*Giới thiệu các số từ 61 đến 69 Hướng dẫn tương tự như trên 50 - > 60 Baøi 2: Goïi neâu yeâu caàu cuûa baøi: Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con caùc soá theo yeâu caàu cuûa baøi ta[r]
Trang 1TUẦ N 26
Ngày soạn: 12 / 3 / 2010
Ngày dạy thứ 2: 15 / 3 / 2010 Tiết 1: Hoạt động tập thể
chào cờ
**********************************
Tiết 2: Âm nhạc:
HỌC HÁT BÀI:HOÀ BèNH CHO Bẫ
(Giỏo viờn bộ mụn thực hiện)
************************************
Tiết3,4: TAÄP ẹOẽC
BAỉN TAY MEẽ
I.Muùc tieõu: Giuựp HS
- ẹoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: Yeõu nhaỏt, naỏu cụm, raựm naộng, xửụng xửụng
- Hieồu ND baứi: Tỡnh cảm và sự biết ơn mẹ cuỷa baùn nhoỷ
- Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi 1, 2 sgk
*MTR:HSKH đọc đươc bài với túc độ chậm
II.ẹoà duứng daùy hoùc:
-Tranh minh hoaù baứi ủoùc SGK
-Boọ chửừ cuỷa GV vaứ hoùc sinh
III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
1.KTBC : Hoỷi baứi trửụực
Kieồm tra nhaừn vụỷ cuỷa lụựp tửù laứm, chaỏm ủieồm
moọt soỏ nhaừn vụỷ Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc noọi
dung nhaừn vụỷ cuỷa mỡnh
Goùi 2HS ủoùc baứi vaứ TLcaực caõu hoỷi trong baứi
GV nhaọn xeựt chung
2.Baứi mụựi:
GV giụựi thieọu tranh, giụựi thieọu baứi vaứ ruựt
tửùa baứi ghi baỷng
Hửụựng daón hoùc sinh luyeọn ủoùc:
Hoùc sinh neõu teõn baứi trửụực
Hoùc sinh ủửa nhaừn vụỷ theo yeõu caàu cuỷa giaựo vieõn trong tieỏt trửụực ủeồ giaựo vieõn kieồm tra vaứ chaỏm, 4 hoùc sinh ủoùc noọi dung coự trong nhaừn vụỷ cuỷa mỡnh
2 hoùc sinh ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi:
Nhaộc tửùa
Trang 2+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi,
nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn
lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó
đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ
ngữ các nhóm đã nêu
Yêu nhất: (ât âc), nấu cơm
Rám nắng: (r d, ăng ăn)
Xương xương: (x s)
-HS luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ
Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm cho đen
lại Xương xương: Bàn tay gầy.
+ Luyện đọc câu:
Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
Khi đọc hết câu ta phải làm gì?
Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em
tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp
tục với các câu sau Sau đó giáo viên gọi 1
học sinh đầu bàn đọc câu 1, các em khác tự
đứng lên đọc nối tiếp các câu còn lại
+ Luyện đọc đoạn:
Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau,
mỗi lần xuống dòng là một đoạn
Đọc cả bài
Luyện tập:
Ôn các vần an, at
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1:
Tìm tiếng trong bài có vần an ?
Bài tập 2:
Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
Lắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
5, 6 em đọc các từ khó trên bảng, cùng giáo viên giải nghĩa từ
Học sinh nhắc lại
Có 3 câu
Nghỉ hơi
Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên
Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc
Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm
2 em, lớp đồng thanh
Nghỉ giữa tiết
Bàn, Đọc mẫu từ trong bài (mỏ than, bát cơm)
Trang 33.Củng cố tiết 1:
Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Hỏi bài mới học
Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn văn
đầu, cả lớp đọc thầm lại và trả lời các câu
hỏi:
1 Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em
Bình?
2 Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm của
Bình với đôi bàn tay mẹ?
Nhận xét học sinh trả lời
Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn
Luyện nói:
Trả lời câu hỏi theo tranh
Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành hỏi
đáp theo mẫu
Các câu còn lại học sinh xung phong chọn
bạn hỏi đáp
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài
đã học
6.Nhận xét dặn dò: Giáo dục các em yêu
quý, tôn trọng và vâng lời cha mẹ Học giỏi
để cha mẹ vui lòng
Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới
Đại diện 2 nhóm thi tìm tiếng có mang vần an, at
2 em
Bàn tay mẹ
2 em
Mẹ đi chợ, nấu cưm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy
Bình yêu lắm … 3 em thi đọc diễn cảm Học sinh rèn đọc diễn cảm
Lắng nghe
Mẫu: Hỏi : Ai nấu cơm cho bạn ăn?
Đáp: Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn
Các cặp học sinh khác thực hành tương tự như câu trên
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Thực hành ở nhà
Chiều thứ 2
RÈN ĐỌC
- §äc vµ viÕt ®ỵc c¸c bài đã học
- BiÕt vËn dơng vµo lµm bµi tËp
*MTR: hskh đọc đánh vần đượ bài tập đọc
Trang 4II/ Đồ dùng dạy học
_ Vở bài tập tiếng việt
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Kiểm tra bài củ
- Gọi học sinh lên bảng
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2/Dạy học bài mới
a/ Giới thiệu bài
b/ Luyện tập :
-Giáo viên hướng dẫn học sinh làm
-Giáo viên hướng dẫn quy trình viết
3/ Củng cố dặn dò Chấm vài em
- Nhận xét giờ học
2 em đọc và viết được mựa xuõn,cõu chuyện
1 em đọc câu ứng dụng
- Luyện đọc Học sinh đọc bài trong sách giáo khoa Gọi học sinh đọc cá nhân – Ghi điểm
- Luyện viết Học sinh làm các bài tập trong vở bài tập Bài tập 1 : Học sinh nêu yêu cầu
Tự làm bài Đọc kết quả nối Bài tập 2 :Học sinh tự làm bài Đổi vở kiểm tra chéo Bài tập 3: Viết
Học sinh viết bài vào vở
ễN :BÀN TAY MẸ
I Muùc tieõu:
- Giỳp hs reứn đọc laùi bài bàn tay mẹ
- Viết ủửụùc từ và cõu ứng dụng caõu ửựng duùng.õ
*MTR: hskh viết được cỏc tiếng cú từ 2,3 õm tiết
II Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc
1 Baứi cuừ : goùi hs ủoùc baứi ụn tập
-GV nhaọn xeựt
2 Baứi mụựi :
* Luyện đọc :Cho HS luyện đọc
GV cho HS đọc cỏc từ sau:doanh trại,
Hs leõn ủoùc
HS ủoùc baứi theo nhoựm ,bàn ,cỏ nhõn
Trang 5chim oanh,thu hoạch…
Gọi 1 số em lên đọc trước lớp
Yêu cầu hs đọc trơn
GV theo dõi sữa sai
*Luyện viết vào vở:GV đọc cho HS vi ết
1số đoạn của bài
GV theo dõi giúpHS
3 Củng cố dặn do:GV tổ chức trò chơi
.Tìm tiếng chứa vần vừa học
GV nhận xét trò chơi
-Về nhà đọc lại các bài đã học
8-10 em lên đọc bài cả lớp theo dõi nhận xét cả lớp đồng thanh
HS xung phong đọc trơn
* HSKH đọc đánh vần
HS vi ết b ài
HS chơi theo 3 tổ
CẢM ƠN, XIN LỖI ( Tiết 1)
I Mục tiêu: Giúp hs hiểu:
-Nêu được khi nào cần nĩi cảm ơn, xin lỗi
-Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
-HSG biết được ý nghĩa của câu cảm ơn, xin lỗi
II.Chuẩn bị: Vở bài tập đạo đức.
-Đồ dùng để hoá trang khi chơi sắm vai
-Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi trò chơi “ghép hoa”
III Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
HS nêu đi bộ như thế nào là đúng quy định
Gọi 3 học sinh nêu
GV nhận xét KTBC
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1:
Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh quan
sát tranh bài tập 1 và cho biết:
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?
3 HS nêu tên bài học và nêu cách đi bộ từ nhà đến trường đúng quy định bảo đảm ATGT
Học sinh khác nhận xét và bổ sung
Vài HS nhắc lại
Học sinh hoạt động cá nhân quan sát tranh và trả lời các câu hỏi trên
Trang 6Gọi học sinh nêu các ý trên.
Giáo viên tổng kết:
Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà
Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 2:
Nội dung thảo luận:
Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi nhóm
thảo luận 1 tranh
Tranh 1: Nhóm 1
Tranh 2: Nhóm 2
Tranh 3: Nhóm 3
Tranh 4: Nhóm 4
Gọi đại diện nhóm trình bày
GV kết luận:
Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn
Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi
Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn
Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi
Hoạt động 3: Đóng vai (bài tập 4)
GV giao nhiệm vụ đóng vai cho các nhóm
Cho HS thảo luận nhóm và vai đóng
Giáo viên chốt lại:
+ Cần nói lời cảm ơn khi được người khác
quan tâm, giúp đỡ.
+ Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm
phiền người khác.
4.Củng cố: Hỏi tên bài
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau
Thực hiện nói lời cảm ơn , xin lỗi đúng lúc
Trình bày trước lớp ý kiến của mình
Học sinh lắng nghe và nhắc lại
Từng nhóm học sinh quan sát và thảo luận Theo từng tranh học sinh trình bày kết quả, bổ sung ý kiến, tranh luận với nhau
Học sinh nhắc lại
Học sinh thực hành đóng vai theo hướng dẫn của giáo viên trình bày trước lớp
Học sinh khác nhận xét và bổ sung
Học sinh nhắc lại
Học sinh nêu tên bài học và tập nói lời cảm ơn, lời xin lỗi
Ngµy so¹n :14/3/2010 Ngµy d¹y :Thø 3/16/3/2010 TiÕt 1 : Th ủ c ơng
CẮT, DÁN HÌNH VUÔNG( Tiết 1)
Trang 7I.Mục tiêu: giúp HS
- Biết cách kẻ, cắt, dán hình vuơng
- Kẻ, cắt, dán được hình vuơng Có thể kẻ, cắt được hình vuơng theo cách đơn giãn
Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng
II.Đồ dùng dạy học:
-Chuẩn bị tờ giấy màu hình vuông dán trên nền tờ giấy trắng có kẻ ô
-1 tờ giấy kẻ có kích thước lớn
-Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán … III.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định:
2.KTBC:
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo yêu
cầu giáo viên dặn trong tiết trước
Nhận xét chung về việc chuẩn bị của học
sinh
3.Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi tựa
Giáo viên nhắc lại 2 cách cắt hình vuông
để học sinh nhớ lại khi thực hiện
Gọi học sinh nhắc lại 2 cách cắt hình vuông
có cạnh 7 ô đã học trong tiết trước
Học sinh thực hành kẻ, cắt và dán hình
vuông có cạnh 7 ô vào vở thủ công
Giáo viên theo dõi giúp đỡ những học sinh
yếu kém giúp các em hoàn thành sản phẩm
ngay tại lớp
4.Củng cố:
Thu bài chấm 1 số em
Hát
Học sinh mang dụng cụ để trên bàn cho giáo viên kểm tra
Vài HS nêu lại Học sinh lắng nghe
Học sinh nhắc lại cách cắt và dán hình vuông có cạhn 7 ô
Học sinh cắt và dán hình vuông cạnh 7 ô
Học sinh nhắc lại cách kẻ, cắt, dán hình vuông
Trang 85.Nhaọn xeựt, daởn doứ:
Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng caực em keỷ ủuựng vaứ
caột daựn ủeùp, phaỳng
Chuaồn bũ baứi hoùc sau: Mang theo buựt chỡ,
thửụực keỷ, keựo, giaỏy maứu coự keỷ oõ li, hoà daựn…
Chuaồn bũ tieỏt sau
Tiết 2.3: Tập đọc
CAÙI BOÁNG I.Muùc tieõu:
- ẹoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: kheựo saỷy, kheựo saứng, đường trơn, mưa rũng
- Hieồu ND baứi: Tỡnh cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
- Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi 1, 2 sgk
*MTR:HSKH đọc được bài Cỏi Bống vớ tốc độ chậm
II.ẹoà duứng daùy hoùc:
-Tranh minh hoaù baứi ủoùc SGK
-Boọ chửừ cuỷa GV vaứ hoùc sinh
III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
1.KTBC : Hoỷi baứi trửụực
Goùi 2 hoùc sinh ủoùc baứi Baứn tay meù vaứ traỷ lụứi
caõu hoỷi 1 vaứ 2 trong baứi
GV nhaọn xeựt chung
2.Baứi mụựi:
GV giụựi thieọu tranh, giụựi thieọu baứi vaứ ruựt
tửùa baứi ghi baỷng
Hửụựng daón hoùc sinh luyeọn ủoùc:
+ ẹoùc maóu baứi vaờn laàn 1 (gioùng chaọn raừi,
nheù nhaứng) Toựm taột noọi dung baứi:
+ ẹoùc maóu laàn 2 ( chổ baỷng), ủoùc nhanh hụn
laàn 1
+ Luyeọn ủoùc tieỏng, tửứ ngửừ khoự:
Cho hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm ủeồ tỡm tửứ khoự
ủoùc trong baứi, giaựo vieõn gaùch chaõn caực tửứ
ngửừ caực nhoựm ủaừ neõu
Hoùc sinh neõu teõn baứi trửụực
2 hoùc sinh ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi:
Hoùc sinh khaực nhaọn xeựt baùn ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caực caõu hoỷi
Nhaộc tửùa
Laộng nghe
Laộng nghe vaứ theo doừi ủoùc thaàm treõn baỷng
Thaỷo luaọn nhoựm ruựt tửứ ngửừ khoự ủoùc, ủaùi dieọn nhoựm neõu, caực nhoựm khaực boồ sung
Trang 9Bống bang: (ông ong, ang an)
Khéo sảy: (s x)
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải
nghĩa từ
Các em hiểu như thế nào là đường trơn? Mưa
ròng?
Luyện đọc câu:
Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
Luyện đọc tựa bài: Cái Bống
Câu 1: Dòng thơ 1
Câu 2: Dòng thơ 2
Câu 3: Dòng thơ 3
Câu 4: Dòng thơ 4
Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy
Đọc liền hai câu thơ và đọc cả bài
+ Luyện đọc cả bài thơ:
Thi đọc cả bài thơ
Đọc đồng thanh cả bài
Luyện tập:
Ôn vần anh, ach:
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1:
Tìm tiếng trong bài có vần anh ?
Bài tập 2:
Nói câu chứa tiếng có mang vần anh, ach
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Hỏi bài mới học
Vài em đọc các từ trên bảng
Đường bị ướt nước mưa, dễ ngã
Mưa nhiều kéo dài
Học sinh nhắc lại
Có 4 câu
2 em đọc
3 em đọc
2 em đọc
3 em đọc
2 em đọc
Mỗi dãy : 2 em đọc
Đọc nối tiếp 2 em
2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ
2 em, lớp đồng thanh
Nghỉ giữa tiết
Gánh
Đọc câu mẫu trong bài
Đại diện 2 nhóm thi tìm câu có tiếng mang vần anh, ach
2 em
Cái Bống
Trang 10Gọi học sinh đọc bài và nêu câu hỏi:
1 Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?
2 Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
Nhận xét học sinh trả lời
Rèn học thuộc lòng bài thơ:
Giáo viên cho học sinh đọc thuộc từng câu
và xoá bảng dần đến khi HS thuộc bài thơ
Luyện nói:
Chủ đề: Ở nhà em làm gì giúp bố mẹ?
Giáo viên gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, gọi
học sinh trả lời và học sinh khác nhận xét
bạn, bổ sung cho bạn
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài
đã học
6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều
lần, xem bài mới
Giúp đỡ cha mẹ những công việc tuỳ theo
sức của mình
2 em
Khéo say khéo sàng cho mẹ nấu cơm
Ra gánh đỡ chạy cơm mưa ròng
Học sinh rèn đọc theo hướng dẫn của giáo viên
Học sinh luyện nói theo gợi ý của giáo viên:
Coi em, lau bàn, quét nhà, …
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
TiÕt 4: To¸n
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ I.Mục tiêu : Giúp học sinh:
-Nhận biết về số lượng, đọc viết các số từ 20 đến 50
-Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50
*MTR:HSKH làm đượ ½ số bài tập theo quy định
II.Đồ dùng dạy học:
-4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
-Bộ đồ dùng toán 1
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Sửa bài KTĐK
Nhận xét về bài KTĐK của học sinh
Học sinh lắng nghe và sửa bài tập
Trang 112.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
*Giới thiệu các số từ 20 đến 30
Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 2 bó, mỗi
bó 1 chục que tính và nói : “ Có 2 chục que
tính” Lấy thêm 3 que tính nữa và nói: “Có
3 que tính nữa”
Giáo viên đưa lần lượt và giới thiệu cho học
sinh nhận thấy: “Hai chục và 3 là hai mươi
ba”
Hai mươi ba được viết như sau : 23
Gọi học sinh chỉ và đọc: “Hai mươi ba”
Hướng dẫn học sinh tương tự để học sinh
nhận biết các số từ 21 đến 30
Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:
21: Hai mươi mốt, không đọc “Hai mươi
một”
24: Hai mươi bốn nên đọc là “Hai mươi tư
”
25: Hai mươi lăm, không đọc “Hai mươi
năm”
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con
các số theo yêu cầu của bài tập
*Giới thiệu các số từ 30 đến 40
Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con
các số theo yêu cầu của bài tập
Lưu ý đọc các số: 31, 34, 35
*Giới thiệu các số từ 40 đến 50
Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)
Học sinh nhắc tựa
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, đọc và viết được số 23 (Hai mươi ba)
5 - >7 em chỉ và đọc số 23
Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 21 đến 30 Chỉ vào các số và đọc: 21 (hai mươi mốt),
22 (hai mươi hai), … , 29 (Hai mươi chín),
30 (ba mươi)
Học sinh viết : 20, 21, 22, 23, 24, ……… , 29
Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 30 đến 40 Chỉ vào các số và đọc: 31 (ba mươi mốt),
32 (ba mươi hai), … , 39 (ba mươi chín), 40 (bốn mươi)
Học sinh viết : 30, 31, 32, 33, 34, ……… , 39
Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 40 đến 50