1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tập viết lớp 1 học kì 2

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 164,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Hoạt động 3: Viết vào vở _GV hướng dẫn cho HS cách cầm bút, cách đặt vở, tư thế ngồi viết của HS _Cho HS viết từng dòng vào vở 3.Cuûng coá: _Chấm một số vở và nhận xét chữ viết cuûa HS[r]

Trang 1

Thứ , ngày tháng năm 200

kênh rạch, vui thích, xe đạp

I.MỤC TIÊU:

- Viết đúng các chữ: Con ốc, đơi guốc, cá diếc,

- Kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập 2

II.CHUẨN BỊ:

_Bảng con được viết sẵn các chữ

_Chữ viết mẫu các chữ: con ốc, đôi guốc, rước dèn, kênh rạch, vui thích, xe đạp

_Bảng lớp được kẻ sẵn

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

1’

2’

10’

1.Kiểm tra bài cũ:

_GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó

cho HS viết lại từ chưa đúng

_Nhận xét

2.Bài mới:

a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài

_Hôm nay ta học bài: con ốc, đôi guốc,

rước đèn, kênh rạch, vui thích, xe đạp

GV viết lên bảng

b) Hoạt động 2: Hướng dẫn viết

_GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu

và hướng dẫn cách viết

+ con ốc:

-Từ gì?

-Độ cao của từ “con ốc”?

-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “con ốc” ta

đặt bút dưới đường kẻ 3 viết tiếng con

điểm kết thúc ở đường kẻ 2 nhấc bút

cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ 3

viết tiếng ốc, điểm kết thúc ở đường kẻ

1

_máy xúc

- con ốc

-tiếng con và tiếng ốc cao 1

đơn vị -Khoảng cách 1 con chữ o

-Bảng con

-Bảng lớp

Trang 2

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ đôi guốc:

-Từ gì?

-Độ cao của từ “con ốc”?

-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “đôi guốc”

ta đặt bút dưới đường kẻ 3 viết tiếng đôi

điểm kết thúc ở đường kẻ 2 nhấc bút

cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ 3

viết tiếng guốc, điểm kết thúc trên

đường kẻ 1

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ rước đèn:

-Từ gì?

-Độ cao của từ “rước đèn”?

-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “rước đèn”

ta đặt bút dưới đường kẻ 1 viết tiếng

rước điểm kết thúc trên đường kẻ 1

nhấc bút cách 1 con chữ o đặt bút ở

đường kẻ 3 viết tiếng đèn, điểm kết

thúc ở đường kẻ 2

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ kênh rạch:

-Từ gì?

-Độ cao của từ “kênh rạch”?

-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “kênh

rạch” ta đặt bút ở đường kẻ 2 viết tiếng

-Viết bảng:

-đôi guốc -tiếng đôi cao 2 đơn vị;

tiếng guốc cao 2 đơn vị rưỡi

-Khoảng cách 1 con chữ o

-Viết bảng:

-rước đèn -tiếng rước cao 1 đơn vị, tiếng đèn cao 2 đơn vị

-Khoảng cách 1 con chữ o

-Viết bảng:

-kênh rạch -tiếng kênh và tiếng rạch

cao 2 đơn vị rưỡi -Khoảng cách 1 con chữ o

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

Trang 3

kênh điểm kết thúc ở đường kẻ 2 nhấc

bút cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ

1 viết tiếng rạch, điểm kết thúc ở

đường kẻ 2

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ vui thích:

-Từ gì?

-Độ cao của từ “vui thích”?

-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “vui thích”

ta đặt bút dưới đường kẻ 3 viết tiếng vui

điểm kết thúc ở đường kẻ 2 nhấc bút

cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ 2

viết tiếng thích, điểm kết thúc ở đường

kẻ 2

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ xe đạp:

-Từ gì?

-Độ cao của từ “xe đạp”?

-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “xe đạp” ta

đặt bút dưới đường kẻ 3 viết tiếng xe

điểm kết thúc trên đường kẻ 1 nhấc bút

cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ 3

viết tiếng đạp, điểm kết thúc ở đường

kẻ 2

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

c) Hoạt động 3: Viết vào vở

-Viết bảng:

-vui thích -tiếng vui cao 1 đơn vị;

tiếng thích cao 2 đơn vị rưỡi

-Khoảng cách 1 con chữ o

-Viết bảng:

- xe đạp -tiếng xe cao 1 đơn vị, tiếng

đạp cao 3 đơn vị -Khoảng cách 1 con chữ 0

-Viết bảng:

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

-Vở tập

Trang 4

1’

cách đặt vở, tư thế ngồi viết của HS

_Cho HS viết từng dòng vào vở

3.Củng cố:

_Chấm một số vở và nhận xét chữ viết

của HS

_Nhận xét tiết học

4.Dặn dò:

_Về nhà luyện viết vào bảng con

_Chuẩn bị: bập bênh, lợp nhà, xinh

đẹp, bếp lửa, giúp đỡ, ướp cá

viết

Trang 5

Thứ , ngày tháng năm 200

lửa, giúp đỡ, ướp cá

I.MỤC TIÊU:

- Viết đúng các chữ: Bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp,

- Kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập 2

II.CHUẨN BỊ:

_Bảng con được viết sẵn các chữ

_Chữ viết mẫu các chữ: bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, bếp lửa, giúp đỡ, ướp cá

_Bảng lớp được kẻ sẵn

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

1’

2’

10’

1.Kiểm tra bài cũ:

_GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó

cho HS viết lại từ chưa đúng

_Nhận xét

2.Bài mới:

a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài

_Hôm nay ta học bài: bập bênh, lợp

nhà, xinh đẹp, bếp lửa, giúp đỡ, ướp cá

GV viết lên bảng

b) Hoạt động 2: Hướng dẫn viết

_GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu

và hướng dẫn cách viết

+ bập bênh:

-Từ gì?

-Độ cao của từ “bập bênh”?

-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “bập

bênh” ta đặt bút ở đường kẻ 2 viết tiếng

bập điểm kết thúc ở đường kẻ 2 nhấc

_kênh rạch

- bập bênh

-tiếng bập cao 3 đơn vị rưỡi và tiếng bênh cao 2 đơn vị

rưỡi -Khoảng cách 1 con chữ o

-Bảng con

-Bảng lớp

Trang 6

bút cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ

2 viết tiếng bênh, điểm kết thúc ở

đường kẻ 2

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ lợp nhà:

-Từ gì?

-Độ cao của từ “lợp nhà”?

-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “lợp nhà”

ta đặt bút ở đường kẻ 2 viết tiếng lợp

điểm kết thúc ở đường kẻ 2 nhấc bút

cách 1 con chữ o đặt bút dưới đường kẻ

3 viết tiếng nhà, điểm kết thúc ở đường

kẻ 2

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ xinh đẹp:

-Từ gì?

-Độ cao của từ “xinh đẹp”?

-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “xinh đẹp”

ta đặt bút dưới đường kẻ 3 viết tiếng

xinh điểm kết thúc ở đường kẻ 2 nhấc

bút cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ

3 viết tiếng đẹp, điểm kết thúc ở đường

kẻ 2

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ bếp lửa:

-Từ gì?

-Độ cao của từ “bếp lửa”?

-Viết bảng:

-lợp nhà -tiếng lợp cao 3 đơn vị rưỡi;

tiếng nhà cao 2 đơn vị rưỡi

-Khoảng cách 1 con chữ o

-Viết bảng:

-xinh đẹp -tiếng xinh cao 2 đơn vị rưỡi, tiếng đẹp cao 3 đơn vị

-Khoảng cách 1 con chữ o

-Viết bảng:

- bếp lửa -tiếng bếp cao 3 đơn vị rưỡi,

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

Trang 7

-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “bếp lửa”

ta đặt bút ở đường kẻ 2 viết tiếng bếp

điểm kết thúc ở đường kẻ 2 nhấc bút

cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ 2

viết tiếng lửa, điểm kết thúc ở đường kẻ

2

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ giúp đỡ:

-Từ gì?

-Độ cao của từ “giúp đỡ”?

-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “giúp đỡ”

ta đặt bút ở đường kẻ 3 viết tiếng giúp

điểm kết thúc ở đường kẻ 2 nhấc bút

cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ 3

viết tiếng đỡ, điểm kết thúc ở đường kẻ

2

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ ướp cá:

-Từ gì?

-Độ cao của từ “ướp cá”?

-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “ướp cá” ta

đặt bút dưới đường kẻ 2 viết tiếng ướp

điểm kết thúc trên đường kẻ 2 nhấc bút

cách 1 con chữ o đặt bút dưới đường kẻ

3 viết tiếng cá, điểm kết thúc ở đường

kẻ 2

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

tiếng lửa cao 2 đơn vị rưỡi

-Khoảng cách 1 con chữ o

-Viết bảng:

-giúp đỡ -tiếng giúp cao 2 đơn vị rưỡi;

tiếng đỡ cao 2 đơn vị

-Khoảng cách 1 con chữ o

-Viết bảng:

- ướp cá -tiếng ướp cao 2 đơn vị, tiếng

cao 1 đơn vị -Khoảng cách 1 con chữ 0

-Viết bảng:

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

Trang 8

1’

1’

c) Hoạt động 3: Viết vào vở

_GV hướng dẫn cho HS cách cầm bút,

cách đặt vở, tư thế ngồi viết của HS

_Cho HS viết từng dòng vào vở

3.Củng cố:

_Chấm một số vở và nhận xét chữ viết

của HS

_Nhận xét tiết học

4.Dặn dò:

_Về nhà luyện viết vào bảng con

_Chuẩn bị: sách giáo khoa, hí hoáy,

khoẻ khoắn, áo choàng, kế hoạch,

khoanh tay

-Vở tập viết

Trang 9

Thứ , ngày tháng năm 200

choàng, kế hoạch, khoanh tay

I.MỤC TIÊU:

- Viết đúng các chữ: Hồ bình, hí hốy, khoẻ khoắn,

- Kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập 2

II.CHUẨN BỊ:

_Bảng con được viết sẵn các chữ

_Chữ viết mẫu các chữ: sách giáo khoa, hí hoáy, khoẻ khoắn, áo choàng, kế hoạch,

khoanh tay

_Bảng lớp được kẻ sẵn

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

1’

2’

10’

1.Kiểm tra bài cũ:

_GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó

cho HS viết lại từ chưa đúng

_Nhận xét

2.Bài mới:

a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài

_Hôm nay ta học bài: sách giáo khoa,

hí hoáy, khoẻ khoắn, áo choàng, kế

hoạch, khoanh tay GV viết lên bảng

b) Hoạt động 2: Hướng dẫn viết

_GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu

và hướng dẫn cách viết

+ sách giáo khoa:

-Từ gì?

-Độ cao của từ “sách giáo khoa”?

-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “sách giáo

khoa” ta đặt bút ở đường kẻ 1 viết tiếng

_xinh đẹp

- sách giáo khoa

-tiếng sách, giáo, khoa cao 2

đơn vị rưỡi -Khoảng cách 1 con chữ o

-Bảng con

-Bảng lớp

Trang 10

sách điểm kết thúc ở đường kẻ 2 nhấc

bút cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ

3 viết tiếng giáo, nhấc bút cách 1 con

chữ o đặt bút ở đường kẻ 2 viết tiếng

khoa điểm kết thúc ở đường kẻ 2

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ hí hoáy:

-Từ gì?

-Độ cao của từ “hí hoáy”?

-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “hí hoáy”

ta đặt bút ở đường kẻ 2 viết tiếng hí

điểm kết thúc ở đường kẻ 2 nhấc bút

cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ 2

viết tiếng hoáy, điểm kết thúc ở đường

kẻ 2

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ khoẻ khoắn:

-Từ gì?

-Độ cao của từ “khoẻ khoắn”?

-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “khoẻ

khoắn” ta đặt bút ở đường kẻ 2 viết

tiếng khoẻ điểm kết thúc trên đường kẻ

1 nhấc bút cách 1 con chữ o đặt bút ở

đường kẻ 2 viết tiếng khoắn, điểm kết

thúc ở đường kẻ 2

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ áo choàng:

-Từ gì?

-Viết bảng:

- hí hoáy -tiếng hí cao 2 đơn vị rưỡi;

tiếng hoáy cao 4 đơn vị

-Khoảng cách 1 con chữ o

-Viết bảng:

- khoẻ khoắn -tiếng khoẻ, tiếng khoắn cao

2 đơn vị rưỡi

-Khoảng cách 1 con chữ o

-Viết bảng:

- áo choàng

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

Trang 11

-Độ cao của từ “áo choàng”?

-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “áo

choàng” ta đặt bút ở đường kẻ 3 viết

tiếng áo điểm kết thúc ở đường kẻ 3

nhấc bút cách 1 con chữ o đặt bút dưới

đường kẻ 3 viết tiếng choàng, điểm kết

thúc ở đường kẻ 2

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ kế hoạch:

-Từ gì?

-Độ cao của từ “kế hoạch”?

-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “kế hoạch”

ta đặt bút ở đường kẻ 2 viết tiếng kế

điểm kết thúc trên đường kẻ 1 nhấc bút

cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ 2

viết tiếng hoạch, điểm kết thúc ở đường

kẻ 2

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ khoanh tay:

-Từ gì?

-Độ cao của từ “khoanh tay”?

-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “khoanh

tay” ta đặt bút dưới đường kẻ 2 viết

tiếng khoanh điểm kết thúc ở đường kẻ

2 nhấc bút cách 1 con chữ o đặt bút ở

đường kẻ 2 viết tiếng tay, điểm kết thúc

ở đường kẻ 2

-Cho HS xem bảng mẫu

-tiếng áo cao 1 đơn vị, tiếng

choàng cao 4 đơn vị -Khoảng cách 1 con chữ o

-Viết bảng:

- kế hoạch -tiếng kế, tiếng hoạch cao 2

đơn vị rưỡi -Khoảng cách 1 con chữ o

-Viết bảng:

- khoanh tay -tiếng khoanh cao 2 đơn vị rưỡi, tiếng tay cao 3 đơn vị

-Khoảng cách 1 con chữ 0

-Viết bảng:

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

Trang 12

1’

1’

c) Hoạt động 3: Viết vào vở

_GV hướng dẫn cho HS cách cầm bút,

cách đặt vở, tư thế ngồi viết của HS

_Cho HS viết từng dòng vào vở

3.Củng cố:

_Chấm một số vở và nhận xét chữ viết

của HS

_Nhận xét tiết học

4.Dặn dò:

_Về nhà luyện viết vào bảng con

_Chuẩn bị: tàu thuỷ, giấy pơ-luya, tuần

lễ, chim khuyên, nghệ thuật, tuyệt đẹp

-Vở tập viết

Trang 13

Thứ , ngày tháng năm 200

chim khuyên, nghệ thuật, tuyệt đẹp

I.MỤC TIÊU:

- Viết đúng các chữ: Tàu thuỷ, giấy Pơ-luya, tuần lễ,

- Kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập 2

II.CHUẨN BỊ:

_Bảng con được viết sẵn các chữ

_Chữ viết mẫu các chữ: tàu thuỷ, giấy pơ-luya, tuần lễ, chim khuyên, nghệ thuật,

tuyệt đẹp

_Bảng lớp được kẻ sẵn

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

1’

2’

10’

1.Kiểm tra bài cũ:

_GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó

cho HS viết lại từ chưa đúng

_Nhận xét

2.Bài mới:

a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài

_Hôm nay ta học bài: tàu thuỷ, giấy

pơ-luya, tuần lễ, chim khuyên, nghệ thuật,

tuyệt đẹp GV viết lên bảng

b) Hoạt động 2: Hướng dẫn viết

_GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu

và hướng dẫn cách viết

+ tàu thuỷ:

-Từ gì?

-Độ cao của từ “tàu thuỷ”?

-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “tàu thuỷ”

ta đặt bút ở đường kẻ 2 viết tiếng tàu

_kế hoạch

- tàu thuỷ

-tiếng tàu cao 1 đơn vị rưỡi;

tiếng thuỷ cao 4 đơn vị

-Khoảng cách 1 con chữ o

-Bảng con

-Bảng lớp

Trang 14

điểm kết thúc ở đường kẻ 2 nhấc bút

cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ 2

viết tiếng thuỷ, điểm kết thúc ở đường

kẻ 2

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ giấy pơ-luya:

-Từ gì?

-Độ cao của từ “giấy pơ-luya”?

-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “giấy

pơ-luya” ta đặt bút ở đường kẻ 3 viết tiếng

giấy điểm kết thúc ở đường kẻ 2, nhấc

bút cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ

2 viết tiếng pơ, điểm kết thúc ở đường

kẻ 2, nhấc bút cách 1 con chữ o đặt bút

ở đường kẻ 2 viết tiếng luya, điểm kết

thúc ở đường kẻ 2

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ tuần lễ:

-Từ gì?

-Độ cao của từ “tuần lễ”?

-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “tuần lễ”

ta đặt bút ở đường kẻ 2 viết tiếng tuần

điểm kết thúc ở đường kẻ 2 nhấc bút

cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ 2

viết tiếng lễ, điểm kết thúc trên đường

kẻ 1

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

-Viết bảng:

- giấy pơ-luya -tiếng giấy cao 2 đơn vị rưỡi;

tiếng pơ cao 2 đơn vị, tiếng

luya cao 4 đơn vị -Khoảng cách 1 con chữ o

-Viết bảng:

- tuần lễ -tiếng tuần cao 1 đơn vị rưỡi, tiếng lễ cao 2 đơn vị rưỡi

-Khoảng cách 1 con chữ o

-Viết bảng:

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

Trang 15

+ chim khuyên:

-Từ gì?

-Độ cao của từ “chim khuyên”?

-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “chim

khuyên” ta đặt bút dưới đường kẻ 3 viết

tiếng chim điểm kết thúc ở đường kẻ 2

nhấc bút cách 1 con chữ o đặt bút ở

đường kẻ 2 viết tiếng khuyên, điểm kết

thúc ở đường kẻ 2

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ nghệ thuật:

-Từ gì?

-Độ cao của từ “nghệ thuật”?

-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “nghệ

thuật” ta đặt bút dưới đường kẻ 3 viết

tiếng nghệ điểm kết thúc trên đường kẻ

1 nhấc bút cách 1 con chữ o đặt bút ở

đường kẻ 2 viết tiếng thuật, điểm kết

thúc ở đường kẻ 2

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ tuyệt đẹp:

-Từ gì?

-Độ cao của từ “tuyệt đẹp”?

-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “tuyệt đẹp”

ta đặt bút dưới đường kẻ 2 viết tiếng

tuyệt điểm kết thúc ở đường kẻ 2 nhấc

bút cách 1 con chữ o đặt bút ở đường kẻ

- chim khuyên -tiếng chim cao 2 đơn vị rưỡi, tiếng khuyên cao 4 đơn

vị -Khoảng cách 1 con chữ o

-Viết bảng:

- nghệ thuật -tiếng nghệ cao 4 đơn vị, tiếng thuật cao 2 đơn vị rưỡi

-Khoảng cách 1 con chữ o

-Viết bảng:

- tuyệt đẹp -tiếng tuyệt cao 1 đơn vị rưỡi, tiếng đẹp cao 3 đơn vị rưỡi

-Khoảng cách 1 con chữ 0

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

-Bảng lớp

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w