1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Thiết kế bài dạy khối 1 - Tuần 13 năm 2009

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 298,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Hoạt động 4: Giáo viên hướng dẫn - Học sinh đọc theo hướng dẫn của giáo häc thuéc ghi nhí.. “Nghiªm trang chµo l¸ Quèc kú, Tình yêu đất nước, con ghi vào lòng.” 3.[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 13

Thứ hai Tiếng Việt (2t)Toán

Đạo Đức

Ôn tập Phép cộng trong phạm vi 7 Nghiêm trang khi chào cờ (tiết 2) Thứ ba

Tiếng Việt (2t) Toán Thể dục Thủ công

Học vần: ong - ông Phép trừ trong phạm vi 7 Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản - Trò chơi vận động Các quy ước cơ bản về gấp giấy và gấp hình

Thứ tư

Tiếng Việt (2t) Toán TNXH

Học vần: ăng - âng Luyện tập

Công việc ở nhà

Thứ năm Tiếng Việt (2t)Toán

Mĩ thuật

Học vần: ung - ưng Phép cộng trong phạm vi 8 Vẽ cá

Thứ sáu

Hát Tập viết Tập viết Giáo dục ATGT

Học hát: Bài Sắp đến Tết rồi

nền nhà, nhà in, cá biển…

con ong, cây thông, vầng trăng…

Bài 8: Thực hành các kỹ năng đã học

BÀI DẠY KẾ

HOẠCH

Trang 2

Thứ hai, ngày 16 tháng 11 năm 2009

Tiếng Việt

ÔN TẬP

I Yêu cầu cần đạt:

- Đọc được các vần có kết thúc bằng n; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài

44 đến bài 51

- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: “Chia phần”

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: bảng ôn và tranh minh hoạ chuyện kể

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc và viết: chuồn chuồn, vươn vai, cuộn dây, ý muốn

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu: trực tiếp

3.2 Ôn tập:

 Giới thiệu bảng ôn

 Chỉ chữ

 Đọc âm

 Yêu cầu ghép chữ ở cột dọc với chữ

ở dòng ngang tạo vần

 Hướng dẫn đọc các từ ứng dụng

 Hướng dẫn viết các từ ứng dụng

3.3 Luyện tập:

 Hướng dẫn đọc bài trên bảng lớp

 Hướng dẫn đọc bài trong sách GK

 Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở

tập viết: cuồn cuộn, con vượn

 Học sinh đọc: a … u

e … ươ

 Đọc âm

 Chỉ chữ

 Ghép và đọc: an … un

en … ươn

 Đọc trơn: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản

 Viết trên bảng con: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản

 Đồng thanh: an … un; en … ươn

 Đọc trơn: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản, “Gà mẹ dẫn đàn con

ra bãi cỏ … bới giun”

Trang 3

 Keồ chuyeọn: Chia phaàn

 Tranh 1: Hai ngửụứi ủi saờn, chổ saờn ủửụùc 3 con soực nhoỷ

 Tranh 2: Hai ngửụứi chia nhau soỏ soực nhửng chaỳng ủeàu neõn toỷ veỷ khoõng baống loứng

 Tranh 3: Anh tieàu phu ủoỏn cuỷi laỏy soỏ soực saờn ủửụùc chia cho 3 ngửụứi

 Tranh 4: Soỏ soực ủửụùc chia ủeàu, 3 ngửụứi vui veỷ ra veà

4 Cuỷng coỏ:

Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc laùi baỷng oõn

5 Nhaọn xeựt, daởn doứ:

Nhaọn xeựt chung, daởn hoùc sinh hoùc baứi

Toaựn

PHEÙP COÄNG TRONG PHAẽM VI 7

I Yêu cầu cần đạt:

- Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 7

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bộ đồ dùng toán 1

- Học sinh: Sách giáo khoa, bộ đồ dùng toán 1

III Hoạt động dạy học:

1 Ôn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh làm tính cộng, trừ trong phạm vi 6

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Hướng dẫn thành lập và ghi nhớ

bảng cộng phạm vi 7

 Yêu cầu học sinh quan sát tranh và

nêu bài toán

- “Sáu cộng một bằng mấy?”

- Viết bảng: 6 + 1 = 7

- “Một cộng với sáu bằng mấy?”

- Viết bảng: 1 + 6 = 7

- Có 6 hình tam giác, thêm 1 hình tam giác nữa Hỏi tất cả có mấy hình tam giác?

- … bằng bảy

- Đồng thanh: 6 + 1 = 7

- … bằng bảy

- Đồng thanh: 1 + 6 = 7

Trang 4

- Gợi ý học sinh nhận xét.

- Yêu cầu học sinh đọc 2 công thức

vừa thành lập

 Yêu cầu học sinh quan sát tranh và

nêu bài toán

- “Năm cộng hai bằng mấy?”

- Viết bảng: 5 + 2 = 7

- “Hai cộng với năm bằng mấy?”

- Viết bảng: 2 + 5 = 7

- Gợi ý học sinh nhận xét

- Yêu cầu học sinh đọc 2 công thức

vừa thành lập

 Yêu cầu học sinh quan sát tranh và

nêu bài toán

- “Bốn cộng ba bằng mấy?”

- Viết bảng: 4 + 3 = 7

- “Ba cộng với bốn bằng mấy?”

- Viết bảng: 3 + 4 = 7

- Gợi ý học sinh nhận xét

- Yêu cầu học sinh đọc 2 công thức

vừa thành lập

- Hướng dẫn học sinh học thuộc các

công thức cộng phạm vi 7 bằng cách

xoá dần các công thức

3.2 Thực hành:

 Bài tập 1: Tính và viết kết quả thẳng

cột các số

 Bài tập 2: Thực hiện các phép tính:

- … 1 cộng 6 cũng như 6 cộng 1 Do

đó 6+1 cũng bằng 1+6

- Đồng thanh: 6 + 1 = 7

1 + 6 = 7

- Có 5 hình vuông, thêm 1 hình vuông nữa Hỏi tất cả có mấy hình vuông?

- … bằng bảy

- Đồng thanh: 5 + 2 = 7

- … bằng bảy

- Đồng thanh: 2 + 5 = 7

- … 5 cộng 2 cũng như 2 cộng 5 Do

đó 5+2 cũng bằng 2+5

- Đồng thanh: 5 + 2 = 7

2 + 5 = 7

- Có 4 hình tròn, thêm 3 hình tròn nữa Hỏi tất cả có mấy hình tròn?

- … bằng bảy

- Đồng thanh: 4 + 3 = 7

- … bằng bảy

- Đồng thanh: 3 + 4 = 7

- … 4 cộng 3 cũng như 3 cộng 4 Do

đó 4+3 cũng bằng 3+4

- Đồng thanh: 4 + 3 = 7

3 + 4 = 7

- Đồng thanh: 6 + 1 = 7

1 + 7 = 7

5 + 2 = 7

2 + 5 = 7

4 + 3 = 7

3 + 4 = 7

- Thực hiện phép tính

+

- Học sinh thực hiện

7 + 0 = … 3 + 4 = …

0 + 7 = … 4 + 3 = …

1 + 6 = … 2 + 5 = …

Trang 5

 Bài tập 3: Thực hiện các phép tính

từ trái sang phải

 Bài tập 4: Nhìn tranh, nêu bài toán

và viết phép tính thích hợp

6 + 1 = … 5 + 2 = …

- Học sinh thực hiện

5 + 1 + 1 = … 3 + 3 + 1 = …

3 + 2 + 2 = … 2 + 3 + 2 = …

4 + 2 + 1 = … 4 + 0 + 2 = …

4 Củng cố:

- Học sinh thi đua đọc các công thức cộng phạm vi 7

5 Nhận xét, dặn dò:

- Nhận xét tiết học Dặn học sinh về nhà học thuộc bảng cộng phạm vi 7

ẹaùo ủửực

NGHIEÂM TRANG KHI CHAỉO Cễỉ (Tieỏt 2)

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết được tên nước, nhận biết được Quốc kỳ, Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam

- Nêu được: khi chào cờ cần phảI bỏ mũ nón, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc kỳ

- Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần

Trang 6

- Tôn kính Quốc kỳ và yêu quý Tổ quốc Việt Nam.

II Tài liệu và phương tiện

- Giáo viên: bài hát “Lá cờ Việt Nam”

- Học sinh: vở bài tập đạo đức, màu vẽ

III Hoạt động dạy học.

1 Ôn định tổ chức: hát

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2.1 Giới thiệu: trực tiếp

2.2 Nội dung:

 Hoạt động 1: Làm bài tập 3

(nhóm đôi)

- Cô giáo và các bạn đang làm gì?

- Bạn nào chưa nghiêm trang khi

chào cờ?

- Cần phải sửa như thế nào cho

đúng?

 Kết luận (theo bài tập): Có 2 bạn

chưa thực hiện đúng vì đang nói

chuyện riêng với nhau, một bạn

quay ngang, một bạn đưa tay ra

phía trước Hai bạn đó cần ngưng

nói chuyện, tay bỏ thẳng, mắt

nhìn hướng về Quốc kỳ

 Hoạt động 2: Vẽ Quốc kỳ

- Giáo viên hướng dẫn học sinh vẽ

 Hoạt động 3: Hát bài “Lá cờ Việt

Nam”

 Hoạt động 4: Giáo viên hướng dẫn

học thuộc ghi nhớ

“Nghiêm trang chào lá Quốc kỳ,

Tình yêu đất nước, con ghi vào lòng.”

- 2 học sinh trao đổi và bổ sung cho nhau

- Học sinh vẽ vào vở

- Cả lớp hát

- Học sinh đọc theo hướng dẫn của giáo viên

3 Củng cố:

- Cả lớp hát bài "Lá cờ Việt Nam”

4 Nhận xét, dặn dò:

- Nhận xét tiết học Dặn học sinh ôn bài và áp dụng những điều đã học khi chào cờ

Trang 7

Thứ ba, ngày 17 tháng 11 năm 2009

Tiếng Việt

ONG – ÔNG

I Yêu cầu cần đạt:

- Đọc được: ong, ông, cái võng, dòng sông; từ và câu ứng dụng

- Viết được: ong, ông, cái võng, dòng sông

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Đá bóng

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: chữ mẫu, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc và viết: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu: trực tiếp

3.2 Dạy vần:

 Yêu cầu cài các âm: o, ng

 Nhận xét và giới thiệu vần ong

 Yêu cầu phân tích vần ong

 Đánh vần mẫu vần ong

 Yêu cầu ghép tiếng “võng”

 Yêu cầu phân tích tiếng “võng”

 Đánh vần mẫu tiếng “võng”

 Giới thiệu từ “cái võng”

 Yêu cầu cài các âm: ô, ng

 Nhận xét và giới thiệu vần ông

 Yêu cầu phân tích vần ông

 Đánh vần mẫu vần ông

 Yêu cầu ghép tiếng “sông”

 Yêu cầu phân tích tiếng “sông”

 Thực hành cài: ong

 Phát âm: ong

 … o đầu vần, âm ng cuối vần

 Cá nhân: o-ng-ong

 Ghép: võng

 … âm v đứng trước, vần ong đứng sau, dấu ngã trên âm o

 Đồng thanh + cá nhân (vờ-ong-vong-ngã-võng)

 Đồng thanh (cái võng)

 Thực hành cài: ông

 Phát âm: ông

 … ô đầu vần, âm ng cuối vần

 Cá nhân: ô-ng-ông

 Ghép: sông

 … âm s đứng trước, vần ông đứng sau

Trang 8

 ẹaựnh vaàn maóu tieỏng “soõng”.

 Giụựi thieọu tửứ “doứng soõng”

 Yeõu caàu so saựnh: ong vaứ oõng

 Hửụựng daón vieỏt

 Hửụựng daón ủoùc caực tửứ ửựng duùng

 ẹoùc maóu vaứ giaỷi thớch tửứ

3.3 Luyeọn taọp:

 Luyeọn ủoùc:

 Hửụựng daón ủoùc baứi treõn baỷng lụựp

 Hửụựng daón ủoùc baứi trong saựch GK

 Luyeọn noựi:

 Giụựi thieọu chuỷ ủeà noựi

 “Tranh veừ gỡ?”

 “Baùn naứo ủaừ xem ủaự boựng?”

 “Baùn naứo thớch ủaự boựng?”

 Luyeọn vieỏt:

 Hửụựng daón hoùc sinh vieỏt lieàn neựt,

ủuựng khoaỷng caựch giửừa caực tieỏng laứ

1 con chửừ o

 ẹoàng thanh + caự nhaõn (sụứ-oõng-soõng)

 ẹoàng thanh (doứng soõng)

 Vieỏt treõn baỷng con (ong, caựi voừng, oõng, doứng soõng)

 ẹoùc trụn: con ong, voứng troứn, caõy thoõng, coõng vieõn

 ẹoàng thanh + caự nhaõn (ong, voừng, caựi voừng, oõng, soõng, doứng soõng)

 ẹoàng thanh + caự nhaõn (con ong, voứng troứn, caõy thoõng, coõng vieõn,

“Soựng noỏi soựng … ủeỏn chaõn trụứi”)

 ẹoùc trụn: ẹaự boựng

 …

 …

 …

4 Cuỷng coỏ:

Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc baứi trong saựch giaựo khoa

5 Nhaọn xeựt, daởn doứ:

Nhaọn xeựt chung, daởn hoùc sinh hoùc baứi

Toaựn

PHEÙP TRệỉ TRONG PHAẽM VI 7

I Yêu cầu cần đạt:

Trang 9

- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 7.

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bộ đồ dùng toán 1

- Học sinh: Sách giáo khoa, bộ đồ dùng toán 1

III Hoạt động dạy học:

1 Ôn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh làm tính cộng trong phạm vi 7

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Hướng dẫn thành lập và ghi nhớ

bảng trừ phạm vi 7

 Yêu cầu học sinh quan sát tranh và

nêu bài toán

- Yêu cầu học sinh đếm số hình tam

giác kiểm tra lại

- Thao tác bớt 1 hình tam giác và yêu

cầu nêu bài toán

- Hướng dẫn học sinh nêu

- Viết bảng: 7 - 1 = 6

- Thao tác bớt 6 hình tam giác và yêu

cầu nêu bài toán

- Hướng dẫn học sinh nêu

- Viết bảng: 7 - 6 = 1

- Yêu cầu học sinh đọc 2 công thức

vừa thành lập

 Yêu cầu học sinh quan sát tranh và

nêu bài toán

- Yêu cầu học sinh đếm số hình vuông

kiểm tra lại

- Thao tác bớt 2 hình vuông và yêu

cầu nêu bài toán

- Hướng dẫn học sinh nêu

- Viết bảng: 7 - 2 = 5

- Thao tác bớt 5 hình vuông và yêu

- … bên trái có 6 hình tam giác

- … bên phải có 1 hình tam giác

- Có tất cả 7 hình tam giác

- Đồng thanh: 1 hình tam giác, 2 …, 7 hình tam giác

- … 7 hình tam giác bớt 1 hình tam giác Hỏi còn mấy hình tam giác?

- … 7 bớt 1 còn 6

- Đồng thanh: 7 - 1 = 6

- … 7 hình tam giác bớt 6 hình tam giác Hỏi còn mấy hình tam giác?

- … 7 bớt 6 còn 1

- Đồng thanh: 7 - 6 = 1

- Đồng thanh: 7 - 1 = 6

7 - 6 = 1

- … bên trái có 5 hình vuông

- … bên phải có 2 hình vuông

- Có tất cả 7 hình tam giác

- Đồng thanh: 1 hình vuông, 2 …, 7 hình vuông

- … 7 hình vuông bớt 2 hình vuông Hỏi còn mấy hình vuông?

- … 7 bớt 2 còn 5

- Đồng thanh: 7 - 2 = 5

- … 7 hình vuông bớt 5 hình vuông

Trang 10

cầu nêu bài toán.

- Hướng dẫn học sinh nêu

- Viết bảng: 7 - 5 = 2

- Yêu cầu học sinh đọc 2 công thức

vừa thành lập

 Yêu cầu học sinh quan sát tranh và

nêu bài toán

- Yêu cầu học sinh đếm số hình tròn

kiểm tra lại

- Thao tác bớt 3 hình tròn và yêu cầu

nêu bài toán

- Hướng dẫn học sinh nêu

- Viết bảng: 7 - 3 = 4

- Thao tác bớt 4 hình tròn và yêu cầu

nêu bài toán

- Hướng dẫn học sinh nêu

- Viết bảng: 7 - 4 = 3

- Yêu cầu học sinh đọc 2 công thức

vừa thành lập

- Hướng dẫn học sinh học thuộc các

công thức trừ phạm vi 7 bằng cách

xoá dần các công thức

3.2 Thực hành:

 Bài tập 1: Tính và viết kết quả thẳng

cột các số

 Bài tập 2: Thực hiện các phép tính:

 Bài tập 3: Thực hiện các phép tính

từ trái sang phải

Hỏi còn mấy hình vuông?

- … 7 bớt 5 còn 2

- Đồng thanh: 7 - 5 = 2

- Đồng thanh: 7 - 2 = 5

7 - 5 = 2

- … bên trái có 4 hình tròn

- … bên phải có 3 hình tròn

- Có tất cả 7 hình tròn

- Đồng thanh: 1 hình tròn, 2 …, 7 hình tròn

- … 7 hình tròn bớt 3 hình tròn Hỏi còn mấy hình tròn?

- … 7 bớt 3 còn 4

- Đồng thanh: 7 - 3 = 4

- … 7 hình tròn bớt 4 hình tròn Hỏi còn mấy hình tròn?

- … 7 bớt 4 còn 3

- Đồng thanh: 7 - 4 = 3

- Đồng thanh: 7 - 3 = 4

7 - 4 = 3

- Đồng thanh: 7 - 1 = 6

7 - 6 = 1

7 - 2 = 5

7 - 5 = 2

7 - 3 = 4

7 - 4 = 3

- Thực hiện phép tính

- Học sinh thực hiện

7 - 6 = … 7 - 2 = …

7 - 7 = … 7 - 5 = …

7 - 3 = … 7 - 4 = …

7 - 0 = … 7 - 1 = …

- Học sinh thực hiện

7 - 3 - 2 = … 7 - 2 - 3 = …

Trang 11

 Bài tập 4: Nhìn tranh, nêu bài toán

và viết phép tính thích hợp

7 - 5 - 1 = … 7 - 4 - 2 = …

7 - 6 - 1 = … 7 - 4 - 3 = …

4 Củng cố:

- Học sinh thi đua đọc các công thức trừ phạm vi 7

5 Nhận xét, dặn dò:

- Nhận xét tiết học Dặn học sinh về nhà học thuộc bảng trừ phạm vi 7

Theồ duùc

REỉN LUYEÄN Tệ THEÁ Cễ BAÛN – TROỉ CHễI VAÄN ẹOÄNG

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết cách thực hiện tư thế đứng đưa đưa một chân ra sau (mũi bàn chân chạm mặt đất), hai tay giơ cao thẳng hướng

- Làm quen với tư thế đứng đưa một chân sang ngang, hai tay chống hông

- Biết cách chơi trò chơi "Chuyển bóng tiếp sức" và chơi đúng theo luật của trò chơi (có thể còn chậm)

II Địa điểm - Phương tiện

- Địa điểm: sân trường

- Phương tiện: Còi, kẻ sân chơi trò chơi

Trang 12

III Nội dung và phương pháp lên lớp.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Phần mở đầu

- Giáo viên nhận lớp và phổ biến nội

dung yêu cầu giờ học

- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc

trên địa hình tự nhiên

- Đi theo vòng tròn, hít thở sâu

- Ôn: đứng nghiêm, nghỉ, quay trái,

quay phải

- Chơi trò chơi "Diệt con vật có hại"

2 Phần cơ bản

 Ôn phối hợp đứng đưa một chân ra

trước, hai tay chống hông và đứng

đưa một chân ra sau, hai tay giơ cao

thẳng hướng

 Học đứng đưa một chân sang ngang,

hai tay chống hông:

 Nhịp 1: Đưa chân trái sang ngang,

hai tay chống hông

 Nhịp 2: Về tư thế đứng cơ bản

 Nhịp 3: Đưa chân phải sang

ngang, hai tay chống hông

 Nhịp 4: Về tư thế đứng cơ bản

 Ôn phối hợp:

 Nhịp 1: Đưa chân trái ra trước, hai

tay chống hông

 Nhịp 2: Về tư thế cơ bản

 Nhịp 3: Đưa chân phải ra trước,

hai tay chống hông

 Nhịp 4: Về tư thế cơ bản

 Ôn phối hợp:

 Nhịp 1: Đưa chân trái ra sau, hai

tay chống hông

 Nhịp 2: Về tư thế cơ bản

 Nhịp 3: Đưa chân phải ra sau, hai

tay chống hông

 Nhịp 4: Về tư thế cơ bản

- Cán sự lớp đếm nhịp cho cả lớp tập

- Giáo viên quan sát sửa sai cho học

- Học sinh khởi động

- Học sinh theo dõi

- Học sinh tập theo nhịp đếm

Trang 13

 Trò chơi: "Chuyển bóng tiếp sức"

- Giáo viên hướng dẫn trò chơi

- Cho học sinh xếp thành hai hàng dọc

- Trong mỗi hàng em nọ cách em kia

một cánh tay Tổ trưởng đứng trên cùng,

hai tay cầm bóng giơ lên cao rồi hạ xuống

- Cho một tổ chơi thử

- Giáo viên tiếp tục giải thích cách

chơi

- Cho cả lớp chơi trò chơi

3 Phần kết thúc

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Giáo viên hệ thống lại bài, nhận xét

giờ học

- Học sinh quan sát

- Một tổ chơi thử

- Cả lớp chơi trò chơi

Thuỷ coõng

CAÙC QUY ệễÙC Cễ BAÛN VEÀ GAÁP GIAÁY VAỉ GAÁP HèNH

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết các ký hiệu, quy ước về gấp giấy

- Bước đầu gấp được giấy theo ký hiệu quy ước

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Các mẫu vẽ những ký hiệu quy ước về gấp hình

- Học sinh: Giấy thủ công, hồ dán

III Hoạt động dạy học:

1 Ôn định tổ chức: kiểm tra dụng cụ học tập

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2.1 Giới thiệu: trực tiếp

2.2 Nội dung:

- Giáo viên giới thiệu từng mẫu ký

hiệu

- Ký hiệu đường giữa hình: đường có

nét gạch chấm

- Học sinh nghe hướng dẫn

- Học sinh quan sát

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w