1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giáo án Đại số khối 7 - Tiết 36: Luyện tập

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 141,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ 5 phuùt - HS trả lời câu hỏi và làm Trên mặt phẳng tọa độ Oxy : baøi 34 SGK/68 trục Ox được gọi là trục hoành nằm ngang, trục Oy được gọi là trục tung thẳ[r]

Trang 1

Ngày soạn: 11/12/2010 Tuần: 18

Tiết: 36

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết vẽ hệ trục tọa độ

- Thấy được sự cần thiết phải dùng một cặp số để xác định vị trí của một điểm trên mặt phẳng

- Thấy được mối liên hệ giữa toán học và thực tiễn

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng vẽ đồ thị

- Biết xác định tọa độ của một điểm trên mặt phẳng tọa độ

- Biết xác định một điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó

3 Thái độ:

- Tích cực, cẩn thận, chính xác, sáng tạo, yêu thích môn học hơn

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Bảng phụ, thước kẻ, SGK, SGV, SBT

2 Học sinh:

- SGK, SGV, SBT, vở, đồ dùng học tập

III Phương pháp:

- Gợi mở

- Luyện tập – Thực hành

- Hoạt động nhóm

IV Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

( 5 phút )

- GV nêu câu hỏi:

Trên mặt phẳng tọa

độ Oxy: các trục Ox,

Oy được gọi là trục

gì? Điểm O được gọi

là gì? Làm bài tập 34

(SGK/68 )

- Gọi HS khác nhận

- HS trả lời câu hỏi và làm bài 34 (SGK/68 )

- HS khác nhận xét

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy : trục Ox được gọi là trục hoành (nằm ngang), trục Oy được gọi là trục tung (thẳng đứng), điểm

O được gọi là gốc tọa đo Bài 34 (SGK/68 )ä

a) Một điểm bất kì trên trục hoành có tung độ bằng 0

Trang 2

-GV đánh giá, cho

điểm

- HS lắng nghe b) Một điểm bất kì trên trục tung có hoành độ bằng 0

Hoạt động 2: Sữa bài tập

( 37 phút )

Bài 35 (SGK/68 )

- GV gọi HS đọc đề

và cho HS thảo luận

trong 3 phút

- GV gọi HS trình

bày

- Gọi HS khác nhận

xét, bổ sung

- GV chốt lại

Bài 36 (SGK/68 )

- GV gọi HS đọc đề

và cho HS thảo luận

trong 3 phút

- GV gọi HS trình

bày

- Gọi HS khác nhận

xét, bổ sung

- GV chốt lại

Bài 37 (SGK/68 )

- GV gọi HS đọc đề

và cho HS thảo luận

trong 3 phút

- GV gọi HS trình

bày

- Gọi HS khác nhận

xét, bổ sung

- GV chốt lại

Bài 35 (SGK/68 )

- HS đọc đề và cho HS thảo luận trong 3 phút

- HS trình bày

- HS khác nhận xét

- HS chú ý lắng nghe

Bài 36 (SGK/68 )

- HS đọc đề và cho HS thảo luận trong 3 phút

- HS trình bày

- HS khác nhận xét

- HS chú ý lắng nghe

Bài 37 (SGK/68 )

- HS đọc đề và cho HS thảo luận trong 3 phút

- HS trình bày

- HS khác nhận xét

- HS chú ý lắng nghe

Bài 35 (SGK/68 )

- Tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD là: A(0,5; 2)

B(2; 2), C(2; 0), D(0,5; 0)

- Tọa độ các đỉnh của hình tam giác PQR là: P(-3; 3)

Q(-1; 1), R(-3; 1)

Bài 36 (SGK/68 )

D C

B

-5 -4 -3 -2 -1

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4

4 3 2 1

y

Tứ giác ABCD là hình vuông

Bài 37 (SGK/68 )

a) (0; 0), (1; 2), (2; 4), (3; 6), (4; 8)

b)

1 2 3 4 5 6 7 8

y

-1 -1

Trang 3

Baứi 38 (SGK/68 )

- GV goùi HS ủoùc ủeà

vaứ cho HS thaỷo luaọn

trong 3 phuựt

- GV goùi HS trỡnh

baứy

- Goùi HS khaực nhaọn

xeựt, boồ sung

- GV choỏt laùi

Baứi 38 (SGK/68 )

- HS ủoùc ủeà vaứ cho HS thaỷo luaọn trong 3 phuựt

- HS trỡnh baứy

- HS khaực nhaọn xeựt

- HS chuự yự laộng nghe

Baứi 38 (SGK/68 )

a) Đào là người cao nhất và cao 15dm = 1,5m

b) Hồng là người ớt tuổi nhất và

là 11 tuổi c) Hồng cao hơn Liờn nhưng Liờn nhiều tuổi hơn Hồng

Hoạt động 3 : Củng cố ( 2 phỳt )

- Qua baứi hoùc hoõm nay caực em caàn naộm ủửụùc caựch veừ heọ truùc toùa ủoọ, caựch xaực ủũnh toùa ủoọ cuỷa moọt ủieồm, caựch xaực ủũnh moọt ủieồm khi bieỏt toùa ủoọ cuỷa chuựng

Hoạt động 4 : Hướng dẫn dặn dò ( 1 phỳt )

- Hoùc thuoọc baứi vaứ xem laùi caựch laứm cuỷa caực baứi taọp ủaừ sửỷa

- Xem trửụực baứi “ ẹoà thũ haứm soỏ y = ax (a 0)” tieỏt sau hoùc

V Ruựt kinh nghieọm:

Ngaứy / / TT:

Leõ Vaờn UÙt

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm