Đạo Đức ĐI HỌC ĐỀU VAØ ĐÚNG GIỜ I/ Muïc tieâu: Học sinh biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các em thực hiện tốt quyền được học tập của mình.. Học sinh thực [r]
Trang 1Ngày soạn: 3/12/2006 Ngày dạy: Thứ hai 4 /12/2006
CHÀO CỜ
Học Vần
ENG - IÊNG
I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc – viết được eng – iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
Nhận biết eng – iêng trong các tiếng Đọc được từ, câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ao, hồ, giếng
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh
Học sinh: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Học sinh viết: cây sung, rừng núi, thung lũng( Thảo, Hà , Mai)
Đọc bài ung – ưng, phung phí, hung dữ, cây tùng, rưng rưng, (Kiệt,Vương )
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: Tiết 1:
*Hoạt động 1: Dạy vần (7 phút)
*Viết bảng: eng
Hỏi: Đây là vần gì?
-Phát âm: eng
-Hướng dẫn gắn vần eng
-Hướng dẫn phân tích vần eng
-Hướng dẫn đánh vần
-Đọc: eng
-Hươáng dẫn gắn: xẻng
-Hươáng dẫn phân tích đánh vần
-Đọc: xẻng
-Treo tranh giới thiệu: lưỡi xẻng
-Hướng dẫn đọc
-Đọc phần 1
*Viết bảng: iêng (8 phút)
-Hoỉ : Đây là vần gì?
Vần eng Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Cá nhân cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
cá nhân
Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm
Vần iêng
Trang 2-Phát âm: iêng.
-Hướng dẫn gắn vần iêng
-Hướng phân tích vần iêng
-So sánh:
+Giống: ng cuối
+Khác: e – iê đứng đầu
-Hướng dẫn đánh vần
-Đọc: iêng
-Hướng dẫn gắn tiếng chiêng
-Hướng dẫn phân tích đánh vần
-Treo tranh giới thiệu: Trống chiêng
- Giáo viên đọc mẫu, hướng dẫn Học
sinh đọc từ Trống chiêng
-Đọc phần 2
-Đọc bài khóa
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 2: Viết bảng con: (5 phút)
-Hướng dẫn cách viết
-Nhận xét, sửa sai
Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng(5phút)
Giảng từ
-Hướng dẫn nhận biết tiếng có eng -
iêng
-Hướng dẫn đánh vần tiếng, đọc trơn
từ
-Đọc toàn bài
*Nghỉ chuyển tiết.
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc(10 phút).
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
cá nhân
Iê – ngờ – iêng: cá nhân, lớp Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Chờ – iêng – chiêng: cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa Học sinh viết bảng con
eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
2 – 3 em đọc kẻng, riềng, beng, liệng
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
Trang 3-Đọc bài tiết 1.
-Đọc câu ứng dụng:
+Treo tranh và nhận xét xem tranh
minh hoa điều gì?
->Giới thiệu câu:
Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
-Đọc toàn bài
*Hoạt động 2: Luyện viết(5 phút):
eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các
dấu
-Thu chấm, nhận xét
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện nói(6 phút):
-Chủ đề: Ao, hồ, giếng
-Treo tranh
-Hỏi : Trong tranh vẽ gì?
-Hỏi : Chỉ xem đâu là ao, đâu là
giếng?
-Hỏi : Ao thường để làm gì?
-Hỏi : Giếng thường để làm gì?
-Hỏi : Theo em lấy nước ăn ở đâu thì
vệ sinh?
-Hỏi : Để giữ vệ sinh cho nguồn nước
ăn, em và các bạn phải làm gì?
-Nêu lại chủ đề: Ao, hồ, giếng
*Hoạt động 4 Học sinh đọc bài SGK
(5 phút)
Ba bạn rủ rê 1 bạn đang học bài đi chơi đá bóng, đá cầu nhưng bạn này nhất quyết không đi và kiên trì ngồi học Cuối cùng bạn ấy đạt điểm 10 còn 3 bạn kia bị điểm kém
Cá nhân, lớp
Viết vào vở tập viết
Hát múa
Cá nhân, lớp
Cảnh ao có người cho cá ăn, cảnh giếng có người múc nước
Nuôi cá, tôm, trồng khoai nước, rửa ráy, giặt giũ
Lấy nước ăn uống, sinh hoạt
Giếng
Không bỏ rác bẩn xuống giếng
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
4/ Củng cố:
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới: leng keng, thiêng liêng, xiềng xích , xà beng
5/ Dặn dò:
-Dặn Học sinh về học bài
Trang 4PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8
I/ Mục tiêu:
Học sinh biết thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8
Thực hành tính đúng trong phạm vi 8
Giáo dục học sinh tính cẩn thận, nhanh nhẹn
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Mẫu vật
Học sinh: Bộ đồ dùng học toán
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: (Trinh ,Khanh, Trâm)
7 – 6 + 3 = 4 4 – 3 + 5 = 6 5… 6 + 1
5 + 2 – 4 = 3 3 + 4 – 7 = 0 7… 4 + 2
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Phép trừ
trong phạm vi 8
*Hoạt động 2: Thành lập và ghi nhớ
bảng trừ trong phạm vi 8 (10 phút)
-Hướng dẫn Học sinh quan sát tranh
vẽ và nêu đề toán
Tất cả có 8 ngôi sao , bớt đi 1 ngôi sao
Hỏi còn mấy ngôi sao?
-Giáo viên viết bảng: 8 – 1 = 7
Tất cả có 8 ngôi sao , bớt đi 2 ngôi sao
Hỏi còn mấy ngôi sao?
8 – 2 = ?
Hướng dẫn tương tự với các hình khác
8 – 4 = ? 8 – 5 = ? 8 – 6 = ?
-Hướng dẫn Học sinh học thuộc công
thức
Hình thành bảng trừ trong phạm vi 8
-Giáo viên xóa dần
*Nghỉ chuyển tiết:
*Hoạt động 3: Thực hành: Làm bài
tập
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Học sinh học thuộc
Hát múa
Lấy sách
Trang 5Bài 1: Tính(3phút):
- 1
Bài 2: Tính(4 phút):
1 + 7 = Tính nhẩm
Bài 3: Tính(4 phút):
8 – 4 =
8 – 1 – 3 =
Bài 4: Viết phép tính thích hợp(5
phút)
-Thu chấm, sửa bài
Làm bài
1 học sinh lần lựot lên bảng hoàn thành bài tập
Cả lớp đổi vở sửa bài Làm bài
Đọc kết quả, sửa bài Làm bài, sửa bài
Nhìn tranh, đặt đề toán và giải:
4/ Củng cố:
Đọc lại bảng trừ trong phạm vi 8
5/ Dặn dò:
Dặn học sinh về học thuộc công thức
Ngày soạn:3/12/2006
Ngày dạy: Thứ ba05/12/2006
HỌC VẦN UÔNG - ƯƠNG
I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc – viết được uông – ương, quả chuông, con đường
Nhận biết uông – ương trong các tiếng Đọc được từ, câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đồng ruộng
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh
Học sinh: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Học sinh đọc, bài: eng – iêng , củ riềng, siêng năng, cái xẻng, gõ kẻng, trống chiêng (Phùng, Phương, Đức)
viết bàiCủ riềng, kiễng chân , xà beng ( Aùnh, danh, Lực)
Trang 63/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Hoạt động 1: Dạy vần(15 phút)
*Viết bảng: uông.
Hỏi : Đây là vần gì?
-Phát âm: uông
-Hướng dẫn gắn vần uông
-Hướng dẫn phân tích vần uông
-Hướng dẫn đánh vần vần uông
-Đọc: uông
-Hươáng dẫn học sinh gắn: chuông
-Hươáng dẫn phân tích đánh vần
-Đọc: chuông
-Treo tranh giới thiệu: quả chuông
-Đọc mẫu, hướng dẫn đọc
-Đọc phần 1
*Viết bảng: ương.
-Hỏi : Đây là vần gì?
-Phát âm: ương
-Hướng dẫn gắn vần ương
-Hướng dẫn phân tích vần ương
-So sánh: uông – ương
+Giống: ng cuối
+Khác: uô – ươ trước
-Hướng dẫn đánh vần vần ương
-Đọc: ương
-Hướng dẫn gắn tiếng đường
-Hướng dẫn phân tích đánh vần
-Đọc: đường
-Treo tranh giới thiệu: Con đường
-Giáo viên đọc mẫu, hướng dẫn đọc
-Đọc phần 2
-Đọc bài khóa
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 2: Viết bảng con(5 phút)
Vần uông Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Cá nhân cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Chờ – uông – chuông: cá nhân Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm
Vần ương ,Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
cá nhân
So sánh
Ươ – ngờ – ương: cá nhân, lớp Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa Học sinh viết bảng con
uông, ương, quả chuông, con đường
Trang 7-Hướng dẫn cách viết.
-Nhận xét, sửa sai
*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng(5 phút).
Giảng từ
-Hướng dẫn nhận biết tiếng có uông,
ương
-Hướng dẫn đánh vần tiếng, đọc trơn từ
-Đọc toàn bài
*Nghỉ chuyển tiết.
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc(10 phút).
-Đọc bài tiết 1
-Đọc câu ứng dụng
Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng
Trai gái bản mường cùng vui vào hội
-Hướng dẫn nhân biết tiếng uông – ương
-Giáo viên đọc mẫu
-Đọc toàn bài
*Hoạt động 2: Luyện viết(5 phút).
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu
-Thu chấm, nhận xét
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện nói(6 phút):
- Chủ đề: Đồng ruộng
-Treo tranh
-Hỏi : Tranh vẽ gì?
-Hỏi : Những người nào hay trồng lúa,
khô, khoai?
-Hỏi : Ngoài ra các bác nông dân con
2 – 3 em đọc muống, trường, luống, nương
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Viết vào vở tập viết
Hát múa
Cá nhân, lớp
Cảnh cày cấy trên đồng ruộng Cacù bác nông dân
Gieo mạ, be bờ, tát nước, cuốc ruộng, làm cỏ
Trang 8làm việc gì khác?
-Hỏi : Nếu không có các bác nông dân
thì chúng ta có thóc, gạo, các loại khoai,
ngô ăn không?
-Hỏi : Đối với các bác nông dân và sản
phẩm các bác làm ra chúng ta cần có thái
độ như thế nào?
-Nêu lại chủ đề: Đồng ruộng
*Hoạt động 4: Học sinh đọc bài trong
SGK (5 phút)
Cá nhân, lớp
Kính trọng, yêu quý các bác nông dân, tiết kiệm sản phẩm, không phung phí
Cá nhân, lớp
4/ Củng cố:
Chơi trò chơi tìm tiếng mới: thuồng luồng, nước tương, sương xuống , con mương
5/ Dặn dò: Dặn Học sinh về học bài.
Đạo Đức ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ
I/ Mục tiêu:
Học sinh biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các em thực hiện tốt quyền được học tập của mình
Học sinh thực hiện việc đi học đều và đúng giờ
Giáo dục học sinh có thái độ tự giác đi học đều và đúng giờ
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Một số đồ vật chơi sắm vai: Chăn, gối, bóng
Học sinh: Vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Em hãy mô tả lá cờ Việt Nam? (Hình chữ nhật có nền đỏ, ngôi sao vàng 5 cánh)
Khi chào cờ, em phải làm gì? (Bỏ mũ nón, sửa sang lại đầu tóc, quần áo Đứng nghiêm, mắt hướng nhìn Quốc kì)
Đứng nghiêm trang khi chào cờ để làm gì? (Để bày tỏ lòng tôn kính Quốc kì, thể hiện tình yêu đối với Tổ quốc Việt Nam)
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Quan sát (8 phút) Thảo luận nhóm 2
Học sinh lên trình bày
Trang 9-Hỏi : Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi
học muộn, còn Rùa chậm chạp lại đi
học đúng giờ
-Hỏi : Qua câu chuyện, em thấy bạn
nào đáng khen? Vì sao?
-Kết luận : Bạn Rùa đáng khen
*Hoạt động 2: Đóng vai(10 phút).
-Tình huống “Trước giờ đi học”
-Hỏi : Nếu em có mặt ở đó, em sẽ nói
gì với bạn? Vì sao?
*Hoạt động 3: Liên hệ thực tế(5 phút)
-Hỏi : Bạn nào luôn đi học đúng giờ?
-Hỏi : Kể những việc cần làm để đi
học đúng giờ?
-Kết luận: Đi học là quyền lợi của trẻ
em Đi học đúng giờ giúp các em thực
hiện tốt quyền được đi học của mình
Thỏ la cà dọc đường, Rùa chậm chạp nhưng cố gắng đi học đúng giờ
Rùa đáng khen Vì Rùa chậm chạp nhưng cố gắng đi học đúng giờ
Biểu diễn trước lớp
Học sinh nhận xét và thảo luận
Bạn ơi! Dậy đi vì đã trễ giờ học rồi!
Giơ tay
Chuẩn bị quần áo, sách vở, đầy đủ từ tối hôm trước Không thức khuya Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi để dậy đúng giờ
4/ Củng cố:
Giáo dục học sinh có thái độ đi học đúng giờ
5/ Dặn dò:
Dặn dò học sinh tập thói quen cần làm để đi học đúng giờ
TOÁN
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
Củng cố phép tính cộng trừ trong phạm vi 8
Cách tính các biểu thức số có đến 2 dấu phép tính cộng trừ So sánh các số trong phạm vi 8
Giáo dục học sinh rèn tính cần thận, nhanh nhẹn
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Bìa ghi con số, phép tính và dấu để tổ chức trò chơi
Học sinh: Sách
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Kiểm tra bài cũ: (Tuấn, lâm, hà)).
Trang 108 – 4 = 8 – 7 = 8 - 1 – 2 =
2/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Luyện
tập
*Hoạt động 2: Làm bài trong SGK.
Bài 1: Tính: (5 phút)
8 – 1 =
Đặt câu hỏi để học sinh nhận ra mối
quan hệ giữa phép cộng và trừ
Bài 2: Điền số: (5 phút)
+ 3
5
-Cho học sinh nhận xét
Bài 3: Tính: (5 phút)
4 + 3 + 1 = Làm phép tính lần lượt
từ trái -> phải
Bài 4:Viết phép tính thích hợp(5phút):
Bài 5: Nối ô vuông với số thích hợp(5
phút)
> 5 + 2
< 8 + 0
> 8 + 0
Cá nhân, lớp
Nêu yêu cầu, làm bài
Trao đổi, sửa bài
Nêu yêu cầu.3 nhóm thi làm nhanh Lấy các chữ số trong vòng tròn để thực hiện phép tính ở trên mũi tên Sau đó điền kết quả vào ô vuông
Học sinh lên bảng làm, cả lớp làm Cả lớp làm bài, sửa bài
Nêu đề toán và giải:
8 – 2 = 6 Gọi học sinh lên nối trên bảng Học sinh làm bài vào vở
3/ Củng cố:
Chơi trò chơi: Sắp xếp phép tính đúng (Chia 2 đội)
Học sinh đọc lại bảng trừ trong phạm vi 8
4/ Dặn dò:
Dặn học sinh học thuộc bài
Hỗ trợ Tiếng Việt
7
8
9
Trang 11Ngày soạn:4/12/2006
Ngày dạy: Thứ tư 6 /12/2006
HỌC VẦN
ANG - ANH
I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc – viết được ang – anh, cây bàng, cành chanh
Nhận biết ang – anh trong các tiếng Đọc được từ, câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Buổi sáng
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh
Học sinh: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Học sinh đọc, viết bài: uông – ương ( Thắng, Thư, )
Đọc bài SGK (Lâm, Sơn, )
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Hoạt động 1: Dạy vần
*Viết bảng: ang (7 phút)
Hỏi : Đây là vần gì?
-Phát âm: ang
-Hướng dẫn gắn vần ang
-Hướng dẫn phân tích vần ang
-Hướng dẫn đánh vần vần ang
-Đọc: ang
-Hươáng dẫn gắn: bàng
-Hươáng dẫn phân tích đánh vần
-Treo tranh giới thiệu: cây bàng
- hướng dẫn đọc
-Đọc phần 1
*Viết bảng: anh (8phút)
-Hỏi: Đây là vần gì?
-Phát âm: anh
-Hướng dẫn gắn vần anh
Vần ang Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Cá nhân
A – ngờ – ang: cá nhân, nhóm, lớp Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
cá nhân
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm
Vần anh
Cá nhân, lớp
Trang 12-Hướng dẫn phân tích vần anh.
-So sánh:
+Giống: a trước
+Khác: ng – nh sau
-Hướng dẫn đánh vần
-Hướng dẫn gắn tiếng chanh
-Hướng dẫn phân tích đánh vần
-Đọc: chanh
-Treo tranh giới thiệu: Cành chanh
-Giáo viên đọc mẫu, hướng dẫn Học
sinh đọc từ Cành chanh
-Đọc phần 2
-Đọc bài khóa
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 2: Viết bảng con(5 phút):
-Hướng dẫn cách viết
-Nhận xét, sửa sai
*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.
Giảng từ
-Hướng dẫn nhận biết tiếng có ang -
anh
-Hướng dẫn đánh vần tiếng, đọc trơn
từ
-Đọc toàn bài
*Nghỉ chuyển tiết.
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc(12 phút).
-Đọc bài tiết 1
-Đọc câu ứng dụng:
+Treo tranh giới thiệu:
Không có chân có cánh
Thực hiện trên bảng gắn
cá nhân
So sánh
a – nhờ – anh: cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Chờ – anh – chanh: cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa Học sinh viết bảng con
ang – anh cây bàng - cành chanh
2 – 3 em đọc làng, bành, cảng, lành
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
Cá nhân, lớp
2 em đọc
Trang 13Sao gọi là con sông
Không có lá có cành
Sao gọi là ngọn gió
-Hướng dẫn nhận biết tiếng ang –
anh
-Đọc toàn bài
*Hoạt động 2: Luyện viết(5 phút).
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các
dấu
-Thu chấm, nhận xét
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện nói(6 phút):
-Chủ đề: Buổi sáng
-Treo tranh
-Hỏi: Tranh vẽ gì?
- Hỏi: Đây là cảnh nông thôn hay
thành phố?
- Hỏi: Buổi sáng cảnh vật có gì đặc
biệt?
- Hỏi : Em thích buổi sáng, buổi trưa
hay buổi chiều? Vì sao?
-Nêu lại chủ đề: Buổi sáng
*Hoạt động 4: Đọc sách giáo khoa(5
phút)
Cánh, cành
Cá nhân, lớp
Viết vào vở tập viết
Hát múa
Cá nhân, lớp
Người dắt trâu, vác cuốc, đi học Nông thôn
Mặt trời mọc
Cá nhân
Cá nhân, lớp
Học sinh đọc bài trong SGK
4/ Củng cố:
Chơi trò chơi tìm tiếng mới: khoai lang, lanh le , bánh canh , ngô rang
5/ Dặn dò:
Dặn Học sinh về học bài
TỰ NHIÊN – XÃ HỘI
AN TOÀN KHI Ở NHÀ
I/ Mục tiêu:
Học sinh biết kể tên 1 số vật sắc nhọn trong nhà có thể gây đứt tay, chảy máu
Xác định được 1 số vật trong nhà có thể gây nóng, bỏng và cháy Biết số điện thoại để bào cứu hỏa (114)