Hoạt động 4: Giáo viên hướng dẫn - Học sinh đọc theo hướng dẫn của giáo häc thuéc ghi nhí.. “Nghiªm trang chµo l¸ Quèc kú, Tình yêu đất nước, con ghi vào lòng.” 3.[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 13
Thứ hai Tiếng Việt (2t)Toán
Đạo Đức
Ôn tập Phép cộng trong phạm vi 7 Nghiêm trang khi chào cờ (tiết 2) Thứ ba
Tiếng Việt (2t) Toán Thể dục Thủ công
Học vần: ong - ông Phép trừ trong phạm vi 7 Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản - Trò chơi vận động Các quy ước cơ bản về gấp giấy và gấp hình
Thứ tư
Tiếng Việt (2t) Toán TNXH
Học vần: ăng - âng Luyện tập
Công việc ở nhà
Thứ năm Tiếng Việt (2t)Toán
Mĩ thuật
Học vần: ung - ưng Phép cộng trong phạm vi 8 Vẽ cá
Thứ sáu
Hát Tập viết Tập viết Giáo dục ATGT
Học hát: Bài Sắp đến Tết rồi
nền nhà, nhà in, cá biển…
con ong, cây thông, vầng trăng…
Bài 8: Thực hành các kỹ năng đã học
BÀI DẠY KẾ
HOẠCH
Trang 2Thứ hai, ngày 16 tháng 11 năm 2009
Tiếng Việt
ÔN TẬP
I Yêu cầu cần đạt:
- Đọc được các vần có kết thúc bằng n; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài
44 đến bài 51
- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: “Chia phần”
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: bảng ôn và tranh minh hoạ chuyện kể
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định: hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc và viết: chuồn chuồn, vươn vai, cuộn dây, ý muốn
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3.1 Giới thiệu: trực tiếp
3.2 Ôn tập:
Giới thiệu bảng ôn
Chỉ chữ
Đọc âm
Yêu cầu ghép chữ ở cột dọc với chữ
ở dòng ngang tạo vần
Hướng dẫn đọc các từ ứng dụng
Hướng dẫn viết các từ ứng dụng
3.3 Luyện tập:
Hướng dẫn đọc bài trên bảng lớp
Hướng dẫn đọc bài trong sách GK
Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở
tập viết: cuồn cuộn, con vượn
Học sinh đọc: a … u
e … ươ
Đọc âm
Chỉ chữ
Ghép và đọc: an … un
en … ươn
Đọc trơn: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản
Viết trên bảng con: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản
Đồng thanh: an … un; en … ươn
Đọc trơn: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản, “Gà mẹ dẫn đàn con
ra bãi cỏ … bới giun”
Trang 3 Keồ chuyeọn: Chia phaàn
Tranh 1: Hai ngửụứi ủi saờn, chổ saờn ủửụùc 3 con soực nhoỷ
Tranh 2: Hai ngửụứi chia nhau soỏ soực nhửng chaỳng ủeàu neõn toỷ veỷ khoõng baống loứng
Tranh 3: Anh tieàu phu ủoỏn cuỷi laỏy soỏ soực saờn ủửụùc chia cho 3 ngửụứi
Tranh 4: Soỏ soực ủửụùc chia ủeàu, 3 ngửụứi vui veỷ ra veà
4 Cuỷng coỏ:
Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc laùi baỷng oõn
5 Nhaọn xeựt, daởn doứ:
Nhaọn xeựt chung, daởn hoùc sinh hoùc baứi
Toaựn
PHEÙP COÄNG TRONG PHAẽM VI 7
I Yêu cầu cần đạt:
- Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 7
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bộ đồ dùng toán 1
- Học sinh: Sách giáo khoa, bộ đồ dùng toán 1
III Hoạt động dạy học:
1 Ôn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh làm tính cộng, trừ trong phạm vi 6
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3.1 Hướng dẫn thành lập và ghi nhớ
bảng cộng phạm vi 7
Yêu cầu học sinh quan sát tranh và
nêu bài toán
- “Sáu cộng một bằng mấy?”
- Viết bảng: 6 + 1 = 7
- “Một cộng với sáu bằng mấy?”
- Viết bảng: 1 + 6 = 7
- Có 6 hình tam giác, thêm 1 hình tam giác nữa Hỏi tất cả có mấy hình tam giác?
- … bằng bảy
- Đồng thanh: 6 + 1 = 7
- … bằng bảy
- Đồng thanh: 1 + 6 = 7
Trang 4- Gợi ý học sinh nhận xét.
- Yêu cầu học sinh đọc 2 công thức
vừa thành lập
Yêu cầu học sinh quan sát tranh và
nêu bài toán
- “Năm cộng hai bằng mấy?”
- Viết bảng: 5 + 2 = 7
- “Hai cộng với năm bằng mấy?”
- Viết bảng: 2 + 5 = 7
- Gợi ý học sinh nhận xét
- Yêu cầu học sinh đọc 2 công thức
vừa thành lập
Yêu cầu học sinh quan sát tranh và
nêu bài toán
- “Bốn cộng ba bằng mấy?”
- Viết bảng: 4 + 3 = 7
- “Ba cộng với bốn bằng mấy?”
- Viết bảng: 3 + 4 = 7
- Gợi ý học sinh nhận xét
- Yêu cầu học sinh đọc 2 công thức
vừa thành lập
- Hướng dẫn học sinh học thuộc các
công thức cộng phạm vi 7 bằng cách
xoá dần các công thức
3.2 Thực hành:
Bài tập 1: Tính và viết kết quả thẳng
cột các số
Bài tập 2: Thực hiện các phép tính:
- … 1 cộng 6 cũng như 6 cộng 1 Do
đó 6+1 cũng bằng 1+6
- Đồng thanh: 6 + 1 = 7
1 + 6 = 7
- Có 5 hình vuông, thêm 1 hình vuông nữa Hỏi tất cả có mấy hình vuông?
- … bằng bảy
- Đồng thanh: 5 + 2 = 7
- … bằng bảy
- Đồng thanh: 2 + 5 = 7
- … 5 cộng 2 cũng như 2 cộng 5 Do
đó 5+2 cũng bằng 2+5
- Đồng thanh: 5 + 2 = 7
2 + 5 = 7
- Có 4 hình tròn, thêm 3 hình tròn nữa Hỏi tất cả có mấy hình tròn?
- … bằng bảy
- Đồng thanh: 4 + 3 = 7
- … bằng bảy
- Đồng thanh: 3 + 4 = 7
- … 4 cộng 3 cũng như 3 cộng 4 Do
đó 4+3 cũng bằng 3+4
- Đồng thanh: 4 + 3 = 7
3 + 4 = 7
- Đồng thanh: 6 + 1 = 7
1 + 7 = 7
5 + 2 = 7
2 + 5 = 7
4 + 3 = 7
3 + 4 = 7
- Thực hiện phép tính
+
- Học sinh thực hiện
7 + 0 = … 3 + 4 = …
0 + 7 = … 4 + 3 = …
1 + 6 = … 2 + 5 = …
Trang 5 Bài tập 3: Thực hiện các phép tính
từ trái sang phải
Bài tập 4: Nhìn tranh, nêu bài toán
và viết phép tính thích hợp
6 + 1 = … 5 + 2 = …
- Học sinh thực hiện
5 + 1 + 1 = … 3 + 3 + 1 = …
3 + 2 + 2 = … 2 + 3 + 2 = …
4 + 2 + 1 = … 4 + 0 + 2 = …
4 Củng cố:
- Học sinh thi đua đọc các công thức cộng phạm vi 7
5 Nhận xét, dặn dò:
- Nhận xét tiết học Dặn học sinh về nhà học thuộc bảng cộng phạm vi 7
ẹaùo ủửực
NGHIEÂM TRANG KHI CHAỉO Cễỉ (Tieỏt 2)
I Yêu cầu cần đạt:
- Biết được tên nước, nhận biết được Quốc kỳ, Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam
- Nêu được: khi chào cờ cần phảI bỏ mũ nón, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc kỳ
- Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
Trang 6- Tôn kính Quốc kỳ và yêu quý Tổ quốc Việt Nam.
II Tài liệu và phương tiện
- Giáo viên: bài hát “Lá cờ Việt Nam”
- Học sinh: vở bài tập đạo đức, màu vẽ
III Hoạt động dạy học.
1 Ôn định tổ chức: hát
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2.1 Giới thiệu: trực tiếp
2.2 Nội dung:
Hoạt động 1: Làm bài tập 3
(nhóm đôi)
- Cô giáo và các bạn đang làm gì?
- Bạn nào chưa nghiêm trang khi
chào cờ?
- Cần phải sửa như thế nào cho
đúng?
Kết luận (theo bài tập): Có 2 bạn
chưa thực hiện đúng vì đang nói
chuyện riêng với nhau, một bạn
quay ngang, một bạn đưa tay ra
phía trước Hai bạn đó cần ngưng
nói chuyện, tay bỏ thẳng, mắt
nhìn hướng về Quốc kỳ
Hoạt động 2: Vẽ Quốc kỳ
- Giáo viên hướng dẫn học sinh vẽ
Hoạt động 3: Hát bài “Lá cờ Việt
Nam”
Hoạt động 4: Giáo viên hướng dẫn
học thuộc ghi nhớ
“Nghiêm trang chào lá Quốc kỳ,
Tình yêu đất nước, con ghi vào lòng.”
- 2 học sinh trao đổi và bổ sung cho nhau
- Học sinh vẽ vào vở
- Cả lớp hát
- Học sinh đọc theo hướng dẫn của giáo viên
3 Củng cố:
- Cả lớp hát bài "Lá cờ Việt Nam”
4 Nhận xét, dặn dò:
- Nhận xét tiết học Dặn học sinh ôn bài và áp dụng những điều đã học khi chào cờ
Trang 7Thứ ba, ngày 17 tháng 11 năm 2009
Tiếng Việt
ONG – ÔNG
I Yêu cầu cần đạt:
- Đọc được: ong, ông, cái võng, dòng sông; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ong, ông, cái võng, dòng sông
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Đá bóng
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: chữ mẫu, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định: hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc và viết: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3.1 Giới thiệu: trực tiếp
3.2 Dạy vần:
Yêu cầu cài các âm: o, ng
Nhận xét và giới thiệu vần ong
Yêu cầu phân tích vần ong
Đánh vần mẫu vần ong
Yêu cầu ghép tiếng “võng”
Yêu cầu phân tích tiếng “võng”
Đánh vần mẫu tiếng “võng”
Giới thiệu từ “cái võng”
Yêu cầu cài các âm: ô, ng
Nhận xét và giới thiệu vần ông
Yêu cầu phân tích vần ông
Đánh vần mẫu vần ông
Yêu cầu ghép tiếng “sông”
Yêu cầu phân tích tiếng “sông”
Thực hành cài: ong
Phát âm: ong
… o đầu vần, âm ng cuối vần
Cá nhân: o-ng-ong
Ghép: võng
… âm v đứng trước, vần ong đứng sau, dấu ngã trên âm o
Đồng thanh + cá nhân (vờ-ong-vong-ngã-võng)
Đồng thanh (cái võng)
Thực hành cài: ông
Phát âm: ông
… ô đầu vần, âm ng cuối vần
Cá nhân: ô-ng-ông
Ghép: sông
… âm s đứng trước, vần ông đứng sau
Trang 8 ẹaựnh vaàn maóu tieỏng “soõng”.
Giụựi thieọu tửứ “doứng soõng”
Yeõu caàu so saựnh: ong vaứ oõng
Hửụựng daón vieỏt
Hửụựng daón ủoùc caực tửứ ửựng duùng
ẹoùc maóu vaứ giaỷi thớch tửứ
3.3 Luyeọn taọp:
Luyeọn ủoùc:
Hửụựng daón ủoùc baứi treõn baỷng lụựp
Hửụựng daón ủoùc baứi trong saựch GK
Luyeọn noựi:
Giụựi thieọu chuỷ ủeà noựi
“Tranh veừ gỡ?”
“Baùn naứo ủaừ xem ủaự boựng?”
“Baùn naứo thớch ủaự boựng?”
Luyeọn vieỏt:
Hửụựng daón hoùc sinh vieỏt lieàn neựt,
ủuựng khoaỷng caựch giửừa caực tieỏng laứ
1 con chửừ o
ẹoàng thanh + caự nhaõn (sụứ-oõng-soõng)
ẹoàng thanh (doứng soõng)
Vieỏt treõn baỷng con (ong, caựi voừng, oõng, doứng soõng)
ẹoùc trụn: con ong, voứng troứn, caõy thoõng, coõng vieõn
ẹoàng thanh + caự nhaõn (ong, voừng, caựi voừng, oõng, soõng, doứng soõng)
ẹoàng thanh + caự nhaõn (con ong, voứng troứn, caõy thoõng, coõng vieõn,
“Soựng noỏi soựng … ủeỏn chaõn trụứi”)
ẹoùc trụn: ẹaự boựng
…
…
…
4 Cuỷng coỏ:
Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc baứi trong saựch giaựo khoa
5 Nhaọn xeựt, daởn doứ:
Nhaọn xeựt chung, daởn hoùc sinh hoùc baứi
Toaựn
PHEÙP TRệỉ TRONG PHAẽM VI 7
I Yêu cầu cần đạt:
Trang 9- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 7.
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bộ đồ dùng toán 1
- Học sinh: Sách giáo khoa, bộ đồ dùng toán 1
III Hoạt động dạy học:
1 Ôn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh làm tính cộng trong phạm vi 7
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3.1 Hướng dẫn thành lập và ghi nhớ
bảng trừ phạm vi 7
Yêu cầu học sinh quan sát tranh và
nêu bài toán
- Yêu cầu học sinh đếm số hình tam
giác kiểm tra lại
- Thao tác bớt 1 hình tam giác và yêu
cầu nêu bài toán
- Hướng dẫn học sinh nêu
- Viết bảng: 7 - 1 = 6
- Thao tác bớt 6 hình tam giác và yêu
cầu nêu bài toán
- Hướng dẫn học sinh nêu
- Viết bảng: 7 - 6 = 1
- Yêu cầu học sinh đọc 2 công thức
vừa thành lập
Yêu cầu học sinh quan sát tranh và
nêu bài toán
- Yêu cầu học sinh đếm số hình vuông
kiểm tra lại
- Thao tác bớt 2 hình vuông và yêu
cầu nêu bài toán
- Hướng dẫn học sinh nêu
- Viết bảng: 7 - 2 = 5
- Thao tác bớt 5 hình vuông và yêu
- … bên trái có 6 hình tam giác
- … bên phải có 1 hình tam giác
- Có tất cả 7 hình tam giác
- Đồng thanh: 1 hình tam giác, 2 …, 7 hình tam giác
- … 7 hình tam giác bớt 1 hình tam giác Hỏi còn mấy hình tam giác?
- … 7 bớt 1 còn 6
- Đồng thanh: 7 - 1 = 6
- … 7 hình tam giác bớt 6 hình tam giác Hỏi còn mấy hình tam giác?
- … 7 bớt 6 còn 1
- Đồng thanh: 7 - 6 = 1
- Đồng thanh: 7 - 1 = 6
7 - 6 = 1
- … bên trái có 5 hình vuông
- … bên phải có 2 hình vuông
- Có tất cả 7 hình tam giác
- Đồng thanh: 1 hình vuông, 2 …, 7 hình vuông
- … 7 hình vuông bớt 2 hình vuông Hỏi còn mấy hình vuông?
- … 7 bớt 2 còn 5
- Đồng thanh: 7 - 2 = 5
- … 7 hình vuông bớt 5 hình vuông
Trang 10cầu nêu bài toán.
- Hướng dẫn học sinh nêu
- Viết bảng: 7 - 5 = 2
- Yêu cầu học sinh đọc 2 công thức
vừa thành lập
Yêu cầu học sinh quan sát tranh và
nêu bài toán
- Yêu cầu học sinh đếm số hình tròn
kiểm tra lại
- Thao tác bớt 3 hình tròn và yêu cầu
nêu bài toán
- Hướng dẫn học sinh nêu
- Viết bảng: 7 - 3 = 4
- Thao tác bớt 4 hình tròn và yêu cầu
nêu bài toán
- Hướng dẫn học sinh nêu
- Viết bảng: 7 - 4 = 3
- Yêu cầu học sinh đọc 2 công thức
vừa thành lập
- Hướng dẫn học sinh học thuộc các
công thức trừ phạm vi 7 bằng cách
xoá dần các công thức
3.2 Thực hành:
Bài tập 1: Tính và viết kết quả thẳng
cột các số
Bài tập 2: Thực hiện các phép tính:
Bài tập 3: Thực hiện các phép tính
từ trái sang phải
Hỏi còn mấy hình vuông?
- … 7 bớt 5 còn 2
- Đồng thanh: 7 - 5 = 2
- Đồng thanh: 7 - 2 = 5
7 - 5 = 2
- … bên trái có 4 hình tròn
- … bên phải có 3 hình tròn
- Có tất cả 7 hình tròn
- Đồng thanh: 1 hình tròn, 2 …, 7 hình tròn
- … 7 hình tròn bớt 3 hình tròn Hỏi còn mấy hình tròn?
- … 7 bớt 3 còn 4
- Đồng thanh: 7 - 3 = 4
- … 7 hình tròn bớt 4 hình tròn Hỏi còn mấy hình tròn?
- … 7 bớt 4 còn 3
- Đồng thanh: 7 - 4 = 3
- Đồng thanh: 7 - 3 = 4
7 - 4 = 3
- Đồng thanh: 7 - 1 = 6
7 - 6 = 1
7 - 2 = 5
7 - 5 = 2
7 - 3 = 4
7 - 4 = 3
- Thực hiện phép tính
- Học sinh thực hiện
7 - 6 = … 7 - 2 = …
7 - 7 = … 7 - 5 = …
7 - 3 = … 7 - 4 = …
7 - 0 = … 7 - 1 = …
- Học sinh thực hiện
7 - 3 - 2 = … 7 - 2 - 3 = …
Trang 11 Bài tập 4: Nhìn tranh, nêu bài toán
và viết phép tính thích hợp
7 - 5 - 1 = … 7 - 4 - 2 = …
7 - 6 - 1 = … 7 - 4 - 3 = …
4 Củng cố:
- Học sinh thi đua đọc các công thức trừ phạm vi 7
5 Nhận xét, dặn dò:
- Nhận xét tiết học Dặn học sinh về nhà học thuộc bảng trừ phạm vi 7
Theồ duùc
REỉN LUYEÄN Tệ THEÁ Cễ BAÛN – TROỉ CHễI VAÄN ẹOÄNG
I Yêu cầu cần đạt:
- Biết cách thực hiện tư thế đứng đưa đưa một chân ra sau (mũi bàn chân chạm mặt đất), hai tay giơ cao thẳng hướng
- Làm quen với tư thế đứng đưa một chân sang ngang, hai tay chống hông
- Biết cách chơi trò chơi "Chuyển bóng tiếp sức" và chơi đúng theo luật của trò chơi (có thể còn chậm)
II Địa điểm - Phương tiện
- Địa điểm: sân trường
- Phương tiện: Còi, kẻ sân chơi trò chơi
Trang 12III Nội dung và phương pháp lên lớp.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Phần mở đầu
- Giáo viên nhận lớp và phổ biến nội
dung yêu cầu giờ học
- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc
trên địa hình tự nhiên
- Đi theo vòng tròn, hít thở sâu
- Ôn: đứng nghiêm, nghỉ, quay trái,
quay phải
- Chơi trò chơi "Diệt con vật có hại"
2 Phần cơ bản
Ôn phối hợp đứng đưa một chân ra
trước, hai tay chống hông và đứng
đưa một chân ra sau, hai tay giơ cao
thẳng hướng
Học đứng đưa một chân sang ngang,
hai tay chống hông:
Nhịp 1: Đưa chân trái sang ngang,
hai tay chống hông
Nhịp 2: Về tư thế đứng cơ bản
Nhịp 3: Đưa chân phải sang
ngang, hai tay chống hông
Nhịp 4: Về tư thế đứng cơ bản
Ôn phối hợp:
Nhịp 1: Đưa chân trái ra trước, hai
tay chống hông
Nhịp 2: Về tư thế cơ bản
Nhịp 3: Đưa chân phải ra trước,
hai tay chống hông
Nhịp 4: Về tư thế cơ bản
Ôn phối hợp:
Nhịp 1: Đưa chân trái ra sau, hai
tay chống hông
Nhịp 2: Về tư thế cơ bản
Nhịp 3: Đưa chân phải ra sau, hai
tay chống hông
Nhịp 4: Về tư thế cơ bản
- Cán sự lớp đếm nhịp cho cả lớp tập
- Giáo viên quan sát sửa sai cho học
- Học sinh khởi động
- Học sinh theo dõi
- Học sinh tập theo nhịp đếm
Trang 13 Trò chơi: "Chuyển bóng tiếp sức"
- Giáo viên hướng dẫn trò chơi
- Cho học sinh xếp thành hai hàng dọc
- Trong mỗi hàng em nọ cách em kia
một cánh tay Tổ trưởng đứng trên cùng,
hai tay cầm bóng giơ lên cao rồi hạ xuống
- Cho một tổ chơi thử
- Giáo viên tiếp tục giải thích cách
chơi
- Cho cả lớp chơi trò chơi
3 Phần kết thúc
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Giáo viên hệ thống lại bài, nhận xét
giờ học
- Học sinh quan sát
- Một tổ chơi thử
- Cả lớp chơi trò chơi
Thuỷ coõng
CAÙC QUY ệễÙC Cễ BAÛN VEÀ GAÁP GIAÁY VAỉ GAÁP HèNH
I Yêu cầu cần đạt:
- Biết các ký hiệu, quy ước về gấp giấy
- Bước đầu gấp được giấy theo ký hiệu quy ước
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Các mẫu vẽ những ký hiệu quy ước về gấp hình
- Học sinh: Giấy thủ công, hồ dán
III Hoạt động dạy học:
1 Ôn định tổ chức: kiểm tra dụng cụ học tập
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2.1 Giới thiệu: trực tiếp
2.2 Nội dung:
- Giáo viên giới thiệu từng mẫu ký
hiệu
- Ký hiệu đường giữa hình: đường có
nét gạch chấm
- Học sinh nghe hướng dẫn
- Học sinh quan sát