Hướng dẫn về nhà 1 phút - Về nhà học thuộc lý thuyết trong đề cương - Xem lại cách giải các bài trong đề cương, cũng như các bài toán đã học tiết sau kieåm tra hoïc kì I 6.. Leâ Vaên U[r]
Trang 1Ngày soạn: 03/12/2010 Tuần: 17
Tiết:
ÔN TẬP HỌC KỲ I
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Giúp HShệ thống kiến thức đã học chuẩn bị thi học kì I
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính nhanh, tính hợp lí , tìm x, phân tích chọn đáp án đúng
3 Thái độ:
- Giúp cho HS có thái độ tích cực, sáng tạo, yêu thích môn học hơn
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Thước kẻ, SGK, SGV, SBT, đề cương, giáo án
2 Học sinh:
- SGK, SGV, SBT, vở, đồ dùng học tập, đề cương
III Phương pháp:
- Thuyết trình
- Gợi mở – Vấn đáp
- Luyện tập – Thực hành
IV Tiến trình lên lớp:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Hệ thống lý thuyết
( 10 phút )
- GV y/c HS lên bảng:
Viết công thức cộng, trừ,
nhân, chia các số hữu tỉ?
- Y/c HS nhận xét, bổ
sung
- GV chốt lại
- HS lên viết công thức theo (SGK/8,11)
- HS nhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe, ghi vào
Câu 2:
Mọi x, y Q.
x = ; y = a,b,m Z; m 0
a b a + b
x + y = + =
Mọi x, y Q.
Trang 2- GV đặt câu hỏi: Giá trị
tuyệt đối của một số hữu
tỉ x là gì? x được xác
định như thế nào ?
- Y/c HS nhận xét, bổ
sung
- GV chốt lại
- GV đặt câu hỏi: lũy
thừa bậc n của 1 số hữu tỉ
là gì? Viết công thức
tích, thương của 2 lũy
thừa cùng cơ số
- Y/c HS nhận xét, bổ
sung
- GV chốt lại
- HS trả lời (SGK/13,14)
- HS lên bảng viết công thức
- HS nhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe, ghi vào
- HS trả lời (SGK/17)
- HS lên bảng viết công thức
- HS nhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe, ghi vào
x = ; y = a,b,c,d Z
a b a b
x y = =
c d c d
a b a d
x : y : y 0
c d c b
Câu 3:
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu , là khoảng x
cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số
xnếux 0 x
xnếux 0
Câu 4: Lũy thừa bậc n của số
hữu tỉ x, kí hiệu , là tích của xn
n thừa số bằng x ( n là một số tự nhiên lớn hơn 1 )
n
x x.x.x x (x Q,n N,n 1)
Các công thức tính lũy thừa:
n
x
n
x x x
x : x x ; x 0,m n
x.y x y
y 0
Hoạt động 2: Sửa bài tập
( 32 phút )
Câu 1:
- Ở câu a, các em thấy có
phân số nào cùng mẫu ?
- Còn ở câu b các em
thấy có thừa số nào
chung ?
Câu 1:
- HS trả lời Câu 1: a) 11 5 13 0,536
24 41 24 41
11 13 5 36 0,5
24 24 41 41
1 1 0,5 0,5
n thừa số
Trang 3- GV yêu cầu 2 HS lên
thực hiện
- GV gọi HS nhận xét
- GV nhận xét, bổ sung
Câu 98:
- GV nêu đề bài
- Gọi 2 HS lên trình bày
- Gọi HS khác nhận xét
- GV chốt lại
- 2 HS thực hiện
- HS nhận xét
- HS lắng nghe, ghi vào
Câu 98:
- HS đọc đề bài
- HS lên trình bày
- HS khác nhận xét
- HS lắng nghe, ghi vào
b) 23 1 7 13 : 1 5
1 7 1 7
4 5 4 5
7 231 131
7 10 14 5
Câu 98: Tìm x, biết
a) 1 2
1
3 3 3
x
Vậy x = 1
5 6
x x
Vậy 1 hoặc
2
6
x
4 Củng cố ( 2 phút )
- Hướng dẫn HS làm câu 5 trong đề cương: Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán này
5 Hướng dẫn về nhà ( 1 phút )
- Về nhà học thuộc lý thuyết trong đề cương
- Xem lại cách giải các bài trong đề cương, cũng như các bài toán đã học tiết sau kiểm tra học kì I
6 Rút kinh nghiệm:
Ngày / / TT:
Lê Văn Út