1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế bài dạy khối 1 - Tuần học 14 năm 2009

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 213,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thêm âm b trước vần ang , thanh huyền trªn ©m a - Luỵện đọc: bàng d.Ghép từ, luyện đọc, phân tích từ.. -HS đánh vần cá nhân.[r]

Trang 1

Tuần14 Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2009.

Học vần

I.Mục tiêu:

1.HS đọc và viết được: eng , iêng , lưỡi xẻng , trống ,chiêng

2.Đọc được từ ứng dụng: và câu ứng dụng: Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân

3.Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ao , hồ , giếng (Từ 2 đến 4 câu )

II.Đồ dùng dạy học:

1.Tranh minh hoạ cho từ khoá ; từ , câu ứng dụng và phần luyện nói

2.Bộ mô hình Tiếng Việt

III.Hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Tiết 1

I ổn định tổ chức

II.Bài cũ:

- HS đọc bài trong SGK

- HS viết bảng:cây sung , trung thu , củ

gừng , vui mừng

Cả lớp hát một bài

- 4 HS đọc bài trong SGK

- Cả lớp viết bảng con ( mỗi tổ viết một từ)

II.Bài mới

1 Giới thiệu bài

Hôm nay cô dạy các con hai vần : eng ,

iêng

2 Dạy vần

2 1 eng

a Phát âm, nhận diện :

-Phát âm: eng

-Nhận diện:

-Phân tích vần eng

+Vần eng có âm e đứng trước, âm ng

đứng sau

b Đánh vần, ghép vần

- Đánh vần: e - ng - eng

- Ghép vần : eng

-HS phát âm ( cá nhân , tổ) -HS phân tích vần

-HS đánh vần ( cá nhân )

-HS ghép vần eng trên bộ thực hành -HS đọc trơn (cá nhân, đồng thanh)

c Ghép, luyện đọc, phân tích tiếng

- Ghép tiếng : xẻng

+Có vần eng, muốn ghép tiếng xẻng ta

làm như thế nào?

(Thêm âm x trước vần eng, thanh hỏi trên

âm e)

-HS ghép xẻng trên bộ thực hành

- Luỵện đọc: xẻng -HS đọc cá nhân ,đọc đồng thanh

d.Ghép từ, luyện đọc, phân tích từ

cái xẻng - HS quan sát tranh để gợi từ khoá: cái xẻng

Trang 2

-HS ghép từ cái xẻng -1HS gài từ cái xẻng trên bộ thực hành biểu diễn

-Luyện đọc: cái xẻng

- GV nhận xét -HS đọc cá nhân, đồng thanh.

-Phân tích :

+Từ cái xẻng có tiếng cái đứng trước ,

tiếng xẻng đứng sau

-HS phân tích từ cái xẻng

e Luyện đọc trơn

eng - xẻng - cái xẻng -HS đọc bài trên bảng lớp.( cá nhân , đồng thanh)

2 2 iêng

-Phân tích:

+Vần iêng có âm đôi iê đứng trước, âm

ng đứng sau

Tiếng mới: chiêng

Từ mới: trống chiêng

- Khi dạy vần iêng ,các bước thực hiện tương tự vần eng

-So sánh vần eng và vần iêng

+Giống nhau : âm ng cuối vần

+Khác nhau : vần eng có âm e đứng

trước, vần iêng có âm đôi iê đứng trước

-HS so sánh hai vần vừa học

2 3 Luyện đọc trơn toàn bài

eng - xẻng - cái xẻng

iêng - chiêng - trống chiêng

-HS đọc(cá nhân, đồng thanh)

Nghỉ 2' : Cất mô hình

3 Đọc từ ứng dụng :

cái kẻng củ riềng

xà beng bay liệng

-Tiếng có vần mới: kẻng , beng , riềng ,

liệng

-Tiếng kẻng có trong từ nào? ( cái kẻng

)

-Phân tích từ bay liệng( Từ bay liệng có

tiếng bay đứng trước, tiếng liệng đứng

sau)

-GV giải nghĩa từ

+ cái kẻng: Một dụng cụ khi gõ phát ra

tiếng kêu để báo hiệu

+ xà beng: Vật dùng để lăn, bẩy các vật

nặng

+ củ riềng: Một loại củ có thể dùng làm

gia vị hoặc làm thuốc chữa bệnh

Bay liệng: Bay lượn và chao liệng trên

không

-HS tìm tiếng và gạch chân tiếng chứa vần mới

-Luyện đọc, phân tích từ

Trang 3

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

4 Viết bảng con

eng , iêng

lưỡi xẻng , trống chiêng

-Cấu tạo: - GV hướng dẫn HS viết bảng

Lưu ý HS điểm đặt bút , dừng bút , độ

cao , độ rộng của các chữ

-GV nhận xét, sửa lỗi

+ eng :con chữ e đứng trước,con chữ ng

đứng sau

+ iêng: con chữ i đứng trước,con chữ ê

đứng giữa, con chữ ng đứng sau

-HS viết bảng con

- lưỡi xẻng : gồm chữ lưỡi đứng trước ,

chữ xẻng đứng sau

- trống chiêng : chữ trống đứng trước

,chữ chiêng đứng sạu

III Củng cố- Dặn dò:

- Trò chơi: Tìm tiếng, từ chứa vần đã

học

- HS tìm tiếng , từ chứa vần vừa học

Tiết 2

I.Bài cũ:

eng iêng

xẻng chiêng

lưỡi xẻng trống chiêng

-HS đọc bài trên bảng lớp

cái kẻng củ riềng

xà beng bay liệng

II.Bài mới:

1 Đọc câu ứng dụng

+Tranh vẽ gì? ( các bạn học sinh) -GV

giới thiệu nội dung tranh

=> Câu ứng dụng: Dù ai nói ngả nói

nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân

-Tiếng có vần mới: nghiêng, kiềng

Câu ứng dụng là thể thơ lục bát

-HS quan sát tranh minh hoạ

HS tìm tiếng và gạch chân tiếng có vần mới

-HS luyện đọc câu -HS đọc cá nhân, đồng thanh

2 Luyện đọc sách giáo khoa.

- GV chấm điểm , nhận xét

-HS mở SGK , đọc bài

Nghỉ 2 phút

3 Luyện viết vở

eng , iêng

lưỡi xẻng , trống chiêng

GV nhắc HS ngồi đúng tư thế , hướng

dẫn HS cách cầm bút , đặt vở

-HS viết bài trong vở tập viết in

4 Luyện nói

Chủ đề: Ao , hồ , giếng

+ Trong tranh vẽ gì?( vẽ ao , hồ , giếng)

+Hãy chỉ ao , hồ , giếng trong bức tranh

trên bảnglớp ?( HS tự lên bảng chỉ )

+Con đã nhìn thấy ao ,hồ , giếng bao giờ

-HS quan sát tranh

- HS thảo luận nhóm ( một học sinh đặt câu hỏi , một học sinh trả lời )

Trang 4

chưa? con nhìn thấy ở đâu ?( con đã nhìn

thấy ở quê)

+Ao ,hồ, giếng có gì giống và khác

nhau?(giống nhau : đều chứa nước , khác

nhau : về kích thước , địa điểm , )

+ Nơi con ở thường lấy nước ăn ở đâu?

+ Theo con lấy nước ăn từ đâu thì hợp về

sinh?

+ Để giữ vệ sinh cho nguồn nước ăn, con

và các bạn phải làn gì?

- GV nhận xét , đánh giá

III Củng cố - dặn dò

-Củng cố

-Dặn dò

Bài sau: uông , ương

-HS đọc lại bài

Tự nhiên xã hội

An toàn khi ở nhà

I/ Mục tiêu:

- Kể được tên một số vật sắc nhọn có thể gây đứt tay, chảy máu

- Kể được tên một số vật trong nhà có thể gây chảy máu, đứt tay

- Biết gọi người lớn khi có tai nạn xảy ra HS khá giỏi biết cách phòng cháy và

xử lý đơn giản khi có tai nạn xảy ra ở nhà

II/ đồ dùng dạy học :

- Tranh vẽ

- Một số tình huống để HS thảo luận

III/ hoạt động dạy học chủ yếu:

1- Kiểm tra bài cũ

- Con đã làm những việc gì để giúp đỡ

bố mẹ?

- Con đã làm những việc gì để giúp

nhà cửa gọn gàng, ngăn nắp?

- GV nhận xét- Khen những HS biết

giúp đỡ bố mẹ

2- Bài mới :

a Giới thiệu bài

b Hoạt động 1 : Làm việc với SGK

để biết được các vật dễ gây đứt tay và

cách phòng tránh.

Câu hỏi thảo luận:

+ Chỉ và nói các bạn trong mỗi hình

đang làm gì?

+ Dự kiến điều gì có thể xảy ra với

các bạn nếu các bạn đó không cẩn

- HS trả lời cá nhân

Bước 1: Thảo luận nhóm đôi

- Hs hoạt động theo bàn ( 2 em một )

- Quan sát tranh trang 30sgk để trả lời các câu hỏi

Bước 2: Thu kết quả thảo luận

- HS lên trình bày, HS khác nhận

Trang 5

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

thận?

+ Khi dùng dao hoặc đồ dùng sắc ,

nhọn cần chú ý điều gì?

+ Khi dùng các vật sắc nhọn cần phải

làm gì để tránh bị đứt tay?

Kết luận: - Khi phải dùng dao hoặc

những đồ sắc nhọn cần phải rất cẩn thận

để tránh bị đứt tay

- Những đồ dùng kể trên cần để xa

tầm tay với của các em nhỏ , không cho

các em cầm chơi

c - Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm để

biết cách phòng tránh một số tai nạn do

lửa và những chất gây cháy

Câu hỏi thảo luận:

+ Điều gì xảy ra trong các cảnh trên?

+ Nếu điều không may xảy ra em sẽ

làm gì, nói gì lúc đó?

+ Số điện thoại gọi cứu hoả là bao

nhiêu?

Gv kết luận:

- Không được để đèn dầu và các vật

gây cháy khác trong màn hay để

gần những đồ dễ bắt lửa.

- Nên tránh xa các vật và những nơi

có thể gây cháy và bỏng.

- Khi sử dụng đồ điện phải cẩn thận,

không sờ vào phích cắm, ổ điện dây

dẫn đề phòng chúng bị hở Điện

giật có thể gây chết người.

- Phải lưu ý không cho em bé chơi

gần những vật dễ cháy và gần điện

3- Củng cố

Trò chơi : Sắm vai:- GV chia lớp

thành 4 nhóm.Phân cho mỗi nhóm 1

tình huống , yêu cầu các em trong

nhóm thảo luận tìm cách ứng xử tốt

nhất , sau đó đóng vai thể hiện lại tình

huống và cách giải quyết

+ Tình huống 1: Một hôm Lan đi

học về thấy nhà bác Ba bên hàng xóm

có khói bốc lên Lúc đó khoá cửa

không có ai ở nhà Lan nghĩ là trong

nhà bác có đám cháy.Nếu là Lan em

sẽ làm gì khi đó?

+ Tình huống 2: Lan đang ngồi học

bài thì Hương ( em gái của Lan) bị đứt

tay do em cầm dao gọt táo.Nếu là Lan

xét, bổ sung

Bước 1 : hoạt động theo nhóm 4 Quan sát tranh trang 31và trả lời các câu hỏi

Bước 2 : Hoạt động cả lớp

- Một số em lên chỉ tranh và trình bày ý kiến của nhóm mình Các nhóm khác nghe ,

bổ sung

Trang 6

em sẽ làm gì khi đó?

+ Tình huống 3: Đang nấu cơm giúp

mẹ ,chẳng may em bị siêu nước nóng

đổ vào chân Em sẽ làm gì khi đó.?

4- Dặn dò

Thực hiện theo nội dung bài học

_

Thủ công Gấp các đoạn thẳng cách đều

I Mục tiêu:- Học sinh biết gấp và gấp được các đoạn thẳng cách đều Gấp

được các đoạn thẳng cách đều theo đường kẻ Các nếp gấp có thể chưa bằng phẳng

- Rèn học sinh Khéo tay gấp đúng đều đẹp

- Yêu môn học

II Đồ dùng dạy học :

III.Hoạt động dạy học:

1 ổn định:

2 Kiểm tra: Đồ dùng

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài :

b Quan sát nhận xét :

- GV cho học sinh quan sát những đoạn

thẳng cacnhs đều

c GV hướng dẫn mẫu cách đều :

- Gv thao tác mẫu :

- Nếp gấp 1: Gấp 1 ô vào

- Nếp gấp 2: Gấp vào 1 ô theo đường

dấu

- Nếp gấp 3: Lật mặt sau gấp vào

d Thực hành:

- GV quan sát giúp đỡ em yếu kém

4 Nhận xét – Dặn dò:

- Trưng bày sản phẩm

- Nhận xét giờ

- HS quan sát , nhận xét : Các nếp gấp cách đều có thể chồng khít lên nhau khi xếp chúng lại

- HS quan sát

- 1 em nhắc lại

- HS thực hành

_

Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009.

Toán:

Phép trừ trong phạm vi 8

I Mục tiêu

1 HS tiếp tục củng cố, khắc sâu khái niệm phép trừ

2.Tự thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8 Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ Làm bài 1, 2, bài 3 cột 1, bài 4 ( Viết một phép tính )

3.Thực hành tính trừ đúng trong phạm vi 8

Trang 7

II Đồ dùng dạy học

1 Hình tam giác, hình tròn, hình vuông

2 Hình vẽ minh hoạ bài 5

III Hoạt động dạy học chủ yếu

I.Bài cũ :

Bài 1: Tính

- Giáo viên gọi 1HS lên bảng làm bài,

kiểm tra HS dưới lớp về các phép cộng

trong phạm vi 8

- GV nhận xét, cho điểm

II Bài mới

1 Giới thiệu bài

- Hôm nay chúng ta học bài : Phép trừ

trong phạm vi 8

2 Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ

bảng trừ trong phạm vi 8

a.Hướng dẫn HS thành lập công thức 8 - 1

= 7 và 8 - 7 = 1

- Trên bảng cô có mấy tam giác? (8 tam

giác)

- Trên bảng còn mấy tam giác? (còn 7 tam

giác)

*Bài toán: Có 8 tam giác, bớt đi 1 tam

giác Hỏi còn mấy tam giác?

-8 hình tam giác bớt đi 1 hình tam giác

còn lại 7 hình tam giác hay ta có thể nói

gọn như thế nào? ( 8 bớt 1 còn 6 )

HS nêu lại bài toán

- Tìm số tam giác còn lại bằng phép trừ: 8

– 1 = 7

( tám trừ một bằng bảy)

- HS nêu cách giải bài toán

- HS đọc phép trừ

- Phép trừ: 8 – 7= 1 ( Tám trừ bảy bằng 1)

- HS quan sát tiếp hình vẽ để nêu kết quả của phép trừ: tám hình tam giác bớt đi 7 hình còn lại mấy hình

a Giới thiệu phép trừ: GV giới thiệu bằng

trực quan qua số hình vuông, tròn

8 - 1 = 7, 8 - 7 = 1 và 8- 2= 6, 8 - 6=2

8 - 3 = 5, 8 - 5 = 3 và 8- 4= 4 ( tương tự

phép trừ 8-1 = 7 và 8 - 7 = 1)

d Hướng dẫn HS bước đầu ghi nhớ bảng

trừ trong phạm vi 6

8 - 1 = 7 8 - 7 = 1

- HS đọc lại nhiều lần bảng trừ, sau

đó xoá bảng yêu cầu HS thi nhau lập lại các phép trừ vừa xoá

Trang 8

8 - 2 = 6 8 - 6 = 2

8 - 3 = 5 8 - 5 = 3

8 - 4 = 4

Nghỉ 2'

III Luỵện tập

Bài 1 Tính

8 8 8 8 8 8 8

1 2 3 4 5 6 7

- HS đọc đề bài

- HS làm vào vở, 2HS lên bảng làm

- HS chữa bài

- Lưu ý hs cách trình bày phép tính cột dọc

Bài 2: Tính

1 +7 = 2 + 6 = 4 + 4 =

8 - 1 = 8 - 2 = 8 - 4 =

8 - 7 = 8 - 6 = 8 - 8 =

GV rút ra nhận xét về mối quan hệ giữa

phép cộng và phép trừ

- HS đọc đề bài

- HS làm bài vào vở (Lưu ý HS làm bài theo từng cột)

- HS đổi vở chữa bài

- HS nx các phép tính ở cột 1

Bài 3: Tính ( Cột 1)

8 - 4 =

8 - 1 - 3 =

8 - 2 - 2 =

Gv cho HS nhận xét kết quả

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

- HS làm bài vào vở

- HS chữa bài và nêu cách thực hiện từng dãy tính: Lấy 8 trừ 1 được 7, lấy 7 trừ 3 được 4, ghi 4 vào kết quả

Long có 8 quả bóng, Long cho bạn 4 quả

bóng Hỏi Long còn lại mấy quả bóng?

GV nhận xét.

IV Củng cố – Dặn dò

Về nhà học thuộc bảng trừ trong phạm vi

8

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS đặt đề toán

- HS nêu phép tính ứng với các đề toán

Học vần

I.Mục tiêu:

1.HS đọc và viết được: uông ,ương , quả chuông , con đường

2.Đọc được từ ứng dụng: và câu ứng dụng:Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai gái bản mường cùng vui vào hội

3.Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: đồng ruộng ( Từ 2 đến 4 câu theo chủ đề )

Trang 9

II.Đồ dùng dạy học:

1.Tranh minh hoạ cho từ khoá ; từ , câu ứng dụng và phần luyện nói

2.Bộ mô hình Tiếng Việt

III.Hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Tiết 1

I ổn định tổ chức

II.Bài cũ:

- HS đọc bài trong SGK

- HS viết bảng: cái kẻng , xà beng , củ riềng ,

trống chiêng

- GV nhận xét , đánh giá

Cả lớp hát một bài

- 4 HS đọc bài trong SGK

- Cả lớp viết bảng con ( mỗi tổ viết một từ)

II.Bài mới

1 Giới thiệu bài

Hôm nay cô dạy các con hai vần : uông , ương

2 Dạy vần

2 1 uông

a Phát âm, nhận diện :

-Phát âm: uông

-Nhận diện:

-Phân tích vần uông

+Vần uông có âm đôi uô đứng trước, âm ng

đứng sau

b Đánh vần, ghép vần

- Đánh vần: uô- ng - uông

- Ghép vần : uông

-HS phát âm ( cá nhân , tổ) -HS phân tích vần

-HS đánh vần ( cá nhân )

-HS ghép vần uông trên bộ thực hành

-HS đọc trơn (cá nhân, đồng thanh)

c Ghép, luyện đọc, phân tích tiếng

- Ghép tiếng :chuông

+Có vần uông, muốn ghép tiếng chuông ta làm

như thế nào?

(Thêm âm ch trước vần uông , )

-HS ghép chuông trên bộ thực hành

- Luỵện đọc: chuông -HS đọc cá nhân ,đọc đồng

thanh

d.Ghép từ, luyện đọc, phân tích từ

quả chuông

- HS quan sát tranh để gợi từ khoá: quả chuông

-HS ghép từ: quả chuông -1HS gài từ quả chuôngtrên bộ thực hành biểu diễn

-Luyện đọc: quả chuông -HS đọc cá nhân, đồng thanh

- GV nhận xét

-Phân tích :

+Từ quả chuôngcó tiếng quả đứng trước , tiếng

chuông đứng sau

-HS phân tích từ quả chuông

e Luyện đọc trơn

uông - chuông - quả chuông -HS đọc bài trên bảng lớp.( cá nhân , đồng thanh)

Trang 10

2 2 ương

-Phân tích:

+Vần ương có âm đôi ưo đứng trước, âm ng

đứng sau

Tiếng mới: đường

Từ mới : con đường

- Khi dạy vần ương ,các bước thực hiện tương tự vần uông

-So sánh vần uông và vần ương

+Giống nhau : âm ng cuối vần

+Khác nhau : vần uông có âm đôi uô đứng trước,

vần ương có âm đôi ươ đứng trước

-HS so sánh hai vần vừa học

2 3 Luyện đọc trơn toàn bài

uông - chuông - quả chuông

ương - đường - con đường

GV nhận xét , đánh giá

-HS đọc(cá nhân, đồng thanh)

Nghỉ 2' : Cất mô hình

3 Đọc từ ứng dụng :

rau muống nhà trường

luống cày nương rẫy

-Tiếng có vần mới: muống , luống , trường ,

nương

-Tiếng muống có trong từ nào?( rau muống)

-Phân tích từ nương rẫy( Từ nương rẫy có tiếng

nương đứng trước , tiếng rẫy đứng sau )

-GV giải nghĩa từ

+ rau muống: một loại rau ăn thường trồng ở ao,

sông hoặc ruộng

+ luống cày: Khí cày đất lật lên tạo thành những

đường , rãnh gọi là luống cày

+ nhà trường: Trường học

+nương rẫy: Đất trồng trọt trên đồi núi của đồng

bào miền núi

-HS tìm tiếng và gạch chân tiếng chứa vần mới

-Luyện đọc, phân tích từ

4 Viết bảng con GV hướng dẫn HS viết bảng

Lưu ý HS điểm đặt bút , dừng bút , độ cao , độ

rộng của các chữ

uông , ương

quả chuông , con đường

-Cấu tạo:

+ uông :con chữ u đứng trước, con chữ ôđứng

giữa , con chữ ng đứng sau

+ ương :con chữ ư đứng trước,con chữ ơ đứng

giữa, con chữ ng đứng sau

-HS viết bảng con

- quả chuông : gồm chữ quả đứng trước , chữ

chuông đứng sau

- con đường : gồm chữ con đứng trước , chữ

đường đứng sau

GV nhận xét, sửa lỗi

III Củng cố- Dặn dò:

- Trò chơi: Tìm tiếng, từ chứa vần đã học

- HS tìm tiếng , từ chứa vần vừa học

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w