1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kế hoạch giảng dạy lớp 2 năm học 2010 - 2011 - Tuần 27

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 319,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động d¹y häc: I.ODTC: II.KTBC: KKT III.Bµi míi: * Khởi động: Trò chơi: Chim bay cò bay - Giíi thiÖu bµi H§1: Lµm viÖc víi sgk Mục tiêu: HS nhận ra các loài vật có thể sống được [r]

Trang 1

Tuần 27 Ngày soạn: 20/ 3 /2011

Ngày giảng: Thứ hai ngày 21 tháng 3 năm 2011

Tiết 1 Chào cờ

Tập trung toàn trường

Tiết 2 Toán

Tiết 131: Số 1 trong phép nhân và phép chia.

I Muùc tieõu:

-

-

-

- BT càn làm Bài 1,Bài 2

* HS khá giỏi làm hết các BT.

II Chuaồn bũ:

III Caực hoaùt ủoọng dạy học:

I.ổn định tổ chức:

II KTBC: KKT

III.Bài mới:

1, Giới thiệu phép nhân có thừa số là:

a Nêu phép nhân (HDHS chuyển thành tổng

các số hạng bằng nhau) 1 x 2 = 1 + 1 = 2Vậy 1 x 2 = 2

1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4 Vậy 1 x 4 = 4

- Em có nhận xét gì ? * Vậy số 1 nhân với số nào cũng

bằng chính số đó

b Trong các bảng nhân đã học đều có 2 x 1 = 2

3 x 1 = 2

4 x 1 = 4

5 x 1 = 5

- Em có nhận xét gì ? * Số nào nhân với 1 cũng bằng

chính số đó

KL: sgk (HS nêu)

2, Giới thiệu phép chia cho 1 (số chia là 1)

- Nêu (Dựa vào quan hệ phép nhân và phép

chia ) 1 x 2 = 21 x 3 = 3 Ta cóTa có 2 : 1 = 33 : 1 = 3

1 x 4 = 4 Ta có 4 : 1 = 4

1 x 5 = 5 Ta có 5 : 1 = 5 KL: Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

3, Thực hành

- C2 số nào nhân với 1 - Gọi học sinh lên bảng chữa

- C2 số nào chia cho 1

2 : 2 = 1 3 : 1 = 3 5 x 1 = 5

2 x 1 = 2 4 x 1 = 4 5 : 1 = 5

Trang 2

Bài 2: Tính - 1 HS đọc yêu cách

- HS tính nhẩm từ trái sang phải - HS làm vở

- Gọi HS lên bảng chữa

a 4 x 2 x 1 = 8

b 4 : 2 x 1 = 2

c 4 x 6 : 1 = 24

4, Củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Số nào chia cho 1

Tiết 3+4 Tập đọc

Tiết 79 + 80 : Ôn tập và kiểm tra Giữa học kì II( Tiết 1,2)

I Muùc tieõu:

- ! rừ ràng, rành $%  cỏc bài '( ! ) ! * +, 19  +, 26 ( phỏt õm rừ ràng

dung % ! )

-

giao

-

P K ( BT3 )

II Chuaồn bũ:

III Caực hoaùt ủoọng dạy học:

I ODDTC:

II KTBC: KKT

III Bài mới:

1 Gt bài : Trực tiếp

2 Luyện Đọc

2 Kiểm tra tập đọc 7-8 em - Từng HS lên bốc thăm chọn bài TĐ

(chuẩn bị 2 phút)

- Gv nhận xét cho điểm, nếu không đạt

kiểm tra trong tiết sau

+ Đọc bài + Trả lời câu hỏi

3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi: khi

- Chốt lời giải đáp

- ở câu a : + Mùa hè

- ở câu b : + Khi hè về 4.Đặt câu hỏi cho bộ phận câu Cef in

đậm (viết)

- 2 HS lên bảng làm

- Lớp làm vở Lời giải:

trăng lung linh dát vàng

B Ve nhởn nhơ ca hát khi nào ? Bài 5 : Nói lời đáp của em - 1 HS đọc yêu cầu

khác a để làm mẫu - 1 cặp HS thực hành đối đáp tình huống

Trang 3

Ví dụ

a Có gì đâu

b Dạ, không có chi

c e bác không có chi!

IV Củng cố dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Thực hành đối đáp cảm ơn

Tiết 2

1 Giới thiệu bài

2 Kiểm tra tập đọc từ 7-8 em - Từng em lên bảng bốc thăm

( chuẩn bị 2' )

- Nhận xét cho điểm em không đạt yêu

cầu giờ sau kiểm tra tiếp - Đọc bài (trả lời câu hỏi)

3 Trò chơi mở rộng vốn từ (miệng) - 6 tổ chọn trò chơi (gắn biểu tên) Xuân,

Hạ, Thu, Đông, Hoa, quả

- Thành viên từng tổ giới thiệu tổ và đỡ các bạn

- Mùa cảu tôi bắt đầu ở tháng nào ? - Thành viên tổ khác trả lời

Kết thúc tháng nào ?

- 1 thành viên ở tổ hoa đứng dậy giới

thiệu tên 1 loại hoa bất kì và đố theo bạn

tôi ở tổ nào ?

- Nếu phù hợp mùa nào thì tổ ấy xuống tên

-1 HS tổ quả đứng dạy giới thiệu tên quả

: Theo bạn tôi ở mùa nào ? tên.- Nếu phù hợp mùa nào thì tổ ấy xuống

- Lần ef các thành viên tổ chọn tên để

với mùa thích hợp

cầu)

c Từng mùa hợp lại, mỗi mùa chọn

viết ra một vài từ để giới thiệu T/giới của

mình

+ Ghi các từ lên bảng : ấm áp, nóng bức, oi nồng, mát mẻ, se se lạnh, e phùn gió bấc, giá lạnh (từng mùa nói tên của mình, thời gian bắt đầu và kết thúc mùa Thời tiết trong mùa đó

4 Ngắt đoạn trích thành 5 câu (Viết) - 1 HS đọc yêu cầu

- 2 HS lên bảng (lớp làm vở)

5 Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học Gió…đồng Trời…lênTrời…thu…Những…mùa.Trời… nắng

Trang 4

Tiết 27:Vẽ theo mẫu: Vẽ cặp sách học sinh

(Giáo viên chuyên biệt dạy)

Chiều thứ 2:

+ Tập đọc: HS đọc lại các bài đã học

+ Toán: GV HD học sinh làm bài tập 1,2

Ngày soạn: 21/ 3 /2011 Ngày giảng: Thứ ba ngày 22 tháng 3 năm 2011

Tiết 132: Số 0 trong phép nhân và phép chia

I Muùc tieõu:

-

-

-

-  khụng cú phộp chia cho 0

- BT càn làm Bài 1,2,3

* HS khá giỏi làm hết các BT.

II Chuaồn bũ:

III Caực hoaùt ủoọng dạy hoc.

- Nhận xét chữa bài

B Bài mới:

1.Giới thiệu phép nhân có thừa số 0

- Dựa vào ý nghĩa phép nhân viết phép

nhân thành tổng các số hạng bằng nhau VD: 0 x 2 = 0 + 0 = 0Vậy: 0 x 3 = 0

Ta công nhận: 2 x 0 = 0 KL: Hai nhân 0 bằng 0, 0 nhân 2 bằng 0 VD: 0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0

Vậy 0 x 3 = 0

3 x 0 = 0

- Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

- Số nào nhân với 0 cũng bằng 0

2 Giới thiệu phép chia có số bị là 0

- Dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân và

phép chia

- GVHDHS thực hiện

VD: 0 : 2 = 0 vì 0 x 2 = 0

* GV nhấn mạnh: Trong các ví dụ trên số

chia phải khác 0

Ie' ý: Không có phép chia cho 0 hoặc

không thể chia cho 0, số chia phải khác 0

- HS làm ví dụ

0 : 3 = 0 vì 0 x 3 = 0

0 : 5 = 0 vì 0 x 5 = 0 KL: Số 0 chia cho số nào khác cũng bằng 0

Trang 5

3 Thực hành

- Đọc nối tiếp nhận xét

- Gọi HS nối tiếp (nhận xét)

- Dựa vào bài học, học sinh tính nhẩm để

điền số thích hợp vào ô trống

- 1 HS lên bảng

0 x 5 = 0

0 : 5 = 0

3 x 0 = 0

- 2 học sinh lên bảng Lớp làm SGK

- HDHS làm (nhẩm từ trái sang phải) 2 : 2 x 0 = 1 x 0

= 0

5 : 5 x 0 = 1 x 0

= 0

0 : 3 x 3 = 0 x 3

= 0

C Củng cố - dặn dò: = 0

- Nhận xét tiết học

Tiết 27: Ôn tập và kiểm tra Giữa học kì II( Tiết 3)

I Muùc tieõu:

- WX 0 yờu ,+ ? 1[ P !  I  1

-  cỏch @ và "2 <= cõu >  I + ? ( BT2,BT3) ;  &( <= xin <O trong tỡnh

II Chuaồn bũ:

III Caực hoaùt ủoọng:

I ÔĐTC:

II KTBC: KKT

III.Bài mới:

1 Giải thích bài: Nêu mục đích yêu cầu

- Hát

2 Kiểm tra tập đọc (7-8 em)

3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi ở

đầu (miệng) - 1 HS đọc yêu cầu.- 2 HS lên bảng làm (nhận xét)

Lời giải đúng

b Trên những cành cây

-Bộ phận trả lời cho câu hỏi ở đâu

4 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu Cef in

đậm ( viết)

- HS làm vào vở

- Hai HS lên bảng làm (nhận xét)

- Nêu yêu cầu Lời giải

Trang 6

- Nội dung tranh 3 ?

- Nội dung tranh 4 ? b ở đâu trăm hoa khoe sắc thắm?

Trăm hoa khoe sắc thắm ở đâu ?

5 Nói lời đáp của em(miệng) - 1 HS đọc yêu cầu

- Giải thích yêu cầu bài tập Bài tập yêu cầu

làm phần em đã biết lỗi của mình và xin lỗi em rồi

- 1 cặp HS tán thành

* HS 1 nói lời xin lỗi HS 2 vì phóng xe đạp VD: Xin lỗi bạn nhé! Mình trót làm

bẩn quần áo của bạn

IV Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Thực hành thực tế hàng ngày

Tiết 53 : Ôn tập và kiểm tra Giữa học kì II( Tiết 4)

I Muùc tieõu:

- WX 0 yờu ,+ ? 1[ P !  I  1

@ gia ,$ (BT3)

II Chuaồn bũ:

III Caực hoaùt ủoọng dạy học:

I ODTC:

II.KTBC: KKT

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Trực tiếp

- Hát

2 Hướng dẫn tập chép:

- Kiểm tập đọc khoảng (khoảng 7-8 em)

3, Trò chơi mở rộng vốn từ về chim

chóc

- Các loại gia cầm (gà vịt ngan ngỗng)

cũng Cef xếp vào họ nhà chim - 1 HS đọc yêu cầu - HĐ nhóm (mỗi nhóm tự chọn 1 loài

chim hay gia cầm) Trả lời câu hỏi

- HDHS thực hiện trò chơi

VD: Nhóm chọn con vịt

- Con vịt có lồng màu gì ?

- Đi lạch bạch

Trang 7

- Thịt và trứng

4 Viết đoạn văn ngắn (khoảng 3-4 câu)

về 1 loài chim hoặc gia cầm (gà, vịt, ngỗng) em biết, nói tên con vật mà em viết.- Cả lớp tìm loài chim hoặc gia cầm mà

- Gọi 2,3 học sinh khá giỏi làm mẫu

- Gọi 5,7 em đọc bài viết

- Nhận xét VD:

Ông em nuôi một con sáo Mỏ nó vàng lông màu nâu sẫm Nó hót suốt ngày Có

lẽ nó vui vì Cef cả nhà chăm sóc, Cef nuôi trong một cái lồng rất bên cạnh một cây hoa lan rất cao, toả bóng mát

- Nhận xét chữa bài

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Tập đọc các bài tập đọc kỳ I

Tiết 4 Đạo đức

Tiết 26: Lịch sự khi đến nhà người khác (T2)

I Muùc tieõu:

-

-

-

II Các kỹ năng sống cơ bản được gaiso dục trong bài:

- Kỹ năng e duy, đánh giá hành vi lịch sự và phê phán hành vi e lịch sự khi đến nhà

III Chuaồn bũ:

- GV: Truyeọn keồ ẹeỏn chụi nhaứ baùn Phieỏu thaỷo luận

IV Caực hoaùt ủoọng:

A Kiểm tra bài cũ:

- 2HS trả lời

b Bài mới:

Giới thiệu bài: (bài tiếp)

Hoạt động 1: Đóng vai

*Cách tiến hành :

1- Em sang nhà bạn và thấy trong tủ có

nhiều đồ chơi đẹp mà em thích em sẽ phép

2- Em đang chơi ở nhà bạn thì đến giờ ti

vi có phim hoạt hình mà em thích xem

- Em có thể đề nghị chủ nhà không nên bật tivi xem khi e Cef phép

Trang 8

3- Em đang sang nhà bạn chơi thấy bà của

bạn bị mệt ? Em sẽ khác sang chơi - Em cần đi nhẹ nói khẽ hoặc ra về lúc Hoạt động 2: Trò chơi

" Đố vui"

*Cách tiến hành :

- GV phổ biến luật chơi

- Chia lớp 4 nhóm ; 2 nhóm 1 câu đố,

nhóm Ce ra tình huống nhóm kia trả lời và VD : Vì sao cần lịch sự khi đến nhà

- 2 nhóm còn lại là trọng tài

- GV nhận xét, đánh giá

*Kết luận:

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Vận dụng thực hành qua bài

Tiết 27: Làm đồng hồ đeo tay.(T1) Chiều thứ 3:

+ Chính tả: Nghe - viết đoạn 2 của bài Sông Hương.

Ngày soạn: 22/ 3 /2011

Ngày giảng: Thứ e ngày 23 tháng 3 năm 2011

Tiết 133: LUYện tập

I Muùc tieõu:

-

-

- BT càn làm Bài 1,2,3

* HS khá giỏi làm Cef hết các BT

II Chuaồn bũ:

III Caực hoaùt ủoọng:

a Kiểm tra bài cũ:

- Nêu kết luận: Số 0 trong phép chia và

0 : 1 = 0

0 : 4 = 0

- Nhận xét, chữa bài

b Bài mới:

Bài 1 : a Lập bảng chia 1 - Cho HS lập sgk

b Lập bảng nhân 1 - Gọi HS lên bảng nối tiếp

Trang 9

HS tính nhẩm theo từng cột

* HS cần phân biệt: phép cộng có số hạng là

0, phép nhân có thừa số là 0, phép cộng có số

hạng là 1, phép nhân có thừa số là 1, phép chia

có số bị chia là 1

a

0 + 3 = 3

3 + 0 = 3

3 x 0 = 0

b

5 + 1 = 6

1 + 5 = 6

1 x 5 = 5 Phép chia có số bị chia là 0 0 x 3 = 0 5 x 1 = 5

c

4 : 1 = 4

0 : 2 = 0

0 : 1 = 0

1 : 1 = 1 Bài 3 : 1 HS đọc yêu cầu

- HS tìm kq tính trong ô chữ nối chữ vào

số ô hoặc số 1 trong ô tròn

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Số 0 trong phép nhân và phép chia

Tiết 81: Ôn tập và kiểm tra Giữa học kì II( Tiết 5)

I Muùc tieõu

- WX 0 yờu ,+ ? 1[ P !  I  1

-  cỏch @ và "2 <= cõu >    nào ? ( BT2,BT3) ;  &( <= 1f c

II Chuaồn bũ

III Caực hoaùt ủoọng dạy học:

I ÔN định tổ chức:

II KTBC: KKT

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (Trực tiếp)

2 Kiểm tra tập đọc: Số học sinh còn

lại

- HS bốc thăm (chuẩn bị bài 2')

- Đọc bài trả lời câu hỏi

3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi:

e thế nào (miệng) + 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu bài+ HS làm nháp

+ Gọi HS lên làm (nhận xét)

- Bộ phận trả lời cho câu hỏi thế nào? ở

- Đặt câu hỏi cho bộ phận câu Cef in

đậm (viết)

- 2 HS lên bảng làm

cây ?

- GV nêu yêu cầu

5, Đáp lời của em (miệng) - 1 HS đọc 3 tình huống trong bài

Trang 10

Bài tập yêu cầu em đáp lời khẳng định,

phủ định - 1 cặp HS thực hànhHS1: (vai con) Hay quá ! Con sẽ học bài

sớm để xem

* Nhiều cặp HS đối đáp trong các tình

huống a,b,c

a, Cảm ơn bá

b, Thật e ! Cảm ơn bạn nhé

c, e cô, thế ạ ? Tháng sau chúng em

sẽ cố gắng nhiều hơn

C Củng cố - dặn dò:

Tiết 27: Ôn tập và kiểm tra Giữa học kì II( Tiết 6)

I Muùc tieõu:

- WX 0 yờu ,+ ? 1[ P !  I  1

-

II Chuaồn bũ:

III Caực hoaùt ủoọng:

I.OODTC:

II.KTBC:KKT

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu:

2 Kiểm tra học thuộc lòng

- GV nhận xét cho điểm - Từng học sinh lên bốc thăm (chuẩn

bị 2') + Những em không đạt giờ sau kiểm

3 Trò chơi mở rộng vốn từ về muông

thú (Miệng) + 1 HS đọc cách chơi + Lớp đọc thầm theo

- Chia lớp 2 nhóm A và B + Đại diện nhóm A nói tên con vật Hai nhóm phải nói Cef 5-7 con vật

GV ghi lên bảng HS đọc lại chỉ hành động, đặc điểm của con vật đó

(sau đối đáp) VD

Hổ - Khoẻ, hung dữ…

Gấu - To khoẻ, hung dữ…

Cáo - Nhanh nhẹn, tinh ranh…

Trâu rừng - Rất khỏe…

Khỉ - Leo trèo giỏi…

Ngựa - Phi nhanh…

Thỏ - Lông đen, nâu, trắng…

4 Thi k/c về các con vật mà em biết

(miệng)

- 1 số HS nói tên con vật các em kể

- Có thể kể 1 câu chuyện cổ tích mà em

Cef nghe để đọc về 1 con vật Cũng có

thể kể 1 vài nét về hình dáng, hàng động

của con vật mà em biết Tình cảm của em

- HS tiếp nối nhau kể dẫn)

Trang 11

đối với con vật đó.

5 Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học - Về nhà tiếp tục học thuộc lòng những

bài yêu cầu HTL

Tiết 27: Loài vật sống ở đâu.

I Muùc tieõu

-

- Nờu

loài 0 '

II Chuaồn bũ

III Caực hoaùt ủoọng dạy học:

I.ODTC:

II.KTBC: KKT

III.Bài mới:

* Khởi động: Trò chơi: Chim bay cò bay

- Giới thiệu bài

HĐ1: Làm việc với sgk

trên không

* Cách tiến hành

e@ 1: Làm việc theo nhóm - HS quan sát sgk

- hình nào cho biết loài vật sống ở H1: (Có nhiều chim bày trên trời, 1

số loài đậu $e@ bãi cỏ) H2: Đàn voi đang đi trên cỏ

e@ 2: Làm việc cả lớp - Đại diện các nhóm trình bày De@

lớp

- Các loài vật có thể sống ở đâu? - Loài vật có thể sống ở khắp nơi:

HĐ2: Triển lãm

* Mục tiêu: HS củng cố những kiễn thức đã học về nơi sống của loài vật thích e' tầm và bảo vệ các loài vật

Cách tiến hành

- Yêu cầu các nhóm Ce ra những tranh ảnh các loài vật đã e' tầm cho cả lớp xem

Trang 12

- Phân tích 3 nhóm (trên không, $e@

e@ 2: HĐ cả lớp KL: Trong tự nhiên có rất nhiều loài

vật Chúng có thể sống Cef ở khắp nơi: cần yêu quý và bảo vệ chúng

- GV nhận xét chốt lại bài

* KL: Trong tự nhiên có rất nhiều loài vật chúng có thể sống ở khắp mọi nơi, trên

IV Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Tiết 53: Đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống

hông và dang ngang Đi kiễng gót hai tay chống hông Đi nhanh chuyển sang chạy Trò chơi “ Tung

vòng vào đích ” I.Mục tiêu:

-

dang ngang

-

-

-

II Địa điểm - phương tiện:

III Nội dung phương pháp:

A Phần mở đầu:

1 Nhận lớp:

- Điểm danh

- Báo cáo sĩ số

5-7’

- GVnhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu

buổi tập

ĐHTT: X X X X X

X X X X X

X X X X X

2 Khởi động: Đứng vỗ tay hát

- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, xoay

khớp đầu gối, hông, vai, ôn đi theo vạch kẻ

thẳng, 2 tay chống hông (2- 4 hàng dọc) đi

xong quay mặt lại, đi theo vạch kẻ thẳng 2

tay dang ngang

Trang 13

- Nội dung kiểm tra: Đi theo vạch kẻ thẳng,

hai tay chống hông hoặc dang ngang xxxxxx

xxx

x x x

x x

x x

x x

nhiều đợt 4-6 HS (chuẩn bị bắt đầu)

Theo động tác GV yêu cầu

đúng trở lên)

C Phần kết thúc

- Đi đều theo 2-4 hàng dọc và hát

- GV nhận xét đánh giá công bố điểm

tra

- Hệ thống bài

5-7’ ĐHKT

X X X X X

X X X X X

X X X X X 

- Nhận xét tiết học

Ngày soạn: 23/ 3 /2011 Ngày giảng: Thứ năm, ngày 24 tháng 3 năm 2011

Tiết 27: Ôn tập và kiểm tra Giữa học kì II( Tiết 7)

I Muùc tieõu:

- WX 0 yờu ,+ ? 1[ P !  I  1

-  cỏch @ và "2 <= cõu >  vỡ sao ? ( BT2,BT3) ;  &( <= l ý  = khỏc trong tỡnh

II Chuaồn bũ:

III Caực hoaùt ủoọng dạy học:

1 Giới thiệu bài (m/đ, yêu cầu)

2 Kiểm tra HTL (10-12 em) - Bốc thăm chuẩn bị 2'

3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi : Vì

sao (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu bài- 2 học sinh lên bảng

- Lớp làm giấy nháp Lời giải

? Bộ phận câu trả lời cho câu hỏi vì sao? a Vì khát

b Vì e to

4 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đeợc in đậm + Lớp đọc kĩ yêu cầu bài

+ HS làm vào vở + 3 HS lên bảng làm

b.Vì sao đến mùa ve không có gì ăn ?

5 Nói lời đáp của em (miệng) - 1 HS đọc yêu cầu

Bài tập yêu cầu em nói lời đáp lời đồng - 1 cặp HS thực hành đối đáp trong tình

huống a

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w