1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 1 Tuần 14 - Trường Tiểu học Võ Thị Sáu

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 122,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Đạo Đức ĐI HỌC ĐỀU VAØ ĐÚNG GIỜ I/ Muïc tieâu:  Học sinh biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các em thực hiện tốt quyền được học tập của mình..  Học sinh thực [r]

Trang 1

Ngày soạn: 3/12/2006 Ngày dạy: Thứ hai 4 /12/2006

CHÀO CỜ

Học Vần

ENG - IÊNG

I/ Mục tiêu:

 Học sinh đọc – viết được eng – iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng

 Nhận biết eng – iêng trong các tiếng Đọc được từ, câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ao, hồ, giếng

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh

 Học sinh: Bộ ghép chữ

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

 Học sinh viết: cây sung, rừng núi, thung lũng( Thảo, Hà , Mai)

 Đọc bài ung – ưng, phung phí, hung dữ, cây tùng, rưng rưng, (Kiệt,Vương )

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: Tiết 1:

*Hoạt động 1: Dạy vần (7 phút)

*Viết bảng: eng

Hỏi: Đây là vần gì?

-Phát âm: eng

-Hướng dẫn gắn vần eng

-Hướng dẫn phân tích vần eng

-Hướng dẫn đánh vần

-Đọc: eng

-Hươáng dẫn gắn: xẻng

-Hươáng dẫn phân tích đánh vần

-Đọc: xẻng

-Treo tranh giới thiệu: lưỡi xẻng

-Hướng dẫn đọc

-Đọc phần 1

*Viết bảng: iêng (8 phút)

-Hoỉ : Đây là vần gì?

Vần eng Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Cá nhân cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

cá nhân

Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm

Vần iêng

Trang 2

-Phát âm: iêng.

-Hướng dẫn gắn vần iêng

-Hướng phân tích vần iêng

-So sánh:

+Giống: ng cuối

+Khác: e – iê đứng đầu

-Hướng dẫn đánh vần

-Đọc: iêng

-Hướng dẫn gắn tiếng chiêng

-Hướng dẫn phân tích đánh vần

-Treo tranh giới thiệu: Trống chiêng

- Giáo viên đọc mẫu, hướng dẫn Học

sinh đọc từ Trống chiêng

-Đọc phần 2

-Đọc bài khóa

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 2: Viết bảng con: (5 phút)

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng(5phút)

Giảng từ

-Hướng dẫn nhận biết tiếng có eng -

iêng

-Hướng dẫn đánh vần tiếng, đọc trơn

từ

-Đọc toàn bài

*Nghỉ chuyển tiết.

Tiết 2:

*Hoạt động 1: Luyện đọc(10 phút).

Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

cá nhân

Iê – ngờ – iêng: cá nhân, lớp Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Chờ – iêng – chiêng: cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa Học sinh viết bảng con

eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng

2 – 3 em đọc kẻng, riềng, beng, liệng

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Trang 3

-Đọc bài tiết 1.

-Đọc câu ứng dụng:

+Treo tranh và nhận xét xem tranh

minh hoa điều gì?

->Giới thiệu câu:

Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân

-Đọc toàn bài

*Hoạt động 2: Luyện viết(5 phút):

eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các

dấu

-Thu chấm, nhận xét

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 3: Luyện nói(6 phút):

-Chủ đề: Ao, hồ, giếng

-Treo tranh

-Hỏi : Trong tranh vẽ gì?

-Hỏi : Chỉ xem đâu là ao, đâu là

giếng?

-Hỏi : Ao thường để làm gì?

-Hỏi : Giếng thường để làm gì?

-Hỏi : Theo em lấy nước ăn ở đâu thì

vệ sinh?

-Hỏi : Để giữ vệ sinh cho nguồn nước

ăn, em và các bạn phải làm gì?

-Nêu lại chủ đề: Ao, hồ, giếng

*Hoạt động 4 Học sinh đọc bài SGK

(5 phút)

Ba bạn rủ rê 1 bạn đang học bài đi chơi đá bóng, đá cầu nhưng bạn này nhất quyết không đi và kiên trì ngồi học Cuối cùng bạn ấy đạt điểm 10 còn 3 bạn kia bị điểm kém

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Hát múa

Cá nhân, lớp

Cảnh ao có người cho cá ăn, cảnh giếng có người múc nước

Nuôi cá, tôm, trồng khoai nước, rửa ráy, giặt giũ

Lấy nước ăn uống, sinh hoạt

Giếng

Không bỏ rác bẩn xuống giếng

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

4/ Củng cố:

-Chơi trò chơi tìm tiếng mới: leng keng, thiêng liêng, xiềng xích , xà beng

5/ Dặn dò:

-Dặn Học sinh về học bài



Trang 4

PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8

I/ Mục tiêu:

 Học sinh biết thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8

 Thực hành tính đúng trong phạm vi 8

 Giáo dục học sinh tính cẩn thận, nhanh nhẹn

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Mẫu vật

 Học sinh: Bộ đồ dùng học toán

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: (Trinh ,Khanh, Trâm)

7 – 6 + 3 = 4 4 – 3 + 5 = 6 5… 6 + 1

5 + 2 – 4 = 3 3 + 4 – 7 = 0 7… 4 + 2

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Phép trừ

trong phạm vi 8

*Hoạt động 2: Thành lập và ghi nhớ

bảng trừ trong phạm vi 8 (10 phút)

-Hướng dẫn Học sinh quan sát tranh

vẽ và nêu đề toán

Tất cả có 8 ngôi sao , bớt đi 1 ngôi sao

Hỏi còn mấy ngôi sao?

-Giáo viên viết bảng: 8 – 1 = 7

Tất cả có 8 ngôi sao , bớt đi 2 ngôi sao

Hỏi còn mấy ngôi sao?

8 – 2 = ?

Hướng dẫn tương tự với các hình khác

8 – 4 = ? 8 – 5 = ? 8 – 6 = ?

-Hướng dẫn Học sinh học thuộc công

thức

Hình thành bảng trừ trong phạm vi 8

-Giáo viên xóa dần

*Nghỉ chuyển tiết:

*Hoạt động 3: Thực hành: Làm bài

tập

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Học sinh học thuộc

Hát múa

Lấy sách

Trang 5

Bài 1: Tính(3phút):

- 1

Bài 2: Tính(4 phút):

1 + 7 = Tính nhẩm

Bài 3: Tính(4 phút):

8 – 4 =

8 – 1 – 3 =

Bài 4: Viết phép tính thích hợp(5

phút)

-Thu chấm, sửa bài

Làm bài

1 học sinh lần lựot lên bảng hoàn thành bài tập

Cả lớp đổi vở sửa bài Làm bài

Đọc kết quả, sửa bài Làm bài, sửa bài

Nhìn tranh, đặt đề toán và giải:

4/ Củng cố:

 Đọc lại bảng trừ trong phạm vi 8

5/ Dặn dò:

 Dặn học sinh về học thuộc công thức



Ngày soạn:3/12/2006

Ngày dạy: Thứ ba05/12/2006

HỌC VẦN UÔNG - ƯƠNG

I/ Mục tiêu:

 Học sinh đọc – viết được uông – ương, quả chuông, con đường

 Nhận biết uông – ương trong các tiếng Đọc được từ, câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đồng ruộng

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh

 Học sinh: Bộ ghép chữ

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

 Học sinh đọc, bài: eng – iêng , củ riềng, siêng năng, cái xẻng, gõ kẻng, trống chiêng (Phùng, Phương, Đức)

 viết bàiCủ riềng, kiễng chân , xà beng ( Aùnh, danh, Lực)

Trang 6

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Hoạt động 1: Dạy vần(15 phút)

*Viết bảng: uông.

Hỏi : Đây là vần gì?

-Phát âm: uông

-Hướng dẫn gắn vần uông

-Hướng dẫn phân tích vần uông

-Hướng dẫn đánh vần vần uông

-Đọc: uông

-Hươáng dẫn học sinh gắn: chuông

-Hươáng dẫn phân tích đánh vần

-Đọc: chuông

-Treo tranh giới thiệu: quả chuông

-Đọc mẫu, hướng dẫn đọc

-Đọc phần 1

*Viết bảng: ương.

-Hỏi : Đây là vần gì?

-Phát âm: ương

-Hướng dẫn gắn vần ương

-Hướng dẫn phân tích vần ương

-So sánh: uông – ương

+Giống: ng cuối

+Khác: uô – ươ trước

-Hướng dẫn đánh vần vần ương

-Đọc: ương

-Hướng dẫn gắn tiếng đường

-Hướng dẫn phân tích đánh vần

-Đọc: đường

-Treo tranh giới thiệu: Con đường

-Giáo viên đọc mẫu, hướng dẫn đọc

-Đọc phần 2

-Đọc bài khóa

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 2: Viết bảng con(5 phút)

Vần uông Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Cá nhân cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Chờ – uông – chuông: cá nhân Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm

Vần ương ,Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

cá nhân

So sánh

Ươ – ngờ – ương: cá nhân, lớp Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa Học sinh viết bảng con

uông, ương, quả chuông, con đường

Trang 7

-Hướng dẫn cách viết.

-Nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng(5 phút).

Giảng từ

-Hướng dẫn nhận biết tiếng có uông,

ương

-Hướng dẫn đánh vần tiếng, đọc trơn từ

-Đọc toàn bài

*Nghỉ chuyển tiết.

Tiết 2:

*Hoạt động 1: Luyện đọc(10 phút).

-Đọc bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng

Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng

Trai gái bản mường cùng vui vào hội

-Hướng dẫn nhân biết tiếng uông – ương

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

*Hoạt động 2: Luyện viết(5 phút).

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu

-Thu chấm, nhận xét

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 3: Luyện nói(6 phút):

- Chủ đề: Đồng ruộng

-Treo tranh

-Hỏi : Tranh vẽ gì?

-Hỏi : Những người nào hay trồng lúa,

khô, khoai?

-Hỏi : Ngoài ra các bác nông dân con

2 – 3 em đọc muống, trường, luống, nương

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Hát múa

Cá nhân, lớp

Cảnh cày cấy trên đồng ruộng Cacù bác nông dân

Gieo mạ, be bờ, tát nước, cuốc ruộng, làm cỏ

Trang 8

làm việc gì khác?

-Hỏi : Nếu không có các bác nông dân

thì chúng ta có thóc, gạo, các loại khoai,

ngô ăn không?

-Hỏi : Đối với các bác nông dân và sản

phẩm các bác làm ra chúng ta cần có thái

độ như thế nào?

-Nêu lại chủ đề: Đồng ruộng

*Hoạt động 4: Học sinh đọc bài trong

SGK (5 phút)

Cá nhân, lớp

Kính trọng, yêu quý các bác nông dân, tiết kiệm sản phẩm, không phung phí

Cá nhân, lớp

4/ Củng cố:

 Chơi trò chơi tìm tiếng mới: thuồng luồng, nước tương, sương xuống , con mương

5/ Dặn dò: Dặn Học sinh về học bài.



Đạo Đức ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ

I/ Mục tiêu:

 Học sinh biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các em thực hiện tốt quyền được học tập của mình

 Học sinh thực hiện việc đi học đều và đúng giờ

 Giáo dục học sinh có thái độ tự giác đi học đều và đúng giờ

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Một số đồ vật chơi sắm vai: Chăn, gối, bóng

 Học sinh: Vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

 Em hãy mô tả lá cờ Việt Nam? (Hình chữ nhật có nền đỏ, ngôi sao vàng 5 cánh)

 Khi chào cờ, em phải làm gì? (Bỏ mũ nón, sửa sang lại đầu tóc, quần áo Đứng nghiêm, mắt hướng nhìn Quốc kì)

 Đứng nghiêm trang khi chào cờ để làm gì? (Để bày tỏ lòng tôn kính Quốc kì, thể hiện tình yêu đối với Tổ quốc Việt Nam)

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Quan sát (8 phút) Thảo luận nhóm 2

Học sinh lên trình bày

Trang 9

-Hỏi : Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi

học muộn, còn Rùa chậm chạp lại đi

học đúng giờ

-Hỏi : Qua câu chuyện, em thấy bạn

nào đáng khen? Vì sao?

-Kết luận : Bạn Rùa đáng khen

*Hoạt động 2: Đóng vai(10 phút).

-Tình huống “Trước giờ đi học”

-Hỏi : Nếu em có mặt ở đó, em sẽ nói

gì với bạn? Vì sao?

*Hoạt động 3: Liên hệ thực tế(5 phút)

-Hỏi : Bạn nào luôn đi học đúng giờ?

-Hỏi : Kể những việc cần làm để đi

học đúng giờ?

-Kết luận: Đi học là quyền lợi của trẻ

em Đi học đúng giờ giúp các em thực

hiện tốt quyền được đi học của mình

Thỏ la cà dọc đường, Rùa chậm chạp nhưng cố gắng đi học đúng giờ

Rùa đáng khen Vì Rùa chậm chạp nhưng cố gắng đi học đúng giờ

Biểu diễn trước lớp

Học sinh nhận xét và thảo luận

Bạn ơi! Dậy đi vì đã trễ giờ học rồi!

Giơ tay

Chuẩn bị quần áo, sách vở, đầy đủ từ tối hôm trước Không thức khuya Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi để dậy đúng giờ

4/ Củng cố:

 Giáo dục học sinh có thái độ đi học đúng giờ

5/ Dặn dò:

 Dặn dò học sinh tập thói quen cần làm để đi học đúng giờ

TOÁN

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

 Củng cố phép tính cộng trừ trong phạm vi 8

 Cách tính các biểu thức số có đến 2 dấu phép tính cộng trừ So sánh các số trong phạm vi 8

 Giáo dục học sinh rèn tính cần thận, nhanh nhẹn

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Bìa ghi con số, phép tính và dấu để tổ chức trò chơi

 Học sinh: Sách

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

1/ Kiểm tra bài cũ: (Tuấn, lâm, hà)).

Trang 10

8 – 4 = 8 – 7 = 8 - 1 – 2 =

2/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Luyện

tập

*Hoạt động 2: Làm bài trong SGK.

Bài 1: Tính: (5 phút)

8 – 1 =

Đặt câu hỏi để học sinh nhận ra mối

quan hệ giữa phép cộng và trừ

Bài 2: Điền số: (5 phút)

+ 3

5

-Cho học sinh nhận xét

Bài 3: Tính: (5 phút)

4 + 3 + 1 = Làm phép tính lần lượt

từ trái -> phải

Bài 4:Viết phép tính thích hợp(5phút):

Bài 5: Nối ô vuông với số thích hợp(5

phút)

> 5 + 2

< 8 + 0

> 8 + 0

Cá nhân, lớp

Nêu yêu cầu, làm bài

Trao đổi, sửa bài

Nêu yêu cầu.3 nhóm thi làm nhanh Lấy các chữ số trong vòng tròn để thực hiện phép tính ở trên mũi tên Sau đó điền kết quả vào ô vuông

Học sinh lên bảng làm, cả lớp làm Cả lớp làm bài, sửa bài

Nêu đề toán và giải:

8 – 2 = 6 Gọi học sinh lên nối trên bảng Học sinh làm bài vào vở

3/ Củng cố:

 Chơi trò chơi: Sắp xếp phép tính đúng (Chia 2 đội)

 Học sinh đọc lại bảng trừ trong phạm vi 8

4/ Dặn dò:

 Dặn học sinh học thuộc bài

Hỗ trợ Tiếng Việt

7

8

9

Trang 11

Ngày soạn:4/12/2006

Ngày dạy: Thứ tư 6 /12/2006

HỌC VẦN

ANG - ANH

I/ Mục tiêu:

 Học sinh đọc – viết được ang – anh, cây bàng, cành chanh

 Nhận biết ang – anh trong các tiếng Đọc được từ, câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Buổi sáng

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh

 Học sinh: Bộ ghép chữ

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

 Học sinh đọc, viết bài: uông – ương ( Thắng, Thư, )

 Đọc bài SGK (Lâm, Sơn, )

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Hoạt động 1: Dạy vần

*Viết bảng: ang (7 phút)

Hỏi : Đây là vần gì?

-Phát âm: ang

-Hướng dẫn gắn vần ang

-Hướng dẫn phân tích vần ang

-Hướng dẫn đánh vần vần ang

-Đọc: ang

-Hươáng dẫn gắn: bàng

-Hươáng dẫn phân tích đánh vần

-Treo tranh giới thiệu: cây bàng

- hướng dẫn đọc

-Đọc phần 1

*Viết bảng: anh (8phút)

-Hỏi: Đây là vần gì?

-Phát âm: anh

-Hướng dẫn gắn vần anh

Vần ang Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Cá nhân

A – ngờ – ang: cá nhân, nhóm, lớp Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

cá nhân

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm

Vần anh

Cá nhân, lớp

Trang 12

-Hướng dẫn phân tích vần anh.

-So sánh:

+Giống: a trước

+Khác: ng – nh sau

-Hướng dẫn đánh vần

-Hướng dẫn gắn tiếng chanh

-Hướng dẫn phân tích đánh vần

-Đọc: chanh

-Treo tranh giới thiệu: Cành chanh

-Giáo viên đọc mẫu, hướng dẫn Học

sinh đọc từ Cành chanh

-Đọc phần 2

-Đọc bài khóa

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 2: Viết bảng con(5 phút):

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.

Giảng từ

-Hướng dẫn nhận biết tiếng có ang -

anh

-Hướng dẫn đánh vần tiếng, đọc trơn

từ

-Đọc toàn bài

*Nghỉ chuyển tiết.

Tiết 2:

*Hoạt động 1: Luyện đọc(12 phút).

-Đọc bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng:

+Treo tranh giới thiệu:

Không có chân có cánh

Thực hiện trên bảng gắn

cá nhân

So sánh

a – nhờ – anh: cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Chờ – anh – chanh: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa Học sinh viết bảng con

ang – anh cây bàng - cành chanh

2 – 3 em đọc làng, bành, cảng, lành

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Cá nhân, lớp

2 em đọc

Trang 13

Sao gọi là con sông

Không có lá có cành

Sao gọi là ngọn gió

-Hướng dẫn nhận biết tiếng ang –

anh

-Đọc toàn bài

*Hoạt động 2: Luyện viết(5 phút).

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các

dấu

-Thu chấm, nhận xét

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 3: Luyện nói(6 phút):

-Chủ đề: Buổi sáng

-Treo tranh

-Hỏi: Tranh vẽ gì?

- Hỏi: Đây là cảnh nông thôn hay

thành phố?

- Hỏi: Buổi sáng cảnh vật có gì đặc

biệt?

- Hỏi : Em thích buổi sáng, buổi trưa

hay buổi chiều? Vì sao?

-Nêu lại chủ đề: Buổi sáng

*Hoạt động 4: Đọc sách giáo khoa(5

phút)

Cánh, cành

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Hát múa

Cá nhân, lớp

Người dắt trâu, vác cuốc, đi học Nông thôn

Mặt trời mọc

Cá nhân

Cá nhân, lớp

Học sinh đọc bài trong SGK

4/ Củng cố:

 Chơi trò chơi tìm tiếng mới: khoai lang, lanh le , bánh canh , ngô rang

5/ Dặn dò:

 Dặn Học sinh về học bài



TỰ NHIÊN – XÃ HỘI

AN TOÀN KHI Ở NHÀ

I/ Mục tiêu:

 Học sinh biết kể tên 1 số vật sắc nhọn trong nhà có thể gây đứt tay, chảy máu

 Xác định được 1 số vật trong nhà có thể gây nóng, bỏng và cháy Biết số điện thoại để bào cứu hỏa (114)

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w