1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số khối 7 - Cộng, trừ đa thức một biến

4 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 138,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3: Trừ hai đa thức một biến 17 phuùt Gv cho HS tự làm Px - Qx theo caùch 1 Goïi 1 HS leân baûng trình baøy Goïi HS khaùc nhaän xeùt boå sung Gv uoán naén Gv ngoài cách tính n[r]

Trang 1

Ngày soạn: 14/03/2011 Tuần: 29

Tiết: 60

CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS nắm được cách cộng hai đa thức một biến đã sắp xếp và trừ hai đa thức một

biến đã sắp xếp Đặc biệt là cách cộng trừ hai đa thức một biến bằng cách đặt phép tính theo cột dọc

- HS thực hành được cộng hai đa thức một biến và vận dụng để làm được một số

bài tập có liên quan đến phép tính cộng hai đa thức một biến

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng tính toán cộng, trừ các đa thức một biến

3 Thái độ:

- Tích cực hợp tác nhóm, sáng tạo, yêu thích môn học hơn

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Thước kẻ, SGK, SGV

2 Học sinh:

- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập

III Phương pháp:

- Gợi mở – Vấn đáp

- Trực quan

- Luyện tập

- Hoạt động nhóm

IV Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

(5 phút )

CH: Thế nào là đa thức một

biến ?Bậc của đa thức một

biến là gì ? Làm bài 40

(SGK/43)

- GV gọi HS nhận xét

- GV đánh giá, cho điểm

- HS trả bài và cho một số ví dụ về đa thức

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

Đa thức một biến là tổng của

những đơn thức của cùng một biến Bậc của đa thức một biến (khác đa thức không, đã thu gọn) là số mũ lớn nhất của biến trong

đa thức đó.

Bài 40 (SGK/43)

a)Q(x) 5x62x44x34x2 4x 1

Trang 2

Trong qua trình thu gọn đa

thức một biến ta đã thực hiện

cộng, trừ đa thức một biến

Vậy để cộng trừ đa thức một

biến ta làm như thế nào ?

b) -5 là hệ số cao nhất; -1 là hệ số tự do; hệ số của các lũy thừa bốn, ba, hai, một theo thứ tự là 2; 4; 4; -4, hệ số của lũy thừa bậc năm bằng 0

Hoạt động 2: Cộng hai đa thức một biến

( 17 phút )

GV cho ví dụ:

Cho hai đa thức sau:

P(x) = 5x 2 + 5x 4 – x 3 + x 2 – x – 1

Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2

Hãy tính tổng của chúng?

GV gọi 1 HS lên bảng làm

Gọi HS khác nhận xét bổ sung

Gv uốn nắn chốt lại: ta có thể

cộng hai đa thức một biến theo

quy tắc cộng hai đa thức đã học

Ngoài ra ta còn có thể cộng theo

cách đặt phép tính cột dọc như

sau:

P(x) = 2x 5 + 5x 4 – x 3 + x 2 – x – 1

+

Q(x) = -x 4 + x 3 + 5x + 2

P(x) + Q(x) = 2x 5 + 4x 4 + x 2 + 4x + 1

Lưu ý khi thực hiện cộng hai đa

thức một biến theo cách hàng dọc

thì ta xắp xếp các đa thức một

biến đó và đặt các các hạng tử

đồng dạng thẳng theo cột để dễ

làm hơn tránh sự sai sót nhiều về

dấu của các hạng tử

Cho HS thực hiện lại cách tính đó

vào vở

HS quan sát

1 HS lên bảng làm

HS khác nhận xét bổ sung

HS ghi nhận

HS quan sát

HS ghi nhận cách làm

HS thực hiện phép tính vào vở

1 Cộng hai đa thức một biến

Ví dụ: Cho hai đa thức sau:

P(x) = 2x5+ 5x4 – x3 + x2 – x – 1 Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2

Hãy tính tổng của chúng Cách 1:

P(x) + Q(x) =

= (2x5+ 5x4 – x3 + x2 – x – 1)

+ (-x4 + x3 + 5x + 2)

= 2x 5 + 5x 4 – x 3 + x 2 –x –1 -x 4 +x 3 +5x+2

= 2x5 – 4x4 + x2 + 4x + Cách 2:

P(x) = 2x 5 + 5x 4 – x 3 + x 2 – x – 1

+ Q(x) = -x 4 + x 3 + 5x + 2

P(x) + Q(x) = 2x 5 + 4x 4 + x 2 + 4x + 1

Hoạt động 3: Trừ hai đa thức một biến

( 17 phút )

Gv cho HS tự làm

P(x) - Q(x) theo cách 1

Gọi 1 HS lên bảng trình bày

Gọi HS khác nhận xét bổ sung

Gv uốn nắn

Gv ngoài cách tính như trên còn

có cách tính theo cột dọc tương tự

như đối với phép cộng ở trên Em

1 HS lên bảng làm

HS khác nhận xét bổ sung

HS ghi nhận

HS tính theo cách tính theo cột dọc

2 Trừ hai đa thứcmột biến:

Ví dụ:

Trừ hai đa thức P(x) cho Q(x) ta làm như sau:

P(x) = 2x 5 + 5x 4 – x 3 + x 2 – x – 1

- Q(x) = -x 4 + x 3 + 5x + 2 P(x) - Q(x) = 2x 5 + 6x 4 -2x 3 + x 2 – 6x -3

Trang 3

haừy thửực hieọn pheựp tớnh P(x) –

Q(x) ?

Goùi HS leõn baỷng laứm

Goùi HS khaực nhaọn xeựt boồ sung

Gv uoỏn naộn

Lửu yự cho HS laứ trửứ ủi moọt soỏ

baống coọng vụựi soỏ ủoỏi cuỷa noự ẹaởt

pheựp trửứ sao cho caực haùng tửỷ

ủoàng daùng naốm theo coọt nhử:

P(x) = 2x5+ 5x4 – x3 + x2 – x – 1

Q(x) = -x4 + x3 +5x + 2

P(x) - Q(x) = 2x5 + 6x4 -2x3+ x2–

6x -3

Cho HS ủoùc ủeà vaứ laứm ?1

Goùi 1 HS leõn baỷng laứm

Goùi HS khaực nhaọn xeựt boồ sung

Gv uoỏn naộn

1 HS leõn baỷng laứm

HS khaực nhaọn xeựt boồ sung

HS ghi nhaọn

HS ủoùc ủeà vaứ suy nghú vaọn duùng laứm ?1

1 HS leõn baỷng laứm

HS khaực nhaọn xeựt boồ sung

HS ghi nhaọn

Chuự yự: ẹeồ coọng hoaởc trửứ hai ủa thửực ta coự theồ laứm nhử sau:

Caựch 1:Thửùc hieọn theo caựch coọng, trửứ theo baứi 6 ủaừ hoùc

Caựch 2: Coự theồ coọng trửứ, theo caựch saộp xeỏp caực ủa thửực theo luừy thửứa giaỷm (hoaởc taờng) cuỷa bieỏn roài ủaởt pheựp tớnh theo coọt doùc vaứ thửùc hieọn coọng, trửứ

Cho M(x) = x 4 + 5x 3 – x 2 + x – 0,5

?1

N(x) = 3x 4 – 5x 2 – x – 2,5

Giaỷi:

M(x) = x 4 + 5x 3 – x 2 + x – 0,5 +

N(x) = 3x 4 – 5x 2 – x – 2,5 M(x) + N(x) = 4x 4 +5x 3 -6x 2 - 3

b/ M(x) - N(x)

M(x) = x 4 + 5x 3 – x 2 + x – 0,5

_

N(x) = 3x 4 – 5x 2 – x – 2,5 M(x) - N(x) = -2x 4 + 5x 3 + 4x 2 +2x + 2

Hoaùt ủoọng 4: Cuỷng coỏ

( 5 phuựt )

Baứi 44 ( SGK/45)

Cho HS ủoùc ủeà vaứ suy nghú tỡm

caựch laứm

Goùi 1 HS leõn baỷng laứm

Goùi HS khaực nhaọn xeựt

Gv uoỏn naộn

Baứi 44 ( SGK/45)

HS ủoùc ủeà vaứ suy nghú vaọn duùng laứm

1 HS leõn baỷng laứm

HS khaực nhaọn xeựt boồ sung

HS ghi nhaọn

Baứi 44 ( SGK/45)

P(x) = 8x 4 -5x 3 +x 2

-3 1

Q(x) = x 4 -2x 3 + x 2 5x

-3 2

P(x)+Q(x) = 9x 4 – 7x 3 +2x 2 – 5x - 1 P(x) = 8x 4 -5x 3 +x 2

-3 1

Q(x) = x 4 -2x 3 + x 2 5x

-3 2

P(x)-Q(x) = 7x 4 – 3x 3 + 5x +

3 1

Hoạt động 5 : Hướng dẫn dặn dò ( 1 phỳt )

- Naộm chaộc theỏ naứo laứ ủa thửực moọt bieỏn, baọc cuỷa ủa thửực moọt bieỏn, caựch saộp xeỏp ủa thửực moọt bieỏn, Coọng vaứ trửứ hai ủa thửực moọt bieỏn baống caỷ hai caựch

- Laứm caực baứi taọp 46,47,48 ( SGK/45, 46)

- Xem trửụực baứi “Luyeọn taọp” tieỏt sau hoùc

Leõ Vaờn UÙt

Trang 4

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm