Tõ c©y th«ng có tiếng cây đứng trước , tiếng thông đứng sau -GV gµi tõ øng dông trªn bé thùc hµnh biÓu diÔn., -HS t×m tiÕng vµ g¹ch ch©n tiÕng chøa vÇn míi -Luyện đọc, phân tích từ.. -GV[r]
Trang 1Thứ hai ngày 16 tháng 11 năm 2009.
Học vần
ôn tập
I Mục tiêu
- HS đọc và viết chắc chắn các vần kết thúc bằng n từ bài 44 đến bài 51
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng : Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ , bới giun
- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh chuyện kể : Chia phần HS khá giỏi kể 2 – 3 đoạn theo truyện tranh
II Đồ dùng dạy học
- Bảng ôn trang 104 SGK
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ cho truyện kể Chia phần
III Hoạt động dạy học chủ yếu
Tiết 1
I ổn định tổ chức
II.Bài cũ:
- HS đọc bài trong SGK
- HS viết bảng : chuồn chuồn, - vai -
GV nhận xét , đánh giá
Cả lớp hát một bài
- 4 HS đọc bài trong SGK
- HS viết bảng con ( 2 tổ một từ)
II) Bài mới :
1 Giới thiệu bài :
Trong tuần vừa qua , các con đã
học một số vần mới Giờ học hôm nay ,
đã học
2 Ôn tập:
GV treo bảng ôn đã phóng to
a Các vần vừa học.
b.Bảng ôn
n
ôn
ô
- HS chỉ các chữ vừa học trong tuần
- HS ghép các chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang để thành vần
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS
n
- HS nhận xét bảng ôn :
- HS đọc trơn các vần.( cá nhân)
- HS toàn bảng ôn ( GV chỉ không theo thứ tự)
c Đọc từ ngữ ứng dụng : - GV gắn từ
ứng dụng trên bộ thực hành biểu diễn
cuồn cuộn con thôn
bản
+Phân tích từ cuồn cuộn ?( có tiếng cuồn
+Tiếng thôn có trong từ nào ?( từ thôn
bản)
- HS đọc các từ ứng dụng ( cá nhân ,
đồng thanh) -HS kết hợp phân tích từ theo yêu cầu của GV
d Tập viết từ ngữ ứng dụng:
cuồn cuộn, con
cách viế GV sửa nét cho HS
- HS viết bảng con
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc
- HS đọc bài trên bảng ( cá nhân ,
đồng thanh)
- Đọc câu ứng dụng
+ Bức tranh vẽ gì?( vẽ đàn gà mẹ và con)
-> Nội dung câu ứng dụng
Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con
vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ , bới giun
- GV yêu cầu HS tìm tiếng chứa vần vừa
ôn
- HS quan sát tranh minh hoạ
- HS đọc câu ứng dụng (cá nhân, đồng thanh)
b Luyện viết
cầm bút , đặt vở
- HS viết cuồn cuộn , con vào
vở tập viết in
c Kể chuyện
- HS đọc tên câu chuyện: Chia phần
- GV kể chuyện lần 1
- Tranh 1: có hai đi săn , từ sáng
- HS quan sát tranh
Trang 3- Tranh 2:Họ chia đi chia lại chia mãi
nhau Lúc đầu họ còn vui vẻ , sau họ
đâm ra bực mình nói nhau chẳng ra gì
- Tranh 3: Anh kiếm củi lấy số sóc vừa
săn ra chia
- Tranh 4: Thế là số sóc chia đều
Thật công bằng Cả ba vui vẻ chia
tay , ai về nhà nấy
GV bổ sung, nhận xét
- HS nghe chuyện
- HS kể lại từng đoạn câu chuyện
* ý nghĩa câu chuyện: Trong cuộc sống - HS nêu ý nghĩa truyện bằng
những câu hỏi gợi mở
III Củng cố, dặn dò
* Củng cố:
*Dặn dò
- Chuẩn bị bài sau:ong, ông
- HS đọc lại bảng ôn
_
tự nhiên và xã hội
Bài 13: Công việc ở nhà
I/ Mục tiêu: Giúp HS biết:
Kể ợc các việc em th làm để giúp đỡ gia đình HS khá giỏi biết nếu mọi trong gia đình cùng tham gia công việc ở nhà sẽ tạo không khí gia đình vui vẻ , đầm ấm
- Yêu lao động và tôn trọng thành quả lao động của mọi ng
II/ đồ dùng dạy học :
- Tranh vẽ SGK
- Bài hát “Cái bống ngoan”
III/ hoạt động dạy học chủ yếu:
I- Khởi động
II- Bài cũ :
-Vì sao em phải yêu quý ngôi nhà của
mình?
- Để nhà sạch đẹp, ngăn nắp con cần
phải làm gì?
III- Bài mới :
1 - Giới thiệu bài
Cho cả lớp hát bài: “Cái bống ngoan”
- GV nói: ở mỗi nhà đều có công việc
khác nhau Mỗi công việc đó đều góp
phần làm cho nhà cửa gọn gàng hơn, thể
HS chuẩn bị sách TNXH
- 2 HS trả lời
- HS nhận xét
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động của HS
ngời trong gia đình với nhau Bài học
hôm nay sẽ giúp các con hiểu rõ thêm
điều đó
- GV ghi đầu bài
2- Các hoạt động
a) Hoạt động 1 : Làm việc với SGK
Kết luân: ở nhà mỗi ngời đều có một
công việc khác nhau Những việc đó sẽ
làm cho nhà cửa sạch sẽ, vừa thể hiện sự
quan tâm, giúp đỡ của mỗi thành viên
trong gia đình với nhau.
b) Hoạt động 2 :Thảo luận nhóm
HS kể tên một số công việc các em thờng
làm để giúp đỡ bố , mẹ
Gv kết luận: Mọi ngời trong gia đình
đều phải tham gia làm việc tùy theo sức
của mình.
c) Hoạt động 3 :Quan sát tranh
HS hiểu điều gì xảy ra nếu không có ai
quan tâm dọn dẹp nhà cửa
- GV gọi một số HS lên trình bày, các HS
khác nghe , bổ sung
- GV hỏi :Để có căn phòng gọn gàng em
phải làm gì để giúp đỡ bố mẹ.( nhiều HS
trả lời)
Kết luận:+ Nếu mỗi ngời trong nhà đều
quan tâm đến việc dọn dẹp nhà cửa thì
nhà cửa sẽ luôn gọn gàng sạch sẽ.
+ Ngoài giờ học , để có được nhà
cửa gọn gàng sạch sẽ, mỗi em nên giúp
đỗ bố mẹ những công việc tuỳ theo sức
của mình.
III-Củng cố
Em đã làm đ những việc gì để giúp
- Hs hoạt động theo bàn ( 2 em một )
- Quan sát tranh trang 28 sgk để chỉ và nói lên nội dung từng hình và nêu tác dụng của từng hoạt động
- Gọi cá nhân lên trình bày, các HS khác theo dõi
- Aớc 1 : Hoạt động theo nhóm: Kể cho nhau nghe về các công việc ở nhà của mọi ời trong gia đình mình th ờng làm để giúp đỡ bố , mẹ
- Aớc 2 : Hoạt động cả lớp
- Một số em lên nói trớc lớp về các công việc của em và mọi trong gia đình th làm ở nhà GV có thể
đặt các câu hỏi về tác dụng của các công việc đó đối với bản thân em + Em cảm thấy thế nào khi quét nhà cửa sạch sẽ?
+ Rửa ấm chén có tác dụng gì?
- Cho HS quan sát tranh ở bài 29 SGK và trả lời câu hỏi:
+ Điểm khác nhau và giống nhau giữa hai căn phòng?
+ Em thích căn phòng nào,? Tại sao?
- HS làm việc theo cặp, quan sát và nói câu trả lời của mình cho nhau nghe Thực hiện đúng yêu cầu bài học
Trang 5IV- Dặn dò
Thủ công
Các quy ước cơ bản về gấp giấy và gấp hình
I/ Mục tiêu:
- HS hiểu các kí hiệu , quy 1 về gấp giấy
- Gấp giấy theo kí hiệu quy 1
- GD ý thức yêu thích môn học
II/ đồ dùng dạy học :
- Mẫu vẽ những kí hiệu quy 1 về gấp hình( mẫu vẽ phóng to)
- Giấy nháp trắng ,bút chì, vở thủ công
III/ hoạt động dạy học chủ yếu:
I- Ôn định tổ chức
II- Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra đồ dùng học tập của hs
III- Bài mới
1- Giới thiệu bài
- Để gấp hình 0 ta quy 1 một số
kí hiệu về gấp giấy
- GV giới thiệu bài, ghi đầu bài
GV giới thiệu từng mẫu
có nét gạch, chấm( )
* Kí hiệu đường dấu gấp
dấu gấp là có nét đứt (- - -
- - - )
* Kí hiệu đường dấu gấp vào.
- Trên " dấu gấp có mũi tên chỉ
* Kí hiệu dấu gấp ngược ra phía sau.
- Kí hiệu dấu gấp ra phía sau là
mũi tên cong
VI- Nhận xét- Dặn dò
- Cả lớp hát một bài
bạn trong tổ
- HS vẽ kí hiệu trên kẻ ngang và
kẻ dọc của vở thủ công
HS vẽ dấu gấp
- HS vẽ dấu gấp và mũi tên chỉ
- HS vẽ dấu gấp và gấp
ra phía sau
- Thái độ học tập và sự chuẩn bị của HS
- Mức độ hiểu biết về các kí hiệu quy 1
- Đánh giá kết quả học tập của HS
- Chuẩn bị đồ dùng để học bài
“ Gấp các đoạn thẳng cách đều
Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2009.
Toán
Trang 6Phép cộng trong phạm vi 7
I.Mục tiêu:
1.HS tiếp tục củng cố, khắc sâu khái niệm về phép cộng.Làm bài1, bài 2 dòng
1, bài 3 dòng 1, bài 4
2.Tự thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7
3.Thực hành tính cộng đúng trong phạm vi 7 Viết phép tính thích hợp với hình vẽ
II Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng Toán
Bảng phụ- Phấn màu
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
I.Bài cũ:
Bài 1: Tính
6 - 1 - 1 = 1+ 3 + 2 = 6 -
1- 2 =
6 – 3 - 2 = 3 + 1+ 2 = 6 -
1- 3 = -GV nhận xét, cho điểm
-HS lên bảng làm bài
II.Bài mới
1.Giới thiệu bài: -GV giới thiệu
bài, ghi bảng
-Hôm nay chúng ta học bài Phép cộng
trong phạm vi 7
-2.Hướng dẫn HS thành lập và ghi
nhớ bảng cộng trong phạm vi 7
a.Thành lập công thức 6 + 1 = 7;
1 + 6 = 7
Bước 1: Nhìn hình, nêu bài toán
-GV gắn 6 hình tam giác trên bộ thực
hành
+Có mấy hình tam giác?(6 hình )
- Gắn thêm 1 hình tam giác
+Lấy thêm mấy hình tam giác ?(
1hình)
Bài toán : Có 6 hình tam giác,
thêm 1 hình tam giác Hỏi có tất
cả mấy hình tam giác?
-Có tất cả 7 hình tam giác
- 6 thêm 1 là mấy ? ( 6 thêm 1 là
7 )
-HS nêu bài toán
-HS trả lời câu hỏi của bài toán
Bước 2: Khái quát
-GV ghi bảng phép tính
-Phép tính: 6 + 1 = 7
-Đọc: Sáu cộng một bằng bảy
GV viết phép tính 1 + 6 = … lên bảng,
yêu cầu HS tìm kết quả
-HS nhắc lại
- HS đọc CN- ĐT phép tính
Trang 7-Phép tính: 1 + 6 = 7
-Nhận xét gì về phép tính 6 + 1
và 1 + 6? ( Hai phép tính đều có
kết quả bằng 7 )
*Như vậy : 6 + 1 = 1 + 6 = 7
-Đọc: Một cộng sáu bằng bảy
*6 + 1 = 7; 1 + 6 = 7
-HS nhận xét về kết quả của hai phép tính
-HS đọc 2 phép tính vừa thành lập
b.Thành lập công thức 5 + 2 = 7;
2 + 5 = 7; 4 + 3 = 7 ; 3 + 4 = 7
hành biểu diễn bằng hình vuông, hình
tròn
d.Hướng dẫn HS thuộc bảng cộng
trong phạm vi 7
6 + 1 = 7 1 + 6 = 7
5 + 2 = 7 2 + 5 = 7
GV đặt các câu hỏi, xoá dần các thành
phần giúp HS ghi nhớ bảng cộng.4 + 3
= 7 3 + 4 = 7
-HS ghi nhớ các phép cộng trong phạm
vi 7 -HS đọc lại Bảng cộng ( từ trên xuống,
từ "1 lên ) -HS thi đọc thuộc Bảng cộng
III Củng cố – Dặn dò:
Củng cố:
Dặn dò:Thuộc các phép
cộng trong phạm vi 7
-HS nêu các phép cộng trong phạm vi 7
Học vần
Bài 52: ong - ông
1 HS đọc và viết 9 ong , ông , cái võng , dòng sông
2 Đọc từ ứng dụng: và câu ứng dụng: Sóng nối sóng
Mãi không thôi
Sóng sóng sóng
Đến chân trời
3 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đá bóng từ 2 – 4 câu
II.Đồ dùng dạy học:
1.Tranh minh hoạ cho từ khoá ; từ , câu ứng dụng và phần luyện nói
2.Bộ mô hình Tiếng Việt
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Tiết 1
I ổn định tổ chức
II.Bài cũ:
Cả lớp hát một bài
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- HS đọc bài trong SGK
- HS viết bảng : cuồn cuộn , con ,
thôn bản, ý muốn - 4 HS đọc bài trong SGK- Cả lớp viết bảng con ( mỗi tổ viết
một từ)
- GV nhận xét , đánh giá
II.Bài mới
1 Giới thiệu bài
Hôm nay cô dạy các con hai vần : ong ,
ông
2 Dạy vần
2 1 ong
a Phát âm, nhận diện :
-Phát âm: ong
-GV gài ong trên bộ thực hành biểu diễn
-GV phát âm mẫu
-Nhận diện:
-Phân tích vần ong
-HS phát âm ( cá nhân , tổ) -HS phân tích vần
đứng sau
b Đánh vần, ghép vần
- GV đánh vần mẫu
- Đánh vần: o - ng - ong
- Ghép vần : ong
-HS đánh vần ( cá nhân )
-HS ghép vần ong trên bộ thực hành -HS đọc trơn (cá nhân, đồng thanh)
c Ghép, luyện đọc, phân tích tiếng
GV giới thiệu tiếng: võng và gắn tiếng
mới trên bộ thực hành biểu diễn
- Ghép tiếng võng
+Có vần ong, muốn ghép tiếng võng ta
trên âm o)
-HS ghép võng trên bộ thực hành
d.Ghép từ, luyện đọc, phân tích từ - HS quan sát tranh để gợi từ khoá:
cái võng -HS ghép từ cái võng -1HS gài từ cái võng trên bộ thực hành biểu diễn
-Luyện đọc: cái võng
-Phân tích :
,tiếng võng đứng sau
-HS đọc cá nhân, đồng thanh
-HS phân tích từ cái võng
e Luyện đọc trơn -HS đọc bài trên bảng lớp.( cá nhân ,
đồng thanh)
Trang 92 2 ông
-Phân tích:
đứng sau
Tiếng mới: sông
Từ mới: dòng sông
- Khi dạy vần ông ,các 1 thực hiện
-So sánh vần ong và vần ông
+Giống nhau : âm ng cuối vần -HS so sánh hai vần vừa học.
2 3 Luyện đọc trơn toàn bài
ong - võng - cái võng
ông - sông - dòng sông
- GV nhận xét , đánh giá
-HS đọc(cá nhân, đồng thanh)
Nghỉ 2' : Cất mô hình
3 Đọc từ ứng dụng :
con ong cây thông
vòng tròn công viên
-Tiếng có vần mới ong , vòng , thông ,
công
-Tiếng ong có trong từ nào? ( con ong )
-Phân tích từ cây thông.( Từ cây thông
đứng sau)
-GV gài từ ứng dụng trên bộ thực hành
biểu diễn.,
-HS tìm tiếng và gạch chân tiếng chứa vần
mới
-Luyện đọc, phân tích từ
-GV giải nghĩa từ
4 Viết bảng con
b ý HS điểm đặt bút , dừng bút , độ cao ,
độ rộng của các chữ
- ong , ông
- cái võng , dòng sông
-Cấu tạo:
đứng sau
đứng sau
-HS viết bảng con
võng đứng sau
và chữ sông đứng sau
-GV nhận xét, sửa lỗi
Trang 10Hoạt động của GV Hoạt động của HS
III Củng cố- Dặn dò:
- Trò chơi: Tìm tiếng, từ chứa vần đã học
- HS tìm tiếng , từ chứa vần vừa học
Tiết 2
I.Bài cũ:
ong ông võng sông
cái võng dòng sông
-HS đọc bài trên bảng lớp
con ong cây thông
vòng tròn công viên
-GV nhận xét, sửa lỗi
II.Bài mới:
1 Đọc câu ứng dụn
GV giới thiệu nội dung tranh
+Tranh vẽ gì? (vẽ biển )
=> Câu ứng dụng:
Sóng nối sóng
Mãi không thôi
-HS quan sát tranh minh hoạ
-HS tìm tiếng và gạch chân
Sóng sóng sóng
Đến chân trời
-Tiếng có vần mới: sóng, không
tiếng có vần mới
-HS luyện đọc câu -HS đọc cá nhân, đồng thanh
2 Luyện đọc sách giáo khoa.
- GV chấm điểm , nhận xét
-HS mở SGK , đọc bài
Nghỉ 2 phút
3 Luyện viết vở
-ong , ông
- cái võng , dòng sông
dẫn HS cách cầm bút , đặt vở
-HS viết bài trong vở tập viết in
4 Luyện nói
Chủ đề: Đá bóng
+Trong tranh vẽ gì ?( vẽ bạn nhỏ đang
chơi đá bóng)
bóng rồi )
+ Con xem đá bóng ở đâu ?( ở ti vi)
+Trong đội bóng , ai là dùng tay bắt
bóng mà không bị phạt ?( thủ môn)
- GV nhận xét , đánh giá
-HS quan sát tranh
- HS thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi
ý
- Đại diện các nhóm lên trình bày
III Củng cố - dặn dò
-Củng cố
-Dặn dò
_
Hoạt động ngoài giờ lên lớp
Uống nước nhớ nguồn
I.Mục tiêu:- HS nắm ý nghĩa ngày nhà giáo Việt Nam 20 – 11
- Có ý thức biết ơn các thầy cô giáo
Trang 11III.Hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Kiêm tra :
2.Bài mới :
a Giới thiệu bài :
b Nội dung :
- Gv cho HS thảo luận nhóm yêu cầu
các nhóm thảot luận về ngày 20 – 11
?Ngày 20 – 11 là ngày gì ?
?
?Bạn đã làm gì để tỏ lòng biết ơn các
thầy cô giáo ?
?Bạn đã tỏ lòng biết ơn các thầy cô giáo
- GV cho HS hoạt động nhóm :
- Yêu cầu các nhóm tập văn nghệ để
tham gia chào mừng 20 – 11
ngày 20 – 11
- Gv tổ chức thi đua giữa cá nhóm để
chọn ra tiết mục hay , báo đep để tham
gia thi với các lớp
4.Củng cố Dặn dò :
- Nhận xét giờ
- Về học bài Thực hiện về học bài
chăm chỉ
- Hát
- HS thảo luận nhóm đôi
- Bạn hỏi bạn trả lời
- HS thảo luận nhóm Chọn tiết mục văn nghệ hay có nội dung chào mừng 20 – 11
- Các tổ , nhóm R tầm tranh ảnh để chào mừng 20 – 11
_
Thứ tư ngày 18 tháng 11 năm 2009.
Toán
Phép trừ trong phạm vi 7
I.Mục tiêu:
1.HS tiếp tục củng cố, khắc sâu khái niệm phép trừ Làm bài 1,2, bài 3 dòng 1, bài 4
2.Tự thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7
3.Thực hành tính trừ đúng trong phạm vi 7 Viết phép tính thích hợp với hình vẽ
II Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng Toán
Bảng phụ- Phấn màu
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 12Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I.Bài cũ:
Bài 1: Tính
2 + 3 + 2 = 1 + 5 + 1 =
3 + 1 + 3 = 4 + 1 + 2
GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS lên bảng làm bài, kiểm tra HS
"1 lớp về các phép cộng trong phạm
vi 7
II Bài mới :
1.Giới thiệu bài:
-GV giới thiệu bài, ghi bảng.
-Hôm nay chúng ta học bài Phép trừ
trong phạm vi 7
2.Hương dẫn HS thành lập và ghi nhớ
bảng trừ trong phạm vi 7.
a.Thành lập công thức 7 -1 = 6 ; 7 - 5
= 2
*7 - 1 = 6
Bước 1: Thao tác, đặt đề.
-GV gắn 7 tam giác trên bộ thực hành
biểu diễn rồi lấy đi 1 hình, yêu cầu HS
nêu đề toán tìm số tam giác còn lại
Bài toán 1 : Có 7 tam giác, lấy đi 1 tam
giác Hỏi còn lại mấy tam giác ?
(7 tam giác lấy đi tam giác còn lại 6 tam
giác.)
-HS tìm số tam giác còn lại
Bước 2: Khái quát
đọc
-Phép tính: 7 - 1 = 6
Đọc: Bảy trừ một bằng sáu.
-HS nêu phép tính để giải bài toán
*7 - 6 = 1
Bước 1: Thao tác, đặt đề
-GV khai thác tiếp: Ban đầu có 7 tam
giác, số tam giác lấy đi bây giờ là 6 hình
Bài toán 2: Có 7 tam giác , lấy đi 6 tam
giác Hỏi còn lại mấy tam giác ?
(7 tam giác lấy đi 6 tam giác còn 1 tam
giác)
-HS trả lời
b.Công thức 7 - 2 = 5 ; 7- 5 = 2 ; 7 - 3
= 4 ;
7 - 4 = 3.
-GV khai thác trên bộ thực hành biểu
diễn bằng hình vuông, tam giác
d.Hướng dẫn HS thuộc bảng trừ trong
phạm vi 4.
-GV đặt các câu hỏi, xoá dần các thành
dẫn cách đọc
-HS quan sát các phép trừ
-HS đọc lại các phép trừ ( từ trên xuống, từ "1 lên )
...- thêm ? ( thêm
7 )
-HS nêu toán
-HS trả lời câu hỏi toán
Bước 2: Khái quát
-GV ghi bảng phép tính
-Phép tính: + =
-? ?ọc: Sáu cộng bảy... Đánh vần, ghép vần
- GV đánh vần mẫu
- Đánh vần: o - ng - ong
- Ghép vần : ong
-HS đánh vần ( cá nhân )
-HS ghép vần ong thực hành -HS đọc trơn (cá nhân, đồng... data-page="7">
-Phép tính: + = 7
-Nhận xét phép tính +
và + 6? ( Hai phép tính có
kết )
*Như : + = + =
-? ?ọc: Một cộng sáu bảy
*6 + = 7; + =
-HS