GV: Yêu cầu HS khởi động chương trình Pascal vµ gâ c¸c dßng lÖnh ë bµi tËp 2.. HS: Thực hiện theo hướng dẫn của GV.[r]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng: Bài thực hành 1
Làm quen với turbo pascal
(Tiết 5)
A Mục tiêu.
* Kiến thức: - Làm quen với môi lập trình Turbo Pascal.
- Làm quen với cách viết ' trình.
* kỹ năng: - Nhận diện màn hình soạn thảo, mở các bảng chọn và chọn lệnh.
- Gõ 56 một ' trình Pascal đơn giản.
* Thái độ: - Nghiêm túc, nghiên cứu tài liệu, yêu thích môn học.
B Phương pháp.
- Thực hành, rèn luyện kỹ năng lập trình trên máy.
C Chuẩn bị.
1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính.
2 Chuẩn bị của học sinh: SGK, tài liệu tham khảo, làm bài tập thực hành.
D Tiến trình lên lớp.
I ổn định: Kiểm tra sĩ số (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
- Cho biết sự khác nhau giữa từ khoá và tên Hãy trình bày cách đặt tên trong ' trình?
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Môi lập trình Pascal là thế nào? Và cách thực hiện các thao tác trên môi Pascal gồm những gì?
2 Triển khai bài:
a Hoạt động 1: Làm quen với màn hình Turbo Pascal (27phút)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
GV: M dẫn HS cách vào Turbo Pascal.
HS: Nghe giảng, ghi bài và thực hiện theo
dẫn của GV.
1 Khởi động và thoát khỏi Turbo Pascal.
a) khởi động Turbo Pascal:
- C 1 : Nháy đúp chuột vào biểu 6 Turbo Pascal trên màn hình.
Trang 2GV: Yêu cầu HS khởi động ' trình Pascal
và so sánh với hình 11 SGK?
HS: Thực hiện.
GV: Em hãy trình bày các thành phần trên màn
hình Pascal?
HS: Trả lời.
GV: Yêu cầu HS nhận biết các tp gồm những
gì?
HS: Trả lời.
GV: Yêu cầu HS thực hiện theo các nội dung
ở trên.
HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV.
GV: Quan sát, dẫn.
- C 2 : Nháy đúp chuột vào tên tệp Turbo.exe H nằm trong mục con TB\BIN).
b) Quan sát màn hình của Turbo Pascal và so sánh với hình , đây:
c) Nhận biết các thành phần:
d) Nhấn phím F10 để mở bảng chọn:
e) Nhấn phím Enter để mở một bảng chọn:
f) Quan sát các lệnh trong từng bảng chọn: g) Di chuyển trên màn hình (, ).
h) Nhấn tổ hợp phím Alt + X để thoát khỏi Pascal.
IV Cũng cố: (3 phút)
- Nhận xét bài làm của từng nhóm và chung cho cả lớp.
- Yêu cầu HS thoát khỏi Pascal và tắt máy.
V Dặn dò:
- Học bài Xem phần thực hành mục 2 và 3.
Trang 3Ngày soạn:
Ngày giảng: Bài thực hành 1
Làm quen với turbo pascal
(Tiết 6)
A Mục tiêu.
* Kiến thức: - Làm quen với môi lập trình Turbo Pascal.
- Làm quen với cách viết ' trình.
* kỹ năng: - Gõ 56 một ' trình Pascal đơn giản.
- Biết cách dịch, sửa lỗi ' trình, chạy ' trình và xem kết quả.
* Thái độ: - Nghiêm túc, nghiên cứu tài liệu, yêu thích môn học.
B Phương pháp.
- Thực hành, rèn luyện kỹ năng lập trình trên máy.
C Chuẩn bị.
1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính.
2 Chuẩn bị của học sinh: SGK, tài liệu tham khảo, làm bài tập thực hành.
D Tiến trình lên lớp.
I ổn định: Kiểm tra sĩ số (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
- Em hãy trình bày một số thao tác trên thanh bảng chọn?
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Em phải thực hiện những gì để có thể chạy 56 một ' trình Pascal đơn giản?
2 Triển khai bài:
a Hoạt động 1: Soạn thảo, 0 dịch và chạy một ' trình đơn giản (27phút)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
GV: Yêu cầu HS khởi động ' trình Pascal
và gõ các dòng lệnh ở bài tập 2.
HS: Thực hiện theo dẫn của GV.
GV: Nhắc nhỡ những ý trong quá trình thực
hành:
2 Soạn thảo, lưu, dịch và chạy một chương trình đơn giản.
a Gõ các dòng lệnh sau:
Uses crt;
Trang 4* Chú ý: - Gõ đúng và không để sót các dấu
nháy đơn (‘), dấu chấm phẩy (;) và dấu chấm
(.) trong các dòng lệnh.
- Khi soạn thảo có thể sử dụng các phím di
chuyển hoặc dùng chuột để di chuyển con trỏ,
sử dụng các phím Delete, Backspace để xoá.
GV: M dẫn cho HS cách ' trình.
HS: Chú ý, làm theo dẫn của GV.
GV: Vì sao phải dịch ' trình?
HS: Trả lời.
GV: Nếu ' trình bị lỗi, điều gì sẽ xãy ra
khi ta nhấn Alt + F9?
HS: Trả lời.
GV: Yêu cầu HS chạy thử ' trình và
thông báo kết quả.
HS: Thực hành.
GV: Yêu cầu HS thực hiện xoá dòng lệnh
Begin và quan sát thông báo lỗi.
- Gõ lại lệnh Begin, xoá dấu chấm sau End và
xem thông báo lỗi.
HS: Thực hành.
Clrscr;
Writeln ( ‘ Chao cac ban ‘ );
Write ( ‘ Toi la Turbo Pascal ‘ );
End.
b ' trình:
- Nhấn phím F2 (hoặc lệnh File Save).
Xuất hiện hộp thoại:
+ Gõ tên tệp vào mục Save file as.
+ Nhấn Enter hoặc chọn OK.
c Dịch ' trình:
- Nhấn tổ hợp phím Alt + F9 Khi đó ' trình 56 dịch và cho ra kết quả sau:
- Nhấn phím bất kì để đóng hộp thoại.
d Chạy ' trình:
- Nhấn Ctrl + F9 + Để quan sát kết quả: Nhấn Alt + F5.
3 Chỉnh sửa chương trình.
a Xoá dòng Begin:
- Thông báo lỗi 36: Thiếu Begin
b Xoá dấu chấm sau End:
- Thông báo lỗi 10: Không tìm thấy kết thúc
Trang 5GV: Yªu cÇu HS tho¸t khái ' tr×nh
Pascal vµ kh«ng c¸c chØnh söa.
HS: Thùc hiÖn.
tÖp.
c Tho¸t khái Pascal.
- Alt + X
IV Còng cè: (3 phót)
- Yªu cÇu HS tr×nh bµy l¹i phÇn tæng kÕt tiÕt thùc hµnh.
- NhËn xÐt bµi lµm cña tõng nhãm vµ chung cho c¶ líp.
- KÕt thóc tiÕt häc, yªu cÇu HS t¾t m¸y.
V DÆn dß:
- Häc bµi Häc kü phÇn tæng kÕt thùc hµnh, chuÈn bÞ cho tiÕt häc tiÕp theo.