1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Đề cương ôn tập học kỳ II Ngữ văn 6, 7

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 312,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyeän taäp I/ MUÏC TIEÂU *Củng cố cho hs thực hiện phép cộng dạng 9+5, 29+5, 49+25- biết thực phép tính 9cộng với một số để so sánh hai số trong phạm vi 20 *HS vận dụng vào kiến thức đã[r]

Trang 1

HAI

10/9/12

TV(T1) Rèn 

BDNK (Rèn tốn)

  Bím tóc đuôi sam Mít làm th (TT)

29+5

BA

11/9/12

TV(T2) Rèn chính &

Rèn tốn

 '( Bím tóc đuôi sam Mít làm th (TT)

49 + 25



12/9/12

Tốn(T1)

BD tốn TV(3)

( 1

Luyện tập

 :Trên %( bè



13/9/12

TV(T4) NGLL NGLL

 '(/%0 hoa C,B Hát, múa, trò chơi học tập Hát, múa, trò chơi học tập

SÁU

14/9/12

Tốn (T2) Rèn tốn BDTV

( 2

28+5 Từ chỉ sự vật

Trang 2

 hai

Ngày !"#$

Ngày %#

&$ '() ( )&) +

, ($ -./ :BÍM TĨC 34 SAM

I MỤC TIÊU:

- HS TB đọc đúng , to , rõ ràng , ngắt nghỉ đúng hơi ở các dấu câu.

-HS khá , giỏi đọc tốt cả bài

-Hiểu một số từ ngữ , hiểu thêm nội dung bài , biết vận dụng bài học vào

thực tế.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TG Hoạt động của Thầy Họat động của Trò

2.KTBC:

30’ 3 Bài mới:- Giới thiệu bài và ghi - Hc sinh nhắc lại tựa bài

H2 / nhân

1.2 4 rõ ràng: ngã

7%8%19: %8- 2 : ngã 7%8%19:

H2$/ nhân

2.2 %0 câu '; sau,chú ý

> % ? %0 %@ cĩ BCD

-ME hơm,/ Hà %H #I ( cho hai bím tĩc %J1D#@ bím ,E #E cái

 Vì 'L1D#@ !M L kéo bím tĩc,/cơ

5"#$ /"#$/ và P cùng ngã 78/ RP C-DD  thong %&

1%L# rãi)

H2))-/S7

3.2 T B9U 3 ,chú ý thây

V   ? %0 dịng cĩ

BC T% ngang M dịng X phân

, !H NX % 'U !H nhân

'L-2 T )Y Z %M giáo C Hà

[ 9HY

G2./\

4.ThM giáo làm cho Hà vui lên

HS /% câu *& !H 4 %C-a- ThM giáo 9H X Hà [ 9H

Trang 3

,^ cách nào? /% câu *& !H

4 %C- b- Th9 khen tĩc hà -=7 -> Hà vui.theo.

c- ThM ,& C ( xin !@ hà X

Hà vui

4’ 4 Củng cố :

- Nhận xét tiết học

1’ 5 Dặn dò :

Xem và chuẩn bị bài sau

_

_

RÈN ĐỌC

MÍT LÀM THB(TT)

I/ C/ tiêu:

-Rèn cho hs ,( %b % sau các BC %C#1BC 7%c 10 các d# Z 1,9U M

,(  rõ !H nhân 'L trong bài-Hs J  !9 lốt ,(  Be &# bài ';

Be &# bài '; –Hs (  P E nhanh %

-Rèn KN đọc đúng , to , rõ ràng , ngắt nghỉ đúng hơi ở các dấu câu

HS khá , giỏi đọc tốt cả bài

-Yêu thích  sách

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên: Tranh minh họa bài đọc trong SGK.BP

- Học sinh: SGK

III/ Các hoạt động dạy học:

1’

4’

30’

1 Ổn định:

2 KTBC:

- Nhận xét – Ghi điểm

3 Bài mới:

- GT – GT

* Luyện đọc:

- Đọc mẫu

- Theo dõi, nhận xét, sửa sai –

HD đọc từ khó

- HD chia đoạn – Theo dõi, NX,

- HD giải nghĩa từ khó – Nhận

- Hát + Điểm danh

- 3 em đọc

- Nhắc tựa bài

- Theo dõi

- Luyện đọc từng câu luân phiên + Tìm và luyện đọc từ khó CN-ĐT:

- Luyện đọc đoạn cá nhân trước lớp

- Tìm từ khó-giải nghĩa

Trang 4

1’

xét, bổ sung

- Theo dõi, nhận xét

- Nhận xét, sửa sai – Tuyên

dương

4 Củng cố

- Nhận xét – Tuyên dương

5 Dặn dò:

- Nhận xét tiết học – Dặn dò

- Thi đua đọc trong nhóm

- Thi đua đọc cá nhân trước lớp – NX

- Hc sinh đọc phân vai trong nhóm, đọc phân vai trước lớp

- Đọc CN – KKK toàn bài

_

_

BDNK RÈN TỐN

29 + 5 I/ K TIÊU

-Rèn cho hs ,( %h % phép E BT 29 + 5 , E cĩ %U B9U BT

tính '( –( <P %T 1V –( P các X# cho <l X cĩ hình vuơng

\( 'L Bd vào N( %m 6 % X & 9:," tốn cĩ !H '; ,^

#E phép tính

E GDHS : Tính c %L – chính xác – khoa %

II CHUẨN BỊ :

- Thầy : giáo án

- Trò : bảng con, đồ dùng học tập

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

TG Hoạt động của Thầy Họat động của Trò

30’ 2 Bài mới:

- Giới thiệu bài và ghi tựa

- H9Ung dnn hc sinh làm bài

tập

- Hc sinh nhắc lại tựa bài

Bài 1 : Đặt tính rồi Tính:

GV : theo dõi giúp đỡ.Củng cố

cách đặt tính

- Hc sinh làm BCon

Trang 5

9 29 7 63 +

8 + 6 + 39 + 27

Bài 2 :

- Viết số thích hợp vào ô trống

GD : Hc sinh tính chính xác

khoa học.Củng cố cách thực hiện

- Hc sinh làm BLU7

+

9 + 17 + 12 + 29

BaØi 3 :

- DaØnh cho hc sinh khá giỏi:

-

- Thu vở chấm bài – nhận xét

- Hc sinh làm vở:

25cm +5cm = 30 cm = … dm 5dm +5dm = 10 dm = ….cm

Bài 4:

Tóm tắt:

Hà có : 28 cái thuyền

Lan có : 14 cái thuyền

Cảhai có : … cái thuyền

Làm v?

Bài giải Số thuyền của cả hai bạn có là:

28 + 14 = 32 (cái thuyền) Đáp số : 32 cái thuyền

4’ 3 Củng cố :

- Nhận xét tiết học

1’ 4 Dặn dò :

Xem và chuẩn bị bài sau

_

_

 ba

Ngày <T

Ngày BT

, ($ ?&)

BÍM TĨC 34 SAM

I/ K TIÊU:

1- Nghe '( chính xác rZ Khi Hà ( *9Hs( Cho U '8 vào nĩ E

lúc”Bài bím tĩc F sam Rèn trình bày 4 !H nhân 'L trong bài /t P qui

> chính & iê/yê, ân/âng

2- Rèn '( 4 chính &1 khơng #> quá

- Làm 9: các bài

L7-3- Rèn tính c %L và ! %0 *K% bày bài <T%

Trang 6

I7-II

III/ CÁC

1p

4p

30p

1.Ổn định:

2.Bài cũ :

-Giáo viên đọc các từ khó cho HS

viết

-Nhận xét

3 Bài mới :

Giới thiệu bài

Hoạt động 1:Hướng dẫn tập chép.

-Hướng dẫn chuẩn bị :.

-Treo bảng phụ

-Gọi 2 em đọc đoạn chép

?Các bT gái khen hà %( nào?

? Vì sao Hà khĩc?

- Hướng dẫn nhận xét:

-Trong đoạn chép có những dấu câu

nào ?

-Dấu gạch ngang đặt ở đâu ?

- Hướng dẫn viết từ khó:

-Theo em trong đoạn chép có những

từ nào khó viết, dễ lẫn ?

-Theo dõi, chỉnh sửa lỗi

- 2 cho học sinh chép bài

- Chấm bài -NX sửa sai

Hoạt động 2 : H dẫn làm bài tập

Bài 2 : 2w vào Z %@ *P iên K

hoS yêncho phù %:7K

- Ct P qui tắc chính tả với iê/ yê

Bài 3 (chọn b)2w vào Z %@

*P 'M ân /âng cho phù %:7x

-Bạn của Nai Nhỏ

-2 em lên bảng viết Cả lớp viết nháp

-Vài em nhắc tựa bài : Bím tóc đuôi sam

- 2 em đọc đoạn chép

- “Ái chà chà! Bím tĩc I7 quá!”

- C ># kéo tĩc Hà

Dấu hai chấm, ,chấm cảm

-Dấu phẩy, dấu chấm, dấu gạch ngang

-Đầu dòng( đầu câu )

-1HS nhìn bảng đọc

-Học sinh tìm và đọc VD -Viết từ khóõ vào bảng con -HS viết bảng con,2 em lên bảng viết

- Vi( bài vào vở

- 2V bài <{!@

-1 em nêu yêu cầu

-Làm bài v?

-Nhận xét bài bạn trên bảng,

Ti( ,E1%( C1,K% yên,P lw -HS đọc Y/ c

-HS điền BC b/bL ' , xa M1 nâng | viên 7%C

Trang 7

1p

-Nhận xét

4 Củng cố :

-HS nêu lại qui tắt viết iê / yê

-Tuyên dương

5 Dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị : Chiếc bút mực, chữa lỗi

viết sai

-2 hs nhắc

-Rèn Chính )W

MÍT LÀM

I/ C/ tiêu:

* Rèn cho hs nghe '( chính xác ,trình bày 4 bài CT

* HS '( 4 I7

* Thái

II/

III/

11’

4’

30’

4’

1’

1 X$ -8$:

2 Bài /Y0

\%L xét <{ sai

3.Bài Z[:

a U % bài ghi h bài

GBn '( Z khĩ:

\%L xét %P !T bài 4

}' bài:

* GDHS:

\' !T bài

-Thu '? %C# X#

\%L xét <{ sai

4@\$ /] :

\%L xét ( %

5 E^$ dị: 'w nhà làm bài L7

1'( !T %0 %0 sai

1 HS lên ,& '( – U7 '( ,& con viên 7%C1 nâng niu…

-HS %> !T bài -2HS  !T

\%L xét -HS nghe '( vào '?

-HS dị bài <{ !@

\%L xét –Bình %

Trang 8

RÈN TOÁN

49 + 25 I/ K TIÊU

-Rèn cho hs ,( %h % phép E có %U trong 7%T# vi €€1BT 49 +25

-HS 'L Bd vào N( %m 6 %\ ( & bài toán ,^ #E phép tính E

làm 4 các bài L7 liên quan

-GDHS : Tính chính xác – khoa %

II/

- v%(

III/

1’

4’

30’

4’

1’

1 X$ -8$

2 Bài /Y

- GV thu VBT %C# X# –

<{ bài %P !T N( u& ghi

X#

3 Bài Z[

a [ )(, bài : Ghi ,&

b.

Bài 1 : Tính

*GDHS:

-GV %P !T N( u&

Bài 2 :

-GV %L xét %P !T tuyên B9

Bài 3 :

-GV thu '? %C# X#

- ]{ bài %P !T N( u&

@\$ /] :

- %L xét ( %

JE^$ dò :

- HS lên S tính và nêu cách

%h %

9+ 7; 29+5

- %L xét

- 1 HS %> !T

 & con :

29 59 49 +35 +32 +16

64 91 66

*

*P :

- HS lên ,& làm và nêu cách %h

%

]P %T : 1 9 59 49 9 ]P %T : 16 28 22 69 V : 35 87 71 78

- %L xét

- %L xét – ,V sung

*

- 1 HS  w toán - phân tích – tóm > – &

]P hs & hai !U7 có C & là:

29 + 29 = 58 (hs) 27 <P :58 (hs )

%L xét

Trang 9

-\/%c ,8 ( sau “  L7 “

 )a

Ngày !"#$0

Ngày %# : TOÁN( )&) 1)

, ($ )c7

I/ K TIÊU

\/t P cho hs %h % phép E BT 9+5, 29+5, 49+25- ,( %h phép tính

iE 'U #E <P X so sánh hai <P trong 7%T# vi 20 -/t P hình tam

giác,vuông

-HS 'L Bd vào N( %m 6 % X làm 9:& bài toán ,^ #E phép tính

E và các bài L7 có liên quan

-GDHS : Tính c %L – chính xác, khoa %

II/

III/

1’

4’

30’

1 X$ -8$

2 Bài /Y

-GV thu '? %C# X# %L xét

3 Bài Z[

U % bài : ghi ,&

G9U Bn làm bài L7

Bài 1 : 2S tính *~ tính V1,( các

<P %T là:

a/49 và27

b/29và63

c/39và54

d/89 và5

GDHS 2S tính chính xác

Bài 2 /11>< =?:

/%C# 7%(

GV %P !T N( u& ghi X#

Bài 3/11: E !U7 có 19 ,T 0 và

16 ,T #-GJ !U7 % A có C &

bao nhiêu ,T_

-1 V E7 VBT toán HSlên S tính và nêu cách %h

% : 9+7, 26+6,49+26

6 %L xét

Làm ,& con+BL

27

49

63

29

54

39

05

89

76 92 93 94 v%(

9+5>13 9+6<9+7 9+8=8+9 9+4=13 9+3>9+2 9+4<9+5

tích tóm > : Bài &

]P ,T có C & là:

Trang 10

1’

- Thu '? %C# X#

- ]{ bài %P !T N( u& – ghi X#

Bài4:]P_

Hình 'ˆ bên cĩ:

?hình vuơng

?hình tam giác

4 \$ /]

- yêu M hs nêu !T cách %h %

phép tính

GV %L xét

5 E^$ dị

- %L xét

- %c ,8 ( sau 8+ 5

19+16= 35 ( 27 <P : 35 ,T

7 %L xét

BL Hình 'ˆ bên cĩ:

2hình vuơng

5 hình tam giác

T 29+5, 49+25

i %aj$ tốn

Luy($ tập

I MỤC TIÊU :

- Bước đầu biết cộng nhẩm tròn chục có 2 chữ số Biết tên gọi, thành

phần và kết quả của phép cộng Biết thực hiện phép cộng các số có 2 chữ số

không nhớ trong phạm vi 100 Biết giải các bài toán bằng một phép cộng

- Học sinh làm đúng các bài tập ứng dụng

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận chính xác khi học toán

II HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

TG Hoạt động của Thầy Họat động của trò

4’ 2 Kiểm tra bài cũ :

30’ 3 Bài mới:

- Giới thiệu bài và ghi tựa

- H9Ung dnn Hc sinh làm bài tập

1 HS nhắc lại tựa bài

 Bài 1 :Đặt tính rồi tính : - HS làm vào bảng con :

Trang 11

- Theo dõi giúp đỡ và nhận xét 34 5 72 31

 BaØi 2 : Tính nhẩm:

- – Nhận xét

- Hc sinh làm miệng:

8 + 2 + 3 = 13

8 + 2 + 6 = 16

5 + 5 + 4 = 14

7 + 3 + 2 = 12

* Bài 3 : Điền số:

Thu vở chấm bài

- Hc sinh làm vào vở :

22 + 8 = 30

33 + 7 = 40

25 + 25 = 50

27 + 33 = 60 + 30 = 80

10 + 20 = 30 + 40 = 70

* Bài 4 :

- Viết 3 phép cộng có tổng là 50

Thu vở chấm bài

-Hc sinh làm vở

40 + 10 = 50

Bài 5: Bài toán

- Bố may áo hết 19 dm vải, may

quần hết 11 dm vải Hỏi bố may

áo và quần hết bao nhiêu mét vải

- Thu vở chấm nhâïn xét

Bài giải

Số dm bố may áo và quần là:

19 + 11 = 30 (dm) Đáp số : 30dm

4’ 4 Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học

1’ 5 Dặn dò :

Xem và chuẩn bị bài tiết sau học

TI

Luy đọc

Trên chiếc bè

I, MỤC TIÊU :

- Rèn  4 và rõ ràng:ngao du, hịn cuE 1%+%1!; R;-2 4nghỉ

hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ NP Z X cĩ bài ';

hay

- Rèn KN  rành #T% to ,rõ

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học, chăm chỉ học tập lao động

II, HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Tg Hoạt động của Thầy Họat động của trò

Trang 12

4 2 Kiểm tra bài cũ :

30 3 Bài mới:

- Giới thiệu bài và ghi tựa

-

1 HS nhắc lại tựa bài

H3 0, ($ -./ câu 2 P (7 câu +Nêu tZ khĩ  :ngao

du, hịn cuE 1%+%1!; R;

H30 HD ngm) câu dài Nhn$ anh .$ vĩ chúng tơi.

3$ !q$ !m)r@@Z^) $a[/@

H30 N] )s GiW -k7:a-(3) b-(1) c-(4) e-(2).

4’ 4.Củng Cố :

Nhc$ xét

-3 hc sinh khá giỏi đọc lại bài

1’ 5 Dặn dò :

3./ bài /,v$ M8 bài sau

- %m ;#

Ngày <T :

Ngày BT :

TI

II/ K TIÊU:

- Rèn cho hs

- Rèn cho HS '( 41 w nét

- GDHS: Luơn

II/

- /%0 hoa #n B,C

-2 & 7%d '( <l E dung câu m

Bd-III/

1’

4’

30’

1/ X$ -8$:

2/ Bài /Y:

- GV thu '? L7 '( %C# X# –

]{ bài trên

,&-3/ Bài Z[:

a/ [ )(, bài: Ghi

,&-b/

- GV 9 %0 B,C hoa lên và %9U

Bn nêu cách '(

- 1 HS lên ,& '( %0 B, T –

U7 '( ,& con

- %L xét

- 1 HS %>

!T HS '( %0 B,C hoa trên khơng

- 1 HS lên '( – U7 '( ,& con

2 !M – %L xét

Trang 13

1’

* G9U Bn HS '(

- GV <{ bài cho HS '(

4-* U % câu m Bd-

* & câu:

* G9U Bn %L xét

c/

* GDHS

- Thu '? %C#

X# ]{ bài, %L xét chung

4/ \$ /]0

- %L xét (

%-5/

/%c ,8 %0 D

HS  câu m

Bd HS quan sát, %L xét

- HS '( bài vào '? L7

'( 2 HS lên ,& '( thi ( cĩ

%01 C tên riêng t

9H %L xét

HOẠT ĐỘNG NGOÀI GIỜ

TRÒ CHƠI –HÁT MÚA

I MỤC TIÊU:

- Học sinh biết thêm một số trò chơi học tập

- Hát, múa tự do

- Mạnh dạn, tự tin hơn

- Tạo sự hứng thú cho học sinh trong giờ học

II CHUẨN BỊ:

GV: Một số TC

HS: Một số bài hát thiếu nhi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HSø

1 Tổ chức TC: “Truyền điện”

Bảng cộng 9 cộng với một số từ

9 + 2 … 9 + 9

Nêu luật chơi

2 Tổ chức sinh hoạt văn nghệ

- Nhận xét

Giáo viên tổ chức cho các em

hát thi các bài hát có tên các loài

Cả lớp cùng chơi

- Những em phạm luật chơi nhảy lò cò quanh lớp 1 vòng

Một số em xung phong lên hát múa, tham gia các HĐTT

Hai dãy thi đua

Trang 14

cây hoặc hoa

3 Dặn dò:

- Về sưu tầm thêm các bài hát, TC

học tập

Nhận xét tiết học

HĐNG

Vui chơi giải trí

I, MC/ tiêu :

- Biết và hiểu trò chơi “Đi tìm nhạc trưởng” Rung chuông vàng qua môn

toán

- Chơi trò chơi nhanh nhẹn,khéo léo

- Yêu thích môn học

II, Hoạt động dạy học :

Hoạt Động Của GV Hoạt Động Của HS

1 Ổn định lớp :

2 Bài cũ:

3 Bài mới :

- Giới thiệu bài và ghi tựa

- H9Ung dnn trò chơi

-T/c cho hc sinh xếp thành vòng tròn

và cử ra một em là ngườiđi tìm nhạc

trưởng, em đó vào giữa đội hình ngồi

xuống và nhắm mắt lại

- Khi bắt đầu chơi nhạc trưởng có

nhiệm vụ thay đổi động tácđể các bạn

thay đổi theo

- Chú ý thay đổi khéo léo tránh bị lộ

- GV tổ chức cho hc sinh hát CN tổ

nhóm

- Nhận xét tuyên dương

* Rung chuông vàng : Qua môn Toán.

- Gv dọc yêu câu bài

- Hát

-Hc sinh nhắc lại

- Hc sinh chú ý lắng nghe

- Hc sinh tham gia trò chơi khéo léo

- Hc sinh làm bảng con

1 dm = … cm 30 cm = … dm

50 cm = … dm 6 dm = …cm

... xác – khoa %

II CHUẨN BỊ :

- Thầy : giáo án

- Trò : bảng con, đồ dùng học tập

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

TG Hoạt động Thầy... vi 100 Biết giải toán phép cộng

- Học sinh làm tập ứng dụng

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận xác học tốn

II HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

TG Hoạt động Thầy Họat...

- Rèn KN  rành #T% to ,rõ

- Giáo dục học sinh u thích mơn học, chăm học tập lao động

II, HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Tg Hoạt động Thầy Họat động trò

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w