HS đọc cá nhân, Bảng däc theo d·y phô Gäi 2 häc sinh lªn b¶ng viÕt, GV ®i söa cho HS HS cßn l¹i viÕt vµo b¶ng con -Gi¸o viªn dùa vµo c¸c tranh vÏ hoặc vật thật để giới thiệu bài vµ ghi [r]
Trang 1Môn : Tiếng Việt
Tuần : 14
Bài số : 63 (Tiết 1 )
Thứ …… ngày … tháng……năm 200
1 Mục tiêu:
Giúp học sinh :
- Đọc và viết được : em, êm, sao đêm.
- Đọc được câu ứng dụng : Con cò mà đi ăn đêm Đậu phải cành mềm lộn
cổ xuống ao.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Anh chị em trong nhà
2 Đồ dùng dạy - học :
*Giáo viên : - Tranh minh hoạ, vật thật minh hoạ từ ngữ khoá
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng.
- Tranh minh họa phần luyện nói
* Học sinh : - SGK, Vở BTTV
- Bộ đồ dùng học Tiếng Việt
3 Các hoạt động dạy và học:
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp hình thức tổ chức ĐDDH
5’ A Kiểm tra
- Đọc: Chó đốm, chôm chôm,
sáng sớm, mùi thơm.
-Viết: Chó đốm, chôm chôm, sáng
sớm, mùi thơm.
Gọi 1/3 lớp đọc có xen kẽ, hỏi cấu tạo vị trí (HS đọc cá nhân, dọc theo dãy)
Gọi 2 học sinh lên bảng viết, GV
đi sửa cho HS (HS còn lại viết vào bảng con )
Bảng phụ
B Bài mới :
Giới thiệu bài: em, êm
-Giáo viên dựa vào các tranh vẽ hoặc vật thật để giới thiệu bài
và ghi đầu bài lên bảng -HS theo dõi sau đó nhắc lại đầu bài
2.Dạy chữ ghi âm:
a Nhận diện vần: em, êm
GV tô lại chữ trên bảng ô ly phóng
to và giới thiệu cấu tạo chữ HS quan sát các thao tác của GV và trả lời câu hỏi.
Trang 2em, êm
b Phát âm và đánh vần:
em, êm, con tem, sao đêm
-GV phát âm mẫu sau đó chỉnh
sửa cách phát âm cho HS -HS nhìn bảng phát âm theo cá nhân, bàn, nhóm, lớp.
-Nghỉ giữa giờ:
8’ c Hướng dẫn viết chữ :
em, êm, con tem, sao đêm
-GV viiét mẫu lên bảng lớp theo
khung ô li được phóng to, vừa viết
vừa hướng dẫn HS
-HS viết vào bảng con, vở tập viết
+HS đọc theo cá nhân nhóm bàn, lớp
10’ d Đọc tiếng, từ ngữ ứng dụng:
Trẻ em, ghế đệm, que kem, mềm
mại.
GV nhận xét và chỉnh sửa cách
phát âm cho HS
Giải thích nghĩa của từ ứng dụng
bằng vật thật, tranh
-HS vừa nhìn chữ trên bảng hoặc SGK vừa đọc.
GV chỉ bảng hoặc SGK cho HS
theo dõi và đọc theo
-Dặn HS chuẩn bị bài sau.
-Trò chơi; Tìm vần nhanh
-HS tìm chữ vừa học trong SGK , báo hoặc các văn bản GV chuẩn bị.
-2 đội HS thi
4.Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
………
………
………
………
Trang 3Môn : Tiếng Việt
Tuần : 14
Bài số : 63 (Tiết 2 )
Thứ …… ngày … tháng……năm 200
Tên bài dạy : em, êm
1 Mục tiêu:
Giúp học sinh :
- Đọc và viết được : em, êm, sao đêm.
- Đọc được câu ứng dụng : Con cò mà đi ăn đêm Đậu phải cành mềm lộn cổ
xuống ao.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Anh chị em trong nhà
2 Đồ dùng dạy - học :
*Giáo viên : - Tranh minh hoạ, vật thật minh hoạ từ ngữ khoá
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng.
- Tranh minh họa phần luyện nói
* Học sinh : - SGK, Vở BTTV
- Bộ đồ dùng học Tiếng Việt
3 Các hoạt động dạy và học:
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp hình thức tổ chức ĐDDH
3’ A Kiểm tra
-Đọc:
em, êm, con tem, sao đêm
B Bài mới :
a.Luyện đọc:
+ Luyện đọc lại vần mới vừa học
Trẻ em, ghế đệm, que kem, mềm
mại.
-GV nhận xét và chỉnh sửa cách
phát âm cho HS
+Luyện đọc câu ứng dụng:
Con cò mà đi ăn đêm Đậu phải
cành mềm lộn cổ xuống ao.
- Gọi 1/3 lớp đọc có xen kẽ, hỏi cấu tạo vị trí (HS đọc cá nhân, dọc theo dãy)
-HS nhìn bảng phát âm theo cá
nhân, bàn, nhóm, lớp.
- GV nêu nhận xét chung và cho
HS đọc câu ứng dụng GV chỉnh sửa
Trang 4-GV đọc mẫu lại câu ứng dụng -HS đọc theo cá nhân nhóm bàn,
lớp.
-HS vừa nhìn chữ trên bảng hoặc SGK vừa đọc.
10’ b Luyện viết :
em, êm, con tem, sao đêm
-GV viết mẫu lên bảng lớp theo
khung ô ly được phóng to, vừa viết
vừa hướng dẫn HS
-GV đi quan sát và chỉnh sửa cho
HS
-HS nhắc lại tư thế ngồi viết, cách cầm bút, cách đặt vở đúng tư thế.
-HS viết vào vở tập viết
-Nghỉ giữa giờ:
10’ c Luyện nói:
Anh chị em trong nhà
GV hỏi :
+Trong tranh vẽ gì ?
+Anh chị em trong nhà còn gọi
cách khác là gì?
+Trong nhà nếu con có em, con
phải đối xử với em như thế nào?
+Nếu con có anh hay chị, con phải
đối xử với anh chị mình như thế
nào?
-Giáo viên khuyến khích những câu
trả lời đúng sự thật, hay có tính
giáo dục.
-HS đọc tên bài luyện nói
-Trả lời các câu hỏi của GV -Mỗi một câu hỏi khoảng 2 hoặc
3 HS trả lời
5’ C củng cố- dặn dò
-GV chỉ bảng hoặc SGK cho HS
theo dõi và đọc theo
Dặn HS chuẩn bị bài sau.
HS tìm chữ vừa học trong SGK , báo hoặc các văn bản GV chuẩn bị.
4.Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………