Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy-học: Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò *HĐ1:20' Hướng dẫn học sinh tìm hiểu đặc điểm hình thức và chức năng chính của câu nghi vấn: -Giáo viên tre[r]
Trang 1PHỊNG GD &
: 2008 – 2009
GV
TUẦN: 20 Ngày soạn: 10/1/2009 TIẾT: 93 Ngày giảng:15/1/2009
(2*' (34 : KH5 6 I-MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
-Kiến Thức: Giúp học sinh
+Nhận biết khởi ngữ, phân biệt khởi ngữ với chủ ngữ của câu
+Nhận biết công dụng của khởi ngữ là nêu đề tài của câu chứa nó (Câu hỏi thăm dò như sau: “Cái gì là đối tượng được nói đến trong câu này?”)
-Kĩ Năng: Biết đặt những câu có khởi ngữ.
-Thái độ: Cảm nhận được sự phong phú của ngữ pháp Tiếng Việt
II-CHUẨN BỊ:
-Giáo viên: Nghiên cứu kĩ SGK, SGV, bảng phụ ghi ví dụ
-Học Sinh: Đọc kĩ bài trong SGK và trả lời các câu hỏi , làm các bài tập
III- TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1-Ổn định: (1’)
2-Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra)
3-Bài mới:
3.1-GTB, ghi đề(1’) Khởi ngữ là gì? Nó liên quan như thế nào đến thành phần câu?
Và nó đứng ở vị trí nào trong câu , hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu
3.2- Tiến trình tổ chưcù các hoạt động dạy – học:
T
L
HOẠT ĐỘNG
CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
KIẾN THỨC
CƠ BẢN
20 *HOẠT ĐỘNG 1:
Hình thành kiến thức
về khởi ngữ
-GV treo bảng phụ có
ghi các ví dụ: a, b, c,
H1- Xác định chủ ngữ
trong những câu chứa
-HS theo dõi các ví dụ ở bảng phụ
-Các nhóm chuẩn bị và cử đại diện trả lời
I- Đặc điểm và công dụng của khởi ngữ trong câu:
1-Bài tập mục I-SGK.
*Xác định chủ ngữ trong các câu có chứa từ in đậm
Trang 28
từ ngữ in đậm?
H2- Phân biệt các từ
ngữ in đậm với chủ
ngữ?
H3- Qua sự phân tích
trên , em hiểu thế nào
là khởi ngữ?
*HOẠT ĐỘNG 2:
-Hướng dẫn luyện tập:
*Bài tập 1: Tìm khởi
ngữ trong các đoạn
trích sau?
-GV treo bảng phụ ghi
các bài tập a, b, c, d, e
*Bài tập 2:
-Chuyển phần in đậm
thành khởi ngữ
+Ở a: CN là từ “anh” thứ hai (Không phải từ anh in đậm)
b: CN là từ “tôi”
C: CN là từ “chúng ta”
-1HS trả lời – 1 HS khác nhận xét
+Về vị trí: Các từ in đậm đứng trước chgủ ngữ
+Về quan hệ với vị ngữ:
Các từ in đậm không có quan hệ chủ – vị với vị ngữ
-1 HS trả lời nội dung phần ghi nhớ – HS khác nhận xét
*Các nhóm thảo luận và cử đại diện lên bảng gạch dưới các khởi ngữ
a- Điều này
b- Đối với chúng mình c- Một mình
d- Làm khí tượng e- Đối với cháu
-2 HS lên bảng viết – 2HS khác nhận xét
a: CN là từ “anh” thứ hai (Không phải từ anh in đậm)
b: CN là từ “tôi”
C: CN là từ “chúng ta”
Phân biệt các từ ngữ in đậm với chủ ngữ:
+Về vị trí: Các từ in đậm đứng trước chgủ ngữ +Về quan hệ với vị ngữ: Các từ in đậm không có quan hệ chủ – vị với vị ngữ
2- Bài học:
-Khởi ngữ là thành phần câu đứng trước chủ ngữ để nêu lên đề tài được nói đến trong câu
-Trước khởi ngữ thường có thể thêm các quan hệ
từ: về, đối với.
III- Luyện tập:
*Bài tập 1:
-Tìm khởi ngữ:
a- Điều này
b- Đối với chúng mình c- Một mình
d- Làm khí tượng e- Đối với cháu
*Bài tập 2:
-Chuyển phần in đậm thành khởi ngữ:
a- Làm bài, anh ấy cẩn
thận lắm
Trang 33 *HOẠT ĐỘNG 3:
Hướng dẫn củng cố
-Gọi 1 học sinh đọc lại
phần ghi nhớ -1 học sinh đọc, cả lớp
theo dõi
b- Hiểu thì tôi hiểu rồi, nhưng giải thì tôi chưa
giải được
4-Hướng dẫn học tập: (2’)
-Học thuộc phần ghi nhớ SGK, làm BT
-Viết một đoạn văn ngắn, trong đó có một vài câu có sử dụng khởi ngữ -Đọc kĩ và soạn bài “Phép phân tích và tổng hợp”
Trang 4
PHÒNG GD &
: 2008 – 2009
GV
(2*' (34! CÂU NGHI
A 1= tiêu 8* ?,4:
Giúp hs:
rõ ! " hình $%! !&' câu nghi )*+ Phân -.$ câu nghi )* )/ các 1 câu khác
2" )3 !%! 4 !&' câu nghi )* dùng 6++
B 7@* AB:
-HS: Tìm $8/! bài 9 nhà
-GV:giáo án, -; <+
C (2* trình 4F G +,- và
I J* ?B*: (1phút)
II 0(O tra bài Q: (1')>" tra < !< ?! $@ !&' HS.
III.Bài Ti:
1 / $. bài.(1')
2
U,4 ?V*' WP 8- U,4 ?V*' WP Trò V( dung
*
?! sinh tìm ! "
hình $%! và !%! 4
chính !&' câu nghi )*
-Giáo viên treo -; <
? ?! sinh ?!+
-Trong
nào là câu nghi )* ?
LM' vào 3 ! "
hình $%! nào cho -B$ N
là 3 câu nghi )* ?
O?!: @ xét
-Chú ý các chú thích sgk tr 9-10
?! sinh $; JT (Câu 2, 5, 6)
-Có 3 ! $W "Có không"
XR%+++1YX
I.
G **' chính 1.Tìm (O7 bài 4[M sách giáo khoa trang 11
-Câu nghi )* :câu 2,5,6
O ! " :Có 3 $W nghi )*
Trang 53 câu nghi )* trên
dùng làm gì ?
L* . hình $%! có
! " gì ?
-Em hãy ! "D$ \ câu
nghi )* ?(GV 8/ F:
^' !3'=
? ?! sinh ?! ghi /:
GV
?! sinh làm bài $@U]
8/ F ?! sinh làm
bài $@ theo yêu !_ SGK)
-GV: ? ?! sinh ?!:
8/ F ?! sinh làm
GV: h8/ F HS làm
bài $@ 3:
"Hay "
"Làm sao"
-Dùng 6+
>B$ thúc -a * 6+
?! sinh $+
?! sinh @ xét -C sung
O?! (HS )b nhà chép vào )9=
trang 11-12) tìm câu nghi )* và ! " hình $%!
!&' "C câu
c7; JT+++
c@ xét
?! sinh ?! yêu
!_:$; J@
c@ PQ$:-C sung
?! sinh ?! yêu
!_:$; J@
c7; JT
c@ PQ$:-C sung
+ có không
+ (làm ) sao
+ hay (là)
R%! 4 :dùng 6 U$M 6 )
>B$ thúc -a * !*"
6+
2 024 _7[*!
(ghi / sách giáo khoa trang 11)
II `7-3* 4[M:
Bài 4[ML:trang 12.
-.Xác e câu nghi )*
và ! " hình $%! !&'
nó
a R(U; không ?)
b Câu
c Câu 1 (gì ?)
Câu 3 (gì?)
d Câu 2 (không ?)
Câu 3 (gì ?) Câu 7(gì ?) Câu 2 U; ?)
Bài 4[M 2 / trang 12:
!4 !% vào * . @ -B$ câu nghi )*+
- Không $ thay -a $W
UY vì câu sai 3
pháp,…
Bài 4[M 3 / trang 13 :
*(a) và (b) b có 3
8 !h làm -C 3 trong câu=>không ; dùng 6ij1Y ! câu (?)
*(c) và (d) có $C k
Trang 6GV: h8/ F HS làm
bài $@ 4:
GV: h8/ F HS làm
bài $@ 5:
GV: h8/ F HS làm
bài $@ 6:
?! sinh ?! yêu !_:
suy m $; JT
?! sinh ?! yêu !_:
suy m $; JT
?! sinh ?! yêu !_:
suy m $; JT
?! sinh ?! yêu !_:
suy m $; JT
=>ý m' 1n e
$.$ \ ( ,nào là
"D$ $W B" e , không
; là nghi )*=
Bài 4[M 4/ trang 13 :
*Khác nhau )b hình $%! a) Có không ?
b) [ +++!8' ?
*Ý m' : a)không ; e -=; e là 8T
8k! 6 $8/! ?! )* b )b %! 1 p
Bài 4[M 5/trang13
So sánh hai câu a và b
*Hình $%! $@$ $M $W khác nhau
*Ý m' : '=78q lai (là D= -=>B$ r; khác
Bài 4[M 6/trang 13
'=1Y -B$ bao nhiêu kg U' ;
6=i!;" @ 8k! xe
b)Sai !8' -B$ gì ( ) =>không -B$ p hay 2$
IV Q*' d! (2 phút)
V eT*' +f* bài: (1 phút)
?! bài !s và làm bài $@ vào )9+
Rt -e $8/! $B$ $@ làm )4 g(24 ?U,* H* trong H* A)* 47-24 minh"