc yêu cầu

- 4 tổ thi đua

chai, mái, hái, trái, dẻo dai, đất đai… hay, gay, chạy, máy bay, rau đay…

- HS đọc yêu cầu

Trang 8

* Bài (3): Tìm các từ.

- Yêu cầu HS làm miệng bài 3a

 GV sửa, nhận xét

4 Củng cố, dặn dò

- Khen những em chép bài chính tả đúng, đẹp,

làm bài tập đúng nhanh

- Em nào chép chưa đạt về nhà chép lại

- Chuẩn bị: “Bé Hoa ”

- Nxét tiết học

a bác sĩ, sáo, sẻ, sáo sậu, sơn ca, sếu, xấu

- HS nghe

- Nxét tiết học

ĐẠO ĐỨC

GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP (Tiết 2)

I MỤC TIÊU: - HS biết thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp.

- Biết nhắc nhở bạn bè giữ gìn trường lớp sạch đẹp

* GDBVMT : GD HS tham gia và nhắc nhở mọi người giữ gìn trường lớp sạch đẹp, góp

phần BVMT

II CHUẨN BỊ: Nội dung các tình huống VBT/ 52 Trò chơi tìm đôi.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Bài cũ: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (Tiết

1)GV treo 5 bức tranh như VBT trang 23, 24

Yêu cầu HS nêu ý kiến của mình

- Các em cần làm gì để giữ gìn truờng lớp

sạch đẹp?

- Nhận xét, tuyên dương

2.Bài mới: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (T 2)

Hoạt động 1: Sắm vai sử lý tình huống

* HS biết ứng xử trong các tình huống cụ thể.

- GV giao cho mỗi nhóm xử lý 1 tình huống

- Em thích nhân vật nào? Vì sao?

 Kết luận:

+ Tình huống 1: An cần nhắc Mai để rác

đúng quy định

+ Tình huống 2: Hà khuyên bạn không nên

vẽ bậy lên tường

+ Tình huống 3: Lan nói sẽ đi công viên vào

HS trả lời câu hỏi của GV nêu ra

- HS nxét

3 nhóm sắm vai xử lý tình huống

- Đại diện trình bày

- HS nxét, bổ sung

Trang 9

Nguyễn Thị Ánh Nguyệt

dịp khác với bố

Hoạt động 2: Thực hành làm sạch đẹp lớp học

* HS biết được các việc làm cụ thể trong cuộc

sống hằng ngày để giữ gìn trường lớp sạch đẹp.

- GV cho HS quan sát xung quanh lớp học và

nhận xét xem lớp mình sạch đẹp chưa?

- Cho HS nêu cảm tưởng khi đã dọn xong

 Mỗi HS cần tham gia làm các việc làm cụ

thể, vừa sức của mình để giữ gì trường lớp sạch

đẹp Đó vừa là quyền lới vừa là bổ phận của

các em

* Hoạt động 3 : Trò chơi “Tìm đôi”

- GV phổ biến luật chơi: 10 HS tham gia Các

em bốc thăm ngẫu nhiên 1 phiếu Mỗi phiếu là

1 câu hỏi hoặc 1 câu trả lới về 5 chủ đề (dựa

vào 5 câu hỏi ở SGK/ 53)

 GV nhận xét, đánh giá

4 Củng cố - Dặn dò:

- GV liên hệ GDBVMT (như ở Mục tiêu).

- Chuẩn bị: Ôn tập

- Nhận xét tiết học

Thực hiện xếp dọn lớp học cho sạch đẹp

HS đọc nội dung và phải đi tìm bạn có phiếu tương ứng thành 1 đội Đội nào tìm nhanh sẽ thắng cuộc

- HS nghe

Nhận xét tiết học

Thứ tư ngày 9 tháng 12 năm 2009

Nghỉ chế độ

Thứ năm ngày 10 tháng 12 năm 2009

TOÁN LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU: - Thuộc bảng trừ đã học để tính nhẩm.

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết tìm số bị trừ, tìm số trừ

- BT cần làm : B1 ; B2 (cột 1,2,5) ; B3

II CHUẨN BỊ: SGK.bút chì màu.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

- Hát

Trang 10

1 Bài cũ: Đường thẳng Yêu cầu HS lên

bảng vẽ 2 đường thẳng và đặt tên

- Nhận xét, chấm điểm

2.Bài mới: Luyện tập

* Bài 1: Tính nhẩm.

- GV yêu cầu HS làm bài sau đó nêu

miệng kết quả

 Nhận xét, tuyên dương

* Bài 2 :

- Nêu cách thực hiện tính?

- Yêu cầu HS làm bảng con

 Nhận xét, tuyên dương

* Bài 3: Tìm x

- Y/ c HS nêu quy tắc tìm SBT, ST

- Y/ c HS làm vở

- GV chấm, chữa bài

4 Củng cố - Dặn dò:

- Y/ c HS ôn lại bảng cộng

- Chuẩn bị: Luyện tập chung Làm VBT

- Nhận xét tiết học

- HS lên thực hiện theo yêu cầu của GV

-Hs nhắc lại

- HS đọc đề

- HS thực hiện

HS đọc đề

- HS nêu

- HS làm bảng con

32-x=18 x-17=25 x=32-18 x=25+17 x= 14 x=42 …

Hs ôn lại bảng cộng Nhận xét tiết học

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM CÂU KIỂU: AI THẾ NÀO ?

I MỤC TIÊU: - Nêu được 1 số từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất của người, vật, sự vật (thực

hiện 3 trong số 4 mục của BT1, toàn bộ BT2)

- Biết chọn từ thích hợp để đặt thành câu theo mẫu kiểu Ai thế nào ? (thực hiện 3 trong số

4 mục ở BT3)

II CHUẨN BỊ: Tranh minh họa nội dung bài tập 1, giấy viết nội dung bài 2, 3

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Bài cũ: Từ ngữ về tình cảm gia đình Câu

kiểu Ai làm gì? Dấu chấm, dấu chấm hỏi

Yêu cầu HS lên bảng: Đặt 1 câu theo mẫu

Ai làm gì?

- Nhận xét, ghi điểm

- HS nxét

Trang 11

Nguyễn Thị Ánh Nguyệt

2 Bài mới: “Từ chỉ đặc điểm Câu kiểu; Ai

thế nào?

* Bài 1:

- GV treo từng tranh yêu cầu HS quan sát

- Mỗi tranh GV gọi 3 HS trả lời theo 3 từ

trong ngoặc

- GV giúp các em còn yếu hoàn chỉnh câu

- GV nxét, sửa

* Bài 2: Tìm nhứng từ chỉ đặc điểm của

người và vật

GV nhận xét, sửa sai

* Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- GV phát cho mỗi HS một phiếu luyện tập

Ai (cái gì, con gì)? Thế nào

- Yêu cầu HS đọc câu mẫu

- Mái tóc ông em thế nào?

- Cái gì bạc trắng?

- Riêng cụm từ đen nhánh không phù hợp

với mái tóc của người già

o Có thể tìm nhiều từ khác để đặt câu

theo mẫu Ai thế nào?

o Cần xem bộ phận chính thứ 2 có trả

lời câu hỏi thế nào được hay không

- GV gọi HS đọc bài làm

- GV nhận xét, chỉnh sửa

4 Củng cố, dặn dò

Nêu một số từ chỉ tính chất, đặc điểm của

người?

- Đặt câu theo mẫu Ai thế nào?

- Chuẩn bị bài: Từ chỉ tính chất Câu kiểu: Ai

thế nào? Từ ngữ về vật nuôi

- Nxét tiết học

HS đọc

HS chọn từ trong ngoặc để trả lời câu hỏi

a Em bé xinh.

b Con voi chăm chỉ.

c Những quyển vở xinh xắn.

HS làm bài theo nhóm vào phiếu BT Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Mái tóc ông em bạc trắng

- Mái tóc ông em

- Mái tóc của ông em đã hoa râm, đã muối tiêu

- HS tự làm vào phiếu b) Tính tình của bố em hiền hậu, vui vẻ, điềm đạm…

c) bàn tay của em bé trắng hồng, xinh xắn, mũm mĩm

d) Nụ cười của anh tươi tắn, dạng dỡ, hiền lành…

- HS nxét, sửa

HS nêu

- Nxét tiết học

KỂ CHUYỆN

HAI ANH EM

Trang 12

I MỤC TIÊU: - Kể lại được từng phần câu chuyện theo gợi ý (BT1) ; nói lại được ý nghĩ

của hai anh em khi gặp nhau trên đồng (BT2)

- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT3)

* GDBVMT : GD tình cảm đẹp đẽ trong gia đình

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ, tranh, SGK Đọc kỹ câu chuyện, SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Bài cũ: “Câu chuyện bó đũa”

GV yêu cầu HS kể lại từng đoạn câu

chuyện

Qua câu chuyện này em rút ra bài học gì?

GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới: “Hai anh em”

Hướng dẫn kể chuyện

* Kể lại từng đoạn câu chuyện Hai anh em

theo gợi ý sau:

GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của SGK

- GV treo bảng phụ có ghi yêu cầu và gợi ý

- GV tổ chức cho HS kể trong nhóm theo nội

dung gợi ý (mỗi 1 nội dung gợi ý ứng với 1

đoạn trong chuyện)

Nội dung + Mở đầu câu chuyện

+ Ý nghĩa và việc làm của người em

+ Ý nghĩa và việc làm của người anh

+ Kết thúc câu chuyện

* Nói ý nghĩa của anh em khi gặp nhau trên

cánh đồng

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu 2

- Trong truyện chỉ nói cả 2 anh em bắt gặp

nhau trên cánh đồng, ôm chầm lấy nhau,

không nói họ nghĩ gì lúc ấy Vậy các em hãy

đoán xem lúc ấy 2 anh em nghĩ gì?

- Khen ngợi những HS có tưởng tượng hay

* Kể lại toàn bộ câu chuyện (HS khá, giỏi)

GV nhận xét, khen ngợi

4 Củng cố, dặn dò

- Vậy qua câu chuyện này các em học tập

HS nêu: đoàn kết yêu thương giúp đỡ nhau

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- HS đọc gợi ý

- HS kể trong nhóm mỗi 1 bạn trong nhóm kể 1 đoạn ứng với 1 nội dung gợi ý

- Đại diện các nhóm lên kể

- Bình bầu nhóm kể haY

- HS đọc yêu cầu

- 1 HS đọc đoạn 4 câu chuyện

- HS nêu ý kiến của mình VD: Em mình tốt quá!

Anh thật thương yêu em

- HS khá, giỏi kể toàn bộ câu chuyện

- Phải biết thương yêu giúp đỡ lẫn nhau

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w