1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Tập làm văn lớp 3 tuần 6: Kể lại buổi đầu em đi học

20 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 306,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kể chuyện HAI ANH EM I/ MỤC TIÊU : - Kể lại được từng phần câu chuyện theo gợi ý BT1; nói lại được ý nghĩa của hai anh em khi găp nhau trên đồng BT2 -Kn nghe ,nhận xét ,đánh giá lời kể c[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 15

Chào cờ

Hai

3/12

Thủ công Gấp cắt dán biển báo giao thông chỉ

cấm xe đi ngược chiều

Ba

4/12

TD

Luyện từ - Câu Từ chỉ đặc điểm.Câu kiểu ai thế nào ? Tranh

5/12

Đạo đức Giữ gìn trường lớp sạch đẹp ( T 2) Câu hỏi

Tập làm văn Chia vui Kể về anh chị em Tranh

Năm

6/12

Rèn viết Chữ hoa N

Sáu

7/12

Trang 2

Thứ hai

NS : Tập đọc

ND : HAI ANH EM

I/ MỤC TIÊU :

- Đọc đúng rõ ràng toàn bài.Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của nhân vật trong bài

- Hiểu ND: Sự quan tâm, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau của hai anh em(trả lời được CH trong SGK)

-Giáo dục HS biết tình anh em luôn yêu thương, lo lắng, nhường nhịn nhau.Tình cảm đẹp đẽ anh em trong gia đình

GDKNS:Tự nhận thức vé bản thân.Thể hiện sự cảm thông

II/ PHƯƠNG TIỆN DH:

1.Giáo viên : Tranh : Hai anh em.bảng phụ ghi câu HD đọc 2.Học sinh : Sách Tiếng việt

III/ CÁC PP/KT DẠY HỌC:

Động nảo.Thảo luận nhóm.Trình bày ý kiến cá nhân

IV/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1’

4’

25’

10’

TIẾT 1

1Ổnđịnh:

2Bài cũ:-Gọi 3 em đọc bài và

TLCH :

-Nhận xét, ghi điểm

3.Bàimới:

- Tranh vẽ cảnh gì ? Trực quan

Giới thiệu bài

HĐ1 :Luyện đọc.

-Giáo viên đọc mẫu toàn bài, giọng

chậm rãi, ôn tồn

a/Đọc từng câu :

-Kết hợp luyện phát âm từ khó (

Phần mục tiêu )

Đọc từng đoạn trước lớp.

Giáo viên giới thiệu các câu cần chú

ý cách đọc

-Nhắn tin

-3 em đọc bài và TLCH

-Hai anh em ôm nhau giữa đêm bên đống lúa

-Hai anh em

-Theo dõi đọc thầm

-HS nối tiếp nhau đọc từng câu cho đến hết Nêu từ khó đọc

-HS luyện đọc các từ :lấy lúa, để

cả, nghĩ

Ngày mùa đến./ họ gặt rồi bó lúa/ chất thành hai đống bằng nhau,/

để cả ở ngoài đồng.//

-Nếu phần lúa của mình/ cũng bằng phần của anh/ thì thật không công bằng.//

-Nghĩ vậy,/ người em ra đồng/ lấy

Trang 3

1’

1’

4’

-Hướng dẫn đọc chú giải :

-Giảng từ : rất đỗi ngạc nhiên : lấy

làm lạ quá

b/Đọc từng đoạn trong nhóm

Nhận xét -tuyên dương

c/ Thi giữa các nhóm

4.Củng cố:-Nhận xét.Tuyên dương

Nhận xét

5.Dặn dò:Chuẩn bị tiết 2

Chuyển ý : Người anh vất vả hơn em

như thế nào, chúng ta cùng tìm hiểu

qua tiết 2

TIẾT 2

1.Ổn định:

2.Bài cũ:

Gọi hs đọc bài:Hai anh em

Nhận xét ghi điểm

3.Bài mới:

HĐ1:Tìm hi ểu bài:

1.Ngày mùa đến hai anh em chia lúa

như thế nào ?

-Người em nghĩ gì và đã làm gì ?

2-Người anh đã nghĩ gì và làm gì ?

3-Mỗi người cho như thế nào là

công bằng ?

GV : Vì thương yêu nhau , quan tâm

đến nhau , nên hai anh em nghĩ ra lý

do để giải thích sự công bằng chia

phần nhiều hơn cho người khác

lúa của mình/ bỏ thêm vào phần của anh.//

-HS đọc chú giải

-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài.Nêu từ khó hiểu

-1 em nhắc lại nghĩa

-HS đọc từng đoạn trong nhóm Báo cáo số lần đọc

-Thi đọc giữa các nhóm (từng đoạn,

cả bài)

Bình chọn -1 em đọc đoạn em thích

Đọc đoạn bài -1 em đọc đoạn 1-2

-Chia lúa thành hai đống bằng nhau.-Ở ngoài đồng

-Anh còn phải nuôi vợ con Nếu phần lúa của mình cũng bằng anh thì không công bằng.-Ra đồng lấy lúa của mình bỏ vào cho anh

-Rất yêu thương, nhường nhịn anh -Em ta sống một mình … không công bằng Nghĩ vậy người anh ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của người em

-Anh hiểu công bằng là chia cho

em phần hơn vì em sống một mình vất vả

Em hiểu công bằng là chia cho anh nhiều hơn vì anh còn phải nuôi vợ ,con

Trang 4

5’

4’

1’

4 Hãy nói về tình cảm của hai anh

em ?

*GDHS: Tình cảm đẹp đẽ giữa anh

em trong gia đình

Nêu nội dung bài?

GD:Anh em phải yêu thương nhau

‘nhường nhịn

HĐ2:Luyện đọc lại

-Đọc mẫu

-GV chia nhóm

4 Củng cố :

Câu chuyện này khuyên em điều gì

?

GDTTBVMT: Anh em trong gia

đình phải yêu thương và đùm bọc

lẫn nhau

-5 Dặn dò : Về học bài, Chuẩn bị

tiết sau kể chuyện

CBBS:Bé Hoa

Hai anh em rất yêu thương yêu nhau / Hai anh em đều lo lắng cho nhau / Tình cảm hai anh em thậy là cảm động

ND:Sự quan tâm lo lắng cho nhau

.nhường nhịn nhau của hai anh em.

Các nhóm tự phân vai ( người dẫn chuyện , người anh, người em ) Thi đọc giữa các nhóm

Đọc đoạn bài +TLCH+ND Tình cảm giữa hai anh em trong gia đình phải biết yêu thương đùm bọc nhau

Nhận xét rút kinh nghiệm sau tiết dạy

Toán

100 TRỪ ĐI MỘT SỐ

I/ MỤC TIÊU :

- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong dạng: 100 trừ đi một số có một hoặc hai chữ số.- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục

-KN:Tính nhẩm nhanh,tính viết thạo ,Thực hiện bai,1,2

-Tính ch ính xác ,cẩn thận.Phát triển tư duy toán học cho học sinh

II/ CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên :, bảng phụ

2 Học sinh : Sách, vở, bảng con, III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

T G

1’

4’

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

1.Ổnđịnh:

2.Bàicũ:Luyện tập phép trừ có nhớ.

-Ghi : 65– 27 ;78 – 29; 47 – 9 - 8

-Nhận xét, ghi điểm

3.Bài mới :

Giới thiệu bài

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

3 em đặt tính và tính, tính nhẩm.Lớp bảng con

100 trừ đi một số

Trang 5

15’

HĐ 1 :Giới thiệu phép trừ 100 - 36

Trực quan -Đàm thoại -Thựchành

a/ Phép trừ 100 – 36

Nêu vấn đề: Có 100 que tính, bớt đi

36 que tính.Hỏi còn lại bao nhiêu

que tính?

-Để biết còn lại bao nhiêu que tính

ta làm thế nào ?

-Giáo viên viết bảng : 100 - 36

-Mời 1 em lên bảng thực hiện tính

trừ Lớp làm nháp

-Em nêu cách đặt tính và tính ?-Bắt

đầu tính từ đâu ?

-Vậy 100 - 36 = ?

Viết bảng : 100 – 36 = 64

b/ Phép tính : 100 – : Nêu vấn đề :

-Gọi 1 em lên đặt tính

-Em tính như thế nào ?

Ghi bảng : 100 – 5 = 95

HĐ2 :Luyện tập

Bài 1 :Tính Bảng lớp-BC

-Gọi 2 em lên bảng Lớp tự làm

-Nghe và phân tích đề toán

-1 em nhắc lại bài toán

-Thực hiện phép trừ 100 - 36

-1 em lên đặt tính và tính

100 Viết 100 rồi viết 36 dưới

36 100 sao cho 6 thẳng cột

064 với 0 (đơn vị), 3 thẳng cột

với0 (chục) Viết dấu – và kẻ vạch ngang

-Bắt đầu tính từ hàng đơn vị (từ phải sang trái) 0 không trừ được 6, lấy 10 trư 6 bằng 4 viết 4 nhớ 1

3 thêm 1 bằng 4, 0 không trừ được 4 lấy 10 trừ 4 bằng 6, viết 6 nhớ 1

1 trừ 1 bằng 0 viết 0

-Vậy 100 – 36 = 64

-Nhiều em nhắc lại cách đặt tính và tính Cả lớp thực hiện 100 – 36

- Nghe và phân tích đề toán

-1 em nhắc lại bài toán

-Thực hiện phép trừ 100 - 5 -1 em lên đặt tính và tính

100 Viết 100 rồi viết 5 dưới

5 100 sao cho 5 thẳng cột

095 với 0 (đơn vị) Viết dấu – và

kẻ vạch ngang

-Bắt đầu tính từ hàng đơn vị (từ phải sang trái) 0 không trừ được 5, lấy 10 trừ 5 bằng 5 viết 5 nhớ 1

0 không trừ được 1, lấy 10 trừ 1 bằng 9 viết 9, nhớ 1

1 trừ 1 bằng 0 viết 0

Vậy 100 – 5 = 95

-2 em lên bảng làm, nêu cách thực hiện các phép tính

Trang 6

1’

GD:Tính chính xác

-Nhận xét

Bài 2 : Tính nhẩm (Miệng-CN)

-Viết bảng mẫu:

100 – 20 = ?

10 chục – 2 chục = 8 chục

100 – 20 = 80

-100 là mấy chục ?

-20 là mấy chục ?

-10 chục trừ 2 chục là mấy chục ?

-Vậy 100 – 20 = ?

-Nhận xét

4 Củng cố Trò chơi

Ai nhanh ai đúng

-Nhận xét tiết học

5.Dặn do:

- Học bài

CBBS:Tìm số trừ

100 100 100

4 69 22

096 031 78

-Nhận xét -1 em đọc -1 em nêu : 10 chục -2 chục -Là 8 chục -100 – 20 = 80 -HS làm bài (tương tự làm tiếp các bài còn lại) 100 – 70 = 30 100 – 40 = 60 100 – 10 = 90 Thi làm toán 100-6 3 em nêu cách đặt tính, Nhận xét rút kinh nghiệm sau tiết dạy

Thứ ba

NS: Chính tả (tập chép)

ND: HAI ANH EM

I/ MỤC TIÊU : - Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn có lời diễn tả ý nghĩ nhân vật trong ngoặc kép - Làm được BT2, BT(3) a / b hoặc BT do GV soạn - Giáo dục học sinh biết tình anh em phải yêu thương quý mến nhau.Ngồi đúng ,rèn chữ II/ CHUẨN BỊ : 1.Giáo viên : Viết sẵn đoạn 2 của truyện “Hai anh em” Viết sẵn BT3 2.Học sinh : Vở chính tả, bảng con, vở BT III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1’ 5’ 1 Ổn định: 2.Bài cũ : -Tiếng võng kêu - -

Trang 7

5’

5’

4’

1’

Kiểm tra các từ học sinh mắc lỗi ở

tiết học trước Giáo viên đọc

-Nhận xét

3.Bài mới :

Giới thiệu bài

HĐ 1 :Hướng dẫn tập chép.

a/ Nội dung đoạn chép.

-Giáo viên đọc mẫu bài tập chép

-Tìm những câu nói lên những suy

nghĩ của người em ?

b/ Hướng dẫn trình bày

-Đoạn văn có mấy câu ?

-Suy nghĩ của người em được ghi

với những dấu câu nào ?

-Những chữ nào viết hoa ?

c/ Hướng dẫn viết từ khó Gợi ý

cho HS nêu từ khó

-Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ

khó

-Xoá bảng, đọc cho HS viết bảng

d/ Chép bài.

-Theo dõi, nhắc nhở cách viết và

trình bày

-Soát lỗi Chấm vở, nhận xét

HĐ2: Bài tập

Bài 2 : -Tìm 2 từ có tiếng chứa

vần ai, 2 từ có tiếng chứa vần ay

Yêu cầu HS làm -BL

-Hướng dẫn sửa

-Nhận xét, chốt lời giải đúng

Bài 3 : -Tìm các từ chứa tiếng bắt

đầu bằng s/x, chứa tiếng có vần ât/

âc

-Nhận xét,

-Chốt lời giải đúng

4.Củng cố :

Trò chơi:Tiếp sức

Nhận xét tuyên dương

5.Dặn dò

chép và làm bài tập đúng

:Sửa lỗi

CBBS:Bé Hoa

-HS nêu các từ viết sai

-3 em lên bảng viết : Kẽo cà kẽo kẹt, vương vương, lặn lội.Viết bảng con -Chính tả (tập chép) : Hai anh em

-1-2 em nhìn bảng đọc lại

-Anh mình còn phải nuôi vợ con

………… công bằng

-4 câu

-Suy nghĩ của người em được đặt trong ngoặc kép, ghi sau dấu hai chấm

-HS nêu : Đêm, Anh, Nếu, Nghĩ -HS nêu các từ khó : nghĩ, nuôi, công bằng

-Viết bảng -Nhìn bảng chép bài vào vở

- 2 em lên bảng

-Lớp làm nháp

Ai : tai, vai sai, trai, gái , mai…

Ay: máy may, chạy nhảy ,vay mượn thay áo…

- Thực hành vở Tìm 3 tiếng có vần ất/ ấc

Mất của,nhất nhì , gấc

Thi tìm tiếng có vần ai/ay-ât/âc

-Sửa lỗi mỗi chữ sai sửa 1 dòng

Nhận xét rút kinh nghiệm sau tiết dạy

Trang 8

Toán TÌM SỐ TRỪ

I/ MỤC TIÊU :

- Biết tìm x trong các bài tập dạng:x - a = b; (với a,b là các số có không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của pháp tính (biết cách tìm số trừ khi biết hiệu và số bị trừ).- Nhận biết số trừ, số bị trừ, hiệu.- Biết giải toán dạng tìm số trừ chưa biết

- Rèn làm tính nhẩm nhanh, tính viết,giải toán đúng chính xác

- Tính chính xác cẩn thận.Phát triển tư duy toán học cho học sinh

II/ CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Hình vẽ SGK phóng to

2 Học sinh : Sách, vở, bảng con,

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1’

5’

10’

1.Ổn định:

2 Bài cũ : 100 trừ đi một số.

-Ghi : 100 – 8 100 - 49

100 – 30 100 - 6

-Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới :

Giới thiệu bài

HĐ 1 :Giới thiệu tìm số trừ

Trưc quan hỏi đáp

Nêu vấn đề: Có 10 ô vuông, sau

khi bớt đi một số ô vuông thì còn

lại 6 ô vuông Hỏi đã bớt đi mấy ô

vuông ?

-Lúc đầu có tất cả bao nhiêu ô

vuông ?

-Phải bớt đi bao nhiêu ô vuông ?

-Số ô vuông chưa biết ta gọi là x

-Còn lại bao nhiêu ô vuông ?

-10 ô vuông bớt đi x ô vuông còn

lại 6 ô vuông, em hãy đọc phép

tính tương ứng ?

-GV viết bảng : 10 – x = 6

-Muốn biết số ô vuông chưa biết ta

làm thế nào ?

-GV viết bảng : x = 10 - 6

x = 4

2em đặt tính và tính Lớp bảng con

-Nghe và phân tích đề toán

-Có tất cả 10 ô vuông

-Chưa biết phải bớt đi bao nhiêu ô vuông

-Còn lại 6 ô vuông

10 – x = 6 -Thực hiện phép tính : 10 – 6

-10 gọi là số bị trừ, x là số trừ, 6 gọi

là hiệu

-Ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

Trang 9

5’

5’

5’

4’

1’

-Em nêu tên gọi trong phép tính 10

– x = 6 ?

-Vậy muốn tìm số trừ ta làm thế

nào ?

HĐ 2 :Luyện tập

Bài 1 : Tìm số trừ.(tìm x)

Bảng con BL

Bài 2 : Phiếu CN

-nhận xét.

Bài 3 :

Gọi 1 em đọc đề.

-Bài toán cho biết gì ?

-Bài toán hỏi gì ?

-Muốn tìm số ô tô rời bến ta làm

như thế nào ?

Tóm tắt và giải

Có : 35 ô tô

Còn lại : 10 ô tô

Rời bến : …ô tô?

Chấm vở

-Nhận xét

4 Củng cố:

Trò chơi:Ai nhanh ai đúng

Nhận xét tuyên dương

Muốn tìm số trừ em thực hiện như

thế nào ?

-Nhận xét tiết học

5.Dặn dò:

Học bài.CBBS:Đường thẳng

-Lấysốbị trừ trừ đi hiệu.

-Nhiều em đọc và học thuộc quy tắc

- 4 em lên bảng làm Lớp làm bảng con

a/ 15- x = 10 42-x=5 x= 15-10 x= 42-5

x = 5 x= 37 b/ 32- x = 14 x- 14=18 x= 32-14 x= 18+ 14 x= 18 x= 32

Phiếu

Số bị trừ 75 84 58

Vở cả lớp

-1 em đọc đề.

-Có 35 ô tô, rời bến ? ô tô, còn lại :

10 ô tô

-Hỏi số ô tô đã rời bến

-Thực hiện 35 – 10

Làm vở

Giải

Số ô tô rời bến :

35 – 10 = 25 (ô tô) Đáp số : 25 ô tô.

Thi làm toán nhanh 3em đại diện làm 15-x=8

x=15-8 x=7 -Lấy số bị trừ trừ đi hiệu

-Học thuộc tìm số trừ

Nhận xét rút kinh nghiệm sau tiết dạy

Trang 10

Kể chuyện

HAI ANH EM

I/ MỤC TIÊU :

- Kể lại được từng phần câu chuyện theo gợi ý (BT1); nói lại được ý nghĩa của hai anh em khi găp nhau trên đồng (BT2)

-Kn nghe ,nhận xét ,đánh giá lời kể của bạn.Hiểu nội dung

-Giáo dục học sinh biết anh em trong một nhà phải đoàn kết thương yêu nhau

* Biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT3)

GDKNS:Thể hiện sự tự tin

II/ CÁC PP/KT DẠY HỌC TÍCH CỰC: TL nhóm

III/CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên ;bảng phụ ghi gợi ý 2.Học sinh : Nắm được nội dung câu chuyện, thuộc IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1’

4’

25’

8’

8’

1Ổn định:

2Bài cũ :

-Gọi 2 em nối tiếp nhau kể lại câu

chuyện : Câu chuyện bó đũa

-Nhận xét

3.Bài mới :

Giới thiệu bài

Kể từng phần theo gợi ý

HĐ1 :

Bài1:Hoạtđộng nhóm : Chia nhóm.

-GV treo bảng phụ (ghi sẵn gợi ý)

-GV : Mỗi gợi ý ứng với một đoạn

của truyện

-Nhận xét

HĐ2:

Bài 2 : Yêu cầu gì ?

-Ý nghĩ của hai anh em khi gặp

nhau trên đồng thể hiện qua đoạn

nào ?

-Em hãy đọc đoạn 4 của truyện ?

-Giải thích : Truyện chỉ nói hai anh

em bắt gặp nhau trên đồng, hiểu ra

mọi chuyện, xúc động ôm chầm lấy

nhau Em hãy đoán xem ý nghĩ của

hai anh em lúc đó ?

-2 em kể lại câu chuyện

-Hai anh em

Kể lại từng phần theo gợi ý

-Trong nhóm kể từng đoạn câu chuyện theo gợi ý

-Đại diện các nhóm lên thi kể

-Nói ý nghĩ của hai anh em khi gặp nhau trên đồng

-1 em đọc lại đoạn 4 Nhận xét

-HS phát biểu ý kiến : -Người anh : Em mình tốt quá! Hoá

ra em làm chuyện này

Em thật tốt chỉ lo lắng cho anh

-Người em : Hoá ra anh làm chuyện

này Anh thật tốt với em! Anh thật yêu thương em

Trang 11

4’

1’

-GV nhận xét

HĐ3:

*Câu 3 : Kể toàn bộ câu chuyện.

-Gợi ý HS kể theo 2 hình thức :

4 em tiếp nối nhau kể theo 4 gợi ý

Mỗi em đều được kể lại toàn bộ

câu chuyện

-Nhận xét : giọng kể, điệu bộ, nét

mặt

-Khen thưởng cá nhân, nhóm kể

hay

Nêu ý nghĩa ?

GD:Tình cảm đẹp đẽ giữa anh em

trong gia đình

4.Củng cố :

Khi kể chuyện phải chú ý điều gì ?

-Câu chuyện khuyên chúng ta điều

gì ?

-Nhận xét tiết học

5.Dặn dò:

Kể lại câu chuyện

CBBS:Con chó nhà hàng xóm

-Nhận xét

-Anh em cùng một nhà nên yêu thương lo lắng đùm bọc nhau trong mọi hoàn cảnh

-Kể lại toàn bộ câu chuyện

-4 em nối tiếp kể theo gợi ý Nhận xét

-HS kể lại toàn bộ câu chuyện (một

số em Khá giỏi)

Nhận xét bạn kể

-Nhận xét, chọn cá nhân, nhóm kể hay nhất

Ý nghĩa: sự quan tâm lo lắng cho

nhau, nhường nhịn nhau của 2 anh em

-Kể bằng lời của mình Khi kể phải thay đổi nét mặt cử chỉ điệu bộ

-Anh em trong một nhà phải đoàn kết thương yêu nhau

-Tập kể lại chuyện

Nhận xét rút kinh nghiệm sau tiết dạy

TỰ NHIÊN&XÃ HỘI

Trường học.

Nhận xét 4: -Nói hoặc viết được tên ,địa chỉ của nhà trường, công việc của các thành viên trong nhà trường.

I/ MỤC TIÊU : •

-Nói được :Tên trường, địa chỉ của trường mình kể được một số phòng học,

phòng làm việc, sân chơi, vườn trường

-Quan sát mô tả một cách đơn giản cảnh quan của trường

-GDHS :Ý thức yêu quý trường học của mình

*HS khá giỏi nói đượcý nghĩa của tên trường em:tên trường là tên ủa danh nhân hoặc tên của xã ,phường…

II/ CHUẨN BỊ :

Gv :

HS :Sách TN&XH, Vở

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w