1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Tiếng Việt lớp 1 - Tiểu học Đông Hợp

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 158,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lµm quen víi c¸c kÝ hiÖu trong SGK đọc, viết, nghe, luyện nói H nh¾c l¹i Hướng dẫn kí hiệu của từng hoạt động H thùc hµnh lÝ hiÖu c ña tõng ho¹t động 2.. Hướng dẫn làm quen với hành động[r]

Trang 1

Tuần 1

ổn định tổ chức

I- Mục tiêu yêu cầu

- H làm quen với các kí hiệu trong SGK, trên bảng, mo hình dạy học TV

- Làm quen với các nhóm học tập: nhóm 2, nhóm 4 cách chia tổ

II- Đồ dùng: SGK, các loại vở bài tập, mô hình

III- Các hoạt động dạy học

Làm quen với các kí hiệu trong SGK

đọc, viết, nghe, luyện nói

H nhắc lại Hướng dẫn kí hiệu của từng hoạt động

H thực hành lí hiệu c ủa từng hoạt

động

2 Hướng dẫn kí hiệu bảng

0 - Khoanh tay S - SGK

B - Bảng G - ghép

V - Viết vở

1 Giơ bảng 3 đọc bảng

2 quay bảng 4 xoá bảng

H nhức lại và thực hành

3 Hướng dẫn sử dụng mô hình ghép

H quan s át mô hình: ng/â, nga/â dấu thanh

4 Hướng dẫn làm quen với hành động

nhóm

IV - Dặn dò

Chuẩn bị đủ dồ dùng để học môn TV

Cá nét cơ bản

I- Mục tiêu

- H nắm chắc các nét cơ bản /////////////

- H biết cách viết các nét này và độ cao của nó

Trang 2

II- Đồ dùng: Bảng mẫu các nét trong khung hình

III- Các hoạt động d ay học.

1 Hướng dẫn các nét trong hung hình

H luyệ viết các nét

H đọc thuộc cá nét cơ bản

? Độ cao củ nét cong trái?

? Độ cao củ nét cong phảirái?

? Độ cao củ nét cong tròn?

? Độ cao củ nét cong khuyết trên?

? Độ cao củ nét cong khuyết dưới?

? Độ cao củ nét cong móc xuôi?

? Độ cao củ nét cong móc ngược?

? Độ cao củ nét cong móc 2 đầu?

? Độ cao củ nét cong nét thắt?

2 Luyện đọc cácnét cơ bản

H chỉ nét và đọc

H đọc cá nhân, tập thể

IV - Dặn do

Chú ý khi viết các nét phải dựa vào

dòng kẻ dọc

I- Mục tiêu, yêu cầu

- H làm quen và nhận biết chữ e, âm e

- Bước đầu làm quen, nhận biết mối quan hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật,

sự vật

Trang 3

- Luyện nói tự nhiên với nội dung: Trẻ em và bài vật đều có ở lớp mình

II- Đồ dùng: Chữ cái e (in, viết) SGK, vở tập viết, tranh luyện nói.

III- Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu SGK, kí hiệu

? Tranh vẽ ai? vẽ cái gì? quả gì? con gì H trả lời: bé, me, xe, ve

bé, em, xe, ve là các tiếng giống nhau

ở chỗ đều có âm e

2 Dạy chữ ghi âm

Ghi bảng e

- Nhận diện chữ

+ Tô lại chữ e và nói: chữ e gồm 1 nét

thắt

+T thao tác sợi dây vắt chéo thanh chẽ

e

- Nhân diện chữ và phát âm

T sửa sai

3 Luyện tập

T sửa sai phát âm

H viết vở tập viết

? Qun sát tranh em thấy những gì?

? Mỗi bức tranh nói về loài nào?

? Các bạn nhỏ trong tranh đang làm

2 Dạy chữ ghi âm

- T viết mẫu b

phát âm: môi ngậm lại, hơi bật ra có

Trang 4

tiếng thang

a - Nhận diện chữ

- Chữ b gồm 2 nét: nét khuyết + nét

thắt

? Chẽ b và chữ e có gì giống và khác

nhau?

- T thao tác: sợi dây có nút thắt vắt

chéo thành chữ b

b Ghép chữ và phát âm

- Bài trước đã học chữ và âm e Bài này

thêm chữ b Chữ b đi với chữ e cho chữ

be

? Trong iếng be âm nào đứng trước,?

âm nào đứng sau?

T đọc mẫu: bờ - e - be

c Hướng dẫn viết

T viết mẫu: b be (chú ý nét nối b, e)

3 Luyện tập

H viết vở tập viết: be, bé

c, Luyện nói:

? Ai đang h ọc bài? Ai đáng viết chữ e

? Bạn voi làm gì? Ban ấy có biết đọc

chữ không?

? Ai đang kẻ vở? Hai bạn gái đang làm

gì?

H thảo luận nhóm 2

H đại diện trình bày

? Các bức tranh này có gì giống? khác

IV- Củng cố, dặn dò

H đọc toàn kài SGK

- Về nhà tìm chữ b trong các văn bản

in

Trang 5

I- Mục đích, yêu cầu

- H nhận biết dấu và thanh sắc

- Biết ghép tiếng bé

- Biết được dấu và thanh (/) ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Các hoạt động khác nhau của trẻ em

II- Đồ dùng: Các vật tựa hình d ấu (/) tranh mẫu: bé, cá, chó, hế + tranh luyện nói.

III- Các hoạt động dạy

Chỉ chữ b trong các tranh: bé, bê, bóng, bà

B Bài mới

1 Giời thiệu

bé, cá, chó, khế, lá giống nhau ở chỗ

có dấu thanh (/) thanh să csm dấu sắc

2 Dạy dấu thanh

- T viết bảng dấu (/)

- Nhận diện dấu

Tô lại dấu(/)

- Ghép chữ và phát âm

+ Tiếng be thêm dấu (/) được tiếng bé

+ bờ - e - be - să cs - bé

? Có nhận xét gì về vị trí dấu (/) trong

tiếng trên đầu chữ e

bé?

3 Luyện tập

Trang 6

a, Luyện đọc Đọc cá nhân, T2

H tô trong vở tập viết: bé

H quan sát tranh TLCH

c Luyện nói

? Quan sát tranh em tháy những gì?

? Các bức tranh này có gì giống, khác

nhau?

? Em thích bức tranh nào nhất? Vì

sao?

? ở lớp ngoài những hoạt động trên em

còn có những hoạt động nào khác?

: Ngoài giờ học em thích làm gì nhất?

? Em đọc lại tên của bài học này?

IV- Củng cố, dặn dò

- Về nhà tìm thanh sắc trong các văn

bản in

- Đọc và chuẩn bị bài 4

Tập viết tô cá nét cơ bản

I- Mục tiêu

Tô đúng các nét cơ bản

II- Đồ dùng: Vở tập viết

III- Các hoạt động dạy học

1 ôn lại độ cao của cánét cơ bản

H nhắc lại độ cao từng nét Luyện viết bảng các nét

2 Viết vở

Nhắc lại tư thế ngồi viết

H viết vở tập viết Hướng dẫn H yếu

Trang 7

3 Thu vở chám

Nhận xét, đánh giá

Tuần 2

I- Mục đích yêu cầu

- H nhận biết được các dấu?

- Biết ghép tiếng bẻ, be

- Biết được các dấu? ở tiếng chỉ đồ vật, sư vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: bẻ

II- Đồ dùng: các vật tựa như hình dấu?

Tranh vật mẫu: giỏ, khỉ, mỏ, hổ và tranh luyện nói

III- Các hoạt động dạy học

- Chỉ dấu (/) trong tiếng: vó, lá, bé, cá

B Bài mới

1 Giời thiệu

a Thanh ?

Thỏ, khỉ, giỏ, mỏ, hổ: là c ác tiếng

giống nhau đều có thanh hỏi

b Thanh

cọ, quak, cụ, mụ, ngựa là các tiếng

giống nhau ở chỗ d dều có dáu thanh

Trang 8

2 Dạy dấu thanh

a, Nhận diện dấu thanh

- Tô lại dáu? và nói: dấu hỏi là nét móc

- Tô lại và nói”Dấu chân là một dấu”

b, ghép chữ vf phát âm

- Dấu hỏi (?)

+ Khi thêm thanh hỏi vào tiếng be ta

được tiếng bé

? Dấu? nằm ở đau trong tiêng lẻ? trên đầu chữ e

Viết: bẻ

? Tìm những đồ vật, sự vật được chỉ

bằng tiếng bẻ

- Dáu nặng, )

+ Khi thêm dấu vào tiếng be ta được

tiếng bẹ

? Dấu đặt ở vị trí nào của tiếng bẹ dưới e

H viết: be

? Tìm những vật được chỉ bằng tiếng

c, Hướng dẫn viết dáu thanh trên

khung

- Viết và nêu quy trình viết: bắt đ ầu,

kết thúc

H viết trên không + B: bẻ, bẹ

3 Luyện tập

Trang 9

a, Luyện đọc cá người, T2

c, Luyện nói

? Quan sát tranh em thấy những gì?

? Các bức tranh này có gì giống nhau?

Khác nhau?

? Em thích bức tranh nào? Vì s ao

? Trước khi tới lớp em có sửa lại quần

áo gọn gàng không? Ai giúp em viêc

đó?

? Em có thường chia quà cho mọi

người không hay dùng một mình?

? Nhà em có trồng ngô không? Ai bẻ

ngô trên đồng về nhà?

? Tiếng bẻ còn được dùng ở đâu nữa?

IV- Củng cố, dặn dò

H đọc lại toàn bài SGK

Về nhà tìm dú? trong văn bản in

Đọc và chuẩn bị bài 5

I- Mục tiêu, yêu cầu

- H nhận biết được các dấu huyền, ngã

- Ghép được các tiếng bè, bẽ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bè - t/d của nó trong c/s

II- Đồ dùng: Tranh vật thật có dấu (\, ~) dừa, mèo tranh luyện nói III- Các hoạt động dạy học

Trang 10

- Chỉ dấu? trong các từ củ cải, xe

cộ, nghé ọ, cổ áo

B Bài mới

1 Giới thiệu: Quan sát tranh và TLCH

+ Tiếng: còn, dừa, gà, mèo giống nhau đều

có thanh huyền

- Dấu ngã

+ Vẽ, gỗ, võ, võng giống nhau đều có

thanh ngã (~)

2 Dạy thanh

a, Nhận diện dấu

- Dấu (\): Là nét nghiêng trái

T đưa vật mẫu

- Dẫu (~) Là nét móc có đuôi đi lên

T đưa vật mẫu

b, Ghép chữ và phát âm

- Dấu (\) khi thêm vào tiếng be ta được

tiếng bè, be huyền - bè

đọc: cs người, T2

? Dấu (\) đặt ở vị trí nào của tiếng “bè” ẻten đầu e

? Tìm các vật sự vật được chỉ bằng chỉ

bằng tiếng bè

Bè chuối, bè gỗ, tô bè

- Dấu(~) khi thêm vào tiếng be ta được đọc: cá//, T2

Trang 11

tiếng bẽ: be ngã bẽ

? Dấu (~) đặt ở vị trí nào của tiếng “bẽ”?

? Tìm các vật, sự vật được chỉ bằng tiếng

c, Hướng dẫn viết dấu(\), dấu (~)

T hướng dẫn và viế mẫu trên bảng kẻ ô

dáu (\) (~), bè, bẽ: điểm bắt đầu, điểm kết

thúc

H viết bảng

3 Luyện tập

c Luyện nói

Thảo luận nhóm 2 theo câu hỏi

? Bè đi trên cạn hay dưới nước ?

? Thuyền khác bè như thế nào?

? Bè dùng để làm gì

? Bè thường chở gì?

? Những người trong bức tranh đang làm

gì?

H đại diện nhóm trình bày

? Tài sao dùng bè mà lại không dùng

thuyền?

? Em đã trông thấy bè bào giờ chưa?

? Quê em có ai t hường đi bè?

? Đọc lại tên bài

IV- Củng cố, dặn dò

- Về nhà tìm thanh (\) (~) trong các văn

bản in

Trang 12

- Chuẩn bị bài 6

Ôn: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

I- Mục tiêu

- H nhận biết được chữ, âm e, b và các dấu thanh: ngang, huyền, sắc, hỏi,

ngã, nặng

- Biết ghép b với e và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa

- Trang luyện nói

II- Đồ dùng: Bảng ôn, bìa ghi: be, bè, bẻ, bẹ.

III- Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu

? Tranh vẽ ai? Vẽ cái gì? H trả lời

Đọc các tiếng minh hoạ

2 ôn tập

- Chữ, âm b, e ghép thành tiếng be - Đọc b - e - be

- Dấu thanh ghép với be

- Các từ được tạo nên từ b, e và các dấu

thanh

đọc: e, b, be be, bè bè, be bé, bẻ bẹ

- Hướng dẫn H viết bảng con

+ Mẫu trên khung: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

3 Luyện tập

be be, bè bè, be bé, bẻ bẹ

- Giới thiệu tranh, be bé

? Bé đang làm gì?

? Xung quanh bé có những đồ vật gì?

Trang 13

? Những đồ vật đó to hay bé?

Xung quanh bé là các đồ chơi của trẻ em,

sự tu nhỏ lại của thế giới có thực mà

chúng ta đang sống Tất cả đồ vật be bé

đọc: be bé

viết

c, Luyện nói

- Các dáu thanh và sự phân biệt từ theo

? Bức tranh vẽ gì?

? Em đã trông thấy các con vật, các laọi

quản này chưa? ở đâu

? Em thích nhất tranh nào? Tại sao?

? Trong các bức tranh bức nào vẽ người?

? Người này đang làm gì?

IV- Củng cố, dặn dò

Hãy lên bảng viết dấu thanh phù hợp với

các bức tranh

Ê, V

I- Mục tiêu, yêu cầu

- H đọc và viết được ê, v, bê, ve

- Đọc câu ứng dụng: Bé vẽ bê

- Phát triển lời nói tự nhhiên theo chủ đề: bể bé

II- Đồ dùng: Tranh minh hoạ từ, cau luyện nói

III- Các hoạt động dạy học

be be, bè bè, be bé, bẻ bẹ

Trang 14

- Đọc SGK bài ôn B- Bài mới

1 Giới thiệu

? Bức tranh vẽ gì?

? Trong tiếng bê, vẽ chữ nào đã học

e - ve

2 Dạy chữ ghi âm

a,ê

- Nhận diện chữ

? Chữ ê giống chẽ gì đã học ?

? So sách e với ê có gì giống khác nhau?

? Dáu mũ trên đầu chữ ê giống hình gì?

- Phát âm và đánh vần tiếng

+ Phát âm: ê: miệng hơi mở hẹp hơn e - Học sinh đọc: ê - bê

+ Đánh vần: T ghi bảng và đọc: bê

- Phân tích tiếng bê?

Bờ - ê - bê

- Âm b đứng trước, âm ê đứng sau

đánh vần

- Hướng dẫn viết chữ

- T viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết ê

- bê

- Học sinh viết B (Chú ý dấu mũ)

b V (Quy trình tương tự)

3 Luyện tập

ve

Trang 15

? Nêu tên bài luyện nói?

? Ai đang bế bé?

? Em bé vui hay buồn? Tại sao?

? Mẹ thường làm gì khi bế em bé?

? Em bé làm nũng mẹ như thế nào?

? Mẹ vất vả với chúng ta? Chúng ta phải

làm gì để mẹ vui lòng?

IV Củng cố, dặn dò

- Về nhà tìm các chữ ê, v trong các văn

- Chuẩn bị bài 8

L, H

I Mục tiêu, yêu cầu

- Học sinh đọc và viết được: l, h, lê, hè

- Đọc được câu ứng dụng: ve ve ve, hè về

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: le le

II Đồ dùng: Tranh minh hoạ từ, câu, luyện nói

III Các hoạt động dạy học.

- Đọc toàn bài SGK

B Bài mới

? Các tranh này vẽ gì?

? Trong các tiếng: lê, hè chữ nào đã học? - ê, e

2 Dạy chữ ghi âm

Trang 16

* L

- Nhận diện chữ

+ Chữ l gồm hai nét: khuyết trên + móc

ngược

? Trong các chữ đã học chữ l giống chữ

nào?

? So sánh l với b có gì giống, khác nhau?

- Phát âm và đánh vần

+ l: lưỡi cong chạm vào lợi, hơi đi ra phía

? Thêm âm ê sau âm l được tiếng gì?

? Phân tích tiếng lê?

- Hướng dẫn viết

- T viết mẫu và hướng dẫn trên khung

điểm biểu đầu và điểm kết thúc chữ l, lê

viết trên không + B

*h (Quy trình tương tự)

Lửa phát âm

3 Luyện tập

dụng

- Câu ứng dụng

? Bức tranh vẽ gì?

c, Luyện nói

? Nêu tên chủ đề luyện nói?

Trang 17

H trả lời câu hỏi

? Trong tranh em thấy gì

? Hai con vật đang bơi trông giống con gì?

? Vịt, ngan thường sống ở đâu?

? Loại vịt sống tự do không có người nuôi

gọi là gì?

- Trong tranh là con le le giống con vịt trời

nhưng nhỏ hơn

IV- Củng cố, dặn dò

H đọc toàn bài

- Về nhà tìm chữ l, h trong các văn bản in

- Chuẩn bị bài 9

Tập viết: E ,B,Bé

I- Mục tiêu

- H tô đúng mẫu, đúng cỡ chữ

- Rèn tư thế ngồi viết cho H

II- Đồ dùng: vở tập viết, bảng, phấn.

III- Các hoạt động dạy học

1 Phân tích mẫu

e: ? chư e gồm mấy nét

? Là những nét nào?

? Có độ cao mấy ly?

b: ? Chữ b gồm mấy nét?

? Là những nét nào?

? Độ cao mấy ly?

Trang 18

2 Viết mẫu trên bảng

Chú ý khoảng cách và nét nối giữa b và e H viết trên không +B

4 Thu vở chấm Nhận xét

Tuần 3

O,C

I- Mục tiêu

- H đọc và viết được O,C, bò, cỏ

- Đọc câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Vó bè

II- Đồ dùng: Tranh, vật mẫu, từ khoá, câu, luyện nói

III- Các hoạt động dạy học

Đọc: Ve ve ve, hè về

B Bài mới

2 Dạy chữ ghi âm

* o

- Nhân diện chữ

T tô lại chữ 0 và nói: chữ 0 gồm 1 nét cong

kín

? Chữ này giống vật gì?

- Phát âm và đánh vần tiếng

Trang 19

+0: miêng mở rộng, môi tròn H phát âm

+? Thêm âm b và thanh (\) được tiếng gì? bò

+? Phan tích tiếng bò?

- T đọc mẫu bờ - 0 - bò - huyền - bò cá nhân tập thể

- Hướng dẫn viết chữ

Hướng dẫn trên khung điểm bắt đàu, kết

*C (Quy trình tương tự)

3 Luyện tập

- Câu ứng dụng

H trả lời H đọc cá nhân tập thể

b, Luyện nói

? Trong tranh em thấy những gì ?

? Vó bè dùng để làm gì?

? Vó bè thường đặt ở đâu?

? Quê em có vó bè không?

? Em còn biết những loại vó nào khác?

IV- Củng cố, dặn dò

- Về nhà tìm những tiếng chứa o,c trong

các bản in

- Chuẩn bị bài 10

Ô, ơ

Trang 20

I- Mục tiêu, yêu cầu

- Đọc, viết được ô, ơ, cô, cờ

- Đọc câu ứng dung: Bé vẽ cô bé vẽ cờ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bờ hồ

II- Đồ dùng: Tranh minh hoạ: từ, câu, luyện nói

III- Các hoạt động dạy học

Đọc sách giáo khoa B- Bài mới

1 Giới thiệu

? Bức tranh vẽ ai? Về gì?

? Trong tiếng cô, cờ âm nào đã học? âm

nào chưa? - ô, ơ

H đọc: cô, cờ

2 Dạy chữ ghi âm

- Nhận diện chữ

+ Chữ ô gồm chữ o và dấu mũ

? So sánh ô với o có gì giống, khác nhau?

- Phát âm và đánh vần tiếng

+ ô: miệng mở rộng, môi tròn

? Thêm tích tiếng cô?

* o (Quy trình tương tự)

3 Luyện tập

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w